Tập rA/ các phần tử xoắn của A/ được gọi là m odule con xoắn của M.. Mỗi nhóm Abel tự nó là một Z-module, do đó các khái niệm p h ầ n tử xoắn, nhóm con xoắn, nhóm xoắn, nhóm không xoắn
Trang 1Dương Quốc Việt (Chủ biên)
Lê Văn Đính - Đặng Đình Hanh - Đào Ngọc Minh Nguyễn Công Minh - Trương Thị Hồng Thanh - Phan Thị Thuỷ
Trang 3DƯƠNG QUỐC VIỆT (Chủ biên) - LÊ VĂN ĐÍNH
ĐẶNG ĐÌNH HANH - Đ À O NGỌC MINH -N G U Y Ễ N CỒNG MINH
TRƯƠNG TRỊ HỔNG THANH - PHAN THỊ THUỶ
(Tái bản lần thứ nhất)
Trang 4Mã số: 01.01.09/95 - ĐH 2013
Trang 5Mục lục
1 Module, module con và module th ư ơ n g 11
2 Tổng và giao các module c o n 14
3 Đồng cấu và các định lí đồng cấu m o d u l e 17
2 T ích tr ự c t iế p , tổ n g tr ự c t iế p , d ã y k h ớ p v à g iớ i h ạ n 23 1 Tích và tổng trực tiếp các m o d u le 23
2 Tổng trực tiếp trong 27
3 Dãy k h ớ p 29
4 Giới hạn 32
3 M o d u le tự d o , m o d u le h ữ u h ạ n sin h , m o d u le x ạ ả n h v à m o d u le n ộ i x ạ 39 1 Module tự d o 39
2 Module hữu hạn sinh trên vành giao hoán 42
3 Module xạ ảnh và module nội x ạ 45
4 Đ ịa p h ư ơ n g h ó a v à h ạ n g m ở r ộ n g c ủ a m o d u le 51 1 Khái niệm địa phương h ó a 51
2 Một sô'tính chất của địa phương h ó a 53
3 Hạng mở rộng của m o d u le 58
5 T ích t e n x ơ c ủ a m o d u le 61 1 Xây dựng tích te n x ơ 61
Trang 62 Một sô' tính chất cơ bản của tích t e n x ơ 64
3 Tích tenxơ và dãy khớp, module phẳng 66
4 Tích tenxơ và địa phương h ó a 68
6 M o d u le N o e t h e r v à m o d u le A r tin 71 1 Module N o e t h e r 71
2 Phân tích nguyên sơ trong module Noether 74
3 Module Artin 81
4 Module có độ dài hữu h ạ n 83
7 N h ó m A b e l h ữ u h ạ n s in h v à m o d u le t r ê n v à n h c h ín h 87 1 Nhóm Abel hữu hạn sinh 87
2 Module trên vành c h í n h 92
II H ướng d ẫn g iả i 97 1 Đ ạ i c ư ơ n g v ề m o d u le 99 1 Module, module con và m odule th ư ơ n g 99
2 Tổng và giao các m odule c o n 101
3 Đồng cấu và các định lí đồng cấu m o d u l e 104
} 2 T íc h tr ự c t iế p , t ổ n g tr ự c tiế p , d ã y k h ớ p v à g iớ i h ạ n 109 1 Tích và tổng trực tiếp các m o d u le 109
2 Tổng trực tiếp trong 114
3 D ãy k h ớ p 116
4 Giới h ạ n 122
3 M o d u le tự d o , m o d u le h ữ u h ạ n s in h , m o d u le x ạ ả n h v à m o d u le n ộ i x ạ 131 1 Module tự d o 131
2 Module hữu hạn sinh trên vành giao h o á n 135
3 Module xạ ảnh và m odule nội x ạ 138
4 Đ ịa p h ư ơ n g h ó a v à h ạ n g m ở r ộ n g c ủ a M o d u le 149 1 Khái niệm địa phương h ó a 149
2 M ột số" tính chất của địa phương h ó a 152
3 H ạng mở rộng của m o d u le 159
Trang 75 T ích te n x ơ c ủ a m o d u le 165
1 Xây dựng tích te n x ơ 165
2 Một sô^ tính chất cơ bản của tích t e n x ơ 170
3 Tích tenxơ và dãy khớp, module phẳng 173
4 Tích tenxơ và địa phương h ó a 180
6 M o d u le N o e t h e r v à m o d u le A r tin 183 1 Module N o e t h e r 183
2 Phân tích nguyên sơ trong module N o e t h e r 188
3 Module Artin 196
4 Module có độ dài hữu h ạ n 198
7 N h ó m A b el h ữ u h ạ n s in h v à m o d u le t r ê n v à n h c h ín h 203 1 Nhóm Abel hữu h ạn sinh 203
2 Module trên vành c h í n h 206
Trang 9Lời n ó i đầu
Giáo trinh này nhằm phục vụ trực tiếp cho việc g iả n g d ạ y và học tập môn Cơ sở lí thuyết module Sách gồm hai ph ần: P h ần I là tóm tắt lí thuyết và các đ ề bài tập tương ứng; P hần I I là lời giải Hệ thống tóm tắ t lí thuyết và các bài tập được rút ra từ g iá o trinh Cơ sở
lí th u y ế t m o d u l e của tác giả Dương Quốc Việt [8] Thông qua hệ thống bài tập này, bạn đọc sẽ có điều kiện hiểu său và rộng thêm lí thuyết củng như những kĩ thuật đ a dạn g mà các lời g iả i trong sách mang lại.
Cuốn sách này được hoàn thành bởi một nhóm g iả n g viên trẻ hiện đang là m việc tại Bộ môn Đ ại số, Khoa Toán-Tin, Trường Đ ại học Sư p h ạ m H à Nội dưới sự chủ tri của tác giả Dương Quốc Việt Chúng tôi tin răng các đồng nghiệp và các bạn sinh viên thông qua giản g dạy và học tập sẽ đóng góp thêm những lời g iả i khác hoặc những cách nhin khác, làm phong phú thêm nội d u n g của sách.
C ác t á c g iả
Trang 11P h ầ n l Tóm tắt lí thuyết và bài tập
Trang 13Chương 1
ĐẠI CƯƠNG VỂ MODULE
§ 1 MODULE, MODULE CON VÀ MODULE THƯƠNG
tiên đê' sau đưỢc thỏa mãn:
( M |) : a{.i + Ịj) = a.v + ay.
Trang 14Khi N là một module con của module /V/, thì ta nói rằng M là một module mở rộng của N
Đ ịn h lí 1.3 M ột tập con N của một A-module M là m ột A-module
con của M nếu và chỉ nếu Om 6 A/' yà a.r + by E N với mọi T, ịj e N
uà a,b e A.
3 M odule th ư ơ n g
thương cộng Abel { M/ N, +) cùng với phép nhân ngoài cho bởi
fi(,7' + A/) = (u: + V với mọi a e A v k mọi ,T + N e h 1 / N lập thành một /4-module
Đ ịn h n g h ĩa 1.4 Cho A' là một module con của một /1-module M
Khi đó /1-module M / N xác định như trên được gọi là module thương
của M theo N.
4 M odule con x o ắ n
Đ ịn h n g h ĩa 1.5 Giả sử A là m iền nguyên, và A/ là một ,4-module
Một phần tử X của M được gọi là phần tử xoắn nếu tồn tại một phần
tử 0 / a G 4 sao cho ax = 0 Tập các phần tử xoắn của A/ được kí
hiệu l ằ t { M)
M ện h đ ề 1.6 Cho 4 Là m ột miền nguyên và u là m ột A-module
Đ ịn h n g h ĩa 1.7 Giả sử A/ là một module trên một m iền nguyên
A Tập r(A/) các phần tử xoắn của A/ được gọi là m odule con xoắn
của M Nếu t { M) - {0,u}, thì M được gọi là module không xoắn-, còn
nếu t { ầ í ) — M , thì h ỉ được gọi là m odule xoắn.
Mỗi nhóm Abel tự nó là một Z-module, do đó các khái niệm p h ầ n
tử xoắn, nhóm con xoắn, nhóm xoắn, nhóm không xoắn trong lớp các
nhóm Abel có thể được xác định thông qua ngôn ngữ của Z-module.
Trang 15M ệ n h đ ề 1.8 Giả sử A là m ột miền nguyên và M là một A-module
K h i dó ta có các kh ắn g địn h sau:
(ii) M / t {M) là m ột A-module không xoắn.
1.2 Tập con / của một vành A là một ideal trái của A khi và chỉ khi
/ là một 4-module con của /1-module 4.
1.3 Cho /1-module M và / là một ideal của A chứa trong Ann(M) Chứng m inh rằng có th ể biến M thành một A/7-m odule sao cho một tập con của M là Ẩ-module con của M nếu và chỉ nếu nó là một y4//-m odule con của M.
1.4 Cho A là một vành giao hoán, có đơn vỊ và M là một 4-module Với V và \\' là các /4-module con của ,A/, còn I là m ột ideal của A, ta
kí hiệu
V : w = ịa e A \ ax e V với mọi X e W } ,
V : ĩ ^ {x e A4 \ ax e V với mọi 0 e /}
Chứng m inh rằng
(i) V : W là một ideal của A và Ann(M) = O m : M.
(ii) V : W = Á khi và chỉ khi M/ c V.
Trang 16(iii) / là một module con của M chứa V.
(iv) r : / - V nếu / = .4.
(v) V : I = A/ khi và chỉ khi / c Ai m{ M/ V)
1.5 Cho / : /1 13 là một đồng cấu vành có / ( l i) = và 1/ là một
ổ-m odule Chứng minh rằng quy tắc Ị 1 : /1 X M \ l xác định bởi: /í(a, x) = f { a) x với mọi a G /l và mọi i e A/, là một phép toán nhân ngoài các phần tử của A với A/ và với phép toán này thì M cũng trở
thành một /1-module.
1.6 Cho A là một vành giao hoán có đơn vị và Aỉ là một 4-module Giả sử X là một phần tử của A/ Khi đó X được gọi là một p h ầ n tử chia đưỢc của M nếu với mỗi 0 ^ a e A đều tồn tại y e M để J- = ay Kí hiệu ơ{ M) là tập tấ t cả các phần tử chia được của M N ếu ơ{ M) — M thì M được gọi là một module chia được Hãy chứng m inh rằng: (i) ơ(y\/) là một module con của M
(ii) Nếu M có tính chất: ax Ỷ 0 với mọi a G 4, 7^ 0 và mọi 'S e M,
X ^ 0, th ì ơ { M ) là m ột m odule chia được
(iii) A là một /l-m odule chia được khi và chỉ khi i\ là một trường.
§2 TỔNG VÀ GIAO CÁC MODULE CON
1 T ổn g và g ia o cá c m o d u le
Cho / là một tập khác rỗng và {Na}nei là một họ tùy ý các module con của một y4-module A'í Khi đó kí hiệu /Va là tập gồm tất cả các tổng hữu hạn các phần tử của 1J Nn :
N„ = {xs + ■ ■ + Xy \ Xs e Nfi— , e Ny] ỏ 7 6 /}.
aẽ/
Trang 17Đ ịn h lí 2.1 Giả sử ỉà một họ tùy ý các module con của một A-module M K h i đó ta có:
(ii) N ếu họ { AV }aG/ ^ồng nhau {tức là vm a 3 e ỉ bất k i thi :V^ c ,/V.í
2 M od u le co n s in h bởi m ộ t tập
Đ ịn h n g h ĩa 2.2 Giả sử 5 là một tập con của một /1-module ầf Khi
đó giao của tấ t cả các module con chứa s của M cũng là một module con của ;U M odule con này được gọi là module con của M sinh bởi
s N ếu module con sinh bởi s chính là ,\í, thì ta bảo rằng s là một
hệ sinh của i\[ Hệ sinh s của M được gọi là một hệ sinh cực tiếu, nếu s không chứa thực sự một hệ sinh nào của Aí N ếu i\ỉ có một
hệ sinh hữu hạn, thì ta nói M là một module hữu hạn sinh Khi M
có một hệ sinh chỉ gồm một phần tử, thì M được gọi là một module đơn sinh.
Giả sử s là một tập con khác rỗng của một y4-module M Khi đó
mỗi tổng fi,x, trong đó Xi, , , Xn e 5 và ữ], , € /4 được gọi
là một tổ hỢp tuyến tính của các phần tử của s
Đ ịn h lí 2.3 Cho s là m ột tập con khác rỗng của m ột A-module Aỉ
K hi đó module con sinh bởi s chính là module con nhỏ nhất chứa s của M, và m odule con này củng là tập tất cả các t ổ hợp tuyến tính của các p h ầ n tử của s.
Cho ĩ là một tập con khác rỗng của A và s là một tập con khác
rỗng của một '1-module ì/ Kí hiệu
lì
/ 5 = 1 ^ a,s, I 01, e /; ò’i , s,„ e 5 ; ^ 1 1
i=\
Đ ịn h lí 2.4 Cho s là một tập con khác rỗng của một A-module M,
và ỉ là m ột tập con khác rỗng của A K hi đó IS là một module con của M nếu m ột trong các điều kiện sau đây đưỢc thỏa mãn.
Trang 181 6 Chưdng 1 ĐẠlCƯONGVẾMODULE
(i) 7 là m ột ideal trái của A.
(ii) Các p h ầ n tử của / là các hoán tử của A v à s là một module con của M.
H ệ q u ả 2.5 Cho s là m ột module con của một A-module M K h i
đó, nếu A là một vành g ia o hoán ưà I là một tập khác rỗng của A,
th ì IS là một module con của M.
2.2 Chỉ ra một m odule hữu hạn sinh, nhưng có module con không hữu hạn sinh.
2.3 Chứng m inh rằng nếu s là một hệ sinh của 4-module M, th ì
M = Y ^ /l.s.
s 6 S
2.4 Tìm ví dụ về m odule không có hệ sinh cực tiểu.
2.5 Tìm ví dụ về một m odule có các hệ sinh cực tiểu không có cùng
2.8 Cho A là một m iền nguyên và M là một v4-module sinh bởi tập
s Chứng m inh rằng M là xoắn (tương ứng, chia được) nếu và chỉ nếu các phần tử của s là xoắn (tương ứng, chia được).
Trang 192.9 Chứng m inh rằng các hệ sinh cực tiểu của một m odule hữu hạn
sin h chỉ có hữu hạn phần tử.
2.10 Chứng minh rằng nếu / và J đều là các ideal trái của vành A,
còn s và u là các tập con khác rỗng của một ,4-module M, thì
( / + J )S = ỈS + JS và 7(5 u ơ ) = IS + IU.
§a ĐỒNG CẤU VÀ CÁC ĐỊNH LÍ ĐồNG CẤU MODULE
1 Đ ồ n g câu c á c m o d u le
Đ ịn h n g h ĩa 3.1 Một ánh xạ / từ 4-module M vào /1-module /1/'
đưỢc gọi là một đồng cấu A-module hay ánh xạ tuyến tính nếu /
thỏa mãn hai tính chất sau;
(i) f { x + y) = /(.r) + /(y ) với mọi X , ỵ € M.
(ii) /(cíx) = af {x) với mọi u e 4 và mọi X e iV/.
N ếu một đồng cấu / là một đơn ánh, toàn ánh, song ánh, thì nó tương
ứng được gọi là m ộ tđ ơ n c ấ u , toàn cấu , đ ẳ n g c ấ u N ếu Ị { M) = {Oa/'|, thì / được gọi là đồng cấu không và thường được viết là 0 Ta kí hiệu
K er/ — /■ '(0 ) v à gọi n ó ì a h ạ t n h â n h à y h ạ c h c ủ a / ,c ò n I m / = f { M) được gọi là ảnh của / Coker/ = M'/ln\Ị' được gọi là đối hạch của / ,
còn Coim/ = 7V//Ker/ được gọi là đối ảnh của / Một đồng cấu từ M vào M được gọi là một tự đồng cấu của A/ Hai 4-module M và M' đưỢc gọi là đẳ n g cấu, và viết là A/ = M', nếu tồn tại một đẳng cấu
,4-module từ A/ đến A/'.
M ệ n h đ ề 3.2 ánh xạ f ■ Af M' là một đồng cấu các A-moduỉe khi và chỉ khi
f { a x + by) = « / ( r ) + b f [ y )
với mọi a, b e A ưà mọi X, y e M.
M ệ n h đ ể 3.3 Nếu các ánh xạ f : M M' và g \ h'I' ^ M ” là hai
đ ồn g cấu các A-module, thi ánh xạ tích g f củng là m ột đồng cấu A-module từ M vào /Ví",
Trang 2018 C h ư ơ n g ĩ DẠ I C ƯƠX C : V Ê M O n U L
Cho M và N là các /í-m odule, kí hiệu Hom ,i(,ì/, V) là tập tất cả các /l-đồng cấu từ A/ vào N Trong trường hỢp ,4 là một vành giao hoán, thì với mọi f , g E Hom^(y\/, N) và mọi a.b e 1, ta xác định đôi tưỢng a f + bg như sau:
( a / + bg) { x ) = a / ( : r ) + bg{.r)
với mọi X e M Khi đó, bởi 4 là một vành giao hoán, nên
( ữ / + b g ) { c x + dy ) — c[a / + b(j]{.r) + d[(i f + bfj]{y)
v ố i m ọ i X , y G A / v à m ọ i c r ì e A D o đ ó
<'l.f + .V).
Tập Hom^(yi/, N), với các phép toán xác định như vậ3^ trở th àn h một
/1-module, được gọi là m odule các đồn g cấu từ M đến Chú ý rằng khi vành A không giao hoán, Hom4(A/ N) chỉ là một nhóm Abel với
phép cộng đồng cấu.
Đ ịn h lí 3.4 Cho / : /U —> là m ột đồn g cấu các A-module Khi
đó ta có các khắng địn h sau.
(i) N ếu N' là một m odule con của ^í', th i là m ột m odule
(ii) Nếu N là m ột m odule con của M, thì /(A ') là m ột m odu le con của M', trường hỢp riêng Im/ là một m odule con của A /'.
(iii) / là đơn cấu khi và chỉ khi Ker/ = 0.
Đ ịn h lí 3.5 (Định lí đồng cấu m odule) Cho f : M 'V là m ột đồng cấu các A-module và p : M ^ M/ Ke r f là toàn câu chính tắc K h i đó tồn tạ i d u y nhất một đơn cấu:
7 : M /K er/ — > N
^ '— » / ( 0
Trang 21sao cho biểu đ ồ sau g ia o hoán:
M -► N
M/ Kevf
H ệ q u ả 3.6 Cho f \ M N là một đồng cấu các A-module K h i đó
ta có M /K er/ = Irn/, và nếu f là toàn cấu thì M /K er/ = N.
H ệ q u ả 3.7 (Định lí đẳng cấu N oether thứ nhất) Cho p là một moduỉe con của /V ưà N là m ột module con của module h ì Khi đó
M /N ^ { M / r ) / { N / r )
H ệ q u ả 3.8 (Đ ịnh lí đẳng cấu Noether thứ hai) Nếu M và N là hai
m odule con của cùng một module thì ta có
{M + N ) / N = M / i M n N).
Bài tập
3.1 Cho V và w là các không gian vectơ con của cùng một không
gian vectơ Chứng m inh rằng
(.11111(1/ + MO + dini(l/ n 11 ■) = (lim \/ + dim w.
3.2 Giả sử iV và F là các module con của M và M = N + F Chứng
m inh rằng thu hẹp của đồng cấu chiếu chính tắc P ị r : F —> M / N là một đẳng cấu khi và chỉ khi F n N là module không.
3.3 Giả sử Mị M- 2 ; N là nhữngm odule con của một /1-module M vối
ra rằng / là m ột đơn cấu nếu và chỉ nếu :Vfi = Ker/.
Trang 223.5 Cho đồng cấu các /1-module / : M N Chứng m inh rằng nếu N\ là một module con của N th ì tương ứng
(i) \a là một tự đồng cấu của hí với mọi n e A.
(ii) N ếu a là phần tử khả nghịch th ì Aa là một tự đẳng cấu.
(iii) Xa là một đơn cấu khi và chỉ khi o.v : a.A = Oa/.
(iv) Ằao — A(,Aí, và — Au + A(,.
3.7 Cho A là một vành giao hoán và 1/ N là những /1-module Hãy chứng minh rằng quy tắc xác định a f + bq với mọi a 6 e .4 và mọi
f , g e Hom^(ỳ\/, :V), như đã nêu ở trên, sẽ cho ta phép cộng trong
Hom,,í(M, A/') và phép nhân ngoài các phần tử của 1 với các phần
tử của Hom^(7Ì/, N), làm cho Hom,i(A/, ;V) trở th àn h một /1-module
Tiếp tục chứng m inh rằng, / 4 / Ann(.U) đẳng cấu ,4-module với một
module con của Hom,i(.ì/, Ầỉ).
â.8 Cho A là một vành giao hoán Giả sử
Trang 25Cho ỉ là một tập khác rỗng Giả sử {j'\í„)neỉ là một họ các /4-module
chỉ sô hoá bởi / Kí hiệu A/ = n e/ tích D escartes của họ
Khi đó có th ể xây dựng phép cộng trong l\í và phép nhân
ngoài các phần tử của A với các phần tử của M như sau:
( ■ ^ Q r ) a e / + { y o c ) a e l ~ ( - ^ 'a D a ) a £ l 1
a(^a)ae/ = {aXaìael
hai phép toán vừa xác định làm cho A/ trở thành một 4-module.
Đ ịn h n g h ĩa 1.1 .4-module A/ xây dựng như trên được gọi là tích trực tiếp của họ các /^-module {hỉa)a€i- N ếu Ma = N với mọi a e I
thì ta kí hiệu ncve/
Bây giò trong M = n « e / ta lấy ra tập con /U„ bao gồm
tất cả các phần tử của M với các thành phần bằng 0 hau hết, chỉ trừ
một sô"hữu hạn th à n h phần có thể khác 0 Khi đó 0 A /„ là một
/l-m odule con của M
Trang 26Đ ịn h n g h ĩạ 1.2, y^-module được gọi là tổng trực tiếp của
họ các /4-module {Ma)aei- N ếu = N với mọi cv e I t hì ta k í hiệu
N h ậ n x é t 1.3 N ếu họ các 4-module {Ma)aeỉ chỉ gồm một số" hữu
hạn các module thì tích trực tiếp và tổng trực tiếp của nó là trùng nhau.
cho bởi I— > X/3 là một toàn cấu, được gọi là p h ép chiếu xuống
24 C h ư ơ n g 2 TÍCH TRỰC TIỂP, T ổ N G T RựC TlẾP DÃY KHỚI' VÀ GIỚI HẠN
thành p h ầ n th ứ p của
Đ in h lí 1.4 (Định lí về tín h phổ dụng của tích trực tiếp ) Cho N là
Với mỗi p e I và Xị3 e Mp, kí hiệu [ x p ] là m ột phần tử của 0 „ g / Ma
Trang 271, TÍCH VÀ TỔMG TRỰC TIẾP CÁC MODUI.E 25
chỉ có thành phần thứ 3 là còn tất cả các thành phần khác đều bằng 0 Khi đó quy tắc
7,3 : A/, ^ 0 A/,
0^1
cho bởi Tg ^ [ x ; ị \ với mọi Xs e M,j là một đơn cấu, đưỢc gọi là ph ép tiêm vào th ành p h ầ n thứ 3 của 0 g, 'U,,.
Đ ịn h lí 1.5 (Định lí v ề tính phổ dụng của tổng trực tiếp), Cho A' là
m ột A-moduỉe cùng một họ các đồng cấu Sr, : Ms —> V với mọi 3 e ỉ
K h i đó sẽ tồn tại d u y nhất m ột đồng cấu
sao cho sjfj — Sp, tức là biểu đ ồ sau giao hoán
N a€l
Ma
với mọi p e ĩ.
B ài tập
1.1 Cho tập khác rỗng / và một họ các /1-module {Ma)a€h Chứng
m inh rằng tồn tại duy nhất (sai khác một đẳng cấu) một /\-m odule
A-module N cùng họ các đồng cấu {(Ịp : N —> Mp)Bei đều tồn tại duy nhất một đồng cấu q : N M sao cho Ppq = qp với mọi /ổ 6 /.
1.2 Cho tập khác rỗng I và một họ các yl-module {^'í„)aeI■ Chứng
minh rằng tồn tại duy nhất (sai khác một đắng cấu) một 4-module
yl-module N cùng họ các đồng cấu {S 0 : KÍ 0 Ĩ^')ị 3 ei đều tồn tại duy nhất một đồng cấu ò' : A/ ^ N sao cho i'7,3 = ố'/3 với mọi Ị3 e I
Trang 2826 C h ư ơ n g 2, TI CH TRỰC TI ẾP, TỔNG TRỰCTIẾ1> DÀY K l l ớ l ’ VA ( ; i ờ l HAN
1.3 Cho ỉ là một tập khác rỗng và hai họ các ,4-module (.U,Jns/ và (•'Va)ae/- Giả sử (/n : Ma ^'V„)oẽ/ là một họ đồng cấu các ‘1-module Chứng minh rằng tương ứng
cho bởi {fa{Xa))a&I với mọi {Xa)ael e H a ẽ / là m ột đồng
cấu Đồng cấu này được gọi là tích trực tiếp của họ các đồng cấu
(/a)ae/ và được kí hiệu là riae//«• Hãy xác định K ern o e/./a và
là đơn cấu, toàn cấu, đẳng cấu.
1.4 Cho / là một tập khác rỗng và hai họ các 1-module ( u„),.g/ và
Giả sử (/„ : Ằ/„ ^ A^n)ne/ là một họ đồng cấu các -l-module Chứng m inh rằng tương ứng
cấu Đồng cấu này được gọi là tổng trực tiếp của họ các đồng cấu
(/a)ae/ và được kí hiệu là 0 , , g / / a Hãy xác định K e v 0 ^ g , /„ và
/a- Cho biết với điều kiện nào của họ (/o)ne; thì 0 gy ị'a là
đơn cấu, toàn cấu, đẳng cấu.
1.5 Kí hiệu z„ là vành các lớp thặn g dư theo m odulo 7í, khi đó z„
là một Z-module Chứng m inh rằng có đẳng cấu Z-module
khi và chỉ khi p vk q nguyên tô' cùng nhau.
1.6 Cho ỉ là một tập khác rỗng và một họ các 4-module (:\ ía)»ei với
A là một miền nguyên Kí hiệu t { M ) và ơ { M ) lần lượt là tập tấ t cả
các phần tử xoắn và phần tử chia được của m ột y4-module Ầỉ (xem
Bài tập 1.6, Chương 1) Chứng m inh rằng
r ( 0 A f , ) = 0 r ( A / „ ) và
Từ đó hãy rút ra các hệ quả khác của các đẳng thức trên.
Trang 291.8 Cho A là một vàn h giao hoán có đơn vị Giả sử / và ] là những
tập khác rỗng, còn ( M a ) a 6 / và {Nịi),j(:j là hai họ các /1-module Chứng
với mọi a e ỉ, th ì x^og/ được goi là tổng trực tiếp trong của họ các
module con đã cho, kí h iệu là 0 „g; A^a- Một module con ,v của ;Ví
đưỢc gọi là một h ạ n g tử trực tiếp của /U nếu tồn tại một module con
F c ủ a M ẩ ể h í ^ N F.
Đ ịn h lí 2.2 G iả s ử {Ao}ag/ là một họ các Á-module con của một
tương đương:
(i) N là tổng trực tiếp trong của họ {Aa}„g/.
(ii) Mỗi p h ầ n tử X của N đều hiếu diễn được du y n hất dưới d ạ n g
aG/
trong đó Xa e Na: bằn g 0 với hầu hết Q G /.
Trang 30(iii) Đ ẳng thức
= 0,
a€l trong đó Xa € A^q, bằn g 0 với hầu hết cv G /, chỉ xảy ra khi
= 0 với mọi a G ĩ
Đ ịn h lí 2.3 Nếu họ các m odu le con {A^o}nẽ/ của một A-module Ằí
có tổng trực tiếp trong th i tổng trực tiếp trong của nó đ ắ n g câu UỚI tổng trực tiếp ngoài.
Đ ịn h lí 2.4 Cho A-module M và N là m ột m odule con của nó K h i
đó nếu N là một h ạn g tử trực tiếp của M thi
M ^ N 0 ( M/ N)
B à i tập
2.1 Chứng m inh rằng z không phải là một hạng tử trực tiếp của
Z-module Q.
2.2 Chứng m inh rằng mỗi không gian con của một không gian vectơ
V đều là một hạng tử trực tiếp của V.
2.3 Một module M ^ 0 được gọi là không p h â n tích được nếu nó
không có hạng tử trực tiếp nào khác ngoài {0} và Ằ/ Chứng m inh các khẳng định sau:
(i) Một không gian vectơ là không phân tích được nếu và chỉ n ếu
nó có chiểu 1.
(ii) Các Z-module z và Q là không phân tích được.
(iii) Với số nguyên dương n > l, Z-m odule Xn là không phân tích được nếu và chỉ nếu n là lũ y thừa của một sô' nguyên tố.
2.4 Cho {N^)aeí là một họ khác rỗng tùy ý các 4-module Đặt
/V = 0 /V, oG/
và gọi (7a)«e/ là họ các đơn cấu tiêm vào N Chứng m inh rằng N là
tổng trực tiếp trong của họ
Trang 31Đ ịn h lí 3.4 N éh d ã y khớp
■ ■ - /V M p - > ■ ■
chẻ ra tại M thỉ
M = I m / (i) Imry
Trang 32chẻ ra nếu và chỉ nếu m ột trong hai điều kiện sau được thỏa mãn:
(i) Tồn tại m ột đồn g cấu f' : M N sao cho f ' f = k1,v.
(ii) Tồn tại một đồng cấu g' : p M sao cho gc/ = icl/.,
B ài tập
3.1 Chứng minh rằng dãy
là khớp nếu và chỉ nếu các dãy
0 - » Irri./' iU,+i I n i/, + , -» 0
vói / í , là phép nhúng chính tắc, là khốp ngắn với mọi chỉ sô' I xu ất hiện trong dãy ban đầu.
3.2 Cho biểu đồ các 4-module và các đồng cấu /1-module
Giả sử cv, [3, 7 là những đẳng cấu, còn các hình vuông giao hoán, tức
là /?/ = Ị 'a và 75 = g' Ị3. Chứng minh rằng dòng trên của sơ đồ là
dãy khóp nếu và chỉ nếu dòng dưới là khớp.
Trang 333.3 Hàm thực c xác định trên lớp các ,1-module được gọi là một
hàm cộng tính nếu với mỗi dãy khớp ngắn các /1-module
chẻ ra tại ^í nếu một trong h ai điểu kiện sau được thỏa mãn:
(i) Tồn tại một đồng cấu f' : M N sao cho / ' / là một tự đẩng cấu của N
(ii) Tồn tại một đồng cấu í/' ; p » AJ sao cho ịj(/ là một tự đẳng
trong đó / , == / ) / * = Hoin(/, idx) và tương tự vói (Jt.g*
(xem Bài tập 3.8, Chương 1).
Trong trường hỢp dãy khớp (1) chẻ ra, chứng minh rằng các dãy
0 - Hoitm(A',ìV) Hom,4(A', ì/) Hoiii,,(.Y P) -» 0.
0 - > U o n i A Ì P X ) H o m a { M X ) —^ H o m ,i(;Y, X ) - ^ 0
cũng là khớp và chẻ ra.
Trang 3432 C h ư ơ n g 2 TÍCH TRỰCTIỂP TỔNG TRựC TlÉP DÃY KIIỚP VAc:fớí HẠN
3.6 Cho biểu đồ giao hoán với các dòng là khóp các /l-m odule
0 - > N ' N —^ N"
(i) Với mỗi X G Ker(ĩ/'), chứng m inh rằng tồn tại y G M và z e N '
đê ợ(y) — X và w(y) = ộ{z) đồng thời quy tắc
ỗ : Ker(//') —> Coker(í/)
-cho bởi ở(.t) = :: + Im( ỉ7) là một đồng cấu,
(ii) Xác định các đồng cấu /*: K e r ( u ) —» Ker(í'); r/*; Kei ( r ) —- K(' 1 '('(Í.');
ệ* : Coker(ti) Coker(ư); V-'* : Coker(u) Cokei'(w;) c ả m s i n h
các điều kiện sau được thỏa mãn
(i) là ánh xạ đồng nhất trên /1/, với mọi I e /.
Trang 35với mọi I ^ ^ k Để cho tiện, ta kí hiệu hệ nghịch này là
Đ ịn h n g h ĩa 4.2 Giới hạn nghịch Ọaay giới hạn nội xạ) của hệ nghịch các /4-module [ Mi , 6 ji) là một y4-moduIe M cùng vối họ các ,4-đồng cấu (/,),e /, trong đó /, : M —> M,, thỏa mãn các điều kiện sau
(i) 6 j J j = Ị,, tức là biểu đồ sau giao hoán
M - - ^
A/,
với mọi I ^ j.
(ii) Nếu /v r ià m ộ t /1-module cùng với m ộth ọ các /1-đồngcấu
trong đó ,(/, : M' —> M, thỏa m ãn Oji!)j = tức là biểu đồ dưới đây giao hoán
M' - ^ ^
3' \ / Oj,,
M,
với mọi ỉ ^ J, thì tồn tại duy nhất một /í-đồng cấu A : M' —VM
sao cho fiX = g, với mọi i e /.
Trang 36N h ậ n x é t 4.4 Trong trường hỢp tập định hướng là tập các số tự
nhiên, thì họ (M„)„>0 cùng họ đồng cấu {9„ : Mn Mn-i)n>\ là một
hệ nghịch, và viết gọn là (M„, ớ„) Cũng cần lưu ý rằng 6 j, : —> A/, với j > i được hiểu là
các A-module cùng chỉ s ố hóa hởi m ột tập đ ịn h hướng G iả sử tồn
giao hoán với mọi i ^ j Giả sử M'\ M ; M" lần lư 0 là tích trực tiếp
ứng là tích trực tiếp của các họ 'đồng cấu (/,); (ry,) K í hiệu / • là th u
d ã y khớp sau
2 Giới h a n th u â n • •
Đ ịn h n g h ĩa 4.6 Cho tập định hướng / Giả sử (Mj),:g/ là m ột họ các
v4-module và với m ỗi cặp i ^ j có đồng cấu y4-module 9^j : M, —> Mj Khi đó họ {Mị)i^i cùng với họ được gọi là một hệ th u ậ n nếu
các điều kiên sau đươc thỏa m ãn
Trang 37(i) ớ,, là ánh xạ đồng n h ất trên iV/, với mọi I e ĩ.
(ii) = Ojkỡij, tức là biểu đồ sau giao hoán
A4, - - - Mj
/ ^ J kMk
với mọi L ^ ^ k.
Đ ể cho tiện , ta cũng kí hiệu hệ thuận này là (A-í,,
Đ ịn h n g h ĩa 4.7 Giới hạn thuận (hdiy giới hạn xạ ảnh) của hệ thuận
(i) fjSij = fi, tức là biểu đồ sau giao hoán
M, - M,
X X
M
với mọi i ^ j.
(ii) N ếu M' là m ột 4-module cùng với một họ các /1-đồng cấu (pi)íe/>
đây giao hoán
Trang 3836 C h ư ơ n g 2 TÍCH TRƯC TIẺP TỔNT, TRựC TIẾP DÃY K HỜ P VA GIỚI H Ạ \
N h ậ n x é t 4.9 Trong trường hỢp tập định hướng là tập các sổ tự nhiên, thì họ (AÍ„)„^o cùng họ đồng cấu (ớn : A/„_] ^ Mn)n^\ là một hệ thuận, và viết gọn là (Mn,On)- Cũng cần nhấn m ạn h rằng
—» Mj với J > i đưỢc h iểu là
các A~module có cùng tập chỉ số Giả sử tổn tại các họ A-đồng cấu {fi) và { qì ) sao cho
fn
Trang 39m ^ no- Hãy giải các bài tập sau:
4.2 Chứng m inh rằng quan hệ ~ giữa các dãy Cauchy theo (:U„)„>0
của M là một quan hệ tương đương.
4 3 Gọi M* là tập các lớp tương đương của các dãy Cauchy theo {Mn)„xì trong M Chứng m inh rằng với hai quy tắc cộng dãy và nhân một phần tử của A vối dãy trong M sẽ cảm sinh ra hai phép toán làm cho A r trở thành một 4-module,
4 4 Chứng m inh rằng M* = lirn(A'///U„).
4 5 Chứng m inh rằng /V/„ = lim(yì/„).
4 6 Chứng m inh rằng ỊJ,,>o(OAf : ỉ") - lim Horn,/i(.4//'\ /V/).
4 7 Chứng m inh rằng nếu / = ( X i, /Y2, x,i) là ideal của vành đa thức R = A[Xi , X 2 X^] và R* là tập các lớp tương đương của các dãy Cauchy trong R theo (./")n>0 thì R* = /1[[/Vi, ^2, , /Y,
4 8 Chứng m inh rằng