Chuyển đổi ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ hợp ngữ Câu 5: Trong NNLT Pascal, để thoát khỏi chương trình:.. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X Câu 6: trong danh sách sau từ Var trong phần khai báo b[r]
Trang 1PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong những câu sau:
Câu 1: Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
A If < điều kiện > then < câu lệnh >;
B If < điều kiện > ; then < câu lệnh >;
C If < điều kiện > then < câu lệnh1 >; else < câu lệnh2 >;
D If < điều kiện > then < câu lệnh1 > else < câu lệnh2 >;
Câu 2: Câu lệnh nào sau đây là đúng?
A if a = 5 then a = d + 1 else a = d + 2; B if a: = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;
C if a = 5 then a := d + 1; else a := d + 2; D if a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;
Câu 3: Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất trong hai số a, b?
A If a <= b then write(a) else write (b); B If a > b then write(b) else write (a);
C If a > b then write(a) else write (b); D If a > b then write(a); else write(b);
Câu 4: Cho i t t qua u a đoa n h ng tr nh sau?
Trang 2Câu 6: Khai áo nào đúng trong á hai áo sau:
Câu 7: Cho đoạn h ng trình :
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
If max<b then max:=b ;
If max<c then max :=c;
writ (‘ so lon nhat = ‘, max);
Câu 1 Mỗi ngôn ngữ lập trình th ờng có các thành phần ản là
A Bảng chữ cái, bảng số học, cú pháp B Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
C Các ký hiệu, bảng chữ cái, cú pháp D Bảng chữ ái, qui ớc, bảng số học
Câu 2 Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc
A Từ 0 đến 255 B Từ -2 15 đến 2 15 -1
C Từ 0đến 216 -1 D Từ -231 đến 231 -1
Trang 4Câu 3 Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai
Câu 4 Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì
A Chia lấy phần nguyên B Chia lấy phần dư
C Làm tròn số D Thực hiện phép chia
Câu 5 Trong NN lập trình Pas al, đoạn h ng trình sau dùng để làm gì?
Var x, y, t: integer; Begin x: = t; t:= y; y:= x; End
A Hoán đổi giá trị y và t B Hoán đổi giá trị x và y
C Hoán đổi giá trị x và t D Một công việc khác
Câu 6 Câu lệnh X := y ; ó nghĩa
A Gán giá trị X cho Y
B Gán giá trị y cho biến X
C So sánh xem y có bằng X hay không
D Ý nghĩa há
Câu 7 Hàm cho giá trị bằng ình ph ng ủa x là
A sqrt(x); B sqr(x); C abs(x); D exp(x);
Câu 8 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ hóa USES dùng để
A Khai báo biến B Khai áo tên h ng trình
C Khai báo hằng D Khai báo thư viện
Câu 9 Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
C Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không
B Kiểm tra xem n có là một số d ng không
D Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không
Câu 10 Cấu trúc một h ng trình đ ợc chia làm mấy phần?
A 1 phần B 3 phần C 2 phần D 4 phần
Trang 5Câu 11 Trong Tur o Pas al, muo n hạy h ng tr nh ta du ng to h p ph m
A Alt + F9 B Ctrl + F9 C Alt + F6 D Alt + F8
Câu 12 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn
nhất
Câu 13 Cho biểu thức: (15 mod 2)+ 2 Giá trị của biẻu thức là:
Câu 16 Trong Pascal phép toán div, mod thuộ phép toán nào sau đây
A Phép toán số học với số thực B Phép toán quan hệ
C Phép toán số học với số nguyên D Phép toán Logic
Câu 17 Tên nào hông đúng trong ngôn ngữ Pascal
A abc_123 B _123abc C 123_abc D abc123_
Câu 18 Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x
Câu 20 Trong Turbo Pascal, có mấy loại hằng
A 2 loại B 3 loại C 1 loại D 4 loại
Câu 21 Trong Tur o Pas al, muo n i n di h h ng tr nh ta du ng to h p ph m
A Alt + F9 B Ctrl + F9 C Alt + F6 D Alt + F8
Trang 6Câu 22 Đại l ợng dùng để l u trữ giá trị và giá trị có thể đ ợ thay đổi trong quá trình thực hiện
h ng trình gọi là
Câu 23 Biến X nhận giá trị là 0.7 Khai áo nào sau đây là đúng
A var X: integer; B var X: real;
C var X: char; D a và đúng
Câu 24 Cho biểu thức: (10 div 2) - 1 Giá trị của biểu thức là:
Câu 25 Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là hai áo hằng ?
C Const integer max = 50; D Const max 50;
Câu 26 Trong NN lập trình Pascal, phần hai áo tên h ng trình đ ợc bắt đầu bằng
Câu 27 Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2;
0.3; 10.99 Khai áo nào trong á hai áo sau là đúng nhất?
A Var X, Y: byte; B Var X, Y: real;
C Var X: real; Y: byte; D Var X: byte; Y: real;
Câu 28 Trong Turbo Pas al, để l u h ng trình ta dùng phím
Câu 31 Trong NN lập trình Pascal, khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
A Phần tên h ng trình hông nhất thiết phải có
B Phần thân chương trình có thể có hoặc không
C Phần khai báo có thể có hoặc không
Trang 7D Phần thân h ng trình nhất thiết phải có
Câu 32 Ha y ho n t qua đu ng u a đoa n h ng tr nh sau
Câu 36 Ha y ho n t qua đu ng u a đoa n h ng tr nh sau
s :=1; for i:= 10 downto 3 do s:=s + 1; Write(s);
Câu 37 Trong các hằng d ới đây, hãy họn hằng lôgic
A 2.0 B TRUE C ‘lop 11A’ D +18
Câu 38 Trong NN lập trình Pascal, biểu thức số họ nào sau đây là hợp lệ
A 5a + 7b + 8*c; B 5*a +7*b +8*c;
Câu 39 Ha y ho n t qua đu ng u a đoa n h ng tr nh sau
s := 0; for i:= 1 to 10 do s:=s + i; Write(s);
Câu 40 Biểu thức x2 2x đ ợc diễn trong pascal là
Trang 8(Hãy khoanh tròn vào một phương án trả lời đúng trên mỗi câu)
Câu 1: Đâu là tên dành riêng trong NNLT Pascal?
Câu 2: Bộ nhớ cần cấp phát cho khai báo sau là bao nhiêu?
Var m, n: Real;
Q: Array[1 10] of Integer;
A 22 Byte B 14 Byte C 28 Byte D 32 Byte
Câu 3: Để nhập giá trị từ bàn phím cho 2 biến x và y, ta sử dụng lệnh nào?
A Write(x, y); B Readln(x, y);
C Read(x; y) D Writ ln(‘Nhap x, y:’, x, y);
Câu 4: Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng theo NNLT Pascal?
A Sqrt(x+y)/x +5*sin(3*x) B (x>8) and (3 +Abs(x))
C Sin(2x) + 3k*Sqrt(x+y) D (m mod 3 >5) + Sqrt(m)
Câu 5: Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây đúng cú pháp trong NNLT Pascal?
A If a>b then write(a+b); B If x mod 5=0 else x:=n then write(x);
C If m+n then m:= n+1 else m:= n-1; D If m:=n then write(m+n);
Câu 6: Đâu là cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước trong NNLT Pascal?
A While < Điều kiện > then < Câu lệnh >;
B For < Biến đếm >:=< GT đầu > to < GT cuối > do < Câu lệnh >;
Trang 9C While < Điều kiện > do < Câu lệnh >;
D For < Điều kiện > do < Câu lệnh >;
Câu 7: Các kiểu dữ liệu nào là kiểu dữ liệu chuẩn trong NNLT Pascal?
A Mảng, nguyên, kí tự, xâu B Nguyên, kí tự, thực, logic
C Kí tự, nguyên, mảng, logic D Nguyên, logic, mảng, kí tự
Câu 8: Để mô tả một dãy số thực K gồm tối đa 20 phần tử, ta khai báo:
A Var K: [1 20] of Real; B Var K: Array[1 20] of Real;
C Var K: Array[1 20] of Integer; D Var K: Array[1 19] of Byte;
Câu 9: Chọn phát biểu đúng đối với khai báo: Var M: Array[-5 5] of Char;
A Biến M có kiểu kí tự B Mỗi phần tử của M là một số nguyên
C Biến M có tối đa 10 phần tử D M[5] có kiểu kí tự
Câu 10: Giá trị của 2 biến k và S sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây là:
k:=1; S:=0;
While S<=20 do Begin S:=S+k*k;
Câu 12: Để biểu diễn biểu thức │3k + Sinx 2 │trong NNLT Pascal, ta viết:
A Sqrt(3k + Sinx*x) B Abs(3*k + sin(x*x))
C Abs(3k + Sin(x*x) D Sqr(3*k + Sin(x*x))
II TỰ LUẬN
Câu 1: Viết lại đoạn lệnh sau bằng cách sử dụng câu lệnh While - do?
Trang 10T:=1;
For x:=1 to k do
If x mod 3 = 0 then T:=T*x;
Câu 2: Viết chương trình tạo mảng B gồm m số nguyên (m≤30, m được nhập từ bàn phím) Đưa ra màn hình tích các số nguyên là bội của 3 và liệt kê các số còn lại có trong mảng B -HẾT -
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT I TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D B A A B B B D C D B II TỰ LUẬN Câu 1: T:=1; For x:=1 to k do
If x mod 3 = 0 then T:=T*x;
x:=1; T:=1; While x<=k do Begin If x mod 3 =0 then T:=T*x; x:=x+1; End;
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ Hoặc x:=3; T:=1; While x<=k do Begin T:=T*x; x:=x+3; End;
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
ĐỀ KI M TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 201 - 2017
MÔN: TIN HOC 11
Trang 11ĐỀ SỐ 4
hời i n phút
(Gồm: 24 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( ĐI M)
Câu 1: Với kiểu Longint bộ nhớ lưu trữ sẽ là:
Câu 2: Chọn khai báo đúng:
A PROGRAM < tên th viện >; B VAR < tên biến > = < kiểu dữ liệu >;
C USES < tên h ng trình >; D CONST < tên hằng > = < giá trị >;
Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa USES dùng để
A Khai áo tên h ng trình B Khai báo hằng
Câu 4: Chương trình dịch có chức năng
A.Chuyển đổi ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao
B Chuyển đổi ngôn ngữ bậc cao thành ngôn ngữ máy
C Chuyển đổi ngôn ngữ hợp ngữ thành ngôn ngữ bậc cao
D Chuyển đổi ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ hợp ngữ
Câu 5: Trong NNLT Pascal, để thoát khỏi chương trình:
A Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 B Nhấn tổ hợp phím Alt + X
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4 D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
Câu 6: trong danh sách sau từ Var trong phần khai báo biến có thể?
Trang 12Câu 7: Xác định giá trị của biểu thức: S := (135 div 100)+(135 mod 100) div 10+(135 mod
Câu 9: Trong Pascal, câu lệnh dùng để xuất kết quả ra màn hình là:
A Write (< danh sách biến vào >); B Writeln(< danh sách kết quả ra >);
C Read(< danh sách biến vào >); D Readln(< danh sách kết quả ra >) ;
Câu: 10 Trong NNLT Pascal, để biên dịch chương trình ta nhấn (chọn câu điền vào)
Câu 11 : Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ có dạng là:
A If < điều kiện > then < câu lệnh > ;
B If < điều kiện > do < câu lệnh > ; else <câu lệnh 2> ;
C If < điều kiện > then < câu lệnh 1 > ;
D If < điều kiện > then < câu lệnh 1 > else < câu lệnh 2 > ;
Câu 12: Một học sinh viết đoạn lệnh rẽ nhánh để tìm giá trị lớn nhất trong 2 số a, b như
sau (Tìm câu sai)
A if a > b then max := a ; if b > a then max := b ; max : = a ; B if b > max then max := b;
C if a > b then max := a; else max := b ; D If a>b then max := a else max := b ;
Câu 13: Trong NNLT pascal, cho for i:=1 to n do writeln(‘chao cac em’); Vòng lặp trên
thoát khi nào?
A không biết đ ợc B i = n C i = n + 1 D i = n-1
Câu 14 : Chọn phát biểu đúng khi nói về câu lệnh ghép
A Câu lệnh ghép đ ợ đặt trong cập từ khóa: begin end
Trang 13B đ ợc sử dụng khi muốn viết nhiều câu lệnh
C phải đ ợc sử dụng sau các từ khóa then, else, do
D Thứ tự các câu lệnh là không cần thiết
Câu 15 : Giả sử a, b, c là 3 biến có kiểu lần lượt là byte, byte và word Câu lệnh gán nào sau
đây là có thể không thực hiện được ?
A c:= a + b; B c:= a * b; C c:= a / b; D c:= a + 2*b;
Câu 16 : Với khai báo như sau: Var a, Real; b: word; (chọn nhận xét đúng)
A Khai báo sai B bộ nhớ l u trữ là 10 byte
C Bộ nhớ l u trữ là 8 byte; D Bộ nhớ l u trữ là 6 Byte;
Câu 17: Các loại chương trình dịch là:
A Hợp dịch và biên dịch B Thông dịch và biên dịch
C Thông dịch và hợp dịch D Biên dịch và Diễn dịch
Câu 18: Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ, phát biểu nào sau đây là sai :
A chắc chắn có một câu lệnh sẽ đ ợc thực hiện
B điều kiện cho kết quả True thì câu lệnh 1 đ ợc thực hiện
C điều kiện True câu lệnh 2 đ ợc thực hiện
D điều kiện False câu lệnh 2 đ ợc thực hiện
Câu 19: Mảng 1 chiều là dãy ….đ ợ … và mỗi phần tử có 1 chỉ số để xá định
Câu 20: Để thể hiện điều kiện 0 y 1 thì biểu thức logic nào dưới đây là đúng:
A (y>= 0)or(y<=1) B (y>= 0) and ( y<=1)
C (0=<y) and (y>=1) D (0=>y) or (y>=1)
Câu 21: Biến a nhận giá trị là true, biến b nhận 1 trong các giá trị 11.2 ; 11.3 hãy chọn khai
báo đúng:
A Var a: char; b: integer; B Var a: real; b: boolean;
C Var a: true; b: real; D Var a: boolean; b: real
Trang 14Câu 22: Để xác định 3 biến a, b, c nhập vào từ bàn phím có tạo thành một tam giác hay
không, một học sinh dùng biến kiemtr Theo em, biến này khai báo kiểu gì?
Câu 23: Để nhập vào các phần tử của mảng 1 chiều ta sử dụng bao nhiêu vòng lặp?
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 2 ĐI M)
Câu 1: Viết câu lệnh thực hiện tính tổng các số chẳn trong phạm vi từ 1 đến 20
Câu 2: Viết hai áo ho h ng trình tìm điểm lớn nhất của 1 học sinh trong lớp học gồm 42 học
sinh
III PHẦN THỰC HÀNH: (2 ĐI M)
-HẾT - HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 15If (I mod 2)= 0 then tong:= tong+I;
Biên dị h h ng trình kiểm tra lỗi 0.5 điểm
Hoàn thiện h ng trình 0.5 điểm
write('Nhap so phan tu:'); Readln(m);
write('Cac so khong la boi 3:'); {Các số còn lại}
Trang 16Câu 2: Cho S1 = ‘a ’ và S2 = =‘ a ’, ho iết kết quả khi thực hiện thủ tục INSERT(S1,S2,3);
A S1 = ‘a a ’ B S2 = ‘baabcc’ C S2 = ‘ aa ’ D S1= ‘a a ’
Câu 3: Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2;
0.3; 10.99 Khai áo nào trong á hai áo sau là đúng nhất?
Câu 4: Trong á tên sau, tên nào sau đây đ ợ đặt đúng trong NNLT Pas al?
Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn
h ng trình sau với a=9 và b=20?
Trang 17Câu 8: Cho S = ‘Quang Nam’, ho iết kết quả hàm S1=COPY(S, 1, 4);
Câu 9: Ha y ho n t qua đu ng u a đoa n h ng tr nh sau
s :=1; for i:= 10 downto 3 do s:=s + 1; Write(s);
Câu 10: Cho xâu S=’L Hong Phong’, hãy ho iết kết quả của thủ tục DELETE(S,3,5);
Câu 11: Xá định giá trị của biểu thức: S = (250 div 100) + (150 mod 100) div 10
Câu 12: Trong Pas al, ú pháp để khai báo biến là:
A Var < danh sách biến >=< kiểu dữ liệu >;
B < danh sách biến >: kiểu dữ liệu;
C Var < danh sách biến >:< kiểu dữ liệu >;
D Var < danh sách biến >;
Câu 13: Trong Tur o Pas al, để thực hiện h ng trình:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F7; B Nhấn tổ hợp phím Alt + F9;
Trang 18Câu 14: Các từ: SQR, SQRT, REAL là
Câu 15: Cho a:=3; b:=5 Câu lệnh IF a>b Then a:=4 Else b:=1 Sau khi thực hiện đoạn h ng
trình trên đáp án nào đúng
Câu 16: Trong NN lập trình Pas al, đoạn h ng trình sau dùng để làm gì?
Var x, y, t: integer; Begin x:= t; t:= y; y:= x; End
C Hoán đổi giá trị x và t D Hoán đổi giá trị x và y
Câu 17: Cho biểu thức (a mod 2 = 0) and (a mod 3 = 0) Giá trị của a là
A sqrt(x) – sqrt(y)/sqrt(x) – sqrt(y) B (sqr(x) – sqr(y))/(sqr(x) – sqr(y))
C sqr(x) – sqr(y)/sqr(x) – sqr(y) D (sqrt(x) – sqrt(y))/(sqrt(x) – sqrt(y))
Câu 21: Cho S1 = ‘a C a ’ và S2 = ‘ ’, ho iết kết quả hàm POS(S2,S1):
Câu 22: Trong NNLT Pascal, giả sử x:= a/b; thì x phải khai báo kiểu dữ liệu nào?
Câu 23: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến đ ợc viết cách nhau bởi :
A dấu chấm phẩy (;) B dấu chấm (.) C dấu hai chấm (:) D dấu phẩy (,)