thành lập một liên minh phòng thủ về quân sự và chính trị giữa các nước XHCN châu Âu.. giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH KHÁNH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB): Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945)?
A Thành lập Tòa án Quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh
B Thỏa thuận về việc đóng quân nhằm giải giáp quân đội phát xít
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới
Câu 2 (NB): Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật
nào? A Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn
B Liên Xô đập tan âm mưu chống phá của phương tây
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
D Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
Câu 3 (NB): Đường lối đối ngoại của Campuchia từ 1954 đến đầu năm 1970 là gì?
A Trung lập tích cực
B Nhận viện trợ từ các nước
C Xâm lược các nước láng giềng
D Hòa bình, trung lập
Câu 4 (TH): Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì
A có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập
B châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy"
C tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập
D phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất
Câu 5 (NB): Ba nước đầu tiên ở châu Á biết tận dụng cơ hội Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc để giành
chính quyền và tuyên bố độc lập là
A In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan
B Việt Nam, Mi-an-ma, Lào
C In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào
D Phi-lip-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn 1950 – 1973 nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập, đánh
dấu thời kì
A “Thực dân hóa” trên phạm vi toàn thế giới
B “Khủng hoảng” của chủ nghĩa thực dân
C “Thức tỉnh” của các dân tộc thuộc địa
D “Phi thực dân hóa” trên phạm vi thế giới
Câu 7 (TH): Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỷ XX, hình thức đấu tranh nào dưới đây đã
biến Mĩ La tinh thành “Lục địa bùng cháy”?
Trang 2A Nổi dậy của nông dân
B Đấu tranh vũ trang
C Đấu tranh nghị trường
D Bãi công của công nhân
Câu 8 (NB): Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm
2000 là:
A liên minh chặt chẽ với các nước Đông Nam Á
B liên minh chặt chẽ với Mĩ
C chống phá Liên Xô và các nước XHCN trên thế giới
D triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
Câu 9 (TH): Nguyên nhân chủ yếu khiến nền kinh tế các nước Tây Âu lâm vào tình trạng khủng hoảng,
suy thoái trong những năm 1973 – 1991 là gì?
A Tác động từ cuộc khủng hoảng của nước Mỹ và Nhật
B Các nước Tây Âu mất hết thuộc địa ở châu Á, châu Phi và khu vực Mĩ La
Tinh C Bị bao vây bởi hệ thống XHCN lớn mạnh trên thế giới
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới bắt đầu từ năm 1973
Câu 10 (VD): Nhận định nào dưới đây phản ánh đầy đủ mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
A Sự phát triển như vũ bão của cách mạng khoa học - công nghệ đã tác động đến quan hệ giữa các nước
B Quy mô toàn cầu của các hoạt động kinh tế, tài chính và chính trị của các quốc gia và các tổ chức quốc
Câu 11 (NB): Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỷ XX là
A trật tự hai cực Ianta với đặc trưng hai cực, hai phe
B phong trào giải phóng dân tộc
C sự liên minh kinh tế khu vực và quốc tế
D cục diện “Chiến tranh lạnh”
Câu 12 (NB): Nét mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt
Nam (1919 - 1929) so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) là gì?
A Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực công nghiệp
B Thực hiện tăng thuế để tăng nguồn thu cho ngân sách Đông Dương
C Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế
D Chú trọng phát triển giao thong vận tải để phục vụ nhu cầu quân sự
Câu 13 (NB): Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên trên cơ sở
nòng cốt là
A nhóm Cộng sản đoàn
B Hội Hưng Nam
Trang 3A Xâỵ dựng khối đoàn kết trong Đảng
B Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo
C Xâỵ dựng khối liên minh công nông vững chắc
C Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
D Hội phản đế đồng minh Đông Dương
Câu 17 (VD) : Căn cứ vào đâu để khẳng định tính chất điển hình của Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt
Nam là giải phóng dân tộc?
A Nhiệm vụ cách mạng
B Giai cấp lãnh đạo
C Phương pháp đấu tranh
D Hình thái phát triển
Câu 18 (NB): “Bác reo lên một mình như nói cùng dân tộc/ Cơm áo là đây, hạnh phúc đây rồi” đã phản
ánh sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A Ra đi tìm đường cứu nước
B Đọc Tuyên ngôn Độc lập
C Đọc Sơ thảo luận cương của Lênin
D Gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai
Câu 19 (VDC): Cách mạng dân tộc dân chủ (1946 – 1949) ở Trung Quốc và cách mạng tháng Tám năm
1945 ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?
A Xóa bỏ tàn dư phong kiến và ách thống trị của đế quốc
B Tăng cường sức mạnh phe xã hội chủ nghĩa
C Là một cuộc nội chiến giữa các thế lực trong nước
D Xóa bỏ quyền lợi và ách nô dịch của Mỹ
Trang 4Câu 20 (NB): Hình thái của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng
khởi nghĩa được xác định trong Hội nghị nào?
A Hội nghị BCH Trung ương Đảng (5-1941)
B Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)
C Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (8-1945)
D Hội nghị BCH Trung ương Đảng (11-1939)
Câu 21 (VD): Nghị quyết của hội nghị nào dưới đây đã khắc phục triệt để những hạn chế trong Luận
cương chính trị (tháng 10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 11/1939)
B Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 11/1940)
C Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 5/1941)
D Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 3/1945)
Câu 22 (NB): Phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936 – 1939 ở Việt Nam là
A Đấu tranh công khai đối mặt với kẻ thù
B Kết hợp đầu tranh chính trị của quần chúng nhân dân
C Hợp pháp và bất hợp pháp, công khai và bí mật
D Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
Câu 23 (VD): Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam trong những năm 1928
- 1929?
A Đã có đường lối đấu tranh hoàn toàn đúng đắn
B Đã đấu tranh hoàn toàn tự giác
C Có một tổ chức lãnh đạo thống nhất
D Có sức quy tụ và dẫn đầu phong trào yêu nước
Câu 24 (TH): Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A có tính chất dân tộc
B chỉ có tính dân chủ
C không mang tính cách mạng
D không mang tính dân tộc
Câu 25 (NB): Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của Cách mạng Việt
Trang 5Câu 27 (VDC): Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX (đến
1918) chứng tỏ
A các văn thân, sĩ phu không còn khả năng tổ chức và lãnh đạo phong trào yêu nước
B kể từ đây, ngọn cờ lãnh đạo phong trào dân tộc chuyển hẳn sang tay giai cấp vô sản
C các trí thức Việt Nam không thể tiếp thu hệ tư tưởng mới để đấu tranh giành độc lập
D giai cấp tư sản không đủ khả năng lãnh đạo phong trào dân tộc
Câu 28 (VD): Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là tính
A dân chủ
B dân tộc
C cải lương
D cách mạng
Câu 29 (NB): Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga Xô viết
là A Nhà nước không thu thuế lương thực
B bãi bỏ chính sách trung thu lương thực thừa
C Nhà nước nắm độc quyền nền kinh tế
D Nhà nước chỉ nắm ngành ngân hàng
Câu 30 (VDC): Một trong những điểm tương đồng giữa Cách mạng tháng Tám năm 1945 với cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) ở Việt Nam là
A có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa
B lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi
C kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại
D có chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước
Câu 31 (NB): Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, nhân dân ta chĩa mũi nhọn đấu tranh vào kẻ
thù là
A đế quốc và tay sai
B địa chủ phong kiến
C bọn phản cách mạng
D đế quốc và phong kiến
Câu 32 (VD): Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?
A Ngoại xâm và nội phản đe dọa
B Nạn đói tiếp tục đe dọa đời sống nhân dân
C Chính quyền cách mạng còn non trẻ
D Các tệ nạn xã hội cũ, có hơn 90% dân ta mù chữ
Câu 33 (TH): Điều kiện lịch sử nào quyết định bùng nổ phong trào Đồng khởi (1959-1960)?
A Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam tổn thất nặng nề
B Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 (1/1959) về đường lối cách mạng miền Nam
C Phong trào đấu tranh của nhân dân miền Nam ngày càng phát triển mạnh mẽ
D Mĩ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”
Trang 6Câu 34 (NB): Thực hiện “chiến lược chiến tranh cục bộ”, Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền
Nam và
A mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia
B đưa quân Mĩ và quân các nước đồng minh vào miền Nam
C đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại vào Miền Nam
D mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc
Câu 35 (NB): Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng (9/1960 ) xác định miền Bắc có vai trò, vị
trí như thế nào?
A Quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam
B.Quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước
C.Quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước
D.Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam
Câu 36 (NB): Đường lối đổi mới của Đảng ta được đề ra lần đầu tiên tại đại hội nào của Đảng Cộng sản
Việt Nam?
A Đại Hội VI (12/1986)
B Đại hội VIII (6/1996)
C Đại hội VII (6/1991)
D Đại hội IX (4/2001)
Câu 37 (NB): Âm mưu cơ bản của chiến lược Chiến tranh đặc biệt mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt
Nam (1961 – 1965) là gì?
A Giành lại thế chủ động trên chiến trường miền Nam
B “Dùng người Việt đánh người Việt”
C Mở rộng chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương
D Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
Câu 38 (TH): Từ Đại hội lần thứ VI (12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương tiến hành đổi mới
đất nước vì
A tình hình trong nước có nhiều thuận lợi
B đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng
C đất nước đang trên đà phát triển nhanh
D đất nước nhận được sự ủng hộ của Mĩ
Câu 39 (TH): Trong thời kì 1954 – 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt
Nam có vai trò trực tiếp đối với việc giải phóng miền Nam vì
A trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn
B trực tiếp đánh đổ ách áp bức của địa chủ, tư sản ở miền Nam
C bảo vệ vững chắc cho hậu phương miền Bắc XHCN
D làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của đế quốc Mĩ
Câu 40 (TH): Biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh miền
Nam Việt Nam (1961-1973) là
A sử dụng quân Mĩ làm nòng cốt
Trang 7B ra sức chiếm đất, giành dân
C sử dụng quân đội đồng minh
D tiến hành chiến tranh tổng lực
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1-A 2-C 3-D 4-A 5-C 6-D 7-B 8-B 9-D 10-C 11-D 12-C 13-A 14-A 15-A 16-B 17-A 18-C 19-B 20-A 21-C 22-C 23-D 24-A 25-A 26-B 27-A 28-B 29-B 30-C 31-D 32-A 33-B 34-D 35-C 36-A 37-B 38-B 39-A 40-B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB): Ý không đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu
là: A không bắt kịp bước phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến trên thế giới
B sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
C đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, quan liêu
D người dân không ủng, hộ, không hào hứng với chế độ XHCN
Câu 2 (TH): Sau chiến tranh thế giới thứ hai, biểu hiện nào chứng tỏ các nước Tây Âu lệ thuộc chặt chẽ
vào Mỹ?
A Cộng đồng châu Âu ra đời (1967)
B Nhận viện trợ của “kế hoạch Macsan" (6/1947)
C Tiến hành cuộc chiến tranh Đông Dương (1945 – 1954)
D Nước Cộng hòa Liên bang Đức thành lập (9/1949)
Câu 3 (NB): Trong hội nghị Ianta (2/1945), ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh thỏa thuận các vùng
Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á thuộc phạm vi chiếm đóng của quốc gia nào?
A các nước phương Tây
Câu 5 (TH): Ý nào dưới đây không đúng về quá trình mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ
đầu những năm 90 của thế kỷ XX?
A Các nước ASEAN chống lại sự hình thành trật tự “đa cực” sau Chiến tranh lạnh kết thúc
Trang 8B Quan hệ giữa ba nước Đông Dương với ASEAN đã được cải thiện tích cực
C Chiến tranh lạnh kết thúc, xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ
D Các nước ASEAN thực hiện hợp tác, phát triển có hiệu quả theo các nguyên tắc của hiệp ước Bali
Câu 6 (NB): Trong những năm 1960-1973, đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Nhật Bản là
A phát triển chậm
B khủng hoảng trầm trọng
C không phát triển
D phát triển “thần kì"
Câu 7 (TH): Do ảnh hưởng của cách mạng Cuba (1959), cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của
nhân dân Mĩ Latinh chủ yếu diễn ra bằng hình thức nào dưới đây?
A Đấu tranh chính trị
B Bài công của công nhân
C Đấu tranh vũ trang
D Nổi dậy của nông dân
Câu 8 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân phát triển kinh tế của Mỹ trong những
năm 1945-1973?
A Mĩ có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Hợp tác có hiệu quả với Liên minh châu Âu
C Áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật hiện đại
D Thu được lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí
Câu 9 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước
thành viên của tổ chức ASEAN?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
B Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp quân sự
C Tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nhau
D Hợp tác phát triển có hiệu quả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội
Câu 10 (VD): Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm chung của trật tự Vécxai - Oasinhtơn và trật tự thế
giới hai cực Ianta?
A Phản ánh tương quan lực lượng của hai hệ thống chính trị xã hội đối lập
B Giải quyết được mâu thuẫn giữa các nước tham gia chiến tranh thế giới
C Bảo đảm việc thực hiện quyền tự quyết của các dân tộc tham gia chiến tranh
D Phản ánh tương quan lực lượng của các cường quốc thắng trận trong chiến tranh
Câu 11 (TH): Nguyên nhân cơ bản dẫn đến việc Liên Xô và Mĩ đi đến quyết định chấm dứt “Chiến
tranh lạnh" là do
A nhân dân Á, Phi, Mĩ Latinh vẫn phải chịu cảnh đói nghèo, dịch bệnh, thiên tai
B chiến tranh, xung đột ở nhiều nơi trên thế giới đòi hỏi hai nước phải hợp tác để giải
quyết C tình hình thế giới luôn căng thẳng, tiềm ẩn nguy cơ chiến tranh
D chạy đua vũ trang quá tốn kém làm suy giảm "thế mạnh" của cả hai trước trên nhiều mặt
Câu 12 (NB): Sự kiện tháng 6/1924, gắn với hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xô?
Trang 9A dự Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản
B dự Đại hội quốc tế nông dân
C dự Đại hội quốc tế phụ nữ
D dự Đại hội lần thứ V Quốc tế cộng sản
Câu 13 (NB): Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp tập
trung vốn đầu tư vào lĩnh vực nào?
A thương nghiệp
B tài chính
C giao thông vận tải
D nông nghiệp
Câu 14 (TH) : Cuối năm 1929, vấn đề thống nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam được đặt ra cấp thiết
vì lí do nào dưới đây?
A Nguyễn Ái Quốc trở về Việt Nam lãnh đạo cách mạng
B Phong trào công nhân đã chuyển sang tự giác
C Phong trào cách mạng có nguy cơ bị chia rẽ lớn
D Lý luận giải phóng dân tộc được tuyên truyền rộng rãi
Câu 15 (VD): Nội dung nào dưới đây thể hiện tính sáng tạo của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của
Đảng?
A Đề cao vấn đề giải phóng giai cấp
B Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp
C Coi trọng đầu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất
D Thể hiện rõ tinh thần quốc tế vô sản
Câu 16 (NB): Nhằm tập hợp lực lượng cách mạng chống chủ nghĩa phát xít, Đại hội lần thứ VII của Quốc
tế Cộng sản (7-1935) đã đề ra chủ trương nào dưới đây:
A Sáng lập Đảng Cộng sản ở các nước
B Thành lập một trận nhân dân rộng rãi
C Kêu gọi vô sản các nước đoàn kết lại
D Hình thành các tổ chức công đoàn
Câu 17 (VD) : Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5
- 1941 so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 là
A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc, chống phong kiến
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
D tập hợp lực lượng trong mặt trận thống nhất rộng rãi để chống đế quốc
Câu 18 (NB): Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thủ cụ thể trước mắt của nhân dân Đông
Dương trong giai đoạn 1936 - 1939 là
A bộ phận phong kiến phản động
B bọn phản động thuộc địa Pháp và tay sai
C bộ phận tự sản phản động
Trang 10D đế quốc Pháp
Câu 19 (NB): Sự kiện nổi bật trong phong trào yêu nước, dân chủ công khai của giai cấp tiểu tư sản
Việt Nam (1919 - 1925) là
A cuộc đấu tranh đòi trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) và cuộc để tang Phan Châu Trinh (1926)
B xuất bản những tờ báo tiến bộ như: Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê
C cuộc khởi nghĩa Yên Bái của Việt Nam Quốc dân Đảng (2 - 1930)
D thành lập những nhà xuất bản tiến bộ như: Cường học thư xã, Nam đồng thư xã
Câu 20 (NB): Khi về Việt Nam (đầu năm 1941), Nguyễn Ái Quốc chọn nơi nào để xây dựng căn cứ địa
A Diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
B Diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình
C Chớp đúng thời cơ ngàn năm có một, đó là lúc phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh
D Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
Câu 22 (NB): Việt Nam giải phóng quân được thành lập vào tháng 5/1945 trên cơ sở thống nhất các
lực lượng vũ trang nào sau đây?
A Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với Đội du kích Bắc Sơn
B Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với Việt Nam Cứu quốc quân
C Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quản với Đội du kích Ba Tơ
D Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với Đội du kích Võ Nhai
Câu 23 (VD): Nội dung nào dưới đây thể hiện tính đúng đắn của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của
Đảng? A giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp
B đánh giá đúng khả năng lãnh đạo của giai cấp công nhân
C tạo ra mối liên hệ gắn bó giữa công nhân và nông dân
D thể hiện rõ tinh thần quốc tế vô sản
Câu 24 (TH): Sau khi Nhật đảo chính Pháp ( 9/3/1945), kẻ thù chính cụ thể trước mắt và duy nhất của
nhân dân Đông Dương lúc này là lực lượng nào?
A Phát xít Nhật và đồng minh của Nhật
B thực dân Pháp
C Phát xít Nhật
D Phát xít Nhật - Pháp
Câu 25 (NB): Một trong những mục tiêu của cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp tại Hà Nội trong
những ngày đầu toàn quốc kháng chiến là
A giam chân địch để có thời gian chuẩn bị kháng chiến lâu dài
Trang 11B phá hủy nhiều kho tàng của địch
C giải phóng đuợc thủ đô Hà Nội
D tiêu diệt một bộ phận lực luợng quân Pháp ở Hà Nội
Câu 26 (NB): Nội dung cốt lõi của Chính sách kinh tế mới (NEP) do nước Nga thực hiện (1921)
là A nhà nước kiểm soát kinh tế công - thương nghiệp trong nhân có
B nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế
C thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân
D xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần do nhà nước quản lí
Câu 27 (VDC): Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh lặp lại hòa bình ở Đông Dương
đối với Việt Nam có điểm hạn chế là
A chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta
B mới giải phóng được miền Bắc
C chỉ giải phóng được miền Nam
D chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc
Câu 28 (VD): Mục tiêu hàng đầu của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 và tháng 5-1941 xác định là
A đòi tự do, dân sinh, dân chủ
B cải thiện đời sống công nhân
C tiến tới người cày có ruộng
D giành độc lập dân tộc
Câu 29 (NB): Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hóa thành các tổ chức cộng sản nào
A Tân Việt Cách mạng Đảng và Đông Dương Cộng sản đàng
B Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn
C Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng
D Việt Nam Quốc dân đảng và Đông Dương Cộng sản đảng
Câu 30 (VDC): Một điểm độc đáo về cuộc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyến Tất Thành
(1911 - 1920) so với các sĩ phu thức thời đầu thế kỉ XX là gì?
A Nghiên cứu yêu cầu của lịch sử
B Quan tâm đến sức mạnh của dân
C Quyết định lựa chọn hướng đi
D Mang theo truyền thống của dân tộc
Câu 31 (VD): Trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một
trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10 – 1930) qua chủ trương
A xác định động lực cách mạng là công nông
B thành lập một chính phủ công - nông - binh
C phát động toàn dân tham gia tổng khởi nghĩa
D bổ sung thêm nhiều hình thức đấu tranh mới
Câu 32 (VD): Nguyên nhân chung tạo nên thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) và kháng chiến
chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam là
Trang 12A quân đội chủ lực lớn mạnh
B sự giúp đỡ của phe xã hội chủ nghĩa
C căn cứ địa Việt Bắc được mở rộng
D sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng
Câu 33 (TH): Đâu không phải nguyên nhân để Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề
ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
A Hai miền vẫn còn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau
B Nguyện vọng của nhân dân cả nước là sớm có một chính phủ thống nhất
C Quy luật phát triển của lịch sử Việt Nam là thống nhất
D Để thực hiện trọn vẹn nhiệm vụ “đánh cho Ngụy nhào”
Câu 34 (NB): Sự kiện nào dưới đây đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh cục
bộ" (1965 - 1968) của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
B Chiến thắng Núi Thành (Quảng Nam) (1965)
C Chiến thắng mùa khô thứ nhất (1965-1966)
D Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) (1965)
Câu 35 (NB): Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam?
A Trực tiếp tham chiến
B Cố vấn chỉ huy
C Hỗ trợ hỏa lực
D Chỉ đề ra kế hoạch
Câu 36 (TH): Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam
hóa chiến tranh” là gì?
A Mở các cuộc tiến công để “tìm diệt” và “bình định”
B Thực hiện chính sách “dùng người Việt đánh người Việt”
C dùng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
D Mĩ ra sức dồn dân lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách
Câu 37 (NB): Trong đường lối đổi mới đất nước (12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ
trương
A đổi mới toàn diện và đồng bộ
B hạn chế kinh tế đối ngoại
C chỉ đổi mới về kinh tế
D tập trung đổi mới văn hóa
Câu 38 (TH): Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân miền Nam Việt
Nam không tác động đến việc
A Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược Việt Nam
B Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc
C Mĩ chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam
Trang 13D Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 39 (TH): Nội dung nào không phản ánh đúng điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc
biệt (1961 – 1965) và chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) Mĩ đã triển khai ở miền Nam Việt
Nam ?
A Đặt dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mĩ
B Có sự tham chiến trực tiếp của quân đội Mĩ
C Dựa vào viện trợ kinh tế và quân dự của Mĩ
D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới
Câu 40 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định của Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp
hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959)?
A Nhân dân miền Nam được sử dụng bạo lực cách mạng
B Chuẩn bị tiến tới tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam
C Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang
D Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1-D 2-B 3-A 4-D 5-A 6-D 7-C 8-B 9-B 10-D 11-D 12-D 13-D 14-C 15-B 16-B 17-C 18-B 19-A 20-A 21-B 22-B 23-A 24-C 25-A 26-D 27-B 28-D 29-C 30-C 31-C 32-D 33-D 34-A 35-B 36-B 37-A 38DB 39-B 40-B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Sự kiện diễn ra vào đầu năm 1930, có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt
trong lịch sử dân tộc Việt Nam sau này là
A. cuộc khởi nghĩa Yên Bái B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
C. thành lập mặt trận dân tộc thống nhất D. phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh
Câu 2 Do tác động của Chiến tranh lạnh, các cuộc chiến tranh cục bộ đã diễn ra ở
A. Đông Nam Á, Đông Bắc Á, châu Âu, Trung Đông và vùng biển Caribê
B. Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á và Đông Bắc Á
C. Đông Bắc Á, Nam Á và vùng biển Caribê
D. Trung Đông, châu Phi và châu Âu
Câu 3 Tính hai mặt của xu thế toàn cầu hoá là
A. vừa tạo ra thời cơ, vừa tạo ra thách thức cho tất cả các dân tộc trên thế giới
B. nguy cơ cạnh tranh khốc liệt và đánh mất bản sắc dân tộc
C. tạo ra cơ hội lớn cho cả các nước TBCN và XHCN
D. tạo ra thách thức lớn cho cả các nước TBCN và XHCN
Câu 4 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Ấn Độ là gì?
Trang 14A. Trung lập, không can thiệp vào các sự việc bên ngoài
B. Ủng hộ các nước XHCN và phong trào đấu tranh giành độc lập của các dân tộc
C. Hoà bình, trung lập tích cực, ủng hộ phong trào đấu tranh giành độc lập của các dân tộc
D. Quan hệ chặt chẽ với Mĩ và các nước lớn, các nước đối tác
Câu 5 Các cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra trong lịch sử đều nhằm mục đích gì?
A. Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số và ô nhiễm môi trường sinh thái
B. Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
C. Giải quyết những đòi hỏi từ quá trình sản xuất của con người
D. Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, sản xuất, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con
người
Câu 6 Sự kiện khởi đầu gây nên cuộc Chiến tranh lạnh là
A. sự ra đời "kế hoạch Mácsan"
B. sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava
C. sự ra đời "học thuyết Truman"
D. sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 7 Cuộc chiến tranh nào không phải là "sản phẩm" của Chiến tranh lạnh?
A. Chiến tranh vùng Vịnh (1991)
B. Chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945 - 1954)
C. Chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ (1954 - 1975)
D. Chiến tranh Triều Tiên (1950 - 1953)
Câu 8 Để thực hiện mục tiêu của "chiến lược toàn cầu", chính quyền Mĩ đã dựa vào
A. nền tài chính vững mạnh và chính sách ngoại giao khôn khéo để lôi kéo đồng minh
B. tiềm lực kinh tế và sức mạnh quân sự của mình
C. nền khoa học - kĩ thuật tiên tiến và sự hợp tác trong khối NATO
D. sức mạnh quân sự, đặc biệt là vũ khí nguyên tử
Câu 9 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mỹ, nền kinh tế của các nước Tây Âu
A. phát triển nhanh chóng B. cơ bản có sự tăng trưởng
C. phát triển chậm chạp D. cơ bản được phục hồi
Câu 10 Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936 - 1939 là
A. đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ B. đánh đổ đế quốc để giành độc lập dân tộc
C. giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân D. đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình
Câu 11 Ý nào không phải là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A. Bài học về tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp
B. Bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất
C. Bài học về công tác tư tưởng
D. Bài học về xây dựng khối liên minh công - nông
Câu 12 Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng
quanh Trái Đất là gì?
A. Khẳng định vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế
Trang 15B. Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ cùng với con người
C. Mở ra kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người
D. Liên Xô là nước đi đầu trong ngành công nghiệp vũ trụ
Câu 13 Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là
A. đẩy mạnh hợp tác quốc tế giữa các nước
B. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau
C. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào
D. hợp tác, bình đẳng dựa trên cơ sở các bên cùng có lợi
Câu 14 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A. Là cuộc tập dượt lần thứ hai chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
B. Đội ngũ cán bộ đảng viên ngày càng trưởng thành
C. Chủ nghĩa Mác - Lê nin, đường lối của Đảng được phổ biến sâu rộng trong quần chúng
D. Xây dựng được lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng
Câu 15 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) chủ trương thành lập
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh B. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương D. Mặt trận Thống nhất
nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 16 Việt Nam Quốc dân đảng là một chính đảng chính trị đại diện cho giai cấp nào?
A. Tư sản dân tộc B. Tiểu tư sản, tư sản, địa chủ
Câu 17 Ý nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945)?
A. Thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực
B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
C. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
D. Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
Câu 18 Văn kiện nào được thông qua trong Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời
Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)?
A. Luận cương chính trị
B. Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng
C. Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam
D. Cương lĩnh chính trị
Câu 19 Điểm khác của tình hình nước Mĩ so với các nước Đồng minh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. cùng nhiều nước Đồng minh thành lập liên minh quân sự (NATO)
B. sở hữu vũ khí nguyên tử và nhiều loại vũ khí hiện đại khác
C. chú trọng đầu tư phát triển khoa học - kĩ thuật
D. không bị tàn phá về cơ sở vật chất và thiệt hại về dân thường
Câu 20 Năm 1945, các quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập?
A. Việt Nam, Lào Philíppin B. Việt Nam, Inđônêxia, Thái Lan
C. Inđônêxia, Việt Nam, Lào D. Việt Nam, Lào, Campuchia