Tìm công thức ph}n tử của hợp chất hữu cơ biết rằng trong ph}n tử chất hữu cơ chỉ chứa một nguyên tử NA. Tính phần trăm c|c nguyên tố trong (A)..[r]
Trang 1BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ – HÓA 12
Bài 1 Oxi hóa ho{n to{n 0,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít khí CO2 (ở đktc) v{ 0,72 gam nước Tính phần trăm khối lượng c|c nguyên tố trong ph}n tử chất A
ĐS: 60%C; 16,67%H; 23,33%O
Bài 2 Oxi hóa ho{n to{n 0,67 gam β–caroten rồi dẫn sản phẩm oxi hóa qua bình A đựng dung dịch
H2SO4 đặc, sau đó qua bình B đựng Ca(OH)2 dư Kết quả cho thấy khối lượng bình A tăng 0,63 gam; bình B có 5 gam kết tủa Tính phần trăm khối lượng c|c nguyên tố trong ph}n tử của β–caroten
ĐS: 89,55%C; 10,45%H
Bài 3 Tính khối lượng mol ph}n tử của chất X biết thể tích hơi của 3,3 gam chất X bằng thể tích của
1,76 gam khí oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất
ĐS: M = 60 g/mol
Bài 4 Kết quả ph}n tích nguyên tố cho thấy limonen cấu tạo từ hai nguyên tố C v{ H, trong đó C
chiếm 88,235% về khối lượng Tỉ khối hơi của limonen so với không khí gần bằng 4,69 Lập công thức ph}n tử của limonen
ĐS: C10H16
Bài 5 Đốt ch|y ho{n to{n 0,3 gam chất A m{ ph}n tử chỉ chứa C, H, O thu được 0,44 gam khí CO2 và 0,18 gam nước Thể tích hơi của 0,3 gam chất A bằng thể tích của 0,16 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện) X|c định công thức ph}n tử của chất A
ĐS: C2H4O2
Bài 6 Anetol có ph}n tử khối bằng 148 Ph}n tích nguyên tố cho thấy anetol có %C = 81,08%; %H =
8,1%, còn lại l{ oxi Lập công thức đơn giản nhất v{ công thức ph}n tử của anetol
ĐS: C10H12O
Bài 7 Hợp chất X có phần trăm khối lượng C, H, O lần lượt l{ 54,54%, 9,1% v{ 36,36% Ph}n tử
khối của X l{ 88 đvC Lập công thức ph}n tử của X
ĐS: C4H8O2
Bài 8 Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất l{ CH3O v{ có tỉ khối hơi so với hidro l{ 31 X|c định công thức ph}n tử của Z
ĐS: C2H6O2
Bài 9 Đốt ch|y ho{n to{n 2,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,28 gam CO2; 1,26 gam nước và 224 ml
N2 (ở đktc) Tỉ khối hơi của A so với không khí l{ 4,31 X|c định công thức ph}n tử của A
ĐS: C6H7N
Bài 10 Đốt ch|y ho{n to{n 5,6 lít chất khí hữu cơ A thu được 16,8 lít CO2 và 13,5 gam nước Các chất khí đo ở đktc Lập công thức ph}n tử chất A
ĐS: C3H6
Bài 11 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 14,4 gam oxi, sinh ra 13,2 gam
CO2 v{ 7,2 gam nước X|c định ph}n tử khối và công thức ph}n tử của chất A
ĐS: 60; C3H8O
Bài 12 Đốt a gam chất hữu cơ X cần 0,55 mol O2 thu được 0,4 mol CO2, 0,5 mol nước X|c định gi| trị của a v{ công thức đơn giản của X
Trang 2ĐS: a = 9; C2H5O
Bài 13 Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu X cơ phải dùng 30,8 lít O2 (đktc) v{ thu được khí CO2 và hơi nước với tỷ lệ thể tích l{ 3 : 4 Tỷ khối hơi của X đối với H2 l{ 36 X|c định công thức ph}n tử của
X
ĐS: C4H8O
Bài 14 Đốt ch|y ho{n to{n 112 cm³ một hidrocacbon A l{ chất khí ở đktc rồi dẫn sản phẩm lần lượt
qua bình I đựng H2SO4 đậm đặc v{ bình II chứa KOH dư thấy khối lượng bình I tăng 0,18 gam v{ khối lượng bình II tăng 0,44 gam X|c định công thức ph}n tử của A
ĐS: C2H4
Bài 15 Đốt ch|y ho{n to{n 0,01 mol chất hữu cơ A cần vừa đủ 0,616 lít khí O2, thu được 1,344 lít hỗn hợp CO2, N2 v{ hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0,56 lít v{ có tỷ khối so với Hydro bằng 20,4 X|c định công thức ph}n tử của A biết c|c thể tích khí đo trong điều kiện tiêu chuẩn
ĐS: C2H7N
Bài 16 Một chất hữu cơ có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 12 : 2,5 : 4 Biết rằng 0,1 mol chất hữu cơ
đó có khối lượng 7,4 gam Lập công thức ph}n tử chất hữu cơ
ĐS: C4H10O
Bài 17 Đốt ch|y ho{n to{n 1,608 gam chất A, chỉ thu được 1,272 gam Na2CO3 và 0,528 gam CO2 Lập công thức ph}n tử của A Biết trong ph}n tử của A chứa 2 nguyên tử Na
ĐS: C2O4Na2
Bài 18 Đốt cháy hết 0,96 gam hợp chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 1,08 gam nước Xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong A
ĐS: 37,5%C; 12,5%H và 50%O
Bài 19 Đốt ch|y ho{n to{n 8,85 gam chất hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 4,05 gam nước Xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong X
ĐS: 5,08%H; 40,68%C; 54,24%O
Bài 20 Oxi hóa hoàn toàn 9,0 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) v{ 5,4 gam nước Tính phần phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong chất A
ĐS: 40,0%C; 16,7%H; 53,3%O
Bài 21 Đốt hoàn toàn 1,77 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa
H2SO4 đặc v{ bình 2 chứa KOH dư, thấy khối lượng bình 1 tăng lên 2,43 gam, bình 2 tăng thêm 3,96 gam và thoát ra 336 ml (đktc) khí nitơ X|c định công thức ph}n tử của A biết ph}n tử chất A có đúng một nguyên tử N
ĐS: C3H9N
Bài 22 Oxi hóa hoàn toàn 0,92 gam hợp chất hữu cơ A, thu được CO2 v{ nước, dẫn sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc v{ bình 2 chứa KOH dư thấy khối lượng bình 1 tăng 0,72 gam bình
2 tăng 1,32 gam Tính phần phần trăm của c|c nguyên tố trong chất A
ĐS: 39,13%C; 8,7%H; 52,17%O
Bài 23 Cho A l{ chất hữu cơ chỉ chứa 2 nguyên tố Oxi hóa ho{n to{n 2,50 gam chất A thấy tạo
thành 3,60 gam nước X|c định th{nh phần nguyên tố v{ phần trăm theo khối lượng c|c nguyên tố trong chất A
Trang 3Bài 24 Khi oxi hóa ho{n to{n 5,0 gam một chất hữu cơ X, thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc) v{ 4,5 gam nước X|c định phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong X
ĐS: C3H4
Bài 25 Đốt ch|y ho{n to{n 2,5 gam chất A phải dùng vừa hết 3,36 lít O2 (đktc) Sản phẩm chỉ có CO2 v{ hơi nước, trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng hơi nước l{ 3,7 gam Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố trong A
ĐS: 60%C; 8%H; 32%O
Bài 26 Đốt ho{n to{n 6,15 gam chất hữu cơ X, thu được 2,25 gam nước; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (c|c thể tích khí đều ở đktc) X|c định phần trăm khối lượng O trong X
ĐS: 26%
Bài 27 Chất X l{ loại tơ phổ biến có chứa 63,72%C; 9,73%H; 14,16%O; và 12,39%N Biết chất X có
công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất X|c định ph}n tử khối của X
ĐS: 113
Bài 28 Kết quả ph}n tích nguyên tố cho thấy chất X có 40%C; 16,67%H; 53,33%O X|c định công
thức ph}n tử của X, biết X có khối lượng mol ph}n tử là 180
ĐS: C6H12O6
Bài 29 Đốt ch|y ho{n to{n 5,6 gam chất hữu cơ A chỉ thu được 13,2 gam CO2 và 3,6 gam nước Tỉ khối của A so với H2 l{ 28 X|c định công thức ph}n tử của A
ĐS: C3H4O
Bài 30 Đốt ch|y hết 0,3 gam chất chỉ thu được 0,44 gam CO2 và 0,18 gam nước Thể tích hơi của của 0,3 gam chất A bằng thể tích của 0,16 gam khí oxi ở cùng điều kiện về nhiệt độ v{ |p suất X|c định công thức ph}n tử của chất A
ĐS: C2H4O2
Bài 31 Đốt ch|y hết 5,8g chất hữu cơ A thu được 2,65 gam Na2CO3 và 2,25 gam nước và 6,72 lít (đktc) khí CO2 X|c định công thức ph}n tử của A biết ph}n tử A chỉ chứa một nguyên tử Natri
ĐS: C6H5ONa
Bài 32 Hợp chất X có phần trăm khối lượng C, H, O lần lượt là 54,54%; 9,10% v{ 36,36% Khối
lượng mol ph}n tử của X là 88 X|c định công thức ph}n tử của X
ĐS: C4H8O2
Bài 33 Từ tinh dầu chanh người ta t|ch được chất limonen thuộc loại hiđrocacbon có 11,765%H
Tìm công thức ph}n tử của limonen, biết tỉ khối hơi của nó so với He l{ 34
ĐS: C10H16
Bài 34 Đốt ch|y ho{n to{n hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc) chỉ thu được 13,2 gam
CO2 và 5,4 gam nước Biết tỉ khối hơi của A so với không khí là 2,069 X|c định công thức ph}n tử của A
ĐS: C2H4O2
Bài 35 Đốt ch|y ho{n to{n 2,2 gam chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước X|c định công thức ph}n tử chất X biết rằng nếu l{m bay hơi 1,1 gam chất X thì thể tích hơi bằng thể tích của 0,4 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ v{ |p suất
ĐS: C2H4O
Trang 4Bài 36 Để đốt ch|y ho{n to{n 2,85 gam chất hữu cơ X phải dùng hết 4,20 lít khí oxi (đktc) Sản
phẩm ch|y chỉ có CO2 v{ nước theo tỉ lệ khối lượng 44 : 15 X|c định công thức ph}n tử của X biết rằng thỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,8
ĐS: C6H10O2
Bài 37 Để đốt ch|y ho{n to{n 4,45 gam chất hữu cơ X phải dùng hết 4,20 lít khí oxi (đktc) Sản
phẩm ch|y gồm 3,15 gam nước v{ 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (đktc) X|c định công thức đơn giản nhất của X
ĐS: C3H7O2N
Bài 38 Hợp chất hữu cơ A có phần trăm khối lượng c|c nguyên tố C, H, Cl lần lượt l{ 24,24%;
4,04%; 71,72% X|c định công thức ph}n tử của A biết tỉ khối hơi của A so với CO2 là 2,25
ĐS: C2H4Cl2
Bài 39 Đốt ch|y 9,57 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho c|c sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua bình A
đựng CaCl2 khan và bình B đựng KOH thấy bình A tăng thêm 12,87 gam, bình B tăng thêm 24,2 gam Mặt kh|c đốt ch|y 1,74 gam chất A, thu được 224 ml nitơ (đktc) Ph}n tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Tìm công thức ph}n tử chất hữu cơ A
ĐS: C5H13N
Bài 40 Trộn 10ml hidrocacbon A dạng khí với lượng khí O2 dư rồi l{m nổ hỗn hợp n{y bằng tia lửa điện L{m cho hơi nước ngưng tụ thì thể tích hỗn hợp thu được ít hơn thể tích hỗn hợp ban đầu 30ml Phần khí còn lại cho qua dung dịch KOH thì thể tích hỗn hợp khí giảm thêm 40ml X|c định công thức ph}n tử của A biết rằng c|c thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất
ĐS: C4H8
Bài 41 Đốt 200cm³ hơi một chất hữu cơ chứa C; H; O trong 900cm³ O2 (lấy dư) Thể tích sau phản ứng l{ 1,3 lít sau đó cho nước ngưng tụ còn 700cm³ v{ sau khi cho qua dung dịch KOH còn 100cm³
X|c định công thức ph}n tử của chất hữu cơ Biết c|c khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất
ĐS: C3H6O
Bài 42 Trộn 400ml hỗn hợp khí gồm N2 v{ một hidrocacbon A với 900ml O2 dư rồi đốt ch|y Thể tích hỗn hợp khí v{ hơi sau khi đốt ch|y l{ 1,4 lít L{m ngưng tụ hơi nước thì còn lại 800ml khí Cho khí n{y lội qua dung dịch KOH dư thì còn 400ml khí tho|t ra C|c khí đo trong cùng điều kiện nhiệt
độ, |p suất Tìm công thức ph}n tử của A
ĐS: C2H6
Bài 43 Đốt ch|y 100ml hơi chất B cần 250ml O2 tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước X|c định công thức ph}n tử của chất B Biết rằng c|c khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất
ĐS: C2H4O
Bài 44 Đốt ch|y ho{n to{n 1,0 lít chất hữu cơ A dạng khí cần vừa đủ 5,0 lít O2, sau phản ứng thu được 3,0 lít CO2 và 4,0 lít hơi nước X|c định công thức ph}n tử của A biết c|c thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất ĐS: C3H8
Bài 45 Đốt ch|y ho{n to{n 1,5g chất hữu cơ A rồi dẫn sản phẩm lần lượt qua bình một đựng CaCl2 v{ bình hai đựng dung dịch KOH thì khối lượng bình một tăng 0,9g v{ khối lượng bình hai tăng 1,76g Mặt kh|c khi định lượng 3,0g chất A bằng phương ph|p Đuyma thì thu được 448ml N2 (đktc) X|c định công thức thực nghiệm v{ công thức ph}n tử của A biết tỉ khối của A so với không khí l{ 2,59
ĐS: C2H5O2N
Trang 5Bài 46 Đốt ch|y ho{n to{n 0,59g chất hữu cơ A chứa C; H; N thì thu được 1,32g CO2 và 0,81g H2O
và 112ml N2 (đktc) Tìm công thức ph}n tử của A biết tỉ khối của A so với oxi l{ 1,84
ĐS: C3H9N
Bài 47 Trộn 10ml hiđrocacbon A với 60ml O2 (lấy dư) rồi đốt Sau phản ứng l{m lạnh thu được 40ml hỗn hợp khí, tiếp tục cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư thì còn 10ml khí Tìm công thức ph}n tử của A Biết rằng tất cả c|c thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất
ĐS: C8H12
Bài 48 Đốt ch|y ho{n to{n m gam một Hydrocacbon A thì thu được 2,24 lít CO2 (đktc) v{ 3,6 gam nước
a Tìm m v{ x|c định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong A
b X|c định công thức ph}n tử của A biết tỉ khối của A so với hidro l{ 8
ĐS: 1,6g; 75%; 25%; CH4
Bài 49 Phân tích chất hữu cơ D thì thu được tỉ lệ khối lượng c|c nguyên tố C, H, O l{ 6 : 1 : 8 Biết tỉ
khối của D so với hidro l{ 30 Lập công thức ph}n tử của D
ĐS: C2H4O2
Bài 50 Đốt ch|y ho{n to{n 0,9 gam một chất hữu cơ có th{nh phần gồm c|c nguyên tố C, H, O
người ta thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O Khối lượng ph}n tử chất đó l{ 180 đvC H~y x|c định công thức ph}n tử của chất hữu cơ nói trên
ĐS: C6H12O6
Bài 51 Đốt ch|y ho{n to{n 5,2g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình H2SO4đ thì khối lượng bình tăng 1,8g v{ qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa X|c định công thức ph}n tử của A biết tỉ khối của A so với Oxi l{ 3,25
ĐS: C3H4O4
Bài 52 Đốt ch|y ho{n to{n một lượng Hydrocacbon A rồi cho to{n bộ sản phẩm lần lượt qua bình
một đựng H2SO4đ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 0,36g v{ bình hai có 2g kết tủa trắng
a Tính phần trăm khối lượng c|c nguyên tố trong A
b X|c định công thức ph}n tử của chất A biết tỉ khối của A so với không khí là 0,965
c Nếu thay đổi thứ tự hai bình trên thì độ tăng khối lượng mỗi bình ra sao sau thí nghiệm?
ĐS: 85,71%; 14,29%; C2H4; tăng 1,24g v{ không đổi
Bài 53 Đốt ch|y ho{n to{n 10,4 gam hợp chất hữu cơ (A) rồi cho to{n bộ sản phẩm lần lượt qua
bình một đựng H2SO4đ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 3,6 gam v{ bình hai có 30 gam kết tủa trắng Khi hóa hơi 5,2 gam A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ v{ |p suất X|c định công thức ph}n
tử của A
ĐS: C3H4O4
Bài 54 Đốt ch|y 0,45g chất hữu cơ A rồi cho to{n bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư
thì có 112 cm³ N2 (đktc) tho|t ra khỏi bình, khối lượng bình tăng 1,51g v{ có 2g kết tủa trắng
a X|c định công thức ph}n tử của A biết rằng 0,225g A khi ở thể khí chiếm một thể tích đúng bằng thể tích chiếm bởi 0,16g O2 đo ở cùng điều kiện
Trang 6b Tính khối lượng Oxy cần cho phản ứng ch|y nói trên
ĐS: C2H7N; 1,2g
Bài 55 Đốt ch|y ho{n to{n 3,2g một chất hữu cơ A rồi dẫn sản phẩm qua bình chứa nước vôi trong
dư thấy khối lượng bình tăng 13,44g v{ có 24g kết tủa Biết tỉ khối của A so với không khí = 1,38 X|c định công thức ph}n tử của A
ĐS: C3H4
Bài 56 Đốt ch|y ho{n to{n 0,6g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư
thấy có 2g kết tủa v{ khối lượng bình tăng thêm 1,24g Tìm công thức ph}n tử của A biết 3g A có thể tích bằng thể tích của 1,6g O2 trong cùng điều kiện
ĐS: C2H4O2
Bài 57 Đốt ch|y ho{n to{n 2,46g chất hữu cơ A rồi dẫn sản phẩm qua bình một chứa H2SO4đ và bình hai chứa Ca(OH)2 dư thấy tho|t ra 224 ml N2 (đktc) v{ khối lượng bình một tăng 0,9g v{ khối
lượng bình hai tăng 5,28g Tìm công thức ph}n tử của A biết tỉ khối của A so với không khí l{ 4,242
ĐS: C6H5O2N
Bài 58 Đốt ch|y hết 0,369g hợp chất hữu cơ A sinh ra 0,2706 gam CO2 v{ 0,2214 gam nước Đun nóng cùng lượng chất A nói trên với vôi tôi xút để biến tất cả Nitơ trong A th{nh NH3 rồi dẫn khí
NH3 n{y v{o 10ml dung dịch H2SO4 1M Để trung hòa lượng H2SO4 còn dư ta cần dùng 15,4ml dung dịch NaOH 0,5M X|c định công thức ph}n tử của A biết ph}n tử lượng của nó l{ 60 đvC
ĐS: CH4ON2
Bài 59 Đốt ch|y 0,282g hợp chất hữu cơ v{ cho c|c sản phẩm sinh ra đi qua c|c bình đựng CaCl2 khan v{ KOH, thấy bình CaCl2 tăng thêm 0,194g, bình KOH tăng thêm 0,8g Mặt kh|c đốt 0,186g chất hữu cơ đó thu được 22,4 ml N2 (đktc) Tìm công thức ph}n tử của hợp chất hữu cơ biết rằng trong ph}n tử chất hữu cơ chỉ chứa một nguyên tử N
ĐS: C6H7N
Bài 60 Đốt ch|y ho{n to{n 0,4524g hợp chất hữu cơ (A) sinh ra 0,3318g CO2 và 0,2714g H2O Đun nóng 0,3682g chất A với vôi tôi xút để biến tất cả Nitơ trong A th{nh NH3 rồi dẫn NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0,5M Để trung hòa axit còn dư sau khi t|c dụng với NH3 cần dùng 7,7ml dung dịch NaOH 1M
a Tính phần trăm c|c nguyên tố trong (A)
b X|c định công thức ph}n tử của (A) biết rằng (A) có khối lượng ph}n tử bằng 60 đvC
ĐS: 20%; 6,67%; 46,77%; 26,56%; CH4ON2
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ Câu 1: Th{nh phần c|c nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,
B gồm có C, H v{ c|c nguyên tố kh|c
C bao gồm tất cả c|c nguyên tố trong bảng tuần ho{n
D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,
Câu 2: Cho một số ph|t biểu về đặc điểm chung của c|c ph}n tử hợp chất hữu cơ sau
1 th{nh phần nguyên tố chủ yếu l{ C v{ H
2 có thể chứa nguyên tố kh|c như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu l{ liên kết cộng hóa trị
4 liên kết hóa học chủ yếu l{ liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó ch|y
6 phản ứng hóa học xảy ra nhanh
C|c c}u đúng l{
A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6
Câu 3: Cấu tạo hóa học l{
A số lượng liên kết giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử
B số lượng c|c nguyên tử trong ph}n tử
C thứ tự liên kết giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử
D bản chất liên kết giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử
Câu 4: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong ph}n tử
B công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của c|c nguyên tố trong ph}n tử
C công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong ph}n tử
D công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong ph}n tử
Câu 5: Cho axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), h~y chọn nhận xét đúng
A Hai chất đó có cùng công thức ph}n tử nhưng kh|c nhau về công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó kh|c nhau về công thức ph}n tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó kh|c nhau cả về công thức ph}n tử v{ công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó có cùng công thức ph}n tử v{ cùng công thức đơn giản nhất
Câu 6: Đặc điểm chung của c|c cacbocation v{ cacbanion l{
A ke m be n va co kha na ng pha n ư ng ra t ke m
B chúng đều rất bền vững v{ có khả năng phản ứng cao
C có thể dễ d{ng t|ch được ra khỏi hỗn hợp phản ứng
D kém bền v{ có khả năng phản ứng cao
Trang 8Câu 7: Phản ứng hóa học của c|c hợp chất hữu cơ có đặc điểm l{
A thường xảy ra rất nhanh v{ cho một sản phẩm duy nhất
B thường xảy ra chậm, không ho{n to{n, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất nhanh, không ho{n to{n, không theo một hướng nhất định
D thường xảy ra rất chậm, nhưng ho{n to{n, theo một hướng x|c định
Câu 8: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ l{ liên kết cộng hóa trị
B C|c chất có cấu tạo v{ tính chất tương tự nhau nhưng về th{nh phần ph}n tử kh|c nhau một hay nhiều nhóm –CH2– l{ đồng đẳng của nhau
C C|c chất có cùng khối lượng ph}n tử l{ đồng ph}n của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết π v{ một liên kết σ
Câu 9: Kết luận n{o dưới đ}y l{ đúng?
A C|c nguyên tử trong ph}n tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định
B C|c chất có th{nh phần ph}n tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–, do đó tính chất hóa học kh|c nhau l{ các đồng đẳng
C C|c chất có cùng công thức ph}n tử nhưng kh|c nhau về công thức cấu tạo gọi l{ c|c đồng đẳng
D C|c chất kh|c nhau có cùng công thức ph}n tử được gọi l{ c|c đồng ph}n
Câu 10: Hiện tượng c|c chất có cấu tạo v{ tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém
nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi l{ hiện tượng
A đồng ph}n B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối
Câu 11: Hợp chất chứa một liên kết π trong ph}n tử thuộc loại hợp chất
A không no B mạch hở C thơm D no, mạch hở
Câu 12: Chọn c}u ph|t biểu sai
A Hiđrocacbon l{ hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố C v{ H
B Dẫn xuất của hiđrocacbon chắc chắn phải có H trong ph}n tử
C Giữa hiđrocacbon no v{ hiđrocacbon không no có thể l{ đồng ph}n
D Có ít nhất một trong ba ph|t biểu trên l{ sai
Câu 13: Ph|t biểu không đúng là
A Tính chất của c|c chất phụ thuộc v{o th{nh phần ph}n tử v{ cấu tạo hóa học
B C|c chất đồng đẳng có cùng công thức cấu tạo
C C|c chất đồng ph}n có cùng công thức ph}n tử
D Sự xen phủ trục tạo th{nh liên kết σ, sự xen phủ bên tạo th{nh liên kết π
Câu 14: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy tho|t ra khí CO2, hơi nước v{ khí N2 Chọn kết luận đúng nhất
A X chắc chắn chứa C, H, N v{ có thể có oxi
B X l{ hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N
Trang 9D X l{ hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O
Câu 15: Cho hỗn hợp c|c ankan gồm pentan (sôi ở 36°C), heptan (sôi ở 98°C), octan (sôi ở 126°C),
nonan (sôi ở 151°C) Có thể t|ch riêng c|c chất đó bằng c|ch
A Kết tinh B Chưng cất C Thăng hoa D Chiết
Câu 16: C|c chất trong nhóm chất n{o sau đ}y đều l{ dẫn xuất của hiđrocacbon?
A CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
B CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
C CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
D HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br
Câu 17: Cho c|c chất gồm C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T) C|c chất đồng đẳng l{
A Y, T B X, Z, T C X, Z D Y, Z
Câu 18: Trong c|c d~y chất sau đ}y, d~y n{o có c|c chất l{ đồng ph}n?
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO
C CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH D C4H10, C6H6
Câu 19: C|c chất hữu cơ đơn chức X, Y, Z có công thức ph}n tử tương ứng l{ CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc c|c d~y đồng đẳng kh|c nhau Công thức cấu tạo của Z l{
A CH3COOCH3 B HOCH2CH=O C CH3–COOH D CH3OCH=O
Câu 20: Đốt ch|y ho{n to{n 1,72 gam hợp chất hữu cơ Z chứa C, H, O cần 1,792 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và nước với tỉ lệ mol tương ứng l{ 4 : 3 Công thức ph}n tử của Z l{
A C4H6O2 B C8H12O4 C C4H6O3 D C8H12O5
Câu 21: Cho c|c chất: CH2=CH–C≡CH (1); CH2=CH–Cl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CH–CH=CH2 (4); CH2=CH–CH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6) C|c chất có đồng ph}n hình học l{
A 2, 4, 5, 6 B 4, 6 C 2, 4, 6 D 1, 3, 4
Câu 22: Hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y không có đồng ph}n cis–trans?
A 1,2–đicloeten B 2–metyl pent–2–en
Câu 23: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A 1–brom–3,5–trimetylhexa–1,4–đien B 3,3,5–trimetylhexa–1,4–đien–1–brom
C 2,4,4–trimetylhexa–2,5–đien–6–brom D 1–brom–3,3,5–trimetylhexa–1,4–đien
Câu 24: Hợp chất (CH3)2C=CH–C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là
A 2,2,4–trimetylpent–3–en B 2,4–đimetylpent–2–en
C 2,4,4–trimetylpent–2–en D 2,4–đimetylpent–3–en
Câu 25: Hợp chất CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là
A 1,3,3–trimetylpent–4–en–1–ol B 3,3,5–trimetylpent–1–en–5–ol
C 4,4–đimetylhex–5–en–2–ol D 3,3–đimetylhex–1–en–5–ol
Trang 10Câu 26: Đốt ch|y ho{n to{n 5,8 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam nước và 12,1 gam
CO2 Công thức ph}n tử của X l{
A C6H5O2Na B C6H5ONa C C7H7O2Na D C7H7ONa
Câu 27: Hợp chất có công thức CxHy thì tổng số liên kết π v{ vòng l{
A x – y/2 B 2x – y C (2x – y + 2)/2 D y/2 – x
Câu 28: Vitamin A có công thức ph}n tử C20H30O, chứa 1 vòng 6 cạnh v{ không chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong ph}n tử vitamin A l{
Câu 29: Metol C10H20O va menton C10H18O đe u co trong tinh da u ba c ha Bie t pha n tư metol kho ng
co no i đo i, co n pha n tư menton co 1 no i đo i Co the ke t lua n
A Metol v{ menton đều có vòng B Metol co vo ng, menton la ma ch hơ
C Metol và menton đều không có vòng D Metol l{ mạch hở, menton có vòng
Câu 30: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon l{ đồng đẳng kế tiếp Tổng khối lượng ph}n tử của c|c
chất trong X l{ 252, trong đó khối lượng ph}n tử của chất nặng nhất bằng 2 lần khối lượng ph}n tử của chất nhẹ nhất Công thức ph}n tử của hiđrocacbon nhẹ nhất v{ số lượng chất trong X l{
A C3H6 và 4 B C2H4 và 5 C C3H8 và 4 D C2H6 và 5
Câu 31: Tổng số liên kết π v{ vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là
Câu 32: Tổng số liên kết π v{ vòng ứng với công thức C5H12O2 là
Câu 33: Đo t cha y hoa n toa n 0,2 mol hiđrocacbon X, ha p thu he t sa n pha m cha y va o nươ c vo i trong
đươ c 20 gam ke t tu a Lo c bo ke t tu a ro i đun no ng pha n nươ c lo c la i co 10 gam ke t tu a nư a Va y X kho ng the la
A C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2
Câu 34: Công thức tổng qu|t của dẫn xuất đibrom không no mạch hở có a liên kết π l{
A CnH2n+2–2aBr2 B CnH2n–2aBr2 C CnH2n–2–2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2
Câu 35: Hợp chất hữu cơ có công thức tổng qu|t CnH2n+2O2 thuộc loại
A ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức B anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức
C axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở D ankan
Câu 36: Đốt ch|y ho{n to{n 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam v{ có 70,92 gam kết tủa Khí tho|t ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức ph}n tử của X l{
A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N
Câu 37: Trong b nh k n chư a hơi este A có công thức CnH2nO2 va mo t lươ ng O2 ga p đo i lươ ng O2 ca n thie t đe đo t cha y he t A ơ nhie t đo 140°C va a p sua t 0,8 atm Đo t cha y hoa n toa n A ro i đưa ve nhie t
đo ban đa u, a p sua t trong b nh lu c na y la 0,95 atm Co ng thư c pha n tư của A la
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 38: Anđehit mạch hở có công thức tổng qu|t CnH2n–2O thuộc loại