Xem xét chuyển đến một trung tâm chuyên khoa để tìm hiểu thêm ACEi hoặc ARB + CCB hoặc lợi tiểu ACEi hoặc ARB + CCB + lợi tiểu Tăng huyết áp kháng trị Thêm spironolactone 25–50 mg một lầ
Trang 1CẬP NHẬT ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP CẤP CỨU
2019
BSCKII Kiều Ngọc Dũng Phó Khoa Điều trị rối loạn nhịp Trung tâm Tim mạch bệnh viện Chợ Rẫy
Trang 3TĂNG HUYẾT ÁP TÁC ĐỘNG TRÊN
TOÀN CẦU
~10 triệu tử vong do tăng huyết áp
>200 triệu thương tật giảm thời
1,5 triệu đột quỵ do thiếu máu não
Williams B, et al Eur Heart J.
áp
soát được
46.4
40.6
13.2
Trang 41960: Dang Van Chung et al Hypertension among adult population in Northern Vietnam.
1992: Tran Do Trinh et al Hypertension among Vietnamese people aged 18 years and over.
2002: Truong Viet Dung Hypertension among Vietnamese adults aged 25 to 64 years old National Health Survey 2001 – 2002.
2008 and 2015: Nguyễn Lân Việt Hypertension and its risk factors among Vietnamese adults aged
25 years and over
Tỷ lệ mắc THA tại Việt Nam có xu
Trang 5• Tiêu chuẩn hiện nay
– 2017 - AHA : HATT ≥ 130 mmHg và/hoặc
HATTr ≥ 80 mmHg – 2018 - ESC : HATT ≥ 140 mmHg và/hoặc
HATTr ≥ 90 mmHg – 2018 - VNHA : HATT ≥ 140 mmHg và/hoặc
HATTr ≥ 90 mmHg – 2019 - JSH: HATT ≥ 140 mmHg và/hoặc
HATTr ≥ 90 mmHg
3 Định nghĩa
Williams, B., et al (2018) "2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension." Eur Heart J 39(33): 3021-3104.
Umemura, S., et al (2019) "The Japanese Society of Hypertension Guidelines for the Management of Hypertension (JSH 2019)." Hypertens Res
42(9): 1235-1481.
Whelton, P K., et al (2018) "2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline for the Prevention, Detection, Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults 71(6): 1269-1324.
Trang 6HA ngưỡng và HA mục tiêu điều trị
Whelton PK, et al 2017 High Blood Pressure Clinical Practice Guideline JACC 2017.
HA ngưỡng điều trị
HA mục tiêu
Mức khuyến cáo
Bệnh tim mạch (TM) lâm
sàng
≥ 130/80 I-A < 130/80 I-B
Nguy cơ TM 10 năm ≥ 10% ≥ 130/80 I-A < 130/80 I-B
Nguy cơ TM 10 năm < 10% ≥ 140/90 I-C < 130/80** II-B
Bệnh MV/suy tim/bệnh MM
ngoại biên
≥ 130/80 I-A < 130/80 I-B, I-C
Đột quỵ lỗ khuyết ≥ 140/90 I-B < 130/80 IIb-B
Đột quỵ TMCB trước đây ≥ 140/90 I-B < 130/80 IIb-B
ACC/AHA Pooled Cohort Equation
Trang 7PHÂN TẦNG NGUY CƠ TĂNG HUYẾT ÁP
Giai đoạn
bệnh THA
Các YTNC khác, TTCQ đích hoặc
bệnh
Phân độ HA (mmHg)
BT-Cao
HATT 130-139 HATTr 85-89
Độ 1
HATT 140-159 HATTr 90-99
Độ 2
HATT 160-179 HATTr 100-109
Độ 3
HATT ≥ 180 HATTr ≥ 110
1 hoặc 2 YTNC Nguy cơ thấp trung bình Nguy cơ Nguy cơ trung bình - cao Nguy cơ cao
≥ 3 YTNC
Nguy cơ thấp- trung bình
Nguy cơ trung bình - cao
Nguy cơ cao Nguy cơ
Nguy cơ trung bình - cao
Nguy cơ cao Nguy cơ cao
Nguy cơ cao – rất cao
Giai đoạn 3
(Bệnh có
triệu chứng)
Bệnh tim mạch cótriệu chứng, Bệnhthận mạn giai đoạn
≥ 4, hoặc ĐTĐ cóTTCQĐ
Nguy cơ rất cao
Nguy cơ rất cao Nguy cơ rất cao
Nguy cơ rất cao
VNHA/VSH 2018
Trang 8Khuyến cáo Điều trị TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 9ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Cân nhắc đơn trị liệu trên bệnh nhân tăng huyết áp
độ 1 nguy cơ thấp, (HATT < 150 mmHg), hoặc bệnh nhân rất già (≥
80 tuổi) hoặc yếu.
Xem xét chuyển đến một trung tâm chuyên khoa để
tìm hiểu thêm
ACEi hoặc ARB +
CCB hoặc lợi tiểu
ACEi hoặc ARB +
CCB + lợi tiểu
Tăng huyết áp kháng trị
Thêm spironolactone (25–50 mg một lần/ngày) Hoặc lợi tiểu khác, chẹn alpha hoặc chẹn beta
ESC/ESH GUIDELINES 2018
William B Eur Heart J 2018;39:3021-3104
Trang 10ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP VÀ
BỆNH THẬN MẠN
ESC/ESH GUIDELINES 2018
William B Eur Heart J 2018;39:3021-3104
KHỞI ĐẦU ĐIỀU TRỊ
Phối hợp Đôi
BƯỚC 3
Phối hợp Ba + spironolactonec
hoặc thuốc khác
BƯỚC 2
Phối hợp Ba
ACEi/ARB + CCB hoặc ACEi/ARB + lợi tiểu (hoặc lợi tiểu quai)b
ACEi/ARB + CCB
+ lợi tiểu (hoặc lợi tiểu quai)b
Tăng huyết áp kháng trị
Thêm spironolactone (25–50 mg một lần/ngày) Hoặc lợi tiểu khác, chẹn alpha hoặc chẹn beta
Chẹn Beta
Cân nhắc chẹn beta tại bất
kỳ bước điều trị nào khi có chỉ định đặc biệt như suy tim, cơn đau thắt ngực, sau NMCT, rung nhĩ hoặc trên phụ nữ trẻ đang (hoặc có
Trang 11CCB, calcium channel blocker; nondiCCB, non-dihydropiridine CCB, RAS, renin angiotensin blocker, r/p*EF,
reduced/preserved ejection fraction.
Williams B, et al Eur Heart J.
Coronary artery disease Beta-blocker + CCB + RAS
Chronic kidney disease RAS blocker + CCB + diuretic
(loop diuretic)
Heart failure (r/p*EF) RAS blocker + beta-blocker,
diuretic + aldosterone antagonist IIa B
Chronic obstructive pulmonary
disease
RAS blocker + CCB Lower extremity arterial disease RAS blocker + CCB or diuretic IIa B
Trang 12TĂNG HUYẾT ÁP CẤP CỨU
Trang 13• Tăng huyết áp cấp cứu:
HATT> 180mmHg Hoặc HATTr >110mmHg
và có tổn thương cơ quan đích
• Cần phân biệt:
Tăng huyết áp khẩn cấp:
HATT> 180mmHg Hoặc HATTr> 110 mmHg
và không tổn thương cơ quan đích
TĂNG HUYẾT ÁP CẤP CỨU - ĐỊNH NGHĨA
van den Born, B H., et al (2019) "ESC Council on hypertension position document on the management of hypertensive
emergencies." Eur Heart J Cardiovasc Pharmacother 5(1): 37-46.
Trang 15Điểm mấu chốt: Đã có tổn thương
cơ quan đích hay chưa ?
Trang 16Tổn thương cơ quan đích
- Não : bệnh não do tăng huyết áp, tai biến mạch máu não, nhồi máu não, xuất huyết dưới nhện, xuất huyết nội sọ
- Tim: nhồi máu cơ tim, rối loạn chức năng thất trái cấp
Trang 17Nhồi máu não 24%
Phù phổi 23%
Bệnh não do THA
16%
Suy tim sung huyết 12%
Khác 25%
Khác: Bóc tách động mạch chủ, sản giật, nhồi máu cơ tim cấp, bệnh lý thận, ….
Dhadke SV, Dhadke VN, Batra DS Clinical profile of hypertensive emergencies in an
intensive care unit J Assoc Physicians India 2017 May 65 (5):18-22
Tỉ lệ các nguyên nhân THA cấp cứu
Trang 184 Tiếp cận
Trang 19Bệnh sử của lần nhập viện lần này:
vv Triệu chứng tổn thương cơ quan đích
Hệ Thần kinh: thay đổi ý thức, đau đầu, yếu, thay đổi thị giác
• Hệ Tim mạch: đau ngực, khó thở
• Hệ thận TN: đái máu, giảm thể tích nước tiểu
Trang 20vv Tiền sử nội khoa:
• Tiền sử tăng huyết áp
• Tiền sử bị bệnh hệ TKTW, tim/ĐM chủ, hoặc bệnh thận
Trang 21Tiền sử gia đình/xã hội:
• Sử dụng cocain/amphetamin hay các thuốc gây nghiện khác
• Tiền sử gia đình bị bệnh tim mạch/ động
mạch chủ
Trang 22Khám thực thể
vv Dấu hiệu sinh tồn: đo HA ở cả 2 tay và 2 chân
-ở cả 2 tư thế nằm và ngồi , tăng tần số tim, SaO2
giảm
vv Toàn thân: kích thích, bồn chồn, vật vã
vv Soi đáy mắt: xuất huyết, xuất tiết, phù gai thị
vv Tim mạch: Tiếng T3, T4, tiếng thổi tâm trương của hở van ĐM chủ, TM cảnh nổi, phù ngoại biên Tiếng thổi
ở ĐM mất hoặc giảm cường độ mạch
vv Thần kinh: rối loạn ý thức, dấu hiện TK khu trú
Trang 23Thăm dò cận lâm sàng
Các XN thường quy Các xét nghiệm đặc hiệu theo chỉ định
Soi đáy mắt là XN quan trọng Troponin, CK-MB (nếu nghi ngờ tổn thương
tim : vd đau thắt ngực cấp hoặc suy tim cấp), NT-proBNP
Điện tâm đồ 12 chuyển đạo Xquang phổi (ứ dịch)
Haemoglobin, tiểu cầu, fibrinogen Siêu âm tim (bóc tách động mạch chủ, suy
tim hoặc thiếu máu) Creatinine, eGFR, điện giải đồ, LDH,
haptoglobin CTscan lồng ngực và/hoặc bụng khi nghi ngờ bệnh động mạch chủ cấp (bóc tách động
mạch chủ…)
Tỉ lệ Albumin niệu: creatinine, hồng cầu niệu,
bạch cầu và cặn lắng CTscan hoặc MRI não (tổn thương não)
Thử thai ở phụ nữ tuổi sinh đẻ Siêu âm thận (suy thận hoặc nghi ngờ hẹp
ĐM thận) Sáng lọc thuốc qua thận (nghi ngờ sử dụng methamphetamine hoặc cocaine)
Williams, B., et al (2018) "2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension." Eur
Heart J 39(33): 3021-3104.
Trang 24máu toàn thân
• Xuất huyết, xuất tiết
Trang 25XỬ TRÍ THA THỰC SỰ CẦN CẤP CỨU
1 Mục tiêu của điều trị là gì?
2 Bn nên nhập viện ở khoa nào?
3 Hạ huyết áp đến bao nhiêu là vừa?
4 Nên dùng huyết áp đường tiêm hay
đường uống?
Trang 26• “Treat the patient and not the number.“
• Kiểm soát tối ưu các tình huống tăng
huyết áp sẽ cân bằng lợi ích của việc giảm
HA ngay lập tức trước nguy cơ giảm tưới máu cơ quan đích.
• Bệnh nhân THA cấp cứu cần nhập ICU để theo dõi HA , tổn thương cơ quan đích và
sử dụng thuốc truyền TM để giảm HA phù hợp
5 Điều trị
Whelton, P K., et al (2018) "2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline for the Prevention, Detection,
Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults: Executive Summary: A Report of the American College of Cardiology/American
Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines." Hypertension 71(6): 1269-1324.
Trang 27Joseph Varon, MD, FACP, FCCP, FCCM, FRSM William J Elliott, MD, PhD (2019)
“Management of severe asymptomatic hypertension (hypertensive urgencies) in adults”
Nguy cơ bất lợi (ví dụ như đột quỵ, suy thận cấp hoặc nhồi máu cơ tim) có thể xảy
ra nếu huyết áp hạ quá nhanh hoặc xuống mức dưới khả năng tự động hóa để duy trì tưới máu mô đầy đủ
Trang 28Williams, B., et al (2018) "2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension." Eur
Heart J 39(33): 3021-3104.
Trang 29Cấp cứu thần kinh
• Bệnh não tăng huyết áp
• Đột quỵ thiếu máu cục bộ
• Xuất huyết nội sọ cấp tính
Trang 30Bệnh não do tăng huyết áp
• Liên quan đến phù não, đặc trưng bởi
nhức đầu, buồn nôn, mất tập trung, bồn
chồn à co giật, hôn mê
• >< với đột quỵ : thường triệu chứng thần kinh đột ngột và khu trú
*** Là chẩn đoán sau khi loại trừ các nguyên nhân gây suy giảm chức năng thần kinh
van den Born, B H., et al (2019) "ESC Council on hypertension position document on the management of
hypertensive emergencies." Eur Heart J Cardiovasc Pharmacother 5(1): 37-46.
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 31• Đáp ứng tốt với điều trị hạ áp
• Giảm MAP 25% trong 8 giờ
• Labetalol, nicardipine, esmolol
• Tránh : Hydralazine, nitroprusside
van den Born, B H., et al (2019) "ESC Council on hypertension position document on the management of
hypertensive emergencies." Eur Heart J Cardiovasc Pharmacother 5(1): 37-46.
Bệnh não do tăng huyết áp
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 32• Việc duy trì HA 140 – 179mmHg có tỉ lệ tử vong và
tái phát thấp nhất trong thời gian theo dõi 6 tháng
Vitt, J R., et al (2019) "Management of Blood Pressure During and After
Recanalization Therapy for Acute Ischemic Stroke." Front Neurol 10: 138.
ĐỘT QUỴ THIẾU MÁU CỤC BỘ CẤP
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 33Williams, B., et al (2018) "2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension." Eur Heart J 39(33): 3021-3104.
ĐỘT QUỴ THIẾU MÁU CỤC BỘ CẤP
Điều trị trong 48-72 giờ sau khởi phát là không có hiệu quả
Trang 34Williams, B., et al (2018) "2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension." Eur
Heart J 39(33): 3021-3104.
Xuất huyết nội sọ cấp tính
Trang 35Cấp cứu tim mạch
• Phình bóc tách động mạch chủ
• Hội chứng vành cấp
• Suy tim cấp
Trang 36Hội chứng vành cấp
• Chẹn beta và nitroglycerin
• Ngay lập tức, hạ huyết áp xuống tâm thu
<140 mmHg
• Giảm 20 – 30 % ban đầu
• Lưu ý tiêu sợi huyết chống chỉ định nếu
HA > 185/100 mmHg
Whelton PK, Carey RM, Aronow WS, et al 2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline for the Prevention, Detection, Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults: A Report of the American College of
Cardiology/American Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines Hypertension 2017 Nov 13
van den Born, B H., et al (2019) "ESC Council on hypertension position document on the management of
hypertensive emergencies." Eur Heart J Cardiovasc Pharmacother 5(1): 37-46.
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 37Suy tim cấp
• Điều trị: IV nitroglycerin hoặc ngậm dưới lưỡi và
IV enalaprilat , lợi tiểu
• Nếu Bn có HFpEF và triệu chứng quá tải thể tích,
không đáp ứng với lợi tiểu
và beta block để đạt được SBP < 140 mmHg
Whelton PK, Carey RM, Aronow WS, et al 2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline for the
Prevention, Detection, Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults: A Report of the American College of
Cardiology/American Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines Hypertension 2017 Nov 13
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 38Williams, B., et al (2018) "2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension." Eur
Heart J 39(33): 3021-3104.
Trang 39HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH CHỦ
sàng và bao gồm: bóc thách thành động mạch chủ , huyết khối trong
xơ vữa( PAU, penetrating atherosclerotic ulce r )
Trang 40Bóc tách động mạch chủ
• Chẹn beta được khuyến cáo à tránh dùng ở bệnh nhân hở van ĐMC hoặc nghi ngờ chèn ép tim cấp
• Ưu tiên : labetalol, nicardipine, nitroprusside,
esmolol và morphine sulfate
• Ưu tiên hạ SBP xuống < 120 mmHg trong 20 phút
• Ức chế beta nên đi trước giãn mạch để tránh
phản xạ tăng nhịp tim
• Duy trì < 110 mmHg trừ khi có giảm tưới máu nội tạng
thế nếu không có chẹn beta
Whelton PK, Carey RM, Aronow WS, et al 2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline for the Prevention, Detection, Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults: A Report of the American College of Cardiology/American Heart
Association Task Force on Clinical Practice Guidelines Hypertension 2017 Nov 13
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 41Chẩn đoán tiền sản giật/ sản giật
ACOG 2019: Gestational Hypertension and Preeclampsia
Trang 42Tiền sản giật/ sản giật
• Điều trị: labetalol và nicardipine
• Tránh nitroprusside , ACEIs, ARBs và ức chế renin
• Magie sulfate tránh co giật
Whelton PK, Carey RM, Aronow WS, et al 2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline for the Prevention, Detection, Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults: A Report of the American College of
Cardiology/American Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines Hypertension 2017 Nov 13
Phụ nữ với THA thai kỳ hoặc THA mạn ghép với THA thai kỳ hoặc
THA có tổn thương cơ quan đích, dùng thuốc khi HA ≥ 140/90
THA mạn tính trước đó kéo dài điều tri HATT > 150/95 mmHg I c
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 43Ngộ độc cocaine và u tuỷ thượng thận
• Diazepam, phentolamine và nitroglycerin/
nitroprusside là những thuốc được lựa chọn
• Nên tránh chẹn beta trước khi dùng
phentolamine
• ACC/AHA khuyến nghị hạ SBP < 140 mmHg trong giờ đầu với liều bolus phentolamine IV 5mg, bổ sung mỗi 10 phút để đạt huyết áp
mục tiêu
• Sau khi chẹn alpha, chẹn beta mới được
thêm vào để kiểm soát huyết áp
Whelton PK, Carey RM, Aronow WS, et al 2017 ACC/AHA/AAPA/ABC/ACPM/AGS/APhA/ASH/ASPC/NMA/PCNA Guideline
for the Prevention, Detection, Evaluation, and Management of High Blood Pressure in Adults: A Report of the American
College of Cardiology/American Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines Hypertension 2017 Nov 13
ĐIỀU TRỊ THA CẤP CỨU
Trang 44Tóm tắt các thuốc dùng trong
Tăng huyết áp cấp cứu
Chẹn kênh Calci
Dihydropiridine Nicardipine Bắt đầu 5 mg/g, tăng 2,5 mg/g mỗi 5p đến tối đa15 mg/g Chống chỉ định trong hẹp van động mạch chủ tiến triển;
không tăng liều chuẩn ở ngườigià
Giãn mạch – qua
Nitric-oxide Sodium nitroprusside Khởi đầu 0,3 – 0,5 mcg/kg/p; tăng dần 0,5 mcg/kg/p để đạt HA đích; liều tối đa 10 mcg/kg/p;
trong thời gian ngắn nhất có thể
Tỷ lệ truyền đến ≥ 4 – 10 mcg/kg/p hoặc kéo dài
>30p, thiosulfate có thể cùng cho để phòng nhiễmđộc cyanide
Khuyến cáo cần theo dõi HA trong động mạch để ngăn ngừa
hạ HA quá mức Liều thấp hơn
ở người già Nhịp tim nhanhthường gặp Nhiễm độccyanide khi dùng kéo dài làmngừng tim và tổn thương thầnkinh không hồi phục
Nitroglycerin Khởi đầu 5 mcg/p; tăng liều 5 mcg/p mỗi 3-5p đến
liều tối đa 20 mcg Chỉ dùng ở bệnh nhân với hộichứng vành cấp và/ hoặc phù
phổi cấp Không dùng ở bệnhnhân giảm thể tích