1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ch­ng i ph gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 embed equation 3 chủ đề 1 phðp nh©n ®a thøc vµ c¸c ph­¬ng ph¸p ph©n tých ®a thøc thµnh nh©n tö ngµy d¹y 2009 tiõt 1 nh©n ®a thøc i môc tiªu

41 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 379,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh chiÒu dµi qu·ng ®êng AB ?.[r]

Trang 1

-Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

-Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

-HS thành thạo làm các dạng toán :rút gọn biểu thức,tìm x, tính giá trị của biểuthức dại số

2; y= 2.

4/ D = (y2 +2)(y- 4) – (2y2+1)(1

2y – 2) với

y=-2 3

Dạng 4: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số.

Trang 2

-HS vËn dông thµnh thao 3 H§T trªn vµo gi¶i c¸c bµi tËp: rót gän; chøng minh;t×m x;

Trang 3

b) Cho a>b>0 ; 2a2+2b2 = 5ab.

Trang 4

2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3

3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3

Trang 5

kiểm tra 20 phút

II Đề bài :

Bài 1:(4 điểm)

a) Trắc nghiệm đúng ,sai

Câu Các mệnh đề Đúng(Đ) hay sai (S)

1 (x -2)(x2-2x+4) = x3 – 8

2 (2x – y)(2x + y) = 4x2-y2

3 (2x +3)(2x – 3) = 2x2 -9

4 9x2 – 12x +4 = (3x -2)2

5 x3 -3x2 + 3x +1 = (x-1)3

6 x2 – 4x +16 = (x-4)2

b) Điền vào chỗ để đợc các khẳng định đúng.

1/ ( + )2 = 4x2 + +1

2/ (2 –x)( + + ) = 8 – x3 3/ 16a2 - = ( + 3)( – 3)

4/ 25 - +9y2 = ( - .)2

Bài 2: (6 điểm)

Cho biểu thức : A = (x – 2)2 – (x+5)(x – 5) a) Rút gọn A A=

b) Tìm x để A = 1 Để A =1 thì

c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = -3 4

III Đáp án, biểu điểm

Bài 1:(4( điểm)

a) Trắc nghiệm đúng ,sai

Câu Các mệnh đề Đúng(Đ)

hay sai (S) Điểm

Trang 6

1 ®0,5®

Trang 7

Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng

11/ x3 +812/ a3 +27b3

13/ 27x3 – 114/ 1

8 - b315/ a3- (a + b)3

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạngtử

Dạng 2: Tính nhanh :

1/ 362 + 262 – 52.36

2/ 993 +1 + 3.(992 + 99) 3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,2

2 -10,2.0,24/ 8922 + 892.216 +1082

Rèn kỹ năng giải các loại toán :thực hiện phép tính; rút gọn tính giá trị của biểu thức; tìm x; chứng minh đẳng thức; phân tích đa thức thành nhân tử

B-Chuẩn bị của GV và HS:

C-nôi dung:

Trang 8

1/ Viết qui tắc nhân đơn thức với đa thức, qui tắc nhân đa thức với đa thức.2/ Viết 7 HĐT đáng nhớ.

Bài 2/ Rút gọn các biểu thức sau

1 (x +2y)(x2-2xy +4y2) – (x-y)(x2 + xy +y2)

Trang 9

Thay a = 5,75 b = 4,25 vào N ta đợc:

N = ( 5,75 – 4,25)2(5,75 +4,25) = (1,5)2.10 = 22,5

0,5đ-0,5đ0,5đ

0,5đ

Trang 12

TiÕt: 3 -4

Ngµy so¹n:… /…./2009

Ngµy d¹y: …/… /2009 …/… /2009 / /2009

céng ,trõ,nh©n chia ph©n thøcA-Môc tiªu :

Trang 13

Bµi 4: Cho M = x

2 x −2+

x2 +1

2 −2 x2a) Rót gän M

x2 +x .

Trang 14

2 +8 x +7

x

x2 +x+1+

Trang 15

T¹i x = -1 kh«ng t/m §KX§ biÓu thøc A kh«ng cã gi¸ trÞ t¹i x = -1.

Trang 16

−1

x2 + 2a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định

Định lý ta lét trong tam giác-Tam giác đồng dạng

A-Mục tiêu :

HS đợc củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

Trang 17

 Điền vào chỗ để đợc các kết luận đúng

a/ ABC có EF // BC (E AB, F AC) thì :

Cho ABC có AB= 15 cm, AC = 12 cm; BC = 20 cm

Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm, Kẻ MN // BC ( N AC) ,Kẻ NP // AB ( P  BC )Tính AN, PB, MN ?

I

K

Trang 18

Tiết 27-28

tam giác đồng dạng.

A-Mục tiêu :

HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết.

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

M K

N

Trang 19

1 Định nghĩa : ABC  MNPtheo tỉ số k      

2 Tính chất : *ABC MNP thì :ABC  

*ABC  MNP theo tỉ số đồng dạng k thì :MNP ABC theo tỉ số

* ABC  MNPvà MNP IJK thì ABC 

B 1 = D 1 (gt)

C 1 = C 2 (đ)

4; 1,75 3,5 2

Bài 2:

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác

vuông? Giải thích vì sao?

Trang 20

S BCD ta làm nh thế nào? thẳng

HS:

HS đứng tại chỗ tính S BDE và S BDC rồi so sánh với S BDE Bài 3: Hãy chứng minh: ABC AED HS: ABC và AED có góc A chung và 15 3 20 4 6 3 8 4 AB AB AE AC AE AC AD AD            VậyABC AED (c.g.c) Bài 4: a) Chứng minh: HBA HAC b) Tính HA và HC a) ABC HBA (g - g) ABC HAC (g - g) => HBA HAC ( t/c bắc cầu ) b) ABC , A = 1V BC 2 = AC 2 + AB 2 ( ) => BC = AB2AC2 = 23, 98 (cm) Vì ABC HBA => AB AC BC HBHABA =>HB = 6,46 HA = 10,64 (cm) HC = BC - BH = 17,52 Bài 5: GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ - Để tính HB, HC ta làm ntn ? Xét ABC và HBA có A = H = 1V , B chung => ABC HBA (g-g) 12 20 12 AB BC HBBA  HB => HB = 7,2 (cm) =>HC = BC - HB = 12,8 (cm) Tiết 29 Các bài tập tổng hợp về tam giác đồng dạng A-Mục tiêu : HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết A 6

8 E 20

15

D

B C A 12,45

20,5 B H

C

A

12

?

B

H C

Trang 21

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

Vẽ hình chính xác: 0,25 đ A B

15 cm

D K H C 25cm

a) Tam giác vg BDC và tam giác vg HBC có :

góc C chung => 2 tam giác đồng dạng

b) Tam giác BDC đồng dạng tam giác HBC

BH 2 = BC 2 – HC 2 (Pitago)

BH 2 = 15 2 – 9 2 = 144 => 12 (cm) Hạ AK DC => Δ vgADK=Δ vgBCH

M N

Q P

A

3 6

1,5 x

B M C

Trang 22

Tiết 30 Ôn tập và kiểm tra 20 phútA-Mục tiêu :

HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết.

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh, kiểm tra việc nắm bắt học tập của học sinh (20 phút)

B-Chuẩn bị của GV và HS:

C- Nội dung

Bài 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nàosai (S) ?:

a, 2 tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

b, ………… đều thì đồng dạng với nhau

c,  ABC có BM là phân giác (MAC) thì MA

MC=

BC BA

d, 2 tam giác vuông có 2 góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì đồng dạng với nhau Bài 2:

Cho  ABC vuông tại A, đờng cao AH cắt phân giác BM tại E C/m:

Trang 23

C©u 1: §é dµi x trong h×nh vÏ sau (DE//BC) lµ :

C©u 2, Trong h×nh vÏ bªn (xAD = DAC) th× : A

C©u 3,NÕu ABC ~ A’B’C’ theo tû sè 13 vµ  A’B’C’~A”B”C” theo tû sè 25 th×

ABC ~ A”B”C” theo tû sè :

C©u 4: Cho tam gi¸c ABC.Trªn c¸c c¹nh AB;AC ta lÊy c¸c ®iÓm E,F sao cho

Trang 24

- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn.

- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất mộtẩn

B-nôi dung:

*kiến thức:

Dạng tổng quát phơng trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a,b R; a 0)

* phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất :

Trang 25

A-Mục tiêu :

- HS nắm vững đợc phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát.

- Vận dụng phơng pháp trên giải một số phơng trình

- Rèn kĩ năng giải phơng trình đa về dạng ax + b = 0; a  0

Trang 26

B-n«i dung:

*kiÕn thøc:

Ph¬ng tr×nh d¹ng ax + b = 0:

+ nÕu a  0 pt cã mét nghiÖm duy nhÊt

+ nÕu a=0 ;b 0 pt v« nghiÖm

+ nÕu a=0 ;b= 0 pt cã v« sè nghiÖm.

Trang 27

a/ Cho 4 số t nhiên liên tiếp tích 2 số đầu bé hơn tích 2 số sau là 146.

b/ Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm , hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2cm

- HS biết vận dụng để giải một số bt

-HS đợc rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập pt

Trang 28

Bài 4 : Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ số bằng là 7 Nếu viết theo thứ tự ngợc lại

ta đợc số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn vị Tìm số đã cho ?

Bài 5 :

Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta đợc

số mới nhở hơn số ban đầu 18 đơn vị

Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học:

Ngày dạy /02/2010

Trang 29

ôn tập và kiểm tra

A-Mục tiêu :

-HS đợc hệ thống hoá nội dung của chơng

- HS biết vận dụng để giải một số bt

-HS đợc rèn kĩ năng giải các bài toán về phơng trình và giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Khoanh tròn vào chữ cái đáp án đúng trong cácàcau sau( câu1 và câu 2)

Câu 1: x=-5 là nghiệm của phơng trình là:

Trang 30

Tiết 28chủ đề:5

Trang 31

1 Cho a>b; c>d CMR : a+c> b+d

2 Cho a>b; c<d CMR : a-c > b-d.

3 Cho a > b > 0 CMR : + a2 > b2

+

1 1

Trang 34

Ngày soạn :5/4/2007 Ngày dạy: 12/4/2007

chủ đề:

diện tích đa giác

Cho ABC can (AB=AC) Trung tuyến BD ,CE vuông góc với nhau tại G

Gọi I,K lần lợt là trung điểm của GB,GC

a/ T giác DEIK là hình gì chứng minh

O

Trang 36

Ngµy so¹n :26/4/2007 Ngµy d¹y: 3, 10/5/2007

Trang 37

Câu18: Cho số a hơn 3 lần số b là 4 đơn vị Cách biểu diễn nào

sau đây là sai:

Hình vẽ câu 20

x P N

Q H M R

M N

Q P

Trang 38

- Chữa bài kiểm tra học kì II

- Rút kinh nghiệm làm bài

b-nôi dung:

A.Trắc nghiệm( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng (Mỗi phơng án trả lời đúng cho 0,25 điểm)

Câu 1: Bất phơng trình nào dới đây là BPT bậc nhất một ẩn :

A 1

x- 1 > 0 B

1

3x+2 < 0 C 2x2 + 3 > 0 D 0x + 1 > 0Câu 2: Cho BPT: - 4x + 12 > 0 , phép biến đổi nào dới đây là đúng :

3 6

1,5 x

B M C

Trang 39

c) Nếu a > b thì 3a - 5 < 3b - 5

d) Nếu 4a < 3a thì a là số dơng

Câu 6: (0,25 đ) Cho tam giác ABC có AB = 4cm ; BC = 6 cm ; góc B = 50 0 và tam giác MNP có :

MP = 9 cm ; MN = 6 cm ; góc M = 50 0 Thì :

A) Tam giác ABC không đồng dạng với tam giác NMP

B) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác NMP

C) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP

Câu 7: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phơng là √2, độ dài AM bằng:

a) 2 b) 2√6 c) √6 d) 2√2

Câu 8: (0,25 đ) Tìm các câu sai trong các câu sau :

a) Hình chóp đều là hình có đáy là đa giác đều

b) Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau.

c) Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích 2

Vậy tập nghiệm của bpt là x > -3 0,5đ

b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 - 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức 3.(2-x)

6 cm

Trang 40

Vẽ hình chính xác: 0,25 đ A B

15 cm

D K H C 25cm

a) Tam giác vg BDC và tam giác vg HBC có :

góc C chung => 2 tam giác đồng dạng 0,5 đ

b) Tam giác BDC đồng dạng tam giác HBC

BH 2 = BC 2 – HC 2 (Pitago)

BH 2 = 15 2 – 9 2 = 144 => 12 (cm) Hạ AK DC => Δ vgADK=Δ vgBCH

Trang 41

_

Ngày đăng: 18/04/2021, 13:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w