- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10 trong kỳ thi chính của học kỳ.. - Sinh viên được đăng ký thi cải t
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019
BÁC SĨ YHCT KHÓA 2017 – 2023
NĂM 3
Trang 2BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH HỌC TẬP NĂM THỨ BA
LỚP BÁC SỸ YHCT 2017 TỔNG SỐ HỌC SINH: 170 SV
SỐ TỔ: 17 tổ NĂM HỌC 2019 - 2020
TP Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 9 năm 2019
TRƯỞNG KHOA
(đã ký)
PGS.TS TRỊNH THỊ DIỆU THƯỜNG
Trang 3Trang 1
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo bác sỹ YHCT có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc;
có kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học hiện đại và y học Phương đông; có khả năng tiếp thu, thừa kế và phát triển vốn Y học cổ truyền, kết hợp được YHCT với Y học hiện đại trong phòng bệnh và chữa bệnh, có khả năng tự học vươn lên để đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân
1.2 Mục tiêu đào tạo chuyên ngành BS YHCT năm thứ 2
Có kiến thức cơ sở ngành, kiến thức về cơ sở lý luận YHHĐ và YHCT Từ đó sinh viên có thể khám bệnh và nhận biết các triệu chứng bệnh lý theo YHHĐ và YHCT
2 CƠ SỞ ĐẢM BẢO ĐÀO TẠO
2.1 Cơ sở giảng dạy lý thuyết
- Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
2.2 Cơ sở giảng dạy thực hành
- 221B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận, TPHCM
- Khoa YHCT – Phục hồi chức năng – BV 115
- Khoa YHCT – Bệnh viện Quân Y 175
- Khoa Nội thần kinh - BV Y học cổ truyền TPHCM
- Bệnh viện Phục hồi chức năng – Điều trị bệnh nghề nghiệp
- Bệnh viện Quận 2
- Bệnh viện 30/4
- Bệnh viên Thống nhất
Trang 4SỐ TÍN CHỈ SỐ TIẾT BỘ MÔN
CĐHA Khoa Y
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT BỘ MÔN
Bm Ngoại ngữ Khoa KHCB
Trang 5Bm Dân số Khoa YTCC
SỐ TÍN CHỈ SỐ TIẾT BỘ MÔN
Trang 6Trang 4
4 THỜI GIAN THỰC HIỆN
Đăng ký học và sinh hoạt đầu năm (01 tuần) : 19.08.2019 – 23.08.2019
Trang 7Trang 5
5 THỜI GIAN GIẢNG VÀ THI CÁC HỌC PHẦN
STT Môn học Thời gian học Thi lần 1
13g30
Thi lần 2 13g30 HỌC KỲ I
1 Nội cơ sở YHHĐ Chiều thứ 2 va thứ 6
26/8/2019 - 18/10/2019
Thứ 5 14/11/2019
Thứ 5 13/02/2020
28/8/2019 - 15/10/2019
Thứ 5 31/10/2019
Thứ 5 16/01/2020
28/8/2019 - 15/10/2019
Thứ 6 22/11/2019
Thứ 5 20/02/2020
26/8/2019 - 15/11/2019
Thứ 6 06/12/2019
Thứ 5 27/02/2020
5 Thực vật dược Chiều thứ 2 và thứ 6
21/10/2019 - 15/11/2019
Thứ 6 20/12/2019
Thứ 5 05/03/2020
23/10/2019 - 13/11/2019
Thứ 6 29/11/2019
Thứ 5 09/01/2020
27/11/2019 - 18/12/2019
Thứ 6 03/01/2020
Thứ 5 12/03/2020
HỌC KỲ II
10/01/2020 - 20/03/2020
Thứ 3 14/04/2020
Thứ 3 19/05/2020
10
Ngoại cơ sở YHCT
Chiều thứ 6 10/01/2020 - 17/04/2020
Thứ 3 28/04/2020
Thứ 3 02/06/2020
Trang 8Trang 6
11/02/2020 – 30/03/2020
Thứ 6 24/04/2020
Thứ 3 26/05/2020
12 Châm cứu học 1
Chiều thứ 2 và thứ 4 23/03/2020 - 15/04/2020
Thứ 3 05/05/2020
Thứ 6 05/06/2020
Trang 9Học phần này trang bị cho sinh viên các kiến thức về chẩn đoán hình ảnh các bộ máy của
cơ thể theo thứ tự ưu tiên, từ phương pháp chẩn đoán hình ảnh thông dụng, phổ cập như X quang quy ước, siêu âm đến các phương pháp hiện đại như chụp cắt lớp, cộng hưởng từ
6.1.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- "Bài giảng X-Quang" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM
- "Siêu âm chẩn đoán" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM
b Tài liệu khác
- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT cột sống, NXB Y học ,2008
- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT ngực, NXB Y học, 2008
- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê văn Phước, "CT chấn thương sọ não", NXB Y học
Trang 10MT1 Trình bày được các nguyên lý của phương pháp chụp XQ,
MRI, CT- scanner, siêu âm
C1, C2, C3, C7, C11
MT2 Trình bày được tiêu chuẩn phim một số hình ảnh XQ hệ Hô
MT3
Trình bày được các bước đọc một phim XQ để chẩn đoán các
bệnh lý thông thường: hệ hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, thận, tiết
niệu, cơ xương khớp, sọ não
C1, C2, C3
MT4 Đọc được các dấu XQ cơ bản về tim phổi (thẳng, nghiêng),
XQ hệ cơ xương khớp
C10, C11, C17, C18, C20
MT5
Tôn trọng bệnh nhân, thầy cô và bạn bè
Thái độ học tập tích cực vào giờ giảng lý thuyết và thực hành
A1 Đánh giá giữa
Trang 111 Đại cương X quang - siêu
Bài kiểm tra tổng kết
4.1 Ngyên lý tạo hình
Trang 126.1.6. Quy định của môn học
Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:
- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)
- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập
Trang 13Trang 11
6.1.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh- Khoa Y
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, P11, Quận 5, TP.HCM
- Điện thoại liên hệ:
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 40 tiết thực hành
Môn học tiên quyết: Giải phẫu, Sinh lý, Giải phẫu bệnh, Sinh lý bệnh Môn học song hành:
6.2.1. Mô tả môn học
Học phần này trang bị cho sinh viên các kiến thức về chẩn đoán hình ảnh các bộ máy của
cơ thể theo thứ tự ưu tiên, từ phương pháp chẩn đoán hình ảnh thông dụng, phổ cập như X quang quy ước, siêu âm đến các phương pháp hiện đại như chụp cắt lớp, cộng hưởng từ
6.2.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- "Bài giảng X-Quang" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM
- "Siêu âm chẩn đoán" - Bộ môn CĐHA ĐHYD TPHCM
b Tài liệu khác
- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT cột sống, NXB Y học ,2008
- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê Văn Phước, CT ngực, NXB Y học, 2008
- TS Phạm Ngọc Hoa, ThS Lê văn Phước, "CT chấn thương sọ não", NXB Y học
Trang 14MT1 Trình bày được các nguyên lý của phương pháp chụp XQ,
MRI, CT- scanner, siêu âm
C1, C2, C3, C7, C11
MT2 Trình bày được tiêu chuẩn phim một số hình ảnh XQ hệ Hô
MT3
Trình bày được các bước đọc một phim XQ để chẩn đoán các
bệnh lý thông thường: hệ hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, thận, tiết
niệu, cơ xương khớp, sọ não
C1, C2, C3
MT4 Đọc được các dấu XQ cơ bản về tim phổi (thẳng, nghiêng),
XQ hệ cơ xương khớp
C10, C11, C17, C18, C20
MT5
Tôn trọng bệnh nhân, thầy cô và bạn bè
Thái độ học tập tích cực vào giờ giảng lý thuyết và thực hành
Trang 15Trang 13
- Nếu thi lần 1 không đạt, sinh viên thi ở kỳ thi phụ ngay sau đó (nếu có) Trường hợp không có kỳ thi phụ hoặc thi không đạt trong kỳ thi phụ, sinh viên phải đăng ký học lại
và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
6.2.5. Nội dung giảng dạy
dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
Đại cương X quang -
siêu âm
MT5, MT6
Thi tự
Đại cương hình ảnh học can thiệp
X quang ngực bình thường Các hội chứng lồng
ngực
MT5, MT6
Thi tự luận
MT5, MT6
Thi tự luận X quang xương khớp
MT5, MT6
Thi tự luận X quang ống tiêu hóa
Kỹ thuật hình ảnh khảo sát hệ tiết niệu Giới thiệu siêu âm sản
phụ khoa
MT5, MT6
Thi tự luận
Giới thiệu siêu âm sản phụ khoa Hình ảnh chấn thương
sọ não
MT5, MT6
Thi tự luận
Hình ảnh chấn thương sọ não
Trang 16Trang 14
6.2.6. Quy định của môn học
Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:
- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)
- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập
6.2.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh- Khoa Y
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, P11, Quận 5, TP.HCM
- Điện thoại liên hệ:
6.3 NỘI CƠ SỞ YHHĐ
cơ chế bệnh sinh triệu chứng nhằm chẩn đoán các bệnh lý Nội khoa theo YHHĐ Để học tốt được môn học này cần phải có những kiến thức liên quan khác như: Giải phẫu học, Sinh
lý bệnh học
Trang 17MT1
Trình bày được các triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý
của các hệ: hô hấp, tim mạch, tiêu hoá gan mật, tiết niệu, khớp và
máu
C1, C11
MT2 Trình bày được mục tiêu, kỹ thuật khám các hệ cơ quan nêu trên C1, C11
MT3 Trình bày được các xét nghiệm cơ bản trong chẩn đoán các cơ
quan nêu trên
C1, C11, C12,
6.3.4. Đánh giá môn học
Thành phần đánh
Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá thường
Trang 18và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
6.3.5. Nội dung giảng dạy
1 Hội chứng tăng áp lực
MT1, MT2, MT3
Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ
6 Điện tâm đồ bình thường 2 1 MT3 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
Trang 19Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ
6.3.6. Quy định của môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
- Sinh viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học lý thuyết sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ
- Sinh viên phải tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.3.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Nội tổng quát
Trang 20Trang 18
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Nội tổng quát Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM) Lầu 10, Bệnh viện Chợ Rẫy (201B Nguyễn Chí Thanh, P 12, Q 5, TP HCM)
- Điện thoại Bộ môn: (028)38434629 – (028)38535125
6.4 THỰC HÀNH NỘI CƠ SỞ YHHĐ
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 60 tiết (20 buổi)
Môn học tiên quyết:
Môn học song hành:
6.4.1. Mô tả môn học
Môn Nội Cơ sở Y học hiện đại (YHHĐ) là một môn học quan trọng thuộc về nhóm kiến thức chuyên ngành Nội khoa YHHĐ Môn Nội Cơ sở YHHĐ cung cấp những kiến thức và trang bị kỹ năng thực hành để nhận biết những triệu chứng sinh lý, bệnh lý, nguyên nhân,
cơ chế bệnh sinh triệu chứng nhằm chẩn đoán các bệnh lý Nội khoa theo YHHĐ Để học tốt được môn học này cần phải có những kiến thức liên quan khác như: Giải phẫu học, Sinh
Trang 21MT1
Trình bày được các triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý
của các hệ: hô hấp, tim mạch, tiêu hoá gan mật, tiết niệu, khớp và
máu
C1, C11
MT2 Trình bày được mục tiêu, kỹ thuật khám các hệ cơ quan nêu trên C1, C11
MT3 Trình bày được các xét nghiệm cơ bản trong chẩn đoán các cơ
quan nêu trên
C1, C11, C12,
6.4.4. Đánh giá môn học
Thành phần đánh
Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá thường
và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
Trang 22Lên lớp
Tự học
1
Khai thác tính chất các triệu chứng tim
mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh,
cơ xương khớp trên bệnh nhân
Bệnh
án
3 Thực hiện bệnh án Nội khoa hoàn chỉnh 20 20
MT1, MT2, MT3, MT4
Bệnh
án
6.4.6. Quy định của môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
- Sinh viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học lý thuyết sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ
- Sinh viên phải tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.4.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Nội tổng quát
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Nội tổng quát Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM) Lầu 10, Bệnh viện Chợ Rẫy (201B Nguyễn Chí Thanh, P 12, Q 5, TP HCM)
- Điện thoại Bộ môn: (028)38434629 – (028)38535125
Trang 23Trang 21
6.5 NGOẠI CƠ SỞ YHHĐ
- Ngoại khoa cơ sở, Nhà xuất bản Y học, 2019
- Ngoại khoa cơ sở-Triệu chứng học Ngoại khoa, Nhà xuất bản Y học
MT1 Nắm được các mốc lịch sử của Ngoại khoa và hướng phát triển
MT2
Hiểu được cơ chế bệnh sinh, biểu hiện và nguyên nhân của một số
vấn đề Ngoại khoa thông thường: nhiễm khuẩn ngoại khoa, bỏng,
sốc chấn thương, rối loạn đông cầm máu
C1, C4
Trang 24Trang 22
Mục
CĐR của CTĐT
MT3 Biết được các giại đoạn của sự lành vết thương, các mối liên quan
MT4 Nắm được những nguyên tắc vô khuẩn trong ngoại khoa C1
Trong 60 câu hỏi thi, có 0% câu hỏi lồng ghép (0 câu)
Câu hỏi MCQ Nhớ lại Hiểu Áp dụng Tổng cộng
A1 Đánh giá giữa kỳ: Bài thi lý thuyết giữa kỳ
Khi sinh viên học được 70% chương trình lý thuyết sẽ có một
bài thi trắc nghiệm giữa kỳ bao gồm kiến thức của 70%
chương trình, cho ra điểm lý thuyết giữa kỳ
MT1,2,3,4 30%
A2 Đánh giá cuối kỳ: Bài thi lý thuyết cuối kỳ
Kết thúc môn sẽ có một bài thi trắc nghiệm cuối kỳ cho ra
điểm lý thuyết cuối kỳ
MT1,2,3,4 70%
Điểm học phần = điểm kiểm tra giữa kỳ *30% + điểm thi cuối kỳ *70%
- Đạt: điểm tổng giữa kỳ (30%) và cuối kỳ (30%) ≥ 4 điểm
Trang 25Trang 23
- Không đạt: < 4 điểm: sinh viên phải thi lại cuối kỳ lần hai môn này
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
6.5.5. Nội dung giảng dạy
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
1 Ngoại khoa: Lâm sàng và
6.5.6. Quy định của môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
Trang 26Trang 24
- Sinh viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
- Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ Trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng và đã thực tập bù, sinh viên được tham dự kiểm tra cuối kỳ
- Sinh viên phải có tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.5.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Ngoại
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Ngoại
- Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)
- Bộ môn Ngoại, lầu 4, Khoa Y, ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh (217 Hồng Bàng, P11, Q5)
- Giảng viên phụ trách
- TS.BS Nguyễn Quốc Vinh, ĐT: 0901 401 707
- ThS.BS Trần Quang Đại, ĐT: 0983 103 185
- ThS.BS Trần Hồ, ĐT: 0917246158
- Thư ký: Nguyễn Thị Mỹ Xuân, ĐT: 0917 397687
6.6 THỰC HÀNH NGOẠI CƠ SỞ YHHĐ
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 80 tiết (20 buổi)
Môn học tiên quyết:
Trang 27Trang 25
6.6.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- Ngoại khoa cơ sở, Nhà xuất bản Y học, 2019
- Ngoại khoa cơ sở-Triệu chứng học Ngoại khoa, Nhà xuất bản Y học
MT1 Nắm được các mốc lịch sử của Ngoại khoa và hướng phát triển
MT2
Hiểu được cơ chế bệnh sinh, biểu hiện và nguyên nhân của một số
vấn đề Ngoại khoa thông thường: nhiễm khuẩn ngoại khoa, bỏng,
sốc chấn thương, rối loạn đông cầm máu
C1, C4
MT3 Biết được các giại đoạn của sự lành vết thương, các mối liên quan
MT4 Nắm được những nguyên tắc vô khuẩn trong ngoại khoa C1
6.6.4. Đánh giá môn học
Thi kỹ năng lâm sàng: hỏi bệnh và khám bệnh tại giường Chấm điểm theo bảng kiểm
Nộp 1 bệnh án
Điểm thi thực hành = (Điểm thi kỹ năng + điểm bệnh án)/2
Đạt: Điểm thi kỹ năng và điểm bệnh án đều phải ≥ 4 điểm
Không đạt: Điểm kỹ năng hoặc điểm bệnh án < 4 điểm, sinh viên phải thi lại lần 2 Nếu kết quả lần 2 vẫn không đạt phải đi thực tập lại và thi lại vào năm học sau
Trang 28lớp
Tự học
1 Vô khuẩn trong ngoại
6.6.6. Quy định của môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
- Sinh viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
- Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ Trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng và đã thực tập bù, sinh viên được tham dự kiểm tra cuối kỳ
- Sinh viên phải có tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.6.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Ngoại
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Ngoại
- Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)
- Bộ môn Ngoại, lầu 4, Khoa Y, ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh (217 Hồng Bàng, P11, Q5)
Trang 29Trang 27
6.7 THỰC HÀNH NHI KHOA YHHĐ
+ Số tiết lý thuyết/ số buổi:
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 40 tiết thực hành/ 2 tuần
Môn học song hành:
6.7.1. Mô tả môn học
Trong học phần này sinh viên được học về:
- Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của các bệnh Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ Các bệnh lý (triệu chứng, chẩn đoán) theo YHHĐ, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ
- Kỹ thuật khám bệnh và chẩn đoán bệnh theo YHHĐ, làm hoàn chỉnh các bệnh án các bệnh Nhi, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi thường gặp theo YHHĐ
- Biết cách hướng dẫn các phương pháp vệ sinh phòng bệnh bệnh Nhi
- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng II 2016
- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng I 2013
Trang 30Trang 28
- Robert M Kliegman, Heather Toth, Patricia S Lye, Donald Basel, Brett J Bordini (2018), ‘Section 1: Respiratory disorders”, Nelson Pediatric symptom-based diagnosis, Elsevier, Philadelphia, pp.1-82
- Nelson’s Textbook of Pediatrics, 18th Ed 2012
- Pediatric Nephrology, 7th Edition, 2016 (page 839-883, page 959-983)
MT1 Trình bày và phân tích nguyên nhân - cơ chế bệnh sinh bệnh nhi
MT2 Phân tích được điều trị bệnh học Nhi theo lý luận YHHĐ C1, C2, C3
MT3 Trình bày được triệu chứng cần thiết để chẩn đoán bệnh theo
MT6 Thực hiện được kỹ thuật khám chẩn đoán bệnh Nhi khoa C10, C11,
C12, C15
MT7
Biết cách làm bệnh án, đặt vấn đề theo hội chứng, đề nghị cận
lâm sàng phục vụ chẩn đoán các bệnh Nhi, và trình bày được lý
luận trong chẩn đoán theo YHHĐ các bệnh Nhi
C10, C11, C12, C15
MT8 Thực hiện được phương pháp điều trị YHHĐ các nhóm bệnh
Nhi Hướng dẫn được cách vệ sinh phòng bệnh Nhi C14, C17
Trang 31và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
6.7.5. Nội dung giảng dạy
a Thực hành cơ sở
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
MT6
MT7, MT8
Bài kiểm tra thường
xuyên
Trang 32Trang 30
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
2 Phổ biến lịch tiêm chủng mở rộng 2 2 MT5,
MT6
MT7, MT8
Bài kiểm tra thường
Bài kiểm tra thường
Bài kiểm tra thường
lớp
Tự học
Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm
Trang 33Trang 31
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm
Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm
8 Đánh giá và phân loại
mất nước
MT6
MT7, MT8
Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm
Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm
10 Tiếp cận trẻ nôn ói,
đau bụng cấp
MT6
MT7, MT8
Giám sát thực hành lâm sàng dựa trên bảng kiểm
6.7.6. Quy định của môn học
Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:
Trang 34Trang 32
- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)
- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập
6.7.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Nhi – Khoa Y
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Bộ môn Nhi – BV Nhi đồng 2 – 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: (028)38295723 (xin liên hệ Bộ môn Nhi ĐHYD)
6.8 NHI KHOA YHHĐ
Trong học phần này sinh viên được học về:
- Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của các bệnh Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ Các bệnh lý (triệu chứng, chẩn đoán) theo YHHĐ, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi khoa thường gặp theo YHHĐ
- Kỹ thuật khám bệnh và chẩn đoán bệnh theo YHHĐ, làm hoàn chỉnh các bệnh án các bệnh Nhi, áp dụng điều trị một số bệnh lý Nhi thường gặp theo YHHĐ
- Biết cách hướng dẫn các phương pháp vệ sinh phòng bệnh bệnh Nhi
Trang 35- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng II 2016
- Phác đồ điều trị Nhi khoa Bệnh viện Nhi Đồng I 2013
- Robert M Kliegman, Heather Toth, Patricia S Lye, Donald Basel, Brett J Bordini (2018), ‘Section 1: Respiratory disorders”, Nelson Pediatric symptom-based diagnosis, Elsevier, Philadelphia, pp.1-82
- Nelson’s Textbook of Pediatrics, 18th Ed 2012
- Pediatric Nephrology, 7th Edition, 2016 (page 839-883, page 959-983)
MT1 Trình bày và phân tích nguyên nhân - cơ chế bệnh sinh bệnh nhi
MT2 Phân tích được điều trị bệnh học Nhi theo lý luận YHHĐ C1, C2, C3
MT3 Trình bày được triệu chứng cần thiết để chẩn đoán bệnh theo
MT6 Thực hiện được kỹ thuật khám chẩn đoán bệnh Nhi khoa C10, C11,
C12, C15
MT7
Biết cách làm bệnh án, đặt vấn đề theo hội chứng, đề nghị cận
lâm sàng phục vụ chẩn đoán các bệnh Nhi, và trình bày được lý
luận trong chẩn đoán theo YHHĐ các bệnh Nhi
C10, C11, C12, C15
Trang 36Trang 34
Mục
CĐR của CTĐT
MT8 Thực hiện được phương pháp điều trị YHHĐ các nhóm bệnh
Nhi Hướng dẫn được cách vệ sinh phòng bệnh Nhi C14, C17
và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
6.8.5. Nội dung giảng dạy
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
Trang 37Trang 35
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
3 Các thời kỳ của tuổi trẻ Sự tăng trưởng
thể chất tâm thần và vận động ở trẻ em
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
4 Nhu cầu ăn uống ở trẻ em Nuôi con
bằng sữa mẹ Nuôi trẻ dưới 6 tháng khi
không có sữa mẹ Dứt sữa và cho ăn
dặm
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết, Kiểm tra giữa kỳ
6 Tai nạn ở trẻ em Chuyển viện an toàn 2 MT1,
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
Kiểm tra thường xuyên
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
Trang 38Trang 36
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
MT2, MT3, MT4
Bài kiểm tra tổng kết
6.8.6. Quy định của môn học
Sinh viên có đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt thực tập khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:
- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)
- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập
6.8.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Bộ môn Nhi – Khoa Y
Trang 39Trang 37
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Bộ môn Nhi – BV Nhi đồng 2 – 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: (028)38295723 (xin liên hệ Bộ môn Nhi ĐHYD)
6.9 NGOẠI NGỮ CHUYÊN NGÀNH NÂNG CAO
+ Số lý thuyết/ số buổi: 60 tiết lý thuyết (15 buổi)
+ Số tiết thực hành/ số buổi: Không
a Mô tả môn học
Môn ngoại ngữ thuộc về nhóm kiến thức cơ bản Nội dung môn học bao gồm các bài đọc chuyên ngành YHCT về một số bệnh lý thông thường để sinh viên có thể tiếp cận với tài liệu chuyên ngành và các thuật ngữ có liên quan
- Đồng Học Thắng, Trung y học cơ sở bằng sơ đồ (2008), NXB Vệ sinh nhân dân TQ
- Trần Gia Húc, Trung y chẩn đoán học bằng sơ đồ (2008), NXB Vệ sinh nhân dân TQ
Trang 40MT1 Trình bày được phương pháp phát âm theo hệ thống
latin và nắm vững qui tắc viết chữ
MT2
Có khả năng nghe, nói, đọc, hiểu ngoại ngữ chuyên
ngành trình độ Sơ - Trung cấp (HSK3, tương đương
B1)
MT3 Tạo tiền đề cho việc thi chứng chỉ quốc giatu7o7gn
đương B1 hoặc HSK3 theo tiêu chuẩn của Bộ
và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
Thành phần đánh
CĐR môn học
Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá giữa
kỳ
Số buổi có mặt, Có mặt ít nhất 75%
tổng số buổi Bài tập thực hành Các bài kiểm tra tổng kết chương
MT1, MT2, MT3
30%
A2 Đánh giá cuối