Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này làA. Thể một nhiễm.[r]
Trang 1Trường THPT H ậu Lộc 4
Đề thi kiểm tra chất lợng dạy bồi dỡng
Mụn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Câu 1 : Một loài cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 36 Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể
tam bội (3n) được hỡnh thành từ loài này là
Câu 2 : Phộp lai nào dưới đõy gọi là phộp lai thuận nghịch?
A ♂ Aa x ♀ aa và ♀ AA x ♂ aa B ♂ AA x ♀ AA và ♀ aa x ♂ aa
C ♂ AA x ♀ aa và ♀ AA x ♂ aa D ♂ Aa x ♀ Aa và ♀ aa x ♂ AA
Câu 3 : Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng cú 1 cặp NST tương đồng tăng thờm 1 chiếc được gọi là
A Thể một nhiễm B Thể ba nhiễm C Thể tứ bội D Thể tam bội Câu 4: Khi phân tử Acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ gây ra dạng đột biến gen nào
A Mất một cặp nuclêôtít B Thay một cặp nuclêôtít
Câu 5: Mã di truyền mang tính thoái hoá nghĩa là
A Một bộ ba mã hoá một axít amin B Một axít amin có thể mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.
C Có một số bộ ba khụng mã hoá axít amin D Có một số bộ ba khởi đầu.
Câu 6: ở đậu Hà Lan hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa hai cây lưỡng bội
hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh thỡ kỉêu hình ở cây F1 là
C 3 hạt vàng : 1 hạt xanh D 5 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Câu 7: Một đoạn gen cú trỡnh tự cỏc nuclờụtit như sau:
3’ TXG XXT GGA TXG 5’
5’ AGX GGA XXT AGX 3’
Trỡnh tự cỏc nuclờụtit tương ứng trờn mARN được tổng hợp từ đoạn gen trờn là
Câu 8: Ở người, bệnh mỏu khú đụng do gen lặn (m) nằm trờn NST X khụng cú alen tương ứng trờn
NST Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đõy sinh con trai bị bệnh mỏu khú đụng với xỏc suất 25%?
A X M X m x X m Y B X m X m x X M Y C X m X m x X m Y D X M X M x X M Y
Câu 9:
Biết hoỏn vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lý thuyết, cơ thể cú kiểu gen
AB
ab giảm phõn
cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ là
Câu 10: Quần thể nào sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng di truyền?
A 0,18AA : 0,42Aa : 0,4aa B 0,9AA : 0,06Aa : 0,04aa.
C 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa D 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa.
Câu 11: Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khỏc nhau về 2 cặp tớnh trạng tương phản, ở thế
hệ F2, Menđen đó thu được tỉ lệ phõn tớnh về kiểu hỡnh là
A 3 : 3 : 1 : 1 B 3 : 3 : 3 : 3 C 1 : 1 : 1 : 1 D 9 : 3 : 3 : 1 Câu 12: Cơ chế hỡnh thành thể đột biến NST : XXX (hội chứng 3X) ở người diễn ra như thế nào ?
A Cú hiện tượng khụng phõn li của cặp NST XY trong nguyờn phõn.
B Cặp NST XX khụng phõn li trong giảm phõn.
C Cặp NST XY khụng phõn li trong giảm phõn.
D Cặp NST XX khụng phõn li trong nguyờn phõn.
Câu 13: Cho phộp lai P : ♂ AAaa x ♀ Aaaa Nếu quỏ trỡnh giảm phõn, thụ tinh xảy ra bỡnh thường
thỡ tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 là
A 1AAAA : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa B 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1aaaa.
C 1AAaa : 5AAAa : 5Aaaa : 1aaaa D 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa.
Mó đề thi 102
Trang 2Câu 14: Một phõn tử ADN tự nhõn đụi liờn tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phõn tử ADN là
Câu 15: Một quần thể khởi đầu cú tần số kiểu gen dị hợp Aa là 20% Sau 3 thế hệ tự thụ phấn thỡ tần
số kiểu gen dị hợp tử là
Câu 16: Cho biết một gen quy định một tớnh trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lớ thuyết, phộp lai
Aa x Aa cho đời con cú
A 2 kiểu gen, 2 kiểu hỡnh B 3 kiểu gen, 2 kiểu hỡnh.
C 3 kiểu gen, 3 kiểu hỡnh D 2 kiểu gen, 3 kiểu hỡnh.
Câu 17: Giả sử cây đậu Hà Lan có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ nhất là 0,3AA : 0,3Aa : 0,4aa Khi
quần thể này tự thụ phấn liên tiếp thì ở thế hệ thứ 4 tính theo lý thuyết tỷ lệ kiểu gen là
A 0,5500AA : 0,1500Aa : 0,3000aa B 0,2515AA : 0,1250Aa : 0,6235aa.
C 0,1450AA : 0,3545Aa : 0,5005aa D 0,43125AA : 0,0375Aa : 0,53125aa.
Câu 18:
Cho hai giống đậu Hà Lan thuần chủng lai với nhau thu đợc F1 gồm 100% hoa mọc ở trục, màu
hoa đỏ(đối lập với kiểu hình này là hoa mọc ở đỉnh màu trắng) Tiếp tục cho F1 giao phấn với
nhau giả sử F2 thu đợc 1000 cá thể thì số cá thể có hoa mọc ở đỉnh màu đỏ là bao nhiêu, nếu có
sự phân ly độc lập của hai tính trạng đã cho?
A 536 cá thể B 188 cá thể C 375 cá thể D 63 cá thể.
Câu 19: Một gen cú chiều dài 5100 A o và cú số nuclờụtit loại G chiếm 20% tổng số nuclờụtit của cả gen
Số liờn kết hiđrụ của gen là
Câu 20: Trong quá trình nhân đôi AND, enzim AND Polimeraza di chuyển
A theo chiều 5 ' - 3 ' và cùng chiều với mạch khuôn B Theo chiều 3 mạchkhuôn. ' - 5 ' và ngợc chiều với
C Theo chiều 5 ' - 3 ' và ngợc chiều với mạch khuôn D Ngẫu nhiên.
Câu 21: Các côdon nào dới đây không mã hoá axít amin ?
A AUA, UAA, UXG B AAU, GAU, UXA C UAA, UGA, UAG D XUG, AXG, GUU.
Câu 22: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A mARN B tARN C ADN D Ribôxôm.
Câu 23: Đột biến gen là
A Sự biến đổi tạo ra những alen mới B Sự biến đổi tạo ra những kiểu hình mới
C Sự biến đổi một hay một số cặp Nuclêôtit trong gen. D Sự biến đổi một cặp Nuclêôtit trong gen
Câu 24: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất?
A Đảo đoạn NST B Lặp đoạn NST. C Mất đoạn lớn NST D Chuyển đoạn Câu 25: Loại ARN nào sau đây có hiện tợng cắt bỏ intron rồi nối các exôn với nhau?
A Các tARN B mARN của sinh vật nhân sơ
C mARN sơ khai của sinh vật nhân thực D Các rARN.
Câu 26: Cho cơ thể có kiểu gen
ABD abd ,Trong quỏ trỡnh giảm phõn hỡnh thành giao tử chỉ có Aa xảy ra
hoán vị gen với tần số 20%, các loại giao tử tạo ra là
A 25%ABD ; 25% abd ; 25%Abd ; 25% aBD B 40%Abd ; 40% aBD ; 10%Abd ; 10% aBD.
C 30%ABd ; 30% abD ; 20%AbD ; 20% aBd D 40%ABD ; 40% abd ; 10%Abd ; 10% aBD.
Câu 27: Trong trờng hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép
lai P: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỷ kiểu gen AABBCCDD ở đời con là
A 3/ 256 B 1/256 C 1/16 D 81/256.
Câu 28:
Trong tế bào sinh dỡng của ngời có khoảng 6,4.10 9 cặp Nuclêôtít Nếu chiều dài trung bình của
các NST của ngời ở kỳ giữa của nguyên phân là 6 micrômét thì tỷ lệ giữa chiều dài của phân tử
ADN khi cha đóng xoắn với chiều dài ở kỳ giữa là
A 6000 B 7000 C 8000 D 8500.
Câu 29: Yếu tố nào đợc di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con?
A Alen B Kiểu hình C Kiểu gen D Tính trạng.
Câu 30: Trong số những ngời Mĩ da đen tỷ lệ ngời có bệnh hồng cầu lỡi liềm là 1/1000 Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thì tỷ lệ những ngời mang gen bệnh là bao
A 1,98% B 2,98% C 3,98% D 4,98%.
Câu 31:
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa
Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lý thuyết, tỷ lệ các kiểu
gen thu đợc ở F1 là
A 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa B 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
C 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa D 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
Cau 32: Một gen có 4 alen, các alen tồn tại từng cặp trên NST thờng Số kiểu gen tối đa xuất hiện trong quần thể là
Trang 3A 4 B 8 C 9 D 10.
Câu 33: Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDd Biết các gen A, B, D là trội hoàn toàn so với a, b, d Xác xuất xuất hiện 1 cá thể ở F1 mang 3 tính trạng lặn là
A 28,125% B 9,375% C 4,6875% D 3,125%
Câu 34: Trong kỹ thuật di truyền, đối tợng thờng đợc dùng làm nhà"máy sản" xuất các sản phẩm sinh học là
A Tế bào động vật B Tế bào thực vật C Vi khuẩn E.Coli D Tế bào ngời Câu 35: Đột biến ở vị trí nào trong gen cấu trúc làm cho quá trình dịch mã không thực hiện đợc?
A Đột biến ở mã kết thúc B Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
C Đột biến ở mã mở đầu D Đột biến ở bộ ba giữa gen
Câu 36: Trong tạo giống, ngời ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại ra khỏi kiểu gen của cơ thể?
A Đảo đoạn B Chuyển đoạn C Mất đoạn D Thêm đoạn Câu 37: Một cặp bố mẹ sinh 3 ngời con gồm 1 nhóm máu AB, 1 nhóm máu B và 1 nhóm máu O Xác xuất để cặp bố mẹ trên sinh đợc 1 con trai máu AB là
A 50% B 12,5% C 75% D 0%.
Câu 38: Vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin của ngời là thành quả của
A lai tế bào xôma B gây đột biến nhân tạo.
C dùng kỹ thuật vi tiêm D dùng kỹ thuật chuyển gen nhờ véctơ Plasmit Câu 39: Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) đợc xác định bằng
A tổng tỷ lệ hai loại giao tử mang gen hoán vị và không hoán vị. B tổng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị.
C tổng tỷ lệ các kiểu hình giống bố mẹ D tổng tỷ lệ các kiểu hình khác bố mẹ.
Câu 40: Hoá chất gây đột biến 5BU (5 - brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp nuclêôtit A- T thành cặp G -X
A A - T -> X - 5BU -> G - 5BU -> G - X B A - T -> A - 5BU -> G - 5BU -> G - X.
C A - T -> G - 5BU -> X - 5BU -> G - X D A - T -> U - 5BU -> G - 5BU -> G - X.
II.PHẦN RIấNG: Thớ sinh học theo chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú (Phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Câu 42:
Ở ngụ tớnh trạng bạch tạng là do gen lặn b qui định ,gen B qui định tớnh trạng bỡnh thường Trờn đồng ngụ huyện lõm Thao quan sỏt thấy cõy bị bệch tạng chiếm 25 phần vạn Tần số kiểu gen Bb trờn cỏnh đồng huyện lõm Thao là
Câu 43: Để tạo u thế lai về chiều cao ở cây thuốc lá ngời ta tiến hành lai giữa hai thứ Một thứ có chiều
cao trung bình 120 cm, một thứ có chiều cao trung bình 72 cm ở thế hệ F1 cây lai có chiều cao trung bình 108 cm Cây F1 đã biểu thị u thế lai về chiều cao là
Câu 50: ở ruồi giấm, khi cho lai giữa 2 cá thể F1 đều dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài
với nhau đợc F2 có 10000 cá thể, trong đó có 450 cá thể thân đen, cánh dài Biết 1 gen qui
định 1 tính trạng nằm trên NST thờng, tơng phản với thân xám, cánh dài là thân đen, cánh ngắn Khoảng cách giữa 2 gen qui định màu sắc thân và hình dạng cánh theo đơn vị Moocgan là
Câu 44: Trong một quần thể giao phối có sự cân bằng về thành phần kiểu gen, tần số tơng đối của các alen bằng bao nhiêu nếu tần số kiểu gen đồng hợp aa gấp đôi tần số kiểu gen dị hợp Aa
A A= 0,8 ; a = 0,2 B A= 0,9 ; a = 0,1 C A= 0,6 ; a = 0,4 D A= 0,7 ; a = 0,3 Câu 46: Trong chọn giống cõy trồng thường sử dụng tỏc nhõn nào để gõy đột biến đa bội?
A Tia gamma B Hoỏ chất EMS (ờtil mờtilsulfonat) C Cụnsixin D Tia rơnghen Câu 47: Bệnh thiếu mỏu hồng cầu hỡnh liềm là do
A HbA thị thay đổi bởi HbF B HbA thị thay đổi bởi HbS.
Trang 4C HbS thị thay đổi bởi HbA D HbA thị thay đổi bởi HbE.
Câu 48: Một loài sinh vật cú bộ NST 2n = 18, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba là
Câu 41 : Quỏ trỡnh giảm phõn bỡnh thường, tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc loại giao tử 2n được tạo ra từ
thể tứ bội cú kiểu gen AAaa là
A 4AA : 1Aa : 1aa B 1AA : 4Aa : 1aa C 1AA : 1aa D 1Aa : 1aa.
Câu 49: Thể đột biến đa bội thường được ỏp dụng nhằm tạo ra
A cõy cụng nghiệp cho năng suất cao B động vật lai xa khỏc loài
C cỏc giống cõy trồng thu hoạch cơ quan sinh dưỡng D ưu thế lai.
Cõu 45: Hiện tượng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể ở sinh vật sẽ dẫn đến
tớnh trạng.
B Theo chương trỡnh cơ bản (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Câu 52: Thể đa bội trờn thực tế được gặp chủ yếu ở
Câu 56: Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp Aa là 0,40 Sau hai thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là
A 0,40 B 0,30 C 0,10 D 0,20.
Câu 60: Cho cây F1 dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình cây cao, hoa đỏ tự thụ phấn đợc F2 có 4 loại kiểu hình,
trong đó kiểu hình cây thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 1% Biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn là nh nhau, Khoảng cách giữa 2 gen qui định chiều cao cây và hình dạng hoa là
A 20 cM B 30 cM C 40 cM D 10 c M
Câu 53: Mụt gen thực hiện nhõn đụi liờn tiếp 4 lần sẽ tạo ra số gen con được cấu tạo hoàn toàn bằng
nguyờn liệu của mụi trường nội bào là
A 12 B 13 C 14 D 15 Câu 54: Gen phân mãnh ở sinh vật là gen
C chỉ chứa các đoạn Intron D chứa các đoạn intron và ờxon.
Câu 51: Theo F.Jacụp và J.Mụnụ, trong mụ hỡnh cấu trỳc của ụperon Lac, vựng vận hành (operator) là
A vựng mang thụng tin mó húa cấu trỳc prụtờin ức chế, prụtờin này cú khả năng ức chế quỏ trỡnh phiờn mó.
B vựng khi hoạt động sẽ tổng hợp nờn prụtờin, prụtờin này tham gia vào quỏ trỡnh trao đổi chất của tế bào hỡnh thành nờn tớnh trạng.
C trỡnh tự nuclờụtit đặc biệt, tại đú prụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản sự phiờn mó.
D nơi mà ARN pụlimeraza bỏm vào và khởi đầu phiờn mó tổng hợp nờn ARN thụng tin.
Câu 57: Gen đa hiệu là
A gen tạo ra nhiều loại mARN B gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.
C một gen chi phối nhiều tính trạng khác. D gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao Câu 58: Các prôtêin đợc tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A bắt đầu bằng axit amin mêtiônin B bắt đầu bằng axit amin foocmin mêtiônin.
C có fMet ở vị trí đầu tiên bị cắt bởi enzim D kết thỳc bằng amin Met.
Câu 59: Số lợng NST lỡng bội của một loài cú 2n= 10 Đột biến có thể tạo ra tối đa ba nhiêu loại thể ba ở
loài này (không tính thể ba kép)
A 5 B 6 C 7 D 8.
Câu 55: Bênh mù màu đỏ và xanh lục ở ngời là do một gen lặn liên kết với NST X Một phự nữ bình th- ờng có bố bị mù màu lấy một ngời chồng bình thờng Xác xuất đứa con trai đầu lòng của cặp vợ
chồng này bị mù màu là
A 25% B 12,5% C 50% D 75%.
Hết