Đuyrinh, Kauxky)... Phân bi t thu tr c thu và thu gián thu..[r]
Trang 1Đ I H C HU Ạ Ọ Ế
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C Ạ Ọ Ọ
GIÁO TRÌNH PHÁP LU T VI T NAM Đ I C Ậ Ệ Ạ ƯƠ NG
HU - 2008 Ế
Trang 2CH BIÊN: GVC.TS ĐOÀN Đ C L Ủ Ứ ƯƠ NG
CÁC TÁC GI : Ả
THS LÊ TH NGA – THS TR N VI T DŨNG – THS NGUY N DUYỊ Ầ Ệ Ễ
PHƯƠNG – THS NGUY N TH XUÂN – TS ĐOÀN Đ C LỄ Ị Ứ ƯƠNG –THS LÊ TH H I NG C- THS ĐÀO M NG ĐI P – THS NGUY NỊ Ả Ọ Ộ Ệ Ễ
S N H I – THS LÊ TH TH O – THS LÊ TH PHÚC – THS.Ơ Ả Ị Ả ỊNGUY N TH HÀỄ Ị
Trang 3Trong l ch s chính tr - pháp lý, ngay t th i kỳ c đ i, trung đ i vàị ử ị ừ ờ ổ ạ ạ
c n đ i đã có nhi u nhà t tậ ạ ề ư ưởng đ c p t i v n đ ngu n g c c a nhàề ậ ớ ấ ề ồ ố ủ
nước Xu t phát t các góc đ khác nhau, các nhà t tấ ừ ộ ư ưởng trong l ch sị ử
đã có nh ng lý gi i khác nhau v v n đ ngu n g c c a nhà nữ ả ề ấ ề ồ ố ủ ước
Nh ng nhà t tữ ư ưởng theo thuy t th n h c (đ i di n th i trung cế ầ ọ ạ ệ ờ ổ
Ph Ácvin, th i kỳ t s n có: Masiten, Koct, ) cho r ng: Thờ ư ả ằ ượng đ làế
ngườ ắi s p đ t m i tr t t trong xã h i, nhà nặ ọ ậ ự ộ ước là do thượng đ sángế
t o ra đ b o v tr t t chung xã h i Nhà nạ ể ả ệ ậ ự ộ ước là do đ ng t i cao sinhấ ố
ra, là s th hi n ý chí c a chúa tr i Do v y, quy n l c c a nhà nự ể ệ ủ ờ ậ ề ự ủ ước là
hi n thân quy n l c c a chúa, vì th nó vĩnh c u.ệ ề ự ủ ế ử
Nh ng ngữ ười theo thuy t gia trế ưởng (Arixtôt, Philmer, Mikhail p,ố Merđoóc, ) cho r ng nhà nằ ước ra đ i là k t qu c a s phát tri n giaờ ế ả ủ ự ểđình, là hình th c t ch c t nhiên c a cu c s ng con ngứ ổ ứ ự ủ ộ ố ười Vì v y, cũngậ
nh gia đình, nhà nư ướ ồ ạc t n t i trong m i xã h i, quy n l c nhà nọ ộ ề ự ước, về
th c ch t cũng gi ng nh quy n l c c a ngự ấ ố ư ề ự ủ ườ ứi đ ng đ u trong gia đình,ầ
nó ch là s ti p t c c a quy n l c c a ngỉ ự ế ụ ủ ề ự ủ ười gia trưởng trong gia đình
Vào th k XVI, XVII và th k XVIII, cùng v i trào l u cáchế ỷ ế ỷ ớ ư
m ng t s n, trong l ch s t tạ ư ả ị ử ư ưởng chính tr - pháp lý đã xu t hi n nhi uị ấ ệ ề quan đi m m i v nhà nể ớ ề ước nói chung và v ngu n g c c a nó Thuy tề ồ ố ủ ế
kh ế ước xã h i độ ược hình thành trong đi u ki n nh v y Theo Thuy tề ệ ư ậ ế
kh ế ước xã h i mà đ i di n tiêu bi u là: Grooxi, Xpirôza, G p, Lôre, Rútộ ạ ệ ể ốxô, cho r ng nhà nằ ước ra đ i là k t qu c a m t b n h p đ ng (khờ ế ả ủ ộ ả ợ ồ ế c) đ c ký k t gi a các thành viên s ng trong tr ng thái t nhiên không
có nhà nước V b n ch t nhà nề ả ấ ước ph n ánh l i ích c a các thành viênả ợ ủ
s ng trong xã h i, l i ích c a m i thành viên đ u đố ộ ợ ủ ỗ ề ược nhà nước ghi nh nậ
và b o v ả ệ
Trang 4V i s ra đ i c a thuy t kh ớ ự ờ ủ ế ế ước xã h i đánh d u m t bộ ấ ộ ước ti nế trong nh n th c c a con ngậ ứ ủ ườ ềi v ngu n g c nhà nồ ố ước, đó là m t cú đánhộ
m nh vào thành trì xã h i phong ki n, ch ng l i s chuyên quy n, đ cạ ộ ế ố ạ ự ề ộ đoán c a ch đ phong ki n Theo thuy t kh ủ ế ộ ế ế ế ước, ch quy n trong nhàủ ề
nước thu c v nhân dân và trong trộ ề ường h p nhà nợ ước không làm tròn vaitrò c a mình, các quy n t nhiên b vi ph m thì kh ủ ề ự ị ạ ế ướ ẽ ị ấc s b m t hi uệ
l c, nhân dân có quy n l t đ nhà nự ề ậ ổ ước và ký k t kh ế ế ước m i V m tớ ề ặ
l ch s , thuy t kh ị ử ế ế ước xã h i v ngu n g c nhà nộ ề ồ ố ước có tính cách m ngạ
và giá tr l ch s to l n, nó ch a đ ng nh ng y u t ti n b xã h i, coi nhàị ị ử ớ ứ ự ữ ế ố ế ộ ộ
nước và quy n l c nhà nề ự ước là s n ph m c a s v n đ ng xã h i loàiả ẩ ủ ự ậ ộ ộ
người Tuy nhiên, thuy t kh ế ế ước xã h i v n có nh ng h n ch nh tộ ẫ ữ ạ ế ấ
đ nh, v căn b n các nhà t tị ề ả ư ưởng v n đ ng trên l p trẫ ứ ậ ường quan đi mể
c a ch nghĩa duy tâm đ gi i thích s xu t hi n c a nhà nủ ủ ể ả ự ấ ệ ủ ước, b n ch tả ấ
c a nhà nủ ước và s thay th nhà nự ế ước nh ng ch a lý gi i đư ư ả ược ngu nồ
g c v t ch t và b n ch t giai c p c a nhà nố ậ ấ ả ấ ấ ủ ước
Ngày nay, trước nh ng căn c khoa h c và s th t l ch s , ngàyữ ứ ọ ự ậ ị ửcàng có nhi u nhà t tề ư ưởng t s n th a nh n nhà nư ả ừ ậ ước là s n ph m c aả ẩ ủ
đ u trang giai c p, là t ch c quy n l c c a xã h i có giai c p, nh ngấ ấ ổ ứ ề ự ủ ộ ấ ư
m t khác h v n không ch u th a nh n b n ch t giai c p c a nhà nặ ọ ẫ ị ừ ậ ả ấ ấ ủ ướ c
mà coi nhà nước v n là công c đ ng ngoài b n ch t giai c p, khôngẫ ụ ứ ả ấ ấmang tính giai c p, là c quan tr ng tài đ đi u hoà mâu thu n giai c p.ấ ơ ọ ể ề ẫ ấ
Vì th , trong l ch s t tế ị ử ư ưởng chính tr - pháp lý hi n m t s h c thuy tị ệ ộ ố ọ ế khác c a các nhà t tủ ư ưởng t s n v ngu n g c nhà nư ả ề ồ ố ước nh : thuy tư ế
b o l c, thuy t tâm lý xã h i ạ ự ế ộ
Theo thuy t b o l c nhà nế ạ ự ước xu t hi n tr c ti p t vi c s d ngấ ệ ự ế ừ ệ ử ụ
b o l c c a th t này v i th t c khác, th t c chi n th ng đã l p ra bạ ự ủ ị ộ ớ ị ộ ị ộ ế ắ ậ ộ máy đ c bi t (nhà nặ ệ ước) đ nô d ch th t c chi n b i (đ i di n cho nh ngể ị ị ộ ế ạ ạ ệ ữ nhà t tư ưởng theo h c thuy t này là Gumplôvích, E Đuyrinh, Kauxky) ọ ếTheo thuy t tâm lý nhà nế ước xu t hi n do nhu c u v tâm lý c a conấ ệ ầ ề ủ
người nguyên th y luôn mu n ph thu c vào các th lĩnh, giáo s , Vìủ ố ụ ộ ủ ỹ
v y, nhà nậ ước là t ch c c a nh ng siêu nhân có s m ng lãnh đ o xãổ ứ ủ ữ ứ ạ ạ
h i (đ i di n cho nh ng nhà t tộ ạ ệ ữ ư ưởng theo h c thuy t này làọ ếL.Pet razitki, Ph ređ , ).ơ ơ ơ
Nhìn chung, t t c các quan đi m trên ho c do h n ch v m t l chấ ả ể ặ ạ ế ề ặ ị
s ho c do nh n th c còn th p kém ho c do b chi ph i b i l i ích c aử ặ ậ ứ ấ ặ ị ố ở ợ ủ giai c p đã gi i thích sai l ch nguyên nhân d n đ n s xu t hi n c a nhàấ ả ệ ẫ ế ự ấ ệ ủ
nước Các h c thuy t đ u g p nhau đi m chung là xem xét nhà nọ ế ề ặ ở ể ướ ctrong s cô l p v i nh ng đi u ki n chi ph i nó, đ c bi t là không g n nóự ậ ớ ữ ề ệ ố ặ ệ ắ
v i đi u ki n v t ch t đã s n sinh ra nó Chính vì v y, h đ u cho r ngớ ề ệ ậ ấ ả ậ ọ ề ằ nhà nước là vĩnh h ng, là c a t t c m i ngằ ủ ấ ả ọ ười, không mang b n ch t giaiả ấ
Trang 5c p, là công c đ duy trì tr t t xã h i trong tình tr ng n đ nh, phápấ ụ ể ậ ự ộ ạ ổ ịtri n và ph n vinh.ể ồ
2 H c thuy t Mác - Lênin v ngu n g c nhà n ọ ế ề ồ ố ướ c
Các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác - Lênin đã k th a có ch nể ủ ủ ế ừ ọ
l c nh ng h t nhân h p lý c a các nhà t tọ ữ ạ ợ ủ ư ưởng trước đó, l n đ u tiên đãầ ầ
gi i thích đúng đ n ngu n g c xu t hi n nhà nả ắ ồ ố ấ ệ ước D a trên quan đi mự ể duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s đã ch ng minh nhà nậ ệ ứ ậ ị ử ứ ước không
ph i là hi n tả ệ ượng vĩnh c u, b t bi n Nhà nử ấ ế ước là ph m trù l ch s , cóạ ị ửquá trình phát sinh, phát tri n, tiêu vong Nhà nể ước ch xu t hi n khi xãỉ ấ ệ
h i loài ngộ ười phát tri n đ n m t giai đo n nh t đ nh và s tiêu vong khiể ế ộ ạ ấ ị ẽ
nh ng đi u ki n khách quan cho s t n t i c a nó m t đi ữ ề ệ ự ồ ạ ủ ấ
a, Ch đ c ng s n nguyên th y, t ch c th t c - b l c và quy n ế ộ ộ ả ủ ổ ứ ị ộ ộ ạ ề
l c xã h i ự ộ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lênin, ch đ c ng s nể ủ ủ ế ộ ộ ả nguyên th y là hình thái kinh t - xã h i đ u tiên c a xã h i loài ngủ ế ộ ầ ủ ộ ườ i.Trong xã h i ch a phân chia giai c p, ch a có nhà nộ ư ấ ư ước Nh ng trong xãư
h i này l i ch a đ ng nh ng nguyên nhân làm xu t hi n nhà nộ ạ ứ ự ữ ấ ệ ước B iở
v y, vi c nghiên c u nh ng đ c đi m c a xã h i c ng s n nguyên th yậ ệ ứ ữ ặ ể ủ ộ ộ ả ủ làm ti n đ c n thi t cho vi c lý gi i nguyên nhân xu t hi n c a nhàề ề ầ ế ệ ả ấ ệ ủ
c a c i Trong ch đ c ng s n nguyên th y, do trình đ phát tri n c aủ ả ế ộ ộ ả ủ ộ ể ủ
l c lự ượng s n xu t còn th p kém, công c lao đ ng còn thô s , s hi uả ấ ấ ụ ộ ơ ự ể
bi t v th gi i t nhiên c a ngế ề ế ớ ự ủ ười lao đ ng còn l c h u, vì th conộ ạ ậ ế
ngườ ể ếi đ ki m s ng và b o v mình ph i d a vào nhau cùng chung s ng,ố ả ệ ả ự ốcùng lao đ ng, cùng hộ ưởng thành qu c a lao đ ng chung Trong đi uả ủ ộ ề
ki n đó nên không ai có tài s n riêng, không có ngệ ả ười giàu, người nghèo,
xã h i ch a phân chia thành giai c p và không có đ u tranh giai c p.ộ ư ấ ấ ấ
T ch đ kinh t nh v y đã quy t đ nh t ch c xã h i c a xã h iừ ế ộ ế ư ậ ế ị ổ ứ ộ ủ ộ
c ng s n nguyên th y Hình th c t ch c xã h i và cách th c qu n lý c aộ ả ủ ứ ổ ứ ộ ứ ả ủ
xã h i c ng s n nguyên th y r t đ n gi n T bào c a xã h i c ng s nộ ộ ả ủ ấ ơ ả ế ủ ộ ộ ả nguyên th y là th t c Th t c là k t qu c a quá trình ti n hoá lâu dàiủ ị ộ ị ộ ế ả ủ ế
được xu t hi n khi xã h i đã phát tri n t i m t trình đ nh t đ nh Đây làấ ệ ộ ể ớ ộ ộ ấ ị
m t bộ ước ti n trong l ch s nhân lo i Th t c là m t t ch c lao đ ng vàế ị ử ạ ị ộ ộ ổ ứ ộ
s n xu t, m t b máy kinh t xã h i Th t c đả ấ ộ ộ ế ộ ị ộ ượ ổc t ch c trên c sứ ơ ở huy t th ng, giai đo n đ u do nh ng đi u ki n v kinh t , hôn nhân chiế ố ở ạ ầ ữ ề ệ ề ế
ph i, vì th th t c đố ế ị ộ ượ ổc t ch c theo ch đ m u h D n d n cùng v iứ ế ộ ẫ ệ ầ ầ ớ
Trang 6s phát tri n c a kinh t , s thay đ i c a xã h i và hôn nhân, ch đ m uự ể ủ ế ự ổ ủ ộ ế ộ ẫ
h đệ ược thay th b i ch đ ph h ế ở ế ộ ụ ệ
Trong th t c m i thành viên đ u t do, bình đ ng, không m t ai cóị ộ ọ ề ự ẳ ộ
đ c quy n, đ c l i gì M c dù trong xã h i cũng đã có s phân chia laoặ ề ặ ợ ặ ộ ự
đ ng nh ng đó là s phân chia trên c s t nhiên, theo gi i tính ho c l aộ ư ự ơ ở ự ớ ặ ứ
tu i ch ch a mang tính xã h i ổ ứ ư ộ
Th t c là hình th c t qu n đ u tiên trong xã h i Đ t ch c vàị ộ ứ ự ả ầ ộ ể ổ ứ
đi u hành ho t đ ng chung c a xã h i, th t c cũng đã có quy n l c vàề ạ ộ ủ ộ ị ộ ề ự
m t h th ng qu n lý công vi c c a th t c Quy n l c trong ch đ c ngộ ệ ố ả ệ ủ ị ộ ề ự ế ộ ộ
s n nguyên th y m i ch là quy n l c xã h i do toà xã h i t ch c ra vàả ủ ớ ỉ ề ự ộ ộ ổ ứ
ph c v cho l i ích c a c c ng đ ng ụ ụ ợ ủ ả ộ ồ
H th ng qu n lý các công vi c c a th t c bao g m:ệ ố ả ệ ủ ị ộ ồ
H i đ ng th t c là t ch c quy n l c t ch c quy n l c cao nh tộ ồ ị ộ ổ ứ ề ự ổ ứ ề ự ấ
c a th t c g m nh ng thành viên l n tu i c a th t c H i đ ng th t củ ị ộ ồ ữ ớ ổ ủ ị ộ ộ ồ ị ộ quy t đ nh t t c các v n đ quan tr ng c a th t c nh t ch c lao đ ngế ị ấ ả ấ ề ọ ủ ị ộ ư ổ ứ ộ
s n xu t, gi i quy t các tranh ch p n i b , ti n hành chi n tranh, ả ấ ả ế ấ ộ ộ ế ế
Nh ng quy t đ nh c a h i đ ng th t c là b t bu c đ i v i t t c m iữ ế ị ủ ộ ồ ị ộ ắ ộ ố ớ ấ ả ọ
người
H i đ ng th t c b u ra ngộ ồ ị ộ ầ ườ ứi đ ng đ u th t c nh tù trầ ị ộ ư ưởng, thủ lĩnh quân s đ th c hi n quy n l c, qu n lý các công vi c chung Nh ngự ể ự ệ ề ự ả ệ ữ
ngườ ứi đ ng đ u th t c có quy n l c r t l n, quy n l c này đầ ị ộ ề ự ấ ớ ề ự ượ ạc t o trên
c s uy tín cá nhân, h có th b bãi mi n b t kỳ lúc nào n u không cònơ ở ọ ể ị ễ ấ ế
uy tín và không đượ ậc t p th c ng đ ng ng h n a Nh ng tù trể ộ ồ ủ ộ ữ ữ ưởng và
th lĩnh quân s không có b t kỳ m t đ c quy n và đ c l i nào so v i cácủ ự ấ ộ ặ ề ặ ợ ớthành viên khác trong th t c.ị ộ
Nh v y, trong xã h i c ng s n nguyên th y đã t n t i quy n l c,ư ậ ộ ộ ả ủ ồ ạ ề ự
nh ng quy n l c này không ph i là quy n l c đ c bi t do m t giai c pư ề ự ả ề ự ặ ệ ộ ấ hay m t cá nhân t ch c ra, mà đó là quy n l c xã h i độ ổ ứ ề ự ộ ượ ổc t ch c vàứ
th c hi n trên c s dân ch th c s Quy n l c xu t phát t xã h i vàự ệ ơ ở ủ ự ự ề ự ấ ừ ộ
ph c v l i ích c a c c ng đ ng.ụ ụ ợ ủ ả ộ ồ
Cùng v i ti n trình phát tri n c a xã h i, do s thay đ i c a cácớ ế ể ủ ộ ự ổ ủhình th c hôn nhân v i s c m đoán hôn nhân trong n i b th t c đã hìnhứ ớ ự ấ ộ ộ ị ộthành nên ch đ hôn nhân ngo i t c Các th t c mà gi a chúng có quanế ộ ạ ộ ị ộ ữ
h hôn nhân v i nhau đã h p thành bào t c Cùng v i hôn nhân, nhi u y uệ ớ ợ ộ ớ ề ế
t khác tác đ ng đã làm cho m t s bào t c liên k t v i nhau thành b l cố ộ ộ ố ộ ế ớ ộ ạ
và đ n giai đo n cu i c a ch đ c ng s n nguyên th y thì các liên minhế ạ ố ủ ế ộ ộ ả ủ
b l c đã hình thành V c b n, tính ch t c a quy n l i, cách th c tộ ạ ề ơ ả ấ ủ ề ợ ứ ổ
ch c quy n l c trong bào t c, b l c, liên minh b l c v n d a trên c sứ ề ự ộ ộ ạ ộ ạ ẫ ự ơ ở
nh ng nguyên t c t ch c quy n l c trong xã h i th t c Tuy nhiên, ữ ắ ổ ứ ề ự ộ ị ộ ở
m c đ nh t đ nh, s t p trung quy n l c đã cao h n.ứ ộ ấ ị ự ậ ề ự ơ
Trang 7b, S tan rã c a t ch c th t c và s xu t hi n nhà n ự ủ ổ ứ ị ộ ự ấ ệ ướ c
Xã h i c ng s n nguyên th y ch a bi t đ n nhà nộ ộ ả ủ ư ế ế ước nh ng chínhưtrong lòng nó đã n y sinh nh ng ti n đ v t ch t cho s ra đ i c a nhàả ữ ề ề ậ ấ ự ờ ủ
nước Nh ng nguyên nhân làm ch đ xã h i c ng s n nguyên th y tan rãữ ế ộ ộ ộ ả ủ
đ ng th i là nh ng nguyên nhân xu t hi n nhà nồ ờ ữ ấ ệ ước Đóng vai trò quan
tr ng trong vi c làm tan rã ch đ c ng s n nguyên th y chuy n ch đọ ệ ế ộ ộ ả ủ ể ế ộ
c ng s n nguyên th y lên m t hình thái kinh t xã h i m i cao h n đó làộ ả ủ ộ ế ộ ớ ơ
s phân công lao đ ng xã h i L ch s xã h i c đ i tr i qua ba l n phânự ộ ộ ị ử ộ ổ ạ ả ầcông lao đ ng xã h i, đó là: (1) chăn nuôi tách kh i tr ng tr t; (2) th côngộ ộ ỏ ồ ọ ủnghi p tách kh i nông nghi p; (3) thệ ỏ ệ ương nghi p xu t hi n.ệ ấ ệ
Vi c con ngệ ười thu n dầ ưỡng được đ ng v t đã làm hình thành m tộ ậ ộ ngành ngh m i, nh ng n i có đi u ki n t t cho chăn nuôi nh ng đànề ớ ở ữ ơ ề ệ ố ữgia súc được phát tri n đông đ o, v i s phát tri n m nh ngh chăn nuôiể ả ớ ự ể ạ ề
đã tách kh i tr ng tr t.ỏ ồ ọ
Sau l n phân công lao đ ng đ u tiên, c chăn nuôi và tr ng tr t đ uầ ộ ầ ả ồ ọ ề phát tri n v i s ng d ng c a chăn nuôi vào tr ng tr t S n xu t phátể ớ ự ứ ụ ủ ồ ọ ả ấtri n kéo theo nhu c u v s c lao đ ng, đ đáp ng nhu c u này thay vìể ầ ề ứ ộ ể ứ ầ
vi c gi t tù binh trong chi n tranh nh trệ ế ế ư ước kia, bây gi tù binh đã đờ ượ c
gi l i đ bi n thành nô l ữ ạ ể ế ệ
Nh v y, sau l n phân công lao đ ng đ u tiên, xã h i đã có nh ngư ậ ầ ộ ầ ộ ữ xáo tr n đáng k , xu t hi n ch đ t h u, xã h i phân chia thành giaiộ ể ấ ệ ế ộ ư ữ ộ
c p ch nô và nô l S xu t hi n ch đ t h u còn làm thay đ i đángấ ủ ệ ự ấ ệ ế ộ ư ữ ổ
k quan h hôn nhân: hôn nhân m t v m t ch ng đã thay th hôn nhânể ệ ộ ợ ộ ồ ế
đ i ng u và ch đ ph h thay cho ch đ m u h ố ẫ ế ộ ụ ệ ế ộ ẫ ệ
Vi c tìm ra kim lo i và ch t o công c b ng kim lo i t o khệ ạ ế ạ ụ ằ ạ ạ ả năng tăng năng su t lao đ ng đã d n đ n vi c th công nghi p tách kh iấ ộ ẫ ế ệ ủ ệ ỏ
tr ng tr t thành m t ngh đ c l p Quá trình phân hoá xã h i đ y nhanh,ồ ọ ộ ề ộ ậ ộ ẩ
s phân bi t giàu nghèo, mâu thu n giai c p ngày càng tr nên sâu s c.ự ệ ẫ ấ ở ắ
V i vi c xu t hi n nhi u ngành ngh chuyên môn trong s n xu tớ ệ ấ ệ ề ề ả ấ
đã làm phát sinh nhu c u trao đ i hàng hoá trong xã h i S phát tri nầ ổ ộ ự ể ngh s n xu t hàng hoá d n đ n s phát tri n c a thề ả ấ ẫ ế ự ể ủ ương nghi p vàệ
thương nghi p đã tách ra thành m t ngành ho t đ ng đ c l p L n phânệ ộ ạ ộ ộ ậ ầcông lao đ ng này đã làm thay đ i sâu s c xã h i, v i s ra đ i c a t ngộ ổ ắ ộ ớ ự ờ ủ ầ
l p thớ ương nhân m c dù h là nh ng ngặ ọ ữ ười không tr c ti p ti n hành laoự ế ế
đ ng s n xu t nh ng l i chi ph i toàn b đ i s ng s n xu t c a xã h i,ộ ả ấ ư ạ ố ộ ờ ố ả ấ ủ ộ
b t nh ng ngắ ữ ười lao đ ng, s n xu t l thu c vào mình.ộ ả ấ ệ ộ
Qua ba l n phân công lao đ ng xã h i đã làm cho n n kinh t xã h iầ ộ ộ ề ế ộ
có s bi n chuy n sâu s c, s n ph m làm ra ngày càng nhi u, xu t hi nự ế ể ắ ả ẩ ề ấ ệ
s n ph m d th a kéo theo hi n tả ẩ ư ừ ệ ượng chi m c a c i d th a làm c aế ủ ả ư ừ ủ
Trang 8riêng Quá trình phân hoá tài s n làm xu t hi n ch đ t h u và kéo theoả ấ ệ ế ộ ư ữ
là s phân chia giai c p trong xã h i.ự ấ ộ
T t c nh ng y u t trên đã làm đ o l n đ i s ng th t c, phá vấ ả ữ ế ố ả ộ ờ ố ị ộ ỡ tính khép kín c a th t c T ch c th t c v i h th ng qu n lý trủ ị ộ ổ ứ ị ộ ớ ệ ố ả ước đây
tr nên b t l c trở ấ ự ước tình hình m i Đ đi u hành xã h i m i c n ph i cóớ ể ề ộ ớ ầ ả
m t t ch c m i khác v ch t T ch c đó ph i do nh ng đi u ki n n iộ ổ ứ ớ ề ấ ổ ứ ả ữ ề ệ ộ
t i c a nó quy đ nh, nó ph i là công c quy n l c c a giai c p n m uạ ủ ị ả ụ ề ự ủ ấ ắ ư
th v kinh t và nh m th c hi n s th ng tr giai c p, d p t t các xungế ề ế ằ ự ệ ự ố ị ấ ậ ắ
đ t giai c p, gi cho các xung đ t đó n m trong vòng tr t t , đó chính làộ ấ ữ ộ ằ ậ ựnhà nước
Nh v y, nhà nư ậ ước xu t hi n tr c ti p t s tan rã c a ch đấ ệ ự ế ừ ự ủ ế ộ
c ng s n nguyên th y Ti n đ kinh t cho s xu t hi n nhà nộ ả ủ ề ề ế ự ấ ệ ước là sự
xu t hi n ch đ t h u v tài s n trong xã h i Ti n đ kinh t là c sấ ệ ế ộ ư ữ ề ả ộ ề ề ế ơ ở
v t ch t t o ra ti n đ xã h i cho s ra đ i c a nhà nậ ấ ạ ề ề ộ ự ờ ủ ước - đó là s phânựchia xã h i thành các giai c p mà l i ích c b n gi a các giai c p và cácộ ấ ợ ơ ả ữ ấ
t ng l p này là đ i kháng v i nhau đ n m c không th đi u hoà đầ ớ ố ớ ế ứ ể ề ược
các n c ph ng Đông, nhà n c xu t hi n khá s m, khi ch đ
t h u và s phân chia giai c p trong xã h i ch a m c cao Nguyênư ữ ự ấ ộ ư ở ứnhân thúc đ y s ra đ i c a các nhà nẩ ự ờ ủ ước phương Đông là do nhu c u trầ ị
xã h i lúc b y gi , nhu c u xây d ng, qu n lý nh ng công trình tr th yộ ấ ờ ầ ự ả ữ ị ủ
đ m b o n n s n xu t nông nghi p và t ch c l c lả ả ề ả ấ ệ ổ ứ ự ượng ch ng gi cố ặ ngo i xâm đã thúc đ y quá trình liên k t các t c ngạ ẩ ế ộ ười và hoàn thi n bệ ộ máy qu n lý K t qu này đã cho ra đ i nhà nả ế ả ờ ước Vi t Nam đ u tiên -ệ ầNhà nước Văn Lang c a các Vua Hùng.ủ
Trong xã h i có đ i kháng giai c p, s th ng tr c a giai c p nàyộ ố ấ ự ố ị ủ ấ
đ i v i giai c p khác đố ớ ấ ược th hi n dể ệ ưới ba hình th c: kinh t , chính trứ ế ị
và t tư ưởng Trong ba quy n l c, quy n l c kinh t đóng vai trò ch đ o,ề ự ề ự ế ủ ạ
là c s đ đ m b o cho s th ng tr giai c p ơ ở ể ả ả ự ố ị ấ
Trang 9Quy n l c kinh tề ự ế t o ra cho ch s h u kh năng b t nh ngạ ủ ở ữ ả ắ ữ
người khác ph thu c vào mình v m t kinh t Tuy nhiên, b n thânụ ộ ề ặ ế ảquy n l c kinh t l i không có kh năng duy trì quan h bóc l t, vì th đề ự ế ạ ả ệ ộ ế ể
b o đ m cho quan h bóc l t, giai c p n m quy n l c kinh t ph i thôngả ả ệ ộ ấ ắ ề ự ế ảqua quy n l c chính tr ề ự ị
Quy n l c chính tr xét v m t b n ch t là b o l c có t ch c c aề ự ị ề ặ ả ấ ạ ự ổ ứ ủ
m t giai c p nh m tr n áp các giai c p khác trong xã h i Thông qua nhàộ ấ ằ ấ ấ ộ
nước, giai c p th ng tr v kinh t đã tr thành ch th c a quy n l cấ ố ị ề ế ở ủ ể ủ ề ự chính tr Nh n m trong tay nhà nị ờ ắ ước, giai c p th ng tr đã t ch c vàấ ố ị ổ ứ
th c hi n quy n l c chính tr c a mình, h p pháp hoá ý chí c a giai c pự ệ ề ự ị ủ ợ ủ ấ mình thành ý chí nhà nước và nh v y bu c các giai c p khác ph i tuânư ậ ộ ấ ảtheo tr t t phù h p v i l i ích c a giai c p th ng tr B ng cách đó giaiậ ự ợ ớ ợ ủ ấ ố ị ằ
c p th ng tr đã th c hi n s chuyên chính c a giai c p mình đ i v i cácấ ố ị ự ệ ự ủ ấ ố ớgiai c p khác.ấ
Đ th c hi n s chuyên chính giai c p, giai c p th ng tr không đ nể ự ệ ự ấ ấ ố ị ơ thu n ch s d ng b o l c cầ ỉ ử ụ ạ ự ưỡng ch mà còn thông qua s tác đ ng v tế ự ộ ề ư
tưởng đ bu c các giai c p khác ph i l thu c vào mình v m t t tể ộ ấ ả ệ ộ ề ặ ư ưởng
Nh v y, nhà nư ậ ước là công c s c bén th hi n và th c hi n ý chí c aụ ắ ể ệ ự ệ ủ giai c p c m quy n, b o v trấ ầ ề ả ệ ước tiên l i ích c a giai c p th ng tr trongợ ủ ấ ố ị
xã h i.ộ
Nhà nước còn mang trong mình m t vai trò xã h i to l n Th c ti nộ ộ ớ ự ễ
l ch s đã ch ra r ng, m t nhà nị ử ỉ ằ ộ ước không th t n t i n u nó ch ph c vể ồ ạ ế ỉ ụ ụ
l i ích c a giai c p th ng tr mà không tính đ n l i ích các giai c p, t ngợ ủ ấ ố ị ế ợ ấ ầ
l p khác trong xã h i Vì v y, ngoài t cách là công c b o v , duy trì sớ ộ ậ ư ụ ả ệ ự
th ng tr giai c p, nhà nố ị ấ ước còn là t ch c chính tr - xã h i r ng l n, b oổ ứ ị ộ ộ ớ ả
đ m l i ích chung c a xã h i Trên th c t , nhà nả ợ ủ ộ ự ế ước nào cũng đóng vaitrò quan tr ng trong vi c gi i quy t nh ng v n đ n y sinh trong xã h i,ọ ệ ả ế ữ ấ ề ả ộ
b o đ m cho xã h i đả ả ộ ược tr t t n đ nh và phát tri n, th c hi n m t sậ ự ổ ị ể ự ệ ộ ố
ch c năng phù h p v i yêu c u chung c a toàn xã h i và b o đ m nh ngứ ợ ớ ầ ủ ộ ả ả ữ
l i ích nh t đ nh c a các giai c p và giai t ng khác trong ch ng m cợ ấ ị ủ ấ ầ ừ ự
nh ng l i ích đó không mâu thu n gay g t v i l i ích c a giai c p th ngữ ợ ẫ ắ ớ ợ ủ ấ ố
tr ị
Qua nh ng đi u đã phân tích trên cho th y r ng khi xác đ nh b nữ ề ở ấ ằ ị ả
ch t c a nhà nấ ủ ước ph i d a trên c s đánh giá c c u c a xã h i, quanả ự ơ ở ơ ấ ủ ộ
h gi a các giai c p trong t ng giai đo n l ch s c th Trong m i hìnhệ ữ ấ ừ ạ ị ử ụ ể ỗthái kinh t - xã h i khác nhau, nhà nế ộ ước có b n ch t khác nhau.ả ấ
M c dù có s khác nhau v b n ch t nh ng t t c các nhà nặ ự ề ả ấ ư ấ ả ướ c
đ u có chung các d u hi u Nh ng d u hi u đó là:ề ấ ệ ữ ấ ệ
D u hi u th nh t ấ ệ ứ ấ , nhà nước phân chia dân c theo các đ n v hànhư ơ ịchính lãnh th ổ
Trang 10N u trong xã h i c ng s n nguyên th y, t ch c th t c t p h p cácế ộ ộ ả ủ ổ ứ ị ộ ậ ợthành viên c a mình theo d u hi u huy t th ng thì nhà nủ ấ ệ ế ố ướ ạc l i phân chiadân c theo các đ n v hành chính lãnh th không ph thu c vào huy tư ơ ị ổ ụ ộ ế
th ng, ngh nghi p ho c gi i tính Vi c phân chia này d n đ n vi c hìnhố ề ệ ặ ớ ệ ẫ ế ệthành các c quan qu n lý trên t ng đ n v hành chính lãnh th Lãnh thơ ả ừ ơ ị ổ ổ
là d u hi u đ c tr ng c a nhà nấ ệ ặ ư ủ ước Nhà nước th c thi quy n l c th ngự ề ự ố
tr trên ph m vi toàn b lãnh th Nhà nị ạ ộ ổ ước nào cũng có lãnh th riêng,ổtrên lãnh th đó đổ ược phân thành các đ n v hành chính nh t nh, huy n,ơ ị ư ỉ ệ xã, Do có d u hi u lãnh th mà xu t hi n ch đ qu c t ch - ch đ nhấ ệ ổ ấ ệ ế ộ ố ị ế ị quy đ nh m i quan h gi a nhà nị ố ệ ữ ước v i công dân.ớ
D u hi u th hai, ấ ệ ứ nhà nước thi t l p quy n l c công.ế ậ ề ự
Nhà nước là t ch c công quy n thi t l p m t quy n l c đ c bi tổ ứ ề ế ậ ộ ề ự ặ ệ không còn hoà nh p v i dân c nh trong xã h i th t c mà “dậ ớ ư ư ộ ị ộ ường nh ”ư tách r i và đ ng lên trên xã h i Quy n l c này mang tính chính tr , giaiờ ứ ộ ề ự ị
c p, đấ ược th c hi n b i b máy cai tr , quân đ i, tòa án, c nh sát, Nhự ệ ở ộ ị ộ ả ư
v y, đ th c hi n quy n l c, đ qu n lý xã h i, nhà nậ ể ự ệ ề ự ể ả ộ ước có m t t ngộ ầ
l p ngớ ườ ặi đ c bi t chuyên làm nhi m v qu n lý L p ngệ ệ ụ ả ớ ười này đượ ổ c t
ch c thành các c quan nhà nứ ơ ước và hình thành m t b máy th ng tr cóộ ộ ố ị
s c m nh cứ ạ ưỡng ch đ duy trì đ a v c a giai c p th ng tr , b t các giaiế ể ị ị ủ ấ ố ị ắ
c p, t ng l p khác ph i ph c tùng theo ý chí c a mình.ấ ầ ớ ả ụ ủ
D u hi u th ba, ấ ệ ứ nhà nước có ch quy n qu c gia.ủ ề ố
Nhà nước là m t t ch c quy n l c có ch quy n Ch quy n qu cộ ổ ứ ề ự ủ ề ủ ề ố gia mang n i dung chính tr - pháp lý, th hi n quy n t quy t c a nhàộ ị ể ệ ề ự ế ủ
nước v m i chính sách đ i n i và đ i ngo i, không ph thu c vào b t kỳề ọ ố ộ ố ạ ụ ộ ấ
m t y u t bên ngoài nào Ch quy n qu c gia là thu c tính g n li n v iộ ế ố ủ ề ố ộ ắ ề ớ nhà nước Ch quy n qu c gia có tính t i cao Tính t i cao c a ch quy nủ ề ố ố ố ủ ủ ề nhà nước th hi n ch quy n l c c a nhà nể ệ ở ỗ ề ự ủ ước ph bi n trên toàn bổ ế ộ
đ t nấ ước đ i v i t t c dân c và các t ch c xã h i D u hi u chố ớ ấ ả ư ổ ứ ộ ấ ệ ủ quy n nhà nề ước th hi n s đ c l p, bình đ ng gi a các qu c gia v iể ệ ự ộ ậ ẳ ữ ố ớ nhau không phân bi t qu c gia l n hay nh ệ ố ớ ỏ
D u hi u th t , ấ ệ ứ ư nhà nước ban hành pháp lu t và bu c m i thànhậ ộ ọviên xã h i ph i th c hi n.ộ ả ự ệ
Nhà nước là ngườ ại đ i di n chính th ng cho m i thành viên trongệ ố ọ
xã h i, đ th c hi n độ ể ự ệ ược s qu n lý đ i v i các thành viên, nhà nự ả ố ớ ướ cban hành pháp lu t và b o đ m th c hi n b ng s c m nh cậ ả ả ự ệ ằ ứ ạ ưỡng ch T tế ấ
c các quy đ nh c a nhà nả ị ủ ước đ i v i m i công dân đố ớ ọ ược th hi n trongể ệpháp lu t do nhà nậ ước ban hành Nhà nước và pháp lu t có m i liên hậ ố ệ
ch t ch , tác đ ng qua l i và ph thu c l n nhau; nhà nặ ẽ ộ ạ ụ ộ ẫ ước không thể
th c hi n đự ệ ược vai trò là người qu n lý xã h i n u không có pháp lu t,ả ộ ế ậ
Trang 11ngượ ạc l i pháp lu t ph i thông qua nhà nậ ả ước đ ra đ i Trong xã h i cóể ờ ộnhà nước ch có nhà nỉ ước m i có quy n ban hành pháp lu t.ớ ề ậ
D u hi u th năm, ấ ệ ứ nhà nước quy đ nh và ti n hành thu các lo iị ế ạ thu ế
Đ nuôi dể ưỡng b máy nhà nộ ước và ti n hành các ho t đ ng qu nế ạ ộ ả
lý đ t nấ ước, m i nhà nọ ước đ u quy đ nh và ti n hành thu các lo i thuề ị ế ạ ế
b t bu c đ i v i các dân c c a mình.ắ ộ ố ớ ư ủ
Trong xã h i có nhà nộ ước không m t thi t ch chính tr nào ngoàiộ ế ế ịnhà nước có quy n quy đ nh v thu và thu các lo i thu ề ị ề ế ạ ế
T nh ng phân tích trên v ngu n g c, b n ch t và nh ng d uừ ữ ở ề ồ ố ả ấ ữ ấ
hi u c a nhà nệ ủ ước, có th đi đ n m t đ nh nghĩa chung v nhà nể ế ộ ị ề ước như sau: Nhà nước là m t t ch c đ c bi t c a quy n l c chính tr , có b máyộ ổ ứ ặ ệ ủ ề ự ị ộchuyên làm nhi m v cệ ụ ưỡng ch và th c hi n ch c năng qu n lý xã h iế ự ệ ứ ả ộ
nh m th hi n và b o v trằ ể ệ ả ệ ước h t l i ích c a giai c p th ng tr trong xãế ợ ủ ấ ố ị
h i có giai c p.ộ ấ
III Các ki u nhà n ể ướ c trong l ch s ị ử
1 Khái ni m ki u nhà n ệ ể ướ c
Ki u nhà nể ước là m t trong nh ng khái ni m c b n c a khoa h cộ ữ ệ ơ ả ủ ọ
lý lu n chung nhà nậ ước và pháp lu t Qua khái ni m ki u nhà nậ ệ ể ước có thể
nh n th c sâu s c và lô gích v b n ch t và ý nghĩa xã h i c a các nhàậ ứ ắ ề ả ấ ộ ủ
nước trong cùng m t ki u.ộ ể
Ki u nhà nể ước là t ng th các đ c tr ng (d u hi u) c b n c aổ ể ặ ư ấ ệ ơ ả ủ nhà nước, th hi n b n ch t giai c p, vai trò xã h i và nh ng đi u ki nể ệ ả ấ ấ ộ ữ ề ệ phát tri n c a nhà nể ủ ước trong m t hình thái kinh t - xã h i nh t đ nh.ộ ế ộ ấ ị
2 Các ki u nhà n ể ướ c trong l ch s ị ử
H c thuy t Mác - Lênin v hình thái kinh t - xã h i là c s khoaọ ế ề ế ộ ơ ở
h c đ phân chia các nhà nọ ể ước trong l ch s thành các ki u Trong l ch sị ử ể ị ử nhân lo i t khi xu t hi n xã h i có giai c p đã t n t i b n hình thái kinhạ ừ ấ ệ ộ ấ ồ ạ ố
t - xã h i, đó là: chi m h u nô l , phong ki n, t s n và xã h i chế ộ ế ữ ệ ế ư ả ộ ủ nghĩa Tương ng v i b n hình thái kinh t xã h i đó, có b n ki u nhàứ ớ ố ế ộ ố ể
Các ki u nhà nể ước ch nô, phong ki n và t s n tuy có nh ng đ củ ế ư ả ữ ặ
đi m riêng v b n ch t, ch c năng và vai trò xã h i, nh ng đ u là nhàể ề ả ấ ứ ộ ư ề
nước bóc l t độ ược xây d ng trên n n t ng c a ch đ t h u v t li uự ề ả ủ ế ộ ư ữ ề ư ệ
s n xu t, là công c đ duy trì và b o v s th ng tr c a giai c p bóc l tả ấ ụ ể ả ệ ự ố ị ủ ấ ộ
đ i v i đông đ o nhân dân lao đ ng trong xã h i Nhà nố ớ ả ộ ộ ước xã h i chộ ủ
Trang 12nghĩa là ki u nhà nể ước m i, ti n b vì đ c đi m đông đ o nhân dân laoớ ế ộ ặ ể ả
đ ng trong xã h i ti n t i xây d ng m t xã h i công b ng, văn minh.ộ ộ ế ớ ự ộ ộ ằ
Nh v y, các khái ni m chung v nhà nư ậ ệ ề ước được c th hoá quaụ ểkhái ni m ki u nhà nệ ể ước, được áp d ng đ i v i nhà nụ ố ớ ước c a m t hìnhủ ộthái kinh t - xã h i nh t đ nh Khái ni m ki u nhà nế ộ ấ ị ệ ể ước th hi n sể ệ ự
th ng nh t các đ c tr ng c b n c a các nhà nố ấ ặ ư ơ ả ủ ước có cùng chung b nả
ch t giai c p và vai trò xã h i cũng nh đi u ki n t n t i tấ ấ ộ ư ề ệ ồ ạ ương t c aự ủ chúng
IV Ch c năng c a nhà n ứ ủ ướ c
1 Khái ni m, ch c năng c a nhà n ệ ứ ủ ướ c
Ch c năng c a nhà nứ ủ ước là nh ng phữ ương di n, lo i ho t đ ng cệ ạ ạ ộ ơ
b n c a nhà nả ủ ước nh m th c hi n nh ng nhi m v đ t ra trằ ự ệ ữ ệ ụ ặ ước nhà
nước
Ch c năng và nhi m v c a nhà nứ ệ ụ ủ ước có m i quan h ch t ch ,ố ệ ặ ẽ
m t thi t v i nhau M t nhi m v c a nhà nậ ế ớ ộ ệ ụ ủ ước làm phát sinh m t ho cộ ặ nhi u ch c năng và ngề ứ ượ ạc l i m t ch c năng c a nhà nộ ứ ủ ước có th nh mể ằ
th c hi n m t ho c nhi u nhi m v (nh ng ch c năng, nh ng v n đ màự ệ ộ ặ ề ệ ụ ữ ứ ữ ấ ềnhà nướ ầc c n gi i quy t).ả ế
Ch c năng c a nhà nứ ủ ước được quy đ nh b i b n ch t c a nhà nị ở ả ấ ủ ướ c
được th c hi n b i b máy nhà nự ệ ở ộ ước Do đó, khi nghiên c u v v n đứ ề ấ ề này c n phân bi t gi a ch c năng c a nhà nầ ệ ữ ứ ủ ước và ch c năng c a c quanứ ủ ơnhà nước Ch c năng c a nhà nứ ủ ước nh đã nêu, là nh ng phư ữ ương di nệ
ho t đ ng c b n c a nhà nạ ộ ơ ả ủ ước mà m i c quan nhà nỗ ơ ước đ u ph i thamề ảgia th c hi n nh ng m c đ khác nhau Ch c năng c a c quan nhàự ệ ở ữ ứ ộ ứ ủ ơ
nước ch là nh ng phỉ ữ ương di n ho t đ ng c a c quan đó nh m gópệ ạ ộ ủ ơ ằ
ph n th c hi n ch c năng chung c a nhà nầ ự ệ ứ ủ ước
2 Phân lo i ch c năng c a nhà n ạ ứ ủ ướ c
Ch c năng c a nhà nứ ủ ước có nhi u cách phân lo i khác nhau Có thề ạ ể phân lo i ch c năng c a nhà nạ ứ ủ ước thành: các ch c năng đ i n i và cácứ ố ộ
ch c năng đ i ngo i, ch c năng c b n và các ch c năng không c b n,ứ ố ạ ứ ơ ả ứ ơ ả
ch c năng lâu dài và ch c năng t m th i, M i cách phân lo i ch c năngứ ứ ạ ờ ỗ ạ ứ
có m t ý nghĩa lý lu n và th c ti n khác nhau, tuy nhiên trong s các cáchộ ậ ự ễ ốphân lo i đã nêu trên thì thông d ng nh t v n là cách phân ch c năngạ ở ụ ấ ẫ ứnhà nước thành ch c năng đ i n i và ch c năng đ i ngo i căn c trên cứ ố ộ ứ ố ạ ứ ơ
s đ i tở ố ượng tác đ ng c a ch c năng.ộ ủ ứ
Ch c năng đ i n i c a nhà nứ ố ộ ủ ước là nh ng phữ ương di n ho t đ ngệ ạ ộ
c b n c a nhà nơ ả ủ ước trong n i b c a đ t nộ ộ ủ ấ ước
Ch c năng đ i ngo i c a nhà nứ ố ạ ủ ước là nh ng ho t đ ng c b n c aữ ạ ộ ơ ả ủ
đ t nấ ước v i các qu c gia, dân t c khác Hai nhóm ch c năng này có quanớ ố ộ ứ
h m t thi t v i nhau, th c hi n t t các ch c năng đ i n i nh hệ ậ ế ớ ự ệ ố ứ ố ộ ả ưởng t tố
Trang 13ch c năng đ i ngo i, ngứ ố ạ ượ ạc l i, n u th c hi n t t ch c năng đ i ngo iế ự ệ ố ứ ố ạ cũng s nh hẽ ả ưởng t t t i vi c th c hi n các ch c năng đ i n i và c haiố ớ ệ ự ệ ứ ố ộ ả
đ u hề ướng t i vi c th c hi n nh ng nhi m v c a đ t nớ ệ ự ệ ữ ệ ụ ủ ấ ước
Các ch c năng c a nhà nứ ủ ước được th c hi n b ng nh ng hình th cự ệ ằ ữ ứ
và phương pháp nh t đ nh N i dung nh ng hình th c và phấ ị ộ ữ ứ ương pháp yấ
b t ngu n và tr c ti p th hi n b n ch t cũng nh m c tiêu c a nhàắ ồ ự ế ể ệ ả ấ ư ụ ủ
nước
Các hình th c pháp lý c b n đ th c hi n ch c năng c a nhà nứ ơ ả ể ự ệ ứ ủ ướ cbao g m: ho t đ ng l p pháp, ho t đ ng ch p hành pháp lu t,…ồ ạ ộ ậ ạ ộ ấ ậ
Các phương pháp c b n đ th c hi n ch c năng c a nhà nơ ả ể ự ệ ứ ủ ước là
phương pháp giáo d c, thuy t ph c và phụ ế ụ ương pháp cưỡng ch Tuỳếthu c và b n ch t c a nhà nộ ả ấ ủ ước mà phương pháp nào đượ ưc u tiên sử
d ng.ụ
V B máy nhà n ộ ướ c
B máy nhà nộ ước là ch th th c hi n các ch c năng và nhi m vủ ể ự ệ ứ ệ ụ
c a nhà nủ ước, là h th ng các c quan nhà nệ ố ơ ướ ừc t trung ương xu ng đ nố ế
đ a phị ương, đượ ổc t ch c và ho t đ ng trên nh ng nguyên t c chungứ ạ ộ ữ ắ
th ng nh t, t o thành m t c ch đ ng b đ th c hi n các ch c năng vàố ấ ạ ộ ơ ế ồ ộ ể ự ệ ứnhi m v c a nhà nệ ụ ủ ước
Các y u t h p thành b máy nhà nế ố ợ ộ ước là c quan nhà nơ ước Các
c quan nhà nơ ướ ấc r t đa d ng Tuy nhiên, thông thạ ường c quan nhà nơ ướ cbao g m 3 lo i: c quan l p pháp, c quan hành pháp và c quan t pháp.ồ ạ ơ ậ ơ ơ ư
T t c các c quan nhà nấ ả ơ ướ ạc t o thành b máy nhà nộ ước nh ng bư ộ máy nhà nước không ph i là t p h p đ n gi n các c quan nhà nả ậ ợ ơ ả ơ ước mà
là h th ng th ng nh t các c quan nhà nệ ố ố ấ ơ ước Y u t t o nên s th ngế ố ạ ự ố
nh t trong b máy nhà nấ ộ ước là h th ng các nguyên t c t ch c và ho tệ ố ắ ổ ứ ạ
đ ng c a các c quan nhà nộ ủ ơ ước
C quan nhà nơ ước là m t t ch c có tính đ c l p tộ ổ ứ ộ ậ ương đ i v m tố ề ặ
t ch c, c c u, bao g m nh ng cán b , công ch c đổ ứ ơ ấ ồ ữ ộ ứ ược giao nh ngữ quy n h n nh t đ nh đ th c hi n ch c năng và nhi m v c a c quan đóề ạ ấ ị ể ự ệ ứ ệ ụ ủ ơtrong ph m vi do pháp lu t quy đ nh C quan nhà nạ ậ ị ơ ước có các đ c đi mặ ể sau:
M t là, ộ c quan nhà nơ ước là m t t ch c công quy n, có tính đ cộ ổ ứ ề ộ
l p tậ ương đ i v i các c quan nhà nố ớ ơ ước khác, m t t ch c c c u baoộ ổ ứ ơ ấ
g m nh ng cán b , công ch c đồ ữ ộ ứ ược giao nh ng nhi m v và quy n h nữ ệ ụ ề ạ
nh t đ nh đ th c hi n nhi m v và ch c năng c a nhà nấ ị ể ự ệ ệ ụ ứ ủ ước theo quy
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Hai là, c quan nhà nơ ước mang quy n l c nhà nề ự ước Đây là đ cặ
đi m làm cho c quan nhà nể ơ ước khác h n v i các t ch c khác Ch có cẳ ớ ổ ứ ỉ ơ
Trang 14quan nhà nước m i có quy n nhân danh nhà nớ ề ước th c hi n quy n l cự ệ ề ự nhà nước, gi i quy t nh ng v n đ quan h v i công dân ả ế ữ ấ ề ệ ớ
Ba là, th m quy n c a c quan nhà nẩ ề ủ ơ ước có nh ng gi i h n vữ ớ ạ ề không gian, th i gian và đ i tờ ố ượng ch u s tác đ ng Gi i h n này mangị ự ộ ớ ạtính pháp lý vì nó được pháp lu t quy đ nh.ậ ị
B n là, ố m i c quan nhà nỗ ơ ước có hình th c và phứ ương pháp ho tạ
đ ng riêng do pháp lu t quy đ nh.ộ ậ ị
Năm là, c quan nhà nơ ước ch ho t đ ng trong ph m vi th m quy nỉ ạ ộ ạ ẩ ề
c a mình và trong ph m vi đó, nó ho t đ ng đ c l p, ch đ ng và ch uủ ạ ạ ộ ộ ậ ủ ộ ị trách nhi m v ho t đ ng c a mình C quan nhà nệ ề ạ ộ ủ ơ ước có quy n đ ngề ồ
th i có nghĩa v ph i th c hi n các quy n c a mình Khi c quan nhàờ ụ ả ự ệ ề ủ ơ
nước không th c hi n quy n ho c t ch i không th c hi n quy n đự ệ ề ặ ừ ố ự ệ ề ượ cpháp lu t quy đ nh là vi ph m pháp lu t.ậ ị ạ ậ
M i nhà nỗ ước, ph thu c vào ki u nhà nụ ộ ể ước, hình th c chính th , ứ ể nên có cách t ch c b máy nhà nổ ứ ộ ước khác nhau B máy nhà nộ ước đượ c
t ch c r t đa d ng, phong phú trên th c t ổ ứ ấ ạ ự ế
VI Hình th c nhà n ứ ướ c
Hình th c nhà nứ ước là m t trong nh ng v n đ c b n c a lý lu nộ ữ ấ ề ơ ả ủ ậ chung v nhà nề ước Hình th c nhà nứ ước là y u t quan tr ng quy t đ nhế ố ọ ế ị
k t qu th ng tr chính tr c a giai c p th ng tr ế ả ố ị ị ủ ấ ố ị
Hình th c nhà nứ ước là cách th c t ch c quy n l c nhà nứ ổ ứ ề ự ước và
nh ng bi n pháp đ t ch c và th c hi n quy n l c nhà nữ ệ ể ổ ứ ự ệ ề ự ước Hình th cứ nhà nước là m t khái ni m chung độ ệ ược hình thành t 3 y u t : hình th cừ ế ố ứ chính th , hình th c c u trúc nhà nể ứ ấ ước và ch đ chính tr ế ộ ị
1 Hình th c chính th ứ ể
Hình th c chính th là cách th c t ch c các c quan quy n l c t iứ ể ứ ổ ứ ơ ề ự ố cao c a nhà nủ ước, c c u, trình t thành l p và m i liên h gi a chúng vàơ ấ ự ậ ố ệ ữ
m c đ tham gia c a nhân dân vào vi c thi t l p các c quan này Hìnhứ ộ ủ ệ ế ậ ơ
th c chính th có hai d ng c b n là chính th quân ch và chính thứ ể ạ ơ ả ể ủ ể
c ng hoà ộ
Th nh t, ứ ấ chính th quân ch là hình th c nhà nể ủ ứ ước trong đó quy nề
l c t i cao c a nhà nự ố ủ ướ ậc t p trung toàn b (hay m t ph n) vào trong tayộ ộ ầ
ngườ ứi đ ng đ u nhà nầ ước theo nguyên t c th a k ắ ừ ế
V i vi c t p trung quy n l c t i cao c a nhà nớ ệ ậ ề ự ố ủ ước m t ph n hayộ ầtoàn b vào trong tay ngộ ườ ứi đ ng đ u nhà nầ ước theo nguyên t c truy nắ ề ngôi mà chính th quân ch có hai bi n d ng: quân ch tuy t đ i và quânể ủ ế ạ ủ ệ ố
Trang 15ch y u t n t i trong hai ki u nhà nủ ế ồ ạ ể ước đ u tiên là nhà nầ ước ch nô vàủnhà nước phong ki n.ế
nhà nỞ ước có chính th quân ch h n ch , ngể ủ ạ ế ườ ứi đ ng đ u nhàầ
nước hình thành b ng con đằ ường truy n ngôi ch n m m t ph n quy nề ỉ ắ ộ ầ ề
l c nhà nự ướ ốc t i cao, bên c nh h có các c quan nhà nạ ọ ơ ước hình thành
b ng b u c chia s quy n l c nhà nằ ầ ử ẻ ề ự ước v i h ; ví d Ngh vi n trongớ ọ ụ ị ệcác nhà nướ ư ảc t s n có chính th quân ch n m quy n l p pháp, Chínhể ủ ắ ề ậ
ph t s n n m quy n hành pháp và quy n t pháp thu c v Tòa án tủ ư ả ắ ề ề ư ộ ề ư
s n, còn n hoàng hay qu c vả ữ ố ương thông thường ch đ i di n cho truy nỉ ạ ệ ề
th ng và tình đoàn k t dân t c (nh Anh, Nh t b n).ố ế ộ ư ậ ả
Th hai, ứ đ i v i chính th c ng hoà là hình th c chính th trong đóố ớ ể ộ ứ ểquy n l c t i cao c a nhà nề ự ố ủ ước thu c v nh ng c quan đ i di n độ ề ữ ơ ạ ệ ượ c
b u ra trong m t th i h n nh t đ nh (nh Qu c h i, Ngh vi n) Chính thầ ộ ờ ạ ấ ị ư ố ộ ị ệ ể
c ng hoà cũng có hai bi n d ng là c ng hoà dân ch và c ng hoà quý t c ộ ế ạ ộ ủ ộ ộ
Trong nh ng qu c gia có chính th c ng hoà dân ch , quy n thamữ ố ể ộ ủ ềgia b u c đ thành l p các c quan đ i di n đầ ử ể ậ ơ ạ ệ ược quy đ nh dành cho m iị ọ công dân Tuy nhiên, đ có th hi u đúng b n ch t c a v n đ c n ph iể ể ể ả ấ ủ ấ ề ầ ả xem xét đi u ki n c th đ tham gia b u c trong t ng nhà nề ệ ụ ể ể ầ ử ừ ước, ch ngẳ
h n nh trong nhà nạ ư ước dân ch ch nô, ch có giai c p ch nô v i cóủ ủ ỉ ấ ủ ớquy n công dân, các t ng l p nhân dân khác, đ c bi t là nô l không đề ầ ớ ặ ệ ệ ượ ccông nh n có quy n công dân trong xã h i (nhà nậ ề ộ ước A-ten) Trong th cự
t , giai c p th ng tr c a các nhà nế ấ ố ị ủ ước bóc l t thộ ường đ t ra nhi u quyặ ề
đ nh đ h n ch quy n b u c c a nhân dân lao đ ng.ị ể ạ ế ề ầ ử ủ ộ
Trong các qu c gia có hình th c chính th c ng hoà quý t c, quy nố ứ ể ộ ộ ề
b u c hình thành các c quan đ i di n ch dành cho giai c p quý t c (nhàầ ử ơ ạ ệ ỉ ấ ộ
nước S-pác, nhà nước La Mã )
Trong m i giai đo n l ch s c th , do nh hỗ ạ ị ử ụ ể ả ưởng c a nhi u y u tủ ề ế ố
nh tư ương quan giai c p, truy n th ng dân t c, quan đi m pháp lý, đ cấ ề ố ộ ể ặ
đi m kinh t - xã h i, V i s tác đ ng c a các y u t này đã làm choể ế ộ ớ ự ộ ủ ế ốhình th c chính th c a m i nhà nứ ể ủ ỗ ước có nh ng đi m khác bi t nhau Vìữ ể ệ
th khi xem xét hình th c chính th trong m t qu c gia c th c n ph iế ứ ể ộ ố ụ ể ầ ả xem xét nó m t cách toàn di n t t c nh ng y u t có nh hộ ệ ấ ả ữ ế ố ả ưởng đ n nó.ế
2 Hình th c c u trúc nhà n ứ ấ ướ c
Hình th c c u trúc nhà nứ ấ ước là s t ch c nhà nự ổ ứ ước thành các đ nơ
v hành chính lãnh th , đ c đi m c a m i quan h qua l i gi a các bị ổ ặ ể ủ ố ệ ạ ữ ộ
ph n c u thành c a nó, gi a c quan nhà nậ ấ ủ ữ ơ ước trung ương v i c quanớ ơnhà nước đ a phị ương
Có hai hình th c c u trúc nhà nứ ấ ướ ơ ảc c b n là c u trúc nhà nấ ước đ nơ
nh t và c u trúc nhà nấ ấ ước liên bang
Trang 16Hình th c c u trúc nhà nứ ấ ước đ n nh t là hình th c trong đó lãnh thơ ấ ứ ổ
c a nhà nủ ước là toàn v n, th ng nh t, nhà nẹ ố ấ ước được chia thành các đ nơ
v hành chính - lãnh th không có ch quy n qu c gia, có h th ng các cị ổ ủ ề ố ệ ố ơ quan nhà nước th ng nh t t trung ố ấ ừ ương xu ng đ n đ a phố ế ị ương Ví d :ụ Trung Qu c, Vi t Nam, Campuchia, Lào, Pháp, là nh ng nhà nố ệ ữ ước đ nơ
nh t.ấ
Nhà nước liên bang là nh ng nhà nữ ước có t hai hay nhi u nừ ề ướ cthành viên h p l i Trong nhà nợ ạ ước liên bang không ch có liên bang cóỉ
d u hi u ch quy n qu c gia mà trong t ng bang thành viên đ u có d uấ ệ ủ ề ố ừ ề ấ
hi u ch quy n, ví d : n Đ , M và Liên Xô trệ ủ ề ụ Ấ ộ ỹ ước đây, nhà nỞ ướ cliên bang có hai h th ng c quan quy n l c và hai h th ng c quanệ ố ơ ề ự ệ ố ơ
qu n lý: m t h th ng chung cho toàn liên bang và m t cho t ng nhà nả ộ ệ ố ộ ừ ướ cthành viên
3 Ch đ chính tr ế ộ ị
Ch đ chính tr là t ng th các phế ộ ị ổ ể ương pháp, bi n pháp mà các cệ ơ quan nhà nướ ử ục s d ng đ th c hi n quy n l c nhà nể ự ệ ề ự ước
Ch đ chính tr có quan h ch t ch v i b n ch t c a nhà nế ộ ị ệ ặ ẽ ớ ả ấ ủ ướ c,
v i n i dung ho t đ ng c a nó và đ i s ng chính tr xã h i nói chung ớ ộ ạ ộ ủ ờ ố ị ộ
Trong l ch s xã h i có giai c p và nhà nị ử ộ ấ ước, giai c p th ng tr sấ ố ị ử
d ng nhi u bi n pháp, phụ ề ệ ương pháp đ th c hi n quy n l c nhà nể ự ệ ề ự ướ c,nhìn chung có th phân các phể ương pháp, bi n pháp này thành hai lo iệ ạ chính: phương pháp dân ch và phủ ương pháp ph n dân ch , tả ủ ương ngứ
v i hai phớ ương pháp này có ch đ chính tr dân ch và ch đ chính trế ộ ị ủ ế ộ ị
ph n dân ch ả ủ
Trong ch đ chính tr dân ch , giai c p th ng tr thế ộ ị ủ ấ ố ị ường s d ngử ụ
ch y u phủ ế ương pháp giáo d c - thuy t ph c Tuy nhiên, phụ ế ụ ương phápdân ch có nhi u d ng khác nhau, ph thu c vào b n ch t c a t ng nhàủ ề ạ ụ ộ ả ấ ủ ừ
nước c th , nh : dân ch hình th c, dân ch th c s , dân ch gi hi u,ụ ể ư ủ ứ ủ ự ự ủ ả ệ dân ch r ng rãi, Ví d nh ch đ dân ch trong nhà nủ ộ ụ ư ế ộ ủ ướ ư ảc t s n là
bi u hi n cao đ c a ch đ dân ch hình th c, còn ch đ dân ch xãể ệ ộ ủ ế ộ ủ ứ ế ộ ủ
h i ch nghĩa là dân ch th c s và r ng rãi.ộ ủ ủ ự ự ộ
Trong ch đ chính tr ph n dân ch , giai c p th ng tr thế ộ ị ả ủ ấ ố ị ường sử
d ng các hình th c, phụ ứ ương pháp mang n ng tính cặ ưỡng ch , đ nh caoế ỉ
c a ch đ này là ch đ đ c tài, phát xít ủ ế ộ ế ộ ộ
Nh v y, hình th c nhà nư ậ ứ ước là s h p nh t c a ba y u t : hìnhự ợ ấ ủ ế ố
th c chính th , hình th c c u trúc nhà nứ ể ứ ấ ước và ch đ chính tr Ba y u tế ộ ị ế ố này có m i quan h m t thi t v i nhau, tác đ ng qua l i ch t ch v iố ệ ậ ế ớ ộ ạ ặ ẽ ớ nhau, th c hi n quy n l c chính tr c a giai c p th ng tr , ph n ánh b nự ệ ề ự ị ủ ấ ố ị ả ả
ch t c a nhà nấ ủ ước
Trang 17CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ
1 Phân tích nh ng d u hi u đ phân bi t nhà nữ ấ ệ ể ệ ước v i nh ng tớ ữ ổ
ch c khác.ứ
2 S khác nhau gi a chính th quân ch và chính th c ng hoà.ự ữ ể ủ ể ộ
3 Phân bi t hình th c nhà nệ ứ ước đ n nh t và nhà nơ ấ ước liên bang
Trang 18CH ƯƠ NG 2
I Ngu n g c và b n ch t c a pháp lu t ồ ố ả ấ ủ ậ
1 Ngu n g c c a pháp lu t ồ ố ủ ậ
Trong l ch s phát tri n c a loài ngị ử ể ủ ười đã có th i kỳ không có phápờ
lu t đó là th i kỳ xã h i c ng s n nguyên th y Trong xã h i này, đ đi uậ ờ ộ ộ ả ủ ộ ể ề
ch nh các quan h xã h i, t o l p tr t t , n đ nh cho xã h i, ngỉ ệ ộ ạ ậ ậ ự ổ ị ộ ườ inguyên th y s d ng các quy ph m xã h i, đó là các t p quán và tín đi uủ ử ụ ạ ộ ậ ề tôn giáo Các quy ph m xã h i trong ch đ c ng s n nguyên th y cóạ ộ ế ộ ộ ả ủ
th y, phù h p v i tính ch t khép kín c a t ch c th t c, bào t c, b l c.ủ ợ ớ ấ ủ ổ ứ ị ộ ộ ộ ạ Khi ch đ t h u xu t hi n và xã h i phân chia thành giai c pế ộ ư ữ ấ ệ ộ ấ
nh ng quy ph m xã h i đó tr nên không còn phù h p Trong đi u ki n xãữ ạ ộ ở ợ ề ệ
h i m i xu t hi n ch đ t h u, xã h i phân chia thành các giai c p đ iộ ớ ấ ệ ế ộ ư ữ ộ ấ ố kháng, tính ch t khép kín trong xã h i b phá v , các quy ph m ph n ánh ýấ ộ ị ỡ ạ ảchí và b o v l i ích chung không còn phù h p Trong đi u ki n l ch sả ệ ợ ợ ề ệ ị ử
m i xã h i đòi h i ph i có nh ng quy t c xã h i m i đ thi t l p cho xãớ ộ ỏ ả ữ ắ ộ ớ ể ế ậ
h i m t “tr t t ”, lo i quy ph m m i này ph i th hi n độ ộ ậ ự ạ ạ ớ ả ể ệ ược ý chí c aủ giai c p th ng tr và đáp ng nhu c u đó pháp lu t đã ra đ i.ấ ố ị ứ ầ ậ ờ
Giai đo n đ u giai c p th ng tr tìm cách v n d ng nh ng t p quánạ ầ ấ ố ị ậ ụ ữ ậ
có n i dung phù h p v i l i ích c a giai c p mình, bi n đ i chúng vàộ ợ ớ ợ ủ ấ ế ổ
b ng con đằ ường nhà nước nâng chúng lên thành các quy ph m pháp lu t.ạ ậ
Ví d : Nhà nụ ước Vi t Nam su t th i kỳ Hùng Vệ ố ờ ương - An Dương Vươ ng
ch a có pháp lu t thành văn, hình th c c a pháp lu t lúc b y gi ch y uư ậ ứ ủ ậ ấ ờ ủ ế
là t p quán pháp.ậ
Bên c nh đó các nhà nạ ước đã nhanh chóng ban hành các văn b nả pháp lu t B i l , n u ch dùng các t p quán đã chuy n hoá đ đi u ch nhậ ở ẽ ế ỉ ậ ể ể ề ỉ các quan h xã h i thì s có r t nhi u các quan h xã h i m i phát sinhệ ộ ẽ ấ ề ệ ộ ớtrong xã h i không độ ược đi u ch nh, vì v y đ đáp ng nhu c u này ho tề ỉ ậ ể ứ ầ ạ
Trang 19đ ng xây d ng pháp lu t c a các nhà nộ ự ậ ủ ước đã ra đ i Ho t đ ng này lúcờ ạ ộ
đ u còn đ n gi n, nhi u khi ch là các quy t đ nh c a các c quan tầ ơ ả ề ỉ ế ị ủ ơ ư pháp, hành chính, sau d n tr nên hoàn thi n cùng v i s phát tri n vàầ ở ệ ớ ự ểhoàn hi n c a b máy nhà nệ ủ ộ ước
Nh v y pháp lu t đư ậ ậ ược hình thành b ng hai con đằ ường: th nh t,ứ ấ nhà nước th a nh n các quy ph m xã h i - phong t c, t p quán chuy nừ ậ ạ ộ ụ ậ ể chúng thành pháp lu t; th hai, b ng ho t đ ng xây d ng pháp lu t đ nh raậ ứ ằ ạ ộ ự ậ ị
b i đi u ki n sinh ho t v t ch t c a giai c p th ng tr Nh n m trongở ề ệ ạ ậ ấ ủ ấ ố ị ờ ắtay quy n l c nhà nề ự ước, giai c p th ng tr đã thông qua nhà nấ ố ị ước đ thể ể
hi n ý chí c a giai c p mình m t cách t p trung th ng nh t, h p pháp hoáệ ủ ấ ộ ậ ố ấ ợ
ý chí c a nhà nủ ước, được nhà nước b o h th c hi n b ng s c m nh c aả ộ ự ệ ằ ứ ạ ủ nhà nước
Tính giai c p c a pháp lu t còn th hi n m c đích đi u ch nh c aấ ủ ậ ể ệ ở ụ ề ỉ ủ pháp lu t M c đích c a pháp lu t trậ ụ ủ ậ ước h t nh m đi u ch nh quan hế ằ ề ỉ ệ
gi a các giai c p, t ng l p trong xã h i Vì v y, pháp lu t là nhân t đữ ấ ầ ớ ộ ậ ậ ố ể
đi u ch nh v m t giai c p các quan h xã h i nh m hề ỉ ề ặ ấ ệ ộ ằ ướng các quan hệ
xã h i phát tri n theo m t tr t t phù h p v i ý chí c a giai c p th ng tr ,ộ ể ộ ậ ự ợ ớ ủ ấ ố ị
b o v c ng c đ a v c a giai c p th ng tr V i ý nghĩa đó, pháp lu tả ệ ủ ố ị ị ủ ấ ố ị ớ ậ chính là công c đ th c hi n s th ng tr giai c p.ụ ể ự ệ ự ố ị ấ
M t khác b n ch t c a pháp lu t còn th hi n thông qua tính xã h iặ ả ấ ủ ậ ể ệ ộ
c a pháp lu t Tính xã h i c a pháp lu t th hi n th c ti n pháp lu t làủ ậ ộ ủ ậ ể ệ ự ễ ậ
k t qu c a s "ch n l c t nhiên" trong xã h i Các quy ph m pháp lu tế ả ủ ự ọ ọ ự ộ ạ ậ
m c dù do các c quan nhà nặ ơ ước có th m quy n ban hành nh m đi uẩ ề ằ ề
ch nh các ỉ quan h xã h iệ ộ , tuy nhiên ch nh ng quy ph m nào phù h pỉ ữ ạ ợ
v i th c ti n m i đớ ự ễ ớ ược th c ti n gi l i thông qua nhà nự ễ ữ ạ ước, đó là nh ngữ quy ph m "h p lý", "khách quan" đạ ợ ượ ốc s đông trong xã h i ch p nh n,ộ ấ ậ phù h p v i l i ích c a đa s trong xã h i.ợ ớ ợ ủ ố ộ
Trang 20Thu c tính c a pháp lu t là nh ng d u hi u đ c tr ng riêng có c aộ ủ ậ ữ ấ ệ ặ ư ủ pháp lu t nh m phân bi t pháp lu t v i các quy ph m xã h i khác.ậ ằ ệ ậ ớ ạ ộ
Nhìn m t cánh t ng quát, pháp lu t có nh ng đ c tr ng c b n sau:ộ ổ ậ ữ ặ ư ơ ả
1 Tính quy ph m ph bi n ạ ổ ế
Pháp lu t đậ ược t o b i h th ng các quy ph m pháp lu t, quyạ ở ệ ố ạ ậ
ph m là t bào c a pháp lu t, là khuôn m u, là mô hình x s chung.ạ ế ủ ậ ẫ ử ựTrong xã h i các hành vi x s c a con ngộ ử ự ủ ườ ấi r t khác nhau, tuy nhiêntrong nh ng hoàn c nh đi u ki n nh t đ nh v n đ a ra đư ả ề ệ ấ ị ẫ ư ược cách x sử ự chung phù h p v i đa s ợ ớ ố
Cũng nh quy ph m pháp lu t, các quy ph m xã h i khác đ u cóư ạ ậ ạ ộ ề
nh ng quy t c x s chung, nh ng khác v i các quy ph m xã h i, phápữ ắ ử ự ư ớ ạ ộ
lu t có tính quy ph m ph bi n Các quy ph m pháp lu t đậ ạ ổ ế ạ ậ ược áp d ngụ nhi u l n trên lãnh th , vi c áp d ng các quy ph m này ch b đình ch khiề ầ ổ ệ ụ ạ ỉ ị ỉ
c quan nhà nơ ước có th m quy n bãi b , b sung, s a đ i b ng nh ngẩ ề ỏ ổ ử ổ ằ ữ quy đ nh khác ho c th i hi u áp d ng các quy ph m đã h t.ị ặ ờ ệ ụ ạ ế
Tính quy ph m ph bi n c a pháp lu t d a trên ý chí c a nhà nạ ổ ế ủ ậ ự ủ ướ c
“được đ lên thành lu t” Tuỳ theo t ng nhà nề ậ ừ ước khác nhau mà ý chí c aủ giai c p th ng tr trong xã h i mang tính ch t ch quan c a m t nhómấ ố ị ộ ấ ủ ủ ộ
người hay đáp ng đứ ược nguy n v ng, mong mu n c a đa s nhân dânệ ọ ố ủ ốtrong qu c gia đó.ố
2 Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c ị ặ ẽ ề ặ ứ
Thu c tính th hai c a pháp lu t là tính xác đ nh ch t ch v m tộ ứ ủ ậ ị ặ ẽ ề ặ hình th c, nó là s th hi n n i dung pháp lu t dứ ự ể ệ ộ ậ ưới nh ng hình th c nh tữ ứ ấ
đ nh Thu c tính này th hi n:ị ộ ể ệ
N i dung c a pháp lu t độ ủ ậ ựơc xác đ nh rõ ràng, ch t ch khái quátị ặ ẽtrong các đi u, kho n c a các đi u lu t trong m t văn b n quy ph m phápề ả ủ ề ậ ộ ả ạ
lu t cũng nh toàn b h th ng pháp lu t do nhà nậ ư ộ ệ ố ậ ước ban hành Ngôn
ng s d ng trong pháp lu t là ngôn ng pháp lu t, l i văn trong sáng,ữ ử ụ ậ ữ ậ ờ
đ n nghĩa Trong pháp lu t không s d ng nh ng t “vân vân” và các d uơ ậ ử ụ ữ ừ ấ ( ), “có th ” và m t quy ph m pháp lu t không cho phép hi u theo nhi uể ộ ạ ậ ể ề cách khác nhau
3 Tính đ ượ c b o đ m b ng nhà n ả ả ằ ướ c
Khác v i các quy ph m xã h i khác pháp lu t do nhà nớ ạ ộ ậ ước ban hành
ho c th a nh n và đặ ừ ậ ược nhà nước b o đ m th c hi n S b o đ m b ngả ả ự ệ ự ả ả ằ nhà nước là thu c tính c a pháp lu t Pháp lu t không ch do nhà nộ ủ ậ ậ ỉ ước banhành mà nhà nước còn b o đ m cho pháp lu t đả ả ậ ược th c hi n, có nghĩa làự ệnhà nước trao cho các quy ph m pháp lu t có tính quy n l c b t bu c đ iạ ậ ề ự ắ ộ ố
v i m i c quan, t ch c và cá nhân Pháp lu t tr thành quy t c x s cóớ ọ ơ ổ ứ ậ ở ắ ử ựtính b t bu c chung nh vào s c m nh quy n l c c a nhà nắ ộ ờ ứ ạ ề ự ủ ước
Trang 21Tuỳ theo m c đ khác nhau mà nhà nứ ộ ước áp d ng các bi n pháp vụ ệ ề
t tư ưởng, t ch c, khuy n khích, k c bi n pháp cổ ứ ế ể ả ệ ưỡng ch c n thi tế ầ ế
đ đ m b o cho pháp lu t để ả ả ậ ược th c hi n.ự ệ
Nh v y, tính đư ậ ược b o đ m b ng nhà nả ả ằ ước c a pháp lu t đủ ậ ượ c
hi u dể ưới hai khía c nh M t m t nhà nạ ộ ặ ướ ổc t ch c th c hi n pháp lu tứ ự ệ ậ
b ng c hai phằ ả ương pháp thuy t ph c và cế ụ ưỡng ch , m t khác nhà nế ặ ướ c
là ngườ ải b o đ m tính h p lý và uy tín c a pháp lu t, nh đó pháp lu tả ợ ủ ậ ờ ậ
được th c hi n thu n l i trong đ i s ng xã h i.ự ệ ậ ợ ờ ố ộ
III Ch c năng c a pháp lu t và các ki u pháp lu t trong l ch ứ ủ ậ ể ậ ị sử
Ch c năng đi u ch nh c a pháp lu t th hi n vai trò và giá tr xã h iứ ề ỉ ủ ậ ể ệ ị ộ
c a pháp lu t Pháp lu t đủ ậ ậ ược đ t ra nh m hặ ằ ướng t i s đi u ch nh cácớ ự ề ỉquan h xã h i S đi u ch nh c a pháp lu t lên các quan h xã h i đệ ộ ự ề ỉ ủ ậ ệ ộ ượ c
th c hi n theo hai hự ệ ướng: m t m t pháp lu t ghi nh n các quan h xã h iộ ặ ậ ậ ệ ộ
ch y u trong xã h i M t khác pháp lu t b o đ m cho s phát tri n c aủ ế ộ ặ ậ ả ả ự ể ủ các quan h xã h i Nh v y pháp lu t đã thi t l p “tr t t ” đ i v i cácệ ộ ư ậ ậ ế ậ ậ ự ố ớquan h xã h i, t o đi u ki n cho các quan h xã h i phát tri n theo chi uệ ộ ạ ề ệ ệ ộ ể ề
hướng nh t đ nh phù h p v i ý chí c a giai c p th ng tr , phù h p v i quyấ ị ợ ớ ủ ấ ố ị ợ ớ
lu t v n đ ng khách quan c a các quan h xã h i.ậ ậ ộ ủ ệ ộ
Hai là, ch c năng b o vứ ả ệ
Ch c năng b o v là công c b o v các quan h xã h i mà nó đi uứ ả ệ ụ ả ệ ệ ộ ề
ch nh Khi có các hành vi vi ph m pháp lu t x y ra, xâm ph m đ n cácỉ ạ ậ ả ạ ếquan h xã h i đệ ộ ược pháp lu t đi u ch nh thì các c quan nhà nậ ề ỉ ơ ước có
th m quy n s áp d ng các bi n pháp cẩ ề ẽ ụ ệ ưỡng ch đế ược quy đ nh trong bị ộ
ph n ch tài c a các quy ph m pháp lu t đ i v i các ch th có hành vi viậ ế ủ ạ ậ ố ớ ủ ể
ph m pháp lu t Ch ng h n hành vi xâm ph m tính m ng s c kho conạ ậ ẳ ạ ạ ạ ứ ẻ
ngườ ị ửi b x lý theo Lu t hình s , hnàh vi gây thi t h i tài s n bu c ph iậ ự ệ ạ ả ộ ả
b i thồ ường theo Lu t dân s ậ ự
Ba là, ch c năng giáo d cứ ụ
Ch c năng giáo d c c a pháp lu t đứ ụ ủ ậ ược th c hi n thông qua s tácự ệ ự
đ ng c a pháp lu t vào ý th c c a con ngộ ủ ậ ứ ủ ười, làm cho con ngườ ử ự i x sphù h p v i cách x s đợ ớ ử ự ược quy đ nh trong các quy ph m pháp lu t.ị ạ ậ
Vi c giáo d c có th đệ ụ ể ược th c hi n thông qua tuyên truy n trên cácự ệ ề
phương ti n thông tin đ i chúng, có th thông qua vi c x lý nh ng cáệ ạ ể ệ ử ữ
Trang 22nhân, t ch c vi ph m (ph t nh ng hành vi vi ph m giao thông, xét xổ ứ ạ ạ ữ ạ ử
nh ng ngữ ười ph m t i hình s ,…).ạ ộ ự
Xu t phát t các v n đ đã phân tích trên có th đ a ra đ nh nghĩaấ ừ ấ ề ở ể ư ịpháp lu t nh sauậ ư : Pháp lu t là h th ng các quy t c x s mang tính b tậ ệ ố ắ ử ự ắ
bu c chung, do nhà nộ ước ban hành ho c th a nh n, th hi n ý chí và b oặ ừ ậ ể ệ ả
v l i ích c a giai c p th ng tr trong xã h i, đệ ợ ủ ấ ố ị ộ ược nhà nước b o đ mả ả
th c hi n nh m m c đích đi u ch nh các quan h xã h i Pháp lu t làự ệ ằ ụ ề ỉ ệ ộ ậcông c đ th c hi n quy n l c nhà nụ ể ự ệ ề ự ước và là c s pháp lý cho đ iơ ở ờ
Ch nghĩa Mác - Lênin xem xét l ch s xã h i nh là m t quá trìnhủ ị ử ộ ư ộ
l ch s t nhiên c a s thay th m t hình thái kinh t - xã h i khác M iị ử ự ủ ự ế ộ ế ộ ỗ
m t hình thái kinh t - xã h i là m t ki u l ch s c a xã h i độ ế ộ ộ ể ị ử ủ ộ ược thi tế
l p trên c s c a m t phậ ơ ở ủ ộ ương th c s n xu t.ứ ả ấ
Pháp lu t là m t y u t thu c ki n trúc thậ ộ ế ố ộ ế ượng t ng B n ch t, n iầ ả ấ ộ dung c a pháp lu t suy cho cùng là do c s kinh t quy t đ nh, vì v y đủ ậ ơ ở ế ế ị ậ ể phân lo i các ki u pháp lu t đã t n t i trong l ch s c n d a vào hai tiêuạ ể ậ ồ ạ ị ử ầ ựchu n:ẩ
(1) D a trên c s kinh t nào và quan h s n xu t.ự ơ ở ế ệ ả ấ
(2) Là s th hi n ý chí c a giai c p và c ng c quy n l i c a giaiự ể ệ ủ ấ ủ ố ề ợ ủ
c p nào trong xã h i.ấ ộ
Là m t b ph n thu c ki n trúc thộ ộ ậ ộ ế ượng t ng d a trên c s kinh tầ ự ơ ở ế
c a m t xã h i nh t đ nh, tủ ộ ộ ấ ị ương ng v i các hình thái kinh t - xã h i cóứ ớ ế ộgiai c p có các ki u pháp lu t sau đây:ấ ể ậ
h i, xây d ng m t xã h i công b ng, bình đ ng và đ m b o giá tr c aộ ự ộ ộ ằ ẳ ả ả ị ủ con người
IV Quy ph m pháp lu t, văn b n quy ph m pháp lu t ạ ậ ả ạ ậ
1 Quy ph m pháp lu t ạ ậ
a, Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ
Trang 23Đ i s ng c ng đ ng xã h i đòi h i ph i đ t ra nhi u quy t c x sờ ố ộ ồ ộ ỏ ả ặ ề ắ ử ự khác nhau đ đi u ch nh hành vi x s c a con ngể ề ỉ ử ự ủ ười Nh ng quy t c xữ ắ ử
s s d ng nhi u l n trong đ i s ng xã h i đự ử ụ ề ầ ờ ố ộ ược g i là quy ph m.ọ ạ
Quy ph m chia ra làm hai lo i: quy ph m k thu t và quy ph m xãạ ạ ạ ỹ ậ ạ
h i Quy ph m k thu t là quy ph m d a trên s nh n th c v quy lu tộ ạ ỹ ậ ạ ự ự ậ ứ ề ậ
t nhiên; quy ph m xã h i hình thành d a trên s nh n th c các quy lu tự ạ ộ ự ự ậ ứ ậ
v n đ ng c a xã h i.ậ ộ ủ ộ
M i lo i quy ph m đ u có các đ c đi m sau:ỗ ạ ạ ề ặ ể
Quy ph m là khuôn m u c a hành vi, cách x s ạ ẫ ủ ử ự
Quy ph m hình thành d a trên s nh n th c các quy lu t kháchạ ự ự ậ ứ ậquan c a s v n đ ng t nhiên và xã h i M i quy ph m là m t phủ ự ậ ộ ự ộ ỗ ạ ộ ươ ng
án x s h p lý c a hành vi, phù h p v i m c đích c a cá nhân, giai c pử ự ợ ủ ợ ớ ụ ủ ấ hay xã h i nói chung Do đó, quy ph m v a mang tính khách quan, đ ngộ ạ ừ ồ
th i cũng ch a đ ng y u t ch quan.ờ ứ ự ế ố ủ
N i dung c a các quy ph m ph n ánh ch c năng đi u ch nh hành vi,ộ ủ ạ ả ứ ề ỉ
do đó có c u trúc xác đ nh Thông thấ ị ường c u trúc c a nó bao g m 3 bấ ủ ồ ộ
ph n: thông tin v tr t t ho t đ ng; thông tin v các đi u ki n ho tậ ề ậ ự ạ ộ ề ề ệ ạ
đ ng; thông tin v h u qu c a vi ph m quy t c.ộ ề ậ ả ủ ạ ắ
Đ i v i quy ph m pháp lu t là m t lo i quy ph m xã h i, vì v y nóố ớ ạ ậ ộ ạ ạ ộ ậmang đ y đ nh ng đ c tính chung v n có c a quy ph m xã h i nh : làầ ủ ữ ặ ố ủ ạ ộ ưquy t c x s chung, là khuôn m u đ m i ngắ ử ự ẫ ể ọ ười làm theo, là tiêu chu nẩ
đ xác đ nh gi i h n và đánh giá hành vi c a con ngể ị ớ ạ ủ ười
Ngoài nh ng đ c tính chung c a quy ph m xã h i thì quy ph mữ ặ ủ ạ ộ ạ pháp lu t còn có nh ng đ c tính riêng nh sau:ậ ữ ặ ư
M t là, q ộ uy ph m pháp lu t luôn g n li n v i nhà nạ ậ ắ ề ớ ước vì do các
c quan nhà nơ ước có th m quy n ban hành, th a nh n ho c phê chu nẩ ề ừ ậ ặ ẩ
được nhà nước đ m b o th c hi n.ả ả ự ệ
Hai là, quy ph m pháp lu t th hi n ý chí nhà nạ ậ ể ệ ước Nhà nước thể
hi n ý chí c a mình b ng cách xác đ nh nh ng đ i tệ ủ ằ ị ữ ố ượng nào trong nh ngữ
đi u ki n, hoàn c nh nào thì ph i x s theo pháp lu t, nh ng quy n vàề ệ ả ả ử ự ậ ữ ềnghĩa v pháp lý mà h có và c nh ng bi n pháp cụ ọ ả ữ ệ ưỡng ch mà h bu cế ọ ộ
ph i gánh ch u n u h không th c hi n đúng nh ng nghĩa v đó.ả ị ế ọ ự ệ ữ ụ
Ba là, quy ph m pháp lu t là các quy t c hành vi có tính b t bu cạ ậ ắ ắ ộ chung Tính b t bu c chung c a quy ph m pháp lu t đắ ộ ủ ạ ậ ược hi u là b tể ắ
bu c t t c nh ng ai n m trong đi u ki n mà quy ph m pháp lu t đã quyộ ấ ả ữ ằ ề ệ ạ ậ
đ nh.ị
B n là, ố quy ph m pháp lu t đạ ậ ược th hi n dể ệ ưới hình th c xác đ nh.ứ ịTính hình th c đây th hi n trong vi c bi u th , di n đ t chính th c n iứ ở ể ệ ệ ể ị ễ ạ ứ ộ dung c a các văn b n quy ph m pháp lu t.ủ ả ạ ậ
Trang 24Còn tính xác đ nh th hi n trong vi c bi u th rõ n i dung các quyị ể ệ ệ ể ị ộ
ph m pháp lu t quy đ nh các quy t c hành vi và đạ ậ ị ắ ược di n đ t rõ ràng,ễ ạchính xác Nh đờ ược bi u th dể ị ưới hình th c nh t đ nh, các quy ph mứ ấ ị ạ pháp lu t tr nên d hi u và áp d ng đậ ở ễ ể ụ ược trong đ i s ng xã h i.ờ ố ộ
T nh ng đ c đi m trên có th khái quát v quy ph m pháp lu t xãừ ữ ặ ể ể ề ạ ậ
h i ch nghĩa nh sau: Quy ph m pháp lu t là quy t c x s chung do nhàộ ủ ư ạ ậ ắ ử ự
nước ban hành và b o đ m th c hi n, th hi n ý chí và b o v l i íchả ả ự ệ ể ệ ả ệ ợ
c a giai c p th ng tr trong xã h i có giai c p đ đi u ch nh các quan hủ ấ ố ị ộ ấ ể ề ỉ ệ
xã h i theo tr t t xã h i mà nhà nộ ậ ự ộ ước mong mu n ố
đ ng c a quy ph m pháp lu t đó.ộ ủ ạ ậ
Trong gi đ nh c a quy ph m pháp lu t cũng nêu lên ch th nào ả ị ủ ạ ậ ủ ể ở vào nh ng đi u ki n, hoàn c nh đó.ữ ề ệ ả
Ví d : “ngụ ười nào đi u khi n phề ể ương ti n giao thông đệ ường b màộ
vi ph m v an toàn giao thông đạ ề ường b gây thi t h i cho tính m ng ho cộ ệ ạ ạ ặ
g t thi t h i nghiêm tr ng cho s c kho , tài s n c a ngậ ệ ạ ọ ứ ẻ ả ủ ười khác, thì bị
ph t ti n t năm tri u đ ng đ n năm mạ ề ừ ệ ồ ế ươi tri u đ ng, c i t o khôngệ ồ ả ạgiam gi đ n 3 năm ho c ph t tù t 6 tháng đ n 5 năm” (kho n 1, Đi uữ ế ặ ạ ừ ế ả ề
202 B lu t hình s 1999), b ph n gi đ nh c a quy ph m là: “ngộ ậ ự ộ ậ ả ị ủ ạ ười nào
đi u khi n phề ể ương ti n giao thông đệ ường b mà vi ph m v an toàn giaoộ ạ ềthông đường b gây thi t h i cho tính m ng ho c g t thi t h i nghiêmộ ệ ạ ạ ặ ậ ệ ạ
tr ng cho s c kho , tài s n c a ngọ ứ ẻ ả ủ ười khác”
Trường h p khác, “con sinh ra trong th i kỳ hôn nhân ho c doợ ờ ặ
ngườ ợi v có thai trong th i kỳ đó là con chung c a v ch ng.ờ ủ ợ ồ
Con sinh ra trước ngày đăng ký k t hôn và đế ược cha m th a nh nẹ ừ ậ cũng là con chung c a v ch ng” (kho n 1, Đi u 63 Lu t hôn nhân giaủ ợ ồ ả ề ậđình 2000), b ph n gi đ nh c a quy ph m là:ộ ậ ả ị ủ ạ “con sinh ra trong th i kỳờ
Trang 25hôn nhân ho c do ngặ ườ ợi v có thai trong th i kỳ đó; con sinh ra trờ ước ngàyđăng ký k t hôn và đế ược cha m th a nh n ”.ẹ ừ ậ
B ph n gi đ nh c a quy ph m pháp lu t tr l i cho câu h i: Tộ ậ ả ị ủ ạ ậ ả ờ ỏ ổ
ch c, cá nhân nào? Khi nào? Trong nh ng hoàn c nh, đi u ki n nào?ứ ữ ả ề ệ
Gi đ nh c a quy ph m pháp lu t có th gi n đ n (ch nêu m tả ị ủ ạ ậ ể ả ơ ỉ ộ hoàn c nh, đi u ki n), ví d :ả ề ệ ụ “Người có qu c t ch Vi t Nam là công dânố ị ệ
nước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam (sau đây g i là công dân Vi tộ ộ ủ ệ ọ ệ Nam)” (kho n 1, Đi u 4 Lu t Qu c t ch Vi t Nam 1998); ho c có thả ề ậ ố ị ệ ặ ể
ph c t p (nêu lên nhi u hoàn c nh, đi u ki n), ví d : “Ngứ ạ ề ả ề ệ ụ ười nào dùngbói toán, đ ng bóng ho c các hình th c mê tín, d đoan khác gây h u quồ ặ ứ ị ậ ả nghiêm tr ng ho c đã b x ph t hành chính v hành vi này ho c đã b k tọ ặ ị ử ạ ề ặ ị ế
án v t i này, ch a đề ộ ư ược xoá án tích mà còn vi ph m” (kho n 1, Đi u 247ạ ả ề
B lu t hình s 1999).ộ ậ ự
* Quy đ nh ị : là m t b ph n c a quy ph m pháp lu t trong đó nêuộ ộ ậ ủ ạ ậcách x s mà t ch c hay cá nhân vào hoàn c nh, đi u ki n đã nêuử ự ổ ứ ở ả ề ệtrong b ph n gi đ nh c a quy ph m pháp lu t độ ậ ả ị ủ ạ ậ ược phép ho c bu cặ ộ
ph i th c hi n.ả ự ệ
B ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t tr l i câu h i: Ph i làmộ ậ ị ủ ạ ậ ả ờ ỏ ảgì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm nh th nào?ư ế
Ví d : “Công dân có quy n t do kinh doanh theo quy đ nh c a phápụ ề ự ị ủ
lu t” (Đi u 57 Hi n pháp 1992), b ph n quy đ nh c a quy ph m là “cóậ ề ế ộ ậ ị ủ ạquy n t do kinh doanh” (đề ự ược làm gì)
M nh l nh đệ ệ ược nêu b ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu tở ộ ậ ị ủ ạ ậ
có th d t khoát (ch nêu m t cách x s và các ch th bu c ph i x sể ứ ỉ ộ ử ự ủ ể ộ ả ử ự theo mà không có s l a ch n Ví d kho n 1, Đi u 17 Lu t hôn nhân vàự ự ọ ụ ả ề ậgia đình 2000 quy đ nh: “Khi vi c k t hôn trái pháp lu t b h y thì hai bênị ệ ế ậ ị ủnam n ph i ch m d t quan h v ch ng” Cũng có nh ng quy ph m choữ ả ấ ứ ệ ợ ồ ữ ạphép l a ch n (nêu ra 2 ho c nhi u cách x s và cho phép các t ch cự ọ ặ ề ử ự ổ ứ
ho c cá nhân có th l a ch n cho mình cách x s thích h p t nh ngặ ể ự ọ ử ự ợ ừ ữ cách x s đã nêu, ví d : Đi u 12 Lu t hôn nhân và gia đình 2000 quyử ự ụ ề ậ
đ nh: “ y ban nhân dân xã, phị Ủ ường, th tr n n i c trú c a m t trong haiị ấ ơ ư ủ ộbên k t hôn là c quan đăng ký k t hôn.ế ơ ế
C quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s Vi t Nam nơ ạ ệ ạ ơ ự ệ ở ướ cngoài là c quan đăng ký k t hôn gi a công dân Vi t Nam v i nhau ơ ế ữ ệ ớ ở
nước ngoài”
* Ch tài ế : là m t b ph n c a quy ph m pháp lu t nêu lên nh ngộ ộ ậ ủ ạ ậ ữ
bi n pháp tác đ ng mà nhà nệ ộ ước d ki n đ đ m b o cho pháp lu t đự ế ể ả ả ậ ượ c
th c hi n nghiêm minh.ự ệ
Các bi n pháp tác đ ng nêu b ph n ch tài c a quy ph m phápệ ộ ở ộ ậ ế ủ ạ
lu t s đậ ẽ ược áp d ng v i t ch c hay cá nhân nào vi ph m pháp lu t,ụ ớ ổ ứ ạ ậ
Trang 26không th c hi n đúng m nh l nh c a nhà nự ệ ệ ệ ủ ước đã nêu b ph n quyở ộ ậ
đ nh c a quy ph m pháp lu t.ị ủ ạ ậ
Ví d : “Ngụ ười nào xúc ph m nghiêm tr ng nhân ph m, danh dạ ọ ẩ ự
c a ngủ ười khác, thì b ph t c nh cáo, c i t o không giam gi đ n 2 nămị ạ ả ả ạ ữ ế
ho c ph t tù t 3 tháng đ n 2 năm” (kho n 1, Đi u 121 B lu t hình sặ ạ ừ ế ả ề ộ ậ ự
1999, b ph n ch tài c a quy ph m là: thì b ph t c nh cáo, c i t oộ ậ ế ủ ạ ị ạ ả ả ạ không giam gi đ n 2 năm ho c ph t tù t 3 tháng đ n 2 năm) ữ ế ặ ạ ừ ế
B ph n ch tài c a quy ph m pháp lu t tr l i cho câu h i: H uộ ậ ế ủ ạ ậ ả ờ ỏ ậ
qu s nh th nào n u vi ph m pháp lu t, không th c hi n đúng m nhả ẽ ư ế ế ạ ậ ự ệ ệ
l nh c a nhà nệ ủ ước đã nêu b ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t.ở ộ ậ ị ủ ạ ậ
Các bi n pháp tác đ ng mà nhà nệ ộ ước nêu ra trong ch tài pháp lu tế ậ
r t đa d ng, đó có th là:ấ ạ ể
Th nh t, ứ ấ nh ng bi n pháp cữ ệ ưỡng ch nhà nế ước mang tính tr ngừ
ph t có liên quan t i trách nhi m pháp lý Lo i ch tài này g m có:ạ ớ ệ ạ ế ồ
Ch tài hình s : Áp d ng các hình ph t (tù có th i h n, t hình,…)ế ự ụ ạ ờ ạ ử
Ch tài hành chính: Ph t vi ph m (tế ạ ạ ước gi y phép lái xe, ph tấ ạ
ti n, )ề
Ch tài dân s : Ph t h p đ ng, b i thế ự ạ ợ ồ ồ ường thi t h i,…ệ ạ
Ch tài k lu t: khi n trách, bu c thôi vi c,…ế ỷ ậ ể ộ ệ
Th hai, ứ ch tài có th ch là nh ng bi n pháp ch gây ra cho chế ể ỉ ữ ệ ỉ ủ
th nh ng h u qu b t l i nh đình ch , bãi b các văn b n sai trái c a cể ữ ậ ả ấ ợ ư ỉ ỏ ả ủ ơ quan c p dấ ưới, tuyên b h p đ ng vô hi u và các bi n pháp khác (tuyênố ợ ồ ệ ệ
b h p đ ng mua bán đ t vô hi u bu c các bên ph i tr cho nhau tìnhố ợ ồ ấ ệ ộ ả ả
tr ng ban đ u, tuyên b văn b n dạ ầ ố ả ưới lu t trái v i lu t,…)ậ ớ ậ
Ch tài quy ph m pháp lu t có th là c đ nh ho c không c đ nh.ế ạ ậ ể ố ị ặ ố ị
Ch tài c đ nh là ch tài quy đ nh chính xác, c th bi n pháp tácế ố ị ế ị ụ ể ệ
đ ng c n ph i áp d ng đ i v i ch th vi ph m quy ph m pháp lu t đó.ộ ầ ả ụ ố ớ ủ ể ạ ạ ậ
Ch tài không c đ nh là ch tài không quy đ nh các bi n pháp tácế ố ị ế ị ệ
đ ng m t cách d t khoát ho c ch quy đ nh m c th p nh t và m c caoộ ộ ứ ặ ỉ ị ứ ấ ấ ứ
nh t c a bi n pháp tác đ ng Ví d : “Ngấ ủ ệ ộ ụ ười nào c ý gây thố ương tích
ho c gây t n h i s c kho c a ngặ ổ ạ ứ ẻ ủ ười khác mà t l thỷ ệ ương t t t 31%ậ ừ
tr lên ho c d n đ n ch t ngở ặ ẫ ế ế ười do vượt quá gi i h n phòng v chínhớ ạ ệđáng, thì b ph t c nh cáo, c i t o không giam gi đ n 2 năm ho c ph t tùị ạ ả ả ạ ữ ế ặ ạ
t 3 tháng đ n 1 năm” (kho n 1, Đi u 106 B lu t hình s 1999) Vi c ápừ ế ả ề ộ ậ ự ệ
d ng bi n pháp nào? m c đ bao nhiêu là do c quan nhà nụ ệ ứ ộ ơ ước có th mẩ quy n áp d ng l a ch n cho phù h p v i hoàn c nh, đi u ki n c th c aề ụ ự ọ ợ ớ ả ề ệ ụ ể ủ
v vi c c n áp d ng.ụ ệ ầ ụ
C n ph i nói thêm r ng, ngoài nh ng bi n pháp tác đ ng gây h uầ ả ằ ữ ệ ộ ậ
qu b t l i cho ch th , nhà nả ấ ợ ủ ể ước xã h i ch nghĩa còn d ki n c cácộ ủ ự ế ả
bi n pháp tác đ ng khác mang tính khuy n khích đ các ch th t giácệ ộ ế ể ủ ể ự
Trang 27th c hi n pháp lu t (bi n pháp khen thự ệ ậ ệ ưởng cho ch th có thành tíchủ ểtrong vi c th c hi n pháp lu t) Ví d : “C quan, t ch c, cá nhân cóệ ự ệ ậ ụ ơ ổ ứthành tích trong vi c gi i quy t khi u n i, t cáo, ngệ ả ế ế ạ ố ườ ối t cáo có côngtrong vi c ngăn ng a thi t h i cho nhà nệ ừ ệ ạ ước, t ch c, cá nhân thì đổ ứ ượ ckhen thưởng theo quy đ nh c a pháp lu t ” (Đi u 95 Lu t khi u n i t cáoị ủ ậ ề ậ ế ạ ố1998), bi n pháp tác đ ng đây là: “thì đệ ộ ở ược khen thưởng theo quy đ nhị
xã h i theo đ nh hộ ị ướng xã h i ch nghĩa và độ ủ ược áp d ng nhi u l n trongụ ề ầ
th c t đ i s ng.ự ế ờ ố
Văn b n quy ph m pháp lu t là văn b n do c quan nhà nả ạ ậ ả ơ ước có
th m quy n ban hành Pháp lu t quy đ nh c th lo i văn b n mà c quanẩ ề ậ ị ụ ể ạ ả ơnhà nước có th m quy n ban hành: Qu c h i ban hành lu t, H i đ ngẩ ề ố ộ ậ ộ ồ nhân dân ban hành ngh quy t.ị ế
Văn b n quy ph m pháp lu t là văn b n có ch a đ ng các quy t cả ạ ậ ả ứ ự ắ
x s chung (các quy ph m pháp lu t) Đi u này đ phân bi t v i nh ngử ự ạ ậ ề ể ệ ớ ữ văn b n m c dù có ý nghĩa pháp lý nh ng không ch a đ ng các quy t cả ặ ư ứ ự ắ
x s chung thì cùng không ph i là văn b n quy ph m pháp lu t Ví d :ử ự ả ả ạ ậ ụ
L i kêu g i, l i hi u tri u, thông báo, tuyên b c a nhà nờ ọ ờ ệ ệ ố ủ ước xã h i chộ ủ nghĩa, m c dù có ý nghĩa pháp lý nh ng không ph i là văn b n quyặ ư ả ả
ph m pháp lu t.ạ ậ
Văn b n quy ph m pháp lu t đả ạ ậ ược áp d ng nhi u l n trong đ iụ ề ầ ờ
s ng, trong m i trố ọ ường h p Ví d quy đ nh t i tr m c p trong lu t hìnhợ ụ ị ộ ộ ắ ậ
s đự ược áp d ng cho t t c nh ng trụ ấ ả ữ ường h p có hành vi lén lút, bí m tợ ậ chi m đo t tài s n thu c s h u c a ngế ạ ả ộ ở ữ ủ ười khác và đ y u t c u thànhủ ế ố ấ
t i ph m.ộ ạ
Tên g i, n i dung và trình t ban hành các lo i văn b n quy ph mọ ộ ự ạ ả ạ pháp lu t đậ ược quy đ nh c th trong pháp lu t Các văn b n có tên g i cị ụ ể ậ ả ọ ụ
th lu t, pháp l nh, ngh đ nh, thông t ,…ể ậ ệ ị ị ư
3 Các lo i văn b n quy ph m pháp lu t Vi t Nam ạ ả ạ ậ ở ệ
H th ng văn b n quy ph m pháp lu t Vi t Nam theo Hi n Phápệ ố ả ạ ậ ở ệ ế
1992 và Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t (có hi u l c t ngàyậ ả ạ ậ ệ ự ừ1-1-1997) bao g m các lo i văn b n sau đây:ồ ạ ả
Văn b n do Qu c h i ban hành: Hi n pháp, Lu t, Ngh quy t.ả ố ộ ế ậ ị ế
Trang 28Văn b n do U ban Thả ỷ ường v Qu c h i ban hành: Pháp l nh, Nghụ ố ộ ệ ị quy t.ế
Văn b n do các c quan nhà nả ơ ước có th m quy n Vi t Nam banẩ ề ở ệhành đ thi hành văn b n quy ph m pháp lu t c a Qu c h i, U banể ả ạ ậ ủ ố ộ ỷ
Thường v Qu c h i.ụ ố ộ
Căn c vào trình t ban hành và giá tr pháp lý, các văn b n quyứ ự ị ả
ph m pháp lu t đạ ậ ược chia ra thành 2 lo i là các văn b n lu t và văn b nạ ả ậ ả
c a văn b n lu t và không đủ ả ậ ược trái v i các quy đ nh trong văn b n đó.ớ ị ả
Văn b n lu t có các hình th c là Hi n pháp và lu t.ả ậ ứ ế ậ
Hi n pháp (bao g m Hi n pháp và các Đ o lu t v b sung hay s aế ồ ế ạ ậ ề ổ ử
đ i Hi n pháp) Hi n pháp quy đ nh nh ng v n đ c b n nh t c a nhàổ ế ế ị ữ ấ ề ơ ả ấ ủ
nước nh : Hình th c và b n ch t c a nhà nư ứ ả ấ ủ ước, ch đ chính tr , ch đế ộ ị ế ộ kinh t , văn hoá, xã h i, quy n và nghĩa v c b n c a công dân, hế ộ ề ụ ơ ả ủ ệ
th ng t ch c, nguyên t c ho t đ ng và th m quy n c a các c quan nhàố ổ ứ ắ ạ ộ ẩ ề ủ ơ
nước Trong h th ng văn b n quy ph m pháp lu t, Hi n pháp là lu t cệ ố ả ạ ậ ế ậ ơ
b n c a nhà nả ủ ước, có hi u l c pháp lý cao nh t M i văn b n pháp lu tệ ự ấ ọ ả ậ khác đ u ph i phù h p v i các quy đ nh c a Hi n pháp.ề ả ợ ớ ị ủ ế
Lu t (B lu t, Lu t), Ngh quy t c a Qu c h i có ch a đ ng cácậ ộ ậ ậ ị ế ủ ố ộ ứ ựquy ph m pháp lu t là nh ng văn b n quy ph m pháp lu t do Qu c h iạ ậ ữ ả ạ ậ ố ộ
c quan quy n l c nhà nơ ề ự ước cao nh t ban hành đ c th hoá Hi n pháp,ấ ể ụ ể ế
nh m đi u ch nh các quan h xã h i trong các lĩnh v c ho t đ ng c a nhàằ ề ỉ ệ ộ ự ạ ộ ủ
nước
Các Lu t và Ngh quy t c a Qu c h i có giá tr pháp lý cao (ch sauậ ị ế ủ ố ộ ị ỉ
Hi n pháp), vì v y khi xây d ng các văn b n dế ậ ự ả ưới lu t ph i d a trên cậ ả ự ơ
s các quy đ nh th hi n trong văn b n lu t, không đở ị ể ệ ả ậ ược trái v i các quyớ
Nh ng văn b n này có giá tr pháp lý th p h n các văn b n lu t, vìữ ả ị ấ ơ ả ậ
v y khi ban hành ph i chú ý sao cho nh ng quy đ nh c a chúng ph i phùậ ả ữ ị ủ ả
h p v i nh ng quy đ nh c a Hi n pháp và Lu t.ợ ớ ữ ị ủ ế ậ
Trang 29Giá tr pháp lý c a t ng lo i văn b n này cũng khác nhau, tuỳ thu cị ủ ừ ạ ả ộ vào th m quy n c a các c quan ban hành chúng.ẩ ề ủ ơ
Theo Hi n pháp năm 1992 và Lu t ban hành văn b n quy ph mế ậ ả ạ pháp lu t, hi n nay nậ ệ ở ước ta có nh ng lo i văn b n có giá tr pháp lýữ ạ ả ị
th p h n lu t sau:ấ ơ ậ
Pháp l nh do U ban Thệ ỷ ường v Qu c h i ban hành quy đ nhụ ố ộ ị
nh ng v n đ đữ ấ ề ược Qu c h i giao Th m quy n ban hành Pháp l nh c aố ộ ẩ ề ệ ủ
U ban Thỷ ường v Qu c h i đụ ố ộ ược quy đ nh trong Đi u 91 và Đi u 93ị ề ề
c a Hi n pháp 1992 Ví d Pháp l nh ngo i h i năm 2005, Pháp l nh xủ ế ụ ệ ạ ố ệ ử
lý vi ph m hành chính năm 2002.ạ
Ngh quy t c a U ban Thị ế ủ ỷ ường v Qu c h i đụ ố ộ ược ban hành để
gi i thích Hi n pháp, Lu t, Pháp l nh, giám sát vi c thi hành Hi n pháp,ả ế ậ ệ ệ ếvăn b n quy ph m pháp lu t c a Qu c h i và giám sát ho t đ ng c a cácả ạ ậ ủ ố ộ ạ ộ ủ
c quan nhà nơ ước khác Ví d Ngh quy t 388/NQ-QH c a Qu c h i vụ ị ế ủ ố ộ ề
b i thồ ường thi t h i cho ngệ ạ ườ ịi b oan trong t t ng hình s , Ngh quy tố ụ ự ị ế 58/1998/QH c a Qu c h i v giao d ch dân s v nhà xác l p trủ ố ộ ề ị ự ề ở ậ ướ cngày 07 thán 7 năm 1991
L nh, Quy t đ nh c a Ch t ch nệ ế ị ủ ủ ị ước được ban hành đ th c hi nể ự ệ
nh ng nhi m v , quy n h n c a Ch t ch nữ ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ước do Hi n pháp, Lu t quyế ậ
đ nh Ví d L nh c a ch t ch nị ụ ệ ủ ủ ị ước v vi c công b Lu t (s 23/2004/L-ề ệ ố ậ ốCTN ngày 14 tháng 2 năm 2004 công b Lu t c nh tranh)ố ậ ạ
Ngh đ nh, Ngh quy t c a Chính ph ; Quy t đ nh, Ch th c a Thị ị ị ế ủ ủ ế ị ỉ ị ủ ủ
tướng Chính ph Ví d : ngh đ nh 30/CP ngày 4/4/1994 v vi c thành l pủ ụ ị ị ề ệ ậ
Đ i h c Hu , Ngh đ nh s 85/2003?NĐ-CP c a Chính ph quy đ nh ch cạ ọ ế ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u c a B Giáo d c và Đào t o.ệ ụ ề ạ ơ ấ ủ ộ ụ ạ
Quy t đ nh, Ch th , Thông t c a B trế ị ỉ ị ư ủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quanơngang b , Th trộ ủ ưởng các c quan khác thu c Chính ph Ví d : Ch thơ ộ ủ ụ ỉ ị
s 52/2007/CT-BGDĐT ngày 31 tháng 8 năm 2007 v tăng cố ề ường công tácgaío d c an toàn giao thông trong các c s giáo d c.ụ ơ ở ụ
Ngh quy t c a H i đ ng th m phán Tòa án nhân dân t i cao;ị ế ủ ộ ồ ẩ ốQuy t đ nh, Ch th , Thông t c a Vi n trế ị ỉ ị ư ủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dânệ ể
t i cao ố
Thông t liên t ch.ư ị
Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân các c p.ị ế ủ ộ ồ ấ
Quy t đ nh, ch th c a y ban nhân dân các c p.ế ị ỉ ị ủ Ủ ấ
V Quan h pháp lu t ệ ậ
1 Khái ni m quan h pháp lu t ệ ệ ậ
Con người đ sinh t n và phát tri n bu c ph i liên k t v i nhauể ồ ể ộ ả ế ớthành nh ng c ng đ ng, gi a các thành viên trong c ng đ ng luôn n yữ ộ ồ ữ ộ ồ ả
Trang 30sinh nh ng s liên h v v t ch t, v tinh th n v i nhau, nh ng m i liênữ ự ệ ề ậ ấ ề ầ ớ ữ ố
h này đệ ược g i là các “quan h ”.ọ ệ
Trong đ i s ng, con ngờ ố ười tham gia các quan h xã h i khác nhau:ệ ộquan h chính tr , pháp lu t, kinh t , gia đình, Quan h xã h i r t đaệ ị ậ ế ệ ộ ấ
d ng và phong phú, có th là quan h gia đình, quan h lao đ ng, quan hạ ể ệ ệ ộ ệ tài s n, quan h chính tr , Tính đa d ng c a quan h xã h i d n đ n sả ệ ị ạ ủ ệ ộ ẫ ế ự phong phú c a các hình th c tác đ ng đ n chúng Trong l ch s , ngủ ứ ộ ế ị ử ười ta
đã dùng r t nhi u lo i quy t c x s khác nhau (quy ph m xã h i) đấ ề ạ ắ ử ự ạ ộ ể
đi u ch nh các quan h xã h i Chúng có th là quy ph m đ o đ c, quyề ỉ ệ ộ ể ạ ạ ứ
ph m tôn giáo, phong t c, t p quán, quy ph m pháp lu t, tuy nhiên, hi uạ ụ ậ ạ ậ ệ
qu tác đ ng c a m i lo i quy ph m xã h i có s khác nhau r t l n.ả ộ ủ ỗ ạ ạ ộ ự ấ ớ Chính vì v y, vi c l a ch n lo i quy ph m xã h i nào c n áp d ng có ýậ ệ ự ọ ạ ạ ộ ầ ụnghĩa r t l n đ i v i vi c đ t m c đích mà con ngấ ớ ố ớ ệ ạ ụ ườ ặi đ t ra khi tác đ ngộ vào quan h xã h i Trong h th ng các quy ph m xã h i, quy ph m phápệ ộ ệ ố ạ ộ ạ
lu t có v trí đ c bi t quan tr ng Chúng là lo i quy ph m có hi u quậ ị ặ ệ ọ ạ ạ ệ ả
nh t.ấ
Quan h pháp lu t có nh ng đ c đi m sau:ệ ậ ữ ặ ể
Quan h pháp lu t thu c lo i quan h t tệ ậ ộ ạ ệ ư ưởng Quan h pháp lu tệ ậ thu c ki n trúc thộ ế ượng t ng và ph thu c vào c s h t ng Trong xãầ ụ ộ ơ ở ạ ầ
h i có giai c p, m i ki u quan h s n xu t có ki u pháp lu t phù h p.ộ ấ ỗ ể ệ ả ấ ể ậ ợ Các quan h pháp lu t phát tri n, bi n đ i theo s phát tri n, bi n đ i c aệ ậ ể ế ổ ự ể ế ổ ủ quan h s n xu t và ph c v quan h s n xu t.ệ ả ấ ụ ụ ệ ả ấ
Quan h pháp lu t là quan h xã h i có ý chí Tính ý chí c a quanệ ậ ệ ộ ủ
h pháp lu t th hi n ch quan h pháp lu t là d ng quan h c thệ ậ ể ệ ở ỗ ệ ậ ạ ệ ụ ể hình thành gi a nh ng ch th nh t đ nh Các quan h này đữ ữ ủ ể ấ ị ệ ược hìnhthành thông qua hành vi có ý chí c a các ch th Có nh ng quan h phápủ ủ ể ữ ệ
lu t mà s hình thành đòi h i c hai bên ch th đ u ph i th hi n ý chí,ậ ự ỏ ả ủ ể ề ả ể ệ
nh quan h h p đ ng Cũng có nh ng lo i quan h pháp lu t đư ệ ợ ồ ữ ạ ệ ậ ược hìnhthành trên c s ý chí nhà nơ ở ước, nh quan h pháp lu t ngân sách nhàư ệ ậ
nước (các lo i thu ).ạ ế
Thông qua ý chí, quan h xã h i t tr ng thái vô đ nh (không có cệ ộ ừ ạ ị ơ
c u ch th nh t đ nh) đã chuy n sang tr ng thái c th (có c c u chấ ủ ể ấ ị ể ạ ụ ể ơ ấ ủ
th nh t đ nh).ể ấ ị
Quan h pháp lu t xã h i ch nghĩa xu t hi n trên c s các quyệ ậ ộ ủ ấ ệ ơ ở
ph m pháp lu t, t c là trên c s ý chí c a giai c p công nhân và nhân dânạ ậ ứ ơ ở ủ ấlao đ ng độ ược th ch hoá, vì th , quan h pháp lu t mang tính giai c pể ế ế ệ ậ ấ sâu s c.ắ
N i dung c a quan h pháp lu t độ ủ ệ ậ ược c u thành b i các quy n vàấ ở ềnghĩa v pháp lý mà vi c th c hi n đụ ệ ự ệ ược đ m b o b ng s cả ả ằ ự ưỡng chế
c a nhà nủ ước Đây là đ c tr ng c b n c a quan h pháp lu t Trong quanặ ư ơ ả ủ ệ ậ
Trang 31h pháp lu t, quy n và nghĩa v c a các bên tham gia g n bó ch t ch v iệ ậ ề ụ ủ ắ ặ ẽ ớ nhau v m t pháp lu t.ề ặ ậ
S xu t hi n, thay đ i, ch m d t các quan h pháp lu t luôn g nự ấ ệ ổ ấ ứ ệ ậ ắ
li n v i s ki n pháp lý Nói cách khác, ch khi có các tình hu ng, hi nề ớ ự ệ ỉ ố ệ
tượng, quá trình x y ra trong cu c s ng đả ộ ố ược ghi nh n trong quy ph m làậ ạ
s ki n pháp lý và các ch th pháp lu t tham gia thì m i xu t hi n, thayự ệ ủ ể ậ ớ ấ ệ
đ i, ch m d t quan h pháp lu t.ổ ấ ứ ệ ậ
Quan h pháp lu t xã h i ch nghĩa là hình th c pháp lý c a quanệ ậ ộ ủ ứ ủ
h xã h i, xu t hi n dệ ộ ấ ệ ướ ựi s tác đ ng c a các quy ph m pháp lu t, trongộ ủ ạ ậ
đó các bên tham gia quan h có quy n ch th và nghĩa v pháp lý theoệ ề ủ ể ụquy đ nh c a quy ph m pháp lu t, quy n và nghĩa v đó đị ủ ạ ậ ề ụ ược pháp lu tậ ghi nh n và nhà nậ ước b o đ m th c hi n b ng các bi n pháp t ch c,ả ả ự ệ ằ ệ ổ ứ
Ch th c a quan h pháp lu t là các bên tham gia quan h phápủ ể ủ ệ ậ ệ
lu t, nói cách khác, đó là các bên tham gia vào quan h pháp lu t trên cậ ệ ậ ơ
s nh ng quy n và nghĩa v do nhà nở ữ ề ụ ước quy đ nh trong pháp lu t Chị ậ ủ
th c a quan h pháp lu t có th là cá nhân, t ch c.ể ủ ệ ậ ể ổ ứ
Nh ng ngữ ười có ý th c và ý chí nh t đ nh s có đ t cách đ thamứ ấ ị ẽ ủ ư ểgia quan h pháp lu t Quan h pháp lu t là quan h gi a ngệ ậ ệ ậ ệ ữ ười v iớ
người Trong quan h pháp lu t có s tham gia c a con ngệ ậ ự ủ ười ho c tặ ổ
ch c c a con ngứ ủ ười Ch th pháp lu t có nh ng ph m ch t riêng bi tủ ể ậ ữ ẩ ấ ệ nhà nước trao cho là năng l c ch th ự ủ ể
Năng l c ch th g m: năng l c pháp lu t và năng l c hành vi.ự ủ ể ồ ự ậ ự
Năng l c pháp lu t là kh năng c a ch th đự ậ ả ủ ủ ể ược nhà nước th aừ
nh n, có th th c hi n các quy n và nghĩa v pháp lý.ậ ể ự ệ ề ụ
Năng l c hành vi là kh năng c a ch th đự ả ủ ủ ể ược nhà nước th aừ
nh n b ng hành vi c a mình th c hi n m t cách đ c l p các quy n chậ ằ ủ ự ệ ộ ộ ậ ề ủ
th và nghĩa v pháp lý, đ c l p tham gia các quan h xã h i.ể ụ ộ ậ ệ ộ
Đây còn là kh năng c a ch th có th t b n thân mình th c hi nả ủ ủ ể ể ự ả ự ệ các hành vi pháp lý do nhà nước quy đ nh, t mình tham gia vào các quanị ự
h xã h i Mu n tham gia vào các quan h , con ngệ ộ ố ệ ười ph i có ý th c và ýả ứchí nh t đ nh Th c t không ph i t t c m i ngấ ị ự ế ả ấ ả ọ ườ ềi đ u có ý th c, ý chíứ
nh t đ nh do đó không ph i t t c m i ngấ ị ả ấ ả ọ ười đ u có đ y đ các tiêuề ầ ủchu n đ tham gia vào các quan h pháp lu t ẩ ể ệ ậ
Năng l c pháp lu t và năng l c hành vi hình thành nên quy n chự ậ ự ề ủ
th c a quan h pháp lu t Nh v y, kh năng tr thành ch th quan hể ủ ệ ậ ư ậ ả ở ủ ể ệ
Trang 32pháp lu t là thu c tính không tách r i c a m i cá nhân nh ng không ph iậ ộ ờ ủ ỗ ư ả
là thu c tính t nhiên và s n có khi ngộ ự ẵ ười đó sinh ra, mà do nhà nước th aừ
nh n cho m i t ch c ho c cá nhân.ậ ỗ ổ ứ ặ
Đ i v i cá nhân, năng l c pháp lu t b t đ u k t khi cá nhân đóố ớ ự ậ ắ ầ ể ừsinh ra, có nh ng trữ ường h p con ch a sinh ra nh ng đã đợ ư ư ược quy n th aề ừ
k “con sinh ra và còn s ng sau th i đi m m th a k nh ng đã thành thaiế ố ờ ể ở ừ ế ư
trước khi ngườ ể ại đ l i di s n ch t” (Đi u 635 B lu t dân s 2005).ả ế ề ộ ậ ự
Năng l c pháp lu t c a cá nhân ch m d t khi cá nhân ch t Vi cự ậ ủ ấ ứ ế ệ xác đ nh m t ngị ộ ười đã ch t d a vào th c t và có ch ng t c a U banế ự ự ế ứ ử ủ ỷnhân dân c s Cũng có nh ng trơ ở ữ ường h p vi c xác đ nh m t ngợ ệ ị ộ ười là đã
ch t căn c vào quy t đ nh c a Toà án tuyên b ch t (các Đi u 81, 82 c aế ứ ế ị ủ ố ế ề ủ
B lu t dân s 2005) Trong m t s lĩnh v c, năng l c pháp lu t độ ậ ự ộ ố ự ự ậ ược mở
r ng d n t ng bộ ầ ừ ước ph thu c vào s phát tri n th l c và trí l c c a cáụ ộ ự ể ể ự ự ủnhân Khác v i năng l c pháp lu t, năng l c hành vi ch xu t hi n khi cáớ ự ậ ự ỉ ấ ệnhân đã đ t đ n đ tu i nh t đ nh và đ t đạ ế ộ ổ ấ ị ạ ược nh ng đi u ki n nh tữ ề ệ ấ
đ nh Ph n l n pháp lu t các nị ầ ớ ậ ước đ u l y đ tu i 18 tu i tròn và tiêuề ấ ộ ổ ổchu n lý trí làm đi u ki n công nh n năng l c hành vi cho ch th c a đaẩ ề ệ ậ ự ủ ể ủ
s các nhóm quan h pháp lu t Trên c s đó pháp lu t Vi t Nam cũngố ệ ậ ơ ở ậ ệquy đ nh đ tu i đ xác đ nh năng l c hành vi đ y đ c a cá nhân là t đị ộ ổ ể ị ự ầ ủ ủ ừ ủ
mười tám tu i tr lên (tr nh ng trổ ở ừ ữ ường h p khác nh tu i k t hôn đ iợ ư ổ ế ố
v i nam t 20 tu i tr lên).ớ ừ ổ ở
Đ i v i t ch c, năng l c pháp lu t và năng l c hành vi xu t hi nố ớ ổ ứ ự ậ ự ấ ệ cùng m t lúc, vào th i đi m t ch c độ ờ ể ổ ứ ược thành l p và đậ ược ghi nh nậ trong đi u l , quy ch ho c văn b n c a nhà nề ệ ế ặ ả ủ ước, năng l c hành vi c aự ủ
t ch c th c hi n thông qua ngổ ứ ự ệ ười đ ng đ u c quan ho c ngứ ầ ơ ặ ười đ iạ
di n (t ch c có th có t cách pháp nhân ho c không có t cách phápệ ổ ứ ể ư ặ ưnhân)
Trang 33Đi u ki n th ba, ề ệ ứ có tài s n đ c l p v i tài s n c a cá nhân, tả ộ ậ ớ ả ủ ổ
ch c khác và t ch u trách nhi m v tài s n đó ứ ự ị ệ ề ả
Đi u ki n th nh t t , ề ệ ứ ấ ư nhân danh mình tham gia các quan h m tệ ộ cách đ c l p Khác v i cá nhân, pháp nhân tham gia các quan h pháp lu tộ ậ ớ ệ ậ thông qua ngườ ại đ i di n h p pháp (g m ngệ ợ ồ ườ ại đ i di n theo pháp lu tệ ậ
ho c đ i di n theo u quy n) Đ i di n theo pháp lu t c a pháp nhân làặ ạ ệ ỷ ề ạ ệ ậ ủ
ngườ ứi đ ng đ u pháp nhân theo quy t đ nh c a c quan nhà nầ ế ị ủ ơ ước có th mẩ quy n (nh giám đ c Đ i h c Hu , Hi u trề ư ố ạ ọ ế ệ ưởng các trường thành viên,
…) ho c theo đi u l c a pháp nhân (T ng giám đ c, giám đ c các doanhặ ề ệ ủ ổ ố ốnghi p) Ngệ ườ ại đ i di n theo pháp lu t có th u quy n cho thành viênệ ậ ể ỷ ề
c a pháp nhân tham gia các quan h pháp lu t nhân danh pháp nhân.ủ ệ ậ
c a ch th x s theo cách th c nh t đ nh đủ ủ ể ử ự ứ ấ ị ược pháp lu t cho phép.ậ
Quy n ch th có nh ng đ c đi m nh sau:ề ủ ể ữ ặ ể ư
M t là, ộ kh năng c a ch th x s theo cách th c nh t đ nh màả ủ ủ ể ử ự ứ ấ ịpháp lu t cho phép Pháp lu t quy đ nh cá nhân có quy n ký k t h pậ ậ ị ề ế ợ
đ ng, khi u n i, t do ngôn lu n.ồ ế ạ ự ậ
Hai là, kh năng yêu c u các ch th khác ch m d t các hành đ ngả ầ ủ ể ấ ứ ộ
c n tr nó th c hi n các quy n và nghĩa v ho c yêu c u tôn tr ng cácả ở ự ệ ề ụ ặ ầ ọnghĩa v tụ ương ng phát sinh t quy n và nghĩa v này Ch ng h n cáứ ừ ề ụ ẳ ạnhân có quy n yêu c u ch m d t c n tr trái pháp lu t đ i v i ch sề ầ ấ ứ ả ở ậ ố ớ ủ ở
h u khi th c hi n quy n tài s n, ch m d t vi ph m các quy n nhân thânữ ự ệ ề ả ấ ứ ạ ề(s d ng hình nh v i m c đích kinh doanh không xin phép), quy n tácử ụ ả ớ ụ ề
gi ả
Ba là, kh năng các ch th yêu c u các c quan nhà nả ủ ể ầ ơ ước có th mẩ quy n b o v l i ích c a mình nh yêu c u hu h p đ ng do l i c a bênề ả ệ ợ ủ ư ầ ỷ ợ ồ ỗ ủkia, yêu c u b i thầ ồ ường thi t h i, ki n đòi n ệ ạ ệ ợ
Các thu c tính k trên c a quy n ch th là th ng nh t không thộ ể ủ ề ủ ể ố ấ ể tách r i.ờ
Trang 34nh không v t rác n i công c ng, không t ý s a s a ch a thay đ i c uư ứ ơ ộ ự ử ử ữ ổ ấ trúc nhà đang thuê, đi xe máy ph i đ i mũ b o hi m.ả ộ ả ể
Vi c th c hi n nh ng hành vi b t bu c nh m đáp ng quy n chệ ự ệ ữ ắ ộ ằ ứ ề ủ
th c a ch th bên kia Thông thể ủ ủ ể ường trong quan h pháp lu t nàyệ ậ
thường có hai bên tham gia xác đ nh nh bên vay ph i tr n bên cho vay,ị ư ả ả ợbên vi ph m ph i b i thạ ả ồ ường thi t h i do hành vi trái pháp lu t mà mìnhệ ạ ậgây ra
Ph i ch u trách nhi m pháp lý khi không th c hi n nh ng hành viả ị ệ ự ệ ữ
b t bu c.ắ ộ
Đ i v i ngố ớ ười vi ph m tuỳ theo t ng trạ ừ ường h p ph i ch i trách nhi mợ ả ụ ệ pháp lý tương ng nh b ph t ti n do không đ i mũ b o hi m, bu c ph iứ ư ị ạ ề ọ ả ể ộ ả
tr n và ch u lãi su t n quá h n do ch m tr , b ph t hành chính do hànhả ợ ị ấ ợ ạ ậ ả ị ạ
vi gây ô nhi m môi trễ ường
Quy n và nghĩa v ch th là hai hi n tề ụ ủ ể ệ ượng pháp lý không thể thi u trong m t quan h pháp lu t c th Trong quan h pháp lu t, quy nế ộ ệ ậ ụ ể ệ ậ ề
và nghĩa v ch th luôn th ng nh t, phù h p v i nhau N i dung, sụ ủ ể ố ấ ợ ớ ộ ố
lượng và các bi n pháp b o đ m th c hi n chúng đ u do nhà nệ ả ả ự ệ ề ước quy
đ nh ho c do các bên xác l p trên c s các quy đ nh đó.ị ặ ậ ơ ở ị
c, Khách th c a quan h pháp lu t ể ủ ệ ậ
Khách th quan h pháp lu t là l i ích v t ch t, tinh th n và nh ngể ệ ậ ợ ậ ấ ầ ữ
l i ích xã h i khác có th th a mãn nh ng nhu c u, đòi h i c a các tợ ộ ể ỏ ữ ầ ỏ ủ ổ
ch c ho c cá nhân mà vì chúng các ch th tham gia vào các quan h phápứ ặ ủ ể ệ
lu t, nghĩa là, vì chúng mà h th c hi n các quy n và nghĩa v ch thậ ọ ự ệ ề ụ ủ ể
đ i tố ượng tác đ ng là tài s n,…ộ ả
3 S ki n pháp lý ự ệ
Quan h pháp lu t phát sinh, thay đ i ho c ch m d t dệ ậ ổ ặ ấ ứ ưới tác đ ngộ
c a ba đi u ki n: quy ph m pháp lu t, năng l c ch th và s ki n phápủ ề ệ ạ ậ ự ủ ể ự ệlý
Trang 35làm n y sinh quan h pháp lu t gi a các ch th n u có s ki n pháp lýả ệ ậ ữ ủ ể ế ự ệ
xu t hi n.ấ ệ
S ki n pháp lý là nh ng tình hu ng, hi n tự ệ ữ ố ệ ượng, quá trình x y raảtrong đ i s ng có liên quan v i s xu t hi n, thay đ i và ch m d t cácờ ố ớ ự ấ ệ ổ ấ ứquan h pháp lu t.ệ ậ
S bi n là nh ng hi n tự ế ữ ệ ượng t nhiên (không ph thu c vào ý chíự ụ ộ
c a con ngủ ười) mà trong nh ng trữ ường h p nh t đ nh, pháp lu t g n sợ ấ ị ậ ắ ự
xu t hi n c a chúng v i s hình thành các ch th các quy n và nghĩaấ ệ ủ ớ ự ở ủ ể ề
v pháp lý Nh v y nh ng s ki n này đụ ư ậ ữ ự ệ ược pháp lu t quy đ nh trongậ ị
nh ng quan h pháp lu t c th , ví d : bão, l t, thiên tai, ho ho n, ữ ệ ậ ụ ể ụ ụ ả ạ
lu t g n s xu t hi n v i s phát sinh, thay đ i, ch m d t quan h phápậ ắ ự ấ ệ ớ ự ổ ấ ứ ệ
lu t Ví d khi m t ngậ ụ ộ ười ch t làm ch m d t quan h hôn nhân gi a vế ấ ứ ệ ữ ợ
và ch ng.ồ
S ki n pháp lý ph c t p bao g m m t lo t các s ki n mà ch v iự ệ ứ ạ ồ ộ ạ ự ệ ỉ ớ
s xu t hi n c a chúng các quan h pháp lu t m i phát sinh, thay đ i hayự ấ ệ ủ ệ ậ ớ ổ
ch m d t Ví d khi m t ngấ ứ ụ ộ ười ch t thì có th phát sinh quan h th a kế ể ệ ừ ế
n u ngế ười đó có tài s n (th a k phát sinh khi ngả ừ ế ười có tài s n ch t); khiả ế
c n bão x y trên bi n có hai ng dân đánh cá khu v c đó không th y trơ ả ể ư ở ự ấ ở
v sau m t năm thì nh ng ngề ộ ữ ười có liên quan có quy n yêu c u tuyên bề ầ ố
người đó đã ch t.ế
Th ba, ứ căn c vào h u qu c a s ki n pháp lý, ta có s ki n phápứ ậ ả ủ ự ệ ự ệ
lý phát sinh quan h pháp lu t, s ki n pháp lý làm thay đ i quan h phápệ ậ ự ệ ổ ệ
lu t và s ki n pháp lý làm ch m d t quan h pháp lu t ậ ự ệ ấ ứ ệ ậ
Trang 36VI Th c hi n pháp lu t ự ệ ậ
Th c hi n pháp lu t là m t quá trình ho t đ ng có m c đích làmự ệ ậ ộ ạ ộ ụcho nh ng quy đ nh c a pháp lu t đi vào cu c s ng, tr thành nh ng hànhữ ị ủ ậ ộ ố ở ữ
v m t cách th đ ng, th c hi n các quy ph m pháp lu t dụ ộ ụ ộ ự ệ ạ ậ ưới d ngạ không hành đ ng.ộ
c a pháp lu t, ho c t mình căn c vào nh ng quy đ nh c a pháp lu t đủ ậ ặ ự ứ ữ ị ủ ậ ể
t o ra các quy t đ nh làm phát sinh, thay đ i, đình ch ho c ch m d tạ ế ị ổ ỉ ặ ấ ứ
b gi t, c quan đi u tra ra quy t đ nh kh i t v án, tr ng c u giám đ nhị ế ơ ề ế ị ở ố ụ ư ầ ị pháp y
Trang 37Tr ườ ng h p th hai, ợ ứ khi x y ra tranh ch p v quy n ch th vàả ấ ề ề ủ ểnghĩa v pháp lý gi a các bên tham gia vào quan h pháp lu t mà các bênụ ữ ệ ậ
đó không t gi i quy t đự ả ế ược Ví d tranh ch p h p đ ng ho c b i thụ ấ ợ ồ ặ ồ ườ ngthi t h i ngoài h p đ ng.ệ ạ ợ ồ
Tr ườ ng h p th ba, ợ ứ khi c n áp d ng các bi n pháp cầ ụ ệ ưỡng ch nhàế
nước do các ch tài pháp lu t quy đ nh đ i v i nh ng ch th có hành viế ậ ị ố ớ ữ ủ ể
vi ph m Nh ng ngạ ữ ười có hành vi vi ph m b x ph t làm hàng gi , hàngạ ị ử ạ ảnhái,…
Tr ườ ng h p th t , ợ ứ ư trong m t s quan h pháp lu t mà nhà nộ ố ệ ậ ướ c
th y c n thi t ph i tham gia đ ki m tra, giám sát ho t đ ng c a các bênấ ầ ế ả ể ể ạ ộ ủtham gia quan h đó ho c nhà nệ ặ ước xác nh n t n t i hay không t n t iậ ồ ạ ồ ạ
m t s v vi c, s ki n th c t Ch ng h n toà án tuyên b m t tích,ộ ố ụ ệ ự ệ ự ế ẳ ạ ố ấtuyên d ch t đ i v i m t ngố ế ố ớ ộ ười; tuyên b không công nh n v ch ngố ậ ợ ồ
đ i v i nam n s ng chung v i nhau không có đăng ký k t hôn ho c đăngố ớ ữ ố ớ ế ặ
ký k t hôn t i c quan không có th m quy n.ế ạ ơ ẩ ề
Áp d ng pháp lu t có các đ c đi m sau:ụ ậ ặ ể
Áp d ng pháp lu t mang tính t ch c, quy n l c nhà nụ ậ ổ ứ ề ự ước, c th ,ụ ể
ho t đ ng này ch do nh ng c quan nhà nạ ộ ỉ ữ ơ ước có th m quy n, ngẩ ề ười có
th m quy n ti n hành Tuỳ theo t ng lo i quan h phát sinh đẩ ề ế ừ ạ ệ ược pháp
lu t quy đ nh th m quy n c a c quan nhà nậ ị ẩ ề ủ ơ ước nào
Áp d ng pháp lu t là ho t đ ng đụ ậ ạ ộ ược th c hi n theo th t c doự ệ ủ ụpháp lu t quy đ nh ch t ch Đ đ m b o tính khách quan trong ho tậ ị ặ ẽ ể ả ả ạ
đ ng áp d ng pháp lu t các th t c độ ụ ậ ủ ụ ược pháp lu t quy đ nh c th vàậ ị ụ ể
ch t ch , n u c quan có th m quy n th c hi n sai, tuỳ ti n b xác đ nhặ ẽ ế ơ ẩ ề ự ệ ệ ị ị
vi ph m th t c (th t c gi i quy t v án dân s trong B lu t t t ngạ ủ ụ ủ ụ ả ế ụ ự ộ ậ ố ụ dân s , th t c gi i quy t v án hình s trong B lu t t t ng hình s ).ự ủ ụ ả ế ụ ự ộ ậ ố ụ ự
Áp d ng pháp lu t là ho t đ ng đi u ch nh cá bi t, c th đ i v iụ ậ ạ ộ ề ỉ ệ ụ ể ố ớ các quan h xã h i Áp d ng pháp lu t áp d ng không ph i cho nh ng chệ ộ ụ ậ ụ ả ữ ủ
th tr u tể ừ ượng, chung chung mà cho các ch th c th thông qua cácủ ể ụ ểquy t đ nh c a c quan có th m quy n, nh b n án c a toà án bu c Aế ị ủ ơ ẩ ề ư ả ủ ộ
ph i b i thả ồ ường cho B 5.000.000 đ ng ho c tuyên án A ph i ch u hìmhồ ặ ả ị
ph t 5 năm tù.ạ
Áp d ng pháp lu t là ho t đ ng có tính sáng t o Pháp lu t là nh ngụ ậ ạ ộ ạ ậ ữ quy t c x s chung không th ch ra t ng trắ ử ự ể ỉ ừ ường h p c th , do v y khiợ ụ ể ậ
áp d ng pháp lu t, các c quan nhà nụ ậ ơ ước có th m quy n, ngẩ ề ười có th mẩ quy n ph i nghiên c u k lề ả ứ ỹ ưỡng v vi c, làm sáng t c u thành pháp lýụ ệ ỏ ấ
c a nó đ t đó l a ch n quy ph m, ra văn b n áp d ng pháp lu t và tủ ể ừ ự ọ ạ ả ụ ậ ổ
ch c thi hành Ch ng h n: A cho B mứ ẳ ạ ượn 30 tri u đ ng (vi t gi y mệ ồ ế ấ ượ n
ti n không có lãi) Trong th c t quan ni m c a ngề ự ế ệ ủ ười dân n u không cóếlãi được hi u là cho mể ượn ti n, nh ng khi tranh ch p x y ra Toà án ph iề ư ấ ả ả
Trang 38xem xét xác đ nh đó là h p đ ng vay tài s n (có th có lãi ho c không) tị ợ ồ ả ể ặ ừ
đó m i áp d ng pháp lu t đ tính lãi su t n quá h n đ i v i bên vay.ớ ụ ậ ể ấ ợ ạ ố ớ
T s phân tích trên cho th y, áp d ng pháp lu t là ho t đ ng mangừ ự ấ ụ ậ ạ ộtính t ch c, th hi n quy n l c nhà nổ ứ ể ệ ề ự ước, được th c hi n thông quaự ệ
nh ng c quan nhà nữ ơ ước có th m quy n, nhà ch c trách, ho c các t ch cẩ ề ứ ặ ổ ứ
xã h i khi độ ược nhà nước trao quy n, nh m cá bi t hoá nh ng quy ph mề ằ ệ ữ ạ pháp lu t vào các trậ ường h p c th đ i v i các cá nhân, t ch c c th ợ ụ ể ố ớ ổ ứ ụ ể
Hình th c th hi n chính th c c a ho t đ ng áp d ng pháp lu t làứ ể ệ ứ ủ ạ ộ ụ ậvăn b n áp d ng pháp lu t.ả ụ ậ
Văn b n áp d ng pháp lu t có m t s đ c đi m sau:ả ụ ậ ộ ố ặ ể
M t là ộ , văn b n áp d ng pháp lu t do nh ng c quan (nhà ch cả ụ ậ ữ ơ ứ trách, t ch c) có th m quy n ban hành và đổ ứ ẩ ề ược b o đ m th c hi n b ngả ả ự ệ ằ
th c a các cá nhân, t ch c ho c xác đ nh nh ng bi n pháp trách nhi mể ủ ổ ứ ặ ị ữ ệ ệ pháp lý đ i v i ch th vi ph m pháp lu t.ố ớ ủ ể ạ ậ
VII Vi ph m pháp lu t và trách nhi m pháp lý ạ ậ ệ
1 Vi ph m pháp lu t ạ ậ
a, Khái ni m vi ph m pháp lu t ệ ạ ậ
Vi ph m pháp lu t là hành vi không làm đúng v i nh ng quy đ nhạ ậ ớ ữ ị trong các quy ph m pháp lu t, gây t n h i cho xã h i c a các ch thạ ậ ổ ạ ộ ủ ủ ể pháp lu t.ậ
Vi ph m pháp lu t là m t hi n tạ ậ ộ ệ ượng xã h i có nh ng d u hi u cộ ữ ấ ệ ơ
b n sau:ả
Trang 39D u hi u th nh t, ấ ệ ứ ấ vi ph m pháp lu t luôn là hành vi (hành đ ngạ ậ ộ
ho c không hành đ ng) xác đ nh c a con ngặ ộ ị ủ ười Ch nh ng hành vi (bi uỉ ữ ể
hi n dệ ướ ại d ng hành đ ng ho c không hành đ ng) c th m i b coi làộ ặ ộ ụ ể ớ ị
nh ng nghĩa v pháp lý, s d ng quy n h n vữ ụ ử ụ ề ạ ượt quá gi i h n pháp lu tớ ạ ậ cho phép, Tính trái pháp lu t là d u hi u không th thi u c a hành vi bậ ấ ệ ể ế ủ ị coi là vi ph m pháp lu t.ạ ậ
D u hi u th ba, ấ ệ ứ vi ph m pháp lu t là hành vi có l i D u hi u tráiạ ậ ỗ ấ ệpháp lu t m i ch là bi u hi n bên ngoài c a hành vi Đ xác đ nh hành viậ ớ ỉ ể ệ ủ ể ị
vi ph m pháp lu t c n xem xét c m t ch quan c a hành vi, nghĩa làạ ậ ầ ả ặ ủ ủ
ph i xác đ nh tr ng thái tâm lý c a ch th đ i v i hành vi trái pháp lu tả ị ạ ủ ủ ể ố ớ ậ
c a mình N u m t hành vi trái pháp lu t đủ ế ộ ậ ược th c hi n do nh ng hoànự ệ ữ
c nh và đi u ki n khách quan, ch th hành vi đó không c ý và không vôả ề ệ ủ ể ố
ý th c hi n ho c không th ý th c đự ệ ặ ể ứ ược, t đó không th l a ch n cáchừ ể ự ọ
x s theo yêu c u c a pháp lu t thì hành vi đó không th coi là có l i vàử ự ầ ủ ậ ể ỗ
ch th không b coi là vi ph m pháp lu t K c nh ng hành vi trái phápủ ể ị ạ ậ ể ả ữ
lu t mà ch th b bu c ph i th c hi n trong đi u ki n không có t do ýậ ủ ể ị ộ ả ự ệ ề ệ ựchí thì cũng không b coi là có l i.ị ỗ
D u hi u th t , ấ ệ ứ ư ch th th c hi n hành vi trái pháp lu t ph i cóủ ể ự ệ ậ ảnăng l c trách nhi m pháp lý Trong pháp lu t xã h i ch nghĩa s đ c l pự ệ ậ ộ ủ ự ộ ậ gánh ch u nghĩa v pháp lý ch quy đ nh đ i v i nh ng ngị ụ ỉ ị ố ớ ữ ười có kh năngả
t l a ch n cách x s và có t do ý chí, nói m t cách khác, ngự ự ọ ử ự ự ộ ười đó
ph i có kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c a mình.ả ả ậ ứ ặ ả ề ể ủ
Nh ng hành vi m c dù trái pháp lu t nh ng do nh ng ngữ ặ ậ ư ữ ười m t khấ ả năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c a mình thì không thậ ứ ặ ả ề ể ủ ể coi là vi ph m pháp lu t Hành vi trái pháp lu t c a tr em (ch a đ n đạ ậ ậ ủ ẻ ư ế ộ
tu i pháp lu t quy đ nh ph i ch u trách nhi m pháp lý) cũng không b coi làổ ậ ị ả ị ệ ị
Trang 40b, C u thành vi ph m pháp lu t ấ ạ ậ
Vi ph m pháp lu t là c s đ truy c u trách nhi m pháp lý, songạ ậ ơ ở ể ứ ệ
đ truy c u trách nhi m pháp lý trể ứ ệ ước h t ph i xác đ nh c u thành c a viế ả ị ấ ủ
ph m pháp lu t C u thành vi ph m pháp lu t g m: M t khách quan c aạ ậ ấ ạ ậ ồ ặ ủ
vi ph m pháp lu t; Khách th c a vi ph m pháp lu t; M t ch quan c aạ ậ ể ủ ạ ậ ặ ủ ủ
vi ph m pháp lu t; Ch th c a vi ph m pháp lu t.ạ ậ ủ ể ủ ạ ậ
* M t khách quan c a vi ph m pháp lu t: M t khách quan c a viặ ủ ạ ậ ặ ủ
ph m pháp lu t là toàn b các d u hi u bên ngoài c a vi ph m pháp lu t,ạ ậ ộ ấ ệ ủ ạ ậ
g m hành vi nguy hi m cho xã h i, h u qu thi t h i cho xã h i, m iồ ể ộ ậ ả ệ ạ ộ ố quan h nhân qu gi a hành vi nguy hi m cho xã h i và h u qu thi t h iệ ả ữ ể ộ ậ ả ệ ạ cho xã h i cùng các d u hi u khác.ộ ấ ệ
Vi ph m pháp lu t trạ ậ ước h t ph i là hành vi th hi n b ng hànhế ả ể ệ ằ
đ ng ho c không hành đ ng Không th coi ý nghĩ, t tộ ặ ộ ể ư ưởng, ý chí c aủ con người là vi ph m pháp lu t n u nó không đạ ậ ế ược th hi n thành nh ngể ệ ữ hành vi c th Hành vi đ b coi là nguy hi m cho xã h i ph i là hành viụ ể ể ị ể ộ ảtrái pháp lu t Tính trái pháp lu t đậ ậ ược bi u hi n dể ệ ưới hình th c làmứ
ngượ ạc l i đi u pháp lu t quy đ nh, th c hi n hành vi về ậ ị ự ệ ượt quá gi i h nớ ạ pháp lu t cho phép ho c làm khác đi so v i yêu c u c a pháp lu t.ậ ặ ớ ầ ủ ậ
H u qu thi t h i cho xã h i là nh ng t n th t v v t ch t ho cậ ả ệ ạ ộ ữ ổ ấ ề ậ ấ ặ tinh th n mà xã h i ph i gánh ch u Xác đ nh s thi t h i c a xã h i chínhầ ộ ả ị ị ự ệ ạ ủ ộ
là xác đ nh m c đ nguy hi m c a hành vi trái pháp lu t.ị ứ ộ ể ủ ậ
M i quan h nhân qu gi a hành vi trái pháp lu t v i h u qu thi tố ệ ả ữ ậ ớ ậ ả ệ
h i cho xã h i đạ ộ ược bi u hi n: s thi t h i cho xã h i ph i do chính hànhể ệ ự ệ ạ ộ ả
vi trái pháp lu t nói trên tr c ti p gây ra Trong trậ ự ế ường h p gi a hành viợ ữtrái pháp lu t và h u qu thi t h i cho xã h i không có m i quan h nhânậ ậ ả ệ ạ ộ ố ệ
qu thì s thi t h i c a xã h i không ph i do hành vi trái pháp lu t trênả ự ệ ạ ủ ộ ả ậgây ra mà có th do nh ng nguyên nhân khác, trể ữ ường h p này không thợ ể
b t ch th c a hành vi trái pháp lu t ph i ch u trách nhi m v nh ngắ ủ ể ủ ậ ả ị ệ ề ữ thi t h i mà hành vi trái pháp lu t c a h không tr c ti p gây ra.ệ ạ ậ ủ ọ ự ế
Ngoài ra, trong m t khách quan còn có các d u hi u khác nh : th iặ ấ ệ ư ờ gian, đ a đi m, phị ể ương ti n, công c , vi ph m pháp lu t.ệ ụ ạ ậ
* Khách th c a vi ph m pháp lu t: M i hành vi trái pháp lu t đ uể ủ ạ ậ ọ ậ ề xâm h i t i nh ng quan h xã h i đạ ớ ữ ệ ộ ược pháp lu t đi u ch nh và b o v ậ ề ỉ ả ệ