Quán tính là tính chất của một vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc chịu tác dụng của những lực cân bằng.. Chuyển động thẳng đều dược gọi là chuyển động do[r]
Trang 1Trường THPT Bắc Đông Quan
- Đề kiểm tra 45’ Học kỳ 1 Khối 10 – Môn Vật lý - Chương I, II, III
Họ và tên :… Lớp :10
Mã đề : 101
1 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác giữa các vật?
A Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều
B Khi vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật
C Khi vật A tác dụng lên vật B thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
D Các phát biểu A, B và C đều đúng
2 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cân bằng lực?
A Khi vật đứng yên, các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau
B Khi vật chuyển động thẳng đều, các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau
C Hai lực cân bằng nhau có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều
D Các phát biểu A, B và C đều đúng
3 Định luật I Niu-tơn cho biết:
A nguyên nhân của trạng thái cân bằng các vật
B mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật
C nguyên nhân của chuyển động
D dưới tác dụng của lực,các vật chuyển động như thế nào
4 Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?
Trang 2A Thùng gỗ được kéo trượt trên sàn
B Vật rơi trong không khí
C Học sinh vẩy bút cho mực văng ra
D Vật rơi tự do
5 Định luật II Niu-tơn cho biết:
A lực là nguyên nhân gây ra chuyển động
B mối liên hệ giữa khối lượng và gia tốc của vật
C lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật
D mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật
6 Lực tác dụng và phản lực luôn:
A khác nhau về bản chất
B xuất hiện và mất đi đồng thời
C cùng hường với nhau
D cân bằng nhau
7 Điều nào sau đây là sai với tính chất của khối lượng?
A là đại lượng vô hướng, dương
B có tính chất cộng được
C có thể thay đổi đối với mỗi vật
D đo bằng đơn vị kg
8 Trọng lực tác dụng lên một vật có:
A độ lớn luôn thay đổi
B điểm đặt tại tâm của vật phương nằm ngang
Trang 3C điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
D điểm đặt tại tâm của vật, phương đứng thẳng, chiều từ dưới lên
9 Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào:
A thể tích các vật
B khối lượng và khoảng cách giữa các vật
C môi trường giữa các vật
D khối lượng riêng của các vật
10 Lực hấp dẫn không thể bỏ qua trong trường hợp nào sau đây:
A Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời
B Va chạm giữa hai viên bi
C Chuyển động của hệ vật liên kết nhau bằng lo xo
D Những chiếc tàu thuỷ tinh đi trên biển
11 Gọi R là bán kính Trái Đất, g là gia tốc trọng trường, G là hằng số hấp dẫn Biểu thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng Trái Đất
12 Lực đàn hồi không có đặc điểm nào sau đây:
A ngược hướng với biến dạng B tỉ lệ với độ biến dạng
C không có giới hạn D xuất hiện khi vật bị biến dạng
13 Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi:
A không phụ thuộc vào độ dãn B càng giảm khi độ dãn giảm
C có thể tăng vô hạn D không phụ thuộc vào bản chất của lò xo
14 Khí nói về hệ số ma sát trượt, điều nào sau đây là sai?
Trang 4A có thể nhỏ hơn 1 B phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt phẳng giá đỡ
C không có đơn vị D phụ thuộc vào tính chát của các mặt tiếp xúc
15 Khi một vật lăn trên bề mặt vật khác, lực ma sát lăn không phụ thuộc vào:
A độ nhám mặt tiếp xúc B áp lực của vật
C thể tích của vật D hệ số ma sát lăn
16 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép tổng hợp lực?
A Tổng hợp lực là phép thay đổi nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực
có tác dụng giống hệt như toàn bộ các lực ấy
B Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần
C Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành
D Các phát hiểu A, B và C đều đúng
17 Một vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, đại lượng nào sau đây không ảnh hưởng đến gia tốc chuyển động của vật?
A Vận tốc ban đầu của vật B Độ lớn của lực tác dụng
C Khối lượng của vật D Gia tốc trọng trường
18 Thả một vật trượt từ đỉnh mặt phằngr nghiêng xuống Gọi g là gia tốc trọng trường, là góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng, là hệ số ma sát trượt Biẻu thức gia tốc của vật là:
A a = g(sin-cos) B a = g(sin +cos )
C a = g(cos-sin) D a = g(cos+sin)
19 Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:
A một trong các lực tác dụng lên vật
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật
C thành phần của trọng lực theo phương hướng và tâm quỹ đạo
Trang 5D nguyên nhân làm thay đổi độ lớn của vận tốc
20 Trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng với gia tốc a (phi quán tính) lực quán tính xác định bởi công thức:
21 Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra trong trường hợp nào sau đây:
A Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 23 và 24:
Dưới tác dụng của lực F, vật khối lượng 100kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đường 10m thì đạt vận tốc 25,2km/h.Chọn chiều dương là chiều chuyển động
23 Gia tốc của vật là:
A a = 2,45m/s2 B a = 4,9m/s2 C a = 7m/s2 D a = 14m/s2
24 Lực kéo tác dụng vào vật có giá trị:
A F = 49N B F = 490N C F = 245N D 1400N
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 25 và 26
Dưới tác dụng của lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 40cm/s2
Trang 6A a = 100m/s2 B a = 1m/s2 C a = 25m/s2 D a = 10m/s2
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 27 và 28
Một việc có khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì có vận tốc 0,7m/s
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 31 và 32
Một vật có khối lượng m = 20kg đang đứng yên thì chịu tác dụng của hai lực có giá vuông góc nhau và có độ lớn lần lượt là F1 = 30N và F2 = 40N như hình 21
Trang 710m/s2 Các độ cứng k1 và k2 thoả mãn:
A k1 = k2 B k1 = 2k2 C k1 = k2/2 D k1 = 2k2
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 34 và 35
Một vật m = 0,5Kg đặt trên mặt bàn nằm ngang được kéo bằng lực 2N theo phương ngang Cho hệ số ma sát bằng 0,25 Lấy g = 10m/s2
34 Gia tốc của vật có giá trị
A a = 1,5m/s2 B a = 4m/s2 C a = 6,5m/s2 D a = 2,5m/s2
35 Tại thời điểm t = 2s, lực F ngừng tác dụng Vật sẽ dựng lại sau khi đi thêm quãng đường s bằng:
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 34 và 35
Một xe lăn chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 1m, cao 0,2m Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2
36 Gia tốc của xe có giá trị là:
Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 39 và 40
Một vật được ném ngang với vận tốc 30m/s ở độ cao h = 80m Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g = 10m/s2
39 Tầm bay xa của vật có giá trị là:
Trang 8A 120m B 480 m C 30 8 m D 80 m
40 Khi chạm đất, vận tốc của vật là:
Trường THPT Bắc Đông Quan
- Đề kiểm tra 45’ Học kỳ 1 Khối 10 – Môn Vật lý - Chương I, II, III
Họ và tên :… Lớp :10
Mã đề : 102
1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?
A Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động
B Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc
C Trong hệ SI, đơn vị của lực là niutơn
D Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng
2 Điều nào sau đây sai khi nói về quán tính của một vật?
A Quán tính là tính chất của một vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào
tác dụng hoặc chịu tác dụng của những lực cân bằng
B Chuyển động thẳng đều dược gọi là chuyển động do quán tính
Trang 9C Những vật có quán tính rất nhỏ thì không có quán tính
D Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào
nó mất đi chính là tính quán tính của vật
Theo các quy ước sau: (I) và (II) là các mệnh đề
A (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề có tương quan
B (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề không có tương quan
C (I) đúng, (II) sai
D (I) sai, (II) đúng
Trả lời các câu 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9
3 (I) dưới tác dụng của lực vật sẽ thu gia tốc
Vì (II) Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng
4 (I) Khi không có lực tác dụng vật sẽ chuyển động thẳng đều
Vì (II) Định luật II Niu-tơn nói rằng: Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu lực nào tác dụng hoặc nếu các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau
5 (I) Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau
Vì (II) vật nào có khối lượng lớn thì quán tính lớn và ngược lại
6 (I) Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động
Vì (II) Theo định luật II Niu -tơn: Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và vật và tỉ
lệ nghịch với khối lượng của nó
7 (I) Lực tương tác giữa hai vật luôn là lực hút
Vì (II) Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là chúng cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều
Trang 108 (I) Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời'
Vì (II) Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại
9 (I) Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Vì (II) Lực và phản lực tác dụng lên hai vật khác nhau
10 Theo định luật III Niu-tơn thì những lực tương tác giữa hai vật luôn:
Điền vào chỗ trống của các câu 11,12,13,14,15 và 16 cho đúng ý nghĩa vật lý
11 Vectơ lực có hường trùng với hướng của vectơ……mà lực đó truyền cho vật
12 Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn… của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau
13 Lực và phản lực là hai lực……
14 Hai lực…… là hai lực cùng tác dụng vào một vật, cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều
15 Trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều gọi chung là trạng thái…
16 Khi một vật thay đổi…… thì luon có thể chỉ ra được những vật khác đã tác dụng lên nó
17 Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg
B Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật
C Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất
D Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng
Trang 1118 Trong các giá trị sau đây giá trị nào đúng với hằng số hấp dẫn?
A G = 6,86.10 - 11
2 2
kg
Nm B G = 6,67.10-21
2 2
kg Nm
19 Lực đàn hồi xuất hiện khi:
A vật đứng yên B vật chuuển động có gia tốc
C vật đặt gần mặt đất D vật có tính đàn hồi bị biến dạng
20 Lực ma sát trượt xuất hiện khi:
A vật đặt trên mặt phẳng nghiêng
B vật bị biến dạng
C vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên
D vật trượt trên bề mặt nhám của một vật khác
21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát nghỉ?
A Lực ma sát nghỉ cân bằng với trọng lực
B Lực ma sát nghỉ luôn nhỏ hơn ngoại lực tác dụng vào vật
C Lực ma sát nghỉ luôn có hướng vuông góc với mặt tiếp xúc
D Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực có xu hướng làm cho vật chuyển động nhưng thực tế vật vẫn đứng yên
22 Phép phân tích lực cho phép ta:
A thay thế một lực bằng một lực khác
B thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần
C thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất
Trang 12D thay thế các vectơ lực bằng các vectơ gia tốc
23 Phương pháp động lực học dùng để:
A đo các lực co học B giải các bài toán cơ học
C đo gia tốc D giải các bài toán động học
24 Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật:
A Chuyển động B Chuyển động thẳng đều
C Chuyển động có gia tốc D Đứng yên
25 Gọi P và Pbk là trọng lượng và trọng lượng biểu kiến của một vật Hiện tượng tăng trọng lượng ứng với trường hợp nào sau đây:
27 Lực F truyền cho vật khối lương m1 gia tốc a1, truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc a2 Lực F
sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 một gia tốc là:
A a = a1 + a2 B
2
2
1 a a
2 1 2 1
a a a a
a
2 1 2 1
a a a a a
Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 28 và 29
Một vật được đặt ở đỉnh mặt phẳng nghiêng có chiều dài 100m hệ số ma sát k = 0,5 Lấy g
Trang 13Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 30 và 31
Một chiếc đèn được treo vào tường nhờ một dây xích AB và thanh chống BC như hình Biết khối lượng đèn là 40N và dây AB hợp với tường một góc 450
30 Lực căng T của dây có giá trị
31 Phản lực N của tường tác dụng lên thanh là:
Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 32, 33, 34 Và 35
Một hòn bị được ném từ mặt đất với vận tốc đầu 20m/s, xiên với góc nghiêng 300 so với phương ngang Lấy g = 10m/s2
32 Độ cao cực đại của vật có giá trị là:
A
B
C
Trang 14Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 37 và 38
37.Một ôtô có khối lượng 1500 kg chuyển động đều qua đoạn cầu công vồng lên có bán kinh cong là 80m với vận tốc 36km/h Lấy g = 10m/s2
A aht = 1.25m/s2 B aht = 16,2m/s2
C aht = 0,125m/s2 D aht = 0,162m/s2
38 áp lực của xe lên cầu khi xe qua điểm cao nhất có giá trị là:
A 1312,5N B 13 125N C 132 250N D 1 321 500N
Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 39 và 40: Một quả cầu nhỏ khối lượng m
= 250g, buộc vào đầu một sợi dây treo vào trần của toa tầu đang chuyển động như hình 24 Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 50 Lấy g = 9,8m/s2 Chọn hệ quy chiếu gắn với toa tàu
39 Gia tốc của tàu có giá trị là:
A a = 0,86m/s2 B a = 0,86m/s C a = 0,86cm/s2 D.a= 0,86mm/s2
40 Lực căng của dây treo có độ lớn là:
Trang 15A T = 2,64N B T = 2,54N C T = 2,49N D T = 2,46N
Trường THPT Bắc Đông Quan
- Đề kiểm tra 45’ Học kỳ 1 Khối 10 – Môn Vật lý - Chương I, II, III
Họ và tên :… Lớp :10
Mã đề : 103
1 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
B Gia tốc của vật không thay đổi
C Vật không chịu tác dụng của lực ma sát
D Không chỉ có lực nào tác dụng lên vật, hoặc là có các lực tác dụng lên vật nhưng chúng đã cân bằng nhau
2 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?
A Khi áo có bụi, ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi
B Bút máy tắc, ta vẩy cho ra mực
C Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc
D Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước
3 Tại thời điểm nào đó, một vật đang chuyển động với vận tốc tức thời là 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi , khi đó vật sẽ:
Trang 16A dừng lại ngay B chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C chuyển động nhanh dần đều D chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s
4 Hai lực cân bằng không thể có:
A cùng hướng B Cùng phương
C cùng có giá D có cùng độ lớn
5 Không thể dùng Định luật II Niu - tơn để tính gia tốc trong trường hợp:
A Vật rơi tự do B chuyển động của vệ tinh nhân tạo
C Vật bị ném D Chuyển động của các phân tử
Theo các quy ước sau:
(I) và (II) là các mệnh đề:
A (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề có tương quan
B (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề không có tương quan
C (I) đúng, (II) sai
D (I) sai, (II) đúng
Trả lời các câu 6,7,8,9 và 10
6 (I) Khi không có lực tác dụng, vật sẽ chuyển động thẳng đều
Vì (I) Định luật (II) Niu tơn nói rằng: Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu lực nào tác dụng hoặc nếu các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau
7 (I) Trong tương tác giữa hai vật, gia tốc mà chúng thu được bao giờ cũng ngược chiều nhau và
có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng
Vì (II) Theo định luật III Niu - tơn: Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa
là cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều nhau
8 (I) Lực và phản lực có thể cân bằng nhau