1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHÓA LUẬN tốt NGHIỆP dược học FULL (DL và DLS) khảo sát tình hình SD và đánh giá HQ của thuốc PPI trong BL loét DD TT điều trị ngoại trú tại khoa tiêu hóa BVTW TP cần thơ

63 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát tình hình sử dụng và đánh giá hiệu quả của thuốc PPI trong bệnh lý loét dạ dày tá tràng điều trị ngoại trú tại khoa tiêu hóa Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Người hướng dẫn ThS. Dương Phước
Trường học Trường Đại Học Tây Đô
Chuyên ngành Dược học
Thể loại Khóa luận
Năm xuất bản 2017
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 380,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNGĐẠIHỌC TÂY ĐÔKHOADƯỢCKHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊNNGÀNHDƯỢCHỌC MÃSỐ:52720401 KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGVÀĐÁNHGIÁ HIỆUQUẢCỦATHUỐCỨCCHẾBƠMPROTO NTRONGBỆNHLÝLOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNGĐIỀUTRỊNGOẠI

Trang 1

TRƯỜNGĐẠIHỌC TÂY ĐÔKHOADƯỢC

KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊNNGÀNHDƯỢCHỌC

MÃSỐ:52720401

KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGVÀĐÁNHGIÁ HIỆUQUẢCỦATHUỐCỨCCHẾBƠMPROTO

NTRONGBỆNHLÝLOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNGĐIỀUTRỊNGOẠITRÚTẠIKHOAT IÊUHÓABỆNHVIỆNĐAKHOATRUNGƯƠNG

CẦNTHƠ.

Trang 2

LỜICẢMTẠ

Trướchết,vớilòngkínhtrọngvàbiếtơntôixingửilờicảmsâusắcnhấttớiT h s DươngP h ư ớ cA nngườithầyđãtrựctiếphướngdẫn,chỉbảotậntìnhgiúpđỡtôitrongsuốtquátrìnhthựchiệnđềtài.

TôixingửilờicảmơnchânthànhBs.BồKimPhương-TrưởngKhoaTiêuhóaBệnhviệnĐ akhoaTrungƯơngCầnThơđãnhiệttìnhgiúpđỡtôithuthậpsốliệuvànhữnggópýquýbáuđểthựchiệnđềtàinày

TôicũngxingửilờicảmơnBangiámhiệu,cácthầycôPhòngĐàotạo,BộmônDượcLâmsàng-ĐạihọcTâyĐôđãtạođiềukiệnthuậnlợichotôitrongquátrìnhthựchiệnđềtàinày

Cuốicùng,tôivôcùngcảmơngiađình,bạnbèngườithânđãluônởbênđộngviêntôitronghọctậpcũngnhưtrongcuộcsống.Tôixinchânthànhcảmơn!

Trang 3

LỜICAMKẾT

TôixincamđoanKhóaluậntốtnghiệpnàylàdotựbảnthânthựchiệncósựhỗtrợtừgiáov i ê n hướngdẫnvàkhôngsaochépcáccôngtrìnhnghiêncứucủangườikhác.CácdữliệuthôngtinthứcấpsửdụngtrongKhóaluậnlàcónguồngốcvàđượctríchdẫnrõràng

Tôixinchịuhoàntoàntráchnhiệmvềlờicamđoannày!

Sinhviên

Trang 4

TÓMTẮTMởđầu

Viêmloétdạdàytátrànglàbệnhkháphổbiếnhiênnay.Đếnnay,ngườitađãtìmđượcnguyênnhângâybệnhVLDD-

TTl à dovikhuẩnH e l i c o b a c t e r pylori.Việcđiềutrịtrungb ì n h vàokhoảng1đến3thángtiếnhà

nhnhiềuđợtvàđượckếthợptừ3đến4loạiNhưngthuốcđượcsửdụnghiệnnaylàthuốcứcchếbơmproton(PPI)

Mụctiêu

mắcbệnhviêmloétdạdàyt á tràng,k h ảosáttìnhhìnhsửdụngPPItrongtoathuốcđiềutrịbệnhlýloétdạdàytátràngcủabệnhnhânvàđánhgiáhiệuquảđiềutrịcủabệnhnhân

Đốitượngvàphươngphápnghiêncứu

Tiêu chuẩnlựa chọnbệnh nhânđiềutrịngoại trú đượcchẩn đoán làviêmdạdày,loétdạdày,loéttátràngtạibệnhviênTrungƯơngthànhphốCầnThơ.Từtháng1/2017đếntháng5 / 2 0 1 7 vớiphươngphápnghiêncứuhồicứuvàmôtảcắtngangtrêntoavàtiếnhànhthôngtintheophiếuthuthậpthôngtinbệnhnhân

Kếtquảvàbànluận

Vềđộtuổimắcbệnh,lứatuổimắcbệnhnhiềunhấtlàtừ60tuổitrởlên(59%).Quanghiênc ứuthấytỷlệnữcaohơnnamcósựhợplýdonữgiớiởđộtuổitrước60cósựthayđổivềt â m sinhlý,haygặpcácvấnđềvềsứckhỏehơnlêntỷlệcaohơnởcáclứatuổitrước.Trong cácphươngphápchẩnđoánthìnộisoilàphươngphápchẩnđoáncóhiệuquảcaođặcbiệttrongphânloạibệnh.Kếtquảnghiêncứuchothấycó36%.NgoàiviệcchẩnđoánvàphânloạibệnhchínhxácthìviệcxácđịnhnguyênnhângâybệnhlàdovikhuẩnH.P,d o thuốcchốngviêmkhôngsteroidcũngcónghĩarấtquantrọngđểlựachọnthuốctrongđiềutrịmộtcáchhợplý.Theokếtquảnghiêncứuthì100%bệnhnhânnộisoiđềuđượcthựchiệnxétnghiệmtìmH.P.Đểđápứngmụctiêuđiềutrịcácnhómthuốccơbảnthườngđ ư ợ cdùngkếtquảnghiêncứuchothấy91,9%bệnhnhântrongmẫunghiêncứucósửd ụngthuốcPPI.Dượcchấtđượcdùngchủyếulàesomeprazol38, 5%.Nhìnchungsốtươngtácthuốcgặpcótỷlệkháthấp1%,tỉlệkhỏibệnhvàđỡchiếmtỉlệcao74,4%,đ ỡ là52,2%vàkhôngđạthiệuquảđiềutrịlà25,6%

Kếtluận

Dựatrên cáckếtquảthuđược, nghiên cứu đềnghịtiếpthục theo dõithuốc được chỉđịnhđ i ề utrịkhibệnhnhântáikhám.ĐánhgiáđượcvềtuânthủsửdụngthuốcPPIvềgiờsửd ụngthuốcvàảnhhưởngănuống.Đánhgiáhiệuquảkhithayđổithuốcvàheodõitácdụngphụkhiđiềutrịvàcácbiếncốcóhại

Trang 5

LỜICẢMTẠ i

LỜICAMKẾT ii

TÓMTẮT iii

MỤCLỤC iv

DANHMỤCBẢNG vii

DANHMỤCHÌNH viii

ĐẶTVẤNĐỀ x

CHƯƠNG1.TỔNGQUAN 1

1.1 ĐẠICƯƠNGVIÊMLOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNG 1

1.1.1 Kháiniệm 1

1.1.2 Phânloại 1

1.1.2.1 Viêmdạdày: 1

1.1.2.2 Loétdạdày-tátràng: 1

1.1.3 Cơ chếbệnhsinh 1

1.1.4 VaitròcủavikhuẩnHelicobacterpyloritrongviêmloétdạdày-tátràng 2

1.1.4.1 Vi khuẩnHelicobacterpylori 2

1.1.4.2 Cơchếgâyviêmloétdạdày-tátràngcủavikhuẩnHelicobacterpylori 3

1.1.5 Triệu chứnglâmsàng 3

1.1.6 Cậnlâmsàng 4

1.1.6.1 ChụpXQuang 4

1.1.6.2 Nộisoidạdàytátràng 4

1.1.6.3 Xétnghiệmtìmvikhuẩn Helicobacterpylori 4

1.2 ĐIỀU TRỊVIÊM LOÉTDẠDÀY-TÁTRÀNG 5

1.2.1 Mụcđíchđiềutrị 5

1.2.2 Chếđộdinhdưỡng 6

1.2.3 Điều trịnguyên nhângâybệnh 6

1.2.3.1 Điềutrịviêmloétdạdày–tátràngdonhiễmHelicobacterpylori 6

Trang 6

1.2.3.2 Điềutrịviêmloétdạdày-tátràngnguyênnhânkhôngdonhiễmHelicobacterpylori 8

1.3 CÁC THUỐCĐIỀUTRỊ 9

1.3.1 Thuốcứcchếbơmproton 9

1.3.2 ThuốckhángthụthểH2histamin. 11

1.3.3 Thuốctrunghòaaciddịchvị 12

1.3.4 Thuốcbảovệniêmmạcvàbăngổloét 14

1.3.4.1 Phânloại 14

1.3.4.2 Misoprotol 14

1.3.4.3 Sucralfat 15

1.3.4.4 Hợpchấtbismuth 15

1.3.5 ThuốcdiệtH.P 16

1.3.5.1 Amoxycilin 17

1.3.5.2 Clarithromycin 17

1.3.5.3 Metronidazol,làdẫnxuấtcủa5-nitroimidazolthếhệ1 18

1.3.5.4 Levofloxacin 18

CHƯƠNG2.ĐỐITƯỢNGVÀ PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 20

2.1 ĐỐITƯƠNGNGHIÊNCỨU 20

2.2 PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 20

2.3 NỘIDUNGNGHIÊNCỨU 20

2.3.1 Đặcđiểmmẫunghiêncứu 20

2.3.2 Sửdụngthuốctrongđiềutrị 20

2.4 CÁC TIÊUCHUẨNĐÁNHGIÁ 20

2.5 XỬLÍKẾTQUẢNGHIÊNCỨU 21

CHƯƠNG3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 22

3.1 MÔHÌNHBỆNHVIÊMLOÉTDẠDÀYTÁTRÀNG 22

3.1.1 Đặcđiểmchungcủađốitượngnghiêncứu 22

3.1.2 Phânnhómcácbệnh 23

3.1.3 Triệu chứnglâmsàng 24

Trang 7

3.1.4 Phươngphápchẩnđoán 24

3.1.5 XétnghiệmH.P 25

3.1.6 KếtquảxétnghiệmH.P 26

3.1.7 Đánhgiánguyênnhângâyviêmloétdạdày-tátràng 27

3.2 CÁC THUỐCPPITRONGĐIỀUTRỊ 28

3.2.1 CácloạithuốcPPIđượcđiềutrịtrongVLDD -TT 28

3.2.2 Tỷlệbệnhnhânsửdụngt h u ốcPPItrongbệnhviêmloétdạdày–tátràng 30

3.2.3 Sốngàysửdụng 31

3.2.4 PhốihợpkhángsinhtrịH.P 31

3.2.5 ThuốcPPI đượcsửdụngphốihợpH.P 32

3.2.4 Cácnhómthuốcđiềutrịhỗtrợ 32

3.2.5 Tương tácthuốc 33

3.2.6 Tuânthủđiềutrị 34

3.2.7 Kếtquảđiềutrị 34

CHƯƠNG4.B À N LUẬN 36

4.1 VỀMÔHÌNHBỆNHVIÊM LOÉT DẠDÀY-TÁTRÀNG 36

4.1.1 Vềtuổi,giớitínhvànghềnghiệp: 36

4.1.2 Cácphươngphápchẩnđoáncậnlâmsàng 36

4.2 VỀSỬDỤNGTHUỐCTRONGĐIỀUTRỊ 37

4.2.1 Cácthuốcsửdụngtrongđiềutrị 37

4.2.2 Nhómthuốcđiềutrịhỗtrợ 38

4.2.3 Vềtươngtácthuốc 38

4.3.VỀKẾTQUẢĐIỀUTRỊ 38

CHƯƠNG5.KẾTLUẬNVÀĐỀXUẤT 39

TÀILIỆU THAMKHẢO 41

PHỤCLỤC 44

Trang 8

DANHMỤCBẢNG

Bảng1.1.ĐộnhạyvàđộđặchiệucủacácphươngphápxétnghiệmH.P 5

Bảng1.2.ChỉđịnhvàliềudùngcùacácthuốcPPI 10

Bảng1.3.ChỉđịnhvàliềudùngcùacácthuốckhángthụthểH2-histamin 11

Bảng3.1.Đặcđiểmcủađốitượngnghiêncứu 22

Bảng3.2.Phânnhómcácbệnh 23

Bảng3.3.Triệuchứnglâmsàng 24

Bảng3.4.Tỷlệbệnhnhânđượcchẩnđoánquanộisoi 25

Bảng3.5.KếtquảbệnhnhâncóxétnghiệmH.P 26

Bảng3.6.KếtquảxétnghiệmH.P 26

Bảng3.7.ĐánhgiánguyênnhângâyVLDD-TT 27

Bảng3.8.TầnsuấtcácloạithuốcPPIđượcsửdụngtrongđiềutrị 28

Bảng3.9.TỷlệbệnhnhânsửdụngthuốcPPItrongbệnhVLDD-TT 30

Bảng3.10.Sốngàysửdụng 31

Bảng3.11.TỷlệphốihợpkhángsinhtrịH.P 31

Bảng3.12.TỷlệthuốcPPIđượcsửdụngphốihợpH.P 32

Bảng3.13.Tỷlệsửdụngcácnhómthuốcđiềutrịhỗtrợ 32

Bảng3.14.Tươngtácgặptrongđơn 33

Bảng3.15.Tuânthủđiềutrị 34

Bảng3.16.Hiệuquảđiềutrịdựavàotriệuchứnglâmsàng 34

Trang 9

DANHMỤCHÌNH

Hình3.1.Phânnhómcácbệnh 23

Hình3.2.Tỷlệbệnhnhânđượcchẩnđoánquanộisoi 25

Hình3.3.TỷlệbệnhnhâncóxétnghiệmtìmH.P 26

Hình3.4.KếtquảxétnghiệmH.P 27

Hình3.5.NguyênnhângâyVLDD-TT 28

Hình3.6.TỷlệbệnhnhânsửdụngthuốcPPI trongbệnh VLDD -TT 30

Trang 11

Viêmloétdạdàyt á

tràng(VLDD-TT)làbệnhkháphổbiếnởnướctavànhiềunướctrênthếgiới(NhàxuấtbảnYhọcHàNội,2013).ỞViệtNamtỷlệnàykhoảng7%dânsố,tuổimắcbệnhnhiềunhất làtừ20-40(NhàxuấtbảnY họcHàNội,2013)

Viêmloétdạdàylàmộtbệnhmạntính,dễtáiphátvàcónhiềubiếnchứngnghiêmtrọngnhưxuấthuyếttiêuh ó a , thủngdạdày,ungthưdạdày(WHO,2004).Trướcđây,trongđiềutrịloétdạdàytát r à n gthườngđượcthựchiệnbằngcanthiệpngoạikhoalàcắtdạdàyloạitrừổloét(Nhàx uấtbảnYhọcHàNội,2013).Đếnnayngườitađãtìmđượcnguyênnhângâybệnhlàmộtloạivikhuẩnnằmởdạdàydướil

ớpchấtnhầy,gọilàHelicobacter

pylori,đólàloạixoắnk h u

ẩnhìnhchữS.Dođómổcắtdạdạyđiềutrịloétđãgiảmkhánhiều,tới80-90%sovớitrướcđây,chủyếuđiềutrịnộikhoalàchính(NguyễnKhánhTrạch,2011)

Điềutrịviêmloétdạdàytátràngbằngnộikhoacóthờigianđiềutrịtrungbìnhvàokhoảng1 đến3tháng.Trêncácbệnhnhânmắcbệnhnày

đơnthuầnthuốcđượcsửdụngtrongđas ốcáctrườnghợplàsựkếthợpcủa3đến4loạithuốc,vớicácbệnhnhâncóbệnhmắckèmc ò n cầnphảiphốihợpnhiềuthuốchơnnữa(NguyễnKhánhTrạch).Nhưvậyxácđịnhđúngb ệnhvàsửdụngthuốcphùhợpsẽgópphầnnângcaohiệuquảđiềutrị,antoàn,tiếtkiệm.Đồngthờigiảmđượccácbiếnchứngcủabệnhvàphòngngừacácphảnứngcóhạicủathuốc.Nhữngnăm

gầnđây,đãcónhiềuđềtàinghiêncứukhoahọcnhưngchưacóđềtàinàonghiêncứvềviệcsửdụngthuốcantoànhợplýtrongđiềutrịbệnhviêmloétdạdàytátràngtạibệnhviệnvìvậychúngtôithựchiệnđề

tài“Khảosáttìnhhìnhsửdụngvàđánhg í a hiệuquảcủathuốcứcchếbơmprotontrongbệnhl ýloétdạdày-

tátràngđiềutrịngoạitrútạikhoaTiêuhóaBệnhviệnTrungƯơngthànhphốCầnThơ”vớ

icácmụctiêusau:

• KhảosátđặcđiểmbệnhnhânmắcbệnhviêmloétdạdàytátràngtạikhoaTiêuhóaBệnhv i ệnTrungƯơngCầnThơ

• Khảosáttìnhhìnhsửdụngthuốcứcchếbơmproton(PPI)trongtoa

thuốcđiềutrịbệnhlýloétdạdàytátràngcủabệnhnhân

• Đánhgiáhiệuquảđiềutrịcủabệnhnhân

Trang 12

- LDD-TTdonhiễmvikhuẩnHelicobacterpylori.

-

LDD-TTdonguyênnhânkhác:stress,sửdụngaspirinvàcácthuốcNSAIDhaycorticoid,uống rượu,hút thuốc lá(NguyễnTiến Dũng,2011),(Bittencourt p.F, PeditrJ,etal,2006)

1.1.3 Cơchếbệnhsinh.

songchođếnnaycơchếbệnhsinhvẫnchưađượcxácđịnhrõràng,giảthuyếtđượcnhiềungườichấpnhậnnhấtlàdomấtcânbằnggiữacácyếutốtấncôngvàcácyếutốbảovệ(FauciAnthonyS,2008),( G i s e l a ChelimskyandStevenCzinn,2001)

Trang 13

- Chấtnhầy: chấtnhầybaophủniêmmạcđường tiêu hóaởdạng gel,mangtínhkiềm,n g ă n cảnpepsinvàaciddịchvịkhuếchtánsâuvàotrongniêmmạc(NguyễnHữuSản,2014)

- Bicarbonat:trunghòaaciddịchvịởbềmặtniêmmạc,chốnglạisựkhuếchtánngượcc ủaH+ (NguyễnHữuSản,2014)

- Dòngmáuquaniêmmạc:nằmdướilớpbiểumôcóvaitròmangđiH+,cungcấpoxyvàcácchấtdinhdưỡngchotếbàobiểumô(NguyễnHữuSản,2014)

- Prostaglandin:cótácdụngứcchếtrựctiếpcáctếbàothànhlàmgiảmbàitiếtacidhydroclorid,kíchthíchtếbàobiểumôtăngcườngbàitiếtnhàyvàbicarbonat,duytrìdòngmáutớiniêmmạcdạdày(NguyễnThịThuCúc),(NguyễnHữuSản,2014)

Cácyếutốtấncông(TrườngđạihọcDượcHàNội,2003),(FauciAnthonyS,2008)

- Acidclohydricvàpepsin:gâyănmònvàgâytổnthươngniêmmạcdạdày

- Cácthuốcnhưaspirin,thuốcnhómNSAIDhaycorticoid:cũngcóthểlàmtổnthươngniêmmạcdoứcchếtổnghợpprostaglandin

Trang 14

pepsintrongdịchvị.S a u khibámvàomàngtếbào,vikhuẩnH.Ptiếtracácnộiđộctốgâytổnthươngtrựctiếpcáctếbàobiểumôdạdày,gâythoáihóahoạitử,tạođiềukiệnđểacid-

pepsinthấmv ào tiêuhủygâytrợtrồiloét(BộYtế,2007),(TạLong,2003)

1.1.5 Triệuchứnglâmsàng(Nhà xuấtbản Yhọc HàNội, 1997),(Nhà xuấtbảnYhọcHàNội,2013),(PhạmThịNgọcTuyết,2008).

Chủyếulàđauvùngthượngvị.Triệuchứngđaunàyrấtcóđặcđiểmrấtriêng,đólàp h ầnđaulâmrâm,ítkhiđaudữdội.Kéodàitrungbìnhmộttuần.Cókhảnăngtựkhỏi,k h ô n g điềutrịgìcũngkhỏi,cókhitới2-3nămhoặc5-

6năm,sauđólạitrởlại,sựthậtlàkhỏiđauthôi,ổloétvẫncòntồntại

Đaucótínhchấtchukỳ:đaulúcđóihoặclúcno,đauvàomùaréthoặcnóng,đaukhicăng thẳngtinhthần,thểlực,đaugầnvềsáng.Tínhchấtđaunhưtrênlặplạirấtgiốngn h au ởcácđợtđau,ngườitagọilàđaucótínhchấtchukỳ

Đau thượng vị“kinhđiển” củaloétdạdày-tátràngxuấthiệnkhi acid đượctiếtramàkhôngcóthứcănlótdạ.Loétdạdàytriệuchứngxuấthiện2-

5giờsaubữaănhaykhiđói,đaucưtrúbênphảithượngvị.Cònloéttátràngtriệuchứngxuấthiệnvềđêm,thườngtừ11 giờtốiđến2hsáng, đau khu trúvùng bên tráithượngvịlúcnàyacid tiếtr a nhiềunhấttrongngày

Ngoàitriệuchứngđauthườnggặptrêncòncóthểgặp:máutiêuhóa,chậmtiêu,đầybụng,ợhơi,ợchua

Bệnhkhôngcócáctriệuchứngnhưtrên,chỉkhicócácbiếnchứngnhư:xuấthuyếttiêuh ó a vớinônramáuvàđiphânđen,hẹpmônvịvớióitáidiễn,thủngổloét,ungthưhóa,v i êm tụycấp

Trang 15

1.1.6 Cậnlâmsàng(NhàxuấtbảnYhọcHàNội,2013).

1.1.6.1 ChụpXQuang

ChụpXQuang:khôngcònđượcsửdụngnhiềudođộnhạykémvàtínhgâyhại.Tuynhiênnóđượcchỉđịnhtrongmộtsốíttrườnghợp:bệnhnhântừchốinộisoi,ngườilớntuổi,cóchốngchỉđịnh:suytim,khóthở

1.1.6.2 Nộisoidạdàytátràng.

Nộisoi dạdày:có độnhạyvà đặc hiệu cao nhất chochuẩn đoán, theo dõi bệnh lý

loét,ph át hiệnthươngtổnkèmtheovànhấtlàquađóthựchiệnsinhthiếttìmHelicobacterpyl ori.

- Vịtríổloét:haygặpnhấtlàhangvịdạdày,hànhtátràng.Ngoàiracòncógặploétởth ân vị,phìnhvị,mặttrướchoặcmặtsaudạdày,tâmvịhaymônvị,ởtátràngthậmchíc ò n ởxahơn,ởruộtđầu.Loétdạdày chủyếunằmởphíabờcong(90%)nhấtlàgócbờcongnhỏ

- Kíchthước:nhỏ0,5cm,lớn2-3cm,trungbình1cm

- Sốlượng:thườnglàmộtổloét,mộtsốítcótớihaihoặcbahoặcnhiềuhơn,nhữngổloétcóthểnằmởdạdàyhoặctátràng,hoặcởcảhai

Trang 16

989810095

95-9895-98

Trang 17

1.2.2 Chếđộdinhdưỡng(ĐặngPhươngKiệt,1994),(NhàxuấtbảnYhọc2002),

(CheyWD,WongB.C.PracticeParametersCommitteeoftheAmericanCollegeofGastroent erology,2007).

Bệnhnhânnên ănbìnhthường cầnđảmbảonhucầu dinhdưỡng nhiềuvitamin,ăncácloạithứcăndễtiêu,ănnhiềubữakhôngdùngchè,càphêhaycácgiavịnhướt,hạttiêuvìcácchấtnàykíchthíchbàitiếtacid

trongđiềutrịtiệttrừH.P.Năm2012,Hộikhoa học TiêuhóaViệtNamđã có khuyếncáo vềchẩnđ o á n vàđiềutrịH.P.GầnđâycóthêmđồngthuậnMaastrichtIVvàFlorencegiúpcácb

ácsĩlựachọnthuốcphùhợptheotìnhhìnhkhángkhángsinhtạikhuvựccủamình.N h ì n chung,đểtiệttrừH.Pcó3nhómthuốcđểchọnlựa,đólà:khángsinh,PPIvàbismuthvớithờigianđiềutrịtừ1-

2tuần.PhácđồđượclựachọnrộngrãinhấttrênthếgiớicũngnhưởViệtNamtrongsuốtmộtthậpkỉqualàsựphốihợpgiữa3thuốcPPI,clarithromycinvàamoxicillin(cònđượcgọilàphácđồchuẩn)đãđạthiệuquảtiệttrừtừ80-

90%.Nghiêncứunăm2006tạibệnhviệnBạchMaivớiphácđồchuẩn,tỷlệthànhcônglà88,6%(NguyễnThếPhương,ĐàoVănLong,PhạmThịThuHồ,2006).Tuynhiêngầnđây

hiệuquảcủaphácđồnàyđã,bịgiảmxuốngdưới70%dosựxuấthiệnkhángclarithromycinngàycànggiatăng,vìvậykhuyếncáochorằngkhôngnêndùngởnhữngnơimàH.Pkhángclarithromycintrên20%.Đãcócôngthứcđiềutrịmớih ơ n đượcứngdụngvàđạtkếtquảvượttrội

ĐồngthuậnMaastrichtIVvềH.Pliênquanđếnvấnđềđềkhángkhángsinhclarithromycincókhuyếncáovềviệclựachọnthuốcđiềutrịtheocácnghiêncứucũngc h o thấynếukéodàithờigianđiềutrịlên14ngày,tỷlệdiệtH.Psẽcaohơnthờigianđiềutrị7ngàyvà10ngàykhoảng5

%.CònnếudùngPPIcaogấpđôithìtỷlệthànhc ô n g

sẽtăngtừ6-10%.Vớinhữngngườiphảidungaspirinvànon-steroidkéodài

Trang 18

việctiệttrừH.Psẽlàmgiảmđượctỷlệtổnthươngởdạdàytátràngvàngườicótiềnsửb ệnhlýdạdàytátràngnếuphảidùngaspirinvànon-steroidthìnêndiệtH.Ptrước.

- Thờigianđiềutrị:6-8tuần

-Phácđồđiềutrị:khuyếncáođiềutrịkhởiđầu1-2tuầnPPIđểứcchếtoantốt,điềutrịsangthươngdạdàyvàchờkếtquảcấyH.P.Sauđóphốihợpbộ3PPIvà2loạikhángsinhtrong14ngày,tránhdùngđơntrịliệukhángsinhvìkhôngcótácdụngvàlàmtăngnguycơkhángthuốc.Saukhiđiềutrịđủ14ngàykhángsinh,cầntiếptụcđiềutrịPPIcho đủ6-8tuầnđểlàmlànhổloét

Lựachọnphácđồtiệttrừđầutiên:trongtìnhhìnhđềkhángkhángsinhvàtỷlệthấtbạitiệttrừgiatăng,cầnđợikếtquảcấyvàkhángsinh.Khicấykhôngmọc,dựavàotiềnsửd ù n g khángsinhvàmứcđộđềkhángclarithromycintiênpháttrongkhuvực.Nếutrướcđãt ừ ngs ửd ụngn h i ềul o ạimacrolidđ

ể đ i ề ut r ịb ệnhh ô h ấph o ặctỷlệđ ề k h á n g c l a r i t h r o m y c i n tiênphátlớnhơn20%,khôngnênchọnclarithromycin.Lựachọnphácđ ồ đầutiêntheokhuyếncáonếunuôicấyH.Pkhôngmọc:

- Amoxicillin+clarithromycin+PPI

- Amoxicillin+metronidazol+PPI

- Bismuth+amoxicillin+metronidazol

- Amoxicillin+PPItrong5ngày,sauđóamoxicillin+metronidazol+PPItrong5ngày.Liềucácthuốc:

- Amoxicillin:50mg/kg/ngàychia2lần,tốiđa2g/ngày

- Metronidazol:20mg/kg/ngàychia2lần,tốiđa1g/ngày

Trang 19

ngày.PPIuốngtrướcănítnhất30phút,thuốcphảiđượcuốngnguyênviênđểtránhsựpháhuỷcủaacid dạdày.Nếuphải sửdụngliều nhỏ, cần chọnnhững chếphẩmPPIc ó thểchianhỏliều(thuốccócôngnghệMUPS).Khángsinhuốngsauăn.

Trongphácđ ồ cóbismuth,bismuthuốngsauăn1giờ

Điềutrịthaythếsauthấtbạitiệttrừlầnđầu:cóchỉđịnhtiệttrừH.Pnhưngcácxétn g h i ệmH.Pcòndươngtínhsauphácđồtiệttrừlầnđầunênđượcnộisoiđánhgiálạisựtiếntriển

sangthươngdạdày,cấyH.Pvàlàm kháng sinhđồ, lựachọn khángsinhtheok ếtquảkhángsinhđồ.TrườnghợpkhôngthểnộisoilạihoặccấyH.Pkhôngmọc,chọnlựaphácđồthaythếtheokhuyếncáo:

bơmproton.Thuốcbảovệniêmmạcdạdàyđượcsửdụngkhithấycótổnthươngniêmmạc(Bittencourtp.F,PediatrJ,2006),(GiselaC h e l i m s k y andStevenCzinn,2001)

VLDDTTdosửdụngNSAID:

BệnhnhânnêndừngsửdụngNSAID.Nếuđãxuấthiệnổloét,thuốcđiềutrịhàngđầulàứcchếbơmproton,vàcóthểdùngkếthợpvớicácthuốckhángH2.Trongtrườnghợpk h ô n g thểngừngsử

d ụngN SA ID n ê n d ù n g k è m thuốcứ cchếb ơ m proton ( B r i t i s h MedicalAssociation,RoyalPharmaceuticalSociety,2009)

Trang 20

* Tácdụngvàcơchế:

ThuốcứcchếtiếtHClbằngliênkếtkhôngthuậnnghịchvớibơmproton.Nênngăncảnb à i tiếtaciddịchvịdomọinguyênnhân.Tácdụngchốngtiếtmạnhvàkéodài

nhautrênthànhtếbàodạdày.Sựứcchếtiếtacidkhôngđạtmứctốiđasauliềuđiềutrịđầutiênvìchỉcó755tếb ào thànhhoạtđộngbịứcchếvìthếcácPPIthểhiệntácdụngtốiđasau3-

4ngàyđiềutrị.HầuhếtcácPPIđềulàm

tăngpHdạdàylớnhơn4trongkhoảng80%thờigian24giờ.Sau5ngàyđiềutrịliêntiếp,ởngàythứ5,thờigianduytrìpHlớnhơn4là24giờ.L â u nhấtlàesomeprazol,tiếptheolàraberprazol,omeprazol,lansoprazolvàcuốicùngl à pantoprazol.TácdụngứcchếvikhuẩnH.Pđangđượcnhiềunhànghiêncứutranhluận.Thửnghiệminvitro,ngườitathấycácPPIcũngcóhiệuquảứcchếsựsinhtrưởngc ủaH.P

* Dượcđộnghọc:

BịbiếnđổibởipHacidnênphảiđượcbàochếdướidạngviênbaotanởruột(nếudùngđườnguống).Nồngđộtốiđađạtsau1-4h

Thuốcgắnmạnhvàoproteinhuyếttương(>95%)vàphânbốvàocácmô,đặcbiệtởtếb à o thànhdạdày

Thuốcchuyểnhóanhanhquagan.ThờigiantácdụngkhôngliênquanđếnT1/2vìthuốct í c h lũytrongtếbàoviền,vìvậythờigianbánthảithựctếtới48h.Dođóthuốcchỉcầndùng1lần/

ngày,trừtrườnghợpsửdụngvớimụcđíchphốihợpvớikhángsinhdiệtH.P

-CácPPIthảitrừchủyếuquanướctiểu

-Chỉđịnhvàliềudùng:

Trang 21

* Tươngtácthuốc:

Có2kiểutươngtáctráingượcnhautrênhệcyt.P450củagan:omeprazolứcchếcònlansoprazolkíchthích,2chấtcònlạikhôngcótươngtácnày.CácPPIcóthểlàmthayđ ổisựhấpthucácthuốcdùngđườnguốngkhác(ketoconazol,itraconazol)dolàmtăngp H dịchvịlớnhơn4.MặtkhácthờigianlàmtăngpHdịchvịkéodàilớnhơn80%trong2 4 giờnênliệuphápdùngcácthuốcbịảnhhưởngcáchPPI2giờkhôngtránhđượctươngtácnày.CácantacidvàsucralfatcóthểlàmgiảmhấpthuPPI,nêntránhdùngđồngthờivớicácthuốcnày

* Thậntrọng:

Cầnloạitrừkhảnăngungthưdạdàytrướckhidiềutrịchobệnhnhânloétdạdàyvìthuốccóthểchelấpcáctriệuchứngchẩnđoánbệnh

Chỉdùngthuốcchophụnữcóthaikhithậtcầnthiết.Khôngdùngchophụnữđangchoc o n bú,nếudùngphảingừngchotrẻbú

Trang 22

* Dượcđộnghọc:

Thuốchấpthunhanhquađườnguống.Thuốcgắnítvớiproteinhuyếttương(khoảng10

-35%),phânbốởnhiềumôtrongcơthể,quađượcnhauthaivàbàitiếtvàosữamẹ.H ầuhếtcácthuốckhángthụthểH2histamin(trừnizatidin)đềubịchuyểnhóavòngđầuq u a gan.Đặcbiệt,cimetidinứcchếmạnhhệCytochromP450(Cyt.P450).Thảitrừchủyếuquathận

ần/ngày

75mg/ngàyhoặc75mgx2l

ần/ngày

10mg/

ngàyhoặc10mgx2lần/ngày

150mgx2lần/ngàyhoặc300mgx1lần

20mgx2lần/ngày

hoặc40mgx1lần

ĐiềutrịcủngcốLDD-TT

Trang 23

20mgcách6h1lầnđến160mg6h/lầnhoặchiệuchỉnhtheonhucầu

Cáchdùng:trongcáctrườnghợpsửdụngthìhầuhếtcácthuốcnhómnàyđượcchỉđịnhu ốngbuổitốitrướckhiđingủ

* Tácdụngkhôngmongmuốn:

Lànhómthuốctươngđốiantoàn;nguycơgặpADRchỉ1,1-7%baogồm:đauđầu,chó n g mặt,mệtmỏi,ỉachảyhoặctáobón

Cimetidinvàranitidinkhidùngliềucaolàmtăngprolactinmáu.Cimetidincótácdụngk h á n g androgen,làmtăngnồngđộestradiolởnamgiớibìnhthườngnênkhidùngliềuc a o kéodàicóthểgâynữhóa,yếuhoặcliệtdương

* Tươngtácthuốc:

CimetidinứcchếhệCyt.P450ởgannênlàmtăngnồngđộcủamộtsốthuốcchuyểnhóaq u a hệCyt.P450khidùngphốihợpnhư:carbamazepin,diazepam,glipizid,theophylin,t o l b u t a m i d , terfendin

ẢnhhưởngđếnmứcđộvàtốcđộhấpthucủacácthuốchấpthuphụthuộcpHdạdàyn h ư

c á c thuốc chốngnấmnhómazol, kháng sinhnhóm cephalosporin, quinolon,muốisắt.Cáchdùng:trongcáctrườnghợpsửdụngthìhầuhếtcácthuốcnhómnàyđượcchỉđịnhu ốngbuổitốitrướckhiđingủ

Trang 24

* Phânloại:

Nhómantacidhấpthu:hấpthuđượcquađườngtiêuhóanhưnatribicarbonat,c a l c i c a r b

o n a t cácthuốcnàyhiệnnayítdùngvìcóthểlàmtăngpHmáuvànướctiểu.N h ó m antacidkhônghấpthu:hầunhưkhônghấpthuhoặchấpthurấtítquađườngtiêuh ó a, gồmcácchấtchứamagievànhôm,hiệnnayđượcsửdụngrộngrãi

* Tácdụngvàcơchế:

Trunghòaaciddịchvị,làmtăngpHdịchvị,ứcchếhoạttínhcủapepsin,tăngtácdụngc ủahàngràochấtnhầy,sănse,tạolớpgelbaophủniêmmạc,kíchthíchkhảnăngđềk h á n g củaniêmmạcdạdày

Hợpchấtchứanhôm(trừnhômphosphat)gâyxốpxương,nhuyễnxươngnếudùngliềuc a o vàkéodài

CóthểgâyrốiloạnđiệngiảikhidùngNaHCO3(tăngNa+máu),hoặcCaCO3(tăn gC a ++ máu),nhữngthuốcnàycòngiảiphóngCO2làmcăngdạdày,dễchảymáuvàthủngổloét

*Tươngtácthuốc:

Thuốcchứa calci,magnesi,nhômtạophức

vớimộtsốthuốcnhưtetracyclin,quinolond ẫnđếngiảmhấpthunhữngthuốcnày

DothuốclàmtăngpHdạdàydẫnđếnthayđổihấpthucácthuốcnhưk e t o c o n a z o l , digoxin,muốisắt,khángH2

Trang 25

1.3.4 Thuốcbảovệniêmmạcvàbăngổloét.

1.3.4.1 Phânloại.

Thuốcbảovệcơhọc:tạolớpáobảovệniêmmạcvàbăngổloétn h ư sucralfat,hợpchấtbismuth.Thuốctăngcườngkhảnăngphòngvệcủalớpchấtnhầydokíchthíchtiếtchấtnhầyt ư ơ n

g tựprostaglandin:misoprotol,carbenoxolo,enoxolon,dịchchiếtcamthảo.Hiệnn a y chủyếusửdụngmisoprostolvàsuncralfatchotácdụngbảovệniêmmạcvàbăngb ó ổloét.CáchợpchấtbismuthđượcxếpvàonhómthuốcdiệtH.P,còncácthuốckhácc h ỉdùnghỗtrợ

200microgamcótácdụngngăntiếtacidcơbảnvàobanđêmv à tiếtaciddonhiềukíchthích

Thuốccótácdụngbảovệniêmmạcdạdàynhưmộtprostaglandinngoạisinhdolàmtăngtiếtbicarbonat,tăngtiếtnhầy,tăngcườngdòngmáutớilớpnhầy

Misoprotolgâycobópcơtrơntửcung,làmmềmcổtửcung,kíchthíchtăngcườngkhản ă n g giãntửcunggâysảythai

*Tácdụngkhôngmongmuốn.

Thườnggặpnhứcđầu,đaubụng,khótiêu,đầyhơivàtiêuchảy

Misoprotolcóthểgâytiêuchảytừ10-40%ngườibệnhởliềuđiềutrịuống,đâylàtácd ụngkhôngmongmuốnlàmhạnchếsửdụngthuốcnày

Ngoàira,thuốcgâycobóptửcunglàmrốiloạnkinhnguyệt,rongkinhvàđaurútbụng.D ù n g Misoprotolchophụnữcóthaicóthểgâysảythai

* Chỉđịnh.

DựphòngloétdạdàytátràngdosửdụngNSAIDởnhữngngườicónguycơcaobịtổnth ương đườngtiêuhóadodùngNSAIDnhư:ngườicaotuổi,tiềnsửloét,dùngliềucaoh oặcdùngđồngthờinhiềuNSAID,dùngđồngthờivớicorticoid,thuốcchốngđông

Trang 26

1.3.4.4 Hợpchấtbismuth.

* Cơchếtácdụng:

ThuốccótácdụngdiệtH.Pdogâyđôngvónproteincủavikhuẩn.Khidùngđ ơ n trịliệutỉlệdiệttrừvikhuẩnH.Plà20%, khiphốihọpvớithuốcứcchếbơm

Trang 27

protont ỉlệd i ệtH P là9 5 % N g o à i r a thuốcc ò n c ó t á c d ụngtạoh à n g r à o b ảovệniêmmạctránhtácđộngcủaacid.

(RicciC,HoltonJ , VairaD,2007).

Kểtừkhiđượcpháthiệnđếnnay,khángsinhđãđượcchỉđịnhtrongđiềutrịcácbệnhc ủadạdàytátràngdoH.Pgâyra.Vớihơn30nămđượcsửdụngtronglâmsàng,vấnđ ề tiệttrừH.Pđãđạtdượcrấtnhiềuthànhcôngnhưngcũngđặtranhữngtháchthứcmớitrongđóquantrọngnhấtlàvấnđềkháng

thuốccủaH.P(MalfertheinerP,MegraudF,O’MorainCA,2012).Cáckhángsinhđượclựachọnđểđiềutrịphảithỏamãnđượcc á c yêucầusau:

- NhạyvớiH.P(cầnchúýlàkhiH.Pởdạngsaochépnósẽnhạycảmvớikhángsinhh ơ n làởdạngkhônghoạtđộng)

-NồngđộkhángsinhtrongdạdàyphụthuộcrấtlớnvàopHdạdày.pHtrungbìnhcủad ạdàytrong24giờlà1,4.ỞmôitrườngnàyphầnlớncáckhángsinhnhạyvớiH.Pđềuítnhiềubịpháhủybởiacidhoặcpepsin,vídụclarithromycinởpH=1thì90%khôngcòntácdụngnhưngkhịpHlớnhơn4thìkhángsinhnàygầnnhưkhôngbịpháhủy,điềun ày đồngnghĩavớiviệcclarithromycin sẽcómặtvớinồngđộrấtcaotrongdạdày( M a l f e r t h e i n e r P,SelgradM,2010).Vìvậysửdụngkhángsinhmộtmìnhthườngkhônghiệuquả.CácnghiêncứuđãcôngnhậnviệcnângpHdạdàygắnliềnvớikhảnăngliềnloétvàtiệttrừH.P(ĐàoVănLong,2014)

Vấnđềtiếptheolàcấutrúcđặctrưngcủahàngràolớpnhầy.Đểtiêudiệtđượcvikhuẩn

,khángsinhphảivượtquađượchàngràochấtnhầyđểđếnlớpbiểumôbềmặtnớicó

H.Pcưtrú.Hơnthếnữa,nồngđộkhángsinhphảicaovàthuốcphảitồntạiđượcmộtthờigianđủđểdiệtvikhuẩn.Trêncơsởnày,ngườitađãthốngnhấtrằngcácPPI,kháng

16

Trang 28

* Đặctínhdượcđộnghọc:

Amoxicilinbềnvữngvớiaciddịchvịnêncóthểdùngquađườngtiêuhóa,sinhkhảdụngtừ74-

92% , t h u ốcp h â n b ốn h a n h v à o c á c d ịchcơt h ể vàl i ê n kếtp r o t e i n huyếtt ư ơ n g

1 7 - 20% T h ảit r ừ8 0 % q u a t h ận,thờig i a n b á n t h ải1 - 2 g i ờ

*Tácdụngkhôngmongmuốn:

Amoxicilinthườnggâyngoạiban,nôn,buồnnôntiêuchảy,màyđay,banđỏ,đặcbiệtlàhộichứngStevens–Jonson

23S-* Đặctínhdượcđộnghọc:

Trang 29

Sinhkhảdụngđườnguốngcủathuốckhoảng50-

68%,tỷlệthuốcliênkếtproteinhuyếttươnglàtừ65-70%.Thuốcchuyểnhóanhiềuởganvàthảiquaphânquađưòngmật,mộtphầnquathận.Bềnvững,hiệuquảcao.Lantỏa,thấmtốtvàolớpnhầyvàniêmmạcdạdày

Trang 31

Phânbốrộngrãitrongcơthể,tuynhiênthuốckhóthấmvàodịchnãotủy.Tỷlệgắnp r o t e i

n là 30 - 40 %.Thải trừgần nhưhoàntoàn qua nước tiểu ởdạngcònnguyênhoạttính,chỉdưới5%liềuđiềutrịđượctìmthấytrongnướctiểudướidạngchuyểnhóadesmethylvàN-

oxid,cácchấtchuyểnhóanàycórấtíthoạttínhsinhhọc.Thờigianb á n thảicủalevofloxacintừ6-8giờ,vàkéodàiởngườibệnhsuythận

*Tácdụngkhôngmongmuốn:

Thườnggặp:buồnnôn,ỉachảy,tăngenzymgan.,mấtngủ,đauđầu

Ngày đăng: 18/04/2021, 11:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
8. Chey WD (2012). Current Consensus and Remaining Questions Regarding the Diagnosis and Treatment of Helicobacter pylori infection. Gastroenterol Hepatol 9. Chey WD, Wong B.C. Practice Parameters Committee of the American College of Sách, tạp chí
Tiêu đề: Helicobacter pylori
Tác giả: Chey WD
Năm: 2012
12. Fock KM, Katelaris P, Sugano K. (2009). Second Asia - Pacific Consensus Guideline for Helicobacter pylori infection. J Gastroenterol Hapatol. 24 (10). pp. 1587 – 1600 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Helicobacter pylori
Tác giả: Fock KM, Katelaris P, Sugano K
Năm: 2009
1. Bênh viện Nhi Đồng 2 (2016). Viêm loét da ̣dày tá tràng. Phác đồ điều tri ̣Nhi khoa, Phác đồ điều tri ̣Nhi khoa. Nhà xuất bản Y hoc ̣ TP. Hồ Chí Minh. tr. 647 – 655 Khác
2. Bittencourt p. F, Pediatr J (2006). Gastroduodenal peptic ulcer and Helicobacter pylori infection in children and adolescents. 82 (5). pp. 325 - 334 Khác
3. Bộ môn Dược Lâm Sàng (2003). Bài giảng Bệnh học. Trưòng Đại Học Dược Hà Nội Khác
4. Bộ Y tế (2007). Dược lý học tập 2 Sách đào tạo dược sĩ đại học. Nhà xuất bản Y học, tr. 104-109 Khác
5. Bộ Y tế (2002). Dược thư Quốc Gia Việt Nam. Nhà xuất bản Y học Khác
6. British Medical Association, Royal Pharmaceutical Society (2009). British national formulary for children. BMJ Group. pp. 51. 59 - 62 Khác
7. Đào Văn Long (2014). Bài tiết acid dic̣ h vi ̣và bênh lý liên quan. Nhà xuất bản Y học.Hà Nôị Khác
10. Đặng Phưong Kiệt (1994). Cẩm nang điều trị nhi khoa. Nhà xuất bản Y học. tr. 145 - 147 Khác
11. Fauci Anthony S (2008), Principles o f internal medicine HARRISON'S. pp. 946 - 948, 1855 - 1864 Khác
13. Gabriel Garcia (2000). Gastrointestinal disorders.Melmon anh Morrellis Clinical Pharmacology, fourth edition, Mc Graw Hill. pp.309 - 312 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w