1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019 BÁC SĨ YHCT KHÓA 2017 – 2023 NĂM 3

104 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 890,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10 trong kỳ thi chính của học kỳ.. - Sinh viên được đăng ký thi cải t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019

BÁC SĨ YHCT KHÓA 2017 – 2023

NĂM 3

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH

KẾ HOẠCH HỌC TẬP NĂM THỨ BA

LỚP BÁC SỸ YHCT 2017 TỔNG SỐ HỌC SINH: 170 SV

SỐ TỔ: 17 tổ NĂM HỌC 2019 - 2020

TP Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 9 năm 2019

TRƯỞNG KHOA

(đã ký)

PGS.TS TRỊNH THỊ DIỆU THƯỜNG

Trang 3

Trang 1

1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung

Đào tạo bác sỹ YHCT có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc;

có kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học hiện đại và y học Phương đông; có khả năng tiếp thu, thừa kế và phát triển vốn Y học cổ truyền, kết hợp được YHCT với Y học hiện đại trong phòng bệnh và chữa bệnh, có khả năng tự học vươn lên để đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

1.2 Mục tiêu đào tạo chuyên ngành BS YHCT năm thứ 2

Có kiến thức cơ sở ngành, kiến thức về cơ sở lý luận YHHĐ và YHCT Từ đó sinh viên có thể khám bệnh và nhận biết các triệu chứng bệnh lý theo YHHĐ và YHCT

2 CƠ SỞ ĐẢM BẢO ĐÀO TẠO

2.1 Cơ sở giảng dạy lý thuyết

- Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh

2.2 Cơ sở giảng dạy thực hành

- 221B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận, TPHCM

- Khoa YHCT – Phục hồi chức năng – BV 115

- Khoa YHCT – Bệnh viện Quân Y 175

- Khoa Nội thần kinh - BV Y học cổ truyền TPHCM

- Bệnh viện Phục hồi chức năng – Điều trị bệnh nghề nghiệp

- Bệnh viện Quận 2

- Bệnh viện 30/4

- Bệnh viên Thống nhất

Trang 4

SỐ TÍN CHỈ SỐ TIẾT BỘ MÔN

CĐHA Khoa Y

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT BỘ MÔN

Bm Ngoại ngữ Khoa KHCB

Trang 5

Bm Dân số Khoa YTCC

SỐ TÍN CHỈ SỐ TIẾT BỘ MÔN

Trang 6

Trang 4

4 THỜI GIAN THỰC HIỆN

Đăng ký học và sinh hoạt đầu năm (01 tuần) : 19.08.2019 – 23.08.2019

Trang 7

Trang 5

5 THỜI GIAN GIẢNG VÀ THI CÁC HỌC PHẦN

STT Môn học Thời gian học Thi lần 1

13g30

Thi lần 2 13g30 HỌC KỲ I

1 Nội cơ sở YHHĐ Chiều thứ 2 va thứ 6

26/8/2019 - 18/10/2019

Thứ 5 14/11/2019

Thứ 5 13/02/2020

28/8/2019 - 15/10/2019

Thứ 5 31/10/2019

Thứ 5 16/01/2020

28/8/2019 - 15/10/2019

Thứ 6 22/11/2019

Thứ 5 20/02/2020

26/8/2019 - 15/11/2019

Thứ 6 06/12/2019

Thứ 5 27/02/2020

5 Thực vật dược Chiều thứ 2 và thứ 6

21/10/2019 - 15/11/2019

Thứ 6 20/12/2019

Thứ 5 05/03/2020

23/10/2019 - 13/11/2019

Thứ 6 29/11/2019

Thứ 5 09/01/2020

27/11/2019 - 18/12/2019

Thứ 6 03/01/2020

Thứ 5 12/03/2020

HỌC KỲ II

10/01/2020 - 20/03/2020

Thứ 3 14/04/2020

Thứ 3 19/05/2020

10

Ngoại cơ sở YHCT

Chiều thứ 6 10/01/2020 - 17/04/2020

Thứ 3 28/04/2020

Thứ 3 02/06/2020

Trang 8

Trang 6

11/02/2020 – 30/03/2020

Thứ 6 24/04/2020

Thứ 3 26/05/2020

12 Châm cứu học 1

Chiều thứ 2 và thứ 4 23/03/2020 - 15/04/2020

Thứ 3 05/05/2020

Thứ 6 05/06/2020

Trang 9

Học phần này trang bị cho sinh viên các kiến thức về chẩn đoán hình ảnh các bộ máy của

cơ thể theo thứ tự ưu tiên, từ phương pháp chẩn đoán hình ảnh thông dụng, phổ cập như X quang quy ước, siêu âm đến các phương pháp hiện đại như chụp cắt lớp, cộng hưởng từ

6.1.2. Nguồn học liệu

a Giáo trình

- "Bài giảng X-Quang" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM

- "Siêu âm chẩn đoán" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM

b Tài liệu khác

- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT cột sống, NXB Y học ,2008

- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT ngực, NXB Y học, 2008

- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê văn Phước, "CT chấn thương sọ não", NXB Y học

Trang 10

MT1 Trình bày được các nguyên lý của phương pháp chụp XQ,

MRI, CT- scanner, siêu âm

C1, C2, C3, C7, C11

MT2 Trình bày được tiêu chuẩn phim một số hình ảnh XQ hệ Hô

MT3

Trình bày được các bước đọc một phim XQ để chẩn đoán các

bệnh lý thông thường: hệ hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, thận, tiết

niệu, cơ xương khớp, sọ não

C1, C2, C3

MT4 Đọc được các dấu XQ cơ bản về tim phổi (thẳng, nghiêng),

XQ hệ cơ xương khớp

C10, C11, C17, C18, C20

MT5

Tôn trọng bệnh nhân, thầy cô và bạn bè

Thái độ học tập tích cực vào giờ giảng lý thuyết và thực hành

A1 Đánh giá giữa

Trang 11

1 Đại cương X quang - siêu

Bài kiểm tra tổng kết

4.1 Ngyên lý tạo hình

Trang 12

6.1.6. Quy định của môn học

Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:

- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)

- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập

Trang 13

Trang 11

6.1.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh- Khoa Y

- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, P11, Quận 5, TP.HCM

- Điện thoại liên hệ:

+ Số tiết thực hành/ số buổi: 40 tiết thực hành

Môn học tiên quyết: Giải phẫu, Sinh lý, Giải phẫu bệnh, Sinh lý bệnh Môn học song hành:

6.2.1. Mô tả môn học

Học phần này trang bị cho sinh viên các kiến thức về chẩn đoán hình ảnh các bộ máy của

cơ thể theo thứ tự ưu tiên, từ phương pháp chẩn đoán hình ảnh thông dụng, phổ cập như X quang quy ước, siêu âm đến các phương pháp hiện đại như chụp cắt lớp, cộng hưởng từ

6.2.2. Nguồn học liệu

a Giáo trình

- "Bài giảng X-Quang" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM

- "Siêu âm chẩn đoán" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM

b Tài liệu khác

- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT cột sống, NXB Y học ,2008

- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT ngực, NXB Y học, 2008

- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê văn Phước, "CT chấn thương sọ não", NXB Y học

Trang 14

MT1 Trình bày được các nguyên lý của phương pháp chụp XQ,

MRI, CT- scanner, siêu âm

C1, C2, C3, C7, C11

MT2 Trình bày được tiêu chuẩn phim một số hình ảnh XQ hệ Hô

MT3

Trình bày được các bước đọc một phim XQ để chẩn đoán các

bệnh lý thông thường: hệ hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, thận, tiết

niệu, cơ xương khớp, sọ não

C1, C2, C3

MT4 Đọc được các dấu XQ cơ bản về tim phổi (thẳng, nghiêng),

XQ hệ cơ xương khớp

C10, C11, C17, C18, C20

MT5

Tôn trọng bệnh nhân, thầy cô và bạn bè

Thái độ học tập tích cực vào giờ giảng lý thuyết và thực hành

Trang 15

Trang 13

- Nếu thi lần 1 không đạt, sinh viên thi ở kỳ thi phụ ngay sau đó (nếu có) Trường hợp không có kỳ thi phụ hoặc thi không đạt trong kỳ thi phụ, sinh viên phải đăng ký học lại

và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

6.2.5. Nội dung giảng dạy

dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

Đại cương X quang -

siêu âm

MT5, MT6

Thi tự

Đại cương hình ảnh học can thiệp

X quang ngực bình thường Các hội chứng lồng

ngực

MT5, MT6

Thi tự luận

MT5, MT6

Thi tự luận X quang xương khớp

MT5, MT6

Thi tự luận X quang ống tiêu hóa

Kỹ thuật hình ảnh khảo sát hệ tiết niệu Giới thiệu siêu âm sản

phụ khoa

MT5, MT6

Thi tự luận

Giới thiệu siêu âm sản phụ khoa Hình ảnh chấn thương

sọ não

MT5, MT6

Thi tự luận

Hình ảnh chấn thương sọ não

Trang 16

Trang 14

6.2.6. Quy định của môn học

Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:

- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)

- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập

6.2.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh- Khoa Y

- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, P11, Quận 5, TP.HCM

- Điện thoại liên hệ:

6.3 NỘI CƠ SỞ YHHĐ

cơ chế bệnh sinh triệu chứng nhằm chẩn đoán các bệnh lý Nội khoa theo YHHĐ Để học tốt được môn học này cần phải có những kiến thức liên quan khác như: Giải phẫu học, Sinh

lý bệnh học

Trang 17

MT1

Trình bày được các triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý

của các hệ: hô hấp, tim mạch, tiêu hoá gan mật, tiết niệu, khớp và

máu

C1, C11

MT2 Trình bày được mục tiêu, kỹ thuật khám các hệ cơ quan nêu trên C1, C11

MT3 Trình bày được các xét nghiệm cơ bản trong chẩn đoán các cơ

quan nêu trên

C1, C11, C12,

6.3.4. Đánh giá môn học

Thành phần đánh

Tỷ lệ (%)

A1 Đánh giá thường

Trang 18

và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

6.3.5. Nội dung giảng dạy

1 Hội chứng tăng áp lực

MT1, MT2, MT3

Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ

6 Điện tâm đồ bình thường 2 1 MT3 Kiểm tra giữa kỳ

và/hoặc thi cuối kỳ

Trang 19

Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ

6.3.6. Quy định của môn học

- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ

- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi

- Sinh viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học lý thuyết sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ

- Sinh viên phải tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ

6.3.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Nội tổng quát

Trang 20

Trang 18

- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Nội tổng quát Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM) Lầu 10, Bệnh viện Chợ Rẫy (201B Nguyễn Chí Thanh, P 12, Q 5, TP HCM)

- Điện thoại Bộ môn: (028)38434629 – (028)38535125

6.4 THỰC HÀNH NỘI CƠ SỞ YHHĐ

+ Số tiết thực hành/ số buổi: 60 tiết (20 buổi)

Môn học tiên quyết:

Môn học song hành:

6.4.1. Mô tả môn học

Môn Nội Cơ sở Y học hiện đại (YHHĐ) là một môn học quan trọng thuộc về nhóm kiến thức chuyên ngành Nội khoa YHHĐ Môn Nội Cơ sở YHHĐ cung cấp những kiến thức và trang bị kỹ năng thực hành để nhận biết những triệu chứng sinh lý, bệnh lý, nguyên nhân,

cơ chế bệnh sinh triệu chứng nhằm chẩn đoán các bệnh lý Nội khoa theo YHHĐ Để học tốt được môn học này cần phải có những kiến thức liên quan khác như: Giải phẫu học, Sinh

Trang 21

MT1

Trình bày được các triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý

của các hệ: hô hấp, tim mạch, tiêu hoá gan mật, tiết niệu, khớp và

máu

C1, C11

MT2 Trình bày được mục tiêu, kỹ thuật khám các hệ cơ quan nêu trên C1, C11

MT3 Trình bày được các xét nghiệm cơ bản trong chẩn đoán các cơ

quan nêu trên

C1, C11, C12,

6.4.4. Đánh giá môn học

Thành phần đánh

Tỷ lệ (%)

A1 Đánh giá thường

và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

Trang 22

Lên lớp

Tự học

1

Khai thác tính chất các triệu chứng tim

mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh,

cơ xương khớp trên bệnh nhân

Bệnh

án

3 Thực hiện bệnh án Nội khoa hoàn chỉnh 20 20

MT1, MT2, MT3, MT4

Bệnh

án

6.4.6. Quy định của môn học

- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ

- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi

- Sinh viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học lý thuyết sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ

- Sinh viên phải tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ

6.4.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Nội tổng quát

- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Nội tổng quát Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM) Lầu 10, Bệnh viện Chợ Rẫy (201B Nguyễn Chí Thanh, P 12, Q 5, TP HCM)

- Điện thoại Bộ môn: (028)38434629 – (028)38535125

Trang 23

Trang 21

6.5 NGOẠI CƠ SỞ YHHĐ

- Ngoại khoa cơ sở, Nhà xuất bản Y học, 2019

- Ngoại khoa cơ sở-Triệu chứng học Ngoại khoa, Nhà xuất bản Y học

MT1 Nắm được các mốc lịch sử của Ngoại khoa và hướng phát triển

MT2

Hiểu được cơ chế bệnh sinh, biểu hiện và nguyên nhân của một số

vấn đề Ngoại khoa thông thường: nhiễm khuẩn ngoại khoa, bỏng,

sốc chấn thương, rối loạn đông cầm máu

C1, C4

Trang 24

Trang 22

Mục

CĐR của CTĐT

MT3 Biết được các giại đoạn của sự lành vết thương, các mối liên quan

MT4 Nắm được những nguyên tắc vô khuẩn trong ngoại khoa C1

Trong 60 câu hỏi thi, có 0% câu hỏi lồng ghép (0 câu)

Câu hỏi MCQ Nhớ lại Hiểu Áp dụng Tổng cộng

A1 Đánh giá giữa kỳ: Bài thi lý thuyết giữa kỳ

Khi sinh viên học được 70% chương trình lý thuyết sẽ có một

bài thi trắc nghiệm giữa kỳ bao gồm kiến thức của 70%

chương trình, cho ra điểm lý thuyết giữa kỳ

MT1,2,3,4 30%

A2 Đánh giá cuối kỳ: Bài thi lý thuyết cuối kỳ

Kết thúc môn sẽ có một bài thi trắc nghiệm cuối kỳ cho ra

điểm lý thuyết cuối kỳ

MT1,2,3,4 70%

Điểm học phần = điểm kiểm tra giữa kỳ *30% + điểm thi cuối kỳ *70%

- Đạt: điểm tổng giữa kỳ (30%) và cuối kỳ (30%) ≥ 4 điểm

Trang 25

Trang 23

- Không đạt: < 4 điểm: sinh viên phải thi lại cuối kỳ lần hai môn này

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

6.5.5. Nội dung giảng dạy

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

1 Ngoại khoa: Lâm sàng và

6.5.6. Quy định của môn học

- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ

- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi

Trang 26

Trang 24

- Sinh viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao

- Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ Trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng và đã thực tập bù, sinh viên được tham dự kiểm tra cuối kỳ

- Sinh viên phải có tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ

6.5.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Ngoại

- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Ngoại

- Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)

- Bộ môn Ngoại, lầu 4, Khoa Y, ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh (217 Hồng Bàng, P11, Q5)

- Giảng viên phụ trách

- TS.BS Nguyễn Quốc Vinh, ĐT: 0901 401 707

- ThS.BS Trần Quang Đại, ĐT: 0983 103 185

- ThS.BS Trần Hồ, ĐT: 0917246158

- Thư ký: Nguyễn Thị Mỹ Xuân, ĐT: 0917 397687

6.6 THỰC HÀNH NGOẠI CƠ SỞ YHHĐ

+ Số tiết thực hành/ số buổi: 80 tiết (20 buổi)

Môn học tiên quyết:

Trang 27

Trang 25

6.6.2. Nguồn học liệu

a Giáo trình

- Ngoại khoa cơ sở, Nhà xuất bản Y học, 2019

- Ngoại khoa cơ sở-Triệu chứng học Ngoại khoa, Nhà xuất bản Y học

MT1 Nắm được các mốc lịch sử của Ngoại khoa và hướng phát triển

MT2

Hiểu được cơ chế bệnh sinh, biểu hiện và nguyên nhân của một số

vấn đề Ngoại khoa thông thường: nhiễm khuẩn ngoại khoa, bỏng,

sốc chấn thương, rối loạn đông cầm máu

C1, C4

MT3 Biết được các giại đoạn của sự lành vết thương, các mối liên quan

MT4 Nắm được những nguyên tắc vô khuẩn trong ngoại khoa C1

6.6.4. Đánh giá môn học

 Thi kỹ năng lâm sàng: hỏi bệnh và khám bệnh tại giường Chấm điểm theo bảng kiểm

 Nộp 1 bệnh án

Điểm thi thực hành = (Điểm thi kỹ năng + điểm bệnh án)/2

 Đạt: Điểm thi kỹ năng và điểm bệnh án đều phải ≥ 4 điểm

 Không đạt: Điểm kỹ năng hoặc điểm bệnh án < 4 điểm, sinh viên phải thi lại lần 2 Nếu kết quả lần 2 vẫn không đạt phải đi thực tập lại và thi lại vào năm học sau

Trang 28

lớp

Tự học

1 Vô khuẩn trong ngoại

6.6.6. Quy định của môn học

- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ

- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi

- Sinh viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao

- Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ Trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng và đã thực tập bù, sinh viên được tham dự kiểm tra cuối kỳ

- Sinh viên phải có tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ

6.6.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Ngoại

- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Ngoại

- Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)

- Bộ môn Ngoại, lầu 4, Khoa Y, ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh (217 Hồng Bàng, P11, Q5)

Trang 29

Trang 27

6.7 THỰC HÀNH NHI KHOA YHHĐ

+ Số tiết lý thuyết/ số buổi:

+ Số tiết thực hành/ số buổi: 40 tiết thực hành/ 2 tuần

Môn học song hành:

6.7.1. Mô tả môn học

Trong học phần này sinh viên được học về:

- Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của các bệnh Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ Các bệnh lý (triệu chứng, chẩn đoán) theo YHHĐ, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ

- Kỹ thuật khám bệnh và chẩn đoán bệnh theo YHHĐ, làm hoàn chỉnh các bệnh án các bệnh Nhi, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi thường gặp theo YHHĐ

- Biết cách hướng dẫn các phương pháp vệ sinh phòng bệnh bệnh Nhi

- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng II 2016

- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng I 2013

Trang 30

Trang 28

- Robert M Kliegman, Heather Toth, Patricia S Lye, Donald Basel, Brett J Bordini (2018), ‘Section 1: Respiratory disorders”, Nelson Pediatric symptom-based diagnosis, Elsevier, Philadelphia, pp.1-82

- Nelson’s Textbook of Pediatrics, 18th Ed 2012

- Pediatric Nephrology, 7th Edition, 2016 (page 839-883, page 959-983)

MT1 Trình bày và phân tích nguyên nhân - cơ chế bệnh sinh bệnh nhi

MT2 Phân tích được điều trị bệnh học Nhi theo lý luận YHHĐ C1, C2, C3

MT3 Trình bày được triệu chứng cần thiết để chẩn đoán bệnh theo

MT6 Thực hiện được kỹ thuật khám chẩn đoán bệnh Nhi khoa C10, C11,

C12, C15

MT7

Biết cách làm bệnh án, đặt vấn đề theo hội chứng, đề nghị cận

lâm sàng phục vụ chẩn đoán các bệnh Nhi, và trình bày được lý

luận trong chẩn đoán theo YHHĐ các bệnh Nhi

C10, C11, C12, C15

MT8 Thực hiện được phương pháp điều trị YHHĐ các nhóm bệnh

Nhi Hướng dẫn được cách vệ sinh phòng bệnh Nhi C14, C17

Trang 31

và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

6.7.5. Nội dung giảng dạy

a Thực hành cơ sở

Nội dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

MT6

MT7, MT8

Bài kiểm tra thường

xuyên

Trang 32

Trang 30

Nội dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

2 Phổ biến lịch tiêm chủng mở rộng 2 2 MT5,

MT6

MT7, MT8

Bài kiểm tra thường

Bài kiểm tra thường

Bài kiểm tra thường

lớp

Tự học

Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm

Trang 33

Trang 31

Nội dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm

Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm

8 Đánh giá và phân loại

mất nước

MT6

MT7, MT8

Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm

Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm

10 Tiếp cận trẻ nôn ói,

đau bụng cấp

MT6

MT7, MT8

Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm

6.7.6. Quy định của môn học

Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:

Trang 34

Trang 32

- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)

- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập

6.7.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Nhi – Khoa Y

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Bộ môn Nhi – BV Nhi đồng 2 – 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

- Điện thoại liên hệ: (028)38295723 (xin liên hệ Bộ môn Nhi ĐHYD)

6.8 NHI KHOA YHHĐ

Trong học phần này sinh viên được học về:

- Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của các bệnh Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ Các bệnh lý (triệu chứng, chẩn đoán) theo YHHĐ, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ

- Kỹ thuật khám bệnh và chẩn đoán bệnh theo YHHĐ, làm hoàn chỉnh các bệnh án các bệnh Nhi, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi thường gặp theo YHHĐ

- Biết cách hướng dẫn các phương pháp vệ sinh phòng bệnh bệnh Nhi

Trang 35

- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng II 2016

- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng I 2013

- Robert M Kliegman, Heather Toth, Patricia S Lye, Donald Basel, Brett J Bordini (2018), ‘Section 1: Respiratory disorders”, Nelson Pediatric symptom-based diagnosis, Elsevier, Philadelphia, pp.1-82

- Nelson’s Textbook of Pediatrics, 18th Ed 2012

- Pediatric Nephrology, 7th Edition, 2016 (page 839-883, page 959-983)

MT1 Trình bày và phân tích nguyên nhân - cơ chế bệnh sinh bệnh nhi

MT2 Phân tích được điều trị bệnh học Nhi theo lý luận YHHĐ C1, C2, C3

MT3 Trình bày được triệu chứng cần thiết để chẩn đoán bệnh theo

MT6 Thực hiện được kỹ thuật khám chẩn đoán bệnh Nhi khoa C10, C11,

C12, C15

MT7

Biết cách làm bệnh án, đặt vấn đề theo hội chứng, đề nghị cận

lâm sàng phục vụ chẩn đoán các bệnh Nhi, và trình bày được lý

luận trong chẩn đoán theo YHHĐ các bệnh Nhi

C10, C11, C12, C15

Trang 36

Trang 34

Mục

CĐR của CTĐT

MT8 Thực hiện được phương pháp điều trị YHHĐ các nhóm bệnh

Nhi Hướng dẫn được cách vệ sinh phòng bệnh Nhi C14, C17

và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

6.8.5. Nội dung giảng dạy

Nội dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

Trang 37

Trang 35

Nội dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

3 Các thời kỳ của tuổi trẻ Sự tăng trưởng

thể chất tâm thần và vận động ở trẻ em

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

4 Nhu cầu ăn uống ở trẻ em Nuôi con

bằng sữa mẹ Nuôi trẻ dưới 6 tháng khi

không có sữa mẹ Dứt sữa và cho ăn

dặm

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết, Kiểm tra giữa kỳ

6 Tai nạn ở trẻ em Chuyển viện an toàn 2 MT1,

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

Kiểm tra thường xuyên

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

Trang 38

Trang 36

Nội dung

Số tiết

Mục tiêu Bài đánh giá Lên

lớp

Tự học

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

MT2, MT3, MT4

Bài kiểm tra tổng kết

6.8.6. Quy định của môn học

Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:

- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)

- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập

6.8.7. Phụ trách môn học

- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Nhi – Khoa Y

Trang 39

Trang 37

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Bộ môn Nhi – BV Nhi đồng 2 – 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

- Điện thoại liên hệ: (028)38295723 (xin liên hệ Bộ môn Nhi ĐHYD)

6.9 NGOẠI NGỮ CHUYÊN NGÀNH NÂNG CAO

+ Số lý thuyết/ số buổi: 60 tiết lý thuyết (15 buổi)

+ Số tiết thực hành/ số buổi: Không

a Mô tả môn học

Môn ngoại ngữ thuộc về nhóm kiến thức cơ bản Nội dung môn học bao gồm các bài đọc chuyên ngành YHCT về một số bệnh lý thông thường để sinh viên có thể tiếp cận với tài liệu chuyên ngành và các thuật ngữ có liên quan

- Đồng Học Thắng, Trung y học cơ sở bằng sơ đồ (2008), NXB Vệ sinh nhân dân TQ

- Trần Gia Húc, Trung y chẩn đoán học bằng sơ đồ (2008), NXB Vệ sinh nhân dân TQ

Trang 40

MT1 Trình bày được phương pháp phát âm theo hệ thống

latin và nắm vững qui tắc viết chữ

MT2

Có khả năng nghe, nói, đọc, hiểu ngoại ngữ chuyên

ngành trình độ Sơ - Trung cấp (HSK3, tương đương

B1)

MT3 Tạo tiền đề cho việc thi chứng chỉ quốc giatu7o7gn

đương B1 hoặc HSK3 theo tiêu chuẩn của Bộ

và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ

- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ

Thành phần đánh

CĐR môn học

Tỷ lệ (%)

A1 Đánh giá giữa

kỳ

Số buổi có mặt, Có mặt ít nhất 75%

tổng số buổi Bài tập thực hành Các bài kiểm tra tổng kết chương

MT1, MT2, MT3

30%

A2 Đánh giá cuối

Ngày đăng: 18/04/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm