1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tröôøng thpt lieân xaõ dmc ñeà thi hoïc kyø 2 moân hoaù 10 naâng cao 1 moät nguyeân toá hoaù hoïc x ôû chu kì 3 nhoùm va caáu hình electron cuûa nguyeân töû x laø m1 t10 a 1s22s22p63s23p2 b 1s2

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

soá haït khoâng mang ñieän laø 22 haït. Cho hai khí coù tæ leä soá mol laø 1 : 1 ra aùnh saùng maët trôøi hoaëc hô noùng ,hoãn hôïp seõ noå maïnh. Daãn khí clo vaøo dung dòch NaBr sau ph[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN HOÁ 10 NÂNG CAO

1) Một nguyên tố hoá học X ở chu kì 3 , nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là (M1-t10) A) 1s22s22p63s23p2 B) 1s22s22p63s23p4 C) 1s22s22p63s23p5 D) 1s22s22p63s23p3

2) Lai hoá obitan tạo thành obitan lai hoá có cấu tạo tứ diện là : (M1-t30,31)

A) lai hoá sp2d B) lai hoá sp2 C) lai hoa sp D) lai hoá sp3

3) Khối lượng của một electron là: (t3,M1)

A) 9,1094 10-30 kg B) 1,602.10-19 kg C) 1,602.10-31 kg D.) 9,1094 10-31kg

4) Một oxit X có của một nguyên tố nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan (CH4) là

dX/CH4 = 4 Công thức hoá học của X là : (M3-t15,16)

5) Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây: (t5,M1) A) số electron hoá trị B) số nơtron C) số lớp electron D) số proton

6) Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tỉnh điện giữa ? (M1-t25)

A) các ion mang điện tích khác nhau B) các nguyên tử mang điện tích trái dấu

C) các electron hoá trị của các nguyen tử D) các ion mang điện tích trái dấu

7) Liên kết hoá học trong phân tử SO2 gồm: (M1-t27,28)

A) cả hai liên kết đều là liên kết đôi B) ba liên kết đều là các liên kết đơn

C) hai lien kết cho nhận và một liên kết đơn D) một lien kết đôi và một lien kết cho - nhận 8) Một nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 Cấu hình electron của ion X

2-là: (M2-t26)

A) 1s22s22p63s23p4 B) 1s22s22p63s23p2 C) 1s22s22p63s23p6 D) 1s22s22p63s23p5

9) Hạt nhân của nguyên tử 6529Cu có số nơtron là : (M2-t4)

10) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học , số chu kì nhỏ và chu kì lớn là :(M1-t15)

11) Trong nguyên tử : (M1-t3)

A) Điện tích electron bằng điện tích proton

B) Khối lượng proton gần bằng khối lượng electron

C) khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân

D) Điện tích proton bằng điện tích nơtron

12) Ni có Z = 28 , cấu hình electron của Ni2+ là (M2-t26)

A) 1s22s22p63s23p63d8 B) 1s22s22p63s23p63d6

C) 1s22s22p63s23p634s23d6 D) 1s22s22p63s23p64s23d8

13) Kháiniệm nào sau đây về obitan nguyên tử là đúng?(M1-t3)

A) là một hình cầu có bán kính xác định,tại đó xác xuất tìm thấy electron là lớn nhất

B) là khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó phần trăm tìm thấy electron là lớn nhất

C) là khu vực không gian xung quanh hạt nhân,tại đó xác xuất tìm thấy electron lớn nhất

D) là đường chuyển động của các electron trong nguyên tử

14) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình hai lớp bên ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử X là : (M2-t11)

Trang 2

A) 24 B) 22 C) 18 D) 20

15) Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử (M1-t4)

A) có cùng điện tích hạt nhân B) có cùng nguyên tử khối

16) Tính bazơ của các hiđroxit của các nguyên tố nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là(M1-t19) A) giảm dần B) tăng dần C) giảm sau đó tăng D) không thay đổi

17) Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?(M1-t18) A) O , S , Se , Te B) I , Br , Cl , F C) Na , Mg , Al , Si D) C , N , O , F

18) Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất ?(M1-t9)

19) Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính là (M1-t16)

A) các nguyên tố có từ 1 đến 8 electron lớp ngoài cùng

B) các nguyên tố s và nguyên tố p

C) các nguyên tố mà electron không phân bố trên phân lớp d

D) các nguyên tố s và các nguyên tố có phân lớp d

20) Nguyên tố D có tổng số hạt proton , nơtron , electron là 82 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Nguyên tố D là (M3-t3)

21) Cho hai khí có tỉ lệ số mol là 1 : 1 ra ánh sáng mặt trời hoặc hơ nóng ,hỗn hợp sẽ nổ mạnh Hai khí đó là:(M1-t48,49)

A) H2 và Cl2 B) N2 và H2 C) H2S và Cl2 D) H2 và O2

22) Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ? (M2-t42,43)

A) CaCO3  CaO + CO2 B) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 C) SO2 + O2  SO3 D) CaCl2 + Na2CO3  CaCO3 + 2 NaCl 23) Dẫn khí clo vào dung dịch NaBr sau phản ứng khối lượng muối trong bình phản ứng giảm

22,25g Khối lượng khí clo đã dùng là : (M3-t57)

24) Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó ? (M1-t40,41)

B) có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

C) có sự tăng số oxi hoá của các chất sau phản ứng

D) có sự tham gia phản ứng của oxi với các chất khác

25) Khi cho clo vào dung dịch NaOH đậm đặc dư và đun nóng thì dung dịch thu được chứa (M2-t48,49)

26) Phản ứng nào sau đây có xảy ra : (M2-t59,60)

A) I2 + 2NaF  2 NaI + F2 B) I2 + 2NaBr  2NaI + Br2 C) Br2 + 2NaCl  2NaBr + Cl2 D) Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2 27) Ta có các dung dịch axít sau : HClO , HNO3 , HI , H2SO4 Chất có tính axit yếu nhất là : (M1-t51)

Trang 3

28) Tính khử của các ion halogenua được sắp xếp theo chiều giảm dần là (M1-59,60)

A) F- > Cl- > Br - > I- B) F- > Br - > Cl - > I- C) Cl - > Br - > F- > I- D) I- > Cl - > Br - > F-

29) Cho phương trình hoá học : 4NH3 + 5O2  4NO + 6 H2O Trong phản ứng ,NH3 đóng vai trò là (M2-t41)

30) Chất nào sau đây tan trong nước ? (M1-t56)

31) Ở trang thái cơ bản và trạng thái kích thích , các nguyên tố halogen có số electron độc thân là : (M1-47)

32) Kết luận nào sau đây là đúng ?(M1-t41)

A) Chất khử là chất nhận electron , có số oxi hoá giảm , là chất bị oxi hoá

B) Chất oxi hoá là chất nhận electron , có số oxi hoá giảm, là chất bị khử

C) Chất oxi hoá là chất cho electron , có số oxi hoá tăng, là chất bị khử

D) Chất khử là chất cho electron , có số oxi hoá giảm , là chất bị oxi hoa

33) Quá trình oxi hoá một chất là (M1-t41)

A) làm cho chất đó nhận electron và có số oxi hoá tăng

B) làm cho chất đó nhận electron và có số oxi hoá giảm

C) làm cho chất đó nhường electron và có số oxi hoá giảm

D) làm cho chất đó nhường electron và có số oxi hoá tăng

34) Tính bền và tính axít được sắp xếp theo chiều tăng là :(M1-t51)

A) HClO2 , HClO3 , HClO4 , HClO B) HClO , HClO3 , HClO2 , HClO4

C) HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4 D) HClO4 , HClO3 , HClO2 , HClO

35) Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl , HClO , HClO2 , HClO3 , NaClO4 lần lượt là :(M1-t51)

36) Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất sau H2S , S , SO2 , H2SO4 lần lượt là :(M2-t67) A) -2 , 0 , +4 , +6 B) 0 , - 2 , +4 , +6 C) -1 , 0 , +2 , +6 D) -2 , 0 , +4 , +5

37) Một nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng số proton trong hai nguyên tử là25 X và Y thuộc chu kì và nhóm (M2-t3)

38) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là(M2-40,41)

A) NaNO2 , HNO3 , NH3 B) NH3 , N2H4 , KNO3 , NO2

C) Na3N , NH3 , N2H4 D) Na3N , NO , NH3 , N2O4

39) Cho phương trình phản ứng :

CrI3 + Cl2 + KOH  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

Tỷ lệ số mol của nCrI3: n Cl2 : nKOH sau khi đã cân bằng là: (M3-t41)

40) Trong các hợp chất nào sau đây , oxi có số oxi hoá dương ?(M1-t41)

Trang 4

A) (NH4)2SO4Ø và H2O2 B) F2O và (NH4)2SO4 C) F2O và (NH4)2SO4 , H2O2 D) F2O và H2O2

Trang 5

41) Tăng diện tích bề mặt của các chất phản ứng trong một dị thể , kết quả là :(M1-t80,81)

A) tăng nhiệt độ phản ứng B) giảm nhiệt độ phản ứng

42) Các hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA có tính bền tăng dần là :(M1-t62)

A) H2O , H2S , H2Te , H2Se B) H2Te , H2S , H2Se , H2O

C) H2Te , H2Se , H2S , H2O D) H2O , H2S , H2Se , H2Te

43) Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn gồm : Na2CO3 , Na2SO4 , HCl là :(M2-t72,73)

A) dung dịch H2SO4 B) Quì tím C) dung dịch BaCl2 D) dung dịch AgNO3 44) Từ Fe , S và dung dịch HCl có thể có mấy cách để điêù chế H2S ?(M2-t67)

45) Có sự cân bằng trạng thái vật lí ở áp suất 1 atm : H2O (r)  H2O(l) Nhiệt độ xảy ra sự chuyển cân bằng trạng thái là : (M1-t82)

46) Trong các hợp chất của lưu huỳnh , hợp chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là (M1-t70,71)

47) Chất xúc tác làm ăng tốc độ phản ứng , vì nó:(M1-t78,79)

A) làm tăng nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng

B) làm giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng

C) làm tăng nồng độ của các chất tham gia phản ứng

D.) làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng

48) Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,8 g bột Fe và 0,8 g bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào 200 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được hỗn hợp khí Khối lượng hỗn hợp khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là :(M3-t69)

49) Các nguyên tố S , Se ,Te có thể có bao nhiêu electron độc thân ?(M1-t62)

50) Biện pháp nào sau đây làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng ?(M2-t79)

CO2(k) + H2(k)  CO (k) + H2O(k) ; H > 0

C) tăng nồng độ của khí hiđro D) tăng nhiệt độ của bình chứa

Ngày đăng: 18/04/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w