1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bµi 16 29 5 gi¸o ¸n h×nh häc 8 n¨m häc 2009 2010 h×nh häc ch­¬ng i tø gi¸c 1082009 tiõt 1 §1 tø gi¸c a ​– môc tiªu hs n¾m ®­îc c¸c ®þnh nghüa tø gi¸c tø gi¸c låi tæng c¸c gãc cña tø gi¸c låi hs

117 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Người hướng dẫn Trịnh Quốc Khánh
Trường học Trường THCS Đông Hội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đông Hội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS tr¶ lêi miÖng. §êng trung b×nh cña h×nh thang.. Mét HS chøng minh miÖng.. HS vÏ h×nh vµo vë.. GV ghi... c) Chøng minh..[r]

Trang 1

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS nắm đợc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

 HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

 HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – SGK, thớc thẳng, bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong vẽ sẵn một số hình,bài tập

 HS : – SGK, thớc thẳng

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Trang 2

giác lồi và nêu chú ý tr65 SGK.

HS trả lời theo định nghĩa SGK

GV cho HS thực hiện SGK HS lần lợt trả lời miệng.

– Hai đỉnh cùng thuộc một cạnh

gọi là hai đỉnh kề nhau

– Hai đỉnh không kề nhau gọi là

hai đỉnh đối nhau

– Hai cạnh cùng xuất phát tại một

đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau

– Hai cạnh không kề nhau gọi là

hai cạnh đối nhau

HS chứng minh

GV : Hãy phát biểu định lí về tổng

các góc của một tứ giác ? Một HS phát biểu theo SGK.

Hãy nêu dới dạng GT, KL GT ABCD

KL A B C Dˆ ˆ ˆ ˆ 3600

Hoạt động 4

Luyện tập củng cố (13 phút)Bài1 tr66 SGK

GV hỏi : Bốn góc của một tứ giác

có thể đều nhọn hoặc đều tù hoặc

Trang 3

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

Sau đó GV nêu câu hỏi củng cố :

– Định nghĩa tứ giác ABCD

– Thế nào gọi là tứ giác lồi ?

– Chứng minh đợc định lí Tổng các góc của tứ giác

– Bài tập về nhà số 2, 3, 4, 5 tr66, 67 SGK

Bài số 2, 9 tr61 SBT

Đọc bài "Có thể em cha biết – giới thiệu về Tứ giác Long – Xuyêntr68 SGK

Trang 4

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

10/8/2009

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

 HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

 HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hìnhthang vuông

 Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.Rèn t duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – SGK, thớc thẳng, bảng phụ, bút dạ, ê ke

 HS : – SGK, thớc thẳng, bảng phụ, bút dạ, ê ke

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS : 1) Định nghĩa tứ giác ABCD

2) Tứ giác lồi là tứ giác nh thế

nào ? Vẽ tứ giác lồi ABCD, chỉ ra

ABCD có gì đặc biệt ? giải thích

Tính của tứ giác ABCD

GV yêu cầu HS xem tr69 SGK, gọi

một HS đọc định nghĩa hình thang Một HS đọc định nghĩa hình thang trongSGK

GV yêu cầu HS thực hiện

SGK

HS trả lời miệng

GV : Yêu cầu HS thực hiện

SGK theo nhóm

HS hoạt động theo nhóm

Trang 5

(ghi GT, KL của bài toán)

– Từ kết quả của em hãy

điền tiếp vào (…) để đ) để đợc câu

HS điền vào dấu …) để đ

hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằngnhau

hai cạnh bên song song và bằng nhau

vuông ? – Một HS nêu định nghĩa hình thang vuôngtheo SGK

GV hỏi :

– Để chứng minh một tứ giác là

hình thang ta cần chứng minh điều

gì ?

Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh

đối song song

– Để chứng minh một tứ giác là

hình thang vuông ta cần chứng

minh điều gì ?

Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh

đối song song và có một góc bằng 900

Hoạt động 4

Luyện tập (10 phút)Bài 7 a) tr71 SGK

Yêu cầu HS quan sát hình, đề bài

trong SGK

HS làm bài

Bài 17 tr62 SBT

Cho tam giác ABC, các tia phân

giác của các góc B và C cắt nhau

tại I Qua I kẻ đờng thẳng song

Trang 6

hay DB + CE = DE.

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2 phút)Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét

tr70 SGK Ôn định nghĩa và tính chất của tam giác cân

Bài tập về nhà số 7(b,c), 8, 9 tr71 SGK ; Số 11, 12, 19 tr62 SBT

Trang 7

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

16/8/2009

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS hiểu định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

 HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cântrong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

 Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – SGK, bảng phụ, bút dạ

 HS : – SGK, bút dạ , HS ôn tập các kiến thức về tam giác cân

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

hai cạnh bên song song, hình

thang có hai cạnh đáy bằng

nhau

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 : – Định nghĩa hình thang, hình thangvuông (SGK)

Thế nào là tam giác cân, nêu tính

chất về góc của tam giác cân HS : – Tam giác cân là một tam giác có haicạnh bằng nhau

– Trong tam giác cân, hai góc ở đáy bằngnhau

GV hỏi : Tứ giác ABCD là hình

thang cân khi nào ? HS trả lời :Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB,

CD)

 AB // CD C = D hoặc A = B

GV hỏi : Nếu ABCD là hình thang

Trang 8

KL AC = BD

HS Chứng minh nh SGK

GV yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất của hình thang cân HS nêu lại định lí 1 và 2 SGK.

Hoạt động 4

Dấu hiệu nhận biết (7 phút)

GV cho HS thực hiện làm việc

theo nhóm trong 3 phút

(Đề bài đa lên bảng phụ)

Từ dự đoán của HS qua thực hiện

GV đa nội dung định lí 3

tr74 SGK

Định lí 3 : SGK

GV hỏi : Có những dấu hiệu nào

để nhận biết hình thang cân ?

GV : Dấu hiệu 1 dựa vào định nghĩa

Dấu hiệu 2 dựa vào định lí 3

HS : Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằngnhau là hình thang cân

2 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau làhình thang cân

Hoạt động 5

Củng cố (3 phút)

GV hỏi : Qua giờ học này, chúng ta

cần ghi nhớ những nội dung kiến

thức nào ?

HS : Ta cần nhớ : định nghĩa, tính chất vàdấu hiệu nhận biết hình thang cân

– Tứ giác ABCD (BC // AD) là

hình thang cân cần thêm điều kiện

gì ?

– Tứ giác ABCD có BC // AD

 ABCD là hình thang, đáy là BC và AD.Hình thang ABCD là cân khi có A = D (hoặc

Trang 9

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

B = C ) hoặc đờng chéo BD = AC

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà (1 phút)– Học kĩ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

– Bài tập về nhà số 11, 12, 13, 14, 15, 16 tr74, 75 SGK

Trang 10

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

16/8/2009

A Mục tiêu– Mục tiêu

 Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính chất và cáchnhận biết)

 Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhậndạng hình

 Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ

 HS : – Thớc thẳng, compa, bút dạ

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

Kiểm tra (10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1 : – Phát biểu định nghĩa và

tính chất của hình thang cân

– Điền dấu "X" vào ô trống thích

1 Hình thang có hai đờng

GV cùng HS vẽ hình 1 HS tóm tắt dới dạng GT ; KL

ABC :cân tại A

BEDC là hìnhthang cân có

GV gợi ý : So sánh với bài 15 vừa

chữa, hãy cho biết để chứng minh – HS : Cần chứng minh AD = AE

Trang 11

GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm để giải bài tập HS hoạt động theo nhóm Bài làm của cácnhóm

a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song: AC // BE (gt)

Trang 12

Gi¸o ¸n h×nh häc 8 n¨m häc 2009-2010

c¹nh DC chung

  ACD =  BDC (cgc)c) ACD =  BDC

Trang 13

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

23/8/2009

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS nắm đợc định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung bình của tam giác

 HS biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳngbằng nhau, hai đờng thẳng song song

 Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã họcvào giải các bài toán

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu

 HS : – Thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra một HS

a) Phát biểu nhận xét về hình thang

có hai cạnh bên song song, h.thang

có hai đáy bằng nhau

Một HS lên bảng phát biểu theo SGK, sau

đó cùng cả lớp thực hiện yêu cầu 2

b) Vẽ tam giác ABC, vẽ trung

điểm D của AB, Vẽ đờng thẳng xy

đi qua D và song song với BC cắt

AC tại E

Quan sát hình vẽ, đo đạc và cho

biết dự đoán về vị trí của E trên AC

Dự đoán : E là trung điểm của AC

 AE = EC

Hình thang DEFB có hai cạnh bên songsong (DB // EF)

DB=EF  EF=DA DB=DA

Trang 14

Hoạt động 3

Định nghĩa (5 phút)

D là trung điểm của AB, E là

trung điểm của AC, đoạn thẳng DE

gọi là đờng trung bình của tam giác

ABC Vậy thế nào là đờng trung

bình của một tam giác?

ĐN đờng trung bình tam giác tr77

GV hỏi : Trong một tam giác có

mấy đờng trung bình ? trung bình.HS : Trong một tam giác có ba đờng

 BC = 2 DE

BC = 2 50

BC = 100 (m)Vậy khoảng cách giữa hai điểm B và C

là 100 (m)

Hoạt động 5

Luyện tập (11 phút)Bài tập 1 (Bài 20 tr79 SGK)

Bài tập 2 (Bài 22 tr80 SGK) cho

hình vẽ chứng minh AI = IM HS trình bày lời giải trên bảng :

Trang 15

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

 AI = IM (định lý 1 đờng trung bình )

Bài tập 3

Các câu sau đúng hay sai ?

Nếu sai sửa lại cho đúng HS trả lời miệng

1) Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng đi qua trung điểm

hai cạnh của tam giác

1) Sai

Sửa lại : Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh củatam giác

2) Đờng trung bình của tam giác

thì song song với cạnh đáy và

bằng nửa cạnh ấy

2) Sai Sửa lại : Đờng trung bình của tam giácthì song song với cạnh thứ ba và bằng nửacạnh ấy

3) Đờng thẳng đi qua trung điểm

một cạnh của tam giác và song

song với cạnh thứ hai thì đi qua

trung điểm cạnh thứ ba

3) Đúng

Hoạt động 6

Dặn dò (2 phút)

Về nhà học bài cần nắm vững định nghĩa đờng trung bình của tam giác, hai định

lý trong bài, với định lý 2 là tính chất đờng trung bình tam giác

Bài tập về nhà số 21 tr79 SGK

số 34, 35, 36 tr64 SBT

23/8/2009

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS nắm đợc định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của hình thang

 HS biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứngminh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

 Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã họcvào giải các bài toán

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa, SGK, bảng phụ (hoặc đèn chiếu), bút dạ, phấn màu

 HS : – Thớc thẳng, compa

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Trang 16

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (5 phút):1) Phát biểu định nghĩa, tính

chất về đờng trung bình của tam

giác, vẽ hình minh họa

GV nêu : Hình thang ABCD (AB //

DC) có E là trung điểm AD, F là

trung điểm của BC, đoạn thẳng EF là

đờng trung bình của hình thang

ABCD Vậy thế nào là đờng trung

bình của hình thang ?

Một HS đọc định nghĩa đờng trungbình của hình thang trong SGK

Trang 17

Hoạt động 4

Định lý 4(Tính chất đờng trung bình hình thang) (15 phút)

GV : Từ tính chất đờng trung bình

của tam giác, hãy dự đoán đờng

trung bình của hình thang có tính

song song với AB và DC, ta cần

tạo đợc một tam giác có EF là

đ-ờng trung bình Muốn vậy ta kéo

dài AF cắt đờng thẳng DC tại K

 BE là đờng trung bình bình thang  BE

= AD CH2

1) Đờng trung bình của hình thang

là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai

cạnh bên của hình thang

1) Sai

2) Đờng trung bình của hình thang

đi qua trung điểm hai đờng chéo của

hình thang

2) Đúng

3) Đờng trung bình của hình thang

song song với hai đáy và bằng nửa

Trang 18

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà (2 phút)Nắm vững định nghĩa và hai định lí về đờng trung bình của hình thang

Làm tốt các bài tập 23, 25, 26 tr80 SGK

và 37, 38, 40 tr64 SBT

Trang 19

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

30.8.09

A Mục tiêu– Mục tiêu

 Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hìnhthang cho HS

 Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

 Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

GV nêu yêu cầu kiểm tra

So sánh đờng trung bình của

tam giác và đờng trung bình của

hình thang về định nghĩa, tính chất

GV : Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho

biết giả thiết của bài toán

HS : giả thiết cho – ABC (  0

B90– Phân giác AD của góc A

– M ; N ; I lần lợt là trung điểm của AD ;

Trang 20

 BMNI là hình thang cân (hình thang

có hai đờng chéo bằng nhau)

GV yêu cầu học sinh vẽ hình ghi

GT và KL ABCDGT E ; F ; K thứ tự là trung điểm

của AD ; BC ; AC

KL a) So sánh độ dài EK và CD

KF và AB b) EF  AB CD

2

GV : yêu cầu HS suy nghĩ trong

thời gian 3 phút Sau đó gọi HS trả

lời miệng câu a

Giải

a) Theo đầu bài ta có :

E ; F ; K lần lợt là trung điểm của AD ; BC ;AC

 EK là đờng Tbình của ADC  EK = DC

2

KF là đờng trung bình của ACB  KF =AB

2b) GV gợi ý HS xét hai trờng hợp :

Trang 21

1) Đờng thẳng đi qua trung điểm

một cạnh của tam giác và song

song với cạnh thứ hai thì đi qua

trung điểm cạnh thứ ba

1) Đúng

2) Đờng thẳng đi qua trung điểm

hai cạnh bên của hình thang thì

song song với hai đáy

Ôn lại định nghĩa và các định lí về đờng trung bình của tam giác, hình thang

Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết (tr81, 82 SGK)

Trang 22

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

6.9.09

Dựng hình thang

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu

tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần : cách dựng và chứng minh

 HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chínhxác

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, có ýthức vận dụng dựng hình vào thực tế

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng có chia khoảng, compa, bảng phụ, bút dạ, thớc đo góc

 HS : – Thớc thẳng có chia khoảng, compa, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Dựng hình thang ABCD biết đáy : AB = 3

cm và CD = 4 cm ; cạnh bên AD = 5 cm ; D = 700

: a) Phân tích :

GV vẽ hình vẽ phác lên bảng

(có ghi đủ yếu tố đề bài kèm theo)

trả lời miệng :

Trang 23

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

GV : Quan sát hình cho biết tam

giác nào dựng đợc ngay ? Vì sao ?

– ACD dựng đợc ngay vì biết hai cạnh

– Dựng ACD có

D = 700, DC = 4 cm, DA = 2 cm

– Dựng Ax // DC (tia Ax cùng phía với C đốivới AD)

– Dựng B  Ax sao cho AB = 3 cm Nối BC

Sau đó GV hỏi : Tứ giác ABCD

dựng trên có thoả mãn tất cả điều

kiện đề bài yêu cầu không ?

HS : Tứ giác ABCD dựng trên là hìnhthang vì AB // DC (theo cách dựng) Hìnhthang ABCD thỏa mãn tất cả các điều kiện

đề bài yêu cầu

nhiêu hình thang thoả mãn các

điều kiện của đề bài ? Giải thích

HS : Ta chỉ dựng đợc một hình thang thỏamãn các điều kiện của đề bài Vì ADC dựng đ-

ợc duy nhất, đỉnh B cũng dựng đợc duy nhất

GV chốt lại : Một bài toán dựng

Dựng hình thang ABCD (AB //

CD)

Trang 24

– Nắm vững yêu cầu các bớc của một bài toán dựng hình – trong bài làm chỉ yêucầu trình bày bớc cách dựng và chứng minh.

– Bài tập về nhà số 29, 30, 31 tr83 SGK

13.9.09

A Mục tiêu– Mục tiêu

 Củng cố cho HS các phần của một bài tính toán dựng hình HS biết vẽ phác hình đểphân tích miệng bài toán, biết cách trình bày phần cách dựng và chứng minh

 Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc và compa để dựng hình

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa,thớc đo độ

 HS : – Thớc thẳng, compa,thớc đo độ

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

Kiểm tra (10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra :

a)Một bài toán dựng hình cần làm

những phần nào ? Phải trình bày

phần nào ?

Một HS lên bảng kiểm tra :a) Một bài toán dựng hình cần làm cácphần : phân tích, cách dựng, chứng minh,biện luận Phải trình bày phần cách dựng,chứng minh

Trang 25

đối với AD).

– Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cm Nối BC

* Chứng minh : ABCD là hình thang vì

AB // DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2cm ;

AC = DC = 4cm

Hoạt động 2

Luyện tập (33 phút)Bài 1 (Bài 32 tr 83 SGK)

GV yêu cầu một HS lên bảng thực

Bài 2 (Bài34 tr 83 SGK) 1 HS đọc to đề bài trong SGK

Dựng hình thang ABCD biết

HS 2 : Đỉnh B cách C 3cm nên

B  (C ; 3cm) và đỉnh B nằm trên đờngthẳng đi qua A song song với DC

GV yêu cầu HS trình bày cách

Trang 26

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

– Dựng  ADC có  0

D90

AD = 2cm ; DC = 3cm– Dựng đờng thẳng yy đi qua A và yy //’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

DC

– Dựng đờng tròn tâm C bán kính 3cm cắt

yy tại điểm B (và B ).’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

Nối BC (và B C).’ đi qua A và yy’ //

– GV yêu cầu một HS chứng minh

miệng, một HS khác lên ghi phần

chứng minh

HS 4 ghi : b) Chứng minh : ABCD là hình thang vì AB // CD

có AD = 2cm ;  0

D90 ; DC = 3cm.

BC = 3cm (theo cách dựng)

– GV hỏi : Có bao nhiêu hình

thang thỏa mãn các điều kiện của

đề bài ?

– HS : Có hai hình thang ABCD và AB CD’ đi qua A và yy’ //

thoả mãn các điều kiện của đề bài Bàitoán có hai nghiệm hình

Bài 3 Dựng hình thang ABCD biết

giác nào dựng đợc ngay không ?

HS : Không có tam giác nào dựng đợcngay

GV : Vẽ thêm đờng phụ nào để có

thể tạo ra tam giác dựng đợc HS : Từ B kẻ Bx // AD và cắt DC tại E Tacó  0

– Dựng tia Dt // EB

– Dựng By // DC

A là giao của tia Dt và By

y

Trang 27

– Dựng tia Dt // EB– Dựng tia By // DC

– Cần nắm vững để giải một bài toán dựng hình ta phải làm những phần nào ?

– Rèn thêm kĩ năng sử dụng thớc và compa trong dựng hình

– Làm tốt các bài tập 46 ; 49 tr 65 SBT

Trang 28

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

20.9.09

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng d

 HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng, hình thangcân là hình có trục đối xứng

 Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạnthẳng cho trớc qua một đờng thẳng

 Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng

 HS nhận biết đợc hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa, bút dạ, bảng phụ, phấn màu

– Hình 53, 54 phóng to– Tấm bìa chữ A, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân

 HS : – Thớc thẳng, compa

– Tấm bìa hình thang cân

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

Kiểm tra (6 phút):

1) Đờng trung trực của một đoạn

thẳng là gì ?

1) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tạitrung điểm của nó

đ-2) Cho đờng thẳng d và một điểm

A (Ad) Hãy vẽ điểm A sao cho d’ đi qua A và yy’ //

là đờng trung trực của đoạn thẳng

AA ’ đi qua A và yy’ //

2)

Hoạt động 2

Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng (10 phút)

GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu :

Hai điểm A ; A nh’ đi qua A và yy’ // trên gọi là hai

điểm đối xứng nhau qua đờng

thẳng d

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng

 Vào bài học

GV : Thế nào là hai điểm đối xứng

qua đờng thẳng d ? Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đờngthẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn

thẳng nối hai điểm đó

GV : Cho HS đọc ĐN hai điểm đối

xứng qua đờng thẳng (SGK) Một HS đọc định nghĩa tr 84 SGK.

GV ghi :

M và M đối’ đi qua A và yy’ //

xứng nhau qua Đờng thẳng d làtrung trực của

HS ghi vở

Trang 29

Bd, hãy vẽ diểm M đối xứng với’ đi qua A và yy’ //

M qua d, vẽ điểm B đối xứng với B’ đi qua A và yy’ //

qua d

Nêu nhận xét về B và B ’ đi qua A và yy’ //

GV : Nêu qui ớc tr84 SGK

HS vẽ vào vở, một HS lên bảng vẽ

HS : B ’ đi qua A và yy’ //  B

GV : Nếu cho điểm M và đờng

thẳng d Có thể vẽ đợc mấy điểm

đối xứng với M qua d

Chỉ vẽ đợc một điểm đối xứng với diểm Mqua đờng thằng d

Hoạt động 3

Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng (15 phút)

GV yêu cầu HS thực hiện

tr 84 SGK Một HS đọc to đề bàI HS vẽ vào vở Một HS lên bảng vẽ..

Nêu nhận xét về điểm C ’ đi qua A và yy’ //

GV : Hai đoạn thẳng AB và A B có’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

đặc điểm gì ?

Điểm C thuộc đoạn thẳng A B’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

HS : Hai đoạn thẳng AB và A B có A đối’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

xứng với A

B đối xứng với B qua đ’ đi qua A và yy’ // ờng thẳng d

GV giới thiệu : Hai đoạn thẳng AB

và A B là hai đoạn thẳng đối xứng’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

nhau qua đờng thẳng d

ứng với mỗi điểm C thuộc đoạn AB

đều có một điểm C đối xứng với’ đi qua A và yy’ //

nó qua d thuộc đoạn A B và ng’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ // ợc

lại Một cách tổng quát, thế nào là

hai hình đối xứng với nhau qua

đ-ờng thẳng d ?

HS : Hai hình đối xứng với nhau qua đờngthẳng d nếu : mỗi điểm thuộc hình này đốixứng với một điểm thuộc hình kia qua đờngthẳng d và ngợc lại

GV yêu cầu HS đọc lại định nghĩa

tr85 SGK Một HS đọc định nghĩa hai hình đối xứng nhauqua một đờng thẳng

Sau đó nêu kết luận :

Ngời ta chứng minh đợc rằng : Nếu

hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối

xứng với nhau qua một đờng thẳng

Trang 30

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

1/ Cho đoạn thẳng AB, muốn dựng

đoạn thẳng A B đối xứng với đoạn’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

thẳng AB qua d ta làm thế nào ?

HS : Muốn dựng đoạn thẳng A B ta dựng’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

điểm A đối xứng với A, B đối xứng với B qua’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

d rồi vẽ đoạn thẳng A B ’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

2/ Cho  ABC, muốn dựng

 A B C đối xứng với ABC qua d ta’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

làm thế nào ?

HS : Muốn dựng  A B C ta chỉ cần dựng’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

các điểm A ; B ; C đối xứng với A ; B ; C’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

Xét  ABC cân tại A Hình đối xứng với cạnh

AB qua đờng cao AH là cạnh AC

Hình đối xứng với cạnh AC qua đờng cao AH

là cạnh AB

Hình đối xứng với đoạn BH qua AH là đoạn

CH và ngợc lại

GV : Vậy điểm đối xứng với mỗi

điểm của  ABC qua đờng cao AH

ở đâu ?

HS : Điểm đối xứng với mỗi điểm của tamgiác cân ABC qua đờng cao AH vẫn thuộctam giác ABC

GV : Ngời ta nói AH là trục đối

xứng của tam giác cân ABC

Sau đó GV giới thiệu định nghĩa

trục đối xứng của hình H tr86

SGK

Một HS đọc lại định nghĩa tr86 SGK

GV cho HS làm SGK

Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

a) Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng

b) Tam giác đều ABC có ba trục đối xứng

c) Đờng tròn tâm O có vô số trục đối xứng

GV dùng các miếng bìa có dạng

chữ A, tam giác đều, hình tròn gấp

theo các trục đối xứng để minh

hoạ

HS quan sát

GV đa tấm bìa hình thang cân

ABCD (AB // DC) hỏi : Hình thang

b) Đúngc) Đúngd) Sai

Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng là đờngthẳng AB và đờng trung trực của đoạn thẳngAB

Trang 31

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà (1 phút)– Cần học kĩ thuộc, hiểu các định nghĩa, các định lí, tính chất trong bài

– Làm tốt các bài tập 35, 36, 37 SGK tr 87 ; 88

Trang 32

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

27.9.09

A Mục tiêu– Mục tiêu

 Củng cố kiến thức về hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng (một trục), về hình

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : Compa, th ớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, bút dạ

– Vẽ trên bảng phụ (giấy trong) hình 59 tr87, hình 61 tr88 SGK

– Phiếu học tập

 HS : – Compa, thớc thẳng, bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

Kiểm tra (10 phút)HS1 : 1) Nêu định nghĩa hai điểm

đối xứng qua một đờng thẳng ? HS1 : 1) Phát biểu định nghĩa theo SGK.

2) Vẽ hình đối xứng của ABC qua

HS2 : Chữa bài tập 36 tr87 SGK HS chữa trên bảng

Hoạt động 2

Luyện tập (32 phút)Bài 1 (bài 37 tr87 SGK)

Hình 59a có hai trục đối xứng

Hình 59b, 59c, 59d, 59e, 59i mỗi hình cómột trục đối xứng

Hình 59g có năm trục đối xứng

Hình 59h không có trục đối xứng

Bài 2 (Bài 39 tr88 SGK) HS vẽ hình

Trang 33

GV hỏi : Hãy phát hiện trên hình

những cặp đoạn bằng nhau Giải

thích ?

HS : Do điểm A đối xứng với điểm C qua

đờng thẳng d nên d là trung trực của

đoạn AC  AD = CD và AE = CEVậy tổng AD + DB = ?

AE + EB = ?

HS : AD + DB = CD + DB = CB (1)

AE + EB = CE + EB (2)Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE

+ EB ? HS : CEB có :CB < CE + EB (bất đẳng thức tam giác)

 AD + DB < AE + EB

GV : áp dụng kết quả của câu a hãy

trả lời câu hỏi b ? b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đilà con đờng ADB.Bài 3 (bài 40 tr88 SGK)

GV đa đề bài và hình vẽ lên màn

hinh ( hoặc bảng phụ)

HS giải bài

– GV yêu cầu HS quan sát , mô tả

từng biển báo giao thông và quy định

của luật giao thông

– HS mô tả từng biển báo để ghi nhớ vàthực hiện theo quy định

– Sau đó trả lời : biển nào có trục đối

xứng ? – Biển a, b, d mỗi biển có một trục đốixứng

Biển c không có trục đối xứng

Bài 4 : Vẽ hình đối xứng qua đờng

+ Làm tốt các bài tập 60 ; 62 ; 64 tr66, 67 SBT

Đọc mục "Có thể em cha biết" tr89 SGK

Trang 34

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

4.10.09

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS nắm đợc định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấuhiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

 HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

 Rèn kĩ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các

đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đờng thẳngsong song

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu

Một số hình vẽ, đề bài viết trên giấy trong hoặc bảng phụ

 HS : – Thớc thẳng, compa

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

Định nghĩa (10 phút)Hãy quan sát tứ giác ABCD trên hình 66 tr90 SGK,

cho biết tứ giác đó có gì đặc biệt

GV : Tứ giác đó gọi là hình bình hành

GV yêu cầu HS đọc định nghĩa hình bình hành trong

SGK

HS đọc định nghĩa hình bình hành tr90SGK

HS vẽ hình bình hành dới sự hớng dẫncủa GV

GV : Hớng dẫn HS vẽ hình :

– Dùng thớc thẳng 2 lề tịnh tiến song song ta vẽ

đ-ợc một tứ giác có các cạnh đối song song

GV : Tứ giác ABCD là hình bình hành khi nào ?

GV : Hình bình hành có phải là hình thang không ? HS : Hình bình hành là một hình thang

đặc biệt có hai cạnh bên song song

GV : Hãy tìm trong thực tế hình ảnh của hình bình

GV : Hình bình hành là tứ giác, là hình thang, vậy

tr-ớc tiên hình bình hành có những tính chất gì ? HS : Hình bình hành mang đầy đủ tínhchất của tứ giác, của hình thang

GV : Hãy nêu cụ thể – Trong hình bình hành, tổng các góc

bằng 3600.Trong hình bình hành các góc kề vớimỗi cạnh bù nhau

GV : Nhng hình bình hành là hình thang có hai cạnh

bên song song Hãy thử phát hiện thêm các tính

chất về cạnh, về góc, về đờng chéo của hình bình

hành

– HS phát hiện :Trong hình bình hành :– Các cạnh đối bằng nhau

– Các góc đối bằng nhau– Hai đờng chéo cắt nhau tại trung

Trang 35

GV : Em nào có thể chứng minh ý a) Chứng mình :

nên ADC = CBA (c c c)

 D (hai góc tơng ứng)B

GV nối đờng chéo BD Chứng minh tơng tự ta đợc AC

Cho ABC, có D, E, F theo thứ tự là trung điểm AB,

AC, BC Chứng minh BDEF là hình bình hành và

 

BDEF

HS trình bày miệng :

Hoạt động 3

Dấu hiệu nhận biết (10 phút)

GV : Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết một hình bình

cạnh đối song song là hình bình hành.Còn có thể dựa vào dấu hiệu nào nữa không ? HS có thể nêu tiếp bốn dấu hiệu nữa

Trang 36

Bµi tËp vÒ nhµ sè 45, 46, 47 tr92, 93 SGK.

Trang 37

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

Hoạt động 1

KIểm tra (7 phút)

– Phát biểu định nghĩa, tính chất

hình bình hành

– Chữa bài tập 46 tr92 SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ)

Các câu sau đúng hay sai

– HS nêu định nghĩa, tính chất hìnhbình hành nh trong SGK

e – Tứ giác có hai đờng chéo cắt

nhau tại trung điểm mỗi đờng là

hình bình hành (thêm câu e)

e – Đúng

Hoạt động 2

Luyện tập (36 phút)Bài 1 (Bài 47 tr93 SGK)

GV hỏi : Quan sát hình, ta thấy ngay

tứ giác AHCK có đặc điểm gì ? HS : AH // CK vì cùng  DB

Trang 38

Từ ,  AHCK là hình bình hành.

GV : Chứng minh ý b) ?

Điểm O có vị trí nh thế nào đối với

đoạn thẳng HK ?

– O là trung điểm của HK mà AHCK là

hình bình hành (theo chứng minh câua)

 O cũng là trung điểm của đờng chéo

AC (theo tính chất của hình bình hành)

GV : H ; E là trung điểm của AD ;

AB Vậy có kết luận gì về đoạn

thẳng HE ?

GV : Tơng tự đối với đoạn thẳng

GF ?

Theo đầu bài :

H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm củaAD; AB ; CB ; CD  đoạn thẳng HE là

đờng trung bình của ADB

Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của

DBCnên HE // DB và HE = 1

2DB

GF // DB và GF = 1

2DB

Trang 39

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

 HE // GF ( // DB) và HE = GF (=DB

2 )

 Tứ giác EFGH là hình bình hành

Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD,

qua B vẽ đoạn thẳng EF sao cho

(GV đa đề bài trên bảng phụ)

GV yêu cầu HS đọc kĩ đề bài rồi vẽ

GV : Em nào thực hiện câu a ? Một HS lên bảng ghi chứng minh a)

.– Vậy E và F đối xứng nhau qua

BD khi nào ? b) E và F đối xứng với nhau qua đờngthẳng BD  đờng thẳng BD là trung trực

Trang 40

Giáo án hình học 8 năm học 2009-2010

18.10.09

A Mục tiêu– Mục tiêu

 HS hiểu các định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm, hai hình đối xứngnhau qua một điểm, hình có tâm đối xứng

 HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm, hình bình hành làhình có tâm đối xứng

 HS biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạnthẳng cho trớc qua một điểm

 HS biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

 HS nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

B Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu

 GV : – Thớc thẳng, compa, phóng to hình 78 một vài chữ cái trên giấy trong (N, S,E), bút dạ, phấn màu, máy chiếu

 HS : – Thớc thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông

C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu

1 Hai điểm đối xứng qua một điểm (7 phút)

GV yêu cầu HS thực hiện

SGK

HS làm vào vở, một HS lên bảng vẽ

GV giới thiệu : A là điểm đỗi xứng’ đi qua A và yy’ //

với A qua O, A là điểm đối xứng với

A qua O, A và A là hai điểm đối’ đi qua A và yy’ // ’ đi qua A và yy’ //

xứng với nhau qua điểm O

Vậy thế nào là hai điểm đối xứng

với nhau qua điểm O ? HS : Hai điểm đối xứng với nhau quađiểm O nếu O là trung điểm của đoạn

thẳng nối hai điểm đó

– GV : Nếu A  O thì A ở đâu ?’ đi qua A và yy’ // – Nếu A  O thì A ’ đi qua A và yy’ //  O.

GV nêu qui ớc : Điểm đối xứng với

điểm O qua O cũng là điểm O

GV : Với một điểm O cho trớc, ứng

với một điểm A có bao nhiêu điểm

đối xứng với A qua điểm O

HS : Với một điểm O cho trớc ứng với một

điểm A chỉ có một điểm đối xứng với Aqua điểm O

Hoạt động 3

Hai hình đối xứng nhau qua một điểm (10 phút)

GV : Yêu cầu HS cả lớp thực hiện

SGK

GV vẽ trên bảng đoạn thẳng AB và

điểm O, yêu cầu HS :

– Vẽ điểm A đối xứng với A qua O.’ đi qua A và yy’ //

– Vẽ điểm B đối xứng với B qua O.’ đi qua A và yy’ //

HS vẽ hình vào vở, một HS lên bảng làm

O

Ngày đăng: 18/04/2021, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w