1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tiết 22;23 giải hệ phương trình

7 354 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 22: Gi¶i hÖ ph­¬ng tr×nh Bµi 1 : gi¶i hÖ ph­¬ng tr×nh sau ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) x 3 2y 5 2x 7 y 1 a) 4x 1 3x 6 6x 1 2y 3 − + = + −    + − = − +   ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) x y x 1 x y x 1 2xy b) y x y 1 y x y 2 2xy + − = − + +    − + = + − −   7x 3y 8 a) 42x 5y 3 − =   − + =  ( ) 79 51 x; y ; 511 73   = − −  ÷   2x 0 b) x 3y 0 =   + =  KÕt qu¶ (x; y) = (0; 0) KÕt qu¶ ®­a ra ph­¬ng tr×nh Bµi 2 : Gi¶i hÖ ph­¬ng tr×nh sau • ®­a ra ph­¬ng tr×nh 2x 1 y 2 1 4 3 12 a) x 5 y 7 4 2 3 + −  − =    + +  = −   3x 2y 5x 3y x 1 5 3 b) 2x 3y 4x 3y y 1 3 2 − −  + = +    − −  + = +   3x 2y 5 a) 3x 2y 25 − = −   − = −  KÕt qu¶: ph­¬ng tr×nh v« nghiÖm 19x 21y 15 b) 16x 21y 6 − =   − =  KÕt qu¶ (x; y) = (3; 2) Tiết 23: Giải hệ phương trình Bài 1: Giải các hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ 1 1 4 x y 5 a) 1 1 1 x y 5 + = = 1 1 u ; v x y = = a) Đặt ta có 4 u v 5 1 u v 5 + = = suy ra 1 3 u ; v 2 10 = = áp số ( ) 10 x; y 2; 3 = ữ • a) §Æt 1 1 5 x y x y 8 b) 1 1 3 x y x y 8  + =  + −    − = −  + −  1 1 u ; v x y x y = = + − ta tìm ®­îc x y 8 x y 2 + =   − =  KÕt quả (x; y) = (5; 3) • c) §Æt 7 5 4,5 x y 2 x y 1 c) 3 2 4 x y 2 x y 1  − =  − + + −    + =  − + + −  1 1 u ; v x y 2 x y 1 = = − + + − ta tìm ®­îc x y 2 1 x y 1 2 − + =   + − =  KÕt quả (x; y) = (1; 2) Bài 2: Tìm giá trị của m để các đường thẳng sau đồng qui a) y = (2m - 5)x 5m 2x + 3y = 7 3x + 2y = 13 b) 5x + 11y = 8 10x 7y = 74 4mx + (2m - 1)y = m + 2 a) Giải hệ phương trình Ta được (x; y) = (5; - 1) Thay x = 5; y = - 1 vào y = (2m - 5)x 5m ta tìm được m = 4,8 2x 3y 7 3x 2y 13 + = + = b) 5x + 11y = 8 10x – 7y = 74 4mx + (2m - 1)y = m + 2 • b) Gi¶i hÖ ph­¬ng tr×nh 5x 11y 8 10x 7y 74 + =   − =  Ta ®­îc (x; y) = (6; - 2) Thay x = 6; y = - 2 vµo 4mx + (2m - 1)y = m + 2 Ta t×m ®­îc m = 0 . 16x 21y 6 − =   − =  KÕt qu¶ (x; y) = (3; 2) Tiết 23: Giải hệ phương trình Bài 1: Giải các hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ 1 1 4 x y 5 a) 1. 3x + 2y = 13 b) 5x + 11y = 8 10x 7y = 74 4mx + (2m - 1)y = m + 2 a) Giải hệ phương trình Ta được (x; y) = (5; - 1) Thay x = 5; y = - 1 vào y = (2m -

Ngày đăng: 28/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w