Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loạiA. Dung dịch X có thể hòa tan t[r]
Trang 1«n tËp hãa 12
Câu 1: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?ng h p n o sau ây không x y ra ph n ng hóa h c?ợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? ào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? đây không xảy ra phản ứng hóa học? ảy ra phản ứng hóa học? ảy ra phản ứng hóa học? ứng hóa học? ọc?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
Câu 2: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn-Fe (II), Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó
Fe đều bị ăn mòn trước là:
Câu 3: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu và FeCl3, BaCl2 và CuSO4, Ba và NaHCO3
Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
Câu 4: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu
cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối
lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS C FeS, BaSO4, KOH
Câu 7: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 - Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 8: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10 %, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối
lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
A 101,48 gam.B 101,68 gam.C 97,80 gam.D 88,20 gam
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất
rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2
Câu 10: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và
dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
Câu 11: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là A 4
Câu 12: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp
thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
Câu 13: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml
dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 14: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là
Câu 15: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D.Mg, Zn, Cu
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở
đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
Câu 18: Trường hợp xảy ra phản ứng là:
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng)
C Cu + HCl (loãng) + O2 D Cu + H2SO4 (loãng)
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì
lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 240 B 120 C 360 D 400
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai
khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rán khan Giá trị của m là:
Câu 21: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có
tỉ khối hơi đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:
Trang 2B N2O và Al A NO và Mg D NO2 và Al C N2O và Fe
Câu 22: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-.Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 23: Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là
A 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2 B NH4NO2
0
t
N2 + 2H2O
C NH4Cl
0
t
0
t
NaOH + CO2
Câu 24: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và
dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi
dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam.
Câu 25: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở
đktc) Kim loại M là
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam
hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau
khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 27: Nhiệt phân hồn tồn 40 gam một loại quặng đơlơmit cĩ lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về
khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
Câu 28: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mịn
đ.hoalà
Câu 29: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là
A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2.
Câu 30: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cĩ các chất:
Câu 31: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn trong dung dịch
Câu 32: Thể tích dung dịch HNO3 1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn tồn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết
phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Câu 33: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 12 electron B nhận 13 electron C nhường 12 electron D nhường 13 electron