1 absent from vắng mặt 2 accuse sb of kết tội 3 accustomed to quen với 4 acquainted with quen với 5 afraid of sợ 6 agree with đồng ý 7 apologize to sb for sth xin lỗi 8 available for thí[r]
Trang 1REFERENCE LIST OF SOME VERBS AND ADJECTIVES FOLLOWED BY PREPOSITION
1 absent from vắng mặt
2 accuse sb of kết tội
3 accustomed to quen với
4 acquainted with quen với
5 afraid of sợ
6 agree with đồng ý
7 apologize to sb for sth xin lỗi
8 available for thích hợp
9 aware of nhận thức
10 based on dựa trên
11 be/get maried to cưới, kết hôn
12 be used to quen với
13 believe in tin tưởng
14 belong to thuộc về
15 capable of có khả năng
16 care for quan tâm
17 close to gần
18 concentrate on tập trung
19 confident of tự tin
20 confused about nhầm lẫn
21 congratulate sb on chúc mừng
22 consist of bao gồm
23 content with hài lòng
24 contrary to trái với
Trang 225 crowded with đông, nhiều
26 depend on phụ thuộc
27 die of chết vì
28 different from/to khác
29 escape from trốn thoát
30 familiar with sb quen với
31 familiar with sth quen với
32 famous for nổi tiếng
33 fond of thích thú
34 friendly with thân thiện
35 full of đầy
36 get rid of loại bỏ
37 graduate from tốt nghiệp
38 happy about hạnh phúc
39 harmful to có hại
40 important to quan trọng
41 insist on yêu cầu
42 interested in thích thú
43 involved in để hết tâm trí vào
44 keen on say mê
45 kind to tử tế
46 late for trễ
47 laugh at cười
48 listen to lắng nghe
49 look for tìm kiếm
50 look forward to trông chờ
51 open to mở cửa
Trang 352 participate in tham gia
53 pay attention to quan tâm
54 pay for trả tiền
55 perfect for hoàn hảo, chính xác
56 pleasant to dễ chịu
57 pleased with hài lòng
58 popular with phổ biến
59 prepare for chuẩn bị
60 present at có mặt
61 prevent sb from ngăn cản
62 proud of tự hào
63 provide sb with cung cấp
64 quick at hiểu nhanh
65 regard as xem như
66 rely on phụ thuộc
67 responsible for chịu trách nhiệm
68 rich in giàu, phong phú
69 sad about buồn
70 safe from an toàn
71 satisfied with thoả mãn
72 serious about thành thật
73 short of thiếu hụt
74 shout at la hét
75 similar to giống nhau
76 sorry for/about hối tiếc
77 spend time/money on sử dụng
78 succeed in thành công
Trang 479 suffer from đau khổ
80 suitable for thích hợp
81 supply sb with cung cấp
82 suspicious of nghi ngờ
83 take care of chăm sóc
84 take part in tham gia
85 talk about / of bàn về
86 talk to nói chuyện với
87 terrified of khiếp sợ
88 thank sb for cảm ơn
89 think of / about nghĩ về
90 tired from mệt mỏi vì
91 tired of chán
92 useful for có lợi, có ích
93 wait for chờ đợi
94 worry/worried about lo lắng
95
96
97
98
99
100