Học sinh thực hành: Bài 1: Cho học sinh đọc các điểm, đoạn thẳng trong SGK.. Nhận xét sửa sai Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng thước để nối từng cặp 2 đi
Trang 1TUẦN 18 - -
Ngày soạn: Ngày 19tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Môn: Toán BÀI : ĐIỂM – ĐOẠN THẲNGI.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nhận biết được điểm , đoạn thẳng ; đọc tên điểm , đoạn thẳng ; kẻ được đoạn
thẳng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS nhận biết điểm , đoạn thẳng thành thạo.
*Ghi chú: Làm bài 1, bài 2, bài 3.
II.Chuẩn bị:Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bộ đồ dùng toán 1.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Cô nhận xét về kiểm tra ĐKGKI.
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng.
a Giới thiệu điểm, đoạn thẳng
Vẽ lên bảng hai điểm A và B và giới thiệu
Giáo viên chỉ vào điểm A và B cho học sinh
đọc nhiều lần
Hướng dẫn học sinh cách đọc
Sau đó Giáo viên lấy thước nối 2 điểm và
nói: “Nối điểm A và điểm B ta có đoạn
thẳng AB”
b Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
+ GV giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
+ HD HS vẽ đoạn thẳng theo các bước:
B1: Dùng bút chấm 1 điểm và thêm 1 điểm
nữa vào tờ giấy, đặt tên cho từng điểm
B2: nối
4 Học sinh thực hành:
Bài 1: Cho học sinh đọc các điểm, đoạn
thẳng trong SGK Nhận xét sửa sai
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng thước
để nối từng cặp 2 điểm để có các đoạn thẳng
A • • B
Đoạn thẳng A B
Học sinh nhiều em đọc lại
Học sinh thực hành theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh thực hành trên bảng con
Vẽ nhiều lần để quen thao tác
Gọi học sinh đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc
Học sinh thực hành VBT
Gọi 4 học sinh thực hành bảng từ Giáo
Trang 2nhưSGK
Cho học sinh đọc lại các đoạn thẳng đó
Bài 3:
Cho học sinh nêu số đoạn thẳng và đọc tên
từng cặp đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ
Đoạn thẳng MN , NP , PQ , QMHọc sinh đếm số đoạn thẳng và nêu
Học sinh nêu tên bài và nội dung bài học
Môn: Học vần Bài: IT – IÊTI.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đọc được:it, iêt, trái mít, chữ viết, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được:it,
iết, trái mít, chữ viết Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Tô ,vẽ , viết
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần it, iêt
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:Vật mẫu: từ Việt Nam , tô , vẽ , viết
Tranh: quả mít , bản đồ Việt Nam , con vịt , đông nghịt
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: chim cút , sứt răng , sút
bóng
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần ut , ưt trong câu
+Khác: vần it kết thúc bằng âm tĐánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng mít
Có âm m đứng trước , vần it đứng sau, thanh sắc đặt trên i
Cá nhân, nhóm , lớp
Trang 3Ghi từ lên bảng Gạch chân
Chỉnh sửa Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2 3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Đọc âm , tiếng , từ khoá , từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng
Tìm tiếng có chứa vần iêt, it?
Khi đọc hết mỗi câu thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
c)Luyện nói: Tranh vẽ gì ?
Đặt tên các bạn trong tranh
Bạn nữ đang làm gì?
Bạn nam áo đỏ đang làm gì?
Em thích viết , hay vẽ , tô ? vì sao?
IV Củng cố dặn dò:
Tìm nhanh tiếng có chứa vần it và vần iêt
Đọc viết thành thạo bài vần it , iêt
Xem trước bài: uôt , ươt
Cá nhân, lớp
Có âm iê đứng trước , âm t đứng sau+Giống: đều kết thúc bằng âm t+Khác: vần iêt mở đầu bằng âm iê
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần it , iêtPhân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp, 2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tíchnghỉ hơi
HS thi tìm tiếng trên bảng càiThực hiện ở nhà
Ngày soạn: Ngày 20 tháng 12năm 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Môn: Học vần Bài: UÔT – ƯƠTI.Mục tiêu:
Trang 41.Kiến thức: Đọc được:uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết
được:uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uôt, ươt
Viết: đông nghịt, hiểu biết , thời tiết
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần it , iêt trong câu
Ghép thêm âm ch thanh nặng vào vần uôt để
tạo tiếng mới
Phân tích tiếng chuột?
Đánh vần: chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột
+Giống: đều mở đầu bằng âm uô+Khác: vần uôt kết thúc bằng âm tĐánh vần cá nhân , nhóm , lớp
viết định hình Viết bảng con
Trang 5a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Tìm tiếng có chứa vần uôt, ươt?
Khi đọc hết mỗi câu thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Khi chơi các bạn chơi như thế nào?
Ở trường học em có cầu trượt không?
Giáo dục HS khi chơi cầu trượt nên cẩn thận
, không xô đẩy nhau
IV Củng cố dặn dò:
So sánh vần uôt với vần ươt?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần uôt và vần ươt
Đọc viết thành thạo bài vần uôt , ươt
Xem trước bài: ôn tập
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần uôt , ươtPhân tích tiếng
2 - 3em đọc lại
Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Chơi cầu trượt
Các bạn chơi cầu trượtNét mặ các bạn vui vẻ
Không xô đẩy nhau , tuân theo quy địnhThi nhau luyện nói về chủ đề trên
I Mục tiêu: HS thực hành tốt các bài đã học từ tuần 1 đến tuần 8.
II Các hoạt động dạy học:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn tập
Gv gọi HS nhắc lại các bài đã học
a GV đưa ra các tình huống theo nội dung
huống đó như thế nào?
-Tình huống 3: Một bạn đi học trễ, em nói
Môn: Luyện giải toán.
Bài: ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG.
I.Mục tiêu :
- HS biết đọc tên điểm , đoạn thẳng biết nối các điểm để có các đoạn thẳng
- Biết đếm được các đoạn thẳng trong các hình vẽ
II.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
Yêu cầu các em làm VBT và nêu kết quả
HS làm bài đọc tên các điểm
HS làm bài chữa bài miệng
HS làm bài ở bảng
Trang 7GV theo dõi nhận xét sữa sai.
Bài 3 : Đếm số đoạn thẳng ở mỗi hình vẽ
GV gợi ý cho HS làm bài
GV chấm chữa bài
Hoạt động 3: Củng cố:
Làm lại bài ở VBT, xem bài mới
HS làm bài và chữa bài
Giáo án chiều
- -
Môn: Toán nâng cao.
Bài: CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc bảng cộng, bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép cộng , các phép tính trừ trong phạm vi 10
Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình vẽ , theo tóm tắt bài toán
II.Các hoạt động dạy học:
3 HS lên bảng làm, lớp làm VBTthực hiện từ trái sang phải
Nêu yêu cầu 3 em lên bảng làm , lớp làm VBT
Nêu yêu cầu , Nêu bài toánLớp làm vở BT , 2 HS lên bảng làm
Quan sát hình vẽ kĩ rồi vẽ hình thích hợp vào ô trống
Thực hiện tốt ở nhà
Trang 83 Củng cố dặn dò: ôn lại các bảng cộng , trừ
Môn: Thủ công BÀI : GẤP CÁI VÍ (Tiết 2)I.Mục tiêu: 1.Kiến thức:Biết cách gấp cái ví bằng giấy , gấp được cái ví bằng giấy , ví có
thể chưa cân đối , các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hành gấp cái ví thành thạo , đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mĩ , yêu thích môn học
*Ghi chú: Với HS khéo tay: Gấp được cái ví bằng giấy , các nếp gấp thẳng , phẳng , Làm
thêm được quai xách và trang trí cho ví
II.Chuẩn bị: Mẫu gấp cái ví, giấy mẫu; 1 tờ giấy màu hình chữ nhật,
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
theo yêu cầu Giáo viên dặn trong tiết trước
2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhắc lại
quy trình gấp cái ví trên mẫu
Học sinh thực hành:
Cho học sinh thực hành gấp theo từng giai
đoạn
GV nhắc nhở học sinh mỗi nếp gấp phải
được miết kĩ và bôi hồ hai đầu thật mỏng,
Nhận xét, về tinh thần học tập của các em
Chuẩn bị tiết sau
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lạiHọc sinh quan sát mẫu gấp cái ví
Học sinh gấp theo hướng dẫn của GV qua từng bước
Học sinh trình bày sản phẩm
Học sinh nêu quy trình gấp
Thực hiện ở nhà thành thạo
Môn: Tiếng việt tự học.
Bài: LUYỆN TẬP UÔT - ƯƠTI.Mục tiêu:
Trang 91.Kiến thức:Củng cố cho HS cách đọc, cách viết tiếng, từ, câu có ccó tiếg chứa vần uôt ,
ươt
2.Kĩ năng:Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo, HS trung bình, yếu đọc
đánh vần Làm đúng các dạng bài tập nối, điền, viết
II Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ ở rồi
nối từ ở cột trái với từ ở cột phải tạo thành câu
có nghĩa
Làm mẫu 1 từ và hướng dẫn HS cách làm các
bài còn lại
Nhận xét sửa sai
Bài 2: Điền uôt , ươt ; Hướng dẫn HS quan sát
tranh , điền vần uôt ,ươt vào chỗ chấm để có từ
có nội dung phù hợp với tranh
Làm mẫu 1 tranh
Nhận xét , sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Đọc, viết bài vần uôt , ươt
Xem trước bài ôn tập; Nhận xét giờ học
Viết bảng con
2 em
-Đọc từ ứng dụng:
Luyện đọc theo nhómĐại diện các nhóm thi đọc
Vậ Vận động viên vượt chướng ngại vật
Cụ Cụ già xanh mướtNêu yêu cầu
Quan sát 1 em lên bảng điền, lớp điền VBT
trượt băng, máy tuốt lúa , lần lượt
Quan sátViết bảng conViết VBT
Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: Ngày 21 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
Trang 10Môn: Thể dục
SƠ KẾT HỌC KÌ I - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNGI.Mục tiêu: Làm quen với trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức ban
đầu
- HS biết cách chơi và tham gia chơi được
II.Chuẩn bị : Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
2.Phần cơ bản:
Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)
GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và giải
thích cách chơi, làm mẫu
Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách 1:
lượt đi nhảy, lượt về chạy
Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học
sinh cả lớp chơi thử
GV giải thích thêm để học sinh nắm rõ cách
chơi và tổ chức cho các em chơi
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học
Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗ theo điều khiển của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
1.Kiến thức:Đọc được các vần , các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75.
Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
Trang 11Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Chuột nhà và chuột đồng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý những gì do chính công sức mình làm ra
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị : Tranh phóng to bảng chữ SGK
-Tranh minh hoạluyện nói chuột nhà và chuột đồng
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết: chuột nhắt , vượt qua ,
trắng muốt
Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần
uôt, ươt
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa.
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy,
nghỉ hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Trang 12GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh
dựa vào câu hỏi để kể lại chuyện "Chuột
xem bài ở nhà.Xem trước bài oc, ac
Quan sát từng tranh , lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh theo nhóm 4
Đại diện các nhóm thi kể trước lớpNhóm khác nhận xét bổ sung
Biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra
Thực hiện ở nhà
Môn: Toán Bài: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNGI.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Có biểu tượng về “ dài hơn “, “ngắn hơn”; có biểu tượng về độ dài đoạn
thẳng ; biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
2.Kĩ năng: Rèn cho HS biết đo độ dài đoạn thẳng thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS vẽ cẩn thận , chính xác.
*Ghi chú: Làm bài 1, 2, 3
II.Chuẩn bị: Bút , thước , que tính dài , ngắn , màu khác nhau
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Vẽ đoạn thẳng AB, MN
Nhận xét , sửa sai ghi điểm
2 Bài mới:
a)Dạy biểu tượng "Dài hơn , ngắn hơn" và
so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
Đưa ra 2 cái thước dài ngắn khác nhau hỏi:
Làm thế nào để biết cái nào dài hơn , cái
nào ngắn hơn?
Gọi một số HS lên bảng so sánh 2 que tính
có màu sắc , dài ngắn khác nhau
Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
Yêu cầu HS so sánh từng cặp đoạn thẳng
trong bài tập 1
Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng PQ và
ngược lại
Từ các biểu tượng về "dài hơn , ngắn hơn"
hs nhận ra mỗi đoạn thẳng có một độ dài
Lớp vẽ đoạn thẳng vào bảng con
và ngược lạiThực hành so sánh đoạn thẳng BT1
Quan sát hình vẽ SGK "So sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài gang tay."
Đoạn thăngt trong hình vẽ dài 3 gang tay nên đoạn thẳng này dài hơn 1 gang tay
Trang 13nhất định
b) So sánh dán tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
qua độ dài trung gian.
Nhận xét: Có thể đo độ dài đoạn thẳng bằng
cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn
Đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn rồi ghi
số thích hợp vào mỗi đoạn tương ứng
Tô màu vào băng giấy ngắn nhấtNhắc lại các cách đo độ dàiThực hành đo ở nhà thành thạo
Ngày soạn: Ngày 22 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
THỂ DỤC :
SƠ KẾT HỌC KÌ I - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I.Mục tiêu:Làm quen với trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức ban đầu
- HS biết cách chơi và tham gia chơi được
II.Chuẩn bị : Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu: Tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
2.Phần cơ bản:
Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)
GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và giải
thích cách chơi, làm mẫu
Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách 1:
lượt đi nhảy, lượt về chạy
Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học
sinh cả lớp chơi thử
GV giải thích thêm để học sinh nắm rõ cách
chơi và tổ chức cho các em chơi
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đi thường theo nhịp và hát 2 ->3 hàng dọc
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗ theo điều khiển của lớp trưởng
HS thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh chơi thử
Chia lớp thành 2 đội để chơi, thi đua giữa các đội
Trang 141.Kiến thức: Đọc được:oc, ac,con sóc, bác sĩ, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: oc, ac,
con sóc, bác sĩ; Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần oc, ac
Ghép thêm âm s thanh sắc vào vần oc để
tạo tiếng mới
+Giống: đều mở đầu âm o+Khác: vần oc kết thúc bằng âm cĐánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng sóc
Có âm s đứng trước , vần oc đứng sau, thanh sắc trên o
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớpGhép vần ac
Có âm a đứng trước , âm c đứng sau
Trang 15a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Tìm tiếng có chứa vần oc, ac?
Khi đọc hết mỗi câu đố cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
c)Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ những ai?
Bạn áo đỏ đang làm gì? 3 bạn còn lại làm
gì?
Các em có thích vừa vui vừa học không?
Kể tên các trò chơi được học trên lớp
Các em đã nghe câu chuyện nào hay đã kể
trong giờ học?
Các em thấy cách học đó có hay không?
3 Củng cố dặn dò:
Tìm nhanh tiếng có chứa vần oc và vần ac
Đọc viết thành thạo bài vần oc , ac
Xem trước bài: ăc , âc
+Giống: đều kết thúc bằng âm c+Khác: vần ac mở đầu bằng âm a
Cá nhân , nhóm , lớpTheo dõi
Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần oc , acPhân tích tiếng
2 - 3em đọc lạiQuan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Vừa vui vừa họcCác bạn ngồi học bàiHướng dẫn các bạn học, ngồi học
HS trả lờiThi kể các trò chơi đã được chơi
cóThi nhau luyện nói về chủ đề trên
HS thi tìm tiếng trên bảng càiThực hiện ở nhà