TRƯỜNGĐẠIHỌC TÂY ĐÔKHOADƯỢCKHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊNNGÀNHDƯỢCHỌC MÃSỐ:52720401 KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGVÀĐÁNHGIÁ HIỆUQUẢCỦATHUỐCỨCCHẾBƠMPROTO NTRONGBỆNHLÝLOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNGĐIỀUTRỊNGOẠI
Trang 1TRƯỜNGĐẠIHỌC TÂY ĐÔKHOADƯỢC
KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊNNGÀNHDƯỢCHỌC
MÃSỐ:52720401
KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGVÀĐÁNHGIÁ HIỆUQUẢCỦATHUỐCỨCCHẾBƠMPROTO
NTRONGBỆNHLÝLOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNGĐIỀUTRỊNGOẠITRÚTẠIKHOAT IÊUHÓABỆNHVIỆNĐAKHOATRUNGƯƠNG
CẦNTHƠ.
Trang 2LỜICẢMTẠ
Trướchết,vớilòngkínhtrọngvàbiếtơntôixingửilờicảmsâusắcnhấttớiT h s DươngP h ư ớ cA nngườithầyđãtrựctiếphướngdẫn,chỉbảotậntìnhgiúpđỡtôitrongsuốtquátrìnhthựchiệnđềtài.
TôixingửilờicảmơnchânthànhBs.BồKimPhương-TrưởngKhoaTiêuhóaBệnhviệnĐ akhoaTrungƯơngCầnThơđãnhiệttìnhgiúpđỡtôithuthậpsốliệuvànhữnggópýquýbáuđểthựchiệnđềtàinày
TôicũngxingửilờicảmơnBangiámhiệu,cácthầycôPhòngĐàotạo,BộmônDượcLâmsàng-ĐạihọcTâyĐôđãtạođiềukiệnthuậnlợichotôitrongquátrìnhthựchiệnđềtàinày
Cuốicùng,tôivôcùngcảmơngiađình,bạnbèngườithânđãluônởbênđộngviêntôitronghọctậpcũngnhưtrongcuộcsống.Tôixinchânthànhcảmơn!
Trang 3LỜICAMKẾT
TôixincamđoanKhóaluậntốtnghiệpnàylàdotựbảnthânthựchiệncósựhỗtrợtừgiáov i ê n hướngdẫnvàkhôngsaochépcáccôngtrìnhnghiêncứucủangườikhác.CácdữliệuthôngtinthứcấpsửdụngtrongKhóaluậnlàcónguồngốcvàđượctríchdẫnrõràng
Tôixinchịuhoàntoàntráchnhiệmvềlờicamđoannày!
Sinhviên
Trang 4TÓMTẮTMởđầu
Viêmloétdạdàytátrànglàbệnhkháphổbiếnhiênnay.Đếnnay,ngườitađãtìmđượcnguyênnhângâybệnhVLDD-
TTl à dovikhuẩnH e l i c o b a c t e r pylori.Việcđiềutrịtrungb ì n h vàokhoảng1đến3thángtiếnhà
nhnhiềuđợtvàđượckếthợptừ3đến4loạiNhưngthuốcđượcsửdụnghiệnnaylàthuốcứcchếbơmproton(PPI)
Mụctiêu
mắcbệnhviêmloétdạdàyt á tràng,k h ảosáttìnhhìnhsửdụngPPItrongtoathuốcđiềutrịbệnhlýloétdạdàytátràngcủabệnhnhânvàđánhgiáhiệuquảđiềutrịcủabệnhnhân
Đốitượngvàphươngphápnghiêncứu
Tiêu chuẩnlựa chọnbệnh nhânđiềutrịngoại trú đượcchẩn đoán làviêmdạdày,loétdạdày,loéttátràngtạibệnhviênTrungƯơngthànhphốCầnThơ.Từtháng1/2017đếntháng5 / 2 0 1 7 vớiphươngphápnghiêncứuhồicứuvàmôtảcắtngangtrêntoavàtiếnhànhthôngtintheophiếuthuthậpthôngtinbệnhnhân
Kếtquảvàbànluận
Vềđộtuổimắcbệnh,lứatuổimắcbệnhnhiềunhấtlàtừ60tuổitrởlên(59%).Quanghiênc ứuthấytỷlệnữcaohơnnamcósựhợplýdonữgiớiởđộtuổitrước60cósựthayđổivềt â m sinhlý,haygặpcácvấnđềvềsứckhỏehơnlêntỷlệcaohơnởcáclứatuổitrước.Trong cácphươngphápchẩnđoánthìnộisoilàphươngphápchẩnđoáncóhiệuquảcaođặcbiệttrongphânloạibệnh.Kếtquảnghiêncứuchothấycó36%.NgoàiviệcchẩnđoánvàphânloạibệnhchínhxácthìviệcxácđịnhnguyênnhângâybệnhlàdovikhuẩnH.P,d o thuốcchốngviêmkhôngsteroidcũngcónghĩarấtquantrọngđểlựachọnthuốctrongđiềutrịmộtcáchhợplý.Theokếtquảnghiêncứuthì100%bệnhnhânnộisoiđềuđượcthựchiệnxétnghiệmtìmH.P.Đểđápứngmụctiêuđiềutrịcácnhómthuốccơbảnthườngđ ư ợ cdùngkếtquảnghiêncứuchothấy91,9%bệnhnhântrongmẫunghiêncứucósửd ụngthuốcPPI.Dượcchấtđượcdùngchủyếulàesomeprazol38, 5%.Nhìnchungsốtươngtácthuốcgặpcótỷlệkháthấp1%,tỉlệkhỏibệnhvàđỡchiếmtỉlệcao74,4%,đ ỡ là52,2%vàkhôngđạthiệuquảđiềutrịlà25,6%
Kếtluận
Dựatrên cáckếtquảthuđược, nghiên cứu đềnghịtiếpthục theo dõithuốc được chỉđịnhđ i ề utrịkhibệnhnhântáikhám.ĐánhgiáđượcvềtuânthủsửdụngthuốcPPIvềgiờsửd ụngthuốcvàảnhhưởngănuống.Đánhgiáhiệuquảkhithayđổithuốcvàheodõitácdụngphụkhiđiềutrịvàcácbiếncốcóhại
Trang 5LỜICẢMTẠ i
LỜICAMKẾT ii
TÓMTẮT iii
MỤCLỤC iv
DANHMỤCBẢNG vii
DANHMỤCHÌNH viii
ĐẶTVẤNĐỀ x
CHƯƠNG1.TỔNGQUAN 1
1.1 ĐẠICƯƠNGVIÊMLOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNG 1
1.1.1 Kháiniệm 1
1.1.2 Phânloại 1
1.1.2.1 Viêmdạdày: 1
1.1.2.2 Loétdạdày-tátràng: 1
1.1.3 Cơ chếbệnhsinh 1
1.1.4 VaitròcủavikhuẩnHelicobacterpyloritrongviêmloétdạdày-tátràng 2
1.1.4.1 Vi khuẩnHelicobacterpylori 2
1.1.4.2 Cơchếgâyviêmloétdạdày-tátràngcủavikhuẩnHelicobacterpylori 3
1.1.5 Triệu chứnglâmsàng 3
1.1.6 Cậnlâmsàng 4
1.1.6.1 ChụpXQuang 4
1.1.6.2 Nộisoidạdàytátràng 4
1.1.6.3 Xétnghiệmtìmvikhuẩn Helicobacterpylori 4
1.2 ĐIỀU TRỊVIÊM LOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNG 5
1.2.1 Mụcđíchđiềutrị 5
1.2.2 Chếđộdinhdưỡng 6
1.2.3 Điều trịnguyên nhângâybệnh 6
1.2.3.1 Điềutrịviêmloétdạdày–tátràngdonhiễmHelicobacterpylori 6
Trang 61.2.3.2 Điềutrịviêmloétdạdày-tátràngnguyênnhânkhôngdonhiễmHelicobacterpylori 8
1.3 CÁC THUỐCĐIỀUTRỊ 9
1.3.1 Thuốcứcchếbơmproton 9
1.3.2 ThuốckhángthụthểH2histamin. 11
1.3.3 Thuốctrunghòaaciddịchvị 12
1.3.4 Thuốcbảovệniêmmạcvàbăngổloét 14
1.3.4.1 Phânloại 14
1.3.4.2 Misoprotol 14
1.3.4.3 Sucralfat 15
1.3.4.4 Hợpchấtbismuth 15
1.3.5 ThuốcdiệtH.P 16
1.3.5.1 Amoxycilin 17
1.3.5.2 Clarithromycin 17
1.3.5.3 Metronidazol,làdẫnxuấtcủa5-nitroimidazolthếhệ1 18
1.3.5.4 Levofloxacin 18
CHƯƠNG2.ĐỐITƯỢNGVÀ PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 20
2.1 ĐỐITƯƠNGNGHIÊNCỨU 20
2.2 PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 20
2.3 NỘIDUNGNGHIÊNCỨU 20
2.3.1 Đặcđiểmmẫunghiêncứu 20
2.3.2 Sửdụngthuốctrongđiềutrị 20
2.4 CÁC TIÊUCHUẨNĐÁNHGIÁ 20
2.5 XỬLÍKẾTQUẢNGHIÊNCỨU 21
CHƯƠNG3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 22
3.1 MÔHÌNHBỆNHVIÊMLOÉTDẠDÀYTÁTRÀNG 22
3.1.1 Đặcđiểmchungcủađốitượngnghiêncứu 22
3.1.2 Phânnhómcácbệnh 23
3.1.3 Triệu chứnglâmsàng 24
Trang 73.1.4 Phươngphápchẩnđoán 24
3.1.5 XétnghiệmH.P 25
3.1.6 KếtquảxétnghiệmH.P 26
3.1.7 Đánhgiánguyênnhângâyviêmloétdạdày-tátràng 27
3.2 CÁC THUỐCPPITRONGĐIỀUTRỊ 28
3.2.1 CácloạithuốcPPIđượcđiềutrịtrongVLDD -TT 28
3.2.2 Tỷlệbệnhnhânsửdụngt h u ốcPPItrongbệnhviêmloétdạdày–tátràng 30
3.2.3 Sốngàysửdụng 31
3.2.4 PhốihợpkhángsinhtrịH.P 31
3.2.5 ThuốcPPI đượcsửdụngphốihợpH.P 32
3.2.4 Cácnhómthuốcđiềutrịhỗtrợ 32
3.2.5 Tương tácthuốc 33
3.2.6 Tuânthủđiềutrị 34
3.2.7 Kếtquảđiềutrị 34
CHƯƠNG4.B À N LUẬN 36
4.1 VỀMÔHÌNHBỆNHVIÊM LOÉT DẠDÀY-TÁTRÀNG 36
4.1.1 Vềtuổi,giớitínhvànghềnghiệp: 36
4.1.2 Cácphươngphápchẩnđoáncậnlâmsàng 36
4.2 VỀSỬDỤNGTHUỐCTRONGĐIỀUTRỊ 37
4.2.1 Cácthuốcsửdụngtrongđiềutrị 37
4.2.2 Nhómthuốcđiềutrịhỗtrợ 38
4.2.3 Vềtươngtácthuốc 38
4.3.VỀKẾTQUẢĐIỀUTRỊ 38
CHƯƠNG5.KẾTLUẬNVÀĐỀXUẤT 39
TÀILIỆU THAMKHẢO 41
PHỤCLỤC 44
Trang 8DANHMỤCBẢNG
Bảng1.1.ĐộnhạyvàđộđặchiệucủacácphươngphápxétnghiệmH.P 5
Bảng1.2.ChỉđịnhvàliềudùngcùacácthuốcPPI 10
Bảng1.3.ChỉđịnhvàliềudùngcùacácthuốckhángthụthểH2-histamin 11
Bảng3.1.Đặcđiểmcủađốitượngnghiêncứu 22
Bảng3.2.Phânnhómcácbệnh 23
Bảng3.3.Triệuchứnglâmsàng 24
Bảng3.4.Tỷlệbệnhnhânđượcchẩnđoánquanộisoi 25
Bảng3.5.KếtquảbệnhnhâncóxétnghiệmH.P 26
Bảng3.6.KếtquảxétnghiệmH.P 26
Bảng3.7.ĐánhgiánguyênnhângâyVLDD-TT 27
Bảng3.8.TầnsuấtcácloạithuốcPPIđượcsửdụngtrongđiềutrị 28
Bảng3.9.TỷlệbệnhnhânsửdụngthuốcPPItrongbệnhVLDD-TT 30
Bảng3.10.Sốngàysửdụng 31
Bảng3.11.TỷlệphốihợpkhángsinhtrịH.P 31
Bảng3.12.TỷlệthuốcPPIđượcsửdụngphốihợpH.P 32
Bảng3.13.Tỷlệsửdụngcácnhómthuốcđiềutrịhỗtrợ 32
Bảng3.14.Tươngtácgặptrongđơn 33
Bảng3.15.Tuânthủđiềutrị 34
Bảng3.16.Hiệuquảđiềutrịdựavàotriệuchứnglâmsàng 34
Trang 9DANHMỤCHÌNH
Hình3.1.Phânnhómcácbệnh 23
Hình3.2.Tỷlệbệnhnhânđượcchẩnđoánquanộisoi 25
Hình3.3.TỷlệbệnhnhâncóxétnghiệmtìmH.P 26
Hình3.4.KếtquảxétnghiệmH.P 27
Hình3.5.NguyênnhângâyVLDD-TT 28
Hình3.6.TỷlệbệnhnhânsửdụngthuốcPPI trongbệnh VLDD -TT 30
Trang 11Viêmloétdạdàyt á
tràng(VLDD-TT)làbệnhkháphổbiếnởnướctavànhiềunướctrênthếgiới(NhàxuấtbảnYhọcHàNội,2013).ỞViệtNamtỷlệnàykhoảng7%dânsố,tuổimắcbệnhnhiềunhất làtừ20-40(NhàxuấtbảnY họcHàNội,2013)
Viêmloétdạdàylàmộtbệnhmạntính,dễtáiphátvàcónhiềubiếnchứngnghiêmtrọngnhưxuấthuyếttiêuh ó a , thủngdạdày,ungthưdạdày(WHO,2004).Trướcđây,trongđiềutrịloétdạdàytát r à n gthườngđượcthựchiệnbằngcanthiệpngoạikhoalàcắtdạdàyloạitrừổloét(Nhàx uấtbảnYhọcHàNội,2013).Đếnnayngườitađãtìmđượcnguyênnhângâybệnhlàmộtloạivikhuẩnnằmởdạdàydướil
ớpchấtnhầy,gọilàHelicobacter
pylori,đólàloạixoắnk h u
ẩnhìnhchữS.Dođómổcắtdạdạyđiềutrịloétđãgiảmkhánhiều,tới80-90%sovớitrướcđây,chủyếuđiềutrịnộikhoalàchính(NguyễnKhánhTrạch,2011)
Điềutrịviêmloétdạdàytátràngbằngnộikhoacóthờigianđiềutrịtrungbìnhvàokhoảng1 đến3tháng.Trêncácbệnhnhânmắcbệnhnày
đơnthuầnthuốcđượcsửdụngtrongđas ốcáctrườnghợplàsựkếthợpcủa3đến4loạithuốc,vớicácbệnhnhâncóbệnhmắckèmc ò n cầnphảiphốihợpnhiềuthuốchơnnữa(NguyễnKhánhTrạch).Nhưvậyxácđịnhđúngb ệnhvàsửdụngthuốcphùhợpsẽgópphầnnângcaohiệuquảđiềutrị,antoàn,tiếtkiệm.Đồngthờigiảmđượccácbiếnchứngcủabệnhvàphòngngừacácphảnứngcóhạicủathuốc.Nhữngnăm
gầnđây,đãcónhiềuđềtàinghiêncứukhoahọcnhưngchưacóđềtàinàonghiêncứvềviệcsửdụngthuốcantoànhợplýtrongđiềutrịbệnhviêmloétdạdàytátràngtạibệnhviệnvìvậychúngtôithựchiệnđề
tài“Khảosáttìnhhìnhsửdụngvàđánhg í a hiệuquảcủathuốcứcchếbơmprotontrongbệnhl ýloétdạdày-
tátràngđiềutrịngoạitrútạikhoaTiêuhóaBệnhviệnTrungƯơngthànhphốCầnThơ”vớ
icácmụctiêusau:
• KhảosátđặcđiểmbệnhnhânmắcbệnhviêmloétdạdàytátràngtạikhoaTiêuhóaBệnhv i ệnTrungƯơngCầnThơ
• Khảosáttìnhhìnhsửdụngthuốcứcchếbơmproton(PPI)trongtoa
thuốcđiềutrịbệnhlýloétdạdàytátràngcủabệnhnhân
• Đánhgiáhiệuquảđiềutrịcủabệnhnhân
Trang 12- LDD-TTdonhiễmvikhuẩnHelicobacterpylori.
-
LDD-TTdonguyênnhânkhác:stress,sửdụngaspirinvàcácthuốcNSAIDhaycorticoid,uống rượu,hút thuốc lá(NguyễnTiến Dũng,2011),(Bittencourt p.F, PeditrJ,etal,2006)
1.1.3 Cơchếbệnhsinh.
songchođếnnaycơchếbệnhsinhvẫnchưađượcxácđịnhrõràng,giảthuyếtđượcnhiềungườichấpnhậnnhấtlàdomấtcânbằnggiữacácyếutốtấncôngvàcácyếutốbảovệ(FauciAnthonyS,2008),( G i s e l a ChelimskyandStevenCzinn,2001)
Trang 13- Chấtnhầy: chấtnhầybaophủniêmmạcđường tiêu hóaởdạng gel,mangtínhkiềm,n g ă n cảnpepsinvàaciddịchvịkhuếchtánsâuvàotrongniêmmạc(NguyễnHữuSản,2014)
- Bicarbonat:trunghòaaciddịchvịởbềmặtniêmmạc,chốnglạisựkhuếchtánngượcc ủaH+ (NguyễnHữuSản,2014)
- Dòngmáuquaniêmmạc:nằmdướilớpbiểumôcóvaitròmangđiH+,cungcấpoxyvàcácchấtdinhdưỡngchotếbàobiểumô(NguyễnHữuSản,2014)
- Prostaglandin:cótácdụngứcchếtrựctiếpcáctếbàothànhlàmgiảmbàitiếtacidhydroclorid,kíchthíchtếbàobiểumôtăngcườngbàitiếtnhàyvàbicarbonat,duytrìdòngmáutớiniêmmạcdạdày(NguyễnThịThuCúc),(NguyễnHữuSản,2014)
Cácyếutốtấncông(TrườngđạihọcDượcHàNội,2003),(FauciAnthonyS,2008)
- Acidclohydricvàpepsin:gâyănmònvàgâytổnthươngniêmmạcdạdày
- Cácthuốcnhưaspirin,thuốcnhómNSAIDhaycorticoid:cũngcóthểlàmtổnthươngniêmmạcdoứcchếtổnghợpprostaglandin
Trang 14pepsintrongdịchvị.S a u khibámvàomàngtếbào,vikhuẩnH.Ptiếtracácnộiđộctốgâytổnthươngtrựctiếpcáctếbàobiểumôdạdày,gâythoáihóahoạitử,tạođiềukiệnđểacid-
pepsinthấmv ào tiêuhủygâytrợtrồiloét(BộYtế,2007),(TạLong,2003)
1.1.5 Triệuchứnglâmsàng(Nhà xuấtbản Yhọc HàNội, 1997),(Nhà xuấtbảnYhọcHàNội,2013),(PhạmThịNgọcTuyết,2008).
Chủyếulàđauvùngthượngvị.Triệuchứngđaunàyrấtcóđặcđiểmrấtriêng,đólàp h ầnđaulâmrâm,ítkhiđaudữdội.Kéodàitrungbìnhmộttuần.Cókhảnăngtựkhỏi,k h ô n g điềutrịgìcũngkhỏi,cókhitới2-3nămhoặc5-
6năm,sauđólạitrởlại,sựthậtlàkhỏiđauthôi,ổloétvẫncòntồntại
Đaucótínhchấtchukỳ:đaulúcđóihoặclúcno,đauvàomùaréthoặcnóng,đaukhicăng thẳngtinhthần,thểlực,đaugầnvềsáng.Tínhchấtđaunhưtrênlặplạirấtgiốngn h au ởcácđợtđau,ngườitagọilàđaucótínhchấtchukỳ
Đau thượng vị“kinhđiển” củaloétdạdày-tátràngxuấthiệnkhi acid đượctiếtramàkhôngcóthứcănlótdạ.Loétdạdàytriệuchứngxuấthiện2-
5giờsaubữaănhaykhiđói,đaucưtrúbênphảithượngvị.Cònloéttátràngtriệuchứngxuấthiệnvềđêm,thườngtừ11 giờtốiđến2hsáng, đau khu trúvùng bên tráithượngvịlúcnàyacid tiếtr a nhiềunhấttrongngày
Ngoàitriệuchứngđauthườnggặptrêncòncóthểgặp:máutiêuhóa,chậmtiêu,đầybụng,ợhơi,ợchua
Bệnhkhôngcócáctriệuchứngnhưtrên,chỉkhicócácbiếnchứngnhư:xuấthuyếttiêuh ó a vớinônramáuvàđiphânđen,hẹpmônvịvớióitáidiễn,thủngổloét,ungthưhóa,v i êm tụycấp
Trang 151.1.6 Cậnlâmsàng(NhàxuấtbảnYhọcHàNội,2013).
1.1.6.1 ChụpXQuang
ChụpXQuang:khôngcònđượcsửdụngnhiềudođộnhạykémvàtínhgâyhại.Tuynhiênnóđượcchỉđịnhtrongmộtsốíttrườnghợp:bệnhnhântừchốinộisoi,ngườilớntuổi,cóchốngchỉđịnh:suytim,khóthở
1.1.6.2 Nộisoidạdàytátràng.
Nộisoi dạdày:có độnhạyvà đặc hiệu cao nhất chochuẩn đoán, theo dõi bệnh lý
loét,ph át hiệnthươngtổnkèmtheovànhấtlàquađóthựchiệnsinhthiếttìmHelicobacterpyl ori.
- Vịtríổloét:haygặpnhấtlàhangvịdạdày,hànhtátràng.Ngoàiracòncógặploétởth ân vị,phìnhvị,mặttrướchoặcmặtsaudạdày,tâmvịhaymônvị,ởtátràngthậmchíc ò n ởxahơn,ởruộtđầu.Loétdạdày chủyếunằmởphíabờcong(90%)nhấtlàgócbờcongnhỏ
- Kíchthước:nhỏ0,5cm,lớn2-3cm,trungbình1cm
- Sốlượng:thườnglàmộtổloét,mộtsốítcótớihaihoặcbahoặcnhiềuhơn,nhữngổloétcóthểnằmởdạdàyhoặctátràng,hoặcởcảhai
Trang 16989810095
95-9895-98
Trang 171.2.2 Chếđộdinhdưỡng(ĐặngPhươngKiệt,1994),(NhàxuấtbảnYhọc2002),
(CheyWD,WongB.C.PracticeParametersCommitteeoftheAmericanCollegeofGastroent erology,2007).
Bệnhnhânnên ănbìnhthường cầnđảmbảonhucầu dinhdưỡng nhiềuvitamin,ăncácloạithứcăndễtiêu,ănnhiềubữakhôngdùngchè,càphêhaycácgiavịnhướt,hạttiêuvìcácchấtnàykíchthíchbàitiếtacid
trongđiềutrịtiệttrừH.P.Năm2012,Hộikhoa học TiêuhóaViệtNamđã có khuyếncáo vềchẩnđ o á n vàđiềutrịH.P.GầnđâycóthêmđồngthuậnMaastrichtIVvàFlorencegiúpcácb
ácsĩlựachọnthuốcphùhợptheotìnhhìnhkhángkhángsinhtạikhuvựccủamình.N h ì n chung,đểtiệttrừH.Pcó3nhómthuốcđểchọnlựa,đólà:khángsinh,PPIvàbismuthvớithờigianđiềutrịtừ1-
2tuần.PhácđồđượclựachọnrộngrãinhấttrênthếgiớicũngnhưởViệtNamtrongsuốtmộtthậpkỉqualàsựphốihợpgiữa3thuốcPPI,clarithromycinvàamoxicillin(cònđượcgọilàphácđồchuẩn)đãđạthiệuquảtiệttrừtừ80-
90%.Nghiêncứunăm2006tạibệnhviệnBạchMaivớiphácđồchuẩn,tỷlệthànhcônglà88,6%(NguyễnThếPhương,ĐàoVănLong,PhạmThịThuHồ,2006).Tuynhiêngầnđây
hiệuquảcủaphácđồnàyđã,bịgiảmxuốngdưới70%dosựxuấthiệnkhángclarithromycinngàycànggiatăng,vìvậykhuyếncáochorằngkhôngnêndùngởnhữngnơimàH.Pkhángclarithromycintrên20%.Đãcócôngthứcđiềutrịmớih ơ n đượcứngdụngvàđạtkếtquảvượttrội
ĐồngthuậnMaastrichtIVvềH.Pliênquanđếnvấnđềđềkhángkhángsinhclarithromycincókhuyếncáovềviệclựachọnthuốcđiềutrịtheocácnghiêncứucũngc h o thấynếukéodàithờigianđiềutrịlên14ngày,tỷlệdiệtH.Psẽcaohơnthờigianđiềutrị7ngàyvà10ngàykhoảng5
%.CònnếudùngPPIcaogấpđôithìtỷlệthànhc ô n g
sẽtăngtừ6-10%.Vớinhữngngườiphảidungaspirinvànon-steroidkéodài
Trang 18việctiệttrừH.Psẽlàmgiảmđượctỷlệtổnthươngởdạdàytátràngvàngườicótiềnsửb ệnhlýdạdàytátràngnếuphảidùngaspirinvànon-steroidthìnêndiệtH.Ptrước.
- Thờigianđiềutrị:6-8tuần
-Phácđồđiềutrị:khuyếncáođiềutrịkhởiđầu1-2tuầnPPIđểứcchếtoantốt,điềutrịsangthươngdạdàyvàchờkếtquảcấyH.P.Sauđóphốihợpbộ3PPIvà2loạikhángsinhtrong14ngày,tránhdùngđơntrịliệukhángsinhvìkhôngcótácdụngvàlàmtăngnguycơkhángthuốc.Saukhiđiềutrịđủ14ngàykhángsinh,cầntiếptụcđiềutrịPPIcho đủ6-8tuầnđểlàmlànhổloét
Lựachọnphácđồtiệttrừđầutiên:trongtìnhhìnhđềkhángkhángsinhvàtỷlệthấtbạitiệttrừgiatăng,cầnđợikếtquảcấyvàkhángsinh.Khicấykhôngmọc,dựavàotiềnsửd ù n g khángsinhvàmứcđộđềkhángclarithromycintiênpháttrongkhuvực.Nếutrướcđãt ừ ngs ửd ụngn h i ềul o ạimacrolidđ
ể đ i ề ut r ịb ệnhh ô h ấph o ặctỷlệđ ề k h á n g c l a r i t h r o m y c i n tiênphátlớnhơn20%,khôngnênchọnclarithromycin.Lựachọnphácđ ồ đầutiêntheokhuyếncáonếunuôicấyH.Pkhôngmọc:
- Amoxicillin+clarithromycin+PPI
- Amoxicillin+metronidazol+PPI
- Bismuth+amoxicillin+metronidazol
- Amoxicillin+PPItrong5ngày,sauđóamoxicillin+metronidazol+PPItrong5ngày.Liềucácthuốc:
- Amoxicillin:50mg/kg/ngàychia2lần,tốiđa2g/ngày
- Metronidazol:20mg/kg/ngàychia2lần,tốiđa1g/ngày
Trang 19ngày.PPIuốngtrướcănítnhất30phút,thuốcphảiđượcuốngnguyênviênđểtránhsựpháhuỷcủaacid dạdày.Nếuphải sửdụngliều nhỏ, cần chọnnhững chếphẩmPPIc ó thểchianhỏliều(thuốccócôngnghệMUPS).Khángsinhuốngsauăn.
Trongphácđ ồ cóbismuth,bismuthuốngsauăn1giờ
Điềutrịthaythếsauthấtbạitiệttrừlầnđầu:cóchỉđịnhtiệttrừH.Pnhưngcácxétn g h i ệmH.Pcòndươngtínhsauphácđồtiệttrừlầnđầunênđượcnộisoiđánhgiálạisựtiếntriển
sangthươngdạdày,cấyH.Pvàlàm kháng sinhđồ, lựachọn khángsinhtheok ếtquảkhángsinhđồ.TrườnghợpkhôngthểnộisoilạihoặccấyH.Pkhôngmọc,chọnlựaphácđồthaythếtheokhuyếncáo:
bơmproton.Thuốcbảovệniêmmạcdạdàyđượcsửdụngkhithấycótổnthươngniêmmạc(Bittencourtp.F,PediatrJ,2006),(GiselaC h e l i m s k y andStevenCzinn,2001)
VLDDTTdosửdụngNSAID:
BệnhnhânnêndừngsửdụngNSAID.Nếuđãxuấthiệnổloét,thuốcđiềutrịhàngđầulàứcchếbơmproton,vàcóthểdùngkếthợpvớicácthuốckhángH2.Trongtrườnghợpk h ô n g thểngừngsử
d ụngN SA ID n ê n d ù n g k è m thuốcứ cchếb ơ m proton ( B r i t i s h MedicalAssociation,RoyalPharmaceuticalSociety,2009)
Trang 20* Tácdụngvàcơchế:
ThuốcứcchếtiếtHClbằngliênkếtkhôngthuậnnghịchvớibơmproton.Nênngăncảnb à i tiếtaciddịchvịdomọinguyênnhân.Tácdụngchốngtiếtmạnhvàkéodài
nhautrênthànhtếbàodạdày.Sựứcchếtiếtacidkhôngđạtmứctốiđasauliềuđiềutrịđầutiênvìchỉcó755tếb ào thànhhoạtđộngbịứcchếvìthếcácPPIthểhiệntácdụngtốiđasau3-
4ngàyđiềutrị.HầuhếtcácPPIđềulàm
tăngpHdạdàylớnhơn4trongkhoảng80%thờigian24giờ.Sau5ngàyđiềutrịliêntiếp,ởngàythứ5,thờigianduytrìpHlớnhơn4là24giờ.L â u nhấtlàesomeprazol,tiếptheolàraberprazol,omeprazol,lansoprazolvàcuốicùngl à pantoprazol.TácdụngứcchếvikhuẩnH.Pđangđượcnhiềunhànghiêncứutranhluận.Thửnghiệminvitro,ngườitathấycácPPIcũngcóhiệuquảứcchếsựsinhtrưởngc ủaH.P
* Dượcđộnghọc:
BịbiếnđổibởipHacidnênphảiđượcbàochếdướidạngviênbaotanởruột(nếudùngđườnguống).Nồngđộtốiđađạtsau1-4h
Thuốcgắnmạnhvàoproteinhuyếttương(>95%)vàphânbốvàocácmô,đặcbiệtởtếb à o thànhdạdày
Thuốcchuyểnhóanhanhquagan.ThờigiantácdụngkhôngliênquanđếnT1/2vìthuốct í c h lũytrongtếbàoviền,vìvậythờigianbánthảithựctếtới48h.Dođóthuốcchỉcầndùng1lần/
ngày,trừtrườnghợpsửdụngvớimụcđíchphốihợpvớikhángsinhdiệtH.P
-CácPPIthảitrừchủyếuquanướctiểu
-Chỉđịnhvàliềudùng:
Trang 21* Tươngtácthuốc:
Có2kiểutươngtáctráingượcnhautrênhệcyt.P450củagan:omeprazolứcchếcònlansoprazolkíchthích,2chấtcònlạikhôngcótươngtácnày.CácPPIcóthểlàmthayđ ổisựhấpthucácthuốcdùngđườnguốngkhác(ketoconazol,itraconazol)dolàmtăngp H dịchvịlớnhơn4.MặtkhácthờigianlàmtăngpHdịchvịkéodàilớnhơn80%trong2 4 giờnênliệuphápdùngcácthuốcbịảnhhưởngcáchPPI2giờkhôngtránhđượctươngtácnày.CácantacidvàsucralfatcóthểlàmgiảmhấpthuPPI,nêntránhdùngđồngthờivớicácthuốcnày
* Thậntrọng:
Cầnloạitrừkhảnăngungthưdạdàytrướckhidiềutrịchobệnhnhânloétdạdàyvìthuốccóthểchelấpcáctriệuchứngchẩnđoánbệnh
Chỉdùngthuốcchophụnữcóthaikhithậtcầnthiết.Khôngdùngchophụnữđangchoc o n bú,nếudùngphảingừngchotrẻbú
Trang 22* Dượcđộnghọc:
Thuốchấpthunhanhquađườnguống.Thuốcgắnítvớiproteinhuyếttương(khoảng10
-35%),phânbốởnhiềumôtrongcơthể,quađượcnhauthaivàbàitiếtvàosữamẹ.H ầuhếtcácthuốckhángthụthểH2histamin(trừnizatidin)đềubịchuyểnhóavòngđầuq u a gan.Đặcbiệt,cimetidinứcchếmạnhhệCytochromP450(Cyt.P450).Thảitrừchủyếuquathận
ần/ngày
75mg/ngàyhoặc75mgx2l
ần/ngày
10mg/
ngàyhoặc10mgx2lần/ngày
150mgx2lần/ngàyhoặc300mgx1lần
20mgx2lần/ngày
hoặc40mgx1lần
ĐiềutrịcủngcốLDD-TT
Trang 2320mgcách6h1lầnđến160mg6h/lầnhoặchiệuchỉnhtheonhucầu
Cáchdùng:trongcáctrườnghợpsửdụngthìhầuhếtcácthuốcnhómnàyđượcchỉđịnhu ốngbuổitốitrướckhiđingủ
* Tácdụngkhôngmongmuốn:
Lànhómthuốctươngđốiantoàn;nguycơgặpADRchỉ1,1-7%baogồm:đauđầu,chó n g mặt,mệtmỏi,ỉachảyhoặctáobón
Cimetidinvàranitidinkhidùngliềucaolàmtăngprolactinmáu.Cimetidincótácdụngk h á n g androgen,làmtăngnồngđộestradiolởnamgiớibìnhthườngnênkhidùngliềuc a o kéodàicóthểgâynữhóa,yếuhoặcliệtdương
* Tươngtácthuốc:
CimetidinứcchếhệCyt.P450ởgannênlàmtăngnồngđộcủamộtsốthuốcchuyểnhóaq u a hệCyt.P450khidùngphốihợpnhư:carbamazepin,diazepam,glipizid,theophylin,t o l b u t a m i d , terfendin
ẢnhhưởngđếnmứcđộvàtốcđộhấpthucủacácthuốchấpthuphụthuộcpHdạdàyn h ư
c á c thuốc chốngnấmnhómazol, kháng sinhnhóm cephalosporin, quinolon,muốisắt.Cáchdùng:trongcáctrườnghợpsửdụngthìhầuhếtcácthuốcnhómnàyđượcchỉđịnhu ốngbuổitốitrướckhiđingủ
Trang 24* Phânloại:
Nhómantacidhấpthu:hấpthuđượcquađườngtiêuhóanhưnatribicarbonat,c a l c i c a r b
o n a t cácthuốcnàyhiệnnayítdùngvìcóthểlàmtăngpHmáuvànướctiểu.N h ó m antacidkhônghấpthu:hầunhưkhônghấpthuhoặchấpthurấtítquađườngtiêuh ó a, gồmcácchấtchứamagievànhôm,hiệnnayđượcsửdụngrộngrãi
* Tácdụngvàcơchế:
Trunghòaaciddịchvị,làmtăngpHdịchvị,ứcchếhoạttínhcủapepsin,tăngtácdụngc ủahàngràochấtnhầy,sănse,tạolớpgelbaophủniêmmạc,kíchthíchkhảnăngđềk h á n g củaniêmmạcdạdày
Hợpchấtchứanhôm(trừnhômphosphat)gâyxốpxương,nhuyễnxươngnếudùngliềuc a o vàkéodài
CóthểgâyrốiloạnđiệngiảikhidùngNaHCO3(tăngNa+máu),hoặcCaCO3(tăn gC a ++ máu),nhữngthuốcnàycòngiảiphóngCO2làmcăngdạdày,dễchảymáuvàthủngổloét
*Tươngtácthuốc:
Thuốcchứa calci,magnesi,nhômtạophức
vớimộtsốthuốcnhưtetracyclin,quinolond ẫnđếngiảmhấpthunhữngthuốcnày
DothuốclàmtăngpHdạdàydẫnđếnthayđổihấpthucácthuốcnhưk e t o c o n a z o l , digoxin,muốisắt,khángH2
Trang 251.3.4 Thuốcbảovệniêmmạcvàbăngổloét.
1.3.4.1 Phânloại.
Thuốcbảovệcơhọc:tạolớpáobảovệniêmmạcvàbăngổloétn h ư sucralfat,hợpchấtbismuth.Thuốctăngcườngkhảnăngphòngvệcủalớpchấtnhầydokíchthíchtiếtchấtnhầyt ư ơ n
g tựprostaglandin:misoprotol,carbenoxolo,enoxolon,dịchchiếtcamthảo.Hiệnn a y chủyếusửdụngmisoprostolvàsuncralfatchotácdụngbảovệniêmmạcvàbăngb ó ổloét.CáchợpchấtbismuthđượcxếpvàonhómthuốcdiệtH.P,còncácthuốckhácc h ỉdùnghỗtrợ
200microgamcótácdụngngăntiếtacidcơbảnvàobanđêmv à tiếtaciddonhiềukíchthích
Thuốccótácdụngbảovệniêmmạcdạdàynhưmộtprostaglandinngoạisinhdolàmtăngtiếtbicarbonat,tăngtiếtnhầy,tăngcườngdòngmáutớilớpnhầy
Misoprotolgâycobópcơtrơntửcung,làmmềmcổtửcung,kíchthíchtăngcườngkhản ă n g giãntửcunggâysảythai
*Tácdụngkhôngmongmuốn.
Thườnggặpnhứcđầu,đaubụng,khótiêu,đầyhơivàtiêuchảy
Misoprotolcóthểgâytiêuchảytừ10-40%ngườibệnhởliềuđiềutrịuống,đâylàtácd ụngkhôngmongmuốnlàmhạnchếsửdụngthuốcnày
Ngoàira,thuốcgâycobóptửcunglàmrốiloạnkinhnguyệt,rongkinhvàđaurútbụng.D ù n g Misoprotolchophụnữcóthaicóthểgâysảythai
* Chỉđịnh.
DựphòngloétdạdàytátràngdosửdụngNSAIDởnhữngngườicónguycơcaobịtổnth ương đườngtiêuhóadodùngNSAIDnhư:ngườicaotuổi,tiềnsửloét,dùngliềucaoh oặcdùngđồngthờinhiềuNSAID,dùngđồngthờivớicorticoid,thuốcchốngđông
Trang 261.3.4.4 Hợpchấtbismuth.
* Cơchếtácdụng:
ThuốccótácdụngdiệtH.Pdogâyđôngvónproteincủavikhuẩn.Khidùngđ ơ n trịliệutỉlệdiệttrừvikhuẩnH.Plà20%, khiphốihọpvớithuốcứcchếbơm
Trang 27protont ỉlệd i ệtH P là9 5 % N g o à i r a thuốcc ò n c ó t á c d ụngtạoh à n g r à o b ảovệniêmmạctránhtácđộngcủaacid.
(RicciC,HoltonJ , VairaD,2007).
Kểtừkhiđượcpháthiệnđếnnay,khángsinhđãđượcchỉđịnhtrongđiềutrịcácbệnhc ủadạdàytátràngdoH.Pgâyra.Vớihơn30nămđượcsửdụngtronglâmsàng,vấnđ ề tiệttrừH.Pđãđạtdượcrấtnhiềuthànhcôngnhưngcũngđặtranhữngtháchthứcmớitrongđóquantrọngnhấtlàvấnđềkháng
thuốccủaH.P(MalfertheinerP,MegraudF,O’MorainCA,2012).Cáckhángsinhđượclựachọnđểđiềutrịphảithỏamãnđượcc á c yêucầusau:
- NhạyvớiH.P(cầnchúýlàkhiH.Pởdạngsaochépnósẽnhạycảmvớikhángsinhh ơ n làởdạngkhônghoạtđộng)
-NồngđộkhángsinhtrongdạdàyphụthuộcrấtlớnvàopHdạdày.pHtrungbìnhcủad ạdàytrong24giờlà1,4.ỞmôitrườngnàyphầnlớncáckhángsinhnhạyvớiH.Pđềuítnhiềubịpháhủybởiacidhoặcpepsin,vídụclarithromycinởpH=1thì90%khôngcòntácdụngnhưngkhịpHlớnhơn4thìkhángsinhnàygầnnhưkhôngbịpháhủy,điềun ày đồngnghĩavớiviệcclarithromycin sẽcómặtvớinồngđộrấtcaotrongdạdày( M a l f e r t h e i n e r P,SelgradM,2010).Vìvậysửdụngkhángsinhmộtmìnhthườngkhônghiệuquả.CácnghiêncứuđãcôngnhậnviệcnângpHdạdàygắnliềnvớikhảnăngliềnloétvàtiệttrừH.P(ĐàoVănLong,2014)
Vấnđềtiếptheolàcấutrúcđặctrưngcủahàngràolớpnhầy.Đểtiêudiệtđượcvikhuẩn
,khángsinhphảivượtquađượchàngràochấtnhầyđểđếnlớpbiểumôbềmặtnớicó
H.Pcưtrú.Hơnthếnữa,nồngđộkhángsinhphảicaovàthuốcphảitồntạiđượcmộtthờigianđủđểdiệtvikhuẩn.Trêncơsởnày,ngườitađãthốngnhấtrằngcácPPI,kháng
16
Trang 28* Đặctínhdượcđộnghọc:
Amoxicilinbềnvữngvớiaciddịchvịnêncóthểdùngquađườngtiêuhóa,sinhkhảdụngtừ74-
92% , t h u ốcp h â n b ốn h a n h v à o c á c d ịchcơt h ể vàl i ê n kếtp r o t e i n huyếtt ư ơ n g
1 7 - 20% T h ảit r ừ8 0 % q u a t h ận,thờig i a n b á n t h ải1 - 2 g i ờ
*Tácdụngkhôngmongmuốn:
Amoxicilinthườnggâyngoạiban,nôn,buồnnôntiêuchảy,màyđay,banđỏ,đặcbiệtlàhộichứngStevens–Jonson
23S-* Đặctínhdượcđộnghọc:
Trang 29
Sinhkhảdụngđườnguốngcủathuốckhoảng50-
68%,tỷlệthuốcliênkếtproteinhuyếttươnglàtừ65-70%.Thuốcchuyểnhóanhiềuởganvàthảiquaphânquađưòngmật,mộtphầnquathận.Bềnvững,hiệuquảcao.Lantỏa,thấmtốtvàolớpnhầyvàniêmmạcdạdày
Trang 31Phânbốrộngrãitrongcơthể,tuynhiênthuốckhóthấmvàodịchnãotủy.Tỷlệgắnp r o t e i
n là 30 - 40 %.Thải trừgần nhưhoàntoàn qua nước tiểu ởdạngcònnguyênhoạttính,chỉdưới5%liềuđiềutrịđượctìmthấytrongnướctiểudướidạngchuyểnhóadesmethylvàN-
oxid,cácchấtchuyểnhóanàycórấtíthoạttínhsinhhọc.Thờigianb á n thảicủalevofloxacintừ6-8giờ,vàkéodàiởngườibệnhsuythận
*Tácdụngkhôngmongmuốn:
Thườnggặp:buồnnôn,ỉachảy,tăngenzymgan.,mấtngủ,đauđầu