-Bieát veõ hai ñöôøng troøn tieáp xuùc ngoaøi, tieáp xuùc trong; bieát veõ tieáp tuyeán chung cuûa hai ñöôøng troøn. Bieát xaùc ñònh vò trí töông ñoái cuûa hai ñöôøng troøn döïa vaøo heä[r]
Trang 1Tiết 29 LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
-Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như
tìm tâm của một vật hình tròn; nhận biết các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng,
có trục đối xứng
Bảng phụ, bìa cứng hình tròn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: LUYỆN TẬP
BT 32: Cho tam giác đều ABC
ngoại tiếp đường tròn bán kính
1cm Diện tích của tam giác ABC
c) Tích AC.BD không đổi khi M
di chuyển trên nửa đường tròn
Muốn CM COD=90 ta CM điều0
gì?
HD HS chứng minh
HS trả lờiCâu đúng: C 3 3
4 cm2
HS lên bảng vẽ hìnhThảo luận nhĩmGiải:
a) Vì OC và OD là các tia phângiác của hai góc kề bù AOM vàBOM
nên OC ODVậy COD=900
b) Theo tính chất của hai tiếptuyến cắt nhau, ta có:
CM = AC; DM = BD
Do đó
CD = CM + DM = AC + BDc) Ta có:
AC.BD = CM.MDXét tam giác COD vuông tại O
nên OC ODVậy 0
COD=90b) Theo tính chất của hai tiếptuyến cắt nhau, ta có:
CM = AC; DM = BD
Do đó
CD = CM + DM = AC + BDc) Ta có:
AC.BD = CM.MDXét tam giác COD vuông tại O Và OM OC nên ta có
CM.MD = OM2 = R2
Vậy AC BD = R2 (không đổi)
Trang 2Hoạt động 2: Củng cố:
Nhắc lại các tính chất của hai
tiếp tuyến của đường tròn
Hướng dẫn BT 29 SGK
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở
nhà
Học lại bài theo SGK
Làm bài tập 29 (SGK)
Và OM OC nên ta cóCM.MD = OM2 = R2
Vậy AC BD = R2 (không đổi)
………
………
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp
xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai
giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm)
-Biết vận dụng tính chất của hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài
tập về tính toán và chứng minh
-Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán
Bảng phụ, compa
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ba vị trí tương đối
của hai đường tròn
?1 Vì sao hai đường tròn phân
biệt không thể có quá hai điểm
chung?
Nêu các vị trí hai đường tròn có
0; 1; 2 điểm chung (bảng phụ)
Vẽ hình và nói tên của các vị trí
Đường nối tâm của đường tròn
còn được gọi là gì của đường
tròn?
Trả lời: Nếu hai đường tròn có từ
3 điểm chung trở lên thì chúngtrùng nhau Vì qua ba điểmkhông thẳng hàng chỉ có duy nhấtmột đường tròn
Vẽ hình và nhận xét
Đường nối tâm của đường tròncòn được gọi là trục đối xứng củađường tròn đó
Trang 3? 2
a) Chứng minh rằng OO’ là
đường trung trực của AB
b) Dự đoán về vị trí của điểm A
đối với đường nói tâm OO’ (hình
86)
Tóm tắt:
(O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A
=> O, O’, A thẳng hàng
(O) và (O’) cắt nhau tại A và B
thì OO’ AB tại I và IA = IB
Chốt lại và giới thiệu định lí
?3
a) Hãy xác định vị trí tương đối
của hai đường tròn (O) và (O’)
b) Chứng minh rằng BC // OO’ và
ba điểm C, B, D thẳng hàng
Hoạt động 3: Củng cố
Làm bài tập 34 (SGK)
a) Do OA = OB, O’A = O’B nênOO’ làđường trung trực của ABb) A nằm trên đường nối tâmOO’
Đọc định lí SGK Thảo luận nhĩmĐại diện nhĩm trình bày
a) Hai đường tròn (O) và (O’) cắtnhau
b) Gọi I là giao điểm của OO’ và
AB Tam giác ABC có OA = OC,
IA = IB nên OI // BC, do đóOO’ // BC
Tương tự xét tam giác ABD ta cóOO’ // BD Theo tiên đề Ơ-clit bađiểm C, B, D thẳng hàng
Vì C = OAC = O'AD = D nên OC // O’D (có hai góc so le trong bằng nhau)
Trang 4IV/ L ƯU Ý SAU KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
………
………
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với
từng vị trí tương đối của hai đường tròn Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai
đường tròn
-Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; biết vẽ tiếp tuyến chung
của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa
đoạn nối tâm và các bán kính
-Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế
Bảng phụ, compa
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Hệ thức giữa
đoạn nối tâm và các bán kính
a/ Trường hợp 2 đường trịn cắt
nhau
Cho HS quan sát hình 90 SGK
Dự đoán quan hệ giữa OO’ với R
Cho HS dự đoán về OO’ với R và
r trong trường hợp hai đường tròn
tiếp xúc ngoài, trong trường hợp
hai đường tròn tiếp xúc trong
? 2 Hãy chứng minh các khẳng
định trên
Giới thiệu trường hợp hai đừơng
tròn không giao nhau
+(O) và (O’) ở ngoài ngau
+(O) đựng (O’)
+Hai đường tròn đồng tâm
Đáp: R – r < OO’ < R + r
Trong tam giác AOO’ có:
OA – O’A < OO’ < OA + O’Ahay: R – r < OO’ < R + r Hai đường tròn tiếp xúc nhau khichúng chỉ có một điểm chung
b) O’ nằm giữa O và A nên OO’
+ O’A = OA, tức là OO’ + r = R,
Trang 5Tóm tắt các kết quả:
+(O) và (O’) cắt nhau => R – r <
+(O) đựng (O’) => OO’ < R – r
GV khẳng định mệnh đề đảo lại
cũng đúng (<=)
Bài tập: Cho các đường tròn (O;
R ) và (O’; r) trongđó OO’ = 8cm
Hãy xác định vị trí tương đối của
hai đường tròn nếu:
a) R = 5cm, r = 3cm
b) R = 7cm, r = 3cm
Hoạt động 2: Tiếp tuyến chung
của hai đường tròn
Gới thiệu tiếp tuyến chung của
hai đường tròn (hình 95, 96 SGK)
Nhận xét về hai trường hợp tiếp
tuyến chung của hai đường tròn
với đoạn nối tâm
?3 Đọc tên các tiếp tuyến của
đường tròn (hình 97 SGK)
(bảng phụ)
Giới thiệu các vị trí tương đối của
hai đường tròn trong thực tế
Hoạt động 3: Củng cố
Hình 97b: Tiếp tuyến chungngoài d1 và d2
Hình 97c: Tiếp tuyến chungngoài d
Hình 97d: Không có tiếp tuyếnchung
2/ Tiếp tuyến chung của haiđường tròn
………
………
Trang 6Tiết 32: LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-Củng cố được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng
với từng vị trí tương đối của hai đường tròn qua các bài tập
-Biết chứng minh được tiếp tuyến chung của hai đường tròn Biết xác định vị trí
tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
Bảng phụ, compa
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
BT 36 SGK
Cho đường tròn tâm O bán kính
OA và đường tròn đường kính
OA
a) Hãy xác định vị trí tương đối
của hai đường tròn
b) Dây AD của đường tròn lớn
cắt đường tròn nhỏ ở C chứng
a) Tâm của các đường tròn có
bán kính 1cm tiếp xúc ngoài
với đường tròn (O; 3cm) nằm
trên …
b) Tâm của các đường tròn có
bán kính 1cm tiếp xúc trong với
các đừơng tròn (O; 3cm) nằm
trên …
Giải:
Gọi (O’) là đường tròn đườngkính OA Vì OO’ = OA – O’Anên hai đường tròn (O) và (O’)tiếp xúc trong
b) Các tam giác cân AO’C vàAOD có chung góc ở đỉnh A nên
'
ACO D, suy ra O’C // OD Tâm giác AOD có AO’ = OO’ vàO’C // OD nên AC = CD
Đápa) Tâm của các đường tròn cóbán kính 1cm tiếp xúc ngoài vớiđường tròn (O; 3cm) nằm trênđường tròn (O; 4cm)
b) Tâm của các đường tròn cóbán kinh 1cm tiếp xúc trong vớicác đừng tròn (O; 3cm) năm ftrênđường tròn (O; 2cm)
BT 36 SGK
Gọi (O’) là đường tròn đườngkính OA Vì OO’ = OA – O’Anên hai đường tròn (O) và (O’)tiếp xúc trong
b) Các tam giác cân AO’C vàAOD có chung góc ở đỉnh Anên ACO'D , suy ra O’C //
OD Tâm giác AOD có AO’ = OO’và O’C // OD nên AC = CD
BT 38:
a) Tâm của các đường tròn cóbán kính 1cm tiếp xúc ngoàivới đường tròn (O; 3cm) nằmtrên đường tròn (O; 4cm)
b) Tâm của các đường tròn cóbán kinh 1cm tiếp xúc trong vớicác đừng tròn (O; 3cm) nămtrên đường tròn (O; 2cm)
Trang 7BT 39:
a) Chứng minh rằng 0
90
BAC
b) Tính số đo góc OIO’
c) Tính độ dài BC, biết OA =
9cm, O’A = 4cm
Nhận xét, chốt lại cách làm
Hoạt động 3: Củng cố:
Nhắc lại các vị trí tương đối của
hai đường tròn, tiếp tuyến
chung của hai đường tròn và
các tính chất
Hoạt động 4: Hướng dẫn học
ở nhà
Xem lại bài cũ, nắm vững các
bài tập đã giải
Chuẩn bị phần ôn tập chương
II
Giải:
Vẽ hình và thảo luận nhĩma) Theo tính chất hai tiếp tuyếncắt nhau Ta có IB = IC, IC = IATam giác ABC có đường trungtuyến AI bằng 1
c) Tam giác OIO’ vuông tại I có
AI là đường cao nên
Tam giác ABC có đường trungtuyến AI bằng 1
c) Tam giác OIO’ vuông tại I có
AI là đường cao nên
Qua bài này, HS cần:
-Ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệ giữa
dây và khoảng cách từ tâm đến dây; về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn,
của hai đường tròn
-Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Trang 8-Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen vớidạng bài tập về tìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng có độ dài lớn nhất.
Bảng phụ (tóm tắt kiến thức, câu hỏi, bài tập), compa
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Câu hỏi
Cho HS ôn tập các câu hỏi SGK
Bài tập 41
Giải:
Câu a: Ôn tập cách chứng minh
hai đường tròn tiếp xúc ngoài,
tiếp xúc trong Các vị trí tương
đối của hai đường tròn
Câu b: Nếu tam giác nội tiếp
đường tròn có một cạnh là đường
kính thì tam giác đó là tam giác
vuông
Câu d: Ôn tập dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến; liên hệ giữa đường
kính và dây
Trả lời câu hỏiGiải bài tập
HS vẽ hìnhGiải:
a) OI = OB – IB nên (I) tiếp xúctrong với (O)
OK = OC – KC nên (K) tiếp xúctrong với (O)
IK = IH + KH nên (I) tiếp xúcngoài với (K)
b) Tứ giác AEHF có
90
A E F nên là hình chữ nhật
c) Tam giác AHB vuông tại H và
HE AB nên AE.AB = AH2, tamgiác AHC vuông tại H và HF
AC nên AF.AC = AH2
suy ra AE.AB = AF.AC
d) Gọi G là giao điểm của AH và
EF Tứ giác AEHF là hình chữnhật nên
Bài tập 41
a) OI = OB – IB nên (I) tiếpxúc trong với (O)
OK = OC – KC nên (K) tiếpxúc trong với (O)
IK = IH + KH nên (I) tiếp xúcngoài với (K)
b) Tứ giác AEHF có
900
A E F nên là hình chữ nhật
c) Tam giác AHB vuông tại Hvà HE AB nên AE.AB = AH2,tam giác AHC vuông tại H và
HF AC nên AF.AC = AH2
suy ra AE.AB = AF.ACd)
Gọi G là giao điểm của AH và
EF Tứ giác AEHF là hình chữnhật nên
GH = GF Do đó
F H
Trang 9BT 42
Câu a: ôn tập Tính chất của hai
tiếp tuyến cắt nhau
Tứ giác AEMF có ba góc vuôngnên là hình chữ nhật
b) Tam giác MAO vuông tại A,
AE MO nênME.MO = MA2
Tương tự MF.MO’ = MA2
Suy ra ME.MO = MF.MO’
c) Theo câu a) ta có MA = MB =
MC nên đường tròn đường kính
BC có tâm là M và bán kính MA;
OO’ vuông góc với MA tại A nênOO’ là tiếp tuyến của đường tròn(M; MA)
Tam giác KHF cân tại K nên
Tương tự
M M và MF AC
MO và MO’ là các tia phângiác của hai góc kề bù nên MO
MA tại A nên OO’ là tiếp tuyếncủa đường tròn (M; MA)
Trang 10Nhận xét, chốt lại cách làm
Hoạt động 3: Củng cố:
Các bước chứng minh hai bài tập
41, 42
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở
nhà
Xem lại câu hỏi ôn tập chương II
và các kiến thức tóm tắt của
chương
Làm BT 43 SGK
Chuẩn bị phần ôn tập học kì I
d) Gọi I là trung điểm của OO’ Khiđó I là tâm của đường tròn cóđường kính OO’, IM là bán kính(vì MI là đường trung tuyến ứngvới cạnh huyền của tam giácvuông MOO’)
IM là đường trung bình của hìnhthang OBCO’ nên IM // OB //
O’C do đó IM BC
BC vuông góc với IM tại M nên
BC là tiếp tuyến của đường trònđường kính OO’
d/
Gọi I là trung điểm của OO’.Khi đó I là tâm của đường tròncó đường kính OO’, IM là bánkính (vì MI là đường trungtuyến ứng với cạnh huyền củatam giác vuông MOO’)
IM là đường trung bình củahình thang OBCO’ nên IM //
OB // O’C do đó IM BC
BC vuông góc với IM tại M nên
BC là tiếp tuyến của đườngtròn đường kính OO’
………
………
Tiết 35: ƠN TẬP HỌC KÌ I
I- MỤC TIÊU
Qua tiết này HS cần:
-Nắm được hệ thống các kiến thức cơ bản của phần học kì I
-Mỗi liên qua giữa các kiến thức đã biết
-Thấy được ý nghĩa về thực tiễn qua giải toán
II-
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Bảng phụ (câu hỏi, bài tập), thước, compa
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Câu hỏi
1/ Các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông
2/ Các tỉ số lượng giác của góc
nhọn
Trả lời các câu hỏi
Trang 113/ Một số tính chất của tỉ số
lượng giác
4/ Các hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
5/ Đường tròn
6/ Các tính chất của tiếp tuyến
7/ Vị trí tương đối của hai đường
tròn
Hoạt động 2: Bài tập
Cho hai đường tròn (O; R) và
(O’; r) cắt nhau tại A và B (R >
r) Gọi I là trung điểm của OO’
Kẻ đường thẳng vuông góc với
IA tại A, đường thẳng này cắt
các đường tròn (O; R) và (O’; r)
theo thứ tự tại C và D (khác A)
a) Chứng minh rằng: AC = AD
b) Gọi K là điểm đối xứng với
điểm A qua điểm I Chứng minh
rằng KB vuông góc với AB
Hoạt động 3: Củng cố:
-Nhắc lại các kiến thức cần nhớ
của chương I và chương II
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở
nhà
Học bài, nắm vững lí thuyết của
chương I và chương II
Xem lại các bài tập
Chuẩn bị kiểm tra học kì I
Bài tậpGiải:
a) Kẻ OM AC, O’N AD
Hình thang OMNO’ có OI = IO’,
HB, OO’ AB
Tam giác AKB có AI = IH, AH =
HB nên IH là đường trung bìnhSuy ra IH // KB tức là OO’ // KB
Ta lại có OO’ AB nên KB AB
a) Kẻ OM AC, O’N AD.Hình thang OMNO’ có OI =IO’, IA // OM // O’N nên AM
= AN
Ta lại có AC = 2AM, AD =2AN
nên AC = AD b) Gọi H là giao điểm của ABvà OO’ Theo tính chất củahai đường tròn cắt nhau, ta có
AH = HB, OO’ AB
Tam giác AKB có AI = IH,
AH = HB nên IH là đườngtrung bình
Suy ra IH // KB tức là OO’ //
Trang 12Tiết 36 TRẢ BÀI THI HỌC KÌ I (Phần hình học)
Ưu điểm:
- Một số HS làm bài sạch sẽ, gọn gàng
- Aùp dụng được các dạng toán đã ôn tập một cách linh hoạt vào bài thi
Tồn tại:
- Còn nhiều em chưa vận dụng được các dạng toán mà GV đã ôn tập
- Chưa linh hoạt ở một số dạng toán
- Chưa vận dụng được các định nghĩa, tính chất , định lí vào việc giải toán
- Khi tiến hành giải HS chưa kiểm tra lại dẫn đến thực hiện sai
- Cần rèn luyện thêm cho HS về cách vận dụng các dạng toán trong các tiết luyệntập – ôn tập
- Kết hợp với GVCN để tăng cường rèn luyện HS trong việc chuyên cần học tập đốivới bộ môn toán
HẾT CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I
Trang 13MỤC TIÊU CHƯƠNG III:GĨC VỚI ĐƯỜNG TRỊN
-o0o 1)Số tiết và thời gian thực hiện:
2) Về kiến thức
-Nắm được các định nghĩa gĩc ở tâm, gĩc nội tiếp, gĩc tạo bởi tiếp tiye6n1 vàday cung, gĩc cĩ đỉnh bên trong đường trịn,bên ngồi đường trịn
-Các điều kiện tứ giác nội tiếp
-Các cơng thức tính độ dài đường trịn, cung trịn, diện tích hình trịn, hìnhquạt trịn
3) Về kỷ năng :
-Rèn luyện kĩ năng đo đạt, tính tốn,vẽ hình
-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác,thành thạo hơn trọng việc chứng minh hìnhhọc
-Biết so sánh hai cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng
-Hiểu và vận dụng được định lí về “cộng hai cung”
-Biết phân chia trường hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắn củamột mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng mộtphản ví dụ
-Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic
II- PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Bảng phụ, compa, thước đo góc
Hoạt động 1: Góc ở tâm
GV treo bảng phụ
HS quan sát hình trên bảng rồi
1 Góc ở tâm:
ĐỊNH NGHĨA : SGK/66
Trang 14B
O B
Cĩ nhận xét gì về gĩc AOB?
GV giới thiệù góc ở tâm
=> Góc ở tâm là gì?
Gĩc ở tâm cĩ số đo bằng bao
nhiêu?
GV:2 cạnh của góc chia đường
tròn thành mấy cung?
Cung nằm trong gĩc là cung bị
chắn , gĩc chắn cung
Giới thiệu kí hiệu cung AB ( AB )
Chốt lại
GV:Trong trường hợp góc bẹt thì
cung bị chắn như thế nào?
GV: Góc ở tâm càng lớn thì cung
bị chắn như thế nào?
GV: Như vậy giữa góc ở tâm và
cung bị chắn có 1 mối liên hệ
Liên hệ đó là gì chúng ta tìm hiểu
ở phần tiếp theo
Hoạt động 2: Số đo cung
=> Nửa đường tròn là bao nhiêu
độ? => Cả đường tròn?
GV: Nêu nhận xét về số đo(độ)
của cung nhỏ Cung lớn
GV: Khi A B thì ta có “cung
không” với số đo 00
HS: Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường trònHS: lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 1800
HS: 2 cungHS: 2 cung không bằng nhau
HS: 2 cung bằng nhau và bằng nửa đường tròn
HS: : Góc ở tâm càng lớn thì cung bị chắn càng lớn
O B
AmB là cung nhỏ và AnB là cung lớn
Với = 1800 thì mỗi cung là 1 nửa đường tròn
Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn Góc bẹt chắn nửa đường tròn
2 Số đo cung:
Trang 15GV: chỉ so sánh 2 cung trong 1
đường tròn hay trong 2 đường tròn
bằng nhau
Hoạt động 4: Khi nào thì
sđ AB = sđ AC +sđ CB
GV treo bảng phụ vẽ hình 3;4 gợi
ý: Nếu điểm C nằm trên đoạn
thẳng AB thì ta có hệ thức nào?
=> C nằm trên cung AB? GV yêu
………
………
Tiết 38 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-Biết so sánh hai cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng
-Hiểu và vận dụng được định lí về “cộng hai cung”
-Biết phân chia trường hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúngđắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát
bằng một phản ví dụ
-Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic
-Bảng phụ, compa
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu Đn gĩc ở tâm và số đo cung
Xem hình 7 SGK Tính số đo
của góc ở tâm AOB và số đo
cung lớn AB
Hình vẽ cho biết điều gì?
Trang 16Nhận xét, chốt lại cách làm
BT5:
a) Tính số đo của góc ở tâm tạo
bởi hai bán kính OA, OB
b) Tính số đo mỗi cung AB
Nhận xét bài làm
BT6: Cho tam giác đều ABC.
Gọi O là tâm của đường tròn đi
qua ba đỉnh A, B, C
a) Tính số đo các góc ở tâm tạo
bởi hai trong ba bán kính OA,
OB, OC
b) Tính số đo các cung tạo bởi
hai trong ba điểm A, B, C
BT8: Mỗi khẳng định sau đây
đúng hay sai Vì sao?
a) Hai cung bằng nhau thì có số
đo bằng nhau
b) Hai cung có số đo bằng nhau
thì bằng nhau
c) Trong hai cung, cung nào có
số đo lớn hơn là cung lớn hơn
d) Trong hai cung trên một
đường tròn, cung nào có số đo
nhỏ hơn thì nhỏ hơn
Hoạt động 3: Hướng dẫn học
ở nhà
Xem lại lí thuyết bài 1
HS lên bảng trình bàyGiải:
Tam giác AOT vuông cân tại A
c) sai (như trên)d) đúng
Trang 17IV/ L ƯU Ý SAU KHI SỬ D ỤNG GIÁO ÁN:
………
………
Tiết 39 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY CUNG
I- MỤC TIÊU
-Biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “dây căng cung”
-Phát biểu được các định lí 1 và 2 và chứng minh được định lí 1
-Hiểu được vì sao các định lí 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong mộtđường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau
GV: Bảng phụ, compa, êke
- Ta gọi là “cung căng dây” hoặc
“dây căng cung”
Trong 1 đường trịn, mỗi dây căn
2 cung phân biệt
Đưa bài tốn + hình vẽ
Ngược lại chứng minh tương tự
Trong 1 đường trịn hay trong 2
đường trịn bằng nhau thì dây và
cung cĩ liên quan gì nhau?
Cĩ chung 2 mútPhát biểu định lí Làm ?1
a) OABOCD(C-G-C)
=> AB = CDb) OABOCD(C-C-C)
=> AOB COD
=> AB CDGiải:
=> AB = CDb) OABOCD(C-C-C)
=> AOB COD
=> AB CD
2/ Định lí 2: ( SGK)
Trang 18Ta cĩ xác định được số đo cung
bằng cách đo hay khơng?
Làm các bài tập 11, 12 SGK
nhau và ngược lạiPhát biểu định lí
So sánh 2 dâyDây càng lớn
-Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc nội tiếp
-Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh được các hệ quả của định lí trên.-Biết cách phân chia trường hợp
Trang 19GV+ HS: Compa, bảng phụ (hình vẽ)
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Định nghĩa góc
nội tiếp
Cho hình vẽ
Cĩ nhận xét gì về đỉnh và 2 cạnh
của BAC ?
BAC gọi là gĩc nội tiếp
-Góc nội tiếp là gì?
Chốt lại
Giới thiệu định nghĩa
Giới thiệu cung bị chắn trong
mỗi hình 13a, 13b
Làm ?1
Tại sao các góc ở hình 14a, 14b
không phải là góc nội tiếp?
Hoạt động 2: Định lí
Đo góc nội tiếp và so sánh số đo
gĩc nội tiếp với số đo cung bị chắn
trong mỗi hình 16, 17, 18 SGK
rồi nêu nhận xét
Muốn so sánh gĩc và cung ta phải
BT 15: Các khẳng định sau đây
đúng hay sai?
a) Trong một đường tròn, các góc
nội tiếp cùng chắn một cung thì
bằng nhau
Đỉnh nằm trên đường trịn, 2 cạnhchứa 2 dây cung
Nêu định nghĩa góc nội tiếp Phát biểu lại
?1
Các góc ở hình 14a, 14b khôngphải là góc nội tiếp vì đều khôngthoả mãn định nghĩa
So sánh 2 gĩcTrình bày lại cách chứng minh ởhai trường hợp đầu
(Về nhà chứng minh trường hợp3)
Đọc định lí SGK
Nêu hệ quả và trả lời các câuhỏi
Trả lờia) đúng
1/ Định nghĩa SGK
BAC gọi là gĩc nội tiếp
2/ Định lí: SGK
3 Hệ quả: SGK
Trang 20b) Trong một đường tròn, các góc
nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn
-Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc nội tiếp
-Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh được các hệ quả của định lí trên
-Biết cách phân chia trường hợp
Compa, bảng phụ (hình vẽ)
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Phát biểu ĐN, định lí về góc
Theo đề bài ta cĩ điều gì?
AN, BM là đường gì của tam giác
ABC?
3 đường cao của tam giác như thế
nào?
Phát biểuGiải:
Trang 21Vậy SH là đường cao thứ 3
Vậy BM và AN là hai đường caocủa tam giác SAB và H là trựctâm
Vậy ABC ABD 180O
Suy ra ba điểm C, B, D thẳnghàng
HS vẽ hình
B O
ABC ABD Suy ra ba điểm C, B, Dthẳng hàng
Trang 22Tiết 42 GĨC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
I- MỤC TIÊU
-Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
-Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung
-Biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh định lí
-Phát biểu được định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
Compa, bảng phụ (hình vẽ)
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung
a) Quan sát hình 22 SGK rồi trả
lời các câu hỏi:
Cĩ nhận xét gì về đỉnh và cạnh của
gĩc yAB?
Giới thiệu gĩc yAB là gĩc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
Chốt lại
Cịn gĩc nào khác khơng?
b) Thực hiện ?1
Tại sao các góc ở hình 23, 24, 25,
26 SGK không phải là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung?
Hoạt động 2: Phát hiện định lí về
số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
Làm ?2
So sánh gĩc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung với số đo cung bị chắn?
Phát biểu
xAB
?1 Các góc trên đều khôngphải là góc nội tiếp vì chúngkhông thoả mãn định nghĩa
BAy hoặc BAx là gĩc tạo bởi
tiếp tuyến và dây cung
2 Định lí SGK