- Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh thöïc hieän baøi taäp 1,3 xaùc ñònh töø chæ söï vaät vaø hình aûnh so saùnh saùnh, töø so saùnh trong caùc caâu thô.. -T/c nhaän xeùt , boå sung ,söûa [r]
Trang 1TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu:
-Củng cố các kĩ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (chia hết ở các lượt chia)-Tìm 1 trong các phần = nhau của 1 số Tự giải BT tìm trong các phần= nhau của 1 số
-HS có ý thức cẩn thận khi làm toán
II/Đồ dùng: bảng phụ
III/ Các hoạt động:
2/Bài cũ: chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
-Gọi HS lên bảng thực hiện phép chia
-Chấm 5 vở
-Nhận xét, ghi điểm
-Nhận xét chung
3/Bài mới: Luyện tập
a/Giới thiệu bài: Gv gt trực tiếp-ghi bảng
b/Bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
-Yêu cầu HS nêu
-Đây là những phép chia có trong bảng chia
-Nhận xét, ghi điểm
∨
333
¿
¿
6460440
∨
232
¿
¿-HS nhắc lại
-4 HS lên bảng làm bài 1/a48
40880
∨
224
¿
¿
8480440
∨
421
¿
¿
5550550
∨
511
¿
¿
9690660
∨
332
¿
¿-HS nhận xét
-HS nêu yêu cầu BT-3 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp:
-My đã đọc được bao nhiêu trang?
-Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Trang 21’
-Gọi HS đọc thược bảng nhân theo tình hình lớp.-GDTT: học thuộc bảng nhân chia sẽ tính toán nhanh
5/Dặn đò:
-Về nhà làm BT 2b/28
-Học thuộc bảng nhân, chia
-Nhận xét tiết học
Trang 3TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆNBÀI TẬP LÀM VĂNI/ Yêu Cầu:
A/Tập đọc:
1/Đọc thành tiếng:
KT: Đọc đúng: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn, vất vả, rửa bát đĩa…
KN: Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
TĐ: Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời của người mẹ
2/Đọc hiểu:
KT: Hiểu các từ ngữ mới : khăn mùi soa , viết lia lịa, ngắn ngủn
KN: Hiểu ND: qua câu chuyện của bạn Cô-li-a, tác giả muốn khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói là phải cố làm được những gì mính nói
TĐ: HS tư duy tốt liên hệ thực tế
B/Kể chuyện:
KT: Sắp xếp lại các bức tranh theo trình tự câu chuyện sau đó dựa vào trì nhớ và tranh minh họa kể lại được 1 đoạn chuyện = lời của mình
KN: Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
TĐ: HS yêu thích kể chuyện
II/Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ SGK,bảng phụ, khăn mùi xoa
III/Các hoạt động:
+các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
+Cuộc họp đã đề ra cách gì giúp đỡ em Hoàng?
- Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
3/Bài mới:
a.Gtb: Hôm nay các em sẽ được làm quen với bạn Cô-li-a.
Cô-li-a là 1 bạn biết cố gắng làm bài trên lớp Bạn còn biết
làm những điều mình đã nói Đó là những điều gì? Các em
sẽ tìm hiểu qua bài: Bài tập làm văn - ghi tựa lên bảng.
b Luyện đọc:
- Đọc mẫu lần 1:
+Giọng nhân vật: “Tôi”: Giọng tâm sự, nhẹ nhàng , hồn
nhiên
+Giọng người mẹ: Dịu dàng
-HD đọc từng câu và luyện phát âm từ khó
-Giáo viên nhận xét từng học sinh, uốn nắn kịp thời các lỗi
-2 học sinh lên bảng
+Họp bàn cách giúp đỡ emHoàng, Hoàng không biết chấmcâu
+Cuộc họp đề nghị anh DấuChấm nhắc Hoàng đọc lại câuvăn trước khi chấm
Học sinh nhắc tựa
-HS nối tiếp đọc từng câu đếnhết bài
Trang 4phát âm theo phương ngữ.
-Luyện đọc câu dài/ câu khó:
Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi
Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn ngủn như thế
này? (băn khoăn)
Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết Lạ thật, các bạn
viết gì mà nhiều thế?
( ngạc nhiên)
-HD đọc đoạn
-Giải nghĩa từ:
Cho HS xem khăn mùi xoa: đây là loại khăn gì?
Kết hợp giải nghĩa từ mới:
khăn mùi soa:
ngắn ngủn
viết lia lịa:
? ĐaËt câu với từ ngắn ngủn?
(Có thể đặt câu hỏi để rút từ:)
-HD HS luyện đọc theo nhóm
b/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:
?Nhân vật tôi trong truyện là ai?
?Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?
?Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập làm văn này?
Giáo viên củng cố chuyển ý tìm hiểu tiếp:
Đoạn 3:
? Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn viết nhiều Cô- li- a đã
làm cách nào để bài viết dài ra?
-Củng cố lại nội dung + GD
-Chuyển ý Đoạn 4:
?Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc đầu Cô-li-a
ngạc nhiên?
?Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời mẹ?
-Giáo viên củng cố lại nội dung
? Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
* Luyện đọc lại bài:
-GV đọc lại mẫu đoạn 3,4
-Mỗi HS đọc 1 đoạn: chú ý ngắtgiọng đúng ở dấu chấm, phẩy
-Loại khăn nhỏ, mỏng dùng lautay, lau mặt
-Là rất ngắn có ý chê-Là viết nhanh, liên tục
-Mẩu bút chì ngắn ngủn
-4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn-Mỗi nhóm 4 HS
-2 nhóm thi đọc-Mỗi tổ đọc đồng thanh 1 đoạn
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm+Cô- li-a
+Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ.+Vì ở nhà mẹ thường làm mọiviệc, đôi khi Cô-li-a chỉ làm 1 sốviệc vặt
Thảo luận nhóm đôi trả lời Nhận xét , bổ sung
1 HS đọc to, lớp đọc thầm.+Cố nhớ lại những việc thỉnhthoảng làm để viết thêm…
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm+Chưa bao giờ mẹ nhờ nhữngcông việc này và chưa bao giờphải giặt quần áo
+Vui vẻ vì những việc này bạnđã nói trong bài TLV
-Lời nói phải đi đôi với việc làm.Những điều mình đã nói tốt chomình thi mình cần phải cố gắnglàm cho bằng được
-HS tiếp nối trong nhóm 4 HS 1nhóm, mỗi HS đọc 1 đoạn.-2 nhóm thi đọc
Trang 52’
1’
Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật
Nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện tốt
( Có thể cho học sinh sắm vai nhân vật)
KỂ CHUYỆN
Định hướng: Gọi HS đọc yêu cầu phần kể chuyện:
? Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu chuyện “Bài tập làm
văn”
? Câu chuyện trong SGK được yêu cầu kể lại bằng giọng
kể của ai? (bằng lời của em)
-Thực hành kể chuyện
-N.xét tuyên dương , bổ sung) Cần cho HS bổ sung hay kể
lại những đoạn chưa tốt
4/Củng cố :
-Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra đươcï bài học gì?
Em có thích bạn nhỏ trong câu truyện này không? Vì sao?
5/Dặn dò:
-Nhận xét chung tiết học
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-1 học sinh 3-4-2-1-Xung phong lên bảng kể theotranh minh hoạ Nhận xét lời kể( không để lẫn lộn với lời củanhân vật)
-HS kể theo y/c của giáo viên -Lớp nhận xét – bổ sung
-Về nhà đọc lại bài, TLCH vàtập kể lại câu chuyện
-Xem trước bài “ Ngày khaitrường”
Trang 7TOÁN LUYỆN TẬPI/Yêu cầu:
KT: Giúp học sinh củng cố vè tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
KN: HS có kĩ năng nhận biết nhanh
TĐ: Áp dụng trong thực tế, yêu thích môn toán
II/Chuẩn bị: bảng phụ kẻ 4 hình ở BT 4
III/ Lên lớp:
T Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Lên bảng sửa bài tập 1 c,d/26
-Nhận xét ghi điểm NXC
3/Bài mới : Luyện tập
a/Gtb:trực tiếp và ghi tựa.
b/Luyện tập thực hành:
Chuyển ý:Tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số:
Bài 1:
-Nêu yêu cầu bài toán
-Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học sinh yếu
-Nhận xét
Bài 2: Đọc yêu cầu:
? Bài toán cho biết gì?
Vân tặng 16 số bông hoa nghĩa là thế nào?
? Bài toán hỏi gì?
-Giáo viên tổ chức nhận xét, bổ sung , sửa sai
-2 học sinh lên bảng c/15của 35 m là 7 m d/16 của 54 phút là 9 phút-Học sinh nhận xét – bổ sung -Học sinh nhắc tựa
-Lớp làm nháp, 2 HS lên bảng -1 học sinh đọc đề D1 bài a D2 bài ba/ 12 của 12 cm là 6 cm
12 của 18 kg là 9 kg;
1
2 của 10l là 5l
b/ 16 của 24 m là 4m1
6 của 30 giờ là 5 giờ
1
6của 54 ngày là 9 giây
-1 HS đọc+Vân làm được 30 bông hoa
+Nghĩa là Vân lấy số bông hoa củamình làm chia ra 6 phần và Vân tặngbạn 1 phần
+Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?-HS làm phiếu học tập 1 HS lênbảng giải
Giải
Vân đã tặng bạn số bông hoa là:
Trang 81’
Bài 3:
-Đọc yêu cầu: Hướng dẫn tương tự bài 2
-Chữa bài và chấm điểm 1 số vở
Bài 4:
-GV treo bảng phụ
-Em hãy giải thích câu trả lời của mình :
+Có mấy ô vuông?
+15 của 10 ô vuông là mấy ô vuông?
-H.2 và H.4, mỗi hình tô mấy ô vuông?
4/Củng cố:
-Trò chơi : Ai nhanh hơn:
-GV C.bị 1 số thăm ghi các bài toán tìm 1 phần của 1
Đ.vị theo ND bài học, HS xung phong bốc thăm và
thực hiện giải đúng , giải nhanh
5/Dặn dò:
-Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bài tập còn lại
-Nhận xét chung tiết học
30 : 5 = 6( bông hoa)Đáp số: 6 bông hoa-T/c nhận xét , sửa sai -Tiến hành tương tự các thao tác trên
ở bài tập 2
Bài giải:
Số học sinh lớp 3A có là:
28 : 4 = 7 ( học sinh)Đáp số: 7 học sinh-HS quan sát hình và tìm hình đã tômàu 15 số ô vuông.
-Đó là hình 2 và hình 4+Có 10 ô vuông
-10 : 5 = 2 ô vuông-Mỗi hình đã tô 2 ô vuông tức là đã tô1
5 số ô vuông
-Xung phong cá nhân -GV+ HS theo dõi cỗ vũ, N.xét, bổsung, tuyên dương
Trang 9THỂ DỤCÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trò chơi “ Mèo đuổi chuột”
Địa điểm + còi Sân trường dọn vệ sinh sạch sẽ
III/ các hoạt động trên lớp :
Hoạt động của giáo viên Thời
gian Hoạt động của học sinh
1/Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
-Tổ chức HS đứng tại chỗ, vỗ tay theo nhịp bài
hát
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Trò chơi : chui qua hầm
2/Phần cơ bản:
-Cho học sinh ôn tập hợp hàng dọc quay phải ,
quay trái , nghiêm nghỉ, dồn hàng , cách chào báo
cáo , xin phép ra nào lớp: mỗi động tác thực hiện
1-2 lần
Ôn đi đều: Khoảng 20 m Chý ý cách đánh tay và
chân của học sinh
Đi vượt chướng ngại vật :
-Ôn theo đội hình hàng dọc ( giáo viên chuẩn bị 1
số chướng ngại vật)
-HS khởi động cổ tay cổ chân
-GV chú ý kiểm tra, uốn nắn động tác cho các
em
-Nhắc nhở học sinh chý ý trong học tập đề phòng
chấn thương
Tổ chức trò chơi “ Mèo bắt chuột”
-GV giám sát, kịp thời nhắc nhở các em đảm bảo
an toàn
-Chọn từng đôi HS có sức khỏe ngang nhau
3/Phần kết thúc :
-Tập hợp lớp đi theo vòng tròn, vừa đi vừa thả
lỏng hít thở sâu
-Giáo viên và học sinh cùng hệ thống lại bài
-Về nhà luyện tập thể dục thể thao
5 phút2’
Trang 10-Nhận xét tiết học
Trang 11CHÍNH TẢ (Nghe- viết)
BÀI TẬP LÀM VĂNI/ Yêu cầu:
KT: Nghe viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện “Bài tập làm văn”.
KN: Viết đúng tên riêng người nước ngoài và làm đúng các bài tập phân biệt s/x; phân biệt thanh hỏi/ ngã; cặp vần eo/oeo
TĐ: Yêu thích môn chính tả
II/Chuẩn bị:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu
III/ Lên lớp:
-Gọi học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/con
+ngọt ngào, chìm nổi, hạng nhất
+Ngao ngán, lưỡi liềm, đàng hoàng
-Nhận xét chung
3.øBài mới:
a.Gtb: Giáo viên củng cố lại nội dung bài tập đọc và
liên hệ ghi tựa “ Bài tập làm văn”
b.Hướng dẫn viết chính tả :
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
-Giáo viên đọc mẫu lần 1
? Cô- li – a đã giặt quần áo bao giờ chưa ?
? Vì sao Cô –li –a lại vui vẻ đi giặt quần áo?
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
-Đoạn văn có mấy câu?
- Đoạn văn có những chữ nào viết hoa?
-Tên riêng của người nước ngoài viết như thế nào ?
*Hướng dẫn viết từ khó:
-Đọc các từ khó , cả lớp viết b/con, 2 học sinh lên
bảng viết
+làm văn, lúng túng, Cô-li-a
+quần áo, ngạc nhiên, Cô-li-a
-Y/c: Học sinh đọc lại các chữ trên
-GV đọc lại bài lần 2
-Giáo viên hướng dẫn trình bày bài viết và ghi bài
vào vở
-GV đọc bài
-GV đọc lại
* Soát lỗi:
-Giáo viên treo bảng phụ , đọc lại từng câu: chậm ,
học sinh dò lỗi,thống kê lỗi:
-Thu chấm 2 bàn học sinh vở viết
-Học sinh viết b con theo y/ c của giáoviên
-3 –4 học sinh -Mở vở , trình bày bài và viết
-Đổi chéo vở, dò lỗi -Cùng thống kê lỗi
Trang 121’
Bài 2:
-Tìm các từ ngữ có chứa tiếng mang vần : eo/oeo
-M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay
-Theo dõi , nhận xét , bổ sung ,sửa sai
Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để điền vào chỗ
-Những em nào viết xấu, sai về nhà viết lại
-Chuẩn bị bài sau
-Giáo viên nhận xét chung giờ học
-1 học sinh đọc y/c nêu miệng-3 HS lên bảng thi đua, cả lớp làm vàoVBT
a/khoeo chânb/người lẻo khẻoc/ngoéo tay-Học sinh nhận xét -1 học sinh đọc y/cChia và mời 2 nhóm lên bảng thi đua ,điền đúng , điền nhanh ,trình bày đẹp học sinh theo dõi , nhận xét
a) Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay s iêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm
Hai con mắt mơ,û ta nhìn
Cho sâu, cho s áng mà tin cuộc đời
b)Tôi lại nhìn như đôi mắt trẻ thơ Tổ
quốc tôi chưa đẹp thế bao giờ, Xanh
núi, xanh sông , xanh biển Xanh trời, xanh của những ước mơ.
2 bàn Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớ lạibuổi đầu đi học”
Trang 13TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA D, Đ
I/Yêu cầu:
KT: Củng cố cách viết các chữ viết hoa : D , Đ, K.
KN: Viết đúng mẫu, đều nết và nối chữ đúng qui định về khoảng cách thông qua bài tập ứng dụng:
Kim Đồng
“ Dao có mài mới sắc, nguời có học mới khôn”
TĐ: HS có ý thức cẩn thận
II/Chuẩn bị:
Mẫu chữ viết hoa:D , Đ, K.
Các chữ Kim Đồng và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
Vở tập viết , bảng con và phấn
III/Các hoạt động:
2/Kiểm tra: Oân chữ hoa C
-Kiểm tra việc thực hiện bài viết ở nhà
+Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết trước
“ Chim khôn kêu tiếng rảnh rangNgười khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe”
+Bảng con: D1: rảnh rang; D2: dễ nghe
-Nhận xét chung
3/Bài mới :
a.Gtb: Tiết này các em sẽ ôn lại cách viết chữ hoa
D, Đ có trong từ ứng dụng Kim đồng - giáo viên
ghi tựa
b.Hướng dẫn viết bài:
*Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa có trong bài D , Đ, K
-Đính chữ hoa D
+ D: Có 1 nét-nét lượn 2 đầu nét cong phải nối liền
nhau tạo thành 1 vòng xoắn dưới chân chữ phần
cuối nét cong lượn hẳn vào trong
+Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết, nét chữ
-Đính chữ hoa Đ
+ Đ: Các nét đều giống chữ hoa D chỉ thêm 1 nét
gạch ngang ngắn ở giữa thân chữ
+Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết, nét chữ
-Đính chữ hoa K
-1 dãy-1 HS nhắc lại
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bcontheo y/c
-Nhắc tựa
-Có các chữ hoa: D , Đ, K
-HS viết bảng lớp, cả lớp viết b.con: D
-HS viết bảng lớp, cả lớp viết b.con Đ
Trang 141’
+ K: Có 3 nét-N1: nét congtrai1 lượn ngang
N2: nét móc ngược tráiN3: là kết hợp của 2 nét cơ bản, nétmóc xuôi phải và nét móc ngược phải nối liền
nhau, tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
+Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết, nét chữ
*Giới thiệu tên riêng:
-Đính lên bảng: Kim Đồng
-Giải thích: KĐ tên thật là Nông Văn Dền, là đội
viên đầu tiên, làm liên lạc, anh dũng hy sinh lúc 15
tuổi, quê ở Hà Quảng, Cao Bằng
-Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao ntn?
-Khoảng cách giữa các chữ = chừng nào?
-Trong câu các chữ có chiều cao ntn?
-GV viết mẫu chữ Dao
* Hướng dẫn học sinh viết vở
-Giáo viên chú ý theo dõi , giúp đỡ học sinh yếu
nhắc nhở viết đúng độ cao, khoảng cách
4.Củng cố :
-Thu chấm 5-7 vở
-Nhận xét
5.Dặn dò:
-Viết bài về nhà
-Nhận xét tiết học
-HS viết bảng lớp, cả lớp viết b.con K
-1 học sinh đọc Kim Đồng
-Chữ K, Đ,g có chiều cao 2 li rưỡi Các chữ còn lại cao 1 li
-Bằng 1 con chữ o-Học sinh viết bảng lớp , cả lớp viếtbảng con
-HS đọc
-HS phát biểu -HS viết bảng lớp, bảng con
-Học sinh viết : 1 dòng chữ D.
1 dòng chữ Đ, K
2 dòng Kim Đồng
3 câu ứng dụng-Học sinh mở vở viết bài
Trang 15TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.ÁI/Yêu cầu:
KT: Giúp học sinh biết cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hhết ở các lượt chia)
KN: Củng cố về tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của 1 số
TĐ: HS yêu thích học toán
2/Kiểm tra: Luyện tập
-K tra bài tập 1/26 đã cho về nhà
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/Bài mới:
a.Gtb: Nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng.
b Hướng dẫn luyện tập:
-Giáo viên nêu Bài toán: 1 gia đình nuôi 96 con gà, nhốt
đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
+Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu con gà chúng ta phải
làm gì?
+Ta bắt đầu chia từ H.chục đến H.đ.vị 9 chia 3 được mấy?
+tìm số dư trong lần chia thứ nhất: 3 nhân 3 = mấy?
+Viết 9 thẳng cột với hàng chục của SBC: 9 trừ 9 = 0, viết 0
thẳng cột với 9
+Hạ 6, 6 chia 3 được mấy?
+Viết 2 vào thương
+Tìm số dư trong lần chia thứ 2
+Vậy ta nói: 96 : 3 = 32
GV củng cố lại và HD HS tính từng bước như BH SGK
HD cách đặt tính chia:
-2 học sinh lên bảng a/12 của 12 cm là 6 cm
12 của 18 kg là 9 kg;
1
2 của 10l là 5l
b/ 16 của 24 m là 4m1
6 của 30 giờ là 5 giờ
1
6của 54 ngày là 9 giây
-Học sinh nhắc tựa-1 học sinh đọc yêu cầu
+Nhốt 96 con gà , nhốt đều vào 3chuồng? mỗi chuồng có baonhiêu con gà?
+Thực hiện phép chia 96 : 3+HS suy nghĩ để tìm kết quả củaphép tính
+9 : 3 được 3 viết 3 vào thương+3 nhân 3 = 9
+6 chia 3 được 2+2 nhân 3 = 6, 6 trừ 6 = 0+HS thực hiện lại phép chia
96 : 3 = 32-Yêu cầu học sinh cùng tính
Trang 1696 3
9 320660-Giáo viên hướng dẫn tương tự với 1 ví dụ khác: 68 : 2 = ?
-Y/c: Học sinh tự suy nghĩ và thực hiện bảng con
-Nhận xét , củng cố lại
c Luyện tập:
Bài 1:
-Đọc yêu cầu bài toán
-Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài , nêu rõ cách thực hiện ,
lớp theo dõi , nhận xét
Ví dụ : 48 : 4 = 12
* 4 chia 4 được 1, viết 1
1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0
* Hạ 8, 8 chia 4 được 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0
-Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 2:
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần hai, một phần ba
của 1 số Sau đó cho học sinh làm bài vào vở
-T/c nhận xét, HS đổi chéo vở KT
Bài 3:
-Nêu điều bài toán cho?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta phải làm
gì?
-3 học sinh nhắc lại
68 2
6 340880
-3 học sinh nhắc lại -4 HS lên bảng làm, nêu cáchtính, cả lớp làm nháp
48 4
4 12088
0
84 2
8 420440
66 6
6 11066
0
36 3
3 120660-HS lên bảng làma/13 của 69 kg là 23 kg1
2 của 44 ngày là 22 ngày
-1 học sinh đọc đề bài +Mẹ hái được 36 quả cam, mẹbiếu bà 13 số cam
+Mẹ biếu bà bao nhiêu quảcam?
+ta phải tính 13 của 36-Học sinh làm bài vào vở
Giải
Số cam mẹ đã biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả)
Trang 171’
-T/c sửa sai ,ghi điểm
4.Củng cố:
-Cho học sinh củng cố lại cách tính chia số có hai chữ số
cho số có 1 chữ số
D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4
5.Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét chung giờ học
-Về nhà học bài và làm BT ở VBT
-Chuẩn bị bài : Luyện tập
Đáp số: 12 quả cam-Lớp làm VBT , 1 học sinh lênbảng sửa cả lớp nhận xét , sửasai, bổ sung
-Thực hiện bảng con theo yêucầu của giáo viên
-Nhóm nhận xét
Trang 19TNXHVỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂUI/Yêu cầu: Sau bài học HS :
KT: Biết nêu đươÏc lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
KN: Nêu được cách đề phòng 1 số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
TĐ: Có ý thức thực hiện giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II/Chuẩn bị:
Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu
Giấy xanh , giấy đỏ cho mỗi học sinh
Tranh vẽ SGK phóng to
III/ Các hoạt động:
2/Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi HS lên bảng y/c trả lời lại các câu hỏi đã nêu
trong bài trước
? Chỉ trên sơ đồ và nêu tên các bộ phận của cơ quan
a.Gtb: GV liên hệ vai trò của H.động thở , định hướng
g.thiệu - ghi tựa lên bảng
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
*MT: nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nước tiểu.
-Cho học sinh cả lớp thảo luận theo 4 nhóm
? Kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước
-GV treo sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu
*Giáo viên : Thận sẽ bị sỏi hoặc yếu Oáng đái có thể
bị nhiễm trùng Các bộ phận của cơ quan bài tiết nước
tiểu rất quan trọng.Nếu bị hỏng thì sẽ không tốt cho
sức khoẻ.
-Chúng ta có cần giữ VS cơ quan bài tiết nước tiểu
không?
-Giữ VS có lợi gì?
-Giáo viên chuyển ý :
Hoạt động 2: Trò chơi : Nên hay không nên.
-2 học sinh lên bảng chỉ
-1 HS nêu-Học sinh cùng nhận xét , đánh giá
-Học sinh nhắc tựa
-4 nhóm T.luận theo Y.cầu của GV +Tiểu đường, Viêm thận, sỏi thận.nhiễm trùng đường tiểu…
*N1:T.luận T.dụng của thận (lọc máu)
*N2: Bàng quang ( chứa nước tiểu)
*N3: ống dẫn nước tiểu(dẫn nước tiểu)
*N4:ống đái (Dẫn nước tiểu ra ngoài)-Báo cáo , nhận xét , bổ sung
-Chúng ta cần phải giữ VS cơ quan bàitiết nước tiểu
-Tránh được các bệnh và không bịnhiễm trùng
-HS nghe và chọn thẻ thích hợp K.hợpgiải thích vì sao
Trang 20*MT: cách đề phòng 1 số bệnh ở cô quan bài tiết
nước tiểu.
-Phát cho HS mỗi em 2 thẻ: xanh, đỏ
-Y/c HS Q.sát nghe ND và chọn thẻ thích hợp để đưa
ra ND nên hay không nên làm điều này để giữ VS cơ
quan bài tiết nước tiểu Nếu nên thì giơ thẻ xanh,
không nên thì giơ thẻ đỏ
1.Uống nước thật nhiều
2.Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh
3 Nhịn đi tiểu
4 Uống đủ nước
5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc
6 Mặc quần áo ẩm ướt
7 Không nhịn đi tiểu lâu
Đáp án : 1, 3 ,6 :không nên
2 , 4, 5, 7 :nên
Giáo viên : ChuÙng ta phải uống đủ nước, mặc quần
áo sạch sẽ ,khô thoáng và luôn giữ vệ sinh thân thể để
đảm bảo giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
Chuyển ý 3:
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
*MT: HS có ý thức thực hiện giữ gìn VS chung
-GV có thể giao việc theo phiếu học tập có thể cho HS
Q.sát theo hình SGK và cùng trao đổi , nêu ý kiến về :
Yêu cầu: Quan sát tranh 2, 3, 4, 5 trang 25 SGK
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc đó có lợi ích gì cho việc tránh viêm nhiễm các
bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu?
+Em đã làm việc đó hay chưa?
+ Theo em đó là việc nên hay không nên làm để bảo
vệ và giữ gìn cơ quan bài tiết nước tiểu? Vì sao?
Giáo viên :Cần phải giữ gìn cơ quan bài tiết nước để
đảm bảo sức khoẻ cho mình bằng cách : uống nhiều
nước , không nhịn đi tiểu , vệ sinh cơ thể và quần áo
hằng ngày.
4.Củng cố:
-Cho học sinh làm bài tập 1, 2 VBT
-Nhận xét
-GDTT: Ghi nhớ và động viên người thân, bạn bè
thực hiện vệ sinh , bảo vệ và giữ gìn cơ quan bài tiết
+H.1: Đang tắm giúp cơ quan bài tiếtđược sạch sẽ
+H.2: Thay quần áo hàng ngày
+H.3: Đang uống nước, uống nướcsạch và đầy đủ giúp thận làm việc tốt.+H4:Đang đi VS, đi VS khi cần thiết,không nhịn đi VS
+HS phát biểu+Đó là việc nên làm Vì như thế cơquan bài tiết nước tiểu mới khỏe mạnh-2 học sinh nhắc lại
-Xem bài mới “Cơ quan thần kinh”
Trang 21-Nhận xét chung giờ học-Về nhà học bài
Trang 23LUYỆN TỪ & CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY.
I/Yêu cầu:
KT: Mở rộng vốn từ về trường học qua trò chơi ô chữ
KN: Ôn kĩ năng cách dùng dấu phẩy
TĐ: HS yêu thích môn luyện từ và câu
II/Chuẩn bị:
3 tờ Phiếu khổ to(bảng phụ), hoặc ghi giấy nội dung bài tập
III/ Các hoạt động:
2.Kiểm tra bài cũ: So sánh
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 1,3 xác
định từ chỉ sự vật và hình ảnh so sánh sánh, từ so sánh
trong các câu thơ
-T/c nhận xét , bổ sung ,sửa sai
-Nhận xét , ghi điểm Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb: Giới thiệu nội dung và y/c bài học – ghi tựa
b Hướng dẫn bài học :
Từ ngữ về trường học :
Bài tập 1: GV đưa yêu cầu bài tập lên bảng (ô chữ)
-Đọc y/ c: Giáo viên nêu cách làm
-Giáo viên đọc từng nội dung gợi ý
-Yêu cầu các nhóm lắng tai nghe và phất cờ giành
quyền trả lời
-GV nhận xét, ghi điểm ( Nếu đúng thì ghi được 10
điểm , nếu sai đội khác sẽ giành quyền trả lời hoặc
cho đến khi GV tuyên bố đáp án thì chuyển sang câu
hỏi khác )
-Đáp án: Hàng dọc: Lễ khai giảng
-Hàng ngang:
1/Lên lớp2/Diễu hành 3/ Sách giáo khoa4/ Thời khoá biểu 5/Cha mẹ
6/ Ra chơi7/Học giỏi8/Lười học 9/ Giảng bài10/Thông minh 11/ Cô giáo-Giáo viên tổng kết trò chơi tuyên dương nhóm thắng
-4 học sinh thực hiện
Bài 1:
a/Cháu khoẻ - ông nhiều, ông - buổitrời chiều, cháu - ngày rạng sáng b/Trăng - đèn
c/Những ngôi sao - mẹ đã thức vìchúng con, mẹ - ngọn gió
-Nhóm trưởng cầm cờ , mỗi nhómchuẩn bị 1 cờ hiệu
-1 học sinh làm miệng Lớp nhận xét,ghi điểm
-Thi đua ghi điểm giữa các nhóm