1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị

90 1,1K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Tác giả Hà Văn Tú
Người hướng dẫn PGS.TS Phạm Ngọc Thạch
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Thú Y
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 777,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận văn

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C NÔNG NGHI P HÀ N I HÀ VĂN TÚ ð C ðI M B NH LÝ C A B NH CỊI XƯƠNG CHĨ BERGIE VÀ BI N PHÁP ðI U TR LU N VĂN TH C SĨ NÔNG NGHI P Chuyên ngành : THÚ Y Mã s : 60.62.50 Ngư i hư ng d n khoa h c: PGS.TS PH M NG C TH CH HÀ N I – 2011 L I CAM ðOAN Tôi xin cam đoan cơng trình nghiên c u c a riêng Các s li u, k t qu nêu lu n văn trung th c chưa t ng đư c cơng b b t kì cơng trình khác Tơi xin cam đoan r ng thơng tin trích d n lu n văn ñ u ñã ñư c ch rõ ngu n g c M i s giúp ñ ñã ñư c c m n H Nội, ng ythángnăm 2011 Tác giả luận văn H Vn Tỳ Tr ng i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… i L I C M ƠN Trư c h t v i tình c m chân thành lịng bi t ơn sâu s c tơi xin g i l i cám ơn ñ n PGS.TS Ph m Ng c Th ch - ngư i tr c ti p hư ng d n giúp đ tơi hồn thành Lu n văn Tôi xin trân tr ng cám ơn Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i, th y giáo, cô giáo, cán b Khoa Thú y, Vi n ñào t o sau ñ i h c ñã tr c ti p gi ng d y giúp đ tơi su t trình h c t p nghiên c u Tơi xin c m ơn Ban giám đ c, t p th b công nhân viên Trư ng chó nghi p v C21, phịng m ch: phòng m ch Hanvet, phòng m ch 240 Âu cơ, phịng m ch Vietvet Hotel chó mèo 167 Trương ð nh ñã cung c p s li u thơng tin c n thi t đ tơi hồn thành lu n văn Cu i cùng, xin chân thành c m ơn anh ch t p th l p Cao h c Thú y B K18, tồn th gia đình, ngư i thân, b n bè ñã t o ñi u ki n, giúp ñ ñ ng viên h c t p nghiên c u ñ tài Hà N i, ngày … tháng … năm 2011 Tác gi lu n văn Hà Văn Tú Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… ii M CL C L i cam ñoan i L i c m ơn ii M cl c iii Danh m c ch vi t t t v Danh m c b ng vi Danh m c hình vii Danh m c bi u ñ vii M ð U 1 ð tv nđ 1.2 M c đích c a ñ tài 2 T NG QUAN TÀI LI U 2.1 Ngu n g c c a lồi chó 2.2 M t s gi ng chó đư c ni 2.3 Vai trị chung c a ch t khoáng ð I TƯ NG, N I DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN vi t nam 16 C U 33 3.1 ð i tư ng, ñ a ñi m nghiên c u 33 3.2 N i dung nghiên c u 33 3.3 Phương pháp nghiên c u 34 3.4 Phương pháp x lý s li u 36 K T QU VÀ TH O LU N 38 4.1 ði u tra tình hình d ch b nh đàn chó đem t i khám u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr Trư ng chó nghi p v C21 t tháng 10 năm 2010 ñ n tháng 08 năm 2011 Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 38 iii 4.1.1 T l b nh đàn chó đem t i khám u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr - Trư ng chó nghi p v C21 t tháng 10 năm 2010 ñ n tháng 08 năm 2011 4.1.2 38 T l m c b nh còi xương đàn chó đem t i khám u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr Trư ng chó nghi p v C21 t tháng 10 năm 2010 ñ n tháng 08 năm 2011 41 4.2 M t s ñ c ñi m b nh lý c a b nh cịi xương chó Bergie 4.2.1 M t s bi u hi n lâm sàng c a chó m c b nh cịi xương 4.2.2 Thân nhi t, t n s hô h p t n s tim m ch 46 46 chó m c b nh còi xương 50 4.2.3 M t s ch tiêu máu chó m c b nh cịi xương 4.3 ði u tr th nghi m b nh còi xương K T LU N VÀ ð NGH 77 5.1 K t lu n 77 5.2 ð ngh 78 chó TÀI LI U THAM KH O Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 53 71 79 iv DANH M C CÁC CH VI T T T ADN Acid Deoxyribo Nucleic ADP Adenosine Diphosphate ARN Acid Ribo Nucleic ATP Adenosin Triphosphat GH Growth Hormone PTH Prathyroid Hormone Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… v DANH M C B NG STT 4.1 Tên b ng Trang T l b nh ñàn chó ñem t i khám ñi u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr - Trư ng chó nghi p v C21 t 4.2 tháng 10 năm 2010 ñ n tháng 08 năm 2011 39 T l m c b nh còi xương ñàn chó ñem ñ n khám ñi u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr Trư ng chó nghi p vu C21 t tháng 10 năm 2010 ñ n tháng 08 năm 2011 42 4.3 Bi u hi n lâm sàng chó m c b nh còi xương 47 4.4 Thân nhi t, t n s hô h p t n s tim m ch c a chó m c b nh cịi xương 4.5 S lư ng h ng c u, t kh i huy t c u, th tích trung bình c a h ng c u 4.6 51 chó m c b nh còi xương Hàm lư ng huy t s c t , n ng ñ huy t s c t trung bình, lư ng huy t s c t trung bình c a h ng c u 4.7 55 chó m c b nh cịi xương S lư ng b ch c u công th c b ch c u chó m c b nh cịi xương 4.8 59 Hàm lư ng protein t ng s ti u ph n protein chó m c b nh còi xương 4.9 Hàm lư ng canxi, photpho huy t 63 chó m c b nh cịi xương 4.10 57 67 Hàm lư ng Vitamin D huy t (25-OH-D3 1,25(OH)2-D3) chó m c b nh cịi xương 70 4.11 K t qu u tr th nghi m b nh cịi xương chó 4.12 Giá thành u tr b nh cịi xương chó theo ngày theo ca b nh 4.13 73 74 Hàm lư ng canxi, photpho vitamin D huy t c a chó m c b nh cịi xương sau ñi u tr Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 76 vi DANH M C HÌNH STT Tên bi u đ , hình Trang 2.1 S chuy n hố, h p thu canxi mơ m m 19 2.2 Q trình u ti t trao ñ i canxi, photpho th 25 2.3 Trao ñ i chuy n hóa vitamin D, canxi photpho th 29 4.1 H bàn chân 49 4.2 Kh p xương b sưng 49 4.3 Xương ng chân b cong 49 DANH M C BI U ð 4.1 T l b nh đàn chó đem t i khám ñi u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr - Trư ng chó nghi p v C21 t tháng 10 năm 2010 ñ n tháng 08 năm 2011 40 4.2 T l chó có bi u hi n thi u canxi (cịi xương m m xương) 41 4.3 T l chó m c b nh cịi xương theo đ tu i 44 4.4 T l chó m c b nh cịi xương theo gi ng chó 45 4.5 S bi n đ i hàm lư ng canxi t ng s , canxi ion, photpho vơ huy t chó m c b nh còi xương Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 68 vii M ð U ð t v n đ Chó m t gi ng v t ni đư c ngư i thu n hố t r t s m đư c ni r ng rãi kh p qu c gia th gi i V n loài v t gi u tình c m r t trung thành nên chó ln ngư i b n đ ng hành thân thi t c a ngư i cu c s ng Ng n ng có câu: “khuy n mã chí tình”; “con khơng chê cha m khó, chó khơng chê ch nghèo” đ nói v nh ng đ c tính t t đ p c a gi ng chó Cùng v i nh ng b n tính nhanh nh n, thông minh, b n b ,… nh ng chó đư c ngư i s d ng vào nhi u công vi c thu c nhi u lĩnh v c khác cu c s ng Chúng có th thay ngư i th c hi n t nh ng cơng vi c bình thư ng gi nhà, b t chu t, chăn d t gia súc, kéo xe,… đ n nh ng cơng vi c ph c t p, khó khăn nghiên c u vũ tr , y h c, ñ a ch t, th thao,… ð c bi t an ninh qu c phịng nh ng chó m t phương ti n chi n ñ u hi u qu khơng th thi u Chó dùng đ truy b t t i ph m, gián ñi p, phát hi n ma tuý, bom mìn, ch t n , Ngư i ta ví m t chó nghi p v có th gi i quy t cơng vi c ñ c l c m t ñ i trinh sát ho c m t trung ñ i b o v kho tàng, biên gi i T nhi u năm nay, vi c ni chó thành ph nư c ta ñã phát tri n r ng rãi các vùng nơng thơn Theo th ng kê chưa đ y đ , nư c ta hi n có kho ng 15 tri u chó Trong có ñ n 80% ñư c nuôi h gia đình Dù đư c ni v i b t kỳ m c đích chó góp m t ph n quan tr ng cu c s ng c a ngư i, v y quan tâm t i vi c chăm sóc s c kho b nh t t c a chúng h t s c c n thi t Khi s lư ng chó ni h gia đình tăng lên ñ ng nghĩa v i vi c d ch b nh chó x y nhi u thư ng xuyên Trong b nh thư ng xuyên x y chó ph i k đ n b nh viêm ph i, b nh Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… d i, b nh care ñ c bi t b nh còi xương r t thư ng xuyên xu t hi n chó ni t i h gia đình nư c ta nh ng cơng trình nghiên c u v b nh cịi xương chó h u r t ít, đ c bi t nghiên c u ñ c ñi m b nh lý bi n pháp phòng tr b nh Xu t phát t th c t ti n hành nghiên c u ñ tài: “ ð c ñi m b nh lý c a b nh cịi xương chó Bergie bi n pháp ñi u tr ’’ 1.2 M c đích c a đ tài - Xác đ nh đư c t l cịi xương c a chó theo ñ tu i theo gi ng - Xác ñ nh bi u hi n lâm sàng chó b b nh cịi xương đ c bi t gi ng chó Bergie - Xác đ nh s thay ñ i m t s ch tiêu sinh lý, sinh hóa máu Trong tr ng đ n ba ch tiêu b n canxi, photpho vitamin D - Xác ñ nh hi u qu c a m t s phác ñ ñi u tr th nghi m, t đưa phác đ u tr b nh có hi u qu đ áp d ng th c ti n s n xu t Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… K t qu b ng 4.9 cho th y hàm lư ng photpho vơ huy t chó kh e 1,10 ± 0,03 mmol/L, dao ñ ng kho ng 0,95 - 1,23 chó m c b nh cịi xương gi m xu ng 0,63 ± 0,01 mmol/L, ch tiêu mmol/L, dao ñ ng kho ng 0,52 - 0,76 mmol/L Như v y, chó m c b nh còi xương, hàm lư ng canxi photpho huy t gi m rõ r t Theo s thu nh n ch t khống (đ c bi t canxi, photpho) vitamin D c a chó b suy gi m, u có th kh u ph n ăn (kém dinh dư ng, khống vitamin) chó b nh t ho c chó b b nh v đư ng tiêu hóa,… làm cho lư ng canxi, photpho h p thu vào th gi m mmol/L 2.5 1.5 Chó kh e Chó m c b nh cịi xương 0.5 Canxi t ng s Canxi ion Photpho vơ Bi u đ 4.5 S bi n ñ i hàm lư ng canxi t ng s , canxi ion, photpho vơ huy t chó m c b nh còi xương 4.2.3.6 Hàm lư ng vitamin D huy t chó m c b nh còi xương Vitamin D tham gia vào s chuy n hóa canxi photpho, nên tr c ti p tác ñ ng ñ n s phát tri n c a xương, ñ c bi t vitamin D3 giúp xúc ti n nhanh vi c h p thu canxi ru t vào máu v n chuy n canxi vào xương v i photpho, có tác d ng quan tr ng vi c gi cho xương h Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 68 mi n d ch th ho t ñ ng t t ch ng l i b nh ung thư, ñ c bi t ung thư ñ i tràng Tia c c tím ánh n ng s làm m t s ch t cholesterol dư i da chuy n hóa thành d ng vitamin D3 - cholecalciferol Vitamin D3 sau s đư c ñưa t i gan, chuy n hóa thành d ng khác ho t ñ ng m nh (25-OH-D3) r i ti p t c ñi qua th n l i đư c chuy n hóa ti p thành 1,25-(OH)2-D3 M t ph n vitamin D3 ñư c lưu gi gan th n giúp ñi u n lư ng canxi máu, ph n khác ñư c d tr xương Ngoài vitamin D3 giúp th có th h p th đư c canxi t t Khi thi u vitamin D, ru t khơng h p thu đ canxi, photpho làm hàm lư ng canxi máu gi m, canxi đư c huy ñ ng t xương ñ n ñ nh n ng đ canxi máu th nh hư ng l n t i trình c t hố xương H u qu gây b nh cịi xương gia súc non b nh m m xương gia súc trư ng thành (Ph m Song, Nguy n H u Quỳnh, 1994) T nh ng nh n ñ nh trên, chúng tơi ti n hành xác đ nh hàm lư ng vitamin D huy t (25-OH-D3 1,25-(OH)2-D3) b nh cịi xương 10 chó kh e, k t qu đư c trình bày 20 chó m c b ng 4.10 Qua k t qu b ng 4.10 th y hàm lư ng vitamin D huy t chó kho là: 57,50 ± 7,42 nmol/L, dao ñ ng kho ng 45,70 - 85,68 nmol/L (d ng 25-OH-D3), 57,04 ± 5,18 pmol/L, dao ñ ng kho ng 45,34 - 70,40 pmol/L (d ng 1,25-(OH)2-D3) Theo Puls, R (1994), hàm lư ng vitamin D d ng 25-(OH)-D3 bình thư ng chó 70 - 95 nmol/L theo Morris, J G, Earle, K E Anderson, P A (1999), hàm lư ng vitamin D d ng 1,25-(OH)2-D3 bình thư ng chó 36 - 127 pmol/L Như v y, k t qu nghiên c u c a n m ph m vi k t qu nghiên c u c a tác gi Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 69 B ng 4.10 Hàm lư ng Vitamin D huy t (25-OH-D3 1,25-(OH)2-D3) chó m c b nh còi xương Hàm lư ng Vitamin D d ng Hàm lư ng Vitamin D 1, 25-(OH)2-D3 Pmol/l 57,50 ± 7,42 57,04 ± 5,18 Min 45,70 45,34 Max Chó kh e 25-OH-D3 nmol/L ð i tư ng 85,68 70,40 19,84 ± 0,80 13,59 ± 0,42 Ch tiêu nghiên c u X (n=10) Chó m c b nh d ng X ± mx ± mx còi xương Min 16,70 11,09 (n=20) Max 24,80 15,80 < 0,05 < 0,05 P Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 70 K t qu b ng 4.10 cho th y chó m c b nh còi xương thi hàm lư ng vitamin D là: vitamin D c hai d ng 25-OH-D3 1,25-(OH)2-D3 ñ u gi m C th d ng 25-OH-D3 gi m xu ng 19,84 ± 0,80 nmol/L, dao ñ ng kho ng 16,70 - 24,80 nmol/L d ng 1,25-(OH)2-D3 gi m xu ng 13,59 ± 0,42 pmol/L, dao ñ ng kho ng 11,09 - 15,80 pmol/L Như v y, chó m c b nh còi xương hàm lư ng vitamin D huy t gi m (c hai d ng 25-OH-D3 1,25-(OH)2-D3) t hư ng t i trình h p thu canxi, photpho nh ru t, đ c bi t nh hư ng t i trình c t hoá xương, bi u hi n lâm sàng chó cịi c c ch m l n, xương có s bi n d ng r i lo n v n đ ng (chó b q ho c b li t) 4.3 ði u tr th nghi m b nh cịi xương T chó nh ng k t qu nghiên c u ti n hành ñi u tr th nghi m b nh còi xương chó b ng m t s phác đ đ đánh giá, so sánh hi u qu ñi u tr gi a phác đ T có s ñ ñưa phác ñ ñi u tr h p lý hi u qu ñi u tr cao ng d ng th c ti n s n xu t V i 24 chó u tr th c nghi m, chúng tơi chia làm lơ đ th c hi n phác ñ ñi u tr * Phác ñ I - B sung canxi cho th chó b ng ch ph m gluconat canxi 10 - 20% Tiêm b p v i li u - ml/con - B sung vitamin D: li u 5000UI/con Tiêm b p v i ch ph m VIT ADE v i li u - ml/con/ngày - Dùng thu c tr s c, tr l c: b sung vitamin nhóm B (như Bcomplex v i li u ml/10kgP tiêm b p, ngày l n) * Phác ñ II - B sung canxi cho th chó b ng ch ph m canxi chlorua 10% Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 71 Tiêm ch m tĩnh m ch, v i li u 0,1 ml/kg P, ngày l n - B sung vitamin D: li u 5000UI/ Tiêm b p v i ch ph m VIT ADE v i li u - ml/con/ngày - Dùng thu c tr s c, tr l c: b sung vitamin nhóm B (như Bcomplex v i li u ml/10kgP tiêm b p, ngày l n) * Phác ñ III - B sung canxi cho th chó b ng ch ph m canxi chlorua 10% Tiêm ch m tĩnh m ch v i li u 0,1 ml/kg P, ngày l n - B sung vitamin D: li u 5000UI/ Tiêm b p v i ch ph m VIT ADE v i li u - ml/con/ngày - Dùng thu c tăng cư ng trương l c cơ, kích thích tiêu hố b i b th n kinh: dùng Strychnin sunphat 0,1% v i li u 0,001- 0,002 g/kg P, tiêm b p ngày l n; H5000 v i li u ml/con/ngày, cách ngày tiêm l n - Dùng thu c tr s c, tr l c: b sung vitamin nhóm B (Bcomplex, ml/10kgP tiêm b p, ngày l n) Ngoài vi c dùng thu c ñi u tr theo phác ñ c lơ đ u đư c chăm sóc h lý * H lý - Xoa d u nóng ñ i v i kh p xương b sưng - Cho chó v n đ ng, t m n ng, th i gian sáng t 7h – 9h, chi u t 3h – 5h, ngồi chúng tơi cịn cho chó t p ch y đ tăng kh v n ñ ng * Ch ñ ăn - C i thi n kh u ph n ăn cho chó, tăng kh u ph n giàu protein - B sung canxi, photpho vitamin D kh u ph n b ng ch ph m premix K t qu u tr đư c chúng tơi trình bày b ng 4.11 Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 72 B ng 4.11 K t qu ñi u tr th nghi m b nh còi xương Th i gian kh i b nh S Phác ñ (h t tri u ch ng lâm sàng) u tr ( n) chó Sau ngày Sau ngày Sau 10 ngày Sau 15 ngày ñi u tr ñi u tr ñi u tr ñi u tr (100%) Phác ñ I (12,5%) (62,5%) Phác ñ II (12,5%) (62,5%) (100%) Phác ñ III (25%) (75%) (100%) Qua b ng 4.11 chúng tơi th y s d ng phác đ II III đ u tr sau ngày t l kh i b nh v m t lâm sàng l n lư t 62,5% 75% phác ñ I ch ñ t 12,5%, ñ n ngày th 10 t l kh i b nh v m t lâm sàng c a phác ñ II III 100% phác ñ I 62,5%, ph i sau 15 ngày nh ng chó đư c ñi u tr theo phác ñ I m i ñ t 100% (kh i b nh v m t lâm sàng) Có s khác v hi u qu ñi u tr gi a phác ñ theo chúng tơi chó m c b nh cịi xương, hàm lư ng canxi máu gi m, s d ng phác ñ II III ñ ñi u tr (dùng canxi tiêm th ng vào tĩnh m ch) làm cho hàm lư ng canxi máu ñư c b sung nhanh ñưa canxi qua ñư ng tiêm b p, chó m c b nh ph c h i nhanh Bên c nh ñó phác ñ III t l kh i b nh sau ngày ngày cao phác ñ II theo chúng tơi phác đ III s d ng thêm thu c tăng cư ng trương l c b i b th n kinh (Strychnin sulphat 0,1% H5000 tiêm b p) Trong trình u tr v i vi c theo dõi s ngày ñi u tr kh i b nh, chúng tơi cịn so sánh giá thành gi a phác ñ ñi u tr , k t qu ñư c trình bày b ng 4.12 Giá thành m t s lo i thu c ñư c s d ng u tr b nh cịi sau: - Gluconat canxi 20%, ng ml, ñơn giá 1.500 ñ ng/ ng - Canxi chlorua 10%, ng ml, ñơn giá 5.000 ñ ng/ ng Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 73 - Vit ADE tiêm, l 10 ml, ñơn giá 10.000 ñ ng/l - Bcomplex, ng ml, ñơn giá 1.000 ñ ng/ ng - H5000 (NeuvitB 5000), l ml, ñơn giá 15.000 ñ ng/l - Strychnin sunphat 0,1%, ng ml, ñơn giá 500 ñ ng/ ng B ng 4.12 Giá thành u tr b nh cịi xương chó theo ngày theo ca b nh S Phác đ Giá thành u Giá thành trung bình ñi u tr tr m t ngày ñi u tr kh i m t ca b nh (n=8) Phác ñ I (ñ ng) 5,400 Phác ñ II 7,500 53,437 Phác ñ III 10,750 72,562 (ñ ng) 62,100 Qua b ng 4.12 nh n th y giá thành ñi u tr c a phác ñ III cao phác ñ II 1,36 l n Như v y, n u tính c v hi u qu kinh t hi u qu ñi u tr nh n th y s d ng phác ñ II ñi u tr chó m c b nh cịi xương đem l i hi u qu cao nh t Sau chó đư c u tr kh i v tri u ch ng lâm sàng, chúng tơi v n ti p t c u tr kho ng th i gian t ñ n 10 ngày v i m c đích đ cho chó ph c h i đư c hồn tồn Trong kho ng th i gian dùng d ng thu c u ng tr n vào th c ăn hàng ngày v i li u lư ng theo Hi p h i ki m soát th c ăn Hoa kỳ khuy n cáo (29) Ch tiêu ðơn v T i thi u T i ña Canxi mg 600 2.500 Photpho mg 500 1.600 1:1 2:1 50 500 T l Ca/P Vitamin D IU Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 74 - K t h p v i bi n pháp cho v n ñ ng t m n ng: – 2h /ngày - C i thi n kh u ph n th c ăn giàu protein khống ð đánh giá hi u qu u tr ti n hành l y máu c a m t s chó b nh đư c u tr kh i b nh v m t lâm sàng sau 15 ngày ñ ki m tra hàm lư ng canxi, photpho vitamin D máu, k t qu đư c trình bày b ng 4.13 Qua k t qu b ng 4.13 nh n th y h u h t ch tiêu hàm lư ng canxi t ng s , hàm lư ng Ca++, hàm lư ng photpho, hàm lư ng vitamin D ( c hai d ng 25-OH-D3 1,25-(OH)2-D3) ñ u tr l i tr ng thái sinh lý bình thư ng C th sau: * Hàm lư ng canxi t ng s chó b nh trư c u tr 1,83 ± 0,02 mmol/L, 15 ngày sau ñi u tr hàm lư ng tăng lên t i 2,71 ± 0,01 mmol/L, dao ñ ng kho ng 2,25 - 3,05 mmol/L * Hàm lư ng Ca++ c a chó m c b nh trư c u tr 1,08 ± 0,01 mmol/L, 15 ngày sau ñi u tr hàm lư ng Ca++ 1,27 ± 0,01 mmol/L, dao ñ ng kho ng 1,25 - 1,32 nmol/L * Hàm lư ng photpho c a chó m c b nh trư c u tr 0,63 ± 0,01 mmol/L, 15 ngày sau ñi u tr hàm lư ng photpho tăng lên t i 1,11 ± 0,03 mmol/L, dao ñ ng kho ng 0,98 – 1,25 mmol/L * Hàm lư ng vitamin D d ng 25-OH-D3 c a chó m c b nh trư c ñi u tr 19,84 ± 0,08 nmol/L, 15 ngày sau ñi u tr hàm lư ng tăng lên t i 69,99 ± 3.56 nmol/L, dao ñ ng kho ng 59,00- 91,02 nmol/L * Hàm lư ng vitamin D d ng 1,25-(OH)2-D3 c a chó m c b nh trư c ñi u tr 13,59 ± 0,42 pmol/L, 15 ngày sau ñi u tr hàm lư ng tăng lên t i 57,36 ± 3,71 pmol/L, dao ñ ng kho ng 45,60 – 75,80 pmol/L Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 75 B ng 4.13 Hàm lư ng canxi, photpho vitamin D huy t c a chó m c b nh cịi xương sau u tr ð i tư ng Ch tiêu nghiên c u Hàm lư ng Ca t ng s mmol/L Hàm lư ng Ca++ Hàm lư ng P mmol/L mmol/L Hàm lư ng Hàm lư ng 25-OH-D3 1, 25-(OH)2-D3 nmol/L pmol/l X ± mx 2,50 ± 0,05 1,25 ± 0,01 1,07 ± 0,03 57,50 ± 7,42 57,04 ± 5,18 Min 2,25 1,22 0,95 45,7 45,34 Max 2,78 1,29 1,23 85,68 70,40 Chó m c b nh X ± mx 1,83 ± 0,02 1,08 ± 0,01 0,63 ± 0,01 19,84 ± 0,80 13,59 ± 0,42 trư c ñi u tr Min 1,68 1,01 0,52 16,70 11,09 Max 2,01 1,15 0,76 24,80 15,80 Chó kh i b nh X ± mx 2,71 ± 0,01 1,27 ± 0,01 1,11 ± 0,03 69,99 ± 3.56 57,36 ± 3,71 sau 15 ngày Min 2,25 1,25 0,98 59,00 45,60 Max 3,05 1,32 1,25 91,02 75,80 Chó kh e (n=10) (n=20) ñi u tr (n=20) Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 76 K T LU N VÀ ð NGH 5.1 K t lu n Qua k t qu nghiên c u thu đư c trên, chúng tơi có m t s k t lu n sau: ðàn chó đem t i khám ñi u tr t i m t s phòng m ch thu c Hà N i t i phịng u tr - Trư ng chó nghi p v C21 thư ng m c b nh n i khoa, ngo i khoa, s n khoa, ký sinh trùng truy n nhi m Trong ñó b nh thư ng g p nh t b nh n i khoa chi m t l 61,05%, ti p theo b nh ngo i khoa v i 13,36%, b nh ký sinh trùng 11,17%, b nh truy n nhi m 8,70% b nh s n khoa 5,71% chó m c b nh cịi xương thư ng có bi u hi n gi m ăn, lư i v n ñ ng, hay ăn d , kh p xương sưng to, ng chân cong queo, h bàn chân, lưng cong v o, k phát viêm th n kinh, nhão cơ, n ng có th d n đ n li t Thân nhi t, t n s hô h p, t n s tim m ch chó m c b nh cịi xương khơng có s thay đ i so v i sinh lý bình thư ng Nhưng s lư ng h ng c u, t kh i huy t c u, th tích trung bình c a h ng c u, hàm lư ng huy t s c t , n ng đ huy t s c t trung bình, hàm lư ng huy t s c t trung bình c a h ng c u l i gi m so v i chó kh e C th t 6,49 ± 0,14 tri u/mm3 máu; 26,18 ± 0,50%; 42,20 ± 0,89µm3; 14,19 ± 0,41g%; 54,89 ± 2,02%; 21,61 ± 0,87pg chó kho gi m xu ng 5,21 ± 0,03 tri u/mm3 máu; 20,44 ± 0,23%; 39,86 ± 0,51µm3; 9,41 ± 0,38g%; 41,92 ± 0,84%; 17,23 ± 0,24pg chó m c b nh còi xương T l lo i b ch c u toan, ki m, Lympho bào đơn nhân l n cơng th c b ch c u chó m c b nh cịi xương tăng so v i chó kho Trong s lư ng b ch c u b ch c u trung tính chó m c b nh cịi xương l i gi m C th t 19,25 ± 0,44 nghìn/mm3, 70,13 ± 0,38% gi m xu ng cịn 14,07 ± 0,40 nghìn/ mm3, 59,21 ± 0,93% chó kh e chó m c b nh Protein t ng s c a chó m c b nh cịi xương gi m nhi u so v i Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 77 chó kh e Các ti u ph n protein huy t chó m c b nh còi xương albumin β – globulin gi m; α, γ – globulin l i tăng so v i chó kh e H s A/G chó m c b nh còi xương gi m so v i chó kh e Hàm lư ng canxi t ng s , canxi ion, photpho vô cơ, hàm lư ng vitamin D (25-OH-D3 1,25-(OH)2-D3) huy t c a chó m c b nh cịi xương gi m rõ r t so v i chó kh e C th t 2,50 ± 0,05 mmol/L; 1,25 ± 0,01 mmol/L; 1,10 ± 0,03 mmol/L; 57,50 ± 7,42 nmol/L; 57,04 ± 5,18 pmol/L chó kho gi m xu ng 1,83 ± 0,02 mmol/L; 1,08 ± 0,01 mmol/L; 0,63 ± 0,01 mmol/L; 19,84 ± 0,80 nmol/L; 13,59 ± 0,42 pmol/L chó m c b nh cịi xương Trong q trình u tr b nh cịi xương chó chúng tơi th y s d ng phác đ II ñ ñi u tr ñem l i c v hi u qu kinh t hi u qu ñi u tr , đ ng th i chúng tơi nh n th y u tr ngồi vi c dùng thu c khâu h lý, chăm sóc ăn u ng đóng vai trị quan tr ng giúp q trình u tr nhanh đ t k t qu Qua trình nghiên c u chúng tơi nh n th y đ phịng b nh cịi xương chó Bergie nói riêng gi ng chó nh p ngo i có ngo i hình cao to nói chung khâu chăm sóc c n ph i ñ c bi t ñư c ý t i kh u ph n ăn ñ m b o dinh dư ng (protein), b sung canxi, photpho vitamin D kh u ph n th c ăn hàng ngày ý t i vi c cho chó v n đ ng, t m n ng 5.2 ð ngh - Ti p t c nghiên c u thêm ñ c ñi m b nh lý c a chó Bergie m c b nh cịi xương - Nghiên c u nh hư ng c a canxi, photpho vitamin D đ i v i chó Bergie m c b nh cịi xương t đưa phác đ ñi u tr thích h p hi u qu cao - S d ng k t qu cơng trình nghiên c u vào th c ti n ph c v cơng tác phóng tr chó b b nh cịi xương nói chung nh m nâng cao hi u qu ñi u tr Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 78 TÀI LI U THAM KH O I TÀI LI U TI NG VI T Vũ Tri u An (1976), Sinh lý b nh, NXB Y h c TDTT Hà N i Tr n C , Cù Xuân D n (1976), Sinh lý gia súc, NXB Nông nghi p Hà N i ðào Tr ng ð t (2004), Nh ng b nh thư ng găp chó cách phịng tr , NXB Hà N i ðào Ng c Di n, Lê Nam Trà (2002), “ðánh giá hi u qu u tr cịi xương dinh dư ng b ng vitamin D li u th p”, H i ngh khoa h c dinh dư ng - Vi n Dinh dư ng Qu c gia Henning A (1984), Ch t khống ni dư ng đ ng v t nơng nghi p, NXB Khoa h c K thu t Hà N i T Th Ánh Hoa (1997), “B nh còi xương thi u vitamin D” - Bài gi ng Nhi khoa t p I- NXB ðà N ng Trang 173-190 Tr n Bá Hoành (1979), H c thuy t ti n hoá, NXB Giáo d c Hà N i.(5, TR4) Ph m S Lăng, Tr n Anh Tu n, Bùi Văn ðoan, Vương Lan Phương (2006), K thu t ni phịng tr b nh cho chó, NXB Lao ñ ng xã h i Nguy n Thu Nh n (1997), “B nh còi xương”, C m nang ñi u tr Nhi khoa, NXB Y h c, trang 95-96 10 Ngô Th Kim Nhung (1998), “B nh còi xương thi u vitamin D” Bài gi ng Nhi khoa , chương trình đào t o bác sĩ n s - NXB ðà N ng 11 Cao Minh Kim Quy (2007), Phân lo i chó phú qu c, Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 79 http://www.vietpet.com.vn 12 Tơn Th t Sơn (2006), Giáo trình dinh dư ng th c ăn v t nuôi, NXB Hà N i 13 Ph m Song, Nguy n H u Quỳnh (1994), Bách khoa thư b nh h c, t p 2, Trung tâm biên so n t ñi m bách khoa Vi t Nam 14 Ph m Ng c Th ch, H Văn Nam, Chu ð c Th ng (2006), B nh n i khoa gia súc, NXB Nông nghi p Hà N i 15 Ph m Ng c Th ch (2010), C m nang ni chó, NXB Nơng nghi p Hà N i 16 Lê Kh c Th n (1976), Giáo trình sinh hóa đ ng v t, NXB Nông nghi p Hà N i 17 Chu ð c Th ng, H Văn Nam, Ph m Ng c Th ch (2008), Giáo trình ch n đốn b nh gia súc, NXB Nông nghi p Hà N i 18 Nguy n Xuân T nh, Ti t H ng Ngân, Nguy n Bá Mùi, Lê M ng Loan (1996), Sinh lý h c gia súc, NXB Nông nghi p Hà N i 19 ð ð c Vi t, Tr nh Th Thơ Thơ (1997), M t s ch tiêu huy t h c chó, T p san khoa h c, Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i II TÀI LI U NƯ C NGOÀI 20 Albright F, Ellsworth R, Studies on the physiology of the parathyroid glands, J Clin Invest, 1929 21 David Alderton, Eyewitness Handbooks, Dorling Kindersley (April 15, 1993) 22 Copp DH, Cheney B, Calcitonin-a hormone from the parathyroid which lowers the calcium-level of the blood, Nature 1962;193:381-2 Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 80 23 Count Henri Adrien van Bylandt, 1904, Dogs of All Nations, Netherlands, Unfortunately 24 Morris, J G., Earle, K E & Anderson, P A, (1999), Plasma 25hydroxyvitamin D in growing kittens is related to dietary intake of cholecalciferol, J Nutr 129:909-912 25 Ousterhout.L.E, 1980, Effect of calcium and photphorus levels on egg weight and egg shell quality in laying hens, Poultry Sci, 59: 1480 – 1484 26 Puls, R (1994), Vitamin levels in animal health Puls, R eds Health: Diagnostic Data and Bibliographies 1994:87, Sherpa International Clearbrook, British Columbia, Canada 27 Robert M Jacob, John H.lunsden and William Verman, (1996), Canine and feline referance calues 28 Setsuro Ebashi, Regulatory Mechanisms Of Striated Muscle Contraction, Springer, Jan 2007 29 www.CompleteandBalanced.com Trư ng ð i h c Nông Nghi p Hà N i – Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p …………………… 81 ... 0,85% 6.07 0.85 S chó kh o sát Chó b b nh cịi xương Chó b b nh m m xương 93.02 Bi u đ 4.2 T l chó có bi u hi n thi u canxi (còi xương m m xương) 4.1.2 T l m c b nh còi xương đàn chó đem t i khám... nh cịi xương theo gi ng chó 3.2.3 M t s ñ c ñi m b nh lý c a b nh còi xương 3.2.3.1 Bi u hi n lâm sàng chó Bergie chó m c b nh cịi xương 3.2.3.2 Thân nhi t, t n s hô h p t n s tim m ch chó m c... b nh lý c a b nh cịi xương chó Bergie bi n pháp ñi u tr ’’ 1.2 M c ñích c a ñ tài - Xác ñ nh ñư c t l cịi xương c a chó theo đ tu i theo gi ng - Xác ñ nh bi u hi n lâm sàng chó b b nh cịi xương

Ngày đăng: 28/11/2013, 23:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Sự chuyển hoá, hấp thu canxi ở cơ và các mô mềm - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Hình 2.1. Sự chuyển hoá, hấp thu canxi ở cơ và các mô mềm (Trang 27)
Hỡnh 2.2. Quỏ trỡnh ủiều tiết trao ủổi canxi, photpho trong cơ thể - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
nh 2.2. Quỏ trỡnh ủiều tiết trao ủổi canxi, photpho trong cơ thể (Trang 33)
Hỡnh 2.3. Trao ủổi chuyển húa vitamin D, canxi và photpho trong cơ thể - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
nh 2.3. Trao ủổi chuyển húa vitamin D, canxi và photpho trong cơ thể (Trang 37)
Bảng 4.1. Tỷ lệ cỏc bệnh trờn ủàn chú ủem tới khỏm và ủiều trị tại một số  phũng mạch thuộc Hà Nội và tại phũng ủiều trị - Trường chú nghiệp vụ - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.1. Tỷ lệ cỏc bệnh trờn ủàn chú ủem tới khỏm và ủiều trị tại một số phũng mạch thuộc Hà Nội và tại phũng ủiều trị - Trường chú nghiệp vụ (Trang 47)
Bảng 4.2. Tỷ lệ mắc bệnh cũi xương trờn ủàn chú ủem ủến khỏm và ủiều  trị tại một số phũng mạch thuộc Hà Nội và tại phũng ủiều trị - Trường  chú nghiệp vu C21 từ  thỏng 10 năm 2010 ủến thỏng 08 năm 2011 - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.2. Tỷ lệ mắc bệnh cũi xương trờn ủàn chú ủem ủến khỏm và ủiều trị tại một số phũng mạch thuộc Hà Nội và tại phũng ủiều trị - Trường chú nghiệp vu C21 từ thỏng 10 năm 2010 ủến thỏng 08 năm 2011 (Trang 50)
Bảng 4.3. Biểu hiện lâm sàng ở chó mắc bệnh còi xương - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.3. Biểu hiện lâm sàng ở chó mắc bệnh còi xương (Trang 55)
Hình 4.1. Hạ bàn chân - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Hình 4.1. Hạ bàn chân (Trang 57)
Bảng 4.4. Thân nhiệt, tần số hô hấp và tần số tim mạch của chó mắc bệnh còi xương - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.4. Thân nhiệt, tần số hô hấp và tần số tim mạch của chó mắc bệnh còi xương (Trang 59)
Bảng 4.5. Số lượng hồng cầu, tỷ khối huyết cầu, thể tích trung bình của hồng cầu ở chó mắc bệnh còi xương - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.5. Số lượng hồng cầu, tỷ khối huyết cầu, thể tích trung bình của hồng cầu ở chó mắc bệnh còi xương (Trang 63)
Bảng 4.6. Hàm lượng huyết sắc tố, nồng ủộ huyết sắc tố trung bỡnh, lượng huyết sắc tố trung bỡnh - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.6. Hàm lượng huyết sắc tố, nồng ủộ huyết sắc tố trung bỡnh, lượng huyết sắc tố trung bỡnh (Trang 65)
Bảng 4.7. Số lượng bạch cầu và công thức bạch cầu ở chó mắc bệnh còi xương - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.7. Số lượng bạch cầu và công thức bạch cầu ở chó mắc bệnh còi xương (Trang 67)
Bảng 4.8. Hàm lượng protein tổng số và các tiểu phần protein ở chó mắc bệnh còi xương - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.8. Hàm lượng protein tổng số và các tiểu phần protein ở chó mắc bệnh còi xương (Trang 71)
Bảng 4.9: Hàm lượng canxi, photpho trong huyết thanh ở chó mắc bệnh còi xương - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.9 Hàm lượng canxi, photpho trong huyết thanh ở chó mắc bệnh còi xương (Trang 75)
Bảng 4.13. Hàm lượng canxi, photpho và vitamin D trong huyết thanh của chú mắc bệnh cũi xương sau ủiều trị. - Luận văn đặc điểm bệnh lý của bệnh còi xương ở chó bergie và biện pháp điều trị
Bảng 4.13. Hàm lượng canxi, photpho và vitamin D trong huyết thanh của chú mắc bệnh cũi xương sau ủiều trị (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm