- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]
Trang 150 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ TRỤC TỌA ĐỘ VÀ
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TOÁN 10 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x A;y A và Bx B;y B Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng
AB là:
Lời giải Chọn B
2
I
I
x x x
AB AI IB
y
Câu 2: Cho các vectơ uu u1; 2, vv v1; 2 Điều kiện để vectơ u v là
A 1 2
1 2
u u
v v
1 1
2 2
1 1
2 2
u v
u v
1 2
2 1
u v
u v
Lời giải Chọn C
2 2
u v
u v
u v
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x A;y A và B x B;y B Tọa độ của vectơ AB là
A ABy Ax A;y Bx B B ABx Ax B;y Ay B
C ABx Ax B;y Ay B D ABx Bx A;y By A
Lời giải Chọn D
Theo công thức tọa độ vectơ ABx Bx A;y By A
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x A;y A , B x B;y Bvà C x C;y C Tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC là:
Lời giải Chọn C
Trang 2Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABCOA OB OC 3OG với O là điểm bất kì
Chọn O chính là gốc tọa độ O Khi đó, ta có:
3
3
3
G
G
x
y
;
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ u2; 1 và v 1; 2đối nhau
B Hai vectơ u2; 1 và v 2; 1đối nhau
C Hai vectơ u2; 1 và v 2;1đối nhau
D Hai vectơ u2; 1 và v 2;1 đối nhau
Lời giải Chọn C
Ta có: u2; 1 2;1 v u và v đối nhau
Câu 6: Trong hệ trục O i j , tọa độ của vec tơ i; ; j là:
A 1;1 B 1;0 C 0;1 D 1;1
Lời giải Chọn D
Ta có: i j 1;0 0;1 1;1
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 5; 2 ,B 10;8 Tọa độ của vec tơ AB là:
A 2; 4 B 5;6 C 15;10 D 50;6
Lời giải Chọn B
Ta có: AB10 5;8 2 5;6
Câu 8: Cho hai điểm A 1; 0 và B0; 2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A 1; 1 2
1 1;
2
1
; 2 2
D 1; 1 Lời giải
Chọn A
Ta có: Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ; 1 0 0 ( 2); 1; 1
I
Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O , hai đỉnh A và B có tọa độ là A2; 2;
3;5
B Tọa độ của đỉnh C là:
A 1;7 B 1; 7 C 3; 5 D 2; 2
Lời giải
Trang 3Chọn B
Ta có:
2 3 0
1
0
O
C
O
x
x
y
Câu 10: Vectơ a 4;0 được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A a 4i j B a i 4j C a 4j D a 4i
Lời giải Chọn D
Ta có: a 4;0 a 4i 0j 4i
Câu 11: Cho hai điểm A 1; 0 và B0; 2 .Tọa độ điểm D sao cho AD 3AB là:
A 4; 6 B 2; 0 C 0; 4 D 4; 6
Lời giải Chọn D
3
6
D
y
Câu 12: Cho a 5;0 , b 4;x Haivec tơ a và b cùng phương nếu số x là:
A 5 B 4 C 1 D 0
Lời giải Chọn D
Ta có: a và b cùng phương khi ak b x 0
Câu 13: Cho a 1; 2 , b5; 7 Tọa độ của vec tơ a b là:
A 6; 9 B 4; 5 C 6;9 D 5; 14
Lời giải Chọn C
Ta có: a b 1 5; 2 7 6;9
Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,BC4 Độ dài của vec tơ AC là:
Lời giải Chọn B
Ta có: AC AC AB2BC2 3242 5
Câu 15: Cho hai điểm A 1; 0 và B0; 2 Vec tơ đối của vectơ AB có tọa độ là:
A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
Lời giải Chọn B
Ta có vectơ đối của AB là BA0 1; 2 0 1; 2
Câu 16: Cho a3; 4 , b 1; 2 Tọa độ của vec tơ a b là:
Trang 4A 2; 2 B 4; 6 C 3; 8 D 4; 6
Lời giải Chọn A
Ta có: a b 3 ( 1);( 4) 2 2; 2
Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A Hai vec tơ u 4; 2 và v 8;3 cùng phương
B Hai vec tơ a 5;0 và b 4;0 cùng hướng
C Hai vec tơ a 6;3 và b 2;1 ngượchướng
D Vec tơ c 7;3 là vec tơ đối của d 7;3
Lời giải Chọn B
Ta có: 5
4
a b suy ra a cùng hướng với b
Câu 18: Cho a x; 2 ,b 5;1 , c x;7 Vec tơ c2a3b nếu:
A x3 B x 15 C x15 D x5
Lời giải Chọn C
7 2.2 3.1
x x
c a b x
Câu 19: Choa(0,1),b ( 1; 2),c ( 3; 2).Tọa độ củau3a2b4c:
A 10; 15 B 15;10 C 10;15 D 10;15
Lời giải Chọn C
Ta có: u3a2b4c3.0 2.( 1) 4.( 3);3.1 2.2 4.( 2) 10;15
Câu 20: ChoA 0;3 ,B 4; 2 Điểm D thỏa OD2DA2DB0, tọa độD là:
A 3;3 B 8; 2 C 8; 2 D 2;5
2
Lời giải Chọn B
2
D
OD DA DB
y
Câu 21: Tam giác ABC có C 2; 4, trọng tâm G 0; 4 , trung điểm cạnh BC là M 2;0 Tọa độ A
và B là:
A A4;12 , B 4;6 B A 4; 12 , B 6; 4
C A4;12 , B 6; 4 D A4; 12 , B 6; 4
Lời giải Chọn C
Trang 5Ta có: M 2;0 là trung điểm BC nên
( 2) 2
6 2
6; 4
0
2
B
B
x
x
B
0; 4
6 ( 2) 0
4 3
4;12
4
3
A
A
x
x
A
Câu 22: Cho a 3i 4j và b i j Tìm phát biểu sai:
A a 5 B b 0 C a b 2; 3 D b 2
Lời giải Chọn B
Ta có: a 3i 4ja3; 4 , b i j b1; 1 b 2
Câu 23: Cho A 1; 2 ,B 2;6 Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A B M, , thẳng hàng thì tọa độ
điểm M là:
A 0;10 B 0; 10 C 10; 0 D 10;0
Lời giải Chọn A
Ta có: M trên trục OyM 0;y
Ba điểm A B M, , thẳng hàng khi AB cùng phương với AM
Ta có AB 3; 4 , AM 1;y2 Do đó, AB cùng phương với
10
y
AM y
Câu 24: Cho 4 điểm A1; 2 , B 0;3 ,C 3; 4 , D 1;8 Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng
hàng?
A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,
Lời giải Chọn C
Ta có: AD2;10 , AB1;5AD2AB 3 điểm A B D, , thẳng hàng
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , cho B5; 4 , C 3;7 Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là
A E1;18 B E7;15 C E7; 1 D E7; 15
Lời giải Chọn D
Ta có: E đối xứng với C qua B B là trung điểm đoạn thẳng EC
3 5
7 2
7; 15
4 2
E
E
x
x
E
Trang 6
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1;3 ,B 4;0 Tọa độ điểm M thỏa 3AMAB0 là
A M 4;0 B M 5;3 C M 0; 4 D M0; 4
Lời giải Chọn C
4
M M
y y
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A3;3 , B 1; 4 ,C 2; 5 Tọa độ điểm M thỏa mãn
2MA BC 4CM là:
A 1 5;
6 6
M
;
M
;
M
;
M
Lời giải Chọn C
1
6
M
M
x
y
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A3; 2 , B 7;1 ,C 0;1 ,D 8; 5 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A AB CD đối nhau , B AB CD cùng phương nhưng ngược hướng ,
C AB CD cùng phương cùng hướng , D A, B, C, D thẳng hàng
Lời giải Chọn B
Ta có: AB 4;3 ,CD 8; 6 CD 2AB
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1;3 ,B 4;0 ,C 2; 5 Tọa độ điểm M thỏa mãn
MA MB MC là
A M1;18 B M1;18 C M18;1 D M1; 18
Lời giải Chọn D
18
M
MA MB MC
y
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho A2;0 , B 5; 4 , C 5;1 Tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là
hình bình hành là:
A D 8; 5 B D 8;5 C D8;5 D D8; 5
Lời giải Chọn D
BC DA
Trang 7Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho A 2; 4 ,B 1; 4 , C 5;1 Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là
hình bình hành là:
A D8;1 B D 6;7 C D2;1 D D 8;1
Lời giải Chọn C
AB DC
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , gọi B B', '' và B lần lượt là điểm đối xứng của ''' B2;7qua trục Ox ,
Oy và qua gốc tọa độ O Tọa độ của các điểm B B và ', '' B là: '''
A B' 2; 7 , B" 2;7 và B"' 2; 7 B B'7; 2 , B" 2;7 và B"' 2; 7
C B' 2; 7 , B" 2;7 và B"' 7; 2 D B' 2; 7 , B" 7; 2 và B"' 2; 7
Lời giải Chọn A
Ta có: B đối xứng với ' B2; 7 qua trục OxB' 2; 7
''
B đối xứng với B2; 7 qua trục OyB'' 2;7
'''
B đối xứng với B2; 7 qua gốc tọa độ OB''' 2; 7
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 0; 2 ,B 1; 4 Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn
2
AM AB là:
A M 2; 2 B M1; 4 C M 3;5 D M0; 2
Lời giải Chọn A
2
M M
y y
Câu 34: Cho a 4, 1vàb 3, 2 Tọa độ c a 2blà:
A c1; 3 B c 2;5 C c 7; 1 D c 10; 3
Lời giải Chọn B
Ta có: c a 2b 4 2.( 3);1 2.( 2) 2;5
Câu 35: Cho a(2016 2015;0), b(4; )x Hai vectơ ,a b cùng phương nếu
A x504 B x0 C x 504 D x2017
Lời giải Chọn B
Ta có: ,a b cùng phương a k b x 0
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, Cho 7; 3 ; ( 2;5)
2
A B
Khi đó a 4AB?
Trang 8A a22; 32 B a22;32 C a 22;32 D 11;8
2
a
Lời giải Chọn A
2
a AB
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho a(m2; 2n1),b3; 2 Nếu ab thì
A m5,n 3 B 5, 3
2
m n C m5,n 2 D m5,n2
Lời giải Chọn B
Ta có:
5
2 3
3
2
m m
a b
Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1) Điểm B là điểm đối xứng của A qua trục hoành
Tọa độ điểm B là:
Lời giải Chọn A
Ta có: B là điểm đối xứng của A qua trục hoành B 2;1
Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy choa(2;1), b(3; 4), c(7; 2) Cho biết cm a n b Khi đó
A 22; 3
B 1; 3
D 22; 3
m n Lời giải
Chọn C
Ta có:
22
5
m
c m a n b
n
Câu 40: Cho các vectơ a4; 2 , b 1; 1 , c 2;5 Phân tích vectơ b theo hai vectơ a và c, ta
được:
A 1 1
b a c B 1 1
b a c C 1 4
2
b a c D 1 1
b a c
Lời giải Chọn A
Trang 9Giả sử
1
4
m
b ma nc
n
b a c
( ; 2), 5; , ;7
3
a x b c x
Vectơ c4a3b nếu
A x15 B x3 C x 15 D x 5
Lời giải Chọn D
Ta có:
3
x x
Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy , cho A m 1; 1 , B 2; 2 2 m C m , 3;3 Tìm giá trị m để , ,A B C
là ba điểm thẳng hàng?
A m2 B m0 C m3 D m1
Lời giải Chọn B
Ta có: AB 3 m;3 2 m, AC 4; 4
Ba điểm A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi AB cùng phương với AC
0
m
Câu 43: Cho hai điểm M8; 1 , N 3; 2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P có
tọa độ là:
A 2;5 B 13; 3 C 11; 1 D 11 1;
2 2
Lời giải Chọn A
Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm đoạn thẳng PM
8 3
2 2
2;5
2
2
P
P
x
x
P
Câu 44: Cho tam giác ABC với A3; 1 , B 4; 2 , C 4;3 Tìm D để ABDC là hình bình hành?
A D 3; 6 B D3;6 C D3; 6 D D 3; 6
Lời giải Chọn B
Trang 10Câu 45: Cho K1; 3 Điểm A Ox B , Oy sao cho A là trung điểm KB Tọa độ điểm B là:
A 0;3 B 1; 0
3
C 0; 2 D 4; 2
Lời giải Chọn A
Ta có: A Ox B , OyA x ;0 ,B 0;y
A là trung điểm
1 0
1 2
2 3
3 0
2
x
x KB
y y
.Vậy B 0;3
Câu 46: Cho tam giác ABC với A 3;1 ,B 4; 2 ,C 4; 3 Tìm D để ABCD là hình bình hành?
A D3; 4 B D 3; 4 C D3; 4 D D 3; 4
Lời giải Chọn B
Câu 47: Cho M 2;0 ,N 2; 2 ,P 1;3 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , của ABC Tọa
độ B là:
A 1;1 B 1; 1 C 1;1 D 1; 1
Lời giải Chọn C
Câu 48: Các điểm M 2;3 , N0; 4 , P1;6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB của
tam giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
A 1; 10 B 1;5 C 3; 1 D 2; 7
Lời giải Chọn C
B
A
Trang 11Ta có: APMN là hình bình hành nên 2 0 ( 1) 3
Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M1; 1 , N 5; 3 và P thuộc trục Oy
,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
A 0; 4 B 2; 0 C 2; 4 D 0; 2
Lời giải Chọn A
Ta có: P thuộc trục OyP 0;y , G nằm trên trục OxG x ;0
G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có:
1 5 0
2 3
0
3
x
x
Vậy P 0;4
Câu 50: Cho các điểm A2;1 , B 4;0 ,C 2;3 Tìm điểm M biết rằng CM3AC2AB
A M2; 5 B M5; 2 C M5; 2 D M 2;5
Lời giải Chọn A
5
M M
y y
B
A
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí