- Kieán thöùc: Giuùp hoïc siinh hieåu ñònh nghóa hình bình haønh, caùc tính chaát cuûa hình bình haønh, caùc daàu hieäu nhaän bieát moät töù giaùc laø hình bình haønh.. - Kyõ naêng: Bie[r]
Trang 1Chủ đề ITuần 2: Tiết 1:
Tứ giác –hình thang – hinh thang cânhình thang –hình thang – hinh thang cân hinh thang cân
I/ Mục tiêu:
Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về hình thang và hình thang cân
2/ Kỹ năng: Vẽ hình, phát hiện, vận dụng các tính chất hình thang cân để làm bài tập đặc biệt là kỹ năng phân tích tìm lời giải bài tập hình học
3/ Thái độ: Tự giác trong học tập, làm việc có quy trình, có tổ chức
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, một số bài tập bổ sung cho học sinh lớp CLC 2/ Học sinh: Ôn tập lại tiết 3 và dụng cụ vẽ hình
III/ Kiểm tra: ( 3 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực hiện
Đánh giá nhận xét
HS1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thang cân?
HS2, học sinh dới lớp: Vẽ hình ghi GT, KL bài tập
16 / 75
Lên lớp 30 phút
Hoạt động 1: Chữa bài tập 16 / 75 (10 phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 7 / 71
Giáo viên nhận xét và nói
hình thang ở hình (c) còn
gọi là hình thang vuông
Nêu yêu cầu nghiên cứu
sách giáo khoa để nắm khái
niệm hình thang vuông
HS làm bài tập 7 / 71Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa trả lời câu hỏihình thang vuông là gì?
(ĐN - SGK)
2/ Hình thang vuông.
BT: 7 / 70: …
Hoạt động 2: Chữa bài tập 17 / 75 (8 phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh
nhân
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu đề bài vẽ hình
ghi GT, KL và thảo luận
nhóm
Giáo viên yêu cầu các nhóm
báo cáo kết quả
Giáo viên giới thiệu thêm
lời giải khác nếu thấy cần
Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm báocáo kết quả:
Ngày soạn:26/08/2009
Ngày giảng:29/08/2009 8d+8b
Trang 2^
C1 = ^E1(đ vị), AC = BE(…)
⇒^B1= ^A1⇒OAB cân tại O ⇒
OA = OB(2)(2)&(1)⇒AC= BD ⇒ĐPCM
Hoạt động 3: : Chữa bài tập 18 / 75 (10 phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh
Giáo viên chấm một số bài
hoạc yêu cầu học sinh đổi
Học sinh nộp bài cho GV
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc: định nghĩa, tính chất, hình thang, hình thang cân
Tuần 4: Tiết 2
ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA TAM GIAÙC CUÛA HèNH THANG.
I.Muùc tieõu baứi daùy:
Qua baứi naứy HS caàn:
-Naộm ủửụùc ủũnh nghúa , caực tớnh chaỏt veà ủửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực
-Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực vaứ caựch laọp luaọn chửựng minh hỡnh hoùc
II Phửụng tieọn daùy hoùc :
Thaày:SGK,Phaỏn maứu,thửụực thaỳng, thửụực ủo ủo,eõke
Troứ:Xem baứi 3 ụỷ nhaứ, nhaựp, thửụực thaỳng, thửụực ủo ủoọ, eõke
III/Phửụng phaựp daùy hoùc: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/.Tieỏn trỡnh hoaùt doọng treõn lụựp.
A B
1 1 1
D C E
Ngày soạn:09/09/2009Ngày giảng :12/09/2009 8d+8b
Trang 31.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
ĐN hình thang cân, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
3.Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Cho học sinh lên trình
bày bài giải 26 trang 80
+ Vẽ hình ghi giả
thuyết – kết luận
- Cho học sinh lên trình bày bài giải 26 trang 80
- Tìm ra chổ sai của học sinh
- Cho học sinh sữa bài tập 28 trang
40 SGK
+ Vẽ hình ghi giả thuyết – kết luận
Theo đề bài ta có: AB // CD // EF // GHvà
1
2 (8 + 16) = 12 (cm)
x = 12 cm Tương tự: EF là đường trung bình của hình thang CDHG EF =
1 2(CD + HG
BT 28a) Cm: AK=KC; BI=ID
Ta có: EA = ED ; FB = FC nên EF là đường trung bình của hình thang ABCD
Suy ra: EF // AB ; EF // DC có: EA = ED
EI // AB (EF // AB)nên I là trung điểm của DB hay IB = IDtương tự ABC có :
FB = FC
FK // AB (EF // AB)
Trang 4+ CM: AK = KC
hay K laứ trung
ủieồm cuỷa AC
+ CM: BI = ID
hay I laứ trung ủieồm
cuỷa BD
+ Dửùa vaứo tớnh chaỏt
trung ủieồm cuỷa tam giaực,
cuỷa hỡnh thang
+ CM: AK = KC hay K laứ trungủieồm cuỷa AC
+ CM: BI = ID hay I laứ trung ủieồm cuỷa BD
+ Dửùa vaứo tớnh chaỏt trung ủieồm cuỷa tam giaực, cuỷa hỡnh thang
neõn K laứ trung ủieồm caỷu AC hay KA = KC
b) Tớnh EI ; FK ; IK ; bieỏt ab = 6 cm ; CD = 10 cm
Ta coự: EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang ABCD
= 8 – (3 + 3) = 2 cmLaứm baứi taọp coứn laùi
5/Hửụựng daón hoùc sinh hoùc ụỷ nhaứ
Xem trửụực baứi: Dửùng hỡnh baống thửụực vaứ compa Dửùng hỡnh thang
Tuần 6: Tiết 3Dựng hình bằng thớc và com pa -dựng hình thang
đối xứng trục
I/ Muùc tieõu baứi daùy:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ caực bửụực ủeồ giaỷi 1 baứi toaựn dửùng hỡnh
- Kyừ naờng: Vaọn duùng caực baứi toaựn dửùng cụ baỷn vaứ giaỷi baứi toaựn dửùng hỡnh
- Kyừ naờng: Veừ ủieồm ủoỏi xửựng vụựi moọt ủieồm cho trửụực; ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi moọt ủoaùn thaỳng cho trửụực qua moọt ủửụứng thaỳng Bieỏt chửựng minh hai ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua moọt ủửụứng thaỳng Bieỏt nhaọn ra moọt soỏ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng trong thửùc teỏ Bửụực ủaàu bieỏt aựp duùng tớnh ủoỏi xửựng truùc vaứo veừ hỡnh, gaỏp hinỡh
II/ Phửụng tieọn daùy hoùc :
- Thửụực vaứ compa
Ngày soạn:24/092009Ngày giảng :26/09/2009 8d+8b
Trang 5III/Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 7 bài toán dựng hình cơ bản
- Qua A, dựng Ax//DC (bt6); Ax và điểm
C nằm trên nửa mặt phẳng bờ là AD Trên Ax, dựng B sao cho AB=2cm (bt1)Nối B, C ta được ABCD là hình thang phải dựng
* CM: ABCD là hình thang:
Theo cách dựng: Ax//DC nên AB//DC
Do đó: ABCD là hình thang và AC=DC=4cm;AD=2cm; AB=2cm
Bài toán chỉ dựng được 1 hình
* Cách dựng:
- Dựng ADC (c.g.c) biết Dˆ =900; DA=2cm; DC=3cm (bt7)
- Dựng tia Ax//DC (bt6) sao cho tia Ax và C cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ làAD
- Dựng (C;3cm) cắt Ax tại B
Nối C và B ta được ABCD là hình thang phải dựng
* Cm: ABCD là hình thang
Theo cách dựng: Ax//DC nên AB//DC (B
Trang 6+ Biện luận?
ABCD
4 Củng cố: - Dựngcần biết 3 yếu tố
- Dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố
Đặc biệt: + Dựng hình thang cần biết 4 yếu tố
+ Dựng hình thang cân cần biết 3 yếu tố
5 Hướng dẫn học ở nhà
HD HS học ở nhà: - Học 7 bài toán dựng hình cơ bản
- Xem các bài tập đã giải, làm các bài tập còn lại
- Xem trước bài: Đối xứng trục
- Ôn lại: Đường trung trực của đoạn thẳng
- Tư duy: Suy luận – chứng minh hình học
-Hiểu thªm vỊ hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
-Nhận biết 2 đoạn đối xứng với nhau qua 1 điểm
II Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng,êke, một số tấm bìa có tâm đối xứng
Trò: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT
Ngµy so¹n:06/10/2009Ngµy gi¶ng :09/10/2009 8d+8b
Trang 7III) Lªn líp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Cho học sinh
sửa bài tập 47 trang
a) AHCK là hình bình hành b) A, O, C thẳng hàng
D
C H
K O
- Chứng minh: Hình bình hành có hai cạnh đối song song và bằng nhau
- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thằng thứ ba
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
GT:ABCD là hình bình hành
IC = ID ; KA = KB
KL a) AI // CK b) DM = MN = NB
bài tập 47 a) Chứng minh AHCK là hình bình hành
Ta có:AH BD
CK BD CK// AH (1)
Xét AHD và CKB
H❑=K❑=900
AD = BC (hai cạnh đối hình bình hành ABCD) D❑1=B❑1 (so le trong)
Vậy AHD = CKB (cạnh huyền – góc nhọn
Do đó: AH = CK (2) Từ (1) và (2) : AHCK là hình bình hành
- Chứng minh O là trung điểm của AC
b) Chứng minh A, O, C thẳng hàng
Ta có: AHCK là hình bình hành nên hai đường chéo AC và HK cắt nhau nhau tại trung điểm mỗi đường.Mà: O là trung điểm của HK nên O cũng là trung điểm của AC
Vậy A, O, C thẳng hàng
Từ (1) và (2): DM = MN = NB
Trang 8phải có điều gì?
HS đọc BT 53, vẽ hình 82 ghi
HS thấy sai và chỉnh lại
HS rút ra nhận xét trong mộtsố trường hợp, trước hết ta cần phải cm thêm 3 điểm thẳng hàng
Nên I là trung điểm AM
Hay A và M đối xứng nhau qua I
4.Củng cố
Phải đọc kỹ đề bài trước khi làm bài
Chọn cách giải thích hợp
Nhắc lại ĐN hai điểm đối xứng
**********************************
TuÇn 10: TiÕt 5
HÌNH CHỮ NHẬT ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC
I.Mục tiêu bài dạy:
-Hiểu định nghĩa HCN, các tính chất HCN, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN.-Biết vẽ HCN, chứng minh tứ giác là HCN, vận dụng kiến thức HCN vào tam giác -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận
Ngµy so¹n:20/10/2009Ngµy gi¶ng:23/10/2009 8d+8b
Trang 9II Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài HCN
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
B
CF
GH
E
❑
=H❑=90 0
EFGH là hình chữ nhật
EF là đường trung bình của
ABCnên EF //AC và EF =1/2ACTương tự:
HG //AC và GH =1/2 AC
EFGH là hình bình hành
EF //AC
Trang 10Nhận xét EF và AC
FG và BD HS làm theo nhóm EH //BDMà AC BD
Nên EF EH
EFGH là hình chữ nhật
Bài 70 trang 103
B di chuyển trên Ox thì C di
chuyển trên đường nào?
ABC vuông tại , M
thuộc BC, MD là đường
vuông góc kẻ từ M đến AB,
ME là đường vuông góc kẻ
từ M đến AC, O là trung
điểm DE
a/ cm A,O,M thẳng hàng
b/ M di chuyển BC thì O di
chuyển trên đường nào?
c/ M ở vị trí nào trên cạnh
BC thì AM có độ dài nhỏ
nhất
a
h a'
H h
h h
b a
b
A
C B
D
E F G H
E O
khoảng bằng 1 cm
BH =AD = xMà HC = DC – DH = 5Pitago vào BHC
BC2 = BH2 + HC2
BH = 12
BT 71
a/ ADME là hình chữ nhật
O là trung điểm DE nên O làtrung điểm AM
Do đó O, A, M thẳng hàng
b/ kẻ AH BC
Ta có OA =OM =OH
O di chuyển trên đường trung trực của AH
Hay O di chuyển trên đường trung bình của ABC
c/ Khi AM trùng AH thì AM
Trang 11có độ dài nhỏ nhất
5.Hướng dẫn hcọ ở nhà
Học bài và làm bài trang 99
Và phần BT trang 100 phần LT
- BiÕt vÏ mét h×nh vu«ng, biÕt chøng minh mét tø gi¸c lµ h×nh vu«ng
- BiÕt vËn dơng c¸c kiÕn thøc vỊ h×nh vu«ng trong c¸c bµi to¸n chøng minh, tÝnh to¸n vµ trong c¸c bµi to¸n thùc tÕ
- BiÕt vÏ h×nh thoi, biÕt chøng minh mét tø gi¸c lµ h×nh thoi
- BiÕt vËn dơng c¸c kiÕn thøc vỊ h×nh thoi trong tÝnh to¸n, chøng minh vµ trong
- Thíc kỴ, eke, compa, giÊy trong, bĩt viÕt giÊy trong
Ngµy so¹n:03/11/2009Ngµy gi¶ng:06/11/2009 8d+8b
Trang 12- Chứng minh 2 tam giácchứa 2 cạnh đó bằng nhau
- Trình bày
- Nhận xét, sửa vào bài củamình
ABCD là hcnhật
AE = EB, BF = FC
GT CG = GD, DH = DA
KL ABCD là h.thoiXét Δ AHE và Δ BFE có
⇒ Δ AHE = Δ BFE(cgc)
⇒ HE = EFChứng minh tơng tự ta có
Δ CFG = Δ BFE(cgc)
⇒ FG = EF
Δ FGC = Δ DHG(cgc)
⇒ HG = GFVậy HE = EF = FG = GH ⇒
tức giác EFGH là hình thoi ( định nghĩa )
* GV đa đề bài kèm theo hình
vẽ, gt, kl lên bảng phụ
- Yêu cầu hs đọc bài
? ý a của bài toán yêu cầu gì
- Chứng minh tứ giácAHIK là hình bình hành
- Các cạnh đối song song
- Một HS trình bày bài trênbảng Dới lớp làm vào vở
- Xác định và trả lời
3 Bài 146/75.SBT
a,Tứgiác AHIK có
IH AK, AH KI ⇒ tứ giácAHIK là hình bình hành
b, Hình bình hành AHIK làhình thoi ⇔ AI là phân giáccủa ^A Nếu I là giao điểmcủa tia phân giác của góc ^A
với cạnh BC thì AHIK là hìnhthoi
Trang 13a)? Tø gi¸c AEDF lµ h×nh g×
a, Tø gi¸c AEDF cã AF DE
vµ AE FE (gt) ⇒ tø gi¸c AEDF lµ h×nh b×nh hµnh
b, NÕu AD lµ ph©n gi¸c cña gãc A th× h×nh b×nh hÇnhEDF
lµ h×nh thoi ( dhnb)
c, NÕu Δ ABC vu«ng t¹i A th×
tø gi¸c AEDF lµ h×nh ch÷ nhËt v× h×nh b×nh hµnh cã 1 gãc vu«ng lµ h×nh ch÷ nhËt
BH = HG = GC (gt) ⇒ FG =
GH = HE XÐt tø gi¸c EFGH cã
EH FG ( cïng BC)
EH = FG (cmt)
⇒ EFGH lµ h×nh b×nh hµnhH×nh b×nh hµnh EFGH cã ^H
=900⇒ EFGH lµ h×nh ch÷nhËt
H×nh ch÷ nhËt EFGH cã EH
= HG (cmt) ⇒ EFGH lµ h×nhvu«ng
H
G
F E
B
Trang 15I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Rèn kĩ năng áp dụng công thức để giải bài tập, cắt ghép hình theo yêu cầu
- Phát triển tư duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình chữ nhật và diện tíchhình vuông có cùng chu vi
GV: Thước thẳng, êke, bảng ghép 2 tam giác vuông để tạo thành 1 tam giác cân,
1 hình chữ nhật, 1 hình bình hành
HS: Thước thẳng, compa, êke, làm bài tập đầy đủ
III/ TI N TRÌNH D Y - H C: ẾN TRÌNH DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (9’)
Trang 16? Định lí Py- ta- go được
áp dụng vào tam giác
vuông ABC như thế nào?
1 HS lên bảng trình bàybài
HS: - Nhận xét bài làm
- Sử dụng công thức tínhsiện tích tam giác, diệntích hình vuông
HS đọc đề bài 10/SGK
HS:
- Tổng diện tích hai hìnhvuông dựng trên hai cạnhgóc vuông là: b2 + c2
- Diện tích hình vuôngdựng trên cạnh huyền là a2
A
b c
a
Trang 17diện tích của các cặp tam
giác nào bằng nhau?
SEFBK = SABC – SAFE – SEKC
SEGDH = SADC - SAHE - SEGC
HS:
ABC = CDA ( ) AFE = EHA
(Do ABC = CDA )
SAFE = SAHE (T/c dt đa giác)
SEKC = SEGC (T/c dt đa giác)Mà:
SABC – SAFE – SEKC = SEFBK
SADC – SAHE – SEGC = SEGDH
Bài 11/SGK – 119:
E
G
Trang 18HS: Diện tích của các hìnhnày đều bằng nhau vì cùngbằng tổng diện tích của 2 tam giác vuông.
HS: Sử dụng tính chất diệntích đa giác
Trang 19TiÕt 9 ÔN TẬP HỌC KÌ I
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: Ôn tập về các tứ giác đã học, công thức tính dt hcn, hình tam giác
- Kỹ năng: Vận dụngcác kiến thức trên để giải BT dạng tính toán, cm , nhận biết hình, tìm hiểu ĐK của hình Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phầnrèn luyện tư duy biện chứng cho HS
II/Phương tiện dạy học :
III/Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định tổ chức:
Ngµy so¹n:14/12/2009Ngµy gi¶ng:ChiỊu18/12/2009
8d+8b
Trang 202 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập lý thuyết
3 Giảng bài mới :
-GV: Gọi HS nêu dấu
hiệu nhận biết hình
thang
HS: Nêu dấu hiệu nhận
biết hình thang,c©n
- G/V nhËn xÐt
-GV :Gọi HS nêu dấu
hiệu nhận biết HBH
HS: Nêu dấu hiệu nhận
biết HBH
- G/V nhËn xÐt
-GV: Gọi HS nêu dấu
hiệu nhận biết hình thoi
H/S nªu dÊu hiƯu nhËn biÕt
Các dấu hiệu nhận biết
1 Hình thang: Tứ giác có một
cặp cạnh đối song song
-Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Hình thoi:
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Trang 21HS: Nêu dấu hiệu nhận
biết hình thoi
-GV: Gọi HS nêu dấu
hiệu nhận biết HCN,
-Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau
-Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc nhau
-Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc
Hình chữ nhật:
-Tứ giác có 3 góc vuông -Hình thang cân có 1 góc vuông
-Hình bình hành có một góc vuông
-Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
-Hình thoi có một góc vuông
Đường trung bình của tam
Trang 22-GV: Gọi HS nêu định
nghĩa, định lý về đường
TB của tam giác, của
hình thang
HS nêu định nghĩa, định
lý về đường TB của tam
giác, của hình thang
GV gợi ý HS từng bước
giải bài tập OBKC là
Định lý :Đường trung bình của
tam giác thì song song với cạnhthứ ba và bằng nửa cạnh ấy
Đường trung bình của hình thang.
Định nghĩa: Đường trung bình
của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
Định lý: Đường trung bình
của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa nửa tồng của hai đáy
II)LuyƯn TËp
Bài tập /
Cho hình thoi ABCD ,O là giao điểm 2 đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và song song với
AC, Vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, 2 đường
Trang 23chửừ nhaọt OBKC trụỷ
thaứnh hỡnh vuoõng khi
naứo?
thaỳng ủoự caột nhau ụỷ K
a/ OBKC laứ hỡnh gỡ? Taùi sao?
BK OC, CKOB, ễ =90 0 => OBKC laứ hỡnh chửừ nhaọt
b/CM:AB = OK
Vỡ OBKC laứ hỡnh chửừ nhaọt
=>OK=BC MAỉ BC = AB=>OK
1/ Kiến thức: Công thức tính diện tích hình thang
2/ Kỹ năng: Chứng minh diện tích hình thang bằng nhiều cách
Vận dụng công thức vào giải toán
3/ Thái độ: Ham thích tìm tòi nhiều lời giải cho một bài toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Ôn lại các công thức diện tích đã học
III/ Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
IV/ Tiến trình giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chứng minh công thức tính diện tích hình thang ( 20phút)
Học sinh trả lời: 1/ Diện tích hình thang
Ngày soạn:11/01/2009
Ngày giảng:15/01/2009 8A