1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHÓA LUẬN tốt NGHIỆP dược học FULL (DL và DLS) khảo sát khả năng ức chế vi khuẩn gây bệnh mụn trứng cá propionibacterium acnes của cao chiết từ cây trứng cá

96 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 809,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNGĐẠIHỌCTÂY ĐÔKHOADƯỢC-ĐIỀUDƯỠNG KHOÁLUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊN NGÀNH DƯỢC... GiátrịMICcủacaochiếttừláT rứngcáđốivớidòngvikhuẩnP.acnes134Nlà10mg/ ml.Đồngthờitiếnhànhđịnhtínhcáchợpchấ

Trang 1

TRƯỜNGĐẠIHỌCTÂY ĐÔKHOADƯỢC-ĐIỀU

DƯỠNG

KHOÁLUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊN NGÀNH DƯỢC

Trang 2

LỜICẢMƠN

Quaquátrìnhthựchiệnkhoáluậntốtnghiệp,emđãhọchỏiđượcrấtnhiềukiếnth ứ c, kỹnăngvàkinhnghiệmquýbáutừquýThầy,CôvàBạnbè.Emxin gửilờicảmơ n sâusắcđến:

XingửilờicảmơnchânthànhđếnHộiđồngchấmkhóaluậntốtnghiệpgồmThầyPGS.TSTrầnCôngLuận,ThầyPGS.TSNguyễnVănBá,ThầyThs.ĐỗVănMãiđãnhậnxétvàđưaraýkiếngiúpemhoànthiệnbàikhóaluận

XingửilờicảmơnchânthànhnhấtđếnChamẹvànhữngngườithânyêuđãđ ộ n

g viên,tiếpsứcemtrongsuốtquátrìnhhọctập

CảmơncácbạntrongtậpthểlớpĐHDược7Bvàtấtcảmọingườiđãgiúpđỡv à đónggópýkiếnchomìnhtrongsuốtquátrìnhhọctập

Cuốilời,xin kính chúcquýThầy,Cô,Cha,Mẹ, Anh,Chịvàcácbạnluônkhoẻmạnhvàthànhcôngtrongcuộcsống

Chânthànhcảmơn!

Trang 3

LỜICAMKẾT

Emxincamđoanđâylànghiêncứucủabảnthântôi.Cácsốliệu,kếtquảtrìnhbàytrongbàikhóaluậnnàylàtrungthựcvàchưađượcaicôngbốtrongbấtkỳkhóaluậnnàotrướcđây

Trang 4

TÓMTẮTNỘIDUNG

Khángsinhtổnghợpđượcsửdụngtrongđiềutrịbệnhtrứngcáhiệnnaythườngdẫnđếnk

h ả n ă n g đ ề k h á n g t h u ố c Trongn h ữ n g n ă m g ầ n đây,câyT r ứ n g c á ( Muntingi

nhiềuhợpchấtsinhhọccókhảnăngk h án g khuẩn,khángviêmvàchốngoxyhoácao.Vìvậyvớim ụctiêuđềtàilàđánhgiávàsosánhkhả năngứcchếvikhuẩnPropionibacteriumacnestừ cácbộphậncâyTrứngcárấtc ầ n thiết.Lá,vỏthân,quảchínvàquảnoncâyTrứngcá(Muntingiacalabu raL.)đượcchiếtx u ất bằnghệthốngđunhồilưuvớidungmôiethanol96%thuđược

bốnloạicaochiết.Khản ăn gkhángkhuẩncủacaochiếttừcâyTrứngcáđượckhảosátbằngphươ

ngphápkhuếchtán trêngiếngthạchtrêndòngvikhuẩnP.acnes134Nlưutrũtạiphòngthínghiệm

VisinhtrườngĐạihọcTâyĐô.Kếtquảthínghiệmhoạttínhkhángkhuẩnchothấytấtcảcácloại

cao chiếttừbộphậncâyTrứngcáđềucóhoạttínhứcchếdòngvikhuẩnPropionibacteriuma cn es 134

caochiếttừláTrứngcácókhảnăngứ c chếdòngvikhuẩnP.acnes134Ncaonhấttrongbốnloạic

aokhảosát,ởnồngđộ200mg/ml;100mg/mlvà50mg/

mllầnlượtlà23±1,732mm;19±0,000mm;16,33±2,082m m GiátrịMICcủacaochiếttừláT

rứngcáđốivớidòngvikhuẩnP.acnes134Nlà10mg/

ml.ĐồngthờitiếnhànhđịnhtínhcáchợpchấtsinhhọctrongcaochiếttừláTrứngcá,k ếtquảthuđư ợccaochiếtethanoltừláTrứngcácóchứahợpchấtsinhhọcnhưflavonoid,saponin,tanin.Từkếtq uảđềtàichothấy,caochiếtethanoltừlá,vỏthân,quảchínvàquản o n Trứngcálàmộtnguồnnguyê nliệutựnhiên,tiềmnăngchonhữngnghiêncứusâuhơntrongđiềutrịbệnhtrứngcá,đặcbiệtlànguyên nguyênliệutừláTrứngcá

Từkhóa:câyTrứngcá,Propionibacteriumacnes,tínhkhángkhuẩn

MỤCLỤC

Trang

LỜICẢMƠN i

LỜICAMKẾT ii

TÓMTẮTNỘIDUNG iii

MỤCLỤC iv

DANHSÁCHBẢNG vii

Trang 5

DANHSÁCHHÌNH viii

DANHMỤCTỪVIẾTTẮT ix

CHƯƠNG1:MỞĐẦU 1

CHƯƠNG2:TỔNGQUANTÀILIỆU 3

2.1 TỔNGQUANVỀBỆNHTRỨNGCÁ 3

2.1.1 Phânloạibệnhtrứngcá 3

2.1.2 Cơ chếgâybệnhtrứngcá 4

2.1.3 Những phươngphápđiềutrịbệnhtrứngcáhiệnnay 5

2.2 VIKHUẨNPROPIONIBACTERIUMACNES 9

2.2.1 Đặcđiểmcủavi khuẩnPropionibacteriumacnes 9

2.2.2 Cơchếgâybệnh trứngcávikhuẩnPropionibacteriumacnes 10

2.3 TỔNGQUANVỀCÂYTRỨNGCÁ 12

2.3.1NguồngốccâyTrứngcá 12

2.3.2 Phânloạicâytrứngcá 13

2.3.3 Thànhphần hoáhọcvàcáchợpchất tiêubiểucủacâyTrứngcá 13

2.3.4 TácdụngdượclýcâyTrứngcá 15

2.4 TÌNHHÌNHNGHIÊNCỨUVÀỨNGDỤNGCAOCHIẾTTỪCÂYTRỨNGCÁTRONGVÀ NGOÀINƯỚC 18

2.4.1 TìnhhìnhnghiêncúuvàứngdụngcaochiếttừcâyTrứngcá trênthếgiới 18

2.4.2 TìnhhìnhnghiêncúuvàứngdụngcaochiếttừcâyTrứngcáởViệtNam 19

CHƯƠNG3PHƯƠNGTIỆNVÀPHƯƠNG PHÁPNGHIÊN CỨU 20

3.1 THỜIGIANVÀĐỊAĐIỂM 20

Trang 6

3.2 PHƯƠNGTIỆNNGHIÊNCỨU 20

3.2.1 Nguyênvậtliệu 20

3.2.2 Dụngcụvàthiếtbịthínghiệm 20

3.2.3 Hóachấtvàmôi trường 20

3.3 PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 21

3.3.1 Thiết kếnghiêncứu 21

3.3.2 Cỡ mẫu 21

3.3.3 Phươngphápchọnmẫu 21

3.3.4 Nội dungnghiêncứu 22

3.4 PHƯƠNGPHÁPXỬLÝSỐLIỆU 31

3.5 SƠĐỒNGHIÊNCỨU 31

3.6.VẤNĐỀYĐỨC Error!Bookmarknotdefined. 3.7.BIỆNPHÁPKHẮCPHỤCSAISỐ 31

CHƯƠNG4:KẾTQUẢVÀTHẢOLUẬN 32

4.1 KẾTQUẢ 32

4.1.1 Chiếtcao 32

4.1.2 Nuôicấyvà định danhvikhuẩnPropionibacterium acnes 32

4.1.3 KhảosátkhảnăngứcchếvikhuẩnPropionibacteriumacnescủacaochiếtcâyT r ứ n g cá. 36 4.1.4XácđịnhnồngđộứcchếtốithiểucủacaolácâyTrứngcátrênvikhuẩn Propionibacteriumacnes 38

4.1.5.ĐịnhtínhmộtsốhợpchấtthiênnhiêntrongcaochiếttừláTrứngcá 40

4.2 THẢOLUẬN 41

4.2.1 Chiếtcao 41

4.2.2 Phânlậpvàđịnhdanhvikhuẩn 41

4.2.3 KhảosátkhảnăngứcchếvikhuẩnPropionibacteriumacnescủacaochiếtcâyt r ứ n g cá 42 4.2.4 Xácđịnhnồngđộứcchếtốithiểucủacaolátrứngcátrênvikhuẩn Propionibacteriumacnes 43

Trang 7

4.2.5 ĐịnhtínhmộtsốhợpchấtthiênnhiêntrongcaochiếtethanolláTrứngcá 44

CHƯƠNG5KẾTLUẬNVÀĐỀNGHỊ 46

5.1 KẾTLUẬN 46

5.2 ĐỀNGHỊ 46

TÀILIỆUTHAMKHẢO 47

PHỤLỤC 56

Phụlục1: Tổnghợpsốliệuthínghiệm 56

Phụlục2: Kếtquảphântíchthốngkê 57

Trang 8

DANHSÁCHBẢNG

TrangBảng2.1.Tácdụngcácchấtsửdụngtrongđiềutrịmụntrứngcá

Bảng2.2.SảnphẩmngoạibàoP.a cnes

Bảng2.3.KhảosátsơbộthànhphầncáchợpchấtcóchứatrongquảTrứngcá Bảng3.1:CôngthứcmôitrườngT

YEGagar Bảng3.2.Địnhtínhmộtsốhợpchấ

ttrongdịchchiếtethanolcaochiếttrứngcá Bảng4.1.KếtquảđộẩmcaocâyTr

ứngcá Bảng4.2.Kếtquảhiệusuấtchiếtc

aotừcâyTrứngcá Bảng4.3.Khảnăngứcchếvikhu

ẩnP.acnescủacácloạicaoethan

olcâytrứngcábằngphươngphápkhuếchtántrêngiếngthạch Bảng4.4.Kếtquảnồngđộứcchế

vikhuẩntốithiểu(MIC)củacaoc

hiếtláTrứngcáđốivớivikhuẩnP.

acnes

Bảng4.5.KếtquảđịnhtínhmộtsốhợpchấttrongdịchchiếtethanolcủaláTrứngcá

40

Trang 9

DANHSÁCHHÌNH

TrangHình2.1.Nangtuyếnbãnhờn

Hình2.2.VikhuẩnP.acnes

Hình2.3.Câytrứngcá Hình2.4 Quảnon

vàquảchíncâyTrứngcá Hình3.1 Sơđồ

bốtríchiếtcaotừcácbộphận câyTrứngcá Hình3.2.Sơđồnuôicấyvàphânlập

vikhuẩnProionibacteriumacnest ừmẫulưutrữ

26Hình3.3.Sơđồkhảosátkhảnăngứ

cchếvikhuẩnP.acnescủacaochiết

Hình3.4 Sơđồ

bốtrítổngquátthínghiệm Hình4.1.Khuẩnlạcdòngvikhuẩn

phânlậptrênmôitrườngTYEGagarcóbổsung0,002%bromocresolpurple Hình4.2 Hìnhtháitế

bàovikhuẩnP.acnesdướikínhhiể

nvi Hình4.3

Thửnghiệmcatalasetrêndòngvi khuẩn134N Hình4.4 Kiểmtrakhảnăngsinh

indoltrêndòngvikhuẩn134N Hình4.5.Kiểmtra

khảnăngphảnnitrathóatrêndòngvikhuẩn134N Hình4.6.Kiểmtrakhả

nănglàmdịchhóagelatintrêndòngvikhuẩn134N

Trang 10

Hình4.7.KhảnăngứcchếvikhuẩnP.acnescủacaochiếteth

anolcácbộphâncâyTrứngcáởnồngđộ200mg/

ml;100mg/ml;và50mg/ml Hình4.8.VòngvôkhuẩncủacaochiếtethanolláTrứngcáức

chếvi

khuẩnP.acnesởn ồ n g độ200mg/ml;100mg/mlvà50mg/

ml Hình4.9.GiátrịMICcủacaochiếtláTrứngcáứcchếvikhuẩn

P.acnes

Trang 12

CHƯƠNG1:MỞĐẦU

Bệnhtrứngcálàbệnhlývềdathườnggặpởlứatuổithanhthiếuniên,đặcbiệtlàgiaiđoạndậythì,cókhoảng80%thanhniênViệtNambịbệnh

trứngcávớimứcđộn ặn g nhẹkhácnhau(Phạm

VănHiển,1997).Bệnhtrứngcáthườngxuấthiệnvùngdamặt,lưngvàngực.Tuyítảnhhưởngsứckhoẻnhưngảnhhưởngkhálớnđếntâmlý,th ẩm mỹvàgiaotiếpxãhộicủabệnhnhân.Nghiêncứuởthanhthiếuniênbịbệnhtrứngcáchothấymứcđộlolắng,ngạigiaoti

ếpcaohơnsovớingườibệnhđộngkinhhayhensuyễn(Mallonetal.,1999).Cónhiềunguyênnh

ângâybệnhtrứngcánhưmấtc â n bằngnộitiếttố,nhiễmkhuẩn,docăngthẳng,chếđộd

inhdưỡnghaymỹphẩm(Parketal.,2004).VikhuẩnP.acnesđượcxemlàmộttrongcá

cnguyênnhânchínhgâybệnhtrứngcá(Jappe,2002).TạibệnhviệnDaLiễuthànhphốHồChíMinhkhảosát87 trường hợpbệnhnhântrứngcácó42trườnghợp(chiếm48,3%)

phânlậpđượcv i khuẩnP.acnes(NguyễnThanhHùng,2013)

Khángsinh,retinoidvàmộtsốchấtkhácnhưbenzoylperoxid,acidsalicylic,a c i

d a z e l a i c v à a n p h a

-h y d r o x y c -h o t á c d ụ n g đ i ề u t r ị b ệ n -h t r ứ n g c á t -h ô n g t -h ư ờ n g (Leyden,2003).Tuynhiêncácthuốcnàykèm

CâyTrứngcáhaycòngọilàMậtsâmtrongnhữngnămgầnđâyđượccácnhàkh oahọcquantâmdochứanhiềuhợpchấtsinhhọccókhảnăngkhángkhuẩn,khángviêmvàchốngoxyhóacao.Lá, vỏthân,quảvàrễsửdụngnhưmộtphươngthuốcdângi an điềutrịsốt,cảmlạnh, bệnhtiêu hoá,thuốckhángkhuẩnở khuvựcĐông NamÁ.C á c nghiêncứuđãchứngminhnhữnghợp

Trang 13

ĐôngNamÁ(Chin,1989),dễthuháivàrẻtiềnlànguồnnguyênliệusẵncódễtìm

Trang 14

Vớinhững l ídot rê n đ ề tà i“ K h ả o sát kh ả n ă n g ứcchế vi khuẩngây b ệ n h mụn t

rứngc á P r o p i o n i b a c t e r i u m a c n e s c ủ a c a o c h i ế t t ừ c â y T r ứ n g c

á ( Muntingiacalabura L.)”đãđượcthựchiệnvớimụcđíchcụthểsau:

1) XácđịnhvàsosánhkhảnăngứcchếvikhuẩnPropionibacteriumacnescủacaochiếttừlá, vỏthân,quảchínvàquảnoncâyTrứngcá(MuntingiacalaburaL.)

2) ĐịnhtínhmộtsốhợpchấtthiênnhiêncótrongcaochiếttừCâyTrứngcáchoh o ạ t tínhkhángkhuẩncaonhất

Trang 15

CHƯƠNG2:TỔNGQUAN TÀILIỆU2.1 TỔNGQUANVỀBỆNHTRỨNGCÁ

Bệnhtrứngcá đượcmôtảsớmnhấttrongcácbàiviếtHyLạp cổđại củabácsĩByzantineAetiusAmidenus.Từ“acne”xuấtpháttừacmetrongtiếngHyLạpcónghĩal à “điểm

”h o ặ c “ t ạ i c h ỗ ” , acmev i ế t s a i t h à n h a c n e v à đ ư ợ c s ử dụngđ ế n ngàynay(Humgara

etal.,2013).

Bệnhtrứngcálàbệnhvềdaphổbiếnnhấtđặcbiệtởlứatuổithanhthiếuniên.B ện htrứngcákhôngthểđịnhnghĩalàbệnhtruyềnnhiễmvìvikhuẩngâymụnkhôngc h ỉ hiệndiệntrêndangườibệnhmàcòntrêndangườikhoẻmạnh.Bệnh

trứngcáđượchìnhthànhdosựtăngtiếtchấtnhờn,tếbàophễubịsừnghoálàmtắcnghẽncổnanglông, sựgia tăngmậtđộvi khuẩn bêntrong nang lông và sửdụng tếbào chết cùngvớichấtnhờnpháttriểntạothànhnhânmụnnhỏ(microcomedone)khôngthểpháthiệnbằngmắtthường(PlewigvàKligman,2000)

2.1.1 Phânloạibệnhtrứngcá

TheoPhạmHoàngKhâm(2011)bệnhtrứngcáđượcchiathành2dạnglàtổnthươngkhôngviêmnhưmụnđầutrắng(whitehead)vàmụnđầuđen(blackhead)vàd ạ

n g viêmbaogồmsẩn,mụnmủ, mụnbọc,mụnnang

- Mụnđầuđenhìnhthànhdochấtbã

bàitiếtvàtếbàochếtlàmtắclỗnanglôngnhưngb ề mặtdahởnênnhânmụnbịkhôngkhíoxyhoátạomàuđen.Nhìnvàonanglôngthấymàuđennêngọilàmụnđầuđenhaymụncócấutrúcmở

- Mụnđầutrắnghìnhthànhkhicó quá nhiềuchấtdầuvàtế bàochếtgâybíttắclỗnanglôngvàkhônghởrada,nêngọilà“nhânđóng”

Trang 16

2.1.2 Cơchếgâybệnhtrứngcá

Nhữngyếutốchínhgâybệnhtrứngcálànộitiếttốkíchthíchtiếtbãnhờn,sựsừnghoá(Keratinhoá)bấtthườngcủaphễunanglông,tăngsốlượngvisinhvậttrêndavàphảnứngviêmcủatếbàochủ.Trongđósựtăngtiếtbãnhờnđượccoilàđiềukiệncần,phảnứng

viêmđượcxemlàyếutốthenchốt,cònvikhuẩnP.acnesđóngvait r òquantrọnggâyrabệnhtrứn gcá(Loveckovaelal.,2002).Ngoàiracòncácyếutốk h á c nhưyếutố di truyền,chế độ

lạmdụngmỹp h ẩ m c ũ n g c ó liênq u a đ ế n t ì n h t r ạ n g b ệ n h t r ứ n g c á ( N g u y ễ n T h a

n h H ù n g v à NguyễnTấtThắng,2013)

2.1.2.1 Sựtăngsinhtiếtbãnhờn

Bãnhờnđượcsảnxuấtbởituyếnnhờn,chúngcóởmọinơitrêncơthểđặcbiệtở trán,cằmvàlưng,córấtítởtayhoặcchân,khôngcóởlòngbàntayvàlòngbànchân.Cóhaiquátrìnhliênquanđếnsựtổnghợpchấtbéocủabãnhờn:quátrìnhtổnghợptriglycerid,acid

trìnhtổnghợpsqualenvàcholesterol(Downieetal.,2004).Hầuhết cáctuyếnbãnhờnđổvàonanglôngtrênbềmặtdađểgiữẩmcholànda.Nhữngngườibịbệnhtrứngcáthườngcótuyếnbãnhờntiết nhiềuchấtnhờntrênmứccầnthiết.Chấtnhờnsẽtíchtụtronglỗchânlôngdẫnđếntắclỗchânl ôn g hìnhthànhnhântr ứn g cá.Thànhphầnchấtnhờntrênda bệnhn h ân bệnhtrứngcáthườngcósqualenvàwaxestercaohơnbìnhthườngvàcácacidbéotựdo (như linoleic) thấp hơnbình thường Sự thiếu hụtacid

ius,1996).

Propionibacterium acnesthuộcchủngvi khuẩnkỵkhíbắt buộc,khuẩn

lạcmàuv à n g nhạthoặcvàngđậm(dokhảnăngsinhacidpropionic)trênmôitrườn

Trang 17

gTYEGag ar (cóbổ sungbromocresolpurple),tếbàohình que,dươngtínhvớicatalase.Trong

Trang 18

dòngvikhuẩnthuộcgiốngPropionibacteriumthìP.granulosumvàP.avidumkhôngcó khảnăngsinhtryptophan,trongkhiP.acneschokếtquảdươngtính.Đâylàmộttro ng nhữngđặcđiểmquantrọnggiúpphânlậpđượccácdòngP.acnes(Kishishitaetal.,1980).

Trang 19

-

Khiđiềutrịkhángsinhtạichỗthấtbại(6-8tuần),nênphốihợpkhángsinhtoànthâncùngvớikhángsinhtạichỗnhư:tetracyclin:500mgx2lần/ngày;erythromycin5 0 0 mgx2lần/ngày;roxithromycin150mgx2lần/ngày;levofloxacin500mgx2lần/ngày

ngsinh20%năm1978vàlên68%năm1996.Theomộtsốđiềutragầnđây,cácnướcĐịa

TrungHảicótỷlệđềkhángcủaP.acnescaonhất vớierythromycinvàclindamycin.ỞTâ

yBanNhatỷlệkhángvớihailoạikhángsinhnàylầnlượtlà91%và92,4%.ỞHyLạp,tỷlệ

P.acnesđềkhángcảhailoạierythromycinvàclindamycinlà75,3%vàởItalialà59,5% (Rossetal.,2002).TheoDrenoetal.,2001côngbốtỷlệdòngvikhuẩnP.acnesphânlậptừbệnh

nhânchủyếul à bịtổnthươngkèmtheoviêm,khánglạierthromycin52%.Nhữngloạikhángsinhđ i ều t r ị b ệ n h t r ứ n g n h ư a m p i c i l i n , e r y t h r o m y c i n , r o x i t h romycin,c

l i n d a m y c i n đ ư ợ c khuyếncáokhôngsửdụngđiềutrịdàihạn(quá3tháng)

(Nishijima,2000).Khảnăngk h á n g thuốccủavikhuẩngâymụnkhôngchỉlâylangiữacácdòngvikhuẩntrêndang ười bệnhmàcònlâytruyềnquangườithânvà

nhữngngườimàhọtiếpxúc(Sheafere t al.,2001).Khảnăngđềkhángthuốckhángsinhcủ aP.acnescóliênquanđếnđộtbi ến gentrên16Svà23S-

rRNA,đượcphânlậpởcácnướcNhậtBản,Úc,HoaKỳvàCh âu Âu(Rossetal.,2002).Độtbiế

ngen23-rRNAkhánglạikhángsinhthuộcnhómmacrolid-lincosamidestreptograminB,đặcbiệtlàerythromycinvàclindamycin(Rosse t al,.2002).T

ạiViệtNam,khảosát87bệ nh nhânt ha mgianghiêncứutạophòngk h á m bệnhviệnDaLiễuthànhphốHồChíMinhtỷlệđềkhángkhángsinhnhưsaulindamycin88,1%;azthromycin16,7%;tetracyclin0%,doxycylin0%;minocyclin0 % ; t r i m e t h r o p r i

m / s u l f a m e t h o x a z o l 9 5 , 2 %

(NguyễnT h a n h H ù n g v à N g u y ễ n T ấ t Thắng,2013).Bêncạnhkhảnăngkhángkhángsinhtrongđiềutrịbệnhtrứngcá,cácl o ạ i khángsinhthườnggâymộtsốtácdụngkhôngmongmuốnnhưkíchứngda,mẫnngứa,khôda, d a m ẫ n cả m vớiánh s á n g (Nguyễn H ữ

u Sáu, 2010).Vìvậyviệclự a chọnthuốcphảiphùhợpvớitừngbệnhnhân,từngthểbệnhvàtuânthủtheođiềutrịcủathầythuốcmớiđạtkếtquảmongmuốn

Trang 20

2.1.3.2 CácPeroxid

Làl o ạ i t h u ố c s á t k h u ẩ n c ó t á c d ụ n g c h ố n g v i k h u ẩ n gâymụn,k h á n g v i ê

m ,benzoylp e r o x i d l à m g i ả m n h a n h s ố l ư ợ n g P.a c n e s t ạ i v ù n g t h ư ơ n g t ổ n đ ồ n

g t h ờ i t huốc làmgiảmlượngacidbéotrênbềmặtdavàứcchếtạonhântrứngcá.Benzoylperoxidcótácdụngtốtđốivớitrứngcácóviêmởmứcđộnhẹhaytrungbình.Nêndùngthuốccónồngđộtừ2,5-5%bôivùngmặt,vùnglưngcóthểdùngthuốcvớinồngđộcao hơn từ5-10%, khởi đầucó thểbôingày2lần, khibệnh giảmtuầnbôi 1

-

2lần.Nênsửdụngcôngthứccóchấtnềnlànước(water-basedformulation)vìítkíchứ n g dahơnloạicồn.Thuốcnàythườnggâykíchthíchdavàlộtda.Cầntránhnắngtrongthờigiansửdụngthuốcvìánhnắnglàmchodacháyđỏ,đen

sạm(SimonartvàDramaix,2005).Nếu dùngđồngthờivới kemchốngnắngcóchứa

acidp a r a a m i n o b e n z o i c sẽlàmdasậmmàumộtthờigian(LêKimDuệ,2000)

2.1.3.3 DẫnchấtvitaminAacid(tretionid,isoteinoin)

Ngàynayđượcdù ng nhưmộtliệuphápđiềutrịcáctrườnghợpbệnhtrứngcánặnghoặctrứngcáđềkhángtrịliệuthôngthường.Thuốcbôiretinoid:tretionin,adapalenevàisotretinoinlàloạithuốccóhiệuquả.Thuốccótácdụngmềmda,ứcchếsựpháttriểnvikhuẩ

nP.acnesvàtạođiềukiệnchocácthuốckhángkhuẩntạichỗpháthuytácdụngtốthơn.

Mộtsốtácdụngkhôngmongmuốncủathuốc:

- Khảnănggâyquáithailàtácdụngkhông mongmuốncầnlưuýnhất.Thuốccóthể gâydịdạngtrênhệthốngthầnkinhtrungương,cơquanthínhgiác,tuyếnứcvàhệthốngtimmạchthainhi(NguyễnHữuSáu,2010).Cácthuốcretinoidc h ố n g chỉ

định chophụ nữmangthaivàphụnữtrong độtuổi sinhsản(Yentzeret al.,2009).

- Khôdavàniêmmạc,làmdavàniêmmạcdễbịtổnthươngvàkíchứng,bệnhnhâncảmgiácbỏngrátdatrởnênđỏ,bongvẩy

Trang 21

- Điềutrịbằngcôngnghệánhsángtialaser:sửdụngliệuphápquang,ánhsángphổrộng.Tialaserchothấykếtquảgiảmmụntrongthờigianngắnnhưngcầncóthêmn hiề

u nghiêncứulâudàivàsosánhliệuphápcũ(Sakamotoetal.,2010)

- Bêncạnhđóthảodượcđượcdùngđiềutrịmụntrứngcákhôngchỉcókhảnăngnhưmộtchấttiêudiệtvisinhvậtmàcònlànhữngchấtcókhảnăngứcchếsảnsinhsảnp h ẩm ngoạibà

ocủaP.

acnes.Thảodượcdùngđiềutrịmụntrứngcáchothấytácdụngk h án g khuẩn,khángviêm,chốn goxyhoávàứcchếhormonandrogen(Sasiingetal.,2 0 1 2 ) Mộtsốnghiêncứuvềhoạtc hấttừthảodượccótácdụngứcchếvikhuẩnP.acnes:

+Bằngphươngphápkhuếchtángiếngthạch,dịchchiếtethanolcủalácâyLiễuđ ỏ Exco ecaria c ochinchinensisL o u r vàl á câyXôthơmSalvia o f f i c i n a l i s L o ur ( Họ hoam ôi)nồngđộ5%ứcchếP.acnesvớiđườngkínhvòngvôkhuẩnlầnlượtlà20,5mmvà20,83mm MIClầnlượtlà1,56mg/mlvà6,25mg/ml(Brovellietal.,2005)

Trang 22

Tácdụngcủacácchấtsửdụngtrongđiềutrịmụntrứngcáđượctrìnhbàyởbảng2.1n hưsau:Bảng2.1.Tácdụngcácchấtsửdụngtrongđiềutrịmụntrứngcá

Bàitiếtc hấtnhờn

Sừng hoáphễuna

Trang 23

P.acnescónhiềudạngkhácnhau.Dựavàoquátrìnhlênmen,sửdụngđườngr ib os e,erythritolvàsorbitol,quansátđược5typeP.acneskhácnhau.Dựatrênxétn g h i ệm huyếtthanhvàphântíchthànhphầnđườngtrênthànhtếbào,chiaP acnest h à n hha

idạng:typeI(đườngglactosethamgiacấutạothànhtếbào)vàtypeII(chỉcóđư ờn g manosetrongcấutạothànhtếbào)

(JohnsonvàCummins,1972).TheoMcDowel(2005)P.acnesđượcchiathànhhaitypeIvà

IIdựavàokhácbiệtvềkiểugendựatrênbiếnthểvềkiểugen(reca,hly).Gầnđây,mộtdạngmớiđượcmôtảlàtypeIIItrêndangườidịứng

2.2.2 CơchếgâybệnhtrứngcávikhuẩnPropionibacteriumacnes

P.acneslàmộttrongnhữngthànhphầncủahệvisinhvậtbìnhthườngtrênda(Holde maneta l ,1977) Ở những n gư ời bệnht r ứ n g cá, vi kh uẩ n n à y pháttriển rấ tmạnh

dosựbíttắclỗchân lôngtạomôi trườngyếmkhí, tạo điều kiệnthuậnlợicho

Trang 24

huỷmôdocáccácsảnphẩmchuyểnhoá(acetat,propionat,indol,porphyrin),enzymvàcácsảnphẩmthoáidưỡngcủaglucosevàfructose.Histamin,tryptaminvàn h ữ n g chuỗiaci

dbéongắnđượctìmthấytrongmôitrườngnuôicấyP.acnes,cácchấtnàycóthểgâyratìnhtrạn gviêm(Csukasetal.,2004).Cácenzymngoạibàovàcácsản phẩmcóhoạttínhsinhhọclàh aiyếutốquyếtđịnhđộnglựccủaP.acnes.

SốlượngP.acnesbêntrongnanglôngtăngmạnhquátrìnhbiếndưỡngdiễnras ả n sinh

nhiềuacidbéotựdo,cácchấtnàykhuếchtánquathànhnanglôngkíchthíchh o ạt đ ộ n g c ủ

a h ệ t h ố n g miễnd ị c h t ự n h i ê n v à c h u ỗ i

p h ả n ứ n g v i ê m k í c h h o ạ t (LoveckovavàHalikova,2002).Ngoàirachúngcókhảnăngphávỡcácnanglôngbởicácenzymthuỷphânlysosomgâyraphảnứngviêmhạbì

VikhuẩnP.acnescókhảnăngchốnglạithựcbàovàcóthểtồntạitrongđạit h ự c bàomộtth

ờigiandàidocấutrúcthànhtếbàocủavikhuẩnnàycóthểtồntạithờig ian dàitrongmô,kíchthíchp

hảnứngviêmmiễndịchliêntụcvàlâudài,gâyviêm(Westeretal.,1985).Coatesetal.,2002chorằ ngthànhtếbàoP.acneschúngđượcb ả o vệbởikhángsinhvàhệthốngmiễndịchtếbàochủ(Coat esetal.,2002)

Bảng2.2.SảnphẩmngoạibàoP.acnes

Lipase Triglyceride Dinhdưỡng,sảnxuất

acidbéotựdo, tăngkếtdínhvớiPhospholipaseC Phospholipid Gâyrốiloạnchứcnăng

mangtếbàoProteases Collagen,keratin Dinhdưỡng,tănghoạt

tính,sảnsinhchemotaxins,phânhu ỷprotein,xâm lấnmôlân

Hyaluronidase,

neruaminidase

Mucopolysaccharides Xâmlấnmôlâncận,xuất

huyếtdưới daAcidphosphatase Đườngphosphat Dinhdưỡng

Eadyetal.,1994

Trang 25

a c u r u c o , t a p a b o t i j a , n i g u a ( V e n e z u e l a ) CâyT rứngc á c ó n g u ồ n g ố c từmiềnnamMexico,Caribe,TrungMỹ,miềntâyNamMỹvềphíanam

củaPeruv à BoliviavàkhuvựcchâuÁ(Chin,1989).CâyTrứngcácóthểphát triểntốttrênvùngđ ấ t n g h è o d i n h d ư ỡ n g c ó k h ả n ă n g c h ị u cá c đ i ề u k i ệ n c h u a mặnv à k h

ô h ạ n Đư ợ c trồngrộngrãiphổbiếnlàloạicâyvenđườngtạiViệtNam,Malaysia,Phillipines.Hạtcủacâyđượccácloàichimvàdơiănquảpháttán,giúpcảithiệncácđ i ề u kiệnđấtvàgópphầngiúpcácloàithựcvậtkháccóthểsinhsốngđượcởvùngđấtnghèodinhdưỡng.Tuynhiên,

4cm,đầulánhọn,mépkíarăngcưa,haimặtcólông,màutrắngnhạtmặtdưới,gângốc4,cuốngládài3-5cm,cólông;lákèmhìnhkim,gấpkhúc.Hoamọcđơnđộc,tụhọpthành2-3cáiởkẽlá,cuốnghoadàihơncuốnglá,cánhhoahìnhxoanmàutrắng,đàicó5răngcólôn

Trang 26

gdàyởhaimặt,tràng5cánhhìnhbầudục,thắtlạiởmóng;nhịnhiềuđínhtrêntrụđĩabaoquanhbầu,chỉnhịmảnh;bầu

Trang 27

hìnhtrứng cól ôn g

tuyến,5-7 ôchứan hi ều noã n Quả nạc tr òn nh ẵn, đư ờn g

kínhkhoảng1-1,5cm,khicònnonmàuxanhchuyểnvàngrồiứngđỏvàbónglángkhic h í n , vịngọtvàmọngnướccómùithơm

đặctrưng,bêntrongchứanhiềuhạtnhỏ(0,5m m) màuvàngtrongnhưtrứngcá(VõVănChi,2004)

Trang 28

-hydroxyflavone,i s o k a e m f e r i d e , 3,3’-d im eth ox y- dimethoxy-5,7,4’-trihydroxyflavone,7-h y d r o x y iso fl av o n , 7 , 3 ’ , 4 ’ -

5,7,4’-trihydroxyflavone,3,8-trimethoxyisoflavone,( 2 S ) -

5’-hydroxy-7,8,3’,4’-t e 5’-hydroxy-7,8,3’,4’-t r a m e 5’-hydroxy-7,8,3’,4’-t h o x y f l a n v a n (Mahmoode5’-hydroxy-7,8,3’,4’-tal.,2013).

Cáchợpchấtkhác:acid3,4,5-trihydrobenzoic,lupenon,acid2,3

Trang 29

2.3.3.2 Quả

QuảTrứngcárấtđượctrẻemưathíchcóthểănquảngaykhiháihoặclàmmứtvớimùithơmđặctrưng

KếtquảkhảosátsơbộthànhphầncácchấtcóchứatrongquảTrứngcátheonghiêncứu củaVijayanand(2015)đượcthểhiệnbảng2.3

Bảng2.3.KhảosátsơbộthànhphầncáchợpchấtcóchứatrongquảTrứngcá

Dungmôi Hợpchất Ethanol Methanol Chloroform Nước

100gkhốilượngquảtươi.Từngkếtquảđóchothấylượngphenolic/

flavonoiddồidàotrongquảTrứngcálàtiềmn ăn g nghiêncứuchấtchốngoxyhoávàkhángkhuẩn.TheoGomathi(2013)dịchchiếtquảTrứngcáđịnhlượngbằngphươngphápquangp h ổ chokếtquảchứamộtlượngđángkểvitaminC(33,6AAE/gd ị c h chiết),vitaminE(14,7mgTE/

gdịchchiết),anthocyanin(82,4mgCGE/gdịchchiết),flavonoid( 1 7 3 , 2 mgRE/

gdịchchiết).Ngoàiramộtsốchấtkhácnhưphytol(26,26%),acidn-h ex an acetic

(11,97%),acidcyclopropaneotanoic(10,26%),γ-sitosterol(11,15%),stigmasterol (7,20%)vàcampesterol(4,47%)làthànhphầnchínhtrongchiết

Trang 30

15xuất.KếtquảchothấyquảTrứngcálànguồnbổsungchấtdinhdưỡngcótiềmnăng

Trang 31

8,4’-dihydroxy-7,3’,5’-dimethoxyflavon; 3,5-dihydroxy-6, 7-dime thoxyflavan;(2S)-5’-hydroxy-7,8,3’,4’-tetramethoxyflavanH ợpc h ấ t k h á c :-

sitistenon;6 --gydroxystigmast-4-en-3-one,sitosterol;a c i d syringic;a c i d v a n i l l i c , 3 - h y d r o x y - 1 - ( 3 , 5 - d i m e t h o x y - 4 -

-h y d r o x y p -h e n y l ) p r o p a n - 1 - o n ,

tetracosylferulate;hexacosanol(Mahmoodetal.,2013)

2.3.4 TácdụngdượclýcâyTrứngcá

Trongsuốtnhiềuthậpkỉquacácnhàkhoahọctrênkhắpthếgiớicốgắnkhámpháv ànghiêncứunhiềutácdụngdượclímàcâyTrứngcámanglạichoconngười.CâyT rứngc á đ ã c

h o thấyn h i ề u t i ề m n ă n g d ư ợ c p h ẩ m m ớ i t r o n g t ư ơ i l a i T h e o k i n h nghiệmdângianngườidânPerudùnglásắcvớinướcsửdụnggiảmđaudạdày,sưngtuyếntiềnliệtvàhạsốtgiảmđauđầu(Morton(1987),Zakaria(2007b).Vỏthânsửdụngnhưthuốcgiảmsưngviêm(Zakaria,2006).TạiColombiahoasửdụngnhưloạithuốcanthần,chốngcogiật,trầmcảm.ỞMexico,câytrồngsửdụngđiềutrịbệnhsởi,nhọtmiệngvàđaudạdày

ộctínhcấpcủaláM.calaburat h u h á i t ạ i S e l a n g o r , M a l a y s i a t h ự c h i ệ n b ở i I r

a h i m ( 2 0 1 2 ) D ị c h c h i ế t ethanolláliềuthửnghiệm2000và5000mg/

kgdùngđườnguốngởchuột.Tỷlệtửv o n g ghinhậnđếnngày14saukhiuốngdịchchiếtlà0%,khôngnhìnthấydấuhiệulâm sàng về sựsuyyếucủa độngvật, quansátcấp độtếbàovềmôhọc,sinh

hoámáu,cô n g thứcmáuchothấykhôngcósựbấtthườngnàoởchuột.Nhữngpháthiệnnàychothấ

ydịchc h i ế t l á M c a l a b u r a k h ô n g gâyran g ộ đ ộ c c ấ p t í n h d ù ở l i ề u c a o ( 5 0 0 0 m

g/kg)

Trang 32

Karthyainivà Suresh(2012) n g h i êncứuđộc t ín h cấpcủaquả M ca la bu ra liề u th

ử n g h i ệ m giớihạn1000mg/kgvà2000mg/

kgkhôngcódấuhiệuđộctínhcấphoặctửv o n g ghinhậncảhaimứcliều

Trang 33

2.3.4.2 Hoạttínhgâyđộctếbào

NhữngnămgầnđâyChenetal.,2004nghiêncứuđộctínhtếbàocủaM.calabura,tro

ngđó15hợpchấtphânlậptừdịchchiếtmethanolvỏthânđãđượckiểmtrabằngcácthínghiệmgâyđộctếbào.HoạtđộngchốnglạitếbàoP-388,A549,vàHT-

V er aceuz, Mexico cho khả năngkháng hai chủngvikhuẩnErcherichia

coli(C600)v à S t a p h y l o c o c c u s a u r e u s ( 2 0 9 P ) ở n ồ n g đ ộ 1 0 0 mg/ml.K ế t q u ả

M I C t h u đ ư ợ c h a i l o ạ i c a o c h i ế t methanoll á v à m e t h a n o l q u ả l à t r ê n ha

id ò n g v i k h u ẩ n Ercherichiacoli,Staphylococcusaureuslầnlượtlà512/1024μg/g/

mlvà128/256μg/g/ml.Mộtn g h i ê n c ứ u k h á c c ủ a Z a k a r i a ( 2 0 0 6 ) v ề h o ạ t t í n h k h á n g k h u ẩ n c ủ

hiệuquảhơnsovớicaochiếtnướcvàmethanol.Ởtấtcảcác nồngđộthửnghiệm, dịchchiết

nướcứcchếsựpháttriểncủaS.a u r e u s vàK.rhizophilatrongkhidịchchiếtmethanolkhánglạiv ikhuẩnS.flexneri,B.cereus,S.aureus,P.vulgaris,A.hydrophilavàK.rhizophila.Ởnồng

Trang 34

là5μg/g/ml;1,25μg/g/mlvà2,5μg/g/ml.Năm2010,Zakariatiếptụccácnghiên cứu3loạ

id ị c h chiếtTrứngcákhảosátkhảnăngkhángcácchủngvikhuẩnkhácnhưS.aureus

Trang 35

ATCC25923[nhạy cảmmethicilin],S aureusATCC 33591[khángmethicilin],E c

o l i ATCC10536,PseudomonasaeruginosaATCC27853,CandidaalbicansATC C10231,vàMicrosporumcanisATCC36299bằngphươngphápkhuếchtánđĩathạch.K

ế t quả t hu được chỉ ca o ch iế t m e t h a n o l ứcchế s ựp há tt ri ển của S aureus AT CC 25923v à S a u r e u s A T C C 3 3 5 9 1 v ớ i g i á t r ị M I C l à 1 2 5 0 μg/g/

2.3.4.4.Hoạttínhchốngoxyhoá

Gốctựdolàmộtsảnphẩmtấtyếucủacácquátrìnhsinhlýsinhhoátrongcơt h ể Trongcơthểluôncósựcânbằngmậtđộgốctựdo.Khinồngđộgốctựdotăngquácaogâymấtcânbằng,dẫntớinhữngtổnthươngtếbào,pháhuỷprotein,DNAđẩyn h a n h quátrìnhlãohoávàg

âyungthư.ĐểxácđịnhtiềmnăngchốngoxyhoácủaM.c a l a b u r a đ ư ợ c t h ự c h i ệ n b ở i Z

a k a r i a e t al.,2 0 0 7 b N h ữ n g l á T r ứ n g c á t h u h á i t ừ Selan go r , Malaysiaphơikh

ôvàchiếtvớidungmôinước.Tiếnhànhthửnghiệmbằngp hư ơn gphápDPPHvàsuperoxidanionkếtquảchothấydịchchiếtnướccókhoảng9 4 ,8 1,14%và83,702,05%khảnăngchốngoxyhoákhiđobằng2phépthử

(2007b)đểđiềutrịviêmcấpdocarrageenangâyr a sửdụngdịchchiếtnướcláTrứngcávớinồngđộ10%,50%,100%(tươngđươngvớiliều27mg/kg,135mg/kgvà270mg/

kgtươngứng).Kếtquảthuđượcchứngminhr ằngdịchchiếtnướctừláTrứngcácóhoạttínhchốngviêm.Hoạttínhviêmởmôdoc a r a g e e n a n gâyramấthoàntoànsau7giờởnồngđộ10%và50%dịchchiếtnước,sau6giờđốivớinồngđộ100%.Đặcbiệttạicácnồngđộdịchchiếtkhảnăngchốngv i ê m caohơnnhiềusovớithuốcđốichứngASA(100mg/kg)

Trang 36

Báocáokhảnăngbảovệtimmạchlátrứng cáthực hiệnbởi Nivethetha(2009).DịchchiếtláTrứngcávớidungmôilànướccókhảnăngbảovệtimbằngcáchlàmg

i ảmnguyênnhângâynhồimáucơtim(AST,ALT, LDH, C K , aciduric)ởchuột.HoạttínhmộtsốenzymgiảmkhisửdụngdịchchiếtnướcláTrứngcáởnồngđộ200và300mg/kg

2.3.4.7.Hoạttínhchốngbệnhđáitháođường

TheoSirdhar(2011)caochiếtmethanolláTrứngcácókhảnăngchốnglạibệnhđáitháođườngvớiliều300mg/kgvà500mg/kg.Liều500mg/

kgcaomethanollàmg i ảmlượngđườnghuyếttừ83,19mg/

dl(lúc0giờ)xuống62,62mg/dl(cuối6giờ).Hiệuquảđốivớikhảnăngdungnạp

glucoseđường uốngcũngđượckhảosát.Kếtquảc h o thấyl i ều5 0 0 m g / k g l à m g i ảml ư ợ n g đ ư ờ nghuyếtt r o n g 1 giờ( 1 1 6 , 4 6

 6,94mg/dl)trongkhinhómchỉsựdụngkẹocaosu( 1 4 4 , 7 3 7,86mg /

d l) Nghiêncứuk h á c vềkhảnăngtăngđườnghuyếtsaukhisửdụngAlloxan.Vớiliều500mg/kgchot h ấykhảnănggiảmđườnghuyết37%sovớithuốcđốichứngglipizide5mg/kg

2.4 TÌNHHÌNHNGHIÊNCỨUVÀỨNGDỤNGCAOCHIẾTTỪCÂYTRỨN

GCÁTRONGVÀNGOÀINƯỚC

2.4.1 TìnhhìnhnghiêncúuvàứngdụngcaochiếttừcâyTrứngcátrênthếgiới

TheoZakaria(2006)tiếnhànhthửnghiệmkhảosátkhảnăngkhángkhuẩncủadịchchiếttừláTrứngcálầnbằng3dungmôikhácnhaunước,methanol,chloroformb ằngphươngp

hápkhuếchtángiếngthạch.KếtquảthuđượcdịchchiếtnướccókhảnăngchốnglạiStaphy lococcusaureus,Kosuriarhizophila,dịchchiếtmethanolcókhản ă n g c h ố ngl ạiS h i g e l l

a f l e x n e r i ,B a c i l l u s c e r e u s ,S t a p h y l o c o c c u s a u r e u s ,P r o t e u s vulg aris,Aeromonashydrophila,Kosuriarhizophila;cáckhảnăngkhángkhuẩnnàyk h

ô n g tìmthấyởdịchchiếtchloroform

TheoZakaria( 2 0 1 1 ) , t i ếnhànhth ửnghiệmcáchoạtđộngc h ốngoxyhoávà t

ăn g s i n h t ế b à o t ừdịchc h i ết láT r ứng cábằng3d u n g môin ư ớ c,chloroform,methanolđượcthựchiệntrong nghiêncứunày.ĐánhgiábằngphươngphápthửMTT( ( 2 , 4 , 5 - d i m e t h y l t h i a z o l - 2 - y l ) - 2 , 5 -

d i p h e n y l t e t r a z o l i m ) Dịchc h i ếtn ư ớ cv à methanolc h o kếtquảứcchếsựpháttriểncáctếbàoungthưMCF-7,HeLa,HT-29,HL-60vàK-

562trongkhidịchchiếtchloroformchỉứcchếpháttriểntếbàoungthưMCF-

7,HeLa,HL-60vàK-562.Bêncạnhđótấtcảdịchchiếttừcácdungmôikhôngứcchếsựgiatăngcáctếbàobìnhthường3T3,chothấysựantoànkhisửdụng.Tấtcảcácdịchchiếtởnồngđộ(20g/

ml,100g/ml,500g/

Trang 37

ml)đềucóhoạttínhchốngoxyh o á , trongđódịchchiếtnướcvàmethanolcóhoạttínhchốngoxyhoácaohơndịchchiếtchloroform.Tổnghàmlượngphenolictrong3dungmôinước,methanol,

Trang 38

TheoZ a k a r i a ( 2 0 1 0 ) n g h i ê n c ứux á c địnhh o ạtt í n h k h á n g k h u ẩni n v i t r o củadịchchiếttoànphầnvàphânđoạncủaláTrứngcá.Látrứngcáđượcchiếtvới3loạidu ngmôilànước,chloroformvàmethanolvớitỷlệ1:20(w/v)trong72giờvớiquyt r ì n h

sátlàStaphylococcusaureus,Escherichiacoli,P s e u d o m o n a s a e r u g i n o s a ,C a d i d a

a l b i c a n s v à M i c r o s p o r u m c a n i s D ịchc h i ếtmethanolứcchếStaphylococusaur eus(MIC=1250g/ml,MBC=1250g/

tìmnăngđiềutrịbệnhtimmạch,tiểuđường,goutvàchốngoxyhóacủacácchấtchiếttừcâyTrứngcálàvôcùngphongphúnhưngvẫnc h ư a khaithácmạnhmẽtrongnước.VìvậyviệctiếptụcnghiêncứuđặctínhdượcliệucủachiếttừcâyTrứngcácóýnghĩatolớntrongphòngvàđiềutrịmộtsốbệnhhiệnnaylàrấtcầnthiết

Trang 39

CHƯƠNG3 PHƯƠNGTIỆNVÀ PHƯƠNGPHÁPNGHIÊN CỨU3.1 THỜIGIANVÀĐỊAĐIỂM

inhtrườngĐạihọcTâyĐô

- Lá,vỏthân,quảnon,quảchíncâyTrứngcáthuháitạiphườngThườngThạnh,quậnCáiRăng,thànhphốCầnThơvàotháng12năm2016.LávàvỏthânTrứngcárửas ạch , sấykhô,bảoquảnởnhiệtđộphòngtrongtúinylonđượcxaynhỏtrướckhisửd ụ n g chonghiêncứu.Quảnon,quảchínđượcrửasạch,nhặtbỏcuống,đểráonướcx ay nhuyễntrướckhisửdụngchonghiêncứu

Cácthiếtbịvàdụngcụkhác:máyvitínhlưutrữdữliệu,máychụphình,kínhhiểnviOlympusCX-21(NhậtBản)…

Trang 40

- MôitrườngTrypticasesoyarbrothdùngđểkiểmtrakhảnăngsinhindol.

- MôitrườngTrypticasesoyarbrothagardùngđểkhảosáthoạttínhkhángkhuẩnvànồngđộứcchếtốithiểu

- Môitrườngpeptondùngđểthửkhảnănglàmdịchhóagelatinvàkhảnăngphảnnitrathóa

Ngày đăng: 18/04/2021, 11:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
27. Higaki S., Nakamura M., Morohashi M., Yamagishi T. (2004). Propionibacterium acnes biotypes and susceptibility to minocyline and keigai-rengyno-to. Int J Dermatol. Vol. 42. p. 103-107 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacteriumacnes
Tác giả: Higaki S., Nakamura M., Morohashi M., Yamagishi T
Năm: 2004
31. Ibrahim , Abdulla M.A., Abdewahab S.I. (2012). Leaves extract of Muntingia calabura protects against gastric ulcer induced by ethanol in Sprague-Dawley rats.Clin Exp Pharmacol Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingiacalabura
Tác giả: Ibrahim , Abdulla M.A., Abdewahab S.I
Năm: 2012
33. Jappe, U., E. Ingham, J. Henwood and K.T.Holland (2002). Propionibacterium acnes and inflammation in acne. P.Acne Has T-cell Mitogenic Activity. British Journal of Dermatology Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacteriumacnes
Tác giả: Jappe, U., E. Ingham, J. Henwood and K.T.Holland
Năm: 2002
39. Karthyaini, Suresh K. (2012). Pharmacognostic evaluation, in vitro antioxidant and in vivo anti-inflammatory studies of Muntingia calabura L.. J Global Trends Pharm Sci. Vol. 3. p. 805-811 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Karthyaini, Suresh K
Năm: 2012
41. Keneda N., Pezzuto JM, Soejarto DD, Kinghorm AD, Farmsworth NR, Santisuk J, Tuchinda P, Udchachon J, Reutrakul V. (1991). New cytotoxic flavonoids from Muntingia calabura L. roots. Plant anticancer agents Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Keneda N., Pezzuto JM, Soejarto DD, Kinghorm AD, Farmsworth NR, Santisuk J, Tuchinda P, Udchachon J, Reutrakul V
Năm: 1991
47. Leyden J.J, McGinley K.J, and Vowels B. (1998). Propionibacterium acnes colonization in acne and noacne. Dematogogy. Vol.196.p.55-58 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacterium acnes
Tác giả: Leyden J.J, McGinley K.J, and Vowels B
Năm: 1998
52. Mahmood N., Nasir N.L.M., Rofiee M.S, Tohid S.F.M, Ching S.M (2013).Muntingias calabura: A review os its traditinal uses, chemical properties and pharmacological observations Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingias calabura
Tác giả: Mahmood N., Nasir N.L.M., Rofiee M.S, Tohid S.F.M, Ching S.M
Năm: 2013
56. Nishijima, S., I. Kurokama, N. Katoh, and K. Watanabe (2000). The bacteriology of acne vulgaris and antimicrobial susceptibility of Propionibacterium acnes and Staphylococcus epidermidis isolated from acne lesions. J Dermatol. Vol. 27. p.318-323 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacterium acnes
Tác giả: Nishijima, S., I. Kurokama, N. Katoh, and K. Watanabe
Năm: 2000
57. Nivethetha M., Jayasris J., Brimaha P. (2009). Effects of Muntingia calabura L. on isoproterneol incluced myocardial infarcton. Singapore medical Journal. Vol. 50. p.300-306 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Nivethetha M., Jayasris J., Brimaha P
Năm: 2009
60. Nguyễn Thanh Hùng và Nguyễn Tất Thắng (2013). Tỷ lệ mắc Propionibacterium acnes và sự đề kháng in vitro đối với kháng sinh ở bệnh nhân mụn trứng cá thông thường tại bệnh viện da liễu TPHCM năm 2011-2012. Y học TP. Hồ Chí Minh.Tập 17. Phụ bản số 1 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacteriumacnes
Tác giả: Nguyễn Thanh Hùng và Nguyễn Tất Thắng
Năm: 2013
67. Preethi K., Vijayalaskshimi N., Shamma R. and Sasikumar J.M. (2010). Invitro antioxidant activity of extracts of fruits of Muntingia calabura L. From India.Pharmacognosy Journal. Vol. 2. p. 11-18 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Preethi K., Vijayalaskshimi N., Shamma R. and Sasikumar J.M
Năm: 2010
74. Phùng Thị Yến Thanh (2015). Khảo sát khả năng kháng vi khuẩn gây mụn trứng cá (Propionibacterium acnes) của các cao chiết và một số hợp chất phân lập từ lá cây Ô Môi (Cassia grandis L.P). Luận văn Thạc sĩ. Trường Đại học Cần Thơ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacterium acnes
Tác giả: Phùng Thị Yến Thanh
Năm: 2015
75. Puguh Surijowar, Sarwiyono, Imam Thohari, Aswah Ridhowi (2014). Quantitative and qualitative phytochemicals analysis of Muntingia calabura. Journal of Biology, Agriculture and Healthcare Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Puguh Surijowar, Sarwiyono, Imam Thohari, Aswah Ridhowi
Năm: 2014
77. Saising. S., and S. P. Voravuthikunchai (2012). Anti Propionibacterium acnes activity of rhodomyrtone, an effective compound from Rhodomyrtus tomentosa Hassk. Leaves. Anaerobo.Vol. 18. p. 400-404 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Propionibacterium acnes
Tác giả: Saising. S., and S. P. Voravuthikunchai
Năm: 2012
80. Siddiqua A., Premakumari K. B. and Sultana R. (2010). Antioxidant activity and estimation of total phenolic content of Muntingia calabura by colorimetry. Int J Chem Tech Res. Vol. 2. p. 205-208 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Siddiqua A., Premakumari K. B. and Sultana R
Năm: 2010
81. Sridhar M., Thirupathi K., Chaitanya G. (2011). Antidiabetic effect of leaves of Muntingia calabura L., in normal and alloxan- induced diabetic rats. J Pharmacol.Vol. 2. p. 626-632 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Sridhar M., Thirupathi K., Chaitanya G
Năm: 2011
82. Su BN., Jung Park E., Vigo JG, Cabieses F., Fong HH, Pezzuto JM, Kinghorn AD (2003). Activity-guided isolation of chemical constiflents of Muntingia calabura using a quinone reductase induction assay. Pytochemistry Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Su BN., Jung Park E., Vigo JG, Cabieses F., Fong HH, Pezzuto JM, Kinghorn AD
Năm: 2003
86. Vijayanand S., Thomas A.S (2015). Screening of Michelia chanpacca and Muntingia calabura extracts for potential bioactivities. Internatinal Journal of Pharma Scienes and Research. p. 266-273 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Vijayanand S., Thomas A.S
Năm: 2015
93. Yentzer, B. A., R. W. McClain and S.R. Feldman (2009). Do topical retinoids cause acne to “flare”. J Drugs Dermatol Vol. 8. p. 799-801 Sách, tạp chí
Tiêu đề: flare
Tác giả: Yentzer, B. A., R. W. McClain and S.R. Feldman
Năm: 2009
94. Zakaria Z. A., Sulaiman M. R., Jais (2006).The antinociceptive activity of Muntingia calabura aqueous extract and the involvement of L-arginine/nitric oxide/cylic guanosine monophosphate pathway in its observed activity in mice.Fundam Clin Pharmacol. Vol. 20. p. 365-372 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Muntingia calabura
Tác giả: Zakaria Z. A., Sulaiman M. R., Jais
Năm: 2006

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w