1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi tuyen sinh lop 10 mon Toan tinh Thai Binh nam 0506

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD-ðT THÁI BÌNH ðỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao ñề)

Bài 1 (2,0 ñiểm)

1 Thực hiện phép tính: 5+ 9 4 5−

2 Giải phương trình: x4 + 5x2 - 36 = 0

Bài 2 (2,5 ñiểm). Cho hàm số y = (2m - 3)x + n - 4 (d) (m ≠ 3

2)

1 Tìm các giá trị của m và n ñểñường thẳng (d):

a) ði qua ñiểm A(1; 2) và B(3; 4)

b) Cắt trục tung tại ñiểm có tung ñộ y =3 2 1− và cắt trục hoành tại ñiểm có hoành ñộ x=1+ 2

2 Cho n = 0, tìm m ñểñường thẳng (d) cắt ñường thẳng (d’) có phương trình x - y + 2 = 0 tại ñiểm M(x; y) sao cho biểu thức P = y2 - 2x2ñạt giá trị lớn nhất

Bài 3 (1,5 ñiểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 700 m2, nếu tăng chiều dài thêm 6

m và giảm chiều rộng ñi 4 m thì diện tích của mảnh vườn không ñổi Tính các kích thước của mảnh

vườn

Bài 4 (3,5 ñiểm). Cho nửa ñường tròn (O) ñường kính AB = 2R Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa

nửa ñường tròn kẻ hai tiếp tuyến Ax và By Qua ñiểm M thuộc nửa ñường tròn (M khác A và B) kẻ

tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By lần lượt ở C và D

1 Chứng minh:

a) CD = AC + BD

b) AC.BD = R2

2 Xác ñịnh vị trí ñiểm M ñể tứ giác ABDC có diện tích nhỏ nhất

3 Cho R = 2 cm, diện tích tứ giác ABDC bằng 32 cm2 Tính diện tích ∆ABM

Bài 5 (0,5 ñiểm). Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng:

2x +xy+2y + 2y +yz+2z + 2z +zx+2x ≥ 5

Trang 2

ðÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CÂU KHÓ Bài 1 1) = 2

2) x = ± 2

Bài 2 1 a) m = 2; n = 5

b) m = 2

1+ 2; n = 3 2 3+

2 Cho n = 0 ⇒ (d): y = (2m - 3)x - 4 (m ≠ 3

2) Giao của (d) và (P) là nghiệm của hpt (2 3) 4

2

x y

− = −

Giải hpt này tìm ñược

3 2

2

x m m y m

=

 =

(m ≠ 2)

Thay x, y vào biểu thức P ta ñược:

P =

2

2

− + = 4 + 122 33

m

P max ⇔ 122 33

m

− + max

Gọi k là một giá trị của biểu thức 122 33

m

− + ứng với một giá trị nào ñó của x Như vậy tồn tại giá trị của x sao cho 122 33

m

− + = k

⇔ …⇔ km2 - 4m(k + 3) + 4k + 33 = 0 (*)

* k = 0 ⇒ m = 33

12

* k ≠ 0 thì pt (*) là pt bậc hai với ẩn m ðể tồn tại giá trị của m thì pt (*) phải có nghiệm ⇔ ∆ ≥ 0

⇔…⇔ k ≤ 4

⇒ P ≤ 8

Vậy P max = 8 ⇔ m = 7

2

Bài 3 Gọi chiều dài là x (x ≥ ) Chiều rộng là 720

x

Chiều dài mới: x + 6; chiều rộng mới: 720

x - 4

Ta có pt: (x + 6) (720

x - 4) = 720

Giải pt này tìm ñược x = 30

Vậy chiều dài là 30m; chiều rộng là 24 m

Bài 4

1) a)

b)

2)

3) Tính ñược CD = 16; SCOD = 16

Mặt khác ∆COD ~∆AMB

Trang 3

1

1

2

A

C

D

M

CD 4

AB

= (tỉ sốñồng dạng)

COD 16

AMB

S S

=

⇒ SAMB = SCOD:16 = 1 Bài 5

2x2 + xy + 2y2 =

4

x + xy+ y

=

4 x + xy+y + xxy+y =

1

4 x+y + xy 

2

5

4 x y

⇒ 2x + xy + 2y 2 2 5 2

x y

Làm tương tự sau ñó cộng vế suy ra ñiều phải chứng minh

Ngày đăng: 18/04/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w