1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

5 chñ ®ò i tuçn 2 tiõt 1 tø gi¸c –h×nh thang – hinh thang c©n i môc tiªu sau bµi nµy häc sinh ph¶i cã 1 kiõn thøc n¾m ch¾c c¸c kiõn thøc vò h×nh thang vµ h×nh thang c©n 2 kü n¨ng vï h×nh ph¸t hiö

42 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác –hình thang – hinh thang cân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 209,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kieán thöùc: Giuùp hoïc siinh hieåu ñònh nghóa hình bình haønh, caùc tính chaát cuûa hình bình haønh, caùc daàu hieäu nhaän bieát moät töù giaùc laø hình bình haønh.. - Kyõ naêng: Bie[r]

Trang 1

Chủ đề ITuần 2: Tiết 1:

Tứ giác –hình thang – hinh thang cânhình thang –hình thang – hinh thang cân hinh thang cân

I/ Mục tiêu:

Sau bài này, học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về hình thang và hình thang cân

2/ Kỹ năng: Vẽ hình, phát hiện, vận dụng các tính chất hình thang cân để làm bài tập đặc biệt là kỹ năng phân tích tìm lời giải bài tập hình học

3/ Thái độ: Tự giác trong học tập, làm việc có quy trình, có tổ chức

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, một số bài tập bổ sung cho học sinh lớp CLC 2/ Học sinh: Ôn tập lại tiết 3 và dụng cụ vẽ hình

III/ Kiểm tra: ( 3 phút)

Giáo viên nêu yêu cầu

Quan sát học sinh thực hiện

Đánh giá nhận xét

HS1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thang cân?

HS2, học sinh dới lớp: Vẽ hình ghi GT, KL bài tập

16 / 75

Lên lớp 30 phút

Hoạt động 1: Chữa bài tập 16 / 75 (10 phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 7 / 71

Giáo viên nhận xét và nói

hình thang ở hình (c) còn

gọi là hình thang vuông

Nêu yêu cầu nghiên cứu

sách giáo khoa để nắm khái

niệm hình thang vuông

HS làm bài tập 7 / 71Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa trả lời câu hỏihình thang vuông là gì?

(ĐN - SGK)

2/ Hình thang vuông.

BT: 7 / 70: …

Hoạt động 2: Chữa bài tập 17 / 75 (8 phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh

nhân

Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu đề bài vẽ hình

ghi GT, KL và thảo luận

nhóm

Giáo viên yêu cầu các nhóm

báo cáo kết quả

Giáo viên giới thiệu thêm

lời giải khác nếu thấy cần

Học sinh thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm báocáo kết quả:

Ngày soạn:26/08/2009

Ngày giảng:29/08/2009 8d+8b

Trang 2

^

C1 = ^E1(đ vị), AC = BE(…)

⇒^B1= ^A1OAB cân tại O

OA = OB(2)(2)&(1)AC= BD ĐPCM

Hoạt động 3: : Chữa bài tập 18 / 75 (10 phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh

Giáo viên chấm một số bài

hoạc yêu cầu học sinh đổi

Học sinh nộp bài cho GV

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc: định nghĩa, tính chất, hình thang, hình thang cân

Tuần 4: Tiết 2

ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA TAM GIAÙC CUÛA HèNH THANG.

I.Muùc tieõu baứi daùy:

Qua baứi naứy HS caàn:

-Naộm ủửụùc ủũnh nghúa , caực tớnh chaỏt veà ủửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực

-Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực vaứ caựch laọp luaọn chửựng minh hỡnh hoùc

II Phửụng tieọn daùy hoùc :

Thaày:SGK,Phaỏn maứu,thửụực thaỳng, thửụực ủo ủo,eõke

Troứ:Xem baứi 3 ụỷ nhaứ, nhaựp, thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke

III/Phửụng phaựp daùy hoùc: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

IV/.Tieỏn trỡnh hoaùt doọng treõn lụựp.

A B

1 1 1

D C E

Ngày soạn:09/09/2009Ngày giảng :12/09/2009 8d+8b

Trang 3

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

ĐN hình thang cân, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

3.Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Cho học sinh lên trình

bày bài giải 26 trang 80

+ Vẽ hình ghi giả

thuyết – kết luận

- Cho học sinh lên trình bày bài giải 26 trang 80

- Tìm ra chổ sai của học sinh

- Cho học sinh sữa bài tập 28 trang

40 SGK

+ Vẽ hình ghi giả thuyết – kết luận

Theo đề bài ta có: AB // CD // EF // GHvà

1

2 (8 + 16) = 12 (cm)

x = 12 cm Tương tự: EF là đường trung bình của hình thang CDHG  EF =

1 2(CD + HG

BT 28a) Cm: AK=KC; BI=ID

Ta có: EA = ED ; FB = FC nên EF là đường trung bình của hình thang ABCD

Suy ra: EF // AB ; EF // DC có: EA = ED

EI // AB (EF // AB)nên I là trung điểm của DB hay IB = IDtương tự ABC có :

FB = FC

FK // AB (EF // AB)

Trang 4

+ CM: AK = KC

hay K laứ trung

ủieồm cuỷa AC

+ CM: BI = ID

hay I laứ trung ủieồm

cuỷa BD

+ Dửùa vaứo tớnh chaỏt

trung ủieồm cuỷa tam giaực,

cuỷa hỡnh thang

+ CM: AK = KC hay K laứ trungủieồm cuỷa AC

+ CM: BI = ID hay I laứ trung ủieồm cuỷa BD

+ Dửùa vaứo tớnh chaỏt trung ủieồm cuỷa tam giaực, cuỷa hỡnh thang

neõn K laứ trung ủieồm caỷu AC hay KA = KC

b) Tớnh EI ; FK ; IK ; bieỏt ab = 6 cm ; CD = 10 cm

Ta coự: EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang ABCD

= 8 – (3 + 3) = 2 cmLaứm baứi taọp coứn laùi

5/Hửụựng daón hoùc sinh hoùc ụỷ nhaứ

Xem trửụực baứi: Dửùng hỡnh baống thửụực vaứ compa Dửùng hỡnh thang

Tuần 6: Tiết 3Dựng hình bằng thớc và com pa -dựng hình thang

đối xứng trục

I/ Muùc tieõu baứi daùy:

- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ caực bửụực ủeồ giaỷi 1 baứi toaựn dửùng hỡnh

- Kyừ naờng: Vaọn duùng caực baứi toaựn dửùng cụ baỷn vaứ giaỷi baứi toaựn dửùng hỡnh

- Kyừ naờng: Veừ ủieồm ủoỏi xửựng vụựi moọt ủieồm cho trửụực; ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi moọt ủoaùn thaỳng cho trửụực qua moọt ủửụứng thaỳng Bieỏt chửựng minh hai ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua moọt ủửụứng thaỳng Bieỏt nhaọn ra moọt soỏ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng trong thửùc teỏ Bửụực ủaàu bieỏt aựp duùng tớnh ủoỏi xửựng truùc vaứo veừ hỡnh, gaỏp hinỡh

II/ Phửụng tieọn daùy hoùc :

- Thửụực vaứ compa

Ngày soạn:24/092009Ngày giảng :26/09/2009 8d+8b

Trang 5

III/Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

IV/ Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 7 bài toán dựng hình cơ bản

- Qua A, dựng Ax//DC (bt6); Ax và điểm

C nằm trên nửa mặt phẳng bờ là AD Trên Ax, dựng B sao cho AB=2cm (bt1)Nối B, C ta được ABCD là hình thang phải dựng

* CM: ABCD là hình thang:

Theo cách dựng: Ax//DC nên AB//DC

Do đó: ABCD là hình thang và AC=DC=4cm;AD=2cm; AB=2cm

Bài toán chỉ dựng được 1 hình

* Cách dựng:

- Dựng ADC (c.g.c) biết Dˆ =900; DA=2cm; DC=3cm (bt7)

- Dựng tia Ax//DC (bt6) sao cho tia Ax và C cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ làAD

- Dựng (C;3cm) cắt Ax tại B

Nối C và B ta được ABCD là hình thang phải dựng

* Cm: ABCD là hình thang

Theo cách dựng: Ax//DC nên AB//DC (B

Trang 6

+ Biện luận?

ABCD

4 Củng cố: - Dựngcần biết 3 yếu tố

- Dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố

Đặc biệt: + Dựng hình thang cần biết 4 yếu tố

+ Dựng hình thang cân cần biết 3 yếu tố

5 Hướng dẫn học ở nhà

HD HS học ở nhà: - Học 7 bài toán dựng hình cơ bản

- Xem các bài tập đã giải, làm các bài tập còn lại

- Xem trước bài: Đối xứng trục

- Ôn lại: Đường trung trực của đoạn thẳng

- Tư duy: Suy luận – chứng minh hình học

-Hiểu thªm vỊ hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm

-Nhận biết 2 đoạn đối xứng với nhau qua 1 điểm

II Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng,êke, một số tấm bìa có tâm đối xứng

Trò: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT

Ngµy so¹n:06/10/2009Ngµy gi¶ng :09/10/2009 8d+8b

Trang 7

III) Lªn líp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Cho học sinh

sửa bài tập 47 trang

a) AHCK là hình bình hành b) A, O, C thẳng hàng

D

C H

K O

- Chứng minh: Hình bình hành có hai cạnh đối song song và bằng nhau

- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thằng thứ ba

- Chứng minh hai tam giác bằng nhau

GT:ABCD là hình bình hành

IC = ID ; KA = KB

KL a) AI // CK b) DM = MN = NB

bài tập 47 a) Chứng minh AHCK là hình bình hành

Ta có:AH  BD

CK  BD  CK// AH (1)

Xét AHD và CKB

H❑=K❑=900

AD = BC (hai cạnh đối hình bình hành ABCD) D❑1=B❑1 (so le trong)

Vậy AHD = CKB (cạnh huyền – góc nhọn

Do đó: AH = CK (2) Từ (1) và (2) : AHCK là hình bình hành

- Chứng minh O là trung điểm của AC

b) Chứng minh A, O, C thẳng hàng

Ta có: AHCK là hình bình hành nên hai đường chéo AC và HK cắt nhau nhau tại trung điểm mỗi đường.Mà: O là trung điểm của HK nên O cũng là trung điểm của AC

Vậy A, O, C thẳng hàng

Từ (1) và (2): DM = MN = NB

Trang 8

phải có điều gì?

HS đọc BT 53, vẽ hình 82 ghi

HS thấy sai và chỉnh lại

HS rút ra nhận xét trong mộtsố trường hợp, trước hết ta cần phải cm thêm 3 điểm thẳng hàng

Nên I là trung điểm AM

Hay A và M đối xứng nhau qua I

4.Củng cố

Phải đọc kỹ đề bài trước khi làm bài

Chọn cách giải thích hợp

Nhắc lại ĐN hai điểm đối xứng

**********************************

TuÇn 10: TiÕt 5

HÌNH CHỮ NHẬT ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC

I.Mục tiêu bài dạy:

-Hiểu định nghĩa HCN, các tính chất HCN, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN.-Biết vẽ HCN, chứng minh tứ giác là HCN, vận dụng kiến thức HCN vào tam giác -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận

Ngµy so¹n:20/10/2009Ngµy gi¶ng:23/10/2009 8d+8b

Trang 9

II Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài HCN

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

B

CF

GH

E

=H❑=90 0

 EFGH là hình chữ nhật

EF là đường trung bình của

 ABCnên EF //AC và EF =1/2ACTương tự:

HG //AC và GH =1/2 AC

 EFGH là hình bình hành

EF //AC

Trang 10

Nhận xét EF và AC

FG và BD HS làm theo nhóm EH //BDMà AC  BD

Nên EF  EH

 EFGH là hình chữ nhật

Bài 70 trang 103

B di chuyển trên Ox thì C di

chuyển trên đường nào?

 ABC vuông tại , M

thuộc BC, MD là đường

vuông góc kẻ từ M đến AB,

ME là đường vuông góc kẻ

từ M đến AC, O là trung

điểm DE

a/ cm A,O,M thẳng hàng

b/ M di chuyển BC thì O di

chuyển trên đường nào?

c/ M ở vị trí nào trên cạnh

BC thì AM có độ dài nhỏ

nhất

a

h a'

H h

h h

b a

b

A

C B

D

E F G H

E O

khoảng bằng 1 cm

BH =AD = xMà HC = DC – DH = 5Pitago vào BHC

BC2 = BH2 + HC2

 BH = 12

BT 71

a/ ADME là hình chữ nhật

O là trung điểm DE nên O làtrung điểm AM

Do đó O, A, M thẳng hàng

b/ kẻ AH  BC

Ta có OA =OM =OH

 O di chuyển trên đường trung trực của AH

Hay O di chuyển trên đường trung bình của  ABC

c/ Khi AM trùng AH thì AM

Trang 11

có độ dài nhỏ nhất

5.Hướng dẫn hcọ ở nhà

Học bài và làm bài trang 99

Và phần BT trang 100 phần LT

- BiÕt vÏ mét h×nh vu«ng, biÕt chøng minh mét tø gi¸c lµ h×nh vu«ng

- BiÕt vËn dơng c¸c kiÕn thøc vỊ h×nh vu«ng trong c¸c bµi to¸n chøng minh, tÝnh to¸n vµ trong c¸c bµi to¸n thùc tÕ

- BiÕt vÏ h×nh thoi, biÕt chøng minh mét tø gi¸c lµ h×nh thoi

- BiÕt vËn dơng c¸c kiÕn thøc vỊ h×nh thoi trong tÝnh to¸n, chøng minh vµ trong

- Thíc kỴ, eke, compa, giÊy trong, bĩt viÕt giÊy trong

Ngµy so¹n:03/11/2009Ngµy gi¶ng:06/11/2009 8d+8b

Trang 12

- Chứng minh 2 tam giácchứa 2 cạnh đó bằng nhau

- Trình bày

- Nhận xét, sửa vào bài củamình

ABCD là hcnhật

AE = EB, BF = FC

GT CG = GD, DH = DA

KL ABCD là h.thoiXét Δ AHE và Δ BFE có

⇒ Δ AHE = Δ BFE(cgc)

HE = EFChứng minh tơng tự ta có

Δ CFG = Δ BFE(cgc)

FG = EF

Δ FGC = Δ DHG(cgc)

HG = GFVậy HE = EF = FG = GH

tức giác EFGH là hình thoi ( định nghĩa )

* GV đa đề bài kèm theo hình

vẽ, gt, kl lên bảng phụ

- Yêu cầu hs đọc bài

? ý a của bài toán yêu cầu gì

- Chứng minh tứ giácAHIK là hình bình hành

- Các cạnh đối song song

- Một HS trình bày bài trênbảng Dới lớp làm vào vở

- Xác định và trả lời

3 Bài 146/75.SBT

a,Tứgiác AHIK có

IH  AK, AH  KI tứ giácAHIK là hình bình hành

b, Hình bình hành AHIK làhình thoi AI là phân giáccủa ^A Nếu I là giao điểmcủa tia phân giác của góc ^A

với cạnh BC thì AHIK là hìnhthoi

Trang 13

a)? Tø gi¸c AEDF lµ h×nh g×

a, Tø gi¸c AEDF cã AF  DE

vµ AE  FE (gt) tø gi¸c AEDF lµ h×nh b×nh hµnh

b, NÕu AD lµ ph©n gi¸c cña gãc A th× h×nh b×nh hÇnhEDF

lµ h×nh thoi ( dhnb)

c, NÕu Δ ABC vu«ng t¹i A th×

tø gi¸c AEDF lµ h×nh ch÷ nhËt v× h×nh b×nh hµnh cã 1 gãc vu«ng lµ h×nh ch÷ nhËt

BH = HG = GC (gt) FG =

GH = HE XÐt tø gi¸c EFGH cã

EH  FG ( cïng BC)

EH = FG (cmt)

EFGH lµ h×nh b×nh hµnhH×nh b×nh hµnh EFGH cã ^H

=900 EFGH lµ h×nh ch÷nhËt

H×nh ch÷ nhËt EFGH cã EH

= HG (cmt) EFGH lµ h×nhvu«ng

H

G

F E

B

Trang 15

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

- Rèn kĩ năng áp dụng công thức để giải bài tập, cắt ghép hình theo yêu cầu

- Phát triển tư duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình chữ nhật và diện tíchhình vuông có cùng chu vi

GV: Thước thẳng, êke, bảng ghép 2 tam giác vuông để tạo thành 1 tam giác cân,

1 hình chữ nhật, 1 hình bình hành

HS: Thước thẳng, compa, êke, làm bài tập đầy đủ

III/ TI N TRÌNH D Y - H C: ẾN TRÌNH DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (9’)

Trang 16

? Định lí Py- ta- go được

áp dụng vào tam giác

vuông ABC như thế nào?

1 HS lên bảng trình bàybài

HS: - Nhận xét bài làm

- Sử dụng công thức tínhsiện tích tam giác, diệntích hình vuông

HS đọc đề bài 10/SGK

HS:

- Tổng diện tích hai hìnhvuông dựng trên hai cạnhgóc vuông là: b2 + c2

- Diện tích hình vuôngdựng trên cạnh huyền là a2

A

b c

a

Trang 17

diện tích của các cặp tam

giác nào bằng nhau?

SEFBK = SABC – SAFE – SEKC

SEGDH = SADC - SAHE - SEGC

HS:

ABC = CDA ( ) AFE = EHA

(Do  ABC = CDA  )

SAFE = SAHE (T/c dt đa giác)

SEKC = SEGC (T/c dt đa giác)Mà:

SABC – SAFE – SEKC = SEFBK

SADC – SAHE – SEGC = SEGDH

Bài 11/SGK – 119:

E

G

Trang 18

HS: Diện tích của các hìnhnày đều bằng nhau vì cùngbằng tổng diện tích của 2 tam giác vuông.

HS: Sử dụng tính chất diệntích đa giác

Trang 19

TiÕt 9 ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu bài dạy:

- Kiến thức: Ôn tập về các tứ giác đã học, công thức tính dt hcn, hình tam giác

- Kỹ năng: Vận dụngcác kiến thức trên để giải BT dạng tính toán, cm , nhận biết hình, tìm hiểu ĐK của hình Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phầnrèn luyện tư duy biện chứng cho HS

II/Phương tiện dạy học :

III/Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn định tổ chức:

Ngµy so¹n:14/12/2009Ngµy gi¶ng:ChiỊu18/12/2009

8d+8b

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập lý thuyết

3 Giảng bài mới :

-GV: Gọi HS nêu dấu

hiệu nhận biết hình

thang

HS: Nêu dấu hiệu nhận

biết hình thang,c©n

- G/V nhËn xÐt

-GV :Gọi HS nêu dấu

hiệu nhận biết HBH

HS: Nêu dấu hiệu nhận

biết HBH

- G/V nhËn xÐt

-GV: Gọi HS nêu dấu

hiệu nhận biết hình thoi

H/S nªu dÊu hiƯu nhËn biÕt

Các dấu hiệu nhận biết

1 Hình thang: Tứ giác có một

cặp cạnh đối song song

-Tứ giác có các góc đối bằng nhau

Hình thoi:

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

Trang 21

HS: Nêu dấu hiệu nhận

biết hình thoi

-GV: Gọi HS nêu dấu

hiệu nhận biết HCN,

-Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau

-Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc nhau

-Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc

Hình chữ nhật:

-Tứ giác có 3 góc vuông -Hình thang cân có 1 góc vuông

-Hình bình hành có một góc vuông

-Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau

-Hình thoi có một góc vuông

Đường trung bình của tam

Trang 22

-GV: Gọi HS nêu định

nghĩa, định lý về đường

TB của tam giác, của

hình thang

HS nêu định nghĩa, định

lý về đường TB của tam

giác, của hình thang

GV gợi ý HS từng bước

giải bài tập OBKC là

Định lý :Đường trung bình của

tam giác thì song song với cạnhthứ ba và bằng nửa cạnh ấy

Đường trung bình của hình thang.

Định nghĩa: Đường trung bình

của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

Định lý: Đường trung bình

của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa nửa tồng của hai đáy

II)LuyƯn TËp

Bài tập /

Cho hình thoi ABCD ,O là giao điểm 2 đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và song song với

AC, Vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, 2 đường

Trang 23

chửừ nhaọt OBKC trụỷ

thaứnh hỡnh vuoõng khi

naứo?

thaỳng ủoự caột nhau ụỷ K

a/ OBKC laứ hỡnh gỡ? Taùi sao?

BK OC, CKOB, ễ =90 0 => OBKC laứ hỡnh chửừ nhaọt

b/CM:AB = OK

Vỡ OBKC laứ hỡnh chửừ nhaọt

=>OK=BC MAỉ BC = AB=>OK

1/ Kiến thức: Công thức tính diện tích hình thang

2/ Kỹ năng: Chứng minh diện tích hình thang bằng nhiều cách

Vận dụng công thức vào giải toán

3/ Thái độ: Ham thích tìm tòi nhiều lời giải cho một bài toán

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Ôn lại các công thức diện tích đã học

III/ Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

IV/ Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chứng minh công thức tính diện tích hình thang ( 20phút)

Học sinh trả lời: 1/ Diện tích hình thang

Ngày soạn:11/01/2009

Ngày giảng:15/01/2009 8A

Ngày đăng: 18/04/2021, 12:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w