Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh.. [r]
Trang 1SỞ GD ĐT HÀ NỘI
THPT Chuyên KHTN
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Đốt ch|y ho{n to{n este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích CO2 tạo ra Số lượng công thức cấu tạo của X l{:
Câu 2: Lấy 7,8 gam kali t|c dụng ho{n to{n với nước thu được V lít khí (đktc) Gi| trị của V l{:
Câu 3: Chất n{o sau đ}y không có phản ứng thủy ph}n?
Câu 4: Cho m gam fructozơ t|c dụng với H2 (xúc tác Ni, t0, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol Gi| trị của m l{:
Câu 5: Hòa tan hết a mol Al v{o dung dịch X v{o dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch
X Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng ?
A Sục CO2 dư v{o dung dịch X thu được a mol kết tủa
B Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
C Thêm 2a mol HCl v{o dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa
D Dung dịch X l{m quỳ tím chuyển sang m{u đỏ
Câu 6: Nước thải công nghiệp thường chứa c|c ion kim loại nặng như Hg2+,Pb2+, Fe3+ Để xử lí sơ
bộ nước thải trên, l{m giảm nồng độ c|c ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất n{o sau đ}y?
Câu 7: Một chén sứ có khối lượng m1 gam Cho v{o chén một hợp chất X, c}n lại thấy có khối lượng m2 gam Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, c}n lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2 Có bao nhiêu chất trong c|c chất cho sau đ}y thỏa m~n thí nghiệm trên:
NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2?
Câu 8: Th{nh phần chính của quặng Mandehit l{:
A FeCO3 B Fe2O3 C FeS2 D Fe3O4
Câu 9: Chất n{o sau đ}y phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch m{u tím?
A Anbumin B Glucozơ C Glyxyl alanin D Axit axetic
Câu 10: Cho dung dịch muối X đến dư v{o dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z v{o dung
dịch HNO3 (lo~ng, dư), thu được chất rắn T v{ khí không m{u hóa n}u trong không khí X v{ Y lần lượt l{:
A AgNO3 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và FeCl2 C AgNO3 và FeCl3 D Na2CO3 và BaCl2
Câu 11: Polime X l{ chất rắn trong suốt, cho |nh s|ng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy
tinh hữu cơ plexiglas Monome tạo th{nh X l{:
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CH-CN
Câu 12: Amin n{o sau đ}y tồn tại ở trạng th|i khí ở điều kiện thường?
Trang 2W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2
Câu 13: Ph|t biểu không đúng l{:
A C|c kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}m khối
B Phương ph|p cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ l{ điện ph}n nóng chảy muối clorua của chúng
C Nhiệt độ nóng chảy của c|c kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs
D Tất cả c|c nguyên tố kim loại kiềm thổ đều t|c dụng với nước giải phóng khí H2
Câu 14: Phi kim X t|c dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y v{o nước được dung
dịch Z Thêm AgNO3 dư v{o dung dịch Z được chất rắn G Cho G v{o dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí m{u n}u đỏ v{ chất rắn F Kim loại M v{ chất rắn F lần lượt l{:
A Al và AgCl B Fe và AgCl C Cu và AgBr D Fe và AgF
Câu 15: Cho c|c phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
Câu 16: Cho a mol sắt t|c dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X v{o nước, thu
được dung dịch Y Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Dung dịch Y không t|c dụng với chất n{o sau đ}y?
Câu 17: Cho hỗn hợp M gồm Fe2O3, ZnO v{ Fe t|c dụng với dung dịch HX (lo~ng) thu được dung dịch Y, phần kim loại không tan Z v{ khí T Cho Y t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 được chất rắn Q Cho Q v{o dung dịch HNO3 dư thấy tho|t khí NO v{ chất rắn G m{u trắng Axit HX và chất rắn trong Q l{:
A HCl và Ag B HCl và AgCl, Ag C HCl và AgCl D HBr và AgBr, Ag
Câu 18: Phản ứng n{o sau đ}y l{ sai?
A Cu + 4HNO3 đặc nguội → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
B 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
C 3Zn + 2CrCl3 → 2Cr + 3ZnCl2
D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 19: Cho c|c kim loại: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất trong c|c kim loại n{y l{:
Câu 20: Chất n{o sau đ}y ở trạng th|i rắn ở điều kiện thường?
A Glyxin B Triolein C Etyl aminoaxetat D Anilin
Câu 21: Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3, và t mol Fe3O4) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol c|c chất có trong hỗn hợp X l{:
A x + y = 2z + 2t B x + y = z + t C x + y = 2z + 2t D x + y = 2z + 3t
Câu 22: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl v{o dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 v{o dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a
và b là:
A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b
Câu 23: Dung dịch CuSO4 lo~ng được dùng l{m thuốc diệt nấm cho hoa Để điều chế 800 gam dung dịch CuSO4 5%, người ta hòa tan CuSO4.5H2O v{o nước Khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng l{?
Trang 3Câu 24: Thủy ph}n 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Gi| trị của
m là:
Câu 25: Người hút thuốc l{ nhiều thường mắc c|c bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất g}y hại
chủ yếu có trong thuốc l| l{:
Câu 26: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng?
A Trong phản ứng este hóa từ ancol v{ axit, ph}n tử nước có nguồn gốc từ nhóm –OH của axit cacboxylic
B Không thể điều chế được phenyl axetat từ phenol v{ axit axetic
C Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic v{ ancol l{ phản ứng thuận nghịch
D Thủy ph}n este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm l{ muối v{ ancol
Câu 27: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe v{ Cu phản ứng với dung dịch HCl lo~ng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 4,48 lít khí H2(đktc) v{ dung dịch chứa m gam muối Gi| trị
m là:
Câu 28: Chất X (có M = 60 v{ chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH, v{ NaHCO3 Tên gọi của X l{:
A axit axetic B axit fomic C metyl fomat D metyl axatat
Câu 29: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ v{ saccarozơ cần
2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam H2O Gi| trị m l{
Câu 30: Benzyl axetat l{ một este có mùi thơm của hòa nh{i Công thức cấu tạo của benzyl axetat
là
A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5CH2COOCH3 D C6H5COOCH3
Câu 31: Điện ph}n một lượng dư dung dịch MgCl2 (điện cực trơ, có m{ng ngăn xốp bao điện cực) với cường độ dòng điện 2,68A trong 2 giờ Sau khi dừng điện ph}n khối lượng dung dịch giảm m gam, giả thiết nước không bay hơi, c|c chất t|ch ra đều khan Gi| trị của m l{:
Câu 32: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na v{ Ba v{o nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
Gi| trị của m v{ x lần lượt l{:
A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200 và 2,75 D 200,0 và 3,25
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X v{o nước dư, chỉ thu được dung dịch Y v{ hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt ch|y hết Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) v{ 9,45 gam
H2O Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M v{o Y, thu được m gam kết tủa Gi| trị m l{:
2a x 0,4a
0
0,5
a
Trang 4W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 4
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z
v{ pentapeptit T (đều mạch hở) t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala v{ Val Đốt ch|y ho{n to{n Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy to{n bộ khí v{ hơi đem hấp thụ v{o bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam v{ có 0,84 lít khí(đktc) tho|t ra Gi| trị của m gần nhất vơi gi| trị n{o sau đ}y?
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức ph}n tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo ra hai muối v{ một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X t|c dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan l{:
Câu 36: Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được
V lít CO2 (đktc) Gi| trị của V l{:
Câu 37: X gồm hai α – aminoaxxit no, hở (chứa một nhóm -NH2, một nhóm –COOH) l{ Y v{ Z (Biết
MZ = 1,56MY) Cho a gam X t|c dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A Để t|c dụng hết c|c chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n
a gam X thu được sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2
dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Ph}n tử khối của Z l{:
Câu 38: Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có CTPT trùng CTĐG) t|c dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan khối lượng 13,32 gam Nung lượng chất rắn n{y trong oxi dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được 9,54 gam
Na2CO3; 14,52 gam CO2 v{ 2,7 gam nước Cho phần chất rắn trên v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết MX < MY).Số nguyên tử hiđro có trong Y l{:
Câu 39: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch
H2SO4 lo~ng, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 111,46 gam sunfat trung hòa v{ 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không m{u, tỉ khối hơi của X so với H2 l{ 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngo{i không khí).Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với gi| trị n{o sau đ}y?
Câu 40: Cho 26 gam hỗn hợp chất rắn A gồm Ca, MgO, Na2O t|c dụng hết với dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl Gi| trị của V l{:
ĐÁP ÁN ĐỀ LẦN 1 CỦA TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN – HÀ NỘI
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí