Hình thang caân laø hình coù truïc ñoái xöùng (ñöôøng thaúng ñi qua trung ñieåm hai ñaùy) 6. Daáu hieäu nhaän bieát hình thang caân: a. Hình thang coù hai goùc ôû ñaùy baèng nhau.. Goïi[r]
Trang 1Ngày soạn : / /2009
Ngày dạy : / /2009
Buổi 1 ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ I/ Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về HĐT đáng nhớ
- H/s vận dụng thành thạo các HĐT vào giải các bài toán
- Vận dụng các HĐT vào giải các dạng toán nh tìmm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất , tính gt biểu thức rút gọn biểu thức …
Hoạt động của G/V Hoạt động của H/S
*Hoạt động :1 Chữa bài cũ
a, (x +3)(x2 -3x + 9) – (54 +
x3) = x3 + 27 – 54 –x3 = -27
b, (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
-(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 + y3 – ( (2x)3 –y3 ) = (2x)3 - (2x)3 - y3 - y3 = - 2 y3
- H/s lên bảng chữa Baứi 34 (Tr17 – SGK)
a) (a+ b)2 – (a-b)2
Caựch 1
(a+ b)2 – (a-b)2 = [(a+b) + (a-b)][(a+b) - (a-
Trang 2nào có cách giải khác.
? Bạn đã vận dụng những HĐT nào
để giải bài toán ?
*Hoạt động : 2 Bài luyện
G/v ? Em hãy nhận xét bài làm của
bạn và cho biết bạn đã vận dụng
những HĐT nào để giải bài tập
- 2ab +b2) – 2b3 = 6a2b
H/s ta biến đổi các HĐT H/ s làm vào vở sau đó hai H/s lên bảng chữa
+Bài 1 Tìm x biết a) ( 2x+ 1 )2 – 4( x+ 2 )2 = 9 4x2+ 4x +1– 4( x2+ 4x + 4 ) =9
4x2+ 4x +1- 4x2- 16x - 16 = 9
( 4x – 16x ) + (1- 16 ) = 9
- 12x - 15 = 9
- 12x = 24
x = 24:( -
12 )
x = -2b) 3( x+ 2 )2 + (2x – 1 )2 – 7(x+ 3)( x – 3) = 36
Trang 37x2 + 63 = 36(3x2+ 4x2- 7x2 ) + (12x– 4x) +(12 + 1 + 63 ) = 36
8x = 36 – 76 8x = - 40
x = (- 40) : 8
x = - 5H/s nhắc lại các HĐT
H/s biến đổi biểu thức về HĐT rồi thay giá trị của x vào
để tính
H/s làm vào vở Hai h/s chữa +Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức :
a) x3- 9x2 + 27x – 27 với x = 5
x3- 9x2 + 27x – 27 = x3- 3x23 + 3x32 – 33 = ( x – 3 )3
Với x = 5 ta có ( x – 3 )3 = (5 – 3 )3 = 23 = 8Vậy biểu thức đã cho có giá trị bằng 8 tại x = 5
b) 8x3 – 60x2 + 150x – 125 với x = 4
8x3 – 60x2 + 150x – 125
= (2x)3 – 3(2x)25 + 3.2x.52 - 53
= ( 2x – 5 )3Với x = 4 thay vào biểu thức ( 2x – 5 )3 = (2.4 – 5 )3
Trang 4H/s ta biến đổi VT=VP
? Dựa vào HĐT nào để biến
đổi VT ?H/s dựa vào hiệu hai lập ph-
ơng , tổng hai lập phơng hoặc lập phơng của một tổng ,lập phơng của một hiệu
H/s làm bài theo hớng dẫn+Bài 3 Chứng minh
a)(a + b)3 +( a- b)3 = 2a(a2+3b2 )
Cách 1
Biến đổi VT ta có
VT = (a + b)3 +( a- b)3 = ( a + b + a – b )[(a + b)2 –
(a + b)( a – b) + (a –
b )2] = 2a( a2 + 2ab + b2 – a2 +
b2+ +a2 - 2ab + b2 = 2a(a2 + 3b2 ) = VPVậy đẳng thức đợc chứng minh
(a + b)3 +( a- b)3 = 2a(a2+3b2 )
Cách 2
Biến đổi VT ta có
VT = (a + b)3 +( a- b)3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 +( a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 ) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Trang 5= 2a(a2 + 3b2 ) = VPVậy đẳng thức đợc chứng minh
(a + b)3 +( a- b)3 = 2a(a2+3b2 )
b) ( a+ b )3- (a – b )3 = 2b(b2+ 3a2 )
Biến đổi VT
VT = ( a+ b )3- (a – b )3 = ( a + b - a + b )[(a + b)2 +
(a + b)( a – b) + (a –
b )2] = 2b( a2 + 2ab + b2 +a2 -
b2+ +a2 - 2ab + b2 = 2b ( b2 + 3a2 ) = VPVậy đẳng thức đợc chứng minh
(a+ b )3- (a – b )3 = 2b(b2 + 3a2 )
+Bài số 4a) A x2 + 2x + 1 = (x+ 1 )2
b) B
Trang 6c) C Không phụ thuộc vào x
Để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) ta
Biến đổi f(x) = [g(x)]2 + soỏ dửụng hoặc
f(x) = [g(x)]2 - soỏ dửụng
Duyệt Ngày / / /2009 Rút kinh nghiệm ;
Ngày soạn : / /2009
Ngày dạy : / /2009
Trang 7Buổi 2 ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I/ Mục tiêu:
*Giúp H/s
- Củng cố các kiến thức về HĐT đáng nhớ
- H/s vận dụng thành thạo các HĐT vào giải các bài toán
- Vận dụng các HĐT vào giải các dạng toán nh tìmm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất , tính gt biểu thức rút gọn biểu thức …
- Rèn kỹ năng giảI các bài toán vận dụng HĐT
Hoạt động của G/V Hoạt động của HS
*Hoạt động 1 Chữa bài cũ
a)Q = 2x2 – 6x = 2( x2 – 2.x + ) - = 2( x - )2 -
Ta có 2( x - )2 0 với mọi x R
Q có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
2( x - )2 = 0 với mọi x R
Hay x = Vậy Q có giá trị nhỏ nhất là -
Trang 8*Hoạt động : 2 Bài luyện
= ( x - )2 + ( y + 3)2 +
Ta có ( x - )2 0 với mọi x R ( y + 3)2 0 với mọi y R
Do đó M có giá trị nhỏ nhất khi( x - )2 = ( y + 3)2 = 0
M = x2 + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2 (*)thay x = 18 vaứ y = 4 vaứo (*)
ta coự(18 – 2.4)2 = 102 = 100H/s làm bài vào vở
1 h/s chữa
Trang 9x2 – 2xy + y2 + 1 như thế nào
? Để chứng minh đa thức
x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy +
y2) + 1 = (x – y)2 + 1
Vì (x – y)2 0(x – y)2 + 1 >0 Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 vớimọi x, y
H/s ta biến đổi f(x) = [g(x)]2+ số dương
H/s ta biến đổi f(x) = -[g(x)]2+ số âm
b, x – x2 – 1 = - (x2 - x + 1) = - [x2 – 2.x + + ] = - (x - )2 -
Vì - (x - )2 0 - (x - )2 - < 0
Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x
+Bµi tËp sè 3 TÝnh
a>(a + b +c)2 = [(a+b) + c]2 = (a+b)2 + 2
(a+b).c + c2 = a2 +2ab +
b2+2ac +2bc+ c2 = a2+ b2+
c2+2ab+2ac +2bcb> (x - 13)3
= x3 + 3.x2 13 + 3.x (13)2 +
Trang 10= (2x)3 - 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 - y3
= 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3d> (12x2 - 3)3
= (12x)3 - 3 (12x)2.3 + 3 12x.32 +
33
= 18x3 - 94x2 + 272 x + 9H/s làm vào vở theo hớng dẫnH/s đứng tại chỗ trìng bày G/v ghi bảng
+Bài tập số 4 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
(x-1)3 – 4x(x+ 1)(x- 1 ) + 3(x –
1 )(x2 + x + 1) với x = -2 (x-1)3 – 4x(x+ 1)(x- 1 ) + 3(x –
1 )(x2 + x + 1)
= x3 – 3x2+ x – 1 – 4x(x2 – 1) +3(x3 – 1)
= x3 – 3x2+ x – 1 – 4x3 + 4x + 3x3 – 3
= (x3– 4x3 + 3x3) - 3x2+(4x + x)– (1+ 3)
= - 3x2 + 5x – 4Với x = - 2 thay vào biểu thức
ta có
- 3x2 + 5x – 4 = - 3.(- 2)2 + 5.(- 2) - 4
= - 3.4 - 10 - 4 = - 26
Vậy biểu thức đã cho có giá trịbằng 26 tại x = - 2
Trang 11DuyÖt Ngµy / / /2009 Rót kinh nghiÖm ;
Trang 12- Vận dụng các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử làmbài tập
- Làm một số bài toán chứng minh biểu thức luân âm , biểu thức luân dơng
Hs làm vào vở , lần lợt đứng tại chỗ làm
Hs ta vận dụng HĐT đáng nhớ +Bài tập số 2 : Rút gọn các biểu thức
a) (2x + 1)2 + 2(4x2 – 1) + (2x –1)2
= (2x + 1)2 + 2(2x – 1)(2x + 1)
Trang 13= x2(x + 2) – 1(x + 2) – ( x3 – 23)
= x3 + 2x2 – x – 2 - x3 + 8
= (x3 – x3 ) + 2x2 – x + 6
= 2x2 – x + 6
Hs + §Æt nh©n tö chung + Dïng H§T
+ Nhãm h¹ng tö + Thªm bít h¹ng tö
Hs lµm bµi vµo vë , 4 hs ch÷a
+ Bµi tËp sè 3 : Ph©n tÝch ®athøc sau thµnh nh©n tö
a) x2 – y2 – 5x + 5y = (x2 – y2) – (5x – 5y) = (x + y)(x – y) – 5( x – y) = (x – y )( x + y – 5)
Trang 14? Một số muốn chia hết cho 24
thì phải chia hết cho những số
nào ? Vì sao?
Hs số đó phải chia hết cho 3 và
8
(vì ƯCLN( 3 , 8) = 1)
? Làm thế nào chứng minh biểu
thức đã cho chia hết cho 24 ?
Hs c/m biểu thức đã cho chia
= 3(x2 –y2 – 4x + 4y)
= 3[(x2 –y2) – (4x – 4y) ]
= 3[(x + y)(x – y) – 4( x – y) ]
= 3(x – y)(x + y – 4)+ Bài tập số 4 : Tính nhanh giátrị các biểu thức sau
22 - 12
=(502 – 492) +( 482 – 472) +…+(22 - 12)
= (50 + 49)(50 – 49) + (48 + 47)(48 – 47) +…+ (2 + 1)(2 – 1)
= 99 + 97 + 95 + …+ 5 + 3
= (99 + 3) + (97 + 5)+ …+(53 +49)+51
= 102 + 102 + 102 +…+ 102 + 51
= 12.102 + 51
= 1275
Hs ta biến đổi biểu thức
Ax =(fx )2 + b ( b là hằng số )
Trang 15a) x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x
x2 – 2x + 2 = x2 – 2x + 1 + 1 = (x2 – 2x + 1) +1 = ( x – 1)2 + 1
Ta có ( x – 1)2 0 với mọi x R Suy ra ( x – 1)2 + 1 1 với mọi
x R
Do đó ( x – 1)2 + 1 > 0 với mọi
x RVậy x2 – 2x + 2 > 0 với mọi xR
b) x4 + 2x3 – x2 – 2x chia hết cho 24 với mọi x z
x4 + 2x3 – x2 – 2x =(x4 + 2x3 ) – (x2 + 2x) = x3( x + 2) – x( x + 2) = (x + 2)(x3 – x)
= ( x – 1)x ( x + 1 )(x + 2)
Đây là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên nó chứa hai số chẵn liên tiếp
Do đó ( x – 1)x ( x + 1 )(x + 2) 8
Tích của ba số nguyên liên tiếpnên nó chia hết cho 3
Do đó ( x – 1)x ( x + 1 )(x + 2) 3
Mà (3,8) = 1
Do đó ( x – 1)x ( x + 1 )(x + 2) 24
Vậy x4 + 2x3 – x2 – 2x chia hết cho 24 với mọi x z
Trang 16DuyÖt Ngµy / / /2009 Rót kinh nghiÖm ;
Häc sinh cßn sö dông mét vµi ph¬ng ph¸p kh¸c
Trang 17x 3 – 7x – 6 C¸ch 1 : T¸ch -7x thµnh – x - 6x
x 3 – 7x – 6 = x 3 – x - 6x - 6
= x(x2 - 1) - 6( x + 1) = x(x +1)(x - 1) - 6(x + 1) = ( x + 1)(x2 - x - 6)
= (x + 1)(x2 - 4 - x - 2 ) = (x + 1) [(x + 2)(x - 2) - ( x + 2)]
= ( x + 1)( x + 2)( x - 3)C¸ch 2 T¸ch -7x thµnh -3x - 4x
x 3 – 7x – 6 = x 3 - 4x - 3x - 6
= (x + 2)(x + 1)(x – 1 – 2 )
= ( x+ 2)( x + 1) ( x – 3)+Bµi tËp sè 2: T×m x biÕt a) x2 + 3x - 18 = 0
x2 + 3x - 9 - 9 = 0 (x2 - 32) + (3x- 9) = 0 (x - 3)(x + 3) + 3(x - 3) = 0 ( x - 3)(x + 3 + 3) = 0
( x - 3)( x + 6) = 0Suy ra x - 3 = 0 hoÆc x + 6 = 0+ x - 3 = 0
x = 3
Trang 18? Đa thức đã cho có xuất hiện
HĐT hay nhân tử chung hay
+4 x + 1 = 0 4x = - 1
x = -1/4+ 2x + 7 = 0 2x = - 7
x = - 7/2+ Bài tập số 3 : Tìm số tự nhiên n
để giá trị của biểu thức sau là số nguyên tố
P = n3 - n2 - n - 2 = (n3 + n2 + n ) - ( 2n2 + n + 2) = n( n2 + n + 1) - 2(n2 + n + 1) = ( n2 + n + 1)(n - 2)
Với n N thì n2 + n + 1 n - 2
Do đó để P là số nguyên tố thì n
- 2 = 1Suy ra n = 3 Khi n = 3 ta có P = 33 - 32 - 2 =
13 là số nguyên tố
Trang 19= ( a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 ) + c3 - (
3a2b+ 3ab2 + 3abc )
= ( a + b)3 + c3 - 3ab(a + b +c )
= ( a + b +c )[(a + b)2 - ( a+ b )c + c2]
- 3ab(a+ b +c)
= (a+ b+ c)( a2 + b2 + c2 - ab - ac
- bc) b) x2 - 10x + 16 =( x2 - 2x) - ( 8x - 16) = x( x - 2) - 8( x - 2) = (x - 2)( x - 8)
+ Bµi tËp 1 : Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
a ) x5 + x +1 = x5 - x2 + x2 + x+ 1 = x2( x3 - 1) + (x2 + x +1) = x2 (x - 1) (x2 + x +1) + (x2 + x +1)
= (x2 + x +1)(x3 - x2 + 1)b) x5 + x4 + 1
= x5 + x4 + x3 - x3 + 1
= x3(x2 + x +1) - ( x- 1) (x2 + x +1)
Trang 20a) (x2 + x)2 - 2(x2 + x) - 15
§Æt x2 + x = t (x2 + x)2 - 2(x2 + x) - 15
= (x2 + 2x)2 + 9(x2 + 2x) + 20
§Æt t = x2 + 2x (x2 + 2x)2 + 9(x2 + 2x) + 20
Trang 21( SNC)
* Hoạt động 1 : Chữa bài cũ
+ Bài tập 61 trang + Bài tập
d-ơng với mọi x thuộc R
+ Bài tập 61 trang + Bài tập 61 trang
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) (4x + 1)(12x - 1)(3x + 2) - 24
=(12x2 + 11x - 1)(12x2 + 11x + 12) - 4
= (x +8)(2x + 15)(2x2 + 35x + 120)
+ Bài tập 1 Cho biểu thức A = x2 + 2x + 5a)Tìm x để A có giá trị bằng 4
Biểu thức A có giá tri bằng 4
x2 + 2x + 5 = 4 ( x + 1)2 = 0
Trang 22b)Chứng tỏ rằng A luôn dơng với mọi x thuộc R
A = ( x + 1)2 + 4
Ta có ( x + 1)2 0 với mọi x R
Suy ra ( x + 1)2 + 4 > 4 với mọi x R
Vậy A có giá trị dơng với mọi x R
+ Bài tập số 2 : Cho đa thức
M = (a2 + b2 - c2)2 - 4a2b2a) Phân tích M thành nhân tử
M = (a2 + b2 - c2)2 - 4a2b2 = (a2 + b2 - c2 )2 - (2ab)2
= (a2 + b2 + 2ab - c2)( a2 + b2 - 2ab +c2)
= (a + b+ c)(a +b- c)(a- b +c)(a-
b - c)b) Nêu a , b , c là độ dài các cạnh của một tam giác thì
Trang 23- VÒ nhµ xem bµi ch÷a , «n
tËp chuÈn bÞ giê sau kiÓm tra
1 tiÕt
DuyÖt Ngµy / / /2009 Rót kinh nghiÖm ;
Trang 24- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
- Thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện t duy biện chứng cho học sinh
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc thẳng, phấn mầu
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
N M
F E
GT Hình bình hành ABCD ; AB
=2 CD
EA = EB ; FC = FD
AF cắt DE tại M ; BF cắt CE tạiN
KL a) AEFD ; AECF là hình gì?b) EMFN là hình chữ nhật.c) Tìm ĐK của ABCD để EMFN là hình vuông
Chứng minh
a) + Xét tứ giác AEFD có:
AE // FD và AE = FD (GT)
=> AE FD là hình bình hành.mà: AD = AE ( cùng bằng nửa AB )Vậy AEFD là hình thoi
+ Xét tứ giác AECF có:
AE // FC và AE = FC ( gt )
=> AECF là hình bình hành
Trang 25=> AF // EC hay MF // EN (1)Chứng minh tơng tự có DFBE là hình bình hành.
=> DE // BF hay ME // FN (2)
Từ (1) và (2) có: MFNE là hình bình hành
Vì AEFD là hình thoi nên AF DEhay góc M = 900
Vậy MFNE là hình chữ nhật
c) Hình chữ nhật MFNE là hình vuông
ME = MF DE = AF ( vì DE =2ME và AF = 2 MF )
Hình thoi AEFD có hai đờng chéo bằng nhau
AEFD là hình vuông
góc A = 900.Vậy hình chữ nhật MFNE là hình vuông
H
A
C B
D
Trang 26TL: Dựa vào đờng trung bình
của tam giác
KL
1) FH, EG cắt nhau tại trung
điểm
2) Tìm ĐK để: a) EG = HF b) EG HF
=> GF là đờng trung bình
GF // BD; HE = BD (2)
từ (1), (2) Ta có: HE // GF; HE = GF
Tứ giác HEGF là hình bình hành
Vậy FH, EG cắt nhau tại trung
điểm mỗi đờng
2) a) Ta có HEGF là hình bình hành nếu có EG = HF thì HEGF là hìnhchữ nhật
=> HE HG mà HE // BD ; HG // AC
=> HE = HG mà HE =
=> AC = BD
Bài tập 4 ( Bài 138 - SBT trang 74
Trang 27- GV yêu cầu HS làm bài 138 -
GT
ABCD là hình thoi tâm O
=> O , M, P thẳng hàng
Tơng tự : N , O , Q thẳng hàng.Vì O là tâm đối xứng của hìnhthoi nên:
+ M đối xứng với P qua O => OM
= OP
+ N đối xứng với Q qua O => ON
= OQ
=> Tứ giác MNPQ là hình bìnhhành
Mặt khác, O nằm trên đờng phângiác của góc A( do ABCD là hìnhthoi )
Trang 28Điền dấu ''x'' vào ô trống thích hợp.
1 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân.
2 Tứ giác có hai đờng chéo là đờng phân giác của các góc là hình thoi.
3 Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành.
4 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
5 Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc là hình thoi.
6 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau, vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đờng là hình vuông
- GV cho HS thảo luận nhóm (5')
- GV gọi HS trả lời
=> Nhận xét
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại các kiến thức trong chơng
- Làm lại các bài tập trên, bài 157 ; 158 ; 159 ; 164 (trang 76 -
77 SBT)
Trang 29III Bµi míi:
- GV –ho HS lµm bµi 18 - SBT Bµi 18 - SBT(19)
Trang 30Bµi 23 – SGK (46):
(18’)Lµm tÝnh céng c¸c ph©n thøc sau:c) C =
d)
Trang 32Y/c häc sinh lµm bµi tËp 25
Trang 33- Lµm bµi tËp 17;18;19;20 – SBT ( trang 19 ).
Buæi 7 «n tËp vÒ ph©n thøc (tiÕp theo)
I MỤC TIÊU:
Trang 34- Củng cố những kiến thức cơ bản về phân thức
- Ôn tập những kĩ năng cơ bản: tính, phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn phân thức, ĐKX Đ, …
- Rèn kĩ năng trình bày, suy luận logíc
Trang 37Ngày
_
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Buổi 8 Hình thang Hình thang cân
I Mục tiêu :
- Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân
- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của hình thang, hìnhthang cân để tính số đo góc, cạnh hoặc chứng minh cácbài tập hình học
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại kiến thức cũ Hai HS nhăc lại HS dới lớp nghe và bổ xung
GT
hình thang ABCD(AB//CD)
,
Trang 39H×nh thang ABCD(AB//CD)
,
KL TÝnh Gi¶i:
V× AB//CD (gt)
(trong cïng phÝa)
= 1800 – 600 = 1200.V× AB // CD (gt)
( trong cïng phÝa)
= 1800 – 1300 = 500
* H×nh thang c©n
Gv phát vấn câu hỏi và
ghi bảng để Hs ôn tập các
lý thuyết cơ bản
Chú ý: Trong hình thang
cân, hai cạnh bên bằng
nhau, nhưng hình thang có hai
HS:
1 ABCD: hình thang (đáy AB,CD)
AB // CD
2
5 Hình thang cân là hình có
trục đối xứng (đường thẳng đi
qua trung điểm hai đáy)
6 Dấu hiệu nhận biết hình
Trang 40cạnh bên bằng nhau chưa
chắc đó là hình thang cân thang cân:a Hình thang có hai góc ở đáy
bằng nhau
b Hình thang có hai đường chéobằng nhau
Bài 1: Chứng minh rằng
trong hình thang đoạn thẳng
nối trung điểm của hai
đường chéo thì song song
và bằng nửa hiệu độ dài
hai đáy
Gợi ý: Kẻ BN cắt CD tại K
Ta c.minh MN là đường Tb
MN // DK hay MN // DC//AB
Và MN = DK = (DC – CK)
= (DC – AB) (do CK = AB)Vây MN song song và bằng nửa hiệu độ dài hai đáy CD và AB
Bài 2: Cho tam giác ABC
(AB>AC) có đường cao AH
Gọi M,N, P lần lượt là trung
điểm của BC, CA, AB.Chứng
- Để Cminh NP là đường
trung trực của AH ta cminh