1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp 451 bài tập trắc nghiệm từ đồng nghĩa có đáp án

116 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp 451 Bài Tập Trắc Nghiệm Từ Đồng Nghĩa Có Đáp Án
Trường học Vững Vàng Nền Tảng, Khai Sáng Tương Lai
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch nghĩa: Nhờ vào việc phát minh ra kính hiển vi, những nhà sinh học giờ đây có thể có được sự hiểu biết sâu sắc về bản chất của tế bào con người. Question 426: As an executive direct[r]

Trang 1

TỔNG HỢP 451 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỪ ĐỒNG NGHĨA

CÓ ĐÁP ÁN Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is

CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions

Question 1: I just want to stay at home and watch TV and take it easy

A sleep B sit down C eat D relax

Đáp án D relax

Giải thích: (to) take it easy = (to) relax: thư giãn Các đáp án khác:

A (to) sleep: ngủ

B (to) sit down: ngồi xuống

C (to) eat: ăn

Dịch nghĩa: Tôi chỉ muốn ở nhà, xem ti vi và thư giãn thôi

Question 2: The meteorologist says on TV that it is supposed to rain all day tomorrow

A astronomer B TV anchor C TV weatherman D fortune teller

Đáp án C TV weather man

Giải thích: meteorologist (n) = TV weatherman (n): nhà khí tượng học Các đáp án khác:

A astronomer (n): nhà thiên văn học

B anchor (n): cái mỏ neo/người đáng tin cậy, người đáng nương tựa

D fortune teller (n): thầy bói

Dịch nghĩa: Nhà khí tượng học đã nói trên ti vi rằng trời sẽ mưa suốt ngày mai

Question 3: In the end, her neighbor decided to speak his mind

A say exactly what he thought B say a few words

C have a chat D are given the right to

Đáp án A say exactly what he thought

Giải thích: (to) speak one's mind = (to) say exactly what one really thinks: nói rõ ràng những gì mình nghĩ

Các đáp án khác:

B nói một số từ C nói chuyện D có quyền được làm gì đó

Dịch nghĩa: Cuối cùng, người hàng xóm cũng quyết định nói rõ ràng những gì anh ta nghĩ

Question 4: When I mentioned the party, he was all ears

A partially deaf B listening attentively C listening neglectfully D deaf

Đáp án B listening attentively

Giải thích: (to) be all ears = (to) be listening attentively: chăm chú lắng nghe Các đáp án khác:

A partially deaf: hơi điếc

C listening neglectfully: nghe một cách không chú ý

D deaf (adj): điếc

Trang 2

Dịch nghĩa: Khi tôi nhắc đến bữa tiệc, anh ấy chăm chú lắng nghe

Question 5: The notice should be put in the most conspicuous place so that all students can be well- informed

A easily seen B suspicious C popular D beautiful

Đáp án A easily seen

Giải thích: conspicuous (adj) = easily seen: nổi bật; dễ thấy Các đáp án khác:

B suspicious (adj): khả nghi/ nghi ngờ

C popular (adj): phổ biến, nổi tiếng

D beautiful (adj): xinh đẹp

Dịch nghĩa: Thông báo nên được để ở nơi dễ thấy nhất để tất cả học sinh có thể nắm rõ thông tin

Question 6: I prefer to talk to people face to face, rather than to talk on the phone

A facing them B in person C looking at them D seeing them

Đáp án B in person

Giải thích: face to face = in person: giáp mặt; gặp trực tiếp Các đáp án khác:

A facing them: đối diện với họ

C looking at them: nhìn vào họ

D seeing them: nhìn thấy họ

Dịch nghĩa: Tôi muốn nói chuyện trực tiếp thay vì nói chuyện qua điện thoại

Question 7: The tiny irrigation channels were everywhere and along some of them the water

was running

A flushing out with water B washing out with water C supplying water D cleaning with water

Đáp án C supplying water

Giải thích: irrigation (n) = supplying water: tưới tiêu Các đáp án khác:

A flushing out with water: sũng nước

B washing out with water: rửa trôi bằng nước

D cleaning with water: lau chùi bằng nước

Dịch nghĩa: Những đường dẫn nước tưới tiêu siêu nhỏ được bố trí ở khắp mọi nơi và nước

chảy dọc theo một số kênh dẫn nước đó

Question 8: For a decade, Barzilai has studied centenarians looking for genes that contribute

to longevity

A who are vegetarians B who want to be fruitarians

C who are extraordinary D who live to be 100 or older

Đáp án D who live to be 100 or older

Giải thích: centenarian (n) = a person who lives to be 100 or older: người sống tới 100 tuổi

hoặc hơn Các đáp án khác:

A who are vegetarians: những người ăn chay

B who want to be fruitarians: những người chỉ ăn trái cây

Trang 3

C who are extraordinary: người bất thường

Dịch nghĩa: Trong 10 năm, Barzilai đã nghiên cứu về những người sống thọ 100 tuổi hoặc hơn

để tìm kiếm những gen quý góp phần vào sự tuổi thọ con người

Question 9: As children, we were very close, but as we grew up, we just drifted apart

A not as friendly as before B not as serious as before

C not as sympathetic as before D not as childlike as before

Đáp án A not as friendly as before

Giải thích: (to) drift apart = (to) be not as friendly as before: xa cách, không thân như trước Các đáp án khác:

B not as serious as before: không nghiêm túc như trước nữa

C not as sympathetic as before: không biết thông cảm như trước nữa

D not as childlike as before: không trẻ con như trước nữa

Dịch nghĩa: Khi còn bé, chúng ta rất thân thiết, thế nhưng khi lớn lên, chúng ta lại xa cách

nhau

Question 10: Computers are recent accomplishments in our time

A structures B achievements C calculations D documents

D document (n): tài liệu

Dịch nghĩa: Máy tính là thành tựu mới trong thời đại của chúng ta

Question 11: In many countries, people who are jobless get unemployment benefit

A dole B pension C fee D scholarship

Đáp án A dole

Giải thích: dole (n) = unemployment benefit: tiền trợ cấp thất nghiệp Các đáp án khác:

B pension (n): lương hưu

C fee (n): lệ phí

D scholarship (n): học bổng

Dịch nghĩa: Ở nhiều quốc gia, những người thất nghiệp được nhận tiền trợ cấp thất nghiệp

Question 12: John has a thorough knowledge of the history of arts

A practical B scientific C complete D wonderful

Đáp án C complete

Giải thích: thorough (adj) = complete (adj): toàn diện Các đáp án khác:

A practical (adj): thực tế, khả thi

B scientific (adj): thuộc về khoa học, mang tính khoa học

Trang 4

D wonderful (adj): tuyệt vời

Dịch nghĩa: John có một vốn kiến thức toàn diện về lịch sử nghệ thuật

Question 13: It's vital that our children's handwriting should be legible

A needing B compulsory C essential D obliged

Đáp án C essential

Giải thích: vital (adj) = essential (adj): thiết yếu, vô cùng quan trọng Các đáp án khác:

A (to) need: cần thiết → needing (gerund)

B compulsory (adj): có tính chất bắt buộc

D oblidged (adj): bắt buộc, có nghĩa vụ

Dịch nghĩa: Việc chữ viết của bọn trẻ có thể đọc được là điều quan trọng

Question 14: When you cross the street, be careful and be on the alert for the bus

A look for B watch out for C search for D watch for

Đáp án B watch out for

Giải thích: (to) be on the alert = (to) watch out (for sth): cảnh giác, đề phòng, cẩn thận Các đáp

án khác:

A (to) look for sbd/ sth: tìm kiếm ai/ cái gì

C (to) search for: tìm kiếm

D (to) watch for sbd/ sth: chờ, rình

Dịch nghĩa: Khi bạn băng qua đường, hãy cẩn thận và chú ý xe buýt

Question 15: I was on the point of calling you when your telegram arrived

A not ready to call B about to call C around to call D starting to call

Đáp án B about to call

Giải thích: (to) be on the point of doing sth = (to) be about to do sth: sắp sửa làm gì Các đáp án khác:

A not ready to call: không sẵn sàng gọi điện

C around to call: ở gần/ xung quanh để gọi

D starting to call: bắt đầu gọi

Dịch nghĩa: Tớ sắp sửa gọi điện cho cậu thì điện tín của cậu đến

Question 16: Aside from its reproduction on the one-dollar bill, the reverse of the Great Seal of the United States had hardly been used

A Except for B Since C As a result of D In addition to

Đáp án A Except for

Giải thích: Aside from = Except for + N/ V-ing: Ngoại trừ Các đáp án khác:

B Since: bởi vì

C As a result of: bởi vì

D In addition to: Ngoài

Trang 5

Dịch nghĩa: Ngoài việc được đóng vào các đồng 1 đô la thì con dấu của Cục dự trữ Liên bang

Mỹ hiếm khi được sử dụng

Question 17: The opposition party dismissed the government's pro-posal out of hand

A without thinking B with some hesitation

C without further consideration D with reluctance

Đáp án C without further consideration

Giải thích: (to) be out of hand = (to) be without further consideration: ngay lập tức, không cần

cân nhắc thêm

Các đáp án khác:

A without thinking: không cần suy nghĩ gì

B with some hesitation: với một vài sự lưỡng lự

D with reluctance: với sự lưỡng lự

Dịch nghĩa: Đảng đối lập đã bác bỏ lời đề nghị của Chính phủ ngay lập tức

Question 18: Do your parents hold with your smoking?

A like B object to C approve of D dislike

Đáp án C approve of

Giải thích: (to) hold with sth/ V-ing = (to) approve of sth/ V-ing: ủng hộ việc gì Các đáp án khác:

A (to) like sth/ V-ing: thích việc gì >< D (to) dislike sth/ V-ing: không thích việc gì

B (to) object to sth/ V-ing: phản đối việc gì

Dịch nghĩa: Bố mẹ có ủng hộ việc hút thuốc lá của cậu không?

Question 19: Really bright comets, which scare some people, occur only a few times each

century

A attract B frighten C affect D excite

Đáp án B frighten

Giải thích: (to) scare = (to) frighten: làm sợ hãi, làm cho hoảng sợ Các đáp án khác:

A (to) attract: thu hút, hấp dẫn

C (to) affect: tác động, ảnh hưởng

D (to) excite: làm cho háo hức, phấn khích

Dịch nghĩa: Những sao chổi có độ sáng cực lớn mà làm cho một số người hoảng sợ chỉ xảy ra một vài lần mỗi thế kỉ

Question 20: When the fire got out of control, firemen tried their best to extinguish it

A put off B put down C put away D put out

Đáp án D put out

Giải thích: (to) put out = (to) extinguish: dập tắt Các đáp án khác:

A (to) put off = (to) pospone: trì hoãn

B (to) put down = (to) land: hạ cánh

C (to) put sth away: cất cái gì đi

Trang 6

Dịch nghĩa: Khi trận hoả hoạn đã vượt khỏi tầm kiềm soát, nhân viên cứu hoả nỗ lực hết sức

để dập tắt nó

Question 21: The differences between British and American English are comparatively small

A relatively B extremely C surprisingly D straightly

Dịch nghĩa: Sự khác nhau giữa Tiếng Anh - Anh và Tiếng Anh- Mỹ là tương đối ít

Question 22: The design of wildlife refuges is still a matter of considerable controversy

A significance B debate C urgency D concern

Đáp án B debate

Giải thích: controversy (n) = debate (n): cuộc tranh cãi Các đáp án khác:

A significance (n): sự quan trọng, ý nghĩa

C urgency (n): sự khẩn cấp

D concern (n): vấn đề, mối quan tâm

Dịch nghĩa: Việc thiết kế các khu bảo tồn sinh vật hoang dã vẫn là vấn đề gây nhiều tranh cãi Question 23: Do we have enough people on hand to help us move our stuff into the house?

A nearby B indisposed C available D confident

Đáp án C available

Giải thích: (to) be on hand = (to) be available: sẵn có, sẵn dùng, sẵn sàng Các đáp án khác:

A nearby (adj): gần bên, ngay cạnh

B indisposed (adj): không thích, không sẵn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)

D confident (adj): tự tin

Dịch nghĩa: Chúng ta có đủ người sẵn sàng giúp chuyển những thứ đồ này vào nhà không?

Question 24: She left school and immediately started to make her own way without help from

her family

A find her living B try her living C hold her living D earn her living

Đáp án D earn her living

Giải thích: (to) make one's own way = (to) earn one's living: tự kiếm sống Các đáp án khác:

A finding her living: tìm cách sinh sống

B trying her living: cố gắng sống

C hold her living: nắm vững

Dịch nghĩa: Cô ấy rời ghế nhà trường và bắt đầu tự kiếm sống mà không có sự giúp đỡ từ gia đình

Trang 7

Question 25: The white blood cell count in one's body many fluctuate by 50 per cent during a

day

A undulate B multiply C diminish D vary

Đáp án D vary

Giải thích: (to) fluctuate = (to) vary: dao động, biến đổi Các đáp án khác:

A (to) undulate (v): gợn sóng, nhấp nhô

B (to) multiply (v): nhân lên

C (to) diminish (v): thu nhỏ, giảm bớt đi

Dịch nghĩa: Tổng số tế bào máu trắng trong cơ thể con người có thể biến đổi tới 50% mỗi ngày Question 26: The emergence of supersonic travel opened new horizons for the military, tourism, and commerce

A appearance B urgency C profitability D simplicity

Đáp án A appearance

Giải thích: emergence = appearance (n): sự xuất hiện Các đáp án khác:

B urgency (n): sự khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp

C profitability (n): sự có lợi, tình trạng thu được lợi nhuận

D simplicity (n): sự đơn giản hoá

Dịch nghĩa: Sự xuất hiện của máy bay siêu thanh đã mở ra những chân trời mới cho quân sự,

du lịch và thương mại

Question 27: In the United States, elementary education is compulsory nationwide, with state

governments having no say in the issue

A perfunctory B desirable C rational D mandatory

Đáp án D mandatory

Giải thích: compulsory (adj) = mandatory (adj): có tính bắt buộc Các đáp án khác:

A perfunctory (adj): làm cho có lệ, đại khái, qua loa

B desirable (adj): hấp dẫn, mong mỏi

C rational (adj): có lý

Dịch nghĩa: Ở Mỹ, giáo dục sơ cấp là vấn đề bắt buộc trên toàn quốc, chính quyền các bang

không có ý kiến can dự về vấn đề này

Question 28: He resembles his father in appearance very much

A looks after B names after C takes after D calls after

Đáp án C takes after

Giải thích: (to) resemble = (to) take after: giống với Các đáp án khác:

A look after (v): chăm nom

B name after (v): đặt tên theo

D call after (v): gọi tên theo

Dịch nghĩa: Cậu ấy rất giống bố về ngoại hình

Question 29: Yes, we went away on holiday last week, but it rained day in day out

Trang 8

A every single day B every other day C every second day D every two

days

Đáp án A every single day: mọi ngày

Giải thích: day in day out = every single day = days follow one another: ngày tiếp nối ngày,

ngày lại qua ngày

Các đáp án khác:

B every other day: cách một ngày/ 1 lần, ngày có ngày không

C every two days: 2 ngày một lần

D every second day: không có cụm từ này

Dịch nghĩa: Vâng, chúng tôi đi nghỉ vào tuần trước, nhưng trời cứ mưa ngày lại qua ngày

Question 30: Yes, I agree, but at the same time, it's not the end of the world

A worth worrying about B worth talking about C worth looking at D worth speaking about

Đáp án A worth worrying about

Giải thích: (to) be the end of the world: điều tồi tệ nhất trên đời, điều không thể cứu vãn được It's not worth + V-ing: không đáng làm gì (to) worry about: lo lắng/ lo nghĩ về điều gì

Các đáp án khác:

B (to) talk about (v): nói về vấn đề gì

C (to) look at (v): nhìn

D (to) speak about (v): nói về vấn đề gì

Dịch nghĩa: Đúng, tôi đồng ý, nhưng đó chẳng phải điều tồi tệ nhất trên đời (chẳng đáng lo)

Question 31: I should be grateful if you would let me keep myself to myself

A be quite B be private C be lonely D be special

Đáp án B be private

Giải thích: (to) keep myself to myself = (to) be private: riêng tư

Các đáp án khác:

A quiet (adj): yên tĩnh, yên lặng

C lonely (adj): cô đơn

D special (adj): đặc biệt

Dịch nghĩa: Tôi sẽ rất cảm kích nếu bạn để tôi được riêng tư

Question 32: The government is subsidizing the ship building industry

A ending B creating C aiding D improving

Đáp án C aiding

Giải thích: (to) subsidize = (to) aid: trợ cấp, giúp đỡ bằng vật chất Các đáp án khác:

A (to) end: kết thúc

B (to) create: tạo ra

D (to) improve: cải thiện

Trang 9

Dịch nghĩa: Chính phủ đang trợ cấp cho ngành công nghiệp đóng tàu

Question 33: The new air conditioner was installed yesterday

A inspected thoroughly B put in position

C well repaired D delivered to the customer

Đáp án B put in position

Giải thích: (to) be installed = (to) be put in position: được lắp đặt, cài đặt Các đáp án khác:

A (to) be inspected thoroughly: được kiểm tra kĩ lưỡng

C (to) be well repaired: được sửa chữa

D (to) be delivered to the customer: được giao đến khách hàng

Dịch nghĩa: Máy điều hòa mới đã được lắp đặt ngày hôm qua

Question 34: Elephants will become extinct if man continues killing them

A die out B die down C die of D die away

Đáp án A die out

Giải thích: (to) become extinct = (to) die out: chết hết, tuyệt chủng Các đáp án khác:

B (to) die down: suy giảm

C (to) die of: chết vì một lí do nào đó

D (to) die away: mờ dần, nhạt dần

Dịch nghĩa: Loài voi sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục giết hại chúng

Question 35: The price of gasoline fluctuates daily

A spin out of control B run faster C change frequently D disappear

Đáp án C change frequently

Giải thích: (to) fluctuate = (to) change frequently: thay đổi, lên xuống liên tục Các đáp án khác:

A spin out of control (v): vượt ra ngoài tầm kiểm soát

B run faster (v): chạy nhanh hơn

D dissappear (v): biến mất

Dịch nghĩa: Giá xăng lên xuống mỗi ngày

Question 36: A funhouse mirror can really distort your image!

A deform B disappear C repeat D extend

Dịch nghĩa: Một chiếc gương trong ngôi nhà trò chơi có thể làm biến dạng hình ảnh của bạn

Question 37: The teacher offered bonus points as an incentive to completing the homework

A a goal B a stimulus to action C a deterrent D a valuable thing

Trang 10

Đáp án B a stimulus to action

Giải thích: an incentive = a stimulus to action: động lực, niềm khích lệ Các đáp án khác:

A a goal (n): mục tiêu

C a deterrent (n): sự ngăn cản

D a valuable thing (n): điều quý giá

Dịch nghĩa: Cô giáo tặng điểm thưởng như một sự khích lệ cho việc hoàn thành bài tập về nhà Question 38: The twentieth century saw a rapid rise in life expectancy due to improvements in

public health, nutrition and medicine

A span B anticipation C expectation D prospect

Đáp án A span

Giải thích: life expectancy = life span: vòng đời, thời gian sống Các đáp án khác:

B anticipation (n): sự lường trước, liệu trước

C expectation (n): sự kì vọng

D prospect (n): những triển vọng

Dịch nghĩa: Thế kỉ 20 đã chứng kiến sự tăng lên đáng kể của tuổi thọ con người nhờ có những cải thiện trong y tế cộng đồng, dinh dưỡng và dược phẩm

Question 39: The ring is a circle without a break, i.e without the end or the beginning It is

eternal Eternal things are immutable and indestructible

A finite B immortal C temporary D impermanent

Đáp án B immortal

Giải thích: (be) eternal (adj) = (be) immortal (adj): bất diệt, vĩnh cửu Các đáp án khác:

A finite (adj): Bị giới hạn

C temporal (adj): Tạm thời

D impermanent (adj): Không tồn tại mãi mãi

Dịch nghĩa: Chiếc nhẫn là một đường tròn không có điểm ngắt, cụ thể là không có điểm kết

thúc hay bắt đầu Nó là vĩnh cửu Những vật vĩnh cửu là không thể thay đổi và không thể phá

hủy

Question 40: Take out our contract and say goodbye to costly repair bills

A in great expense B of great value C at reasonable price D in great detriment

Đáp án A in great expense

Giải thích: (be) in great expense = (be) costly: đắt đỏ, tốn nhiều chi phí Các đáp án khác:

B of great value: giá trị lớn

C at reasonable price: mức giá hợp lý

D in great detriment: thiệt hại lớn

Dịch nghĩa: Hãy thực hiện hợp đồng của chúng ta và tạm biệt những hóa đơn sửa chữa đắt đỏ Question 41: Later, a wine reception will be followed by a concert before guests tuck into a

banquet

Trang 11

A an enormous breakfast B a formal conference C an informal party D a formal

party

Đáp án D a formal party

Giải thích: banquet = a formal party: một bữa tiệc sang trọng Các đáp án khác:

A an enormous breakfast (n): một bữa sáng lớn

B a formal conference (n): một hội nghị sang trọng

C an informal party (n): một bữa tiệc không sang trọng (không chính thức)

Dịch nghĩa: Sau đó, việc mời rượu sẽ được thực hiện ngay sau buổi hòa nhạc trước khi khách mời tham dự vào một bữa tiệc sang trọng

Question 42: Three great stretches of sandy deserts almost circle the centre of Australia

A dunes B valleys C lands D areas

Dịch nghĩa: Ba vùng sa mạc cát lớn gần như tạo thành vòng tròn ở trung tâm của nước Úc

Question 43: Those companies were closed due to some seriously financial problems

A taken off B put away C wiped out D gone over

Đáp án C wiped out

Giải thích: to be closed = to be wiped out: bị xóa sổ, đóng cửa Các đáp án khác:

A taken off: cất cánh/ cởi giày dép

B put away: đặt xa ra

D gone over: ôn tập, kiểm tra

Dịch nghĩa: Những công ty này bị đóng cửa vì những vấn đề tài chính nghiêm trọng

Question 44: Educators have made great strides in recent years in combating the ignorance of the nation's young about AIDS

A unawareness B fearlessness C arrogance D indoctrination

Đáp án A unawareness

Giải thích: ignorance = unawareness (about sth): sự thiếu hiểu biết, không nhận thức được Các đáp án khác:

B fearlessness (n): sự không sợ hãi, gan dạ

C arrogance (n): sự kiêu căng

B indoctrination (n): sự truyền thụ

Dịch nghĩa: Những nhà giáo dục đã có những cố gắng lớn những năm gần đây nhằm chống lại

sự thờ ơ của những người trẻ trong nước về AIDS

Question 45: Salt has been used for centuries as a method of preserving foods

A displaying B cooking C conserving D seasoning

Trang 12

Đáp án C conserving

Giải thích: (to) preserve sth = (to) conserve sth: bảo quản, bảo tồn thứ gì đó Các đáp án khác:

A displaying: trình bày

B cooking: nấu nướng

D seasoning: thêm gia vị

Dịch nghĩa: Muối được sử dụng trong nhiều thế kỷ như một phương thức để bảo quản thực

Question 47: Only aggressive species of small animal life are likely to survive in the

roughwaters near shallow coral reefs

A marine B strong C a few D passive

Question 48: Efforts to revive the large mammal were fruitless

A encourage B eliminate C resuscitate D move

Dịch nghĩa: Những cố gắng để làm sống lại những loài thú có vú to lớn đều vô ích

Question 49: The goalkeeper can also be ejected for twenty seconds if a major foul is

committed

Trang 13

A advanced B sprinted C played D excluded

Đáp án D excluded

Giải thích: eject = exclude (v): loại ra, đuổi ra Các đáp án khác:

A advance (v): tiến triển, cải tiến

B sprint (v): chạy nước rút

C play (v): chơi

Dịch nghĩa: Thủ môn có thể bị loại ra trong vòng 20 giây nếu mắc lỗi lớn

Question 50: I will not stand for your bad attitude any longer

A like B tolerate C mean D care

D care (v): quan tâm đến

Dịch nghĩa: Tôi sẽ không chịu đựng thái độ tồi tệ đó của bạn thêm nữa

Question 51: After a tie, there are two overtime periods of three minutes each

A penalty B draw C score D goal

Dịch nghĩa: Sau một tỷ số hòa, sẽ có 2 lượt bù giờ với 3 phút mỗi lượt

Question 52: Sports and festivals form an integral part of every human society

A essential B informative C invented D exciting

Đáp án A essential

Giải thích: (be) intergral = (be) essential (adj): quan trọng, thiết yếu Các đáp án khác:

B informative (adj): giàu thông tin, cung cấp nhiều tin tức

C invented (adj): được phát minh

D exciting (adj): thú vị

Dịch nghĩa: Thể thao và lễ hội làm nên một phần không thể thiếu trong xã hội loài người

Question 53: Within their home country, National Red Cross and Red Crescent societies

assume the duties and responsibilities of a national relief society

A take on B get off C go about D put in

Đáp án A take on

Giải thích: (to) take on sth = (to) assume sth: đảm nhận cái gì Các đáp án khác:

Trang 14

B get off (v): xuống xe

C go about (v): xảy ra

D put in (v): cho vào

Dịch nghĩa: Ở một số quốc gia, Hội Chữ thập đỏ và Hội Lưỡi liềm đỏ đảm nhận nhiệm vụ và

trách nhiệm của trung tâm quốc gia về cứu trợ xã hội

Question 54: Aquatic sports have long been acknowledged as excellent ways to take physical

Question 55: She is always diplomatic when she deals with angry students

A strict B outspoken C tactful D firm

Đáp án C tactful

Giải thích: diplomatic = tactful (adj): tế nhị, tinh tế Các đáp án khác:

A strict (adj): nghiêm túc

B outspoken (adj): thẳng thắn

D firm (adj): rắn chắc, cứng rắn

Dịch nghĩa: Cô ấy luôn luôn tinh tế khi xử sự với những học sinh đang tức giận

Question 56: Her style of dress accentuated her extreme slenderness

A revealed B betrayed C disfigured D emphasized

Dịch nghĩa: Phong cách thời trang làm tôn lên sự thon thả của cô ấy

Question 57: Nobel's original legacy of nine million dollars was invested, and the interest on this sum is used for the awards which vary from $30,000 to $125,000

A fortune B prize C heritage D bequest

Đáp án D bequest

Giải thích: legacy = bequest (n): tài sản, di sản Các đáp án khác:

A fortune (n): của cải, cơ đồ

Trang 15

B prize (n): giải thưởng

C heritage (n): di sản

Dịch nghĩa: Tài sản khoảng 9 triệu đô la mà ông Nobel để lại đã được đầu tư và số lãi từ khoản tiền này sẽ được dùng cho các giải thưởng với giá trị thay đổi từ $30000 đến $125000

Question 58: It takes roughly 4.000 pounds of petals to make a single pound of rose oil

A as much as B more or less C amazingly D relatively

Đáp án B more or less

Giải thích: roughly = more or less = approximately (adv): khoảng, xấp xỉ Các đáp án khác:

A as much as: nhiều

C amazingly (adv): tuyệt vời

D relatively (adv): tương đối

Dịch nghĩa: Tốn khoảng 4000 pound cánh hoa để sản xuất ra chỉ 1 pound tinh dầu hoa hồng

Question 59: Perhaps more than anything else, it was onerous taxes that led to the Peasants'

Revolt in England in 1381

A multiple B unjust C burdensome D infamous

Đáp án C burdensome

Giải thích: (to) be onerous = (to) be burdensome (adj): nặng nề, gánh nặng Các đáp án khác:

A multiple (adj): nhiều

B unjust (adj): không công bằng

D infamous (adj): tai tiếng

Dịch nghĩa: Có lẽ hơn bất cứ điều gì, chính sưu thuế nặng nề là nguyên nhân đã dẫn đến cuộc nổi dậy của nông dân ở Anh vào năm 1831

Question 60: Although monkeys occasionally menace their enemies, they are usually not

dangerous unless they are provoked

A consume B threaten C kill D pursue

Đáp án B threaten

Giải thích: (to) menace sth/sb = (to) threaten sth/sb: đe dọa ai đó Các đáp án khác:

A consume (v): tiêu thụ

C kill (v): giết

D pursue (v): theo đuổi

Dịch nghĩa: Mặc dù loài khỉ cũng đôi khi đe dọa kẻ thù nhưng chúng thường không nguy hiểm trừ khi bị kích động

Question 61: The venom of coral snakes is especially potent and the mortality rate among

humans who have been bitten is high

A contagious B powerful C impure D abundant

Đáp án B powerful

Giải thích: potent = powerful (adj): mạnh mẽ, có hiệu lực Các đáp án khác:

A contagious (adj): dễ lây truyền

Trang 16

C impure (adj): sai đạo đức

D abundant (adj): thừa, phong phú, dồi dào

Dịch nghĩa: Nọc của rắn san hô đặc biệt mạnh và tỷ lệ tử vong ở người bị loài rắn này cắn rất

cao

Question 62: Laws on military service since 1960 still hold good

A remain for good B remain in effect C stand in life D are in good condition

Đáp án B remain in effect

Giải thích: hold good = remain in effect (v): vẫn có hiệu lực Các đáp án khác:

A remain for good (v): duy trì mãi mãi

C stand in life: đứng vững trong cuộc sống

D to be in good condition: trong điều kiện tốt

Dịch nghĩa: Những điều về nghĩa vụ quân sự từ năm 1960 vẫn có hiệu lực

Question 63: In astronomy, a scale of magnitude from one to six denotes the brightness of a

Giải thích: (to) be alive = (to) survive: tồn tại, sống sót được Các đáp án khác:

A revive (v): hồi phục, làm tỉnh lại

B surprise (v): ngạc nhiên

C connive (v): thông đồng, đồng lõa

Dịch nghĩa: Những người đi bộ đường dài sống sót bằng cách ăn quả mọng rừng và uống

nước suối

Question 65: Father has lost his job, so we'll have to tighten our belt to avoid getting into debt

A earn money B save money C sit still D economize

Đáp án D economize

Giải thích: (to) tighten one's belt = (to) economize: chi tiêu tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng Các

đáp án khác:

A earn money: kiếm tiền

B save money: để dành tiền

Trang 17

C sit still: ngồi yên một chỗ

Dịch nghĩa: Bố đã mất việc, chúng ta phải thắt lưng buộc bụng để tránh bị nợ nần

Question 66: She was brought up in a well-off family She can't understand the problems we are facing

A wealthy B kind C broken D poor

Đáp án A wealthy

Giải thích: (to) be well-off = (to) be wealthy: giàu có, khá giả Các đáp án khác:

B kind (adj): tốt bụng

C broken (adj): phá sản

D poor (adj): nghèo khổ

Dịch nghĩa: Cô ấy được nuôi lớn trong một gia đình giàu có Cô ấy không thể hiểu những vấn

đề chúng ta đang đối mặt

Question 67: My supply of confidence slowly dwindles as the deadline approaches

A diminishes B emerges C grows D shifts

Đáp án A diminishes

Giải thích: diminish = dwindle (v): giảm đi về khối lượng, số lượng, nhỏ đi Các đáp án khác:

B emerge (v): nổi lên

C grow (v): lớn lên

D shift (v): chuyển

Dịch nghĩa: Sự tự tin của tôi dần giảm đi khi những thời hạn công việc đến gần

Question 68: My original plan has been so watered down that I don't recognize it now

A made much clearer B made more fluid C increase in size D significantly changed Đáp án D significantly changed

Giải thích: water down = change a speech, a piece of writing, etc in order to make it less strong

or offensive: thay đổi (một bài phát biểu, bài viết ) để bớt gây khó chịu

Các đáp án khác:

A made much clearer: làm cho sáng tỏ hơn

B made more fluid: khiến êm dịu hơn

C increase in size: tăng kích thước

Dịch nghĩa: Kế hoạch ban đầu của tôi đã bị điều chỉnh nhiều đến nỗi mà tôi không nhận ra nó

Trang 18

C to a certain extent (adv): một mức độ nhất định

D to some extent (adv): một mức độ nào đó

Dịch nghĩa: Từ khi cô ấy bắt đầu làm việc ở thị trường chứng khoán, cô ấy đã tạo ra nhiều lợi

D story (n): câu chuyện

Dịch nghĩa: Cuộc Cách mạng Công nghiệp đã đánh dấu sự bắt đầu của kỷ nguyên di dân từ

vùng nông thôn lên thành phố

Question 71: We had to list the chronology of events in World War II on our test

A catastrophe B time sequence C disaster D discrepancy

Đáp án B time sequence

Giải thích: chronology = time sequence (n): trình tự xuất hiện theo thời gian Các đáp án khác:

A catastrophe (n): thảm họa, tai ương

C diaster (n); tai họa

D discrepancy (n): sự trái ngược, khác nhau

Dịch nghĩa: Chúng tôi phải liệt kê trình tự xuất hiện theo thời gian của các sự kiện trong Chiến tranh thế giới thứ 2 trong bài kiểm tra

Question 72: You may find that jogging is detrimental to your health rather than beneficial

A helpful B facile C depressing D harmful

Đáp án D harmful

Giải thích: harmful = detrimental (adj): có hại >< beneficial (adj) có lợi Các đáp án khác:

A helpful (adj): có ích, giúp đỡ

B facile (adj): dễ dàng

C depressing (adj): tuyệt vọng

Dịch nghĩa: Bạn sẽ thấy rằng đi bộ có thể có hại tới sức khỏe của bạn hơn là có lợi

Question 73: The power failure at dinnertime caused consternation among the city's

Trang 19

Question 74: The hostess was affronted by Bill's failure to thank her for dinner

A affable B insulted C afflicted D confronted

Đáp án B insulted

Giải thích: to affront = insult (v): lăng mạ, làm nhục Các đáp án khác:

A affable (adj): lịch sự

C afflicted (adj): bị khổ sở, ưu phiền

D confront (v): đương đầu

Dịch nghĩa: Bà chủ nhà trọ bị lăng mạ bởi lời cảm ơn thiếu thiện chí của Bill vì bữa tối

Question 75: It is very discourteous to intrude during someone's conversation

A find fault B disagree C leave quickly D interrupt

C leave quickly (v): rời đi nhanh chóng

Dịch nghĩa: Rất bất lịch sự khi xen vào giữa cuộc hội thoại của ai đó

Question 76: In certain types of poisoning, you should immediately give large quantities of

soapy or salty water in order to induce vomiting

A clean B control C cause D stop

Dịch nghĩa: Trong một số trường hợp ngộ độc, bạn nên ngay lập tức uống một lượng lớn nước

xà phòng hoặc nước muối để nôn ra ngoài

Question 77: The fer-de-lance, a kind of viper, is one of the most poisonous snakes

A vicious B bad tasting C unhealthy D deadly

Đáp án D deadly

Giải thích: (to) be poinsonous = (to) be deadly: độc chết người Các đáp án khác:

A vicious (adj): tàn ác

Trang 20

B bad tasting (adj): có vị không ngon

C unhealthy (adj): không tốt cho sức khỏe

Dịch nghĩa: Rắn fer-de-lance là một trong những loài rắn độc nhất

Question 78: Biogas can be utilized for electricity production, cooking, space heating, water

heating and process heating

A sparing B increase C generation D reformation

Đáp án C generation

Giải thích: electricity production = electricity generation (n): sự sản xuất điện Các đáp án khác:

A sparing (n): tiết kiệm

B increase (n): tăng

D reformation (n): tái tạo

Dịch nghĩa: Khí sinh học có thể được sử dụng để sản xuất ra điện, nấu nướng, sưởi ấm, đun

nước

Question 79: We spent the entire day looking for a new apartment

A all day long B day after day C the long day D all long day

Đáp án A all day long

Giải thích: the entire day = all day long: cả ngày dài Các đáp án khác:

B day after day: ngày qua ngày

C the long day: một ngày dài

D all long day (sai cấu trúc)

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã dành cả ngày dài để tìm kiếm một căn hộ mới

Question 80: I used to meet him occasionally on Fifth Avenue

A one time B once in a while C in one occasion D none is correct

Dịch nghĩa: Tôi từng thỉnh thoảng gặp anh ta ở Đại lộ số 5

Question 81: Staring at other people can sometimes be impolite

A Gazing steadily B Peeking carefully C Glancing briefly D Winking privately

Trang 21

D winking privately: nháy mắt bí mật

Dịch nghĩa: Nhìn chằm chằm vào ai đó có thể là hành vi bất lịch sự

Question 82: Thomas A Edition was a celebrated American inventor in the 19th century

A an ingenious B an eminent C a successful D a creative

Đáp án B an eminent

Giải thích: (to) be celebrated = (to) be eminent: nổi tiếng Các đáp án khác:

A ingenious (adj): đại tài, thông minh

C successful (adj): thành công

D creative (adj): sáng tạo

Dịch nghĩa: Thomas A Edison là một nhà phát minh nổi tiếng ở Mỹ thế kỉ 19

Question 83: In many parts of the world, talismans are used to ward off evil

A seek out B transcend C keep away D describe

Dịch nghĩa: Ở rất nhiều nơi trên thế giới, bùa được dùng để xua đuổi ma quỷ

Question 84: The house by the sea had a mysterious air of serenity about it

A melancholy B sadness C joy D calmness

Đáp án D calmness

Giải thích: serenity = calmness (n): sự bình lặng

Các đáp án khác:

A melancholy (n): sự u sầu

B sadness (n): nỗi buồn

C joy (n): niềm vui

Dịch nghĩa: Ngôi nhà gần bãi biển mang một không khí bí ẩn của sự tĩnh lặng bao quanh nó

Question 85: When one is unfamiliar with the customs, it is easy to make a blunder

A commitment B an injury C a mistake D an enemy

Trang 22

Question 86: Embroidery depicting scenic views became popular in the United States toward

the end of the eighteenth century

A emphasizing B distorting C commemorating D portraying

Question 87: Back down in the valley bottom, we could hear bizarre noises

A loud B many C strange D quiet

Đáp án C strange

Giải thích: bizarre (adj) = strange (adj): kỳ lạ, kỳ quặc Các đáp án khác:

A loud (adj): ồn ào

B many (adj): nhiều

D quiet (adj): tĩnh lặng

Dịch nghĩa: Sâu tận đáy thung lũng, chúng tôi có thể nghe thấy những tiếng động quái lạ

Question 88: Expecting that his license would be renewed, the pilot was surprised when it was revoked

Question 89: The atmosphere of neglect and abandonment was almost tangible

A cozy B touchable C alive D unreal

Trang 23

Dịch nghĩa: Bầu không khí đầy ắp sự thờ ơ và không quan tâm đến mức có thể dễ dàng cảm

nhận được

Question 90: The format allowed me to offer constructive criticism and ensure that their

conversations remained on track during the project

A meaningful B positive C negative D useful

Đáp án D useful

Giải thích: constructive (adj): mang tính xây dựng, góp ý ~ useful (adj): có ích Các đáp án khác:

A meaningful (adj): có ý nghĩa

B positive (adj): tích cực

C negative (adj): tiêu cực

Dịch nghĩa: cấu trúc của dự án cho phép tôi được đưa ra những lời góp ý mang tính xây dựng

và đảm bảo rằng cuộc hội thoại của họ đi đúng chủ đề trong suốt dự án

Question 91: His passion for medical research gained him numerous prestigious appointments and awards

A reputable B important C effective D major

Đáp án A reputable

Giải thích: prestigious = reputable (adj): có uy tín, danh giá Các đáp án khác:

B important (adj): quan trọng

C effective (adj): có hiệu quả

D major (adj): chính, chủ yếu

Dịch nghĩa: Niềm đam mê nghiên cứu y học đã đem lại cho ông ấy vô số những giải thưởng và chức vụ danh giá

Question 92: In my book, great caution should be exercised in dealing with this matter as it

appears to be more complex

A In my subjection B In my retrospection C In my opinion D As for my reading

B In my retrospection: trong hồi ức của tôi

D As for my reading: theo như những gì tôi đọc được

Dịch nghĩa: Theo quan điểm của tôi, cần hết sức thận trọng khi xử lý vấn đề này bởi nó có vẻ

phức tạp hơn nhiều

Question 93: We have to balance the risks of the new strategy against the possible benefits

A keep steady B stay away C work out D compare

Đáp án D compare

Giải thích: balance (v): giữ thăng bằng, làm cân bằng = compare (v): so sánh, cân nhắc Các

đáp án khác:

Trang 24

A (to) keep St steady: giữ cái gì ổn định

B (to) stay away (v): tránh xa

C (to) work st out: giải quyết, xử lý chuyện gì Ngoài ra (to) work out còn có nghĩa là tập

thể hình

Dịch nghĩa: Chúng ta cần phải cân bằng giữa những rủi ro của chiến lược mới với những lợi

ích có thể đạt được

Question 94: According to the local newspaper, within a year the party had drastically

overhauled its structure

A appreciated B established C improved D devalued

Đáp án C improved

Giải thích: to overhaul (v): cải tổ, thay mới ~ to improve (v): cải thiện Các đáp án khác:

A (to) appreciate (v): đánh giá cao, trân trọng

B (to) establish (v): thành lập

D (to) devalue (v): giảm giá trị

Dịch nghĩa: Theo tờ báo địa phương, trong vòng một năm thì tổ chức Đảng đó đã cải tổ hệ

thống của mình một cách quyết liệt

Question 95: Bacteria can be both detrimental and helpful to humans, depending on the specific type and effect

A harmful B productive C fatal D useful

Đáp án A harmful

Giải thích: harmful = detrimental (adj): có hại, bất lợi Các đáp án khác:

B productive (adj): hữu ích

C fatal (adj): chết người

D useful (adj): có ích

Dịch nghĩa: Vi khuẩn có thể vừa có hại vừa có lợi với con người, phụ thuộc vào chủng loại đặc biệt và tác động của nó

Question 96: Most bears spend the better part of winter in a continual state of hibernation

A perception B country C danger D condition

Đáp án D condition

Giải thích: State = condition (n): tình trạng, trạng thái Các đáp án khác:

A perception (n): cảm giác, cảm nhận

B country (n): đất nước

C danger (n): nguy hiểm

Dịch nghĩa: Hầu hết loài gấu dành phần lớn thời gian mùa đông trong trạng thái ngủ đông

Question 97: If properly worn and secured, safety belts could save thousands of lives each

year

A manufactured B attached C designed D released

Đáp án B attached

Trang 25

Giải thích: secure = attach (v): cố định Các đáp án khác:

A manufacture (v): sản xuất

C design (v): thiết kế

D release (v): loại, thải

Dịch nghĩa: Nếu được thắt và cố định đúng, dây an toàn có thể cứu hàng ngàn mạng sống mỗi năm

Question 98: Because of cutbacks in council spending, plans for the new swimming pool had to

be

shelved

A disapproved B stopped C canceled D delayed

Đáp án D delayed

Giải thích: delayed - delay (v): trì hoãn ~ shelved - shelve (v): xếp xó, trì hoãn Các đáp án khác:

A disapproved - disapprove (v): không đồng thuận, không nhất trí

B stopped - stop (v): dừng lại

C canceled - cancel (v): hủy bỏ

Dịch nghĩa: Bởi vì những khoản cắt giảm trong ngân sách chi tiêu của hội đồng, kế hoạch xây

bể bơi mới bị hoãn lại

Question 99: Scientists have recently argued that Einstein's contributions to Physics and

Mathematics are less important than Newton's

A at once B just now C before D shortly

Đáp án B just now

Giải thích: recently (adv) ~ just now: mới gần đây Các đáp án khác:

A at once (adv): ngay lập tức

C before (adv): trước khi

D shortly (adv): chẳng mấy chốc

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học gần đây có tranh luận rằng những cống hiến của Einstein cho

Vật lý và Toán học không quan trọng bằng những cống hiến của Newton

Question 100: She is eighteen, so by law her father cannot prevent her marriage

A forestall B fail C defeat D avoid

Đáp án A forestall

Giải thích: prevent (v) ~ forestall (v): ngăn chặn Các đáp án khác:

B fail (v): thất bại, không làm được

Trang 26

A adopting B tolerating C comprehending D experiencing

Đáp án B tolerating

Giải thích: put up with = tolerate (v): chịu đựng, thích ứng, hòa nhập Các đáp án khác:

A adopt (v): nhận nuôi, thông qua

C comprehend (v): hiểu biết

D experience (v): trải qua

Dịch nghĩa: Chủ nghĩa vị chủng ngăn chúng ta thích nghi với tất cả các tập tục mà chúng ta tiếp xúc ở một nền văn hóa khác

Question 102: Japan's indigenous religion is Shinto, which has its roots in the animistic beliefs

of the ancient Japanese

A native B first C original D beginning

Đáp án A native

Giải thích: indigenous = native (adj): bản địa Các đáp án khác:

B first (adj): đầu tiên

C original (adj): gốc, nguyên bản

D beginning (adj): ban đầu

Dịch nghĩa: Tôn giáo bản địa của Nhật Bản là Shinto, là tôn giáo có nguồn gốc từ thuyết vật

linh của người Nhật cổ

Question 103: The boy was embarrassed when his mother scolded him in public

A apprehensive B humiliated C funny D confused

Đáp án B humiliated

Giải thích: embarrassed = humiliated (adj): xấu hổ Các đáp án khác:

A apprehensive (adj): có thể hiểu được

C funny (adj): buồn cười

D confused (adj): rối bời

Dịch nghĩa: Cậu bé thấy xấu hổ khi bị mẹ la mắng trước mặt mọi người

Question 104: The newlyweds agreed to be very frugal in their shopping because they wanted

to save enough money to buy a house

A wasteful B economical C careless D interested

Đáp án B economical

Giải thích: frugal = economical (adj): tiết kiệm Các đáp án khác:

A wasteful (adj): hoang phí

C careless (adj): bất cẩn

D interested (adj): thích thú

Dịch nghĩa: Những người mới lập gia đình thường đồng tình với việc tiết kiệm trong việc mua

sắm bởi vì họ muốn có đủ tiền để mua một căn nhà

Question 105: I'm looking for a unique gift for my boyfriend; he appreciates unusual things

A stunning B phenomenal C one of a kind D astonishing

Trang 27

Đáp án C one of a kind

Giải thích: unique = one of a kind = unparalled (adj): độc nhất vô nhị Các đáp án khác:

A stunning (adj): tuyệt vời

B phenomenal (adj): phi thường

D astonishing (adj): ngạc nhiên

Dịch nghĩa: Tôi đang tìm một món quà độc nhất vô nhị cho bạn trai của tôi; anh ấy đánh giá cao những thứ khác thường

Question 106: Video cameras attached to sea turtles and sharks reveal an underwater world

hidden to humans

A exposed B unrelated C invisible D phenomenal

Đáp án C invisible

Giải thích: hidden = invisible: không thể nhìn thấy Các đáp án khác:

A exposed (adj): được tiếp xúc

B unrelated (adj): không liên quan

D phenomenal (adj): phi thường

Dịch nghĩa: Máy quay phim được gắn vào rùa biển và cá mập tiết lộ một thế giới bí ẩn dưới

nước đối với con người

Question 107: The company makes every effort to respond to customer queries and will reply to them via email within two business days

A questions B complaints C agreements D reservations

Dịch nghĩa: Công ty luôn nỗ lực để trả lời những câu hỏi của khách hàng và sẽ trả lời họ qua

thư điện tử trong vòng 2 ngày làm việc

Question 108: After 1 spent a couple of hours picking his brain, his scheme started to make

sense

A questioning him B beating him C threatening him D teaching him

Đáp án A questioning him

Giải thích: pick one's brain = ask sb = question sb (v): hỏi ý kiến của ai Các đáp án khác:

B beating him: đánh anh ta

C threatening him: đe dọa anh ta

D teaching him: dạy anh ta

Dịch nghĩa: Sau khi tôi dành 2 giờ để hỏi thì kế hoạch của anh ta bắt đầu có nghĩa hơn với tôi Question 109: I would rather figure things out on my own way than ask that peevish librarian for help

Trang 28

A kind B strict C approachable D irritable

Đáp án D irritable

Giải thích: peevish = irritable (adj): cáu kỉnh Các đáp án khác:

A kind (adj): tốt bụng

B strict (adj): nghiêm túc

C approachable (adj): thân thiện, dễ gần

Dịch nghĩa: Tôi thà tự tìm mọi thứ một mình còn hơn là nhờ tới sự giúp đỡ từ những người thủ thư cáu kỉnh tại thư viện

Question 110: She was born fortuitous She even won the lottery last night

A happy B lucky C unfortunate D rich

Đáp án B lucky

Giải thích: lucky (adj) = fortuitous (adj): may mắn Các đáp án khác:

A happy (adj): vui vẻ

C unfortunate(adj): bất hạnh, không may mắn

D rich (adj): giàu có

Dịch nghĩa: Cô ta vốn sinh ra đã may mắn rồi Cô ta thậm chí còn thắng xổ số tối hôm qua

Question 111: Belief is that over time, statistics must accumulate to gradual even amount,

regardless of the actual scenario

A research B identify C collect D calculate

Đáp án C collect

Giải thích: accumulate = collect (v): thu nhặt, tập hợp Các đáp án khác:

A research (v): nghiên cứu

B identify (v): xác định

D calculate (v): tính toán

Dịch nghĩa: Có một niềm tin là theo thời gian, số liệu thống kê phải được tích lũy cân bằng hơn

dù thực tế như thế nào đi nữa

Question 112: Thank you for giving us this singular privilege of being part of this

Trang 29

Question 113: Although they hold similar political views, their religious beliefs present a striking contrast

A interesting resemblance B minor comparison

C complete coincidence D significant difference

C complete coincidence: hoàn toàn trùng hợp

Dịch nghĩa: Mặc dù họ có quan điểm chính trị giống nhau, niềm tin tôn giáo của họ thể hiện một

sự khác biệt rõ ràng

Question 114: These were the people who advocated using force to stop school violence

A openly criticized B publicly said C strongly condemned D publicly supported

Đáp án D publicly supported

Giải thích: advocate = publicly support (v): ủng hộ Các đáp án khác:

A openly criticize (v): chỉ trích công khai

B publicly say (v): phát biểu công khai

C strongly condemn (v): mạnh mẽ lên án

Dịch nghĩa: Họ chính là những người ủng hộ việc sử dụng biện pháp mạnh để ngăn chặn bạo lực học đường

Question 115: We decided to pay for the car on the installment plan

A credit card B piece by piece C monthly payment D cash and carry

Đáp án C monthly payment

Giải thích: installment = monthly payment (n): trả hàng tháng Các đáp án khác:

A credit card: thẻ tín dụng

B piece by piece: từng ít một

D cash and carry: người mua tự lấy hàng sau khi trả tiền mặt

Dịch nghĩa: Chúng tôi quyết định trả góp cho chiếc ô tô theo tháng

Question 116: Before submitting the document, I had to check whether all the sources of

information are valid

A available B legitimate C understandable D clear

Đáp án B legitimate

Giải thích: valid = legitimate (adj): hợp lệ, có giá trị Các đáp án khác:

A available (adj): có sẵn, sẵn tiện

C understandable (adj): có thể hiểu được

D clear (adj): rõ ràng

Trang 30

Dịch nghĩa: Trước khi nộp tài liệu, tôi đã phải kiểm tra liệu rằng tất cả nguồn thông tin có hợp lệ hay không

Question 117: You should keep an eye out for that!

A look at B take care of C maintain awareness of D control

Đáp án C maintain awareness of

Giải thích: keep an eye out for/on sb/sth = maintain awareness of sb/sth: chú ý, tập trung Các

đáp án khác:

A look at (phrV): nhìn vào

B take care of (phrV): chăm sóc

D control (v): điều khiển

Dịch nghĩa: Bạn nên chú ý vào nó!

Question 118: Tom's acting is very important for the success of the movie

A good B essential C effective D beneficial

Đáp án B essential

Giải thích: important = essential (adj): quan trọng, cần thiết Các đáp án khác:

A good (adj): tốt

C effective (adj): hiệu quả

D beneficial (adj): có lợi

Dịch nghĩa: Diễn xuất của Tom rất quan trọng với sự thành công của bộ phim

Question 119: Power plants are increasingly located outside metropolitan areas

A in an industrial city B relating to a remote suburb

C of a busy suburb D belonging to a big or capital city

Đáp án D belonging to a big or capital city

Giải thích: metropolitan (adj)= belonging to a big or capital city: thuộc thủ đô, thành phố lớn Các đáp án khác:

A in an industrial city: ở một thành phố công nghiệp

B relating to a remote suburb: liên quan đến vùng nông thôn hẻo lánh

C of a busy suburb: của một khu nông thôn tấp nập

Dịch nghĩa: Nhà máy phát điện được xây dựng ngày càng nhiều ở ngoại vi các thành phố lớn Question 120: Few businesses are flourishing in the present economic climate

A closing down B taking off C growing well D setting up

Đáp án C growing well

Giải thích: flourishing = growing well: phát triển rực rỡ Các đáp án khác:

A closing down (phv): đóng cửa hẳn, phá sản

B taking off (phv): cởi, dẫn đi

D setting up (phv): thành lập

Dịch nghĩa: Một số ngành kinh doanh đang phát triển rực rỡ trong môi trường kinh tế hiện nay

Trang 31

Question 121: The girls were deeply affected by that sentimental movie

A annoyed B touched C influenced D sad

Đáp án B touched

Giải thích: affected = touched (adj): cảm động Các đáp án khác:

A annoyed (adj): khó chịu, bực mình

C influenced (adj): bị ảnh hưởng

D sad (adj): buồn khổ

Dịch nghĩa: Các cô gái cảm động sâu sắc với bộ phim tình cảm

Question 122: When being interviewed, you should concentrate on what the interviewer is

saying or asking you

A be related to B be interested in C paying all attention to D express interest in

Đáp án C paying all attention

Giải thích: concentrate on = paying all attention to: tập trung vào Các đáp án khác:

A be related to (adj): liên quan tới

B be interested in (adj): có hứng thú với

D express interest in (v): thể hiện sự hứng thú với

Dịch nghĩa: Khi được phỏng vấn, bạn nên tập trung vào những gì mà người phỏng vấn đang

nói hoặc hỏi bạn

Question 123: He drives me to the edge because he never stops talking

A steers me B irritates me C moves me D frightens me

Đáp án B irritates me

Giải thích: drive sb to the edge = irritate sb: khiến ai đó tức giận, hết chịu nổi Các đáp án khác:

A steer me (v): lái tôi

C move me (v): di chuyển tôi

D frighten me (v): dọa tôi

Dịch nghĩa: Anh ta khiến tôi trở nên hết chịu đựng nổi vì chẳng bao giờ ngừng nói

Question 124: The fourth year sociology class was a homogeneous group of university

students

A unrelated B uniform C distinguishable D dreary

Đáp án B uniform

Giải thích: homogeneous = uniform (adj): đồng đều Các đáp án khác:

A unrelated (adj): không liên quan

C distinguishable (adj): có thể phân biệt

D dreary (adj): ảm đạm

Dịch nghĩa: Lớp xã hội học năm 4 là một nhóm sinh viên đồng đều

Question 125: He decided not to buy the fake watch and wait until he had more money

A genuine B counterfeit C cheap D unattractive

Trang 32

Đáp án B counterfeit

Giải thích: fake = counterfeit (adj): giả mạo Các đáp án khác:

A genuine (adj): thật

C cheap (adj): rẻ

D unattractive (adj): không thu hút

Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định không mua chiếc đồng hồ giả và đợi đến khi có nhiều tiền hơn Question 126: I only have time to tell you the main idea of it, not the details

A fist B gist C twist D list

Đáp án B gist

Giải thích: main idea = gist (n): ý chính Các đáp án khác:

A fist (adj): nắm tay

C twist (adj): vòng xoắn

D list (adj): danh sách

Dịch nghĩa: Tôi chỉ có thời gian nói với bạn ý chính của nó chứ không ý phải chi tiết

Question 127: In spite her embarrassment before Rodya's urgent and challenging look, she

could not deny herself that satisfaction

A demanding B hard C difficult D curious

Đáp án D curious

Giải thích: challenging = curious look (n): cái nhìn tò mò, hiếu kì Các đáp án khác:

A demanding (adj): đòi hỏi khắt khe

B hard (adj): khó khăn

C difficult (adj): khó

Dịch nghĩa: Mặc dù bối rối trước ánh mắt đầy thách thức và cấp bách của Rodya, cô ấy không thể phủ nhận cảm giác hài lòng mãn nguyện đang dâng lên trong lòng

Question 128: Advanced students need to be aware of the importance of collocation

A of high level B of great improvement C of high position D of great progress

Đáp án A of high level

Giải thích: advanced = of high level: nâng cao, trình độ cao Các đáp án khác:

B of great improvement: sự cải thiện lớn

C of high position: ở vị trí cao

D of great progress: có được tiến bộ lớn

Dịch nghĩa: Những học sinh với trình độ cao cần nhận thức được tầm quan trọng của cụm từ Question 129: You can withdraw money from the account at any time without penalty

A punishment B loss C charge D offense

Đáp án A punishment

Giải thích: penalty = punishment (n): hình phạt, sự phạt Các đáp án khác:

B loss (n): sự thua, thiệt hại

Trang 33

C charge (n): tiền công

D offense (n): tấn công

Dịch nghĩa: Bạn có thể rút tiền từ tài khoản bất cứ lúc nào mà không bị phạt

Question 130: The politician promised to be candid, but we wondered

A open and frank B sweet C discreet D casual

Đáp án A open and frank

Giải thích: candid (adj) = open and frank: thẳng thắn và thật thà Các đáp án khác:

B sweet (adj): đáng yêu, có duyên

C discreet (adj): dè dặt, kín đáo

D casual (adj): vô ý tứ, xuồng xã

Dịch nghĩa: Vị chính khách hứa sẽ trung thực nhưng chúng tôi khá hoang mang về điều đó

Question 131: Mr Henderson was determined to remain neutral

A unmarried B uncommitted C untroubled D unhurried

Đáp án B uncommitted

Giải thích: neutral = uncommitted (adj): trung lập Các đáp án khác:

A unmarried (adj): không kết hôn

C untroubled (adj): không băn khoăn, không lo lắng, thanh thản

D unhurried (adj): không vội vã

Dịch nghĩa: ông Henderson quyết tâm giữ lập trường trung lập

Question 132: The educational quality is decidedly improved

A repeatedly B admittedly C noticeably D obviously

Đáp án D obviously

Giải thích: decidedly = obviously (adv): một cách chắc chắn, rõ ràng Các đáp án khác:

A repeatedly (adv): một cách lặp đi lặp lại

B admittedly (adv): thừa nhận là

C noticeably (adv): một cách nổi trội, dễ chú ý

Dịch nghĩa: Chất lượng giáo dục rõ ràng được cải thiện

Question 133: Billy, come and give me a hand with cooking

A attempt B help C prepared D be busy

Dịch nghĩa: Billy, hãy đến và giúp chúng tôi nấu ăn

Question 134: Unless I miss my guess, your computer needs a new hard drive

Trang 34

A you are my guess B I break the soft drive C I make a mistake D you lack money

Đáp án C I made a mistake

Giải thích: miss my guess = make a mistake: nhầm lẫn (đoán sai) Các đáp án khác:

A you are my guess: bạn là điều tôi đoán

B I break the soft drive: tôi làm hỏng đĩa mềm

D you lack money: bạn thiếu tiền

Dịch nghĩa: Nếu tôi đoán không sai, máy tính của bạn cần một ổ cứng mới

Question 135: Relaxation therapy teaches one not to fret over small problems

A worry about B look for C get involved in D get angry about

Đáp án A worry about

Giải thích: fret over = worry about (v): lo lắng về Các đáp án khác:

B look for (v): tìm kiếm

C get involved in (v): có liên quan đến

D get angry about (v): tức giận về

Dịch nghĩa: Liệu pháp thư giãn giúp cho con người ta bớt lo lắng về những vấn đề vặt vãnh

Question 136: Scientists and engineers have invented filters and other methods of removing

pollutants from industrial wastes

A making over B making out C taking away D taking over

Đáp án C taking away

Giải thích: remove = take away (v): chuyển đi, lấy khỏi Các đáp án khác:

A make over (phrV): chuyển nhượng

B make out (phrV): lập nên

D take over (phrV): tiếp quản

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học và kĩ sư đã sáng tạo ra bộ lọc và những phương pháp khác để

loại bỏ chất ô nhiễm khỏi chất thải công nghiệp

Question 137: She's very good at taking care of the others

A imitating B seeing C looking after D improving

Đáp án C look after

Giải thích: take care of = look after (phrV): chăm sóc, trông nom Các đáp án khác:

A imitate (v): bắt chước

B see (v): nhìn

D improve (v): cải thiện

Dịch nghĩa: Cô ấy rất giỏi chăm sóc người khác

Question 138: Ha Long Bay is well-known for its beauty That's why it receives many visitors

every year

A nationwide B famous C idolized D ideal

Trang 35

Đáp án B famous

Giải thích: well-known = famous (adj): nổi tiếng Các đáp án khác:

A nationwide (adj): toàn quốc

C idolized (adj): được thần tượng hóa

D ideal (adj): lý tưởng

Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long nổi tiếng vì vẻ đẹp của nó Đó là lý do tại sao hàng năm, nơi đây thu hút được nhiều khách du lịch đến vậy

Question 139: I had a row with my boss and had to quit the job

A quarreled B debated C discussed D ignored

Đáp án A quarreled

Giải thích: have a row = quarrel (v): cãi cọ, gây chuyện Các đáp án khác:

B debate (v): tranh luận

C discuss (v): thảo luận

D ignore (v): bỏ qua

Dịch nghĩa: Tôi cãi nhau với sếp và phải bỏ việc

Question 140: The teacher gave some suggestions on what could come out for the

C demonstration (n): sự biểu hiện

Dịch nghĩa: Giáo viên cho chúng tôi gợi ý về những nội dung sẽ có trong bài thi

Question 141: Hypertension is one of the most widespread and potentially dangerous diseases

A colossal B popular C common D scattered

Đáp án C common

Giải thích: widespread = common (adj): phổ thông, phổ biến Các đáp án khác:

A colossal (adj): khổng lồ

B popular (adj): phổ biến, được nhiều người biết đến

D scattered (adj): rải rác

Dịch nghĩa:

Chứng tăng huyết áp là một trong những căn bệnh tiềm tàng nguy hiểm và phổ biến nhất

Question 142: My uncle, who is an accomplished guitarist, taught me how to play

A skillful B famous C perfect D modest

Đáp án A skillful

Giải thích: accomplished = skilful (adj): khéo léo, điêu luyện Các đáp án khác:

Trang 36

B famous (adj): nổi tiếng

C perfect (adj): hoàn hảo D modest (adj): khiêm tốn Dịch nghĩa:

Bác tôi, một nghệ sĩ guitar điêu luyện, đã dạy tôi cách chơi đàn

Question 143: In America, when a woman and a man are introduced, bridKing ridnub is UP to a woman

A depends on B waits on C replies on D congratulates on

Đáp án A depends on

Giải thích: be up to = depend on: tùy thuộc, phụ thuộc vào Các đáp án khác:

B reply on: trả lời trên (điện thoại, email)

C wait on: hầu hạ

D congratulate on: chúc mừng về

Dịch nghĩa:

Ở Mỹ, khi người đàn ông và phụ nữ được giới thiệu với nhau, việc bắt tay hay không phụ thuộc vào người phụ nữ

Question 144: It takes me 15 minutes to get ready

A to go B to prepare C to get up D to wake up

Khi tia la-ze chiếu vào chất hóa học, chúng sẽ giải phóng một dạng oxi mà có thể giết chết tế

bào gây ung thư

Question 146: Kate was overwhelmed with tension before she entered the final contest

A nervousness B high degree C strength D eagerness

Đáp án A nervousness

Trang 37

Giải thích: tension = nervousness (n): sự căng thẳng Các đáp án khác:

B high degree (n): mức độ cao

C strength (n): sức mạnh

D eagerness (n): sự háo hức

Dịch nghĩa:

Kate cực kỳ căng thẳng trước vòng thi chung kết

Question 147: Scientists warn of the impending extinction of many species of plants and

animals

A irrefutable B absolute C formidable D imminent

Đáp án D imminent

Giải thích: impending = imminent (adj): gần đến, sắp xảy ra Các đáp án khác:

A irrefutable (adj): không thề chối cãi

B absolute (adj): tuyệt đối

C formidable (adj): đáng sợ

Dịch nghĩa:

Các nhà khoa học cảnh báo về sự tuyệt chủng sắp xảy ra với nhiều loài động thực vật

Question 148: He still has an awful lot to learn

A a terrible thing B a great desire C a large amount D a great pleasure

Đáp án C a large amount

Giải thích: an awful lot = a large amount: số lượng lớn Các đáp án khác:

A a terrible thing: một điều kinh khủng

B a great desire: một mong ước lớn

D a great pleasure: một thú vui lớn

Dịch nghĩa:

Anh ấy vẫn còn rất nhiều thứ phải học

Question 149: The week of exams left Miranda exhausted, and she is still slightly ill

A on bad terms B in worse condition C under the weather D on a roll

Đáp án C under the weather

Giải thích: to be ill = under the weather: bị ốm, không khỏe Các đáp án khác:

A on bad terms: không hòa thuận, thường là trong trường hợp những người từng là bạn

thân

B in worse condition: trong tình trạng tồi tệ hơn

D on a roll: đạt được thành công

Dịch nghĩa:

Một tuần kiểm tra khiến Miranda mệt rã rời, và cô ấy vẫn hơi không khỏe trong người

Question 150: That competition was sponsored by the host country

A limited B financed C finished D tested

Trang 38

Cuộc thi đó được tài trợ bởi nước chủ nhà

Question 151: On completion of the activities, you will have to continue answering some

questions

A Completing of the activities B When you have completed the activities

C Because you complete the activities D As if you completed the activities

Đáp án B When you have completed the activities

Giải thích: On + V-ing = When + s + V (đồng chủ ngữ với vế sau) Các đáp án khác:

A "Completing of the activities" là sai Lẽ ra phải là "Completing the activities" mới đúng

C Because you complete the activities: bởi vì bạn hoàn thành các hoạt động

D As if you completed the activities: như thể bạn hoàn thành các hoạt động

Dịch nghĩa:

Khi hoàn thành các hoạt động, bạn sẽ phải tiếp tục trả lời một số câu hỏi

Question 152: The most striking technological success in the twentieth century is probably the

computer revolution

A productive B dangerous C prominent D recent

Đáp án C prominent

Giải thích: striking = prominent (adj): nổỉ bật Các đáp án khác:

A productive (adj): sản sinh nhiều, năng suất

B dangerous (adj): nguy hiểm

D recent (adj): gần đây

Dịch nghĩa:

Thành tựu công nghệ nổi bật nhất trong thế kỉ 20 có lẽ là cuộc cách mạng máy tính

Question 153: Traffic began to flow normally again after the accident

A strangely and irregularly B repeatedly in different modes

C in the usual or ordinary way D with the same speed

Đáp án C in the usual or ordinary way

Giải thích: normally = in the usual or ordinary way: thông thường Các đáp án khác:

A strangely and irregularly: kì lạ và không thường xuyên

B repeatedly in different modes: những cách thức khác nhau lặp đi lặp lại

D with the same speed: với tốc độ giống nhau

Dịch nghĩa:

Trang 39

Giao thông bắt đầu khơi thông sau vụ tai nạn

Question 154: Don't be concerned about your mother's illness; she’ll recover soon

A surprised at B worried about C embarrassed at D angry with

Đáp án B worried about

Giải thích: concerned about = worried about (adj): lo lắng Các đáp án khác:

A surprised at (adj): ngạc nhiên

C embarrassed at (adj): xấu hổ

D angry with (adj): tức giận

Dịch nghĩa:

Đừng lo lắng về bệnh tình của mẹ bạn, bà ấy sẽ sớm hồi phục thôi

Question 155: A special exhibition of Indian Art will be opened at the National Museum next

Question 156: The value of an old item increases with time

A an original B an antique C a facsimile D a bonus

Giá trị đồ cổ tăng lên theo thời gian

Question 157: When he won the first prize, he realised that this was the highest attainment of

Trang 40

D surprise (n): ngạc nhiên

Dịch nghĩa:

Khi giành được giải nhất, anh ấy nhận ra đó là thành tích cao nhất trong cuộc đời mình

Question 158: According to scientists, it is possible that another Ice Age will soon be upon us

A in the near future B undoubtedly C some day D now

Đáp án A in the near future

Giải thích: soon = in the near future: sớm, tương lai gần Các đáp án khác:

B undoubtedly (adv): một cách không nghi ngờ

C some day: vào ngày nào đó

D now (adv): bây giờ

Dịch nghĩa:

Theo như các nhà khoa học, có khả năng một Kỷ Băng Hà nữa sẽ sớm xảy ra

Question 159: the early days of baseball, the game was played by young men of means and

social position

A with ambition B with money C with skill D with equipment

Đáp án B with money

Giải thích: someone of means: người có của ăn của để; người giàu có Các đáp án khác:

A with ambition: với tham vọng

C with skill: với kỹ năng

D with equipment: với trang thiết bị

Dịch nghĩa:

Trong lịch sử những ngày đầu của môn bóng chày, môn thể thao này được chơi bởi những

người đàn ông trẻ giàu có và có vị thế xã hội

Question 160: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps, it has taken brilliant thinkers to recognize their potential

A misunderstandings B accidents C misfortunes D incidentals

Ngày đăng: 18/04/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w