1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUẬN văn THẠC sĩ dược học FULL (DL và DLS) phân tích dược động học imipenem trên bệnh nhân bỏng tại khoa hồi sức tích cực, viện bỏng quốc gia

166 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 679,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO BỘYTẾTRƯỜNGĐẠIHỌCDƯỢCHÀNỘI PHÂNTÍCHDƯỢCĐỘNGHỌCCỦAIMI PENEMTRÊNBỆNHNHÂNBỎNGTẠIK HOAHỒISỨCTÍCHCỰC,VIỆNBỎNGQ UỐCGIA LUẬNVĂNTHẠCSĨDƯỢCHỌC HÀNỘI... BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO BỘYTẾTR

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO BỘYTẾ

TRƯỜNGĐẠIHỌCDƯỢCHÀNỘI

PHÂNTÍCHDƯỢCĐỘNGHỌCCỦAIMI PENEMTRÊNBỆNHNHÂNBỎNGTẠIK HOAHỒISỨCTÍCHCỰC,VIỆNBỎNGQ

UỐCGIA

LUẬNVĂNTHẠCSĨDƯỢCHỌC

HÀNỘI

Trang 2

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO BỘYTẾ

TRƯỜNGĐẠIHỌCDƯỢCHÀNỘI

PHÂNTÍCHDƯỢCĐỘNGHỌCCỦAIMIPEN EMTRÊNBỆNHNHÂNBỎNGTẠIKHOAHỒI

SỨCTÍCHCỰC, VIỆNBỎNGQUỐCGIA LUẬNVĂNTHẠCSĨDƯỢCHỌC

CHUYÊNNGÀNHDƯỢCLÝ–DƯỢCLÂMSÀNG

MÃSỐ:

Ngườihướngdẫnkhoahọc:

HÀNỘI

Trang 3

Trướctiên,tôixinbàytỏlòngkínhtrọngvàbiếtơnsâusắcđếnnhữngngườithầyđãtrựctiếphướngdẫntôihoànthànhluậnvănnày:

Chủnh iệm KhoaDượcViệnBỏngQuốcgiađãtạođiềukiệntốtnhấtchotôitrongquátrìnhlấymẫuvàthuthậpsốliệuchođềtài

TôixintrântrọngcảmơnBộmônHóaPhântích&Độcchất,trườngĐạihọcDư ợ c H

àNội,đặcbiệtlàTS.LêĐìnhChivàThS.VũNgânBìnhđãluônhỗtrợtốtnhấtchotôitro

ngcôngtácbảoquảnvàđịnhlượngmẫunghiêncứu

Tôicũngxingửilờicámơnđếncácthầycôtrường ĐạihọcDượcHàNội,D S

NguyễnThị ThuT h ủ y v à nhữngngười bạnl ớp CH20–

Đạih ọ c Dược HàN ội,lànhữngngườisẵnsànggiúpđỡ,chiasẻkiếnthức,cũngnhưđộngviêntinhthầntôivượtquanhữngkhókhăntrongquátrìnhhọctậpvàthựchiệnluậnvăn

này.Cuốicùng,tôixingửicámơnchânthànhđếnbốmẹcùngcảgiađình,nhữngngườibạnthânthiếtcủatôiđãluônyêuthương,ủnghộtôitrongsuốtquátrìnhhọctậpvàcũngnhưtrongcuộcsống

Tôixinchânthànhcámơn!

HàNội,ngày04tháng4nămHọcviê

n

Trang 4

MỤCKÝ HIỆUVÀCHỮVIẾTTẮT iv

DANHMỤCBẢNG v

ĐẶTVẤNĐỀ 1

Chương1.TỔNGQUAN 3

1.1 Tổnthươngbỏng vàcácthay đổisinhlýởbệnhnhânbỏng 3

1.1.1 Tổnthươngbỏng,phânloại tổnthương bỏng 3

1.1.2 Nhữngthayđổi sinhlýquan trọngtrênbệnhnhânbỏng 4

1.1.3 Đánhgiáchứcnăngthậntrênbệnhnhânbỏng 9

1.2 Thayđổidượcđộnghọccủathuốctrên bệnhnhânbỏng 13

1.2.1 Ảnhhưởngbệnh lýđếncácthôngsốdượcđộnghọc 13

1.2.2 Ảnhhưởngdược độnghọckhángsinhtrênbệnhnhânbỏng 17

1.3 Dượcđộnghọcimipenemtrênbệnhnhânbỏng 20

1.3.1 Đặcđiểmdượclựchọcvàdượcđộnghọccủaimipenem 20

1.3.2 Nghiêncứudượcđộnghọccủaimipennemtrênbệnhnhânbỏng 22

1.4 Tìnhhình sửdụng khángsinhtạiViệnBỏngquốcgia 25

1.4.1 Cănnguyêngâybệnhvàđộnhạycảmvớikhángsinhcủavikhuẩnphânl ậptrên bệnhnhânbỏngtạiViệnBỏngquốcgia 25

1.4.2.TìnhhìnhSửdụngkhángsinhimipenemtạikhoaHồisứctíchcựcViệnB ỏng Quốc gia 25

Chương2.ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 27

2.1 Đốitượngnghiêncứu 27

2.2 Phương phápnghiêncứu 27

2.2.1 Thiết kếnghiêncứu 27

2.2.2 Cáchthức thu thậpsốliệu 28

2.2.3 Chỉtiêunghiêncứu: 34

2.3 Phương phápxửlýsốliệu 35

2.4 Vấn đềđạo đứctrongnghiêncứu 37

i

Trang 5

Chương3 KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 38

3.1 Đặcđiểmbệnhnhântrong mẫunghiên cứu 38

3.1.1 Thôngtinthu mẫudượcđộnghọc 38

3.1.2 Đặcđiểmbệnhnhântrongmẫunghiêncứu 38

3.1.3 Thôngtintrongquátrìnhđiềutrịcủacácbệnhnhân 40

3.2 Khảos á t c h ứcn ă n g t h ậ nt r ê n b ệnhn h â n b ỏngs ửd ụngi m i p e n e m tại khoaHồi sứctíchcực,ViệnBỏngQuốcgia 46

3.2.1 Tỷlệbệnhnhâncótăngthanhthảithận,suythậntrongquátrìnhđiềutrị .46

3.2.2 Mứcđ ộ t ư ơ n g q u a n g i ữ ac á c c ô n g t h ứcư ớ ct í n h M L C T : c ô n g t h ứcJeliffe’s &Jeliffe’smultistep(JJ),Cockroft-Gault(CG)thanhthải8giờ( C L c r 8 h ) 48

3.3 Phântíchmứcđộbiếnthiêndượcđộ nghọcimipenem trênbệnhnhânbỏ ngtại khoa Hồisứctíchcực,ViệnBỏng Quốcgia 53

3.3.1 Kếtquảđịnhlượngnồngđộthuốctựdotronghuyếttươngbệnhnhân 53

3.3.2 Ảnhhưởngcủachứcnăngthậntrênthôngsốdượcđộnghọcimipenemtr ênbệnhnhân 54

3.3.2KhảnăngđạtmụctiêuT>MICđốivớimộtsốgiátrịMICgiảđịnh61 Chương4.BÀNLUẬN 65

4.1 Đặcđiểmbệnhnhânnghiêncứu 65

4.1.1 Đặcđiểmchungbệnhnhânnghiêncứu 65

4.1.2 Đặcđiểmsửdụngimipenemởtrênbệnhnhântrongnghiêncứu 67

4.2 Đặcđiểmchứcnăngthậnởbệnhnhânbỏngtrongnghiêncứu 68

4.2.1 Kếtquảtheo dõi chứcnăngthậncủabệnhnhânbỏng 68

4.2.2 Mứcđ ộ t ư ơ n g q u a n g i ữ ac á c c ô n g thứcư ớ ct í n h M L C T c ô n g t h ứcJeliffe’s&Jeliffe’smultistep,Cockroft-Gault,thanhthải8giờ 69

4.3 BiếnthiêndượcđộnghọcvàkhảnăngđạtmụctiêuT>MICcủaimiepenem trênbệnhnhânnghiêncứu 74

4.3.1 Biếnthiêndượcđộnghọccủaimiepenemtrênbệnhnhânbỏng 74

4.3.2 KhảnăngđạtmụctiêuT>MICcủaimipenemtrênmộtsốgiátrịMICgiảđịnh 80 4.4Mộtsốhạnchếcủanghiên cứu 84

Trang 6

KẾTLUẬN 85 KIẾNNGHỊ 87

Trang 8

Bảng1.1Thayđổicác thôngsốdượcđộnghọctrênbệnh nhânbỏng[47] 17

Bảng1.2Thôngsốdượcđộnghọccơbản củaimipenem 21

Bảng1.3Nghiêncứudượcđộnghọcquầnthểtrênngườikhỏemạnhvàbệnhnhânb ỏ n g 24

Bảng2.1 Phânloạitổn thươngthậncấptheoAKIN 32

Bảng2.2Môhìnhđatầngcủa dữ liệu 36

Bảng2.3 Phươngtrình dượcđộnghọccơbản 36

Bảng3.1 Kếtquảthunhậnbệnhnhânvàlấymẫudượcđộnghọc 38

Bảng3.2 Đặcđiểmbệnhnhântạithờiđiểmnhậpviện 39

Bảng3.3Thôngtincủacácbệnhnhântrongquátrìnhđiềutrị 40

Bảng3.4Kếtquảxétnghiệmvisinhcủabệnhnhântrongmẫunghiêncứu* 41

Bảng3.5Kếtquảthửđộnhạycảmtrênkhángsinhđồbằngmáytựđộng* 42

Bảng3.6Thôngtinchungvềsửdụngimipenemcủacácbệnhnhân 44

Bảng3.7Đặcđiểmsửdụngkhángsinhtạithờiđiểmlấymẫudượcđộnghọc 45

Bảng3.6TỷlệBNcótăngthanhthải(ARC)/suythậntrongmẫunghiêncứu 47

Bảng3 8 : M ứ c l ọ c c ầ u t h ậ n ư ớ c b ằ n g côngt h ứ c J e l i f f e & J e l i f f e , c ô n g t h ứ c C o c kr o f t - Gault,thanhthải8giờtạithờiđiểmcóARCvàkhôngcóARC 51

Bảng3.9Kếtquảnồng độimipenemtựdotrongmẫunghiêncứu 53

Bảng3.10Kếtquảkhớpmôhìnhtruyềntĩnhmạchngắtquãng1ngăn,thảitrừbậc1 , môhì nh saisốtỷlệ đốivới môhìnhdượcđộnghọcquầnthể 55

Bảng3.11Phântíchđơnbiếnđánhgiáảnhhưởngcủacácbiếnsốthểảnhhưởngđế nmôhìnhdượcđộnghọcquầnthể 57

Bảng3.12Ảnhhưởngcủachứcnăngthậnlên thôngsốdượcđộnghọc 59

Trang 9

Hình2.1.Sơđồthiếtkếnghiêncứu 28Hình2.2.Sơđồthiếtkếlấymẫu 33Hình3.1Thanhthảicreatinintínhbằng3phươngphápthanhthải8giờJeliffe’s&Jel i f fe’ s multistep,Cockroft-Gault 48Hình3 2 B i ểuđồB l a n d -

Altmanb i ể u d i ễ n t ư ơ n g q u a n g i ữ a c ô n g t h ứ c J e l i f f e & JeliffevàCLcr8h(a),giữacôngthứcCockroft-GaultvàCLcr8h(b),

giữacôngthứcJeliffe&JeliffevàcôngthứcCockroft-Gault(c) 49Hình3 3 B i ể u đồB l a n d -

Altmanb i ể u d i ễ n t ư ơ n g q u a n g i ữ a c ô n g t h ứ c J e l i f f e & JeliffevớiCLcr8hvàgiữacôngthứcCockroft-

GaultvớiCLcr8htạithờiđiểmcóA R C vàkhôngcóARC(non-ARC) 52Hình3.4Tươngquanthanhthảiimipenemvớithanhthảicreatininướctínhbằng3phươngpháp 60

Hình3.5KhảnăngđạtT>MICtạicácmụctiêu40%,70%,100%fT>MICcủatừmôh

ìnhquầnthể 62

Hình3.6Khảnăngđạtmụctiêu40%fT>MIC

(a)và7 0 % fT>MIC(b)tạicácnhómthờiđiểmcóchứcnăngthậnkhácnhau 63

Trang 10

ĐẶTVẤNĐỀ

Tổnthươngbỏnglànguyênnhângâyracácrốiloạnbệnhlýởbệnhnhânbỏngnặng.Theobáo cáo củaTổ chức Y tế thếgiới, hằng nămcókhoảng265 000trườnghợptửvongdobỏng,trongđótrên90%trườnghợpởcácquốcgiathunhậptrungbìnhvàthấp,trongđókhuvựcĐôngNamÁchiếmgần50%trườnghợp[78]

Tổnthương bỏnglàtổnthươngphức tạp,không chỉảnh hưởngđếndamàcònản h hưởngđếnnhiềuhệthốngcơquankhác.Cácdiễnbiếnbệnhlýlàhậuquảcủađápứngviêmhệthốngphứctạpxảyrasaubỏngvớicácrốiloạnnặngnềnhưphùn

ề, sốc,nhiễmkhuẩn,rốiloạnchứcnặngtạng,suyđatạngvàtửvong[34].Ởbệnhnhânbỏngcóthểxảyra haitình trạngngược nhaulàh i ệ n tượng tăngthanhthảit h ận vàsuythậncấp.Cácnghiêncứuchothấy,ởbệnhnhânnặngđượchồisứcđầyđ ủ ,hiệntượngtăngthanhthảithậnlàphổbiến[36],

[72].Tuynhiên,nhiềubệnhn h â n vẫncótiếntriểnsuythậncấp,kểcảkhiđượchồisứcdịchthểđầyđủ[73].Sựthayđổivềchứcnăngthậnvàcácdiễnbiếnsinhlýbệnhcủabệnhnhândẫnđếnviệcthayđổid ư ợ c độnghọc c ủ a nhiềun h ó m thuốc đ i ề u t r ị k h á c

n ha u , từ đócónguycơlàmgiảmhiệuquảđiềutrịhoặ c tăngđộctínhcủa nhiềunhómthuốcs ử dụn gtạikhoahồisức,đặcbiệtlàcácthuốckhángsinh[48]

Ởnhững bệ nh nh ân bỏngnặn gn ếu sốngsó tquagiai đoạ nb an đầu s a u k hiđượccấpcứusốcbỏngthìnhiễmtrùnglànguyênnhântửvongở75%trườnghợpvàcóđến7/10biếnchứngsau10năm

theodõicóliênquanđếnnhiễmkhuẩn[57].Dotácđộngcủasựthayđổisinhlýbệnh,dượcđộnghọccủacácthuốckhángsinhtrênbệnhnhânbiếnthiênkháphứctạpgiữacácbệnhnhânvàgiữacácthờiđiểmdù ngthuốctrêncùngbệnhnhân[13],

[48].Haithôngsốdượcđộnghọcquantrọngcó thểbịảnhhưởnglàthểtíchphânbốvàđộthanhthảithuốcdotìnhtrạngphù,g iảm thểtíchtuầnhoànhaybiếnđổichứcnăngthận,từđólàmthayđổithờigianb á n thảicủathuốc.Sựthayđổicácthôngsốdượcđộnghọckhángsinhbêncạnhl à mtăngnguycơđộc tính còn có thểgâyra tình

Trang 11

2dẫnđếnđiềutrịthấtbạihoặctăngnguycơkhángkhángsinhcủavikhuẩn.Dođó,nhiềuýkiếnchorằng,việcgiámsátđiềutrị,đánhgiáchứcnăngthậnthườngxuyênhoặc

Trang 12

theodõinồngđộkhángsinhtrongmáulàhếtsứccầnthiếtđốivớitrênbệnhnhânb ỏn g[13].

ViệnBỏngQuốcgialàcơsởkhámchữabệnhđầungànhbỏngcủaViệtNamt r o n gviệccấp cứu, thudungvàđiều trịbệnhnhânbỏng Theobáo cáogầnđây,cácc h ủ n g vikhuẩngâybệnhphổbiếnởkhoahồisứctíchcực-

ViệnBỏngQuốcgialàPseudomonasaeruginosa ,Streptococus a ure us ,Ac in e

to ba cter ba um ia ni ,Bacillus spp.,Klebsiellepneumonia.Cácchủngvikhuẩnphân

2 Phântí ch mứcđ ộ bi ến t h i ê n d ư ợ c độ ng h ọ c c ủ a i m i p e n e m trênbện h n h â

n b ỏ n g tạikhoaHồisứctíchcực,ViệnBỏngQuốcgia.

Trang 13

Chương1.TỔNGQUAN 1.1Tổnthươngbỏngvàcácthayđổisinhlýởbệnh nhânbỏng

1.1.1 Tổnthươngbỏng,phânloạitổnthươngbỏng

Bỏnglàtìnhtrạngtổnthươngmôtếbàodotácdụngtrựctiếpcủanhiệt,luồngđiện,hóachất,tiabứcxạhoặcmasát[6],

[34].Tùythuộcvàovịtrívàmứcđộtổnthư ơn g, bệnhnhânbỏngcóthểgặpphảimộtsốlượnglớncácbiếnchứnggâytửvongbaogồmsốc,nhiễmtrùng,mấtcânbằngđiệngiảivàsuyhôhấp.Ngoàicácbiến chứngthểchất,bệnhnhânbỏngcũng cóthểgặpcácrốiloạntâmlývà tinhthầnnghiêmtrọngdothờigianđiềutrịlâudài, sẹoxấuvàbiếndạngchithểsaubỏng

Diệntích bỏngđược tính bằngphần trămdiện tích da bịbỏng so với tổngdiệnt í ch dacơthể.Cónhiềucôngthứcđểtínhdiệntíchbỏng,trongđóquytắcconsố9đượcsửdụngnhiềunhấtchongười lớnvàbiểuđồLund -

Browderđ ư ợ c ápdụngnhiều chochotrẻem[6],

[34].Trongquytắcconsố9(PhươngphápWallaceA),c á c phầncủacơthểđượctínhcódiệntíchlà9%hoặcbộisốcủa9nhưsau:

+Đầu,mặt,cổ:9% +Mộtchitrên:9%

+Thântrước:18%(9x2) +Mộtchidưới:18%(đùi:9%;cẳng,bànchân:9%)+Thânsau:18%(9x2) +Bộphậnsinhdụcvàtầngsinhmôn:1%

Trênthếgiớicónhiềucáchphânloạimứcđộtổnthươngb ỏ n g d ự a v à o c á c t r i ệ

u c h ứ n g l â m s à n g , t ổ n t h ư ơ n g g i ả i p h ẫ u b ệ n h , d i ễ n b i ế n tại chỗvàquá trình táitạo phụchồi.TạiViệtNam,phânloạiđộsâucủatổnthươngb ỏn gápdụngtheocáchphânloạicủatácgiảLêThếTrung[6],chialàm5độsâu:

-

ĐộI(viêmcấpđỏdadobỏng):dakhôđỏ,nề,đaurát,khỏisau2-3ngày,lớpnôngcủabiểubìkhôvàbong

- ĐộII(bỏngbiểubì,lớpđáycòn):trênnềndabịviêmcấp(đỏ,nề,đaurát)cónốtphổngvòmmỏngchứadịchtronghoặcnhạtvàng,tựkhỏisau7–10ngày

Trang 14

- ĐộIII(bỏngtrungbì):Tổnthươngtoànbộbiểubìtớilớptrung.Loạinàyđ ư

ợ c chialàmhailoại:bỏngtrungbìnông(khiốngvàgốclông,cáctuyếnmồhôicònnguyênvẹn)vàbỏngtrungbìsâu(chỉcònlạiphầnsâutuyếnmồhôi)

- ĐộIV(bỏngtoànbộlớpda):cáclớpbiểubì,trungbìvàhạbìđềubịtổnthương.Tất cả các tổ chức biểumôcủa da đều bị hủyhoại Trên lâmsàngbiểuhiệnd ư ới haihìnhthức:hoạitửướtvàhoạitửkhô

- ĐộV(bỏngsâuqualớpdướida):tổnthươngtoànbộlớpdavàcácbộphậnk hácdướidanhưcân,gân,khớp, xương,mạchmáu,thầnkinhhoặcmộtsốtạngcũ n g cóthểbịbỏng

1.1.2 Nhữngthayđổisinhlýquantrọngtrênbệnhnhânbỏng

1.1.2.1 Sinhlýbệnhtổnthươngbỏng

Vềcơbảntổnthươngbỏngđượcchialàm3khuvực:vùnghoạitử(zoneofcoagulation),vùngứmáu(zoneofstasis)vàvùngxunghuyết(zoneofhyperemia).Vù n ghoạitửkhôngcòntếbàosống,môbịhoạitửvàkhôngthểhồiphục.Vùngứmáuxảyrasựcomaomạch,thiếumáucụcbộcónguycơcaophùnề,nhiễmkhuẩn.N ế u đ ư ợ c chămsó c đ i ề u

t r ị kịpt h ờ i , v ù n g t ổ n t h ư ơ n g nàyvẫncót h ể h ồ i p h ụ c N g o ài cùnglà vù ng xunghuyết,các tế bà ovẫnsống, t ổn thương,t h o á t mạchvà giãnmạchxảyradocácchấttrunggiangâyviêmtạich ỗ Vùngnàythườnghồiph ụchoàntoàn,trừtrườnghợpnhiễmtrùnghoặcthiếumáunặng[34],[39]

1.1.2.2 Nhữngrốiloạnhệthốngsaubỏng

Sựgiảiphóngcáccytokinvànhữngchấttrunggiangâyviêmcó thểgâyranhữngảnhhưởngđếnthânkhidiệntíchbỏnglớnhơn20-

30%diệntíchbềmặtcơthể.Nhữngthayđổisinhlýbệnhtrênbệnhnhânbỏngnặngthườngphứctạp,phụthuộcthờigianvànhữngbiệnpháp

canthiệpkịpthời.Nóichung,nhữngđiểmquantrọngtrongsinhlýbệnhtrênbệnhnhânbaogồm:

Phùnề,giảmthểtíchtuầnhoànvàrốiloạnhuyếtđộng

Trang 15

Tổnthươngbỏngnặnglàmộtnguyênnhâncủahộichứngđ á p ứngviêmhệthống( S y s t e m i c i n f l a m m a t o r y response s y n d r o m e -

S I R S ) C á c t ổ n t h ư ơ n g ở d a th ôn gquaquátrìnhviêmtạichỗhoạthóayếutốHageman(yếutốXII),hệthốngđôngmáu/tiêufibrin,tháckallikrein-

bradikinin,bổthểvàdòngthácphảnứngcủaacida r a c h i d o n i c d ẫ n đ ế n t ă n g g i ả i

p h ó n g c á c c h ấ t t r u n g g i a n h ó a h ọ c (histamin,prostaglandin,kinins,serotonin,cáccatecholamin,thromboxanA…)gâytăngtínht h ấ m maomạchvàgiãnmạchtạichỗ[39].Hậuquảlàalbumin,điệngiải,dịchthểcủahuyếttươngthoátrakhỏilòngmạchvàokhoảngkẽgianbào,thểtíchkhoảngkẽcó th ểtă ng gấ p đ ô i trong g i ờ đ ầ u sa ub

ỏn g H i ệ n t ư ợ n g p h ù nềcò n xảyraở n h ữ n g vùngmômềmkhôngbịbỏngthườngsau24-36giờ[30].Truyềndịchhồisứ cmộtcác phù hợp sẽgiúpkhắc phục sựthiếu

thểlàmgiatăngphùnềởcảmôbịtổnthươngvàmôlành.Mộtsốtàiliệugọilà“ebbphase”hay“ r e s u s c i t a t i o n p h a s e ” c h ỉ k h o ả n g t h ờ i g i a n 4 8 -

72g i ờ s a u b ỏ n g S ố c b ỏ n g t h ư ờn g xảyraởgiaiđoạnnàynếukhôngđượchồisứckịpthời[13],[30],[39]

Sốclàmộttrạngtháisinhlýbệnh,cógiảmtướimáutớimôđểduytrìcungcấpđầyđủoxy,chấtdinhdưỡngvàloạibỏcácchấtthảicủatếbào.Sốcdobỏngxảyradogiảmthểtíchtuầnhoànvàgiảiphóngnhữngchấttrunggianhóahọccủaq uá trình

năngcủatim,mạchmáulớnvàphổi.Nhiềucôngtrìnhnghiêncứuđềuthốngnhấtsốcbỏngbắtđầuvớic á c rốiloạnởmứctếbào.Tổnthươngbỏnggâygiảmcáchoạtđộngquamàngtếb ào ởvùngbỏnglẫnvùngkhôngbỏng.RốiloạnhoạtđộngcủabơmNatri–

ATPaseg â y ứđọngNatrongtếbàovàchỉtrởlạibìnhthườngsauvàingàyvớihậuquảlàthiếunướcnộibàovàsauđólàphùnộibào.Tổnthươngbỏnglàmgiảiphóngcácchấttrunggianhóahọcgâyviêmvàcomạchtừđógâycomạchtạichỗ,giãnmạchtoàn thânđồngthờilàmtăngtínhthấmthànhmạch.Cáctếbàonộimôvàcáctậncùngthầnkinhtạivùngbỏngsẽthamgiađápứngviêmtạichỗvàtoànthân.Cácchấtt r u n g g i a n h ó a

h ọ c gâyv i ê m đ ư ợ c g i ả i p h ó n g b a o g ồ m c á c p r o t e i n b ổ t h ể , kinins,h i s t a m i

Trang 16

n ,s e r o t o n i n , p r o s t a g l a n d i n , c á c g ố c o x y t ự d o v à c á c p e p t i d t h ầ n k i nh Sựtoànvẹn củathànhmạchbị phávỡtạoramộtsựcân bằng nhanhchóngvề

Trang 17

nước,cácchấtvôcơhoàtanvàhuyếttươnggiữakhoảnggianbàovàlòngmạch.Điềunàygâyrathiếuhụtkhốilượngmáulưuhành,côđặcmáu,thiếumáutổchứcv à thườngđạttốiđavào12hsaubỏng.Dovậycôngtáchồisứcdịchthểmangtínhd ự phòngnhiềuhơnlàđiềutrị[39].

Tăngchuyểnhóađápứngchấnthương

Sau48-72giờsaubỏnglàphatăngchuyểnhóaliênquanđếntácđộngtoànthâncủaquátrìnhviêmvàstressoxyhóa[13].Phảnứngtăngchuyểnhóaởbệnhn hânbỏngđượcđặctrưngbởiđápứngtăngtuầnhoàn,tăngdịhóaproteinvàlipid,t e o cơ,khánginsulinngoạivi,tăngtiêuthụnănglượng,tăngnhiệtđộcơthể,tăngnguycơnhiễmtrùngvàkíchthíchsựtổnghợpproteintrongganvàniêmmạcruột[39].Trongphanày,saukhiđượctruyềndịchđầyđủ,huyếtđộngcủabệnhnhântrongp ha t ă n g c h u y ể n h ó a c ó b i ể u h i ệ n:t ă n g c o b ó p c ơ tim,t ă n g h i ệ u s u ấ t tim,giảmsứccảnmạchmáugiốngnhưtrongsốcnhiễmkhuẩn.Lượngmáutớicáccơq uantănglên,đặcbiệtởganvàthận,dẫnđếntăngmứclọccầuthận(MLCT)vàthanhthảicreatinin[13]

Phatăngchuyểnhóacũngđặctrưngbởisựtăngsảnxuấtprotein,đặcbiệtởg a

n ,chuyểntừ

tổnghợpproteincấutrúc(albumin,tiềnalbumin,transferin…)sangt ă n g tổnghợpproteinđểđápứngchứcnăngmiễndịch,đôngmáuvàchữalànhvếtthương( a c i d α1-

glycoprotein,h a p t o g lobin,f i b r i n o g e n , α2

-macroglobulin… ) D o đ ó , nồngđộalbuminhuyếtthanhgiảmnghiêmtrọngdothiếuhụttổnghợptạigan,d ò rỉtrongquátrìnhphùvàmấtdịch[49].Sựmấtcơxảyranhanhhơnsovớiquátrìnhtổnghợpởbệnhnhândẫnđếngiảmkhảnănghồiphụchoàntoàn.Bệnhnhânb ỏn gnặngcóthểgiảmđến25%tổngkhốilượngcơthểsauphabỏngcấpvàkéodài2-

3nămsaubỏng.Bệnhnhânnhiễmkhuẩnthườngcótỷlệtăngchuyểnhóavàtăngg i á n g hóaproteinlênđến40%sovớinhómbệnhnhânbỏngkhôngcónhiễmkhuẩn.S ự t ă n g n ồ n g độc a t

e c h o l a m i n , g l u c a g o n , c o r t i s o l s a u b ỏ n g n ặ n g k í c h t h í c h g i ả i p h ó n gaci d b éo tự dovàglyceroltừmỡ,đường từgan và acidamintừcơ bắp.Tăngacidbéoởnhiềucơquancóliênquanđếnsựgiảmnhạycảmvớiinsulin[39]

Trang 18

Trênhệmiễndịch,chứcnăngcủahệnàygiảmsútởbệnhnhânbỏng.Nhiễmtrùngtrởthànhnguycơảnhhưởngđếntiênlượngtửvongcủabệnhnhânbỏng.Cảhaip h ả n ứ n g

m i ễ n dịchq u a t r u n g g i a n t ế b à o v à m i ễ n d ị c h d ị c h t h ể đ ề u b ị ả nhhưởng.Vớimứcđộbỏngtrên20%,sựsuyyếucủahệmiễndịchtỷlệvớimứcđộtổ n thươngdobỏng[48]

Nhiễmtrùng lànguyênnhândẫn đến tử vongở75%trườnghợpbệnhnhâncótổnthươngbỏngtrên40%diệntíchcơthể[50].Nhữngvịtrínhiễmtrùngnguyênphátthườnglàmáu,phổi,vếtthươngvàđườngtiếtniệu,trongđóphổbiếnnhấtlàv

iê mphổivànhiễmkhuẩntiếtniệu.Nhữngtácnhângâynhiễmcónguồngốcnộisinhhoặcngoạisinhnhư:vikhuẩn,nấm,virusvàcóthểthayđổitheothờigiantrêntừngcáthểbệnhnhân[ 57].Thôngthườngtrênbềmặtvếtthươngbỏngbanđầu,ch ủ yếunhiễmkhuẩnlàdocácvikhuẩngram(+)nộisinhtừhệdacủabệnhnhân.Nhưngsaukhoảng5-7ngày,cácvếtthươngbỏngthườngsẽbịnhiễmtrùngbởic á c vikhuẩngram(-)vàcácvisinhvậtkhácbaogồmcảvikhuẩngram(+)haynấm…

Đế n ngàythứ2 1 s a u b ỏ n g , k h o ả n g 5 7 % v ế t t h ư ơ n g b ỏ n g c ò n hởc ó k h ả năngs

ẽbịxâm nhiễmbởiP aeruginosa Việc s ửd ụn g khángsin hp h ổ rộng dài ngày

tạicácbệnhnhânbỏngnặngdẫnđếnnguycơnhiễmnấm,vikhuẩnkỵkhívàl à điềukiệnthuậnlợitạođềkhángkhángsinh.Cáctrườnghợpnhiễmvirusthườngh iếm gặptrênbệnhnhânbỏng[6],[21],[50]

[74].Hộichứngđápứngviêmhệthốnglàmộtphầncủađápứngmiễndịchbẩms i n

h , đượcxácđịnhlàmộthộichứngrốiloạnsinhlýthểchấtvàlâmsàngởngườibệnhnặng,khôngphụthuộcnguyênnhân.Cơchếtácđộng

đếnthậnvẫnđangđượcnghiên cứu.Ởnhữngbệnhnhânnặngkhôngcórốiloạnchứcnă

Trang 19

ngthậnvàởbệnhnhânđượchồisứcđầyđủ,hiệntượngARCvẫnthườngxảyraphổbiến[73].Chức

Trang 20

năngquantrọng củathậnlà đào thảichất ch uy ển hóa,cácchấtđộc, chấtthảiv

àt h u ố c thôngqualọccầuthậnvàtáihấpthuốngthận.Tăngthanhthảithậnlàmtăngđ à o thảicác chất tanrakhỏi tuần hoànsovớitrạng tháibìnhthường[73].Dướigócđ ộ dượcđộnghọc,ARC lànguyênnhânchủyếugiải thíchsựtăngthanhthảikhángsi n h ở n h ữ n g b ệ n h n h â n n ặ n g C á c n g h i ê n c ứ u g ầ n đ â y c h o t h ấ y ,

đ ộ t h a n h t h ả i creatininCLcr≥130ml/phút/

1,73m2c ó

liênquansựgiảmnồngđộβ-lactamtrongt r ị khiápdụngchếđộliềuchuẩn[46],[59],

[71].TỷlệARCđượcghinhậntrênbệnhnhânnặnglàvàokhoảng17,9%[36],trongmộtnghiêncứukháclêntới85%ởbệnhnhânđachấnthươngvà39%ởbệnhnhâncónhiễmkhuẩnhuyết[72].Thờig i a n x uấth i ệ n A R C k h ô n g g i ố n g n h a u t r o n g c á c n g h i

ratrongvòng5ngàyđầu,suythậncấpmuộnxảyrasau5ngàyt ổ n thương[44],[52],

[80]vớitrungbìnhtừ6ngày[51]hoặcđếntrên10ngày[44],

[ 45].Ởbệnhnhânbỏng,suythậncấpmuộnthườngxuấthiệntronghộichứngsuyđatạng,trongkhisuythậncấpsớmchủyếudosựgiảmthểtíchtuầnhoàn,kểcảkhiđượcbệnhnhânđượchồisứcđầyđủ[47].Hiệnnay,chẩnđoánsuythậncóthểđượcđánhgiá trêncác chỉsốcreatinin(huyết,nướctiểu), Cystatin C,n e u t r o p h i l gelatinase-associated l i p o c a l i n ( N G A L ) hayu r e n i t r o n g e n , h o ặ c sửd ụ n g mộts ố t ha

n g đ i ể m n h ư R I F L E , A K I N h o ặ c n h ữ n g c ô n g t h ứ c quyđ ổ i raMLCTt r o n

Trang 21

g trư ờng hợpkhôngxácđịnhđượclượngnướctiểu[19],[26],[45],[52],[62],

[80].Suythậncấpthườnglàmtăngtỷlệtửvongdocácbiếncốsốc,suyhôhấphaysuytuầnhoàn[44],[51],[80]

Trang 22

1.1.3 Đánhgiáchứcnăngthậntrênbệnhnhânbỏng

Suyg i ả m c h ứ c n ă n g t h ậ n l i ê n q u a n b ỏ n g t h ư ờ n g đ ư ợ c g h i n h ậ n t r o n g

g i a i đoạnhồi sức sau bỏng(tổn thươngthận cấp sớm)hoặc là hậu quả củahội chứngrốiloạn chứcnăng đat ạn g thường đikè m vớin h i ễ m khuẩnhuyếtnặng(tổnthương thậncấpkhởiphátmuộn).Sựtiếntriểntổnthươngthậncấpsớmởbệnhnhânbỏngcóthể do nh iề u yếutố nh ư: thể t íc htuầnh oàn, nh ữn gc hấ t trung g i a n gâyviêm,cytokin,sựhủyhoạimôtrêndiệnrộngvàgiảiphóngproteinbiếntính,dothuốcđộcv ớ i thậnvàrốiloạntimmạch[47].Việcchẩnđoánvàđiềutrịcủasuythậncấpcầnđượcthựchiệntừngbước,thôngquatheodõicácxétnghiệmphổbiếnnhưlượngn ước tiểu,phântíchhiểnvivàsinhhóanướctiểu,nồngđộcreatininhuyếtthanh

Lượngnướctiểuvàphântíchhiểnvi,sinhhóanướctiểu

Lượngn ư ớ c t i ể u đ ã đ ư ợ c c h ứ n g minhl à đ ặ c h i ệ u , n h ư n g c ó đ ộ nhạykémt

ro n g chẩnđoánsuythận.Lượngnướctiểuđơnđộcítcóýnghĩatrongchẩnđoán,d otổnthươngthậnnặngởbệnhnhânbỏngcóthểxảyramàkhôngcósựthayđổil ư ợn g nướctiểu.Chỉ khi lượngnướctiểu <50ml/ngàymớicógiá trịchẩnđoán đơnđộc[41],[47].Phântíchhiểnvivàsinhhóanướctiểucóthểhỗtrợtrongchẩnđoánvàđiềutrịtìnhtrạngbệnhlýcủathận.Soicặnlắngtrongnướctiểulàphântíchdễthựchiệnvà rẻtiềnđểxácđịnhnguycơbệnhlýởthận.Cặnlắngtrongnướctiểukếthợpvớitrụniệu,thiểuniệu/

vôniệusẽgợitìnhtrạngtổnthươngthậntrướcthận.Sựcómặtcủatếbàobiểumôốngthậnlàyếutốbệnhsinhcủahoạitửốngthậncấp.Việcđánhgiácáctrụsắctốcóýnghĩatrongchấnđoántăngmyoglobin,sảnphẩmthứcấpdot i êu cơvân[41].Đánhgiáđiệngiảinướctiểuởbệnhnhânbỏngnhằmphânbiệtsuythậncấptrướchaysauthậnthôngquasựhấpthuvàbàixuấtnatri.Phânxuấtbàixuấtnatri(feNa)<1%liênquanđếnbệnhlýtrướcthậnvà>1

%liênquanđếnđiềukiệntạit h ậ n Tuynhiênv ẫ n cónhững t ì n h t r ạ n g bệ nh lý(glucosen i ệ u, s ửd ụ n g n hữ ng thuốcthayđổihuyếtđộng:lợitiểu,dopamin,

…)cóthểảnhhưởngđếnhấpt hu củaNa,dođócóthểảnhhưởngđếngiátrịtínhtoán.Ngoàira,suythậnmạncó

Trang 23

thểảnhhưởngđếngiátrịNanộimôi,dođóchỉsốfeNacóthểkhóđượcdùnggiảithíchtìnhtrạngtổnthươngthận[41].Gầnđây,phânxuấtbàitiếture(<0,35)đượcđ ề xuấtlàđặchiệuhơnvànhạyhơnđểphânbiệtcácnguyênnhângâysuythậndobệnhlý

trướcthậnhoặctạithận.Trạngtháibệnhlýtrướcthậnkhôngchỉảnhhưởngđ ế n cânbằngNavàurê,cónhiềuchỉsốkháccóthểđượcsửdụngđểphânbiệthaihìnhthứccủasuythậncấpnày[47]

Creatininhuyếtthanh

Mộtxétnghiệmlýtưởngđểchẩnđoánsuythậncấpcầncó:1,chophéppháthiệnsớmtổnthươngthận,2,xácđịnhđượcthànhphầnđườngniệubịảnhhưởng,3,p h ản ánhsựtiểntriểnhayxấuđicủachứcnăngthậnvà4,p hép đodễthựchiện,nhanhchóng[41].Hiệnnay,khôngcómarkernàolàlýtưởngđápứngcácđiềukiệnt r ê n , tuynhiên,MLCTướctínhtừchỉsốcreatininhuyếtthanhvẫnđượcsửdụngn h ưmarkerchuẩnđểđánhgiáchứcnăngthậntrongthựchànhlâmsàng.Creatinintronghuyếtthanhđượclọcdễdàngquacầuthậnkhôngquachuyểnhóahaytáihấpt h u ởthận.Lượng creatininbài xuấtthườnglớnhơn10-20%lượng đượclọc,doốngthậncũngthườngbàitiếtmột

lượngnhỏcreatininvàotrongnước

tiểucùngvớilư ợng creatininlọctừmáu[47].DođóthanhthảicreatininthườngướclượngtrênMLCTthựctếởgiaiđoạncânbằng[41]

Mộtsốyếutốảnhhưởngđếnnồngđộ creatininhuyếtthanhn hư c h ế độănuống,tìnhtrạngtiêucơhaytuổicao,cùngvớisựthayđổivềphânbốvàthảitrừquanthận.Dođó,giátrịướctínhtừcreatininhuyếtthanhcóthểgâysailệch.Mộts ố nghiêncứuchỉrarằng,ởnhữngbệnhnhânnặng,thayđổichỉsốcreatininhuyếtt ư ơn g thườngchậmhơnsovớithờigianhồiphụccủathậnsau

tổnthương,dođócóth ể khôngphảnánhđúngsựthayđổiMLCTtheothờigian.Mộtnghiêncứuđánhg i á độnghọccủacreatinintrênbệnhnhânsuythậndothiếumáusauphẫuthuật(cơchếtươngtựnhưởbệnhnhânbỏng),nhằmkhảosátsựthayđổiMLCTvàthayđổitươngứngcủanồngđộcreatininhuyếtthanh.Kếtquảchothấy,nồngđộcreatininhuyếttănglênkhôngphảiluônchỉdoMLCTgiảm

Trang 24

xuốngvàngượclại.Saukhitổnthương,nồngđộcreatininvẫntiếptụctăng.Tổnthươngcóthểhồiphụcngaysau

Trang 25

đó,gâyt ă n g c r e a t i n i n đ ế n đ ỉ n h t h ờ i đ i ể m x ấ p x ỉ ngày4 N h ư n g n ế u n ồ

n g đ ộ c r e a t i n i n vẫ ntiếptục t ă n g s a u ngàythứ4 , cóth ể d ự đ o á n t ổ n t h ư ơ n g thậnnặ ng chưaphụchồivàtìnhtrạngcóthểkéodàisauđó[55].Giátrịcreatininhuyếtthanht

r o n g thựchànhlâmsàngnênđượctheodõitrongnhữngkhoảngthờigianngắn,giátrị trungbìnhđiểmđầuvàđiểmcuốiphảnánhxuhướngthayđổitrênbệnhnhân[ 47]

Gault,ModifcationofDietinRenalDisease(MDRD),ChronicKidneyDisease

CáccôngthứcướctínhMLCTướctínhthườngsửdụnglàcôngthứcCockcroftE p i d e m i o l o g y C o l l a b o r a t i o n ( C K D

-E P I ) ,p h ư ơ ngt r ì n h J e l l i f f e & J e l l i f f e [ Gaultđượcsửdụngphổbiếnnhất.Nhiềutácgiảchorằng,sửdụngcôngthứctínhtoánchỉtừgiátrịcreatininhuyếtthanh(Scr)kh ôn gphảnánhchínhxácMLCTcủabệnhnhân.TácgiảConilvàcộngsự(2007)đãtìmhiểuvềchứcnăngthậncủabệnhnhânbỏngcóđượcđánhgiáchínhxácbởigiát r ị n ồ n g đ ộ c re a t i n huyếtt h a n h haykhông.G i á

70].Trongđó,côngthứcCockroft-t r ị ư ớ c 70].Trongđó,côngthứcCockroft-t í n h M L C T c ủ a bệ n h n h â n bỏng70].Trongđó,côngthứcCockroft-tínhbởicáccông70].Trongđó,côngthứcCockroft-thứcCockcrof70].Trongđó,côngthứcCockroft-t-

bỏngtínhbởicáccôngthứcCockcroft-Gault,Robert,KirkpatrickvàMDRDởgiaiđoạnổnđịnh,đượcsosánhvớigiátrịthanhthảitínhtheonồngđộcreatininnư ớctiểu(CLcr)trongvòng24giờ.Kếtquảchothấy,cónhiềubệnhnhâncónồng

độcreatininhuyếtthanhởmứcbìnhthườngnhưngthanhthảicreatinin24giờlạigiảm.Khoảng 9bệnhnhân(25%)cóCLcr <80ml/phút/1,73m2, 5bệnhnhân(14%)có CLcr<60

ml/phút/1,73m2cóScrbìnhthường.SosánhcáccôngthứctínhMLCTv ới CLcr24giờchothấy,nhữngcôngthứctínhtoánkhôngcókhảnăngdựđoánchínhx á c MLCTở b ệ n

h n hâ n C ô n g t h ứ c R o b e r t c ó đ ộ t ư ơ n g q ua n t ố t n h ấ t v ớ i CLcr 2 4 g i ờ , n h ư n

g độc h í n h x á c k é m n h ấ t d o k h o ả n g g i á t r ị r ộ n g C ô n g t h ứ c

Cockcroft-GaultcóđộchínhxácvàtươngquantuyếntínhvớiCLcr24giờcaohơnso vớicôngthứcMDRD.Tácgiảđềnghịnêndùngthanhthảicreatinin24giờđểđánh giáchứcnăngthậnởbệnhnhâncónồngđộcreatininhuyếtthanhbìnhthường[ 26]

Trang 26

Ởb ệ n h n h â n b ệ n h n ặ n g n ó i c h u n g ( baog ồ m b ệ n h n h â n b ỏ n g ) ,

n ồ n g đ ộ creat in in huyếtthanhthườngkhôngổnđịnh,sựthayđổimứclọccầuthậnthường

Trang 27

đượcphảnánhkémthôngquasựthayđổigiátrịxétnghiệmcreatininhàngngàytrênbệnhnhân.Tổnthươngthậncấp(AKI)vàtăngthanhthảithận(ARC)thườngxảy raởnhữngbệnhnhânbệnhnặng(bỏng,sepsis,sauphẫuthuậthaybệnhnhânđ i ề u t r ị

t í c h c ự c )

[ 70].B a p t i s t a v à c ộ n g s ự ( 2 0 1 1 ) s o s á n h k h ả n ă n g ư ớ c đ o á n MLCTdựavàochỉsốcreatininecủa4công thức(Cockcroft-Gault,Cockcrof-Gaultsửađổi,MDRD4biếnvàMRDR6biến)trênbệnhnhânnặngcóchứcnăngthậnbình thường(Scr<1,4mg/

dL)ởthờiđiểmnhậpviện.Trên86bệnhnhântheodõicóbiểnhiệnARC,phântíchchothấytấtcảcácphươngtrìnhướctínhMLCTthấph ơ n giátrịCLcr

tínhtheocreatinintrongnướctiểu.Trongđó,côngthứcCockcroft-Gaultcóđộnhạycaonhất (62%)khisửdụngxácđịnhtrựctiếphiệntượngtăngt h

an h thảithận[10].NghiêncứucủaAndrewA.Udyvàcộngsự(2013)ởnhữngbệnhnhânnặngcónồngđộcreatininhuyếtthanhbìnhthường(< 

121μmol/L)mol/L)chothấy,MLCTướctínhbằngcôngthứcCKD-EPIcótươngquanvớiCLcrtínhtheol ư ợ n g creatinintrongnướctiểu8giờởmứctrungbình,caohơnsovớicôngthứcCockcrof-

Gault,MDRD4biến,tuynhiênkémchínhxácvàcómứcđộsaisốđángk ể[74].NghiêncứusànglọcARCtrênbệnhnhânchămsóctíchcực,cónồngđộc r e a t i n i n huyếtthanhổnđịnhcủaStéphanieRuizvàcộngsự(2015)ghinhậnARCxảyraở33%bệnhnhân.CôngthứcCockcroft-GaultvàCKD-

EPIướcđoánchínhx ác hơnbệnhnhângặpARCsovớicáccôngthứcRobert,MDRD.Khiđánhgiásựt ư ơn g quangiữaMLCTướctínhvàCLcr24giờ,cáccôngthứccóxuhướngđánhgiácaohơnsoởcácgiátrịthấpvàđánhgiáthấphơnởcácgiátrịbìnhthườngvàc a

o Đ ặ c biệt,ở nhómbệnh nhâncóARC,cả4công thức sửdụng đều cósaisốlớnvà kémchínhxác[66]

PhươngtrìnhJelliffe&Jellifeđược xâydựngnhằmướctínhmứclọccầuthậnc h o nhữngtrườnghợpbệnh nhâncóchứcnăng thậnkhôngổnđịnh,dựatrênnhữngthayđổicreatininhuyếtthanhhàngngàyvàphụthuộcvàosựkhácbiệtgiữ

Trang 28

asảnx u ất vàbàitiếtcreatinin[14],

[70].BouchardJ.vàcộngsự(2010)đãtiếnhànhsosánhcácphươngphápướctínhmứclọccầuthậnướctínhởbệnhnhânnặngcótổnthươngthậncấp Tổngsố12bệnhnhânkhôngcóchỉđịnhlọ c máu,khôngthiểu

Trang 29

Gau lt , MDRDvàphươngtrìnhJelliffeướctínhcaohơnsovớithanhthảicreatinin tínhthe

10%,phươngtrìnhJ el l i f f e sửađổiướctínhthấphơnthanhthảicreatinin2%.GiátrịướctínhC ock cr oft -

Gaultc a o h ơ n p h ư ơ n g t r ì n h J e l l i f f e v à p h ư ơ n g t r ì n h J e l l i f f e s ử a đ ổ i ,

t ư ơ n g ứng49%và69%[14]

Mộtsốphươngphápđánhgiámứclọccầuthậnkhácđangđượcnghiêncứu.Nhữngdấusinhhọcđangđượcnghiêncứu gầngâybaogồmCystatinC,NGAL ( n

eu t r o p h i l gelatinase-associatedlipocalin)[19],[45],[52],[62],

[80],urenitrogen,malonylaldehyd[68]haycácyếutốmiễndịchnhưKMI-1(kidneyinjurymolecule-1)vàIL-18(interleukin-18)

[64]đượcđánhgiácóđộnhạycaohơn,cók h ả năngnhậnbiếtchínhxáchơnsựthayđổichứcnăngthậndoítbịảnhhưởngbởicác yếut ố l à m t h a n h đ ổ i n ồ n g đ ộ c r e a t i n i

n T h a n h t h ả i c ủ a n h ó m k h á n g s i n h a m i n o g l y c o s i d cũngcóthểđược sửdụngnhưmộtcáchướclượngđơngiảnítchínhx á chơnmứclọccầuthậnởbệnhnhânsửdụngnhómthuốcnày[70].Tuynhiên,t r o n g điềukiệnthựctế,việctheodõilượngcreatininhuyếtthanhtrênbệnhnhâncóthể t h ự c h i ệ n d ễ dà n g , n h a n h c h ó n g v à t h ư ờ n g xuyênn hấ t Dođ ó , v i ệ c s ử d ụ n g creatininhuyếtthanhdùcónhiềuhạnchế,nhưngvẫnlàcôngcụhữuíchđểtheodõiv à đánhgiáchứcnăngthậntrênbệnhnhânbỏng

1.2 Thayđổidượcđộnghọccủathuốctrênbệnh nhânbỏng

Thayđổithôngsốdượcđộnghọctrênbệnhnhânbỏngtươngđốiphứctạp,dosựbiếnthiệntheothờigianngaytrêncùngbệnhnhânvàchịuảnhhưởngbởinhiềuyếutố[13],[48],[61]

Trang 30

1.2.1 Ảnhhưởngbệnhlýđếncácthôngsốdượcđộnghọc

Hấpthu

Trang 31

Hầuh ế t t h u ố c đ i ề u t r ị c h o bệ n h n h â n b ỏ n g t h ư ờ n g d ù n g đ ư ờ n g t r u y ề n t ĩ

n h mạch,đườngdùngngoàihaykhídung.Nhiềunghiêncứuchothấy bệnhnhânbịb ỏ n g nhiệt, tínhthấmlòng ruộtcó thể tăng lên, cóthể ảnh hưởngđến sinhkhảdụngcủathuốc.Ởnhữngbệnhnhânbỏngnặng,nhuđộngruộtsuygiảmđángkể,cóthểảnhh ư ở n g đ ế n h ấ p t h u t h u ố c N g o à i r a , t ă n g t í n h t h ấ m c ủ a b i ể u môniêmmạcđườngtiêuhóacóthểlànguyênnhânlàmvikhuẩntừđườngtiêuhóaxâmnhậpvàomáu

Liênkếtvớiproteinhuyếttương

Ởbệnhnhânbỏngcóbiểuhiệngiảmnồngđộalbuminvàtăngα1

-acidg lyco pr otei n (AAG),ảnhhưởngđếntỷlệthuốcởdạngtựdo(fu).NồngđộAAGthayđổitheo thời giantừkhi bịtổn thương,bắtđầu tăng sau5-25ngàyvàđạtnồngđộđỉnhởngàythứ9.Trongkhiđó,sựgiảmnồngđộalbuminhầunhưkhôngbịảnhh ư

Thểtíchphânbố

Cóhaiyếutố ảnh hưởng đến thểtích phân bố:thayđổithểtíchdịchngoạibàovàthayđổinồngđộproteinliênkết.Thểtíchdịchngoạibàotăngdothoátdịchrakhỏilòngmạch,hơnnữa,nếuđượctruyềnbùdịchcấpsứusuytuầnhoàn,thểtíchdịchngoạibàocàngtănglàmtăngthểtíchphânbốVd.Vdlàthôngsốquantrọngđểt í n h toán

li ềunạp,để nha nh chóng đạ t đượ cn ồngđộthuốctựd o lýtưở ngtrong

Trang 32

nạpchỉthựchiệnnếuthểtíchphânbốkhôngquá lớn(<30L),dovớithểtíchphânbốlớnhơn,tỷlệthuốctựdotronghuyếtthanhrấtnhỏ,nênsựkhácbiệtnồngđộthuốcsauhiệuchỉnhliềulàkhôngđángkể.VớinhữngthuốccóVdnhỏ,tăngthểtíchdịchngoạibàocóthểlàmthayđổiđángkểthểtíchphânbố.Đốivớinhữngthuốccóliênkếtalbumincao,nồngđộalbumingiảmxuốnglàmtăngnồngđộthuốctựdo,dođólàtăngthểtíchphânbố.Đốivớithuốccóliênkếtvớip r o t e i n AAG,sựtăngproteinlàmgiảmnồngđộthuốctựdo,thuốcbịgiữlạitrongmạchnhiềuhơn,dođóthểtíchphânbốgiảm

Thảitrừ

Thanhthảitoànphầncủamộtthuốckhỏihuyếttương(totalplasmaclearance-CLp)làthôngsốquantrọngdothườngthayđổinhiềuởbệnhnhânnặng,nhấtlàbệnhnhânbỏng.CLpp hụthuộcvàonhiềuquátrìnhkhácnhau,giảithíchcácthôngsốnàythườngkhókhăn,đặcbiệtnếuthuốcthảitrừtheonhiềucơchếkhácnhau.C ó 4yếutốquantrọngcóthểảnhhưởngđếnthanhthảithuốc:thayđổichứcnăngthận,thayđổichuyểnhóathuốcởgan,thayđổiliênkếtvớiproteinhuyếttươngvàxuấthiệnconđườngthảitrừcủathuốcsaubỏng

Hiệntượnggiảmalbuminmáulàmtăngtỷlệthuốcởdạngtựdo(fu).Đốivớithuốccóđộthanh thảidạng tựdothấp(CLu),thanh thải thuốc tăngdotăng fu,trongkhiCLuk h ô n gtăng.ĐốivớithuốccóthanhthảiCLuc a o ,thanhthảithuốcchủyếud ựavàotướimáuđếnganvàthận

Thanhthảithậnphụthuộcvàomứclọccầuthận,bàitiếtvàtáihấpthuốngthận.Trong48giờđầusaubỏng,mứclọccầuthậngiảmxuốngnhanhởbệnhnhânbỏngnặngcóthểlànguyênnhânlàmgiảmđộthanhthảithuốc.Ởphatăngchuyểnh ó a , t h a n h t h ảic r e a t i

n i n t ă n g r õ r ệ td o xảyr a h i ệnt ư ợ n g t ă n g t h a n h thảit h ận.Ngượclại,ở n h ữngb ệnhn h â n c ó suythận,n h ữngb ệnhn h â n c ầnp h ảilọcmáu,t h a n h thảicreatinin gi ảmxuốnghoặcbịảnh h ư ở ngbởicác yếutốl i ê n quanquá

Trang 33

Cácnghiêncứuđãchứngminh,lưulượngmáuđếngantănglênởbệnhnhânbỏngsovớikhôngcóbỏng.Tuynhiên,mộtsốnghiêncứuchothấyhoạttínhenzymbịtổnthươngởnhữngbệnhnhânbỏngnhiệt.Tổnthươngdobỏngcóthểgâyrarốiloạnchứcnănggan,giảmhoạttínhCytochromP450vànhữngquátrìnhoxyhóa-

khửvàhydroxylhóaliênquan,làmảnhhưởngđếnsựchuyểnhóathuốc.Nhữngco nđườngchuyểnhóathuốckhácnhưphảnứngliênhợpkhôngbịthayđổi

Thanhthảithuốccũngcóthểtăngdoxuấthiệnnhữngconđườngthảitrừkhácởbệnhnhânsaubỏng.Mộtlượngthuốcđángkểcóthểbịthảitrừquabềmặtvếtthươngbỏngđãđượcghinhậnởmộtsốnghiêncứu

Thờigianbánthải:

Thờigianbánthảiphụthuộcvàothanhthảivàthểtíchphânbốthuốc.Dođó,thờigianbánthảicóthểdàihơn,hoặcngắnhơnphụthuộcvàosựthayđổicủaVdv àCL[13],[48],[61]

Trang 34

QuátrìnhDĐH Thuốcbịảnhh

ưởng

Giaiđoạntổnt hươngbỏng

Thông

sốdượcđộng học

Hấpthu

Tínhthấmmàngruột

Phântử lượnglớn, thânnước

Cấp(Tăngchuyểnhóa)

F↑

Phânbố

Proteinliênkết

Thuốcgắnalbumin

LE:fu↑,Vd↑,CL↑,CLu~HE:fu↑,Vd↑,CL~,Lu↓ThuốcgắnAAG Tăng chuyểnhóa LE:fu↓,Vd↓,CL↓,CLu~H

E:fu↓,Vd↓,CL~,Lu↑Thểtíchdịchngoạib

ào ThuốccóVhỏ dn Cấp(Tăngchuyểnhóa) Vd↑

Chuyển hóa ThuốcLE Tăng chuyểnhóa CLH↓

CLNR↑

F:sinhkhảdụng,f u :tỷlệthuốcdạngtựdo,LE/HE:hệsốchiếtxuấtthấp/

cao,CL:t hanh thảithuốctoàn p h ầ n, CL u:thanhthảit h u ố c dạngtự do trong hu

yếttương, CL H :thanhthảithuốcquagan,CL NR :thanhthảithuốcngoàithận;Q: lưulượngmáuquagan,AAG:α1-acidglycoprotein

1.2.2 Ảnhhưởngdượcđộnghọckhángsinhtrênbệnhnhânbỏng

Nhómkhángsinhphụthuộcnồngđộ

Aminoglycosidl à k h á n g s i n h t h â n n ư ớ c , p h ụ t h u ộ c n ồ n g đ ộ , b ị ả n h h ư ở

n g nhiềubởisựthayđổithểtíchphânbốvàthanhthảitrênbệnhnhânbỏng.Kếtquảtừnhữngnghiêncứuliênquanđếnaminogly cosid,liềucao(cóthểgấp2 -

3lầnliềuch o bệnhnhânkhôngbịbỏng)vàgiámsátnồngđộthuốcliềuđầulàphươngphápcó thểnhanhchóngđạtđượcnồngđộđiềutrị.Tuynhiên,dosựthayđổilớntrong

Trang 35

từngcáthể,Cpeakv àCtroughc ầ nđượcgiámsátđểtốiưuhóahiệuquảvàgiảmđộctính.T ừ n

ă m 1 9 7 6 , tácg i ả G l e w v à c ộ n g sựđ ã b á o c á o g e n t a m i c i n x u ấ t h i ệ n ở màngướtchevếtbỏng,vớilượngchiếm22%tổngliềuhàngngày,thườngđượcghin h ậ n ởtrẻemnhiềuhơnởngườilớn[77].Cáctácgiảcũngchothấy,trẻemcóthểtí chphânbốvàthanhthảitoànphầncaohơnsovớingườilớn,dođó,đểđạtđượcnồngđộCpeakgentamicintrongkhoảngđiềutrị(5-10mg/

L)thìcầnphảicóliềunạp.T á c giảConilvàcộngsự(2006)chothấy,liều20mg/kg/ngàyamikacinkhôngđạtđượcmụctiêuCpeak/MIC,cầnphảidùngliềulớnhơn25-30mg/kg/

ngàytrênbệnhnh ân bỏngtrưởngthànhcódiệntíchvếtbỏng>15%vàthanhthảicreatinin>120ml/phút[25]

Quinoloncũnglàkhángsinhchủyếuphụthuộccảnồngđộcảthờigian.CácnghiêncứuđượcthựchiệnchothấycósựthayđổivềVd,CLthườngtăngcaohơnv àt1/2t h ư ờ n gngắnhơnởnhữngbệnhnhânbỏng,giữanhómbệnhnhânbỏngvànhómbệnhnhânkhôngcóbỏngtrongcácnghiêncứuvềofloxacin,ciprofloxacin,l e v o f l o x a c i n[13].Mộtnghiêncứutrên8bệnhnhânbỏngdungliều400mgtruyềntĩnh mạchmỗi8giờghinhậnthờigianbánthảingắnhơnvàthanhthuốcthảilớnhơnb ệ n h n h â n k h

ô n g c ó b ỏ n g K ế t q u ả c ũ n g c h ỉ r a t ư ơ n g q u a n g i ữ a thanht h ả i c r e at i n in vàthanhthảiciprofloxacin,tuynhiêntácgiả chorằngítkhảnăng dự đoánnồngđộtronghuyết

AUCc ó thểthayđổiđến4lầngiữacáccáthể[38].Mộtnghiêncứutrên12bệnhnhânbịbỏngnặngchothấy,thếtíchphânbố,thanhthảitoànphầnvàthanhthảithậncủac i p r o f l

o x a c i n hơithấphơnngườikhỏemạnh.Tuynhiên,thanhthảingoàithậnlạit ăn g c

a o h ơ n g ợ i ý s ự t ă n g chuyểnh ó a ở g a n /

h o ặ c t ă n g p h â n b ố t h u ố c v à o v ế t thương[53].Cáctácgiảchorằngdocỡmẫunhỏvàbiếnthiêngiữacáccáthểlớn(lênđến trên30-40%), cótác giảvẫn khuyếncáonêntăng liềuciprofloxacin từ30

-40%[13]

Nhómkhángsinhphụthuộcthờigian

Trang 36

19Vancomycinlàkhángsinhquantrọngtrong điềutrịnhiễmkhuẩndotụcầuvàng khángmethicilin(MRSA).Nghiêncứuvềvancomycinchonhiềukếtquảkhác

Trang 37

nhau[13] Một nghiêncứukhôngghi nhận được có sựthayđổithông sốdượcđộnghọcởbệnhnhânbỏngdùngliềuđơnvancomycin[65].Trongkhiđó,tácgiảkháclạibáocáoởbệnhnhânbỏng,thanhthảicủavancomycintăngkhoảng33%kèmtheothờigianbánthảingắnhơn[37].Mộtsốtácgiảghinhậncósựtươngquang iữ a thanhthảivancomycinvà

thanhthảicreatinin,chothấythanhthảivancomycint ăn g l ê n ở n h ữ n g bệnhn h â n c ó t ă

n g M L C T [ 18],

[ 67].Ả n h h ư ở n g c ủ a l i ê n k ế t vancomycinvớiproteinhuyếttươngcũngcónhữngkếtquảkhácnhau.Mứcđộliênk ế t đượcbáocáo29%đến42-

55%vớingườikhỏemạnh[67].Tuynhiênhầuhếtcácnghiêncứuchothấyfuc ủ avancomycincómốitươngquannồngđộalbuminvàthanh thảithậnCLR[13].Sửdụngliềuvancomycinlớnhơn78%sovớimứcliềub ì nh t h ư ờ n g , n ồ n g đ ộ đ á y củak h á n g s i n h

m ớ i đ ạ t đ ư ợ c đ á y sov ớ i n h ó m chứng [ 37]

β-lactamlànhómkhángsinhphụthuộcthờigiancũngđãđượcnghiêncứu.Nhiều nghiêncứuchứngminhceftazidimđượcthảitrừquavếtthương,cóthểtíchp h â n bốvàthanhthảilớnhơnngườikhỏemạnh.Mộtnghiêncứuđãchỉra,mặcdùthanhthảingoàithậntăng,thờigianbánthảicủaceftazidimkéodàidokhángsinhp h ân b ốt ừt ừ n g ư ợ c t r ởlạitu ần hoà nt ừ n h ữ n g t ổc h ứ c p hù nề [ 13].Th an h t hả ipiperacillincũngđượcbáocáotăng3-

4lầntrênbệnhnhânbỏngnặngvàcómốitư ơng quanvớiurenitrogennướctiểu[69].Ngượclại,mộtnghiêncứukhácchothấypiperacillin/

tazobactamcóthờigianbánthảidàihơn,thểtíchphânbốlớnhơnsovớibệnhnhânkhỏemạnh,nồngđộđáyluônduytrìtrênMIC[17]

Carbapenemlànhómkhángsinhquantrọngchođiềutrịnhiễmkhuẩnởkhoah ồ i sức,đặcbiệtvớinhiễmkhuẩnmắcphảitạibệnhviện.TácgiảKichanDohvàc ộ n g sự(2010)đãtiếnhànhnghiêncứudượcđộnghọcmeropenembệnhnhânbỏngcó mứctổnthươngbỏngtừnhẹđếnnặngchothấy:thểtíchphânbốtăngởbệnhnh ân bỏngsovớikhôngcóbỏng,thanhthảithuốctươngquantuyếntínhvớithanhthảicreatininvà

mứcđộphùvàchỉcókhoảng60%bệnhnhânđạtđượcđíchPK/PD4 0 % fT>MIC[31].Kếtquả

Trang 38

20nghiêncứudượcđộnghọccủaertapenemcủaDaillyvàcộ n g sự

(2013)côngbốchothấy,VdvàCL củaertapenemởdạngtựdotronghuyết

Trang 39

tươnglớnhơnrấtnhiềusovớidạngtoànphần;cómốitươngquangiữadiệntíchvếtbỏng,mứclọccầuthậnvànồngđộalbuminvớiđộthanhthảicủaertapenem[29].K ế t quảtừ c ácnghiên c ứ u dư ợc độnghọc i mi pe nem cón hi ều khácbiệt v à ch ưa thốngnhất.Bouchervàcộngsự(1990)khôngghinhậnđượcsựkhácbiệtđángkểv ề cácthôngsốdượcđộng họcở11bệnhnhânbịbỏngnặngsovớingườikhỏe mạnh[16].Tuynhiên,sựbiếnthiêngiữacáccáthểlàtươngđốilớn(daođộng30-4 0 % tùytừngthông

rõrệtvớithanhthảicreatinin.Ngượclại,sửdụngcáchtiếpcậndượcđộnghọcquầnthể,E r i c Daillyvàcộngsự(2003)lạikếtluậnthanhthải

imipenemvàthểtíchphânbốcủangăntrungtâmởbệnhnhânbỏnglớnhơnsovớingườikhỏemạnh.Cảhait ác giảđềuđềnghịcầngiámsátđiềutrịđềtốiưuliềuimipenemởbệnhnhânbỏngcó mứclọccầuthậncao[28].Thôngtinvềbiếnthiênnồngđộimipenemtrongqu

chưarõràng.Điềunàyđặtracâuhỏin g h i êncứulàliệucóthểápdụngmộtliềuchuẩnimipenemchobệnhnhântrongtoànbộliệutrìnhđiềutrịhaykhônghayphảihiệuchỉnhliềutheosựthayđổicủacác thôngsốdượcđộnghọchoặccácchỉsốthườngquyphảnánhchứcnăngthậncủabệnhnhân

1.3 Dượcđộnghọcimipenemtrênbệnhnhânbỏng

1.3.1 Đặcđiểmdượclựchọcvàdượcđộnghọccủaimipenem

Đặcđiểmdượcđộnghọc:

- Hấpthu:Imipenemvàcáckhángsinhnhómcarbapenemnóichungđềusửdụngđườngtĩnhmạchhoặctiêmbắp.Saukhitruyềntĩnhmạchliều250mg,500mg,1 g trong20-

30phúttrênngườikhỏemạnhcóchứcnăngthậnbìnhthường,nồngđộđỉnhtrongmáulầnlượtlà14-24µg/ml,21-58µg/ml,41-83µg/ml;sau4-

6giờ,n ồ n g 60phútl i ề u 5 0 0 m g v à 1 g , nồng độ đỉnhđạttheothứlần lượt là 16,7–67,3µg/ml.Nồng

Trang 40

độgiảmxuốngcòndưới1,5µg/ml.Nếutruyềntĩnhmạchtrong30-độtron gmáus a u t r u y ề n t ĩ n h m ạ c h 1 2 g i ờ r ơ i x u ố n g d ư ớ i g i ớ i h ạ n p h á t

h i ệ n c ủ a p h ư ơn g phápphântích[8]

Ngày đăng: 18/04/2021, 11:36

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Lương Quang Anh và cộng sự (2016), "Khảo sát một số đặc điểm vi sinh vật và kháng sinh sử dụng tại Khoa Hồi sức cấp cứu, Viện Bỏng Lê Hữu Trác năm 2014", Tạp chí y học thảm họa và bỏng. 4, tr. 26-31 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát một số đặc điểm vi sinh vậtvà kháng sinh sử dụng tại Khoa Hồi sức cấp cứu, Viện Bỏng Lê Hữu Trácnăm 2014
Tác giả: Lương Quang Anh và cộng sự
Năm: 2016
2. Bộ y tế (2015), "Imipenem và chất ức chế enzym", Dược Thư Quốc Gia Việt Nam, NXB Y học, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Imipenem và chất ức chế enzym
Tác giả: Bộ y tế
Nhà XB: NXB Y học
Năm: 2015
3. Nguyễn Thị Hương Giang (2015), Khảo sát tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân bỏng nặng người lớn tại khoa hồi sức cấp cứu - Viện Bỏng Quốc Gia, Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ, Đại học Dược Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát tình hình sử dụng kháng sinhtrên bệnh nhân bỏng nặng người lớn tại khoa hồi sức cấp cứu - Viện BỏngQuốc Gia
Tác giả: Nguyễn Thị Hương Giang
Năm: 2015
4. Nguyễn Thị Thanh Minh (2011), Khảo sát tình hình kháng kháng sinh và đánh giá hiệu quả một số liệu pháp điều trị kháng sinh đối với bệnh nhân bỏng nặng tại khoa Hồi sức cấp cứu của Viện Bỏng Quốc Gia, Luận văn Thạc sỹ, Đại học Dược Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát tình hình kháng kháng sinh vàđánh giá hiệu quả một số liệu pháp điều trị kháng sinh đối với bệnh nhânbỏng nặng tại khoa Hồi sức cấp cứu của Viện Bỏng Quốc Gia
Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Minh
Năm: 2011
5. Trần Mạnh Thông và cộng sự (2012), "Xây dựng phương pháp định lượng 3 kháng sinh carbapenem trong huyết tương bằng HPLC", Tạp chí Nghiên cứu dược và Thông tin thuốc. Số 1, tr. 12-16 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xây dựng phương pháp định lượng 3kháng sinh carbapenem trong huyết tương bằng HPLC
Tác giả: Trần Mạnh Thông và cộng sự
Năm: 2012
7. Chu Anh Tuấn và cộng sự (2015), "Căn nguyên và mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn phân lập từ các bệnh nhân bỏng người lớn điều trị tại Khoa Điều trị tích cực, Viện Bỏng Quốc gia", Tạp chí y học thảm họa và bỏng. 3.Tài liệu tham khảo nước ngoài Sách, tạp chí
Tiêu đề: Căn nguyên và mức độ kháng kháng sinhcủa vi khuẩn phân lập từ các bệnh nhân bỏng người lớn điều trị tại KhoaĐiều trị tích cực, Viện Bỏng Quốc gia
Tác giả: Chu Anh Tuấn và cộng sự
Năm: 2015
8. American Society of Health-System Pharmacists (2011), AHFS DRUG INFORMATION, McEvoy G. K., ed, American Society of Health-System Pharmacists, Bethesda, Maryland Sách, tạp chí
Tiêu đề: AHFS DRUGINFORMATION
Tác giả: American Society of Health-System Pharmacists
Năm: 2011
9. Bagshaw S. M. et al. (2007), "Septic acute kidney injury in critically ill patients: clinical characteristics and outcomes", Clin J Am Soc Nephrol. 2(3), pp. 431-9 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Septic acute kidney injury in critically illpatients: clinical characteristics and outcomes
Tác giả: Bagshaw S. M. et al
Năm: 2007
10. Baptista J. P. et al (2011), "A comparison of estimates of glomerular filtration in critically ill patients with augmented renal clearance", Crit Care.15, pp. R139 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A comparison of estimates of glomerularfiltration in critically ill patients with augmented renal clearance
Tác giả: Baptista J. P. et al
Năm: 2011
11. Bauer L. A. (2008), "Drug dosing in special populations: renal and hepatic disease, dialysis, heart failure, obesity, and drug interactions", trong Bauer L.A., chủ biên, Applied Clinical Pharmacokinetics The McGraw-Hill Companies, New York, pp. 52-96 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Drug dosing in special populations: renal and hepaticdisease, dialysis, heart failure, obesity, and drug interactions
Tác giả: Bauer L. A
Năm: 2008
12. Bellomo R. et al. (2004), "Acute renal failure – definition, outcome measures, animal models, fluid therapy and information technology needs:the Second International Consensus Conference of the Acute Dialysis Quality Initiative (ADQI) Group", Crit Care. 8(4), pp. R204-12 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Acute renal failure – definition, outcomemeasures, animal models, fluid therapy and information technology needs:the Second International Consensus Conference of the Acute DialysisQuality Initiative (ADQI) Group
Tác giả: Bellomo R. et al
Năm: 2004
13. Blanchet B. et al. (2008), "Influence of burns on pharmacokinetics and pharmacodynamics of drugs used in the care of burn patients", Clin Pharmacokinet. 47, pp. 635 - 654 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Influence of burns on pharmacokinetics andpharmacodynamics of drugs used in the care of burn patients
Tác giả: Blanchet B. et al
Năm: 2008
14. Bouchard J. et al. (2010), "Comparison of methods for estimating glomerular filtration rate in critically ill patients with acute kidney injury", Nephrol Dial Transplant. . 25(1), pp. 102-107 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Comparison of methods for estimating glomerularfiltration rate in critically ill patients with acute kidney injury
Tác giả: Bouchard J. et al
Năm: 2010
15. Boucher B. A., Kuhl D. A. và Hickerson W. L. (1992), "Pharmacokinetics of systemically administered antibiotics in patients with thermal injury", Clin Infect Dis. 14(2), pp. 458-63 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Pharmacokinetics ofsystemically administered antibiotics in patients with thermal injury
Tác giả: Boucher B. A., Kuhl D. A. và Hickerson W. L
Năm: 1992
16. Boucher B.A. et al (1990), "Imipenem pharmacokinetics in patients with bums", Clin. Pharmacol. Ther. 48(2), pp. 132-138 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Imipenem pharmacokinetics in patients withbums
Tác giả: Boucher B.A. et al
Năm: 1990
17. Bourget P. et al (1996), "Clinical pharmacokinetics of piperacillin- tazobactam combination in patients with major burns and signs of infection", Antimicrob Agents Chemother. 40(1), pp. 139-45 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Clinical pharmacokinetics of piperacillin-tazobactam combination in patients with major burns and signs of infection
Tác giả: Bourget P. et al
Năm: 1996
18. Brater D. C. et al. (1986), "Vancomycin elimination in patients with burn injury", Clin Pharmacol Ther. 39(6), pp. 631-4 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vancomycin elimination in patients with burninjury
Tác giả: Brater D. C. et al
Năm: 1986
19. Cai X. et al (2012), "Serum cystatin C is an early biomarker for assessment of renal function in burn patients", Clin Chem Lab Med. 50((4)), pp. 667–671 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Serum cystatin C is an early biomarker for assessmentof renal function in burn patients
Tác giả: Cai X. et al
Năm: 2012
20. Chang D.W et al. (1998), "Anticatabolic and anabolic strategies in critical illness: a review of current treatment modalities. ", Shock. 10(3), pp. 155-60 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Anticatabolic and anabolic strategies in criticalillness: a review of current treatment modalities
Tác giả: Chang D.W et al
Năm: 1998
21. Church D. et al. (2006), "Burn wound infection", Clinical Microbiology.19(2), pp. 403-434 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Burn wound infection
Tác giả: Church D. et al
Năm: 2006

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w