Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong nước.. Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu, không tan trong nước.[r]
Trang 1W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
LUYỆN TẬP CHUỖI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC 9 NĂM 2019- 2020
2NaCl 2Na + H2 t 0
2NaH 2- Tác dụng với dung dịch axit:
4- Tác dụng với dung dịch muối:
Các kim loại kiềm khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng với nước dung dịch bazơ, bazơ tạo thành
có thể tác dụng tiếp với muối:
- Ví dụ cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 xảy ra các phương trình:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
5- Điều chế:
2NaCl đpnc
2Na + Cl2 4NaOH đpnc
4Na + O2 + 2H2O II- oxit
1- Tác dụng với nước dung dịch bazơ kiềm:
Na2O + H2O 2NaOH
K2O + H2O 2KOH
2- Tác dụng với axit muối + nước:
3- Tác dụng với oxit axit muối:
Trang 2- Nếu 2
nn2
CO NaOH : Tạo muối Na2CO3
- Nếu 2
n
n 1
2
CO NaOH
: Tạo 2 muối NaHCO3 + Na2CO3 3- Tác dụng với dung dịch muối muối mới + bazơ mới (có một chất kết tủa !)
Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
4- Tác dụng với Al, Zn, các oxit và các hidroxit của chúng:
Al + NaOH + H2O NaAlO2 +
2
3
H2
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Zn + 2NaOH Na2ZnO2 + H2
Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
IV- muối cacbonat - hidrocacbonat
1- Muối cacbonat
- Phản ứng thuỷ phân tạo ra môi trường kiềm (quỳ tím xanh; phenoltalein hồng)
CO2
3 + H2O HCO3 + OH-
- Tác dụng với dung dịch axit:
- Cho từ từ dung dịch axit HCl vào dung dịch Na2CO3:
Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl (giai đoạn 1)
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O (giai đoạn 2)
- Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch axit HCl:
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
- Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3:
Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3
- Tác dụng với dung dịch muối:
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3
2- Muối hidrocacbonat
- Tác dụng với dung dịch axit:
KHCO3 + HCl KCl + CO2 + H2O
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) CaCO3 + NaOH + H2O
- Phản ứng nhiệt phân:
2NaHCO3 0
t
Na2CO3 + CO2 + H2O V- muối clorua
Trang 3W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) t 0
Na2SO4 + 2HCl
- Phản ứng nhận biết:
NaCl + AgNO3 AgCl(trắng) + NaNO3
VI- muối nitrat
- Phản ứng nhiệt phân:
2KNO3 t 0
2KNO2 + O2
- Tính oxi hoá mạnh trong dung dịch với các axit HCl hoặc H2SO4 loãng (tương đương HNO3!)
Ví dụ cho Cu vào dung dịch chứa KNO3 và H2SO4 loãng:
Phương trình điện li: KNO3 K+ + NO3 và H2SO4 2H+
+ SO24Phương trình phản ứng: 3Cu + 2NO
3 + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Phần B- chuỗi pHảN ứNG
1 Sơ đồ 1
Na NaOH Na2CO3 NaHCO3 NaOH NaCl
NaOH Na NaH NaOH NaCl + NaOCl
K2SO4 KOH KClO3 KCl K2CO3
kim loại nhóm IIA
(5)
(9)
(2) (6)
(1) (2) (3)
(4) (5) (6)
(7) (8) (9)
(9) (8)
Trang 4Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Các kim loại kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng với nước dung dịch bazơ, bazơ tạo thành có thể tác dụng tiếp với muối:
- Ví dụ cho Ca kim loại vào dung dịch CuSO4 xảy ra các phương trình:
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + CuSO4 CaSO4 + Cu(OH)2
4- Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogenua:
CaCl2 đpnc
Ca + Cl2 II- oxit
1- Tính tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO không tan
2- Tác dụng với nước dung dịch bazơ kiềm: (chỉ CaO, SrO và BaO tác dụng)
CaO + H2O = Ca(OH)2
3- Tác dụng với axit muối + nước:
4- Tác dụng với oxit axit muối: (chỉ CaO, SrO và BaO tác dụng)
CaO + CO2 CaCO3
III- Hidroxit
1- Tác dụng với dung dịch axit muối + nước:
2- Tác dụng với oxit axit muối + nước: (chỉ Ca(OH)2, Sr(OH)2 và Ba(OH)2 tác dụng)
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
Dấu hiệu nhận biết sự tạo thành muối axit:
- Đun nóng dung dịch sau phản ứng , xuất hiện kết tủa:
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
- Cho dung dịch kiềm vào dung dịch sau phản ứng, xuất hiện kết tủa:
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
- Cho dung dịch axit mạnh vào dung dịch sau phản ứng, có khí bay ra:
Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2+ 2H2O
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Ca(OH)2 + Na2SO4 CaSO4 + 2NaOH
Ca(OH)2 (dư) + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
4- Tác dụng với Al, Zn, các oxit và các hidroxit của chúng:
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
IV- muối cacbonat - hidrocacbonat
1- Muối cacbonat
- Phản ứng nhiệt phân: Các muối cacbonat của kim loại nhóm IIA đều bị nhiệt phân tạo thành oxit kim loại và CO2:
Trang 5W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
- Tác dụng với dung dịch axit:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O
- Phản ứng hoà tan kết tủa khi sục khí CO2:
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
2- Muối hidrocacbonat
- Tác dụng với dung dịch axit:
Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2+ 2H2O
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
- Phản ứng nhiệt phân khi đun nóng trong dung dịch::
VI- Muối sunfat
1- Tính tan: MgSO4 tan, CaSO4 không tan, BaSO4 không tan
2- Tác dụng với dung dịch bazơ kiềm:
MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Ca(OH)2 Ca(ClO)2 CaCl2
Ca CaCl2 Ca(NO3)2 CaSO4
CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3
(1)
(10)
(8) (7)
(5)
(9)
(2) (6)
(1) (2)
(3) (8) (9) (11)
(5) (10)
(12)
Trang 6(1)
(3)
(2)
(8)
(4)
(12)
Ba BaO BaCO3
Đáp số: 5 Sơ đồ 5 CaCl2 Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 CaSO4 CaO Ca CaSO4 CaO CaCO3 CaCl2 Ca Ca(OH)2 6 Sơ đồ 6 BaCl2 BaO BaCO3 BaCl2 Ba(OH)2 Ba
BaH2 Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 BaCO3 BaO 7 Sơ đồ 7
A
Ca(HCO3)2 CaCO3 CaCl2 Ca(OCl)2 CaCl2
B
Nhôm và hợp chất Phần A tóm tắt lý thuyết I nhôm 1 Tác dụng với phi kim Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim như oxi, lưu huỳnh, halogen 4Al + 3O2 0
t 2Al2O3 2Al + 3S 0 t Al2S3 2Al + 3Cl2 0
t 2AlCl3 2 Tác dụng với axit a Dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng giải phóng hidro: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 b Dung dịch H2SO4 đặc, nóng: 2Al + 6H2SO4 (đặc) 0 t Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Chú ý: Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội! c Dung dịch HNO3: Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Al(NO3)3, nước và các sản phẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ: NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2 10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O 8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O Chú ý: Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội! 3 Tác dụng với nước 2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 Phản ứng này chỉ xảy ra trên bề mặt của thanh Al do Al(OH)3 tạo thành không tan đã ngăn cản phản ứng (12) (6) (7) (1) (8) (3) (2) (4)
(13) (5) (9) (10) (11) (14) (15) (16) (17) (18) (9) (10) (11) (6) (5) (7)
(13)
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9) (5)
Trang 7W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
Thực tế coi Al không tác dụng với nước!
4 Tác dụng với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
hoặc:
2Al + 2NaOH + 4H2O Na[Al(OH)4] + 3H2
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
5 Tác dụng với dung dịch muối
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
6 Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm):
a Khái niệm
Nhiệt nhôm là phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng Al kim để khử oxit kim loại thành kim loại
ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí
Không sử dụng phương pháp này để khử các oxit kim loại mạnh như: ZnO, MgO
II nhôm oxit
1 Tính chất vật lý: Là chất rắn màu trắng, không tan trong nước
- Cho Al tác dụng với oxi
- Nhiệt phân Al(OH)3 : 2Al(OH)3 t 0
Al2O3 + 3H2O III nhôm hidroxit
1 Tính chất vật lý: Là chất kết tủa keo màu trắng, không tan trong nước
2 Tính chất hoá học: (Tính chất lưỡng tính)
Tác dụng với dung dịch axit:
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Tác dụng với dung dịch bazơ muối aluminat:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
hoặc:
Trang 8Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
Chú ý: Al(OH)3 không tan được trong các dung dịch bazơ yếu như NH3, Na2CO3
3 Điều chế
a Từ dung dịch muối Al3+ như AlCl3, Al(NO3)3, Al2(SO4)3:
- Tác dụng với dung dịch bazơ yếu (dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3 ):
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
- Tác dụng với dung dịch bazơ mạnh (dung dịch NaOH, Ba(OH)2 ):
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 tạo thành tan dần khi cho kiềm dư:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Tổng quát:
AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O
b Từ dung dịch muối aluminat (NaAlO2 , Ba(AlO2)2 ):
- Tác dụng với dung dịch axit yếu (khí CO2, dung dịch NH4Cl, dung dịch AlCl3 :
NaAlO2 + CO 2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
NaAlO2 + NH4Cl + H2O Al(OH)3 + NaCl + NH3
3NaAlO2 + AlCl3 + 3H2O 4Al(OH)3 + 3NaCl
- Tác dụng với dung dịch axit mạnh (dung dịch HCl ):
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 tạo thành tan dần khi cho axit dư:
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Tổng quát:
NaAlO2 + 4HCl AlCl3 + NaCl + 2H2O
IV muối nhôm
Hầu hết các muối nhôm đều tan trong nước và tạo ra dung dịch có môi trường axit yếu làm chuyển quỳ tím thành màu hồng:
[Al(H2O)]3+ + H2O [Al(OH)]2+ + H3O+
Một số muối nhôm ít tan là: AlF3 , AlPO4
Muối nhôm sunfat có khả năng tạo phèn Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Điều chế phèn nhôm:
Al2(SO4)3 + K2SO4 + 24H2O 2KAl(SO4)2.12H2O
V Sản xuất nhôm
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.nH2O Quặng boxit thường lẫn các tạp chất là Fe2O3
và SiO2 Người ta làm sạch nguyên liệu theo trình tự sau:
Quặng boxit được nghiền nhỏ rồi được nấu trong dung dịch xút đặc ở khoảng 180oC Loại bỏ được tạp chất không tan là Fe2O3, được dung dịch hỗn hợp hai muối là natri aluminat và natri silicat:
kết tinh
Trang 9W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
Sục CO2 vào dung dịch, Al(OH)3 tách ra:
NaAlO2 + CO 2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
Lọc và nung kết tủa Al(OH)3 ở nhiệt độ cao (> 900oC) ta được Al2O3 khan
Điện phân nóng chảy Al2O3 với criolit (3NaF.AlF3 hay Na3AlF6) trong bình điện phân với hai điện cực bằng than chì, thu được nhôm:
2Al2O3 dpnc
4Al + 3O2 Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đã đốt cháy dương cực là cacbon, sinh ra hỗn hợp khí là CO và CO2 theo các phương trình:
Al Al2O3 Al(NO3)3 Al(OH)3 Na[Al(OH)4]
Al(OH)3 Al2O3 Na[Al(OH)4] Al2(SO4)3 KAl(SO4)2.12H2O
(5)
(7)
(2) (10)
(8) (7)
(4) (9)
(1)
(2)
(3)
(4) (5) (6)
(7) (8) (9)
Trang 10Chọn các muối A, B thích hợp của nhôm để hoàn thành sơ đồ phản ứng:
A Al(OH)3 B
Al Al2O3 Al(NO3)3
7 Sơ đồ 7 Hãy chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Al2O3, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(NO3)3 để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
8 Sơ đồ 8 Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(NO3)3 Na[Al(OH)4] Al Al2O3
Al(NO3)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3 Al
9 Sơ đồ 9 AlCl3 Al(NO3)3 K[Al(OH)4]
Al Na[Al(OH)4] Al(OH)3 Al2(SO4)3 Al2O3 AlCl3 Ba(AlO2)2 10 Sơ đồ 10 Al A B D B E F G + H I D A Al Phần a tóm tắt lý thuyết I sắt 1 Tác dụng với phi kim: 3Fe + 2O2(không khí) 0
t Fe3O4 Fe + S 0 t FeS 2Fe + 3Cl2 0 t FeCl3 2 Tác dụng với axit - Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng Muối sắt(II) + H2: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 - Dung dịch H2SO4 đặc, nóng: 2Fe + 6H2SO4 0
t Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O đpnc (11) + O2, t0 (1) + CO2 (3) + dd HCl dư (5) kết tinh (8) + dd NH 3 (9) t0 (10) + dd H 2 SO 4 l, dư (7) + dd NaOH (2) + dd NaOH (4) + dd KOH dư (6) (1) (2) (4) (3) (9) (10) (12) (11) (5) (6)
(7) (8) Al (5) (6) (8) (9) (11) (12) (7) (10) (1) (2) (3) (4) D C A B (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (1) (2)
(3) (4) (5) (6) (7)
(8)
(13)
Trang 11W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
Nếu Fe dư:
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!
- Dung dịch HNO3: Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Fe(NO3)3, nước và các sản phẩm ứng với
số oxi hoá thấp hơn của nitơ (NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2) Ví dụ:
Fe + 6HNO3 (đặc) 0
t
Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Nếu Fe dư:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!
3 Tác dụng với hơi nước
Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Fe(III)
1 Sắt(II) oxit: FeO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nước
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
FeO + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2O
- Tính khử: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh như dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc…
2FeO + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi nung nóng với các chất khử như C, CO, H2, Al:
2 Sắt(II) hidroxit: Fe(OH)2
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nước
b Tính chất hoá học:
- Tính chất bazơ: Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
- Tính khử: ở nhiệt độ thường Fe(OH)2 bị oxi hoá nhanh chóng trong không khí ẩm thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
c Điều chế:
Trang 12Cho dung dịch muối Fe(II) tác dụng với dung dịch kiềm
3 Muối sắt(II):
a Muối tan: FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
- Tính khử mạnh: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh như khí Cl2, dung dịch HNO3, dung dịch
H2SO4 đặc, dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng…
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
2FeSO4 + 2H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
3Fe2+ + NO3 + 4H+ 3Fe3+
+ NO + 2H2O 10FeSO4 + 2KMnO4+ 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 +K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
t
2Fe2O3 Phản ứng trao đổi: FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O
Tính khử: FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + 2H2O
2FeCO3 + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
- Muối FeS:
Phản ứng trao đổi: FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Tính khử: FeS + 6HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
c Muối FeS2:
- Tính khử: 4FeS2 + 11O2 t 0
2Fe2O3 + 8SO2 FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
III Hợp chất sắt(III)
1 Sắt(III) oxit: Fe2O3
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các chất khử thông thường như C, CO, H2, Al:
Fe2O3 + 3H2 t 0
2Fe + 3H2O