1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Các cấu trúc viết lại câu quan trọng Tiếng Anh 12

5 337 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chú ý về thì: câu được viết phải cùng thì với câu đã cho + Chú ý về ngữ pháp: câu được viết phải đúng về ngữ pháp.. + Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban[r]

Trang 1

CÁC CẤU TRÚC VIẾT CÂU QUAN TRỌNG TIẾNG ANH 12

- Chú ý khi viết lại câu

+ Chú ý về thì: câu được viết phải cùng thì với câu đã cho

+ Chú ý về ngữ pháp: câu được viết phải đúng về ngữ pháp

+ Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu

Phương pháp học dạng bài này: làm càng nhiều mẫu câu càng tốt sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng

Một số dạng bài cơ bản:

1 It takes Sb khoảng thời gian to do sth = Sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre = She spent 3 hours getting to the city centre

(Cô ấy mất 3 tiếng để đi vào trung tâm thành phố)

2 Understand = tobe aware of

VD: Do you understand the grammar structure? = Are you aware of the grammar structure?

(Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không?)

3 Like = tobe interested in = enjoy = keen on = to be fond of +Ving

VD: She likes politics = She is interested in politics (Cô ấy thích hoạt động chính trị)

4 Because + clause = because of + N

VD: He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg

(Anh ấy không thể di chuyển vì chân đã bị gãy)

5 Although + clause = despite + N = in spite of + N

VD: Although she is old, she can compute very fast = Despite / In spite of her old age, she can compute very fast (Mặc dù cô ấy đã cao tuổi, cô ấy có thể sử dụng máy tính rất nhanh)

6 Succeed in doing sth = manage to do sth

VD: We succeeded in digging the Panama cannel = We managed to dig the Panama cannel

(Chúng tôi đã thành công trong việc đào than nến kênh Panama)

7 Cấu trúc có Too/So/Enough

VD: My father is too old to drive (Bố tôi quá già để lái xe)

VD: She is so beautiful that everybody loves her = It is such a beautiful girl that everybody loves her (Cô ấy qúa đẹp đến nỗi mà ai cũng yêu cô ấy)

VD: - This car is enough safe for him to drive (Chiếc xe đủ an toàn cho anh ấy lái)

- The policeman ran quickly enough to catch the robber (Cảnh sát chạy thật nhanh đủ để bắt

được tên trộm)

8 Cấu trúc có Prefer

Trang 2

VD: I prefer you (not) to smoke here = I’d rather you (not) smoked here (Tôi thích bạn (không)

hút thuốc ở đây)

sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì

VD: She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out (Cô ấy

thích ở nhà hơn là ra ngoài)

9 Can = to be able to = to be possible

10

= No sooner + had +S + V(P2) than S + V2/Ved

VD: As soon as I left the house, he appeared (Ngay sau khi tôi ra khỏi nhà, anh ta đã xuất hiện) Harly had I left the house when he appeared

No sooner had I left the house than he appeared

11

VD: I don’t live in the courtryside anymore (Tôi không còn sống ở nông thôn nữa)

No longer do I live in the coutryside = I no more live in the coutryside

12 At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me (Tôi không nghĩ cô ấy yêu tôi)

At no time do I think she loves me (Chẳng khi nào tôi nghĩ cô ấy yêu tôi)

13 To be not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early (Thật vô ích khi gọi anh ta dậy sớm)

= There is no point in making him getting early

14 It seems that = It appears that = It is likely that = It look as if/ as though: dường như

rằng

VD: It seems that he will come late = It appears that / It is likely that he will come late

= He is likely to come late = It look as if he will come late (Dường như anh ta sẽ đến muộn)

15 Not………until …… : không cho tới khi

16 Need to V = to be necessary (for sb) to V: cần làm gì

VD: You don’t need to send her message (Bạn không cần gửi tin nhắn cho cô ấy)

= It’s not necessary for you to send her message

17 S + often + V = S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N: quen với làm gì VD: Nana often cried when she meets with difficulties = Nana is used to crying when she meets with difficulties (Nana đã quen khóc khi cô ấy gặp phải khó khăn)

18 This is the first time + S + have + V(P2) = S+be + not used to + Ving/N: không quen làm

Trang 3

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie = I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie (Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy nhiều người khóc như thế lúc kết thúc phim = Tôi không quen nhìn nhiều người khóc đến thế

khi hết phim)

19 S + be+ tính từ = S + find + it (unreal objective_Tân ngữ ko xác định) + adj + to + V

VD: I am interested in reading books = I find reading books interesting

20 It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth: trách nhiệm của ai phải làm gì

VD: It’s her duty to clean the floor = She is supposed to clean the floor

21

làm gì

VD: Open your book! = Your book should be opened

VD: Close the door! = You open should open the door

22 I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth: cho phép ai làm gì

VD: My boss let him be on leave for wedding = My boss allows him to be on leave for wedding (Sếp của tôi cho phép anh ta rời tiệc cưới)

23 S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

VD: She studies hard because she wants to pass the final examination = She studies hard to

pass the final examination (Cô ấy đã học chăm chỉ vì cô ấy muốn vượt qua kì kiểm tra)

24 S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive: … để mà …

VD: I work hard so that I earn a lot of money = I work hard to earn a lot of money

25 Ving + be + adj = It + be + adj + to + V

VD: Playing sports is useful = It is useful to play sprots

26 S + V + and + S + V = S + V + both … and: … và …

VD: I eat banana and I drink milk = I both eat banana and drink milk

27 S + V + not only … + but also = S + V + both … and: … không chỉ … mà còn …

VD: He translated both fast and correctly = He translated not only fast but also correctly (Anh ấy dịch bài không chỉ nhanh mà còn chính xác)

28 S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth: lo sợ điều gì

VD: I am scared of spides = I am afraid of spides

29 Why don’t you we sth? = In my opinion = Let’s + V = S + advise = S + suggest + that +

S + V: gợi ý làm gì

VD: Why don’t we go out tonight?= Let’s go out tonight= She suggests that we go out tonight

30 S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth: nhờ, bảo ai đó làm gì

VD: She gets him to spend more time with her = She have him spend more time with her (Cô ấy bảo anh ấy dành nhiều thời gian hơn cho cô ấy)

31 S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = bảo ai đó làm gì

Trang 4

VD: Police asked him to identify the other man in the next room = Police have him identify the

other man in the next room (Cảnh sát bảo anh ta nhận diện người đàn ông ở phòng bên cạnh)

32 S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth: yêu cầu ai làm gì

VD: The teacher request students to learn by heart this poem.The teacher have students laern

by heart this poem (Cô giáo yêu cầu học sinh học thuộc bài thơ)

33 S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth: muốn ai làm gì

VD: I want her to lend me = I have her lend me (Tôi muốn cô ấy cho tôi mượn)

34 S + V + no + N = S + be + N-less

VD: She always speaks no care = She is always careless about her words (Cô ấy luôn luôn nói chẳng quan tâm)

35 S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

VD: Study is necessary that you will get a good life in the future = Study is necessary to get a

good life in the future (Học tập là cần thiết nếu bạn muốn có 1 tương lai tốt đẹp trong tương lai)

36 S + be + adj + prep = S + V + adv

VD: My students are very good at Mathematics = My students study Mathematics well (Học inh của tôi học tiếng anh rất tốt)

37 S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow

(Tôi nhớ có 1 bài kiểm tra toán sáng mai)

38 It + be + adj = What + a + adj + N!

VD: It was an interesting film = What an interesting film (Thật là một bộ phim thú vị!)

39 S + V + adv = How + adj + S + be …

VD: She washes clothes quickly = How quick she is to wash clothes (Cô ấy giặt quần áo thật

nhanh)

40 Something + be + ing-adj = Someone + be +ed-adj + giới từ+ something

VD: The film is interesting = I am interested in the film

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng

tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ

An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê

Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc

Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 18:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w