- TËp hîp, phæ biÕn néi dung, yªu cÇu giê häc, chÊn chØnh ®éi ngò, trang phôc tËp luyÖn. - HS thùc hiÖn theo lêi dÆn..[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tập đọc Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục tiêu
- Đọc đúng tên riêng nớc ngoài (Xi- ôn-cốp-xki); biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện
- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ôn- cốp- xki nhờ nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì sao
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về khinh khí cầu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ
- Gọi 2HS đọc bài: "Vẽ trứng "và trả lời câu
hỏi theo nội dung
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài học Treo tranh minh hoạ
chân dung Xi- ôn-cốp-xki và giới thiệu
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
2.1 Luyện đọc
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS
- Gọi HS đọc phần Chú giải
- Gọi HS đọc toàn bài GV đọc mẫu
2.2 Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu
hỏi trong SGK
- HS đọc đoạn 3,4 và trả lời câu hỏi trong
SGK
- HS đọc toàn bài và rút ra ý chính
3 Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc từng đoạn, hớng dẫn HS đọc
đúng giọng của bài văn
- GV đa đoạn văn :"Từ nhỏ lần"
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS quan sát và nghe giới thiệu bài
- HS đọc nối tiếp nhau đọc bài
- HS đọc chú giải -1 HS đọc cả bài Nghe GV đọc
- 1HS đọc và trả lời
- 2HS nhắc lại ý chính đoạn 1
- 1HS đọc thành tiếng, suy nghĩ
và trả lời
- HS trả lời rút ra ý chính
- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- 2HS ngồi cùng bàn luyện đọc
- HS đọc diễn cảm đoạn văn
- HS về luyện đọc
Toán Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I Mục tiêu
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải bài toán có liên quan
II đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 21 Bài cũ
- Gọi HS trình bày BT 4 Sgk tiết 60
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng
2.2 Hớng dẫn trờng hợp tổng hai chữ số bé
hơn 10
- GV nêu : 27 x 11 = ? Yêu cầu HS thực
hiện
+ Em có nhận xét gì về hai tích riêng ?
- GV kết luận: Ta chỉ cần cộng hai chữ số
của 27 ( 2+ 7 = 9) rồi viết 9 vào giữa 27
Vậy 27 x 11 = 297
- GV ghi bảng kết luận nh SGK
- Cho HS làm một số ví dụ: 41 x 11; 25 x 11
2.3 Hớng dẫn trờng hợp tổng hai chữ số lớn
hơn hoặc bằng 10
- Các bớc thực hiện tơng tự nh trên
- GV kết luận: Lấy 4 x 8 = 12, viết 2 ở giữa
48, nhng thêm 1 vào 4 để đợc 5
Vậy 48 x 11 =528
- GV nêu một số ví dụ cho HS làm: 75 x 11
2.4 Thực hành
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của BT
- Cho HS làm bài vào VBT sau đó trình bày
kết quả
- GV nhận xét, chữa bài, cho điểm
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
Dặn về học bài và chuẩn bị bài tiết sau
- 1HS lên trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc lại tên bài
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS theo dõi trao đổi về cách làm
- 1HS nêu nhận xét nh SGK
- HS theo dõi
- HS thực hiện theo y cầu của GV
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Làm bài tập vào VBT, trình bày
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện (đợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện
đúng tinh thần kiên trì vợt khó
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi đề bài
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên kể câu chuyện đã nghe, đã đọc - HS kể chuyện
Trang 3về ngời có nghị lực.
- Nêu ý nghĩa của chuyện
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề bài
- GV nêu đề bài và treo đề bài lên bảng
- GV gạch chân những từ quan trọng: chứng
kiến hoặc trực tiếp tham gia, tinh thần kiên
trì vợt khó.
- Gọi HS đọc các gợi ý 1, 2, 3
- Yêu cầu HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
3 Thực hành kể và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
a) Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu
chuyện của mình.
b) Thi kể chuyện trớc lớp
- Gọi một số em kể trớc lớp
- Yêu cầu HS trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
bạn vừa kể
- GV hớng dẫn HS bình chọn câu chuyện hay
nhất, bạn kể hay nhất
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về kể chuyên cho ngời thân nghe
- HS trả lời
- HS lắng nghe
-1 HS đọc đề bài
- Theo dõi
- 1 số HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS tiếp nối nói tên câu chuyện
- HS kể câu chuyện cho bạn ngồi bên cạnh nghe
- Một số em thi kể trớc lớp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay
- HS về tự kể
Khoa học Nớc bị ô nhiễm
I Mục tiêu
- Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm:
+ Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con ngời
+ Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa các vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
II Đồ dùng dạy- học
Chuẩn bị theo nhóm :
- Một chai nớc ở ao, hồ, ruộng Một chai nớc giếng hoặc nớc máy
- Bông để lọc nớc, kính lúp để quan sát ,…
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
+ Em hãy cho biết vai trò của nớc đối với đời
sống của ngời, động vật, thực vật ?
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
* Giới thiệu, ghi tên bài
- Cho nhóm trởng báo cáo chuẩn bị dụng cụ
TN
- HS trả lời, HS khác nhận xét
- HS đọc tên bài
- HS chuẩn bị dụng cụTN
Trang 4- Cho HS tiến hành TN và ghi kết quả và
giấy
- GV nhận xét, tổng hợp các ý kiến của HS
- Cho một số em lên quan sát nớc bằng kính
lúp và nhận xét kết quả quan sát
- Gọi HS đọc ý 1,2 mục Bạn cần biết
HĐ2: Nớc sạch, nớc bị ô nhiễm
- GV phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng
nhóm :
+ Đặc điểm của từng loại nớc:
Màu ; mùi ; vị ; vi sinh vật; có chất hoà tan
- Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết
- GV nhận xét các ý kiến của HS và chốt ý
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GVnhận xét giờ học
- HS thực hiện TN
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả TN
- Lắng nghe và ghi nhớ
- HS quan sát và thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác theo dõi bổ sung
- HS đọc mục Bạn cần biết.
- HS quan sát tranh , thảo luận và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- Về học thuộc mục Bạn cần biết
Thứ 3 ngày 16 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: ý chí- Nghị lực
I Mục tiêu
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời; bớc đầu biết tìm từ,
đặt câu, viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập kẻ các cột DT/ĐT/ TT; bảng phụ.
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS trả lời ghi nhớ bài Tính từ.
- Gọi HS làm BT 3 (SGK)
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Chia nhóm 4 HS Yêu cầu HS trao đổi, thảo
luận và tìm từ
- Gọi các nhóm bổ sung
- GV nhận xét, kết luận từ đúng:
+ Các từ nói về ý chí, nghị lực của con ngời:
quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,
+ Các từ nói lên thử thách đối với ý chí, nghị
lực của con ngời: Khó khăn, gian khổ, gian
khó, gian nan, gian lao, gian truân,
Bài 2: Gọi HS tiếp nối đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ ở nhóm a,
b
- 2 HS trả lời câu hỏi Cả lớp làm nháp
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động trong nhóm Đại diện trìng bày
- Bổ sung những từ mà nhóm bạn cha có
- Theo dõi và ghi nhớ các từ đó
- 1 HS đọc thành tiếng
- Tự làm vào vở
Trang 5- Gọi HS đọc câu.
Bài 3: Gọi 1HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS viết đoạn văn đúng theo yêu
cầu của đề bài : nói về một ngời có ý chí,
nghị lực
- Gọi HS trình bày đoạn văn
- GV sửa lỗi dùng từ, đặt câu
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Đọc câu của mình
- Viết đoạn văn vào vở
- HS đọc đoạn văn của mình
- Học thuộc các từ ngữ ở BT 1
Toán Nhân với số có ba chữ số
I Mục tiêu
- Biết cách nhân với số có ba chữ số
- Tính đợc giá trị của biểu thức
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- Gọi HS trình bày BT 4 Sgk tiết 61
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng
2.2 Phép nhân 164 x 123 = ?
a GV viết lên bảng phép tính 164 x 123 = ?
- Yêu cầu HS áp dụng tính chất một số nhân
với một tổng để tính
b Hớng dẫn đặt tính và tính :
- GV nêu cách đặt tính :
164
x 123
492 492 là tích riêng thứ nhất
328 328 là tích riêng thứ hai
164 164 là tích riêng thứ ba
20172
- Cho HS thực hiện lại trên giấy nháp
- GV nêu một số ví dụ khác: 246 x 213
445 x 234
2.3 Thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, yêu cầu HS nêu lại cách tính
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS giải vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- 1HS trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc lại tên bài
- 2HS tính trên bảng , cả lớp tính vào vở nháp
- HS theo dõi trao đổi về cách làm
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét bài của bạn
- 1HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- Giải vào vở, so sánh với bài bạn
và nhận xét
- Về nhà làm bài 2 vào vở
Khoa học
Trang 6Nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm
I Mục tiêu
- Nêu đợc một số nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nớc:
+ Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi,
+ Sử dụng phân bón hoá học, thuốc trừ sâu
+ Khói bụi và khí thải từ nhà máy, xe cộ,
+ Vỡ đờng ống dẫn dầu
- Nêu đợc tác hại của việc sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con ngời: lan truyền nhiều bệnh, 80% các bệnh là do sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm
II Đồ dùng dạy- học
- Các hình minh hoạ trong SGK trang 54, 55
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
+ Thế nào là nớc sạch? Thế nào là nớc bị ô
nhiễm ?
2 Bài mới
* Giới thiệu, ghi tên bài
HĐ1: Những ng nhân làm ô nhiễm nớc
- Cho HS quan sát hình minh hoạ 1, 2, 3, 4 ,5,
6, 7, 8
+ Hãy mô tả những gì em thấy trong hình vẽ ?
+ Theo em, việc làm đó sẽ gây ra điều gì ?
- GV nhận xét và kết luận
HĐ2: Tìm hiểu thực tế
+ Theo em những nguyên nhân nào dẫn đến
n-ớc nơi em ở bị ô nhiễm ?
+ Trớc tình trạng nh vậy.Theo em mỗi ngời
dân ở địa phơng cần phải làm gì ?
- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết
HĐ3: Tác hại của nguồn nớc bị ô nhiễm
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm, trả lời
câu hỏi:
+Nguồn nớc bị ô nhiễm có tác hại gì đối với
cuộc sống của con ngời,động vật và thực vật?
3 Củng cố, dặn dò
- Nhắc HS cất các dụng cụ TN đúng nơi quy
định
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- 2HS trả lời
- HS khác nhận xét
- Lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS quan sát , trình bày theo nhóm (Mỗi nhóm chỉ nói về một hình vẽ )
- Từng cặp trình bày
- HS đọc lại kết luận
- HS tự do trả lời
- HS tiếp nối trả lời trớc lớp
- 2 -3 HS đọc mục Bạn cần biết.
- HS tiến hành thảo luận
- Các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Về nhà học mục Bạn cần biết
Đạo đức Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ ( T 2)
I Mục tiêu
- HS trng bày một số sáng tác hoặc t liệu su tầm đợc
- HS làm đợc bu thiếp chúc mừng thầy cô giáo cũ
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7A Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại nội dung bài học "Hiếu thảo
với ông bà, cha mẹ ".
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
* Giới thiệu bài, ghi tên bài học
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
HĐ1: Trình bày sáng tác su tầm đợc
( BT 4- SGK )
- Cho HS trình bày, giới thiệu sáng tác của
mình
- GV nhận xét, kết luận
HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng thầy cô
giáo cũ
- GV nêu yêu cầu
- GV cho HS trình bày sản phẩm của mình
- GV nhận xét: Nhắc HS gửi tặng những tấm
bu thiếp của mình cho thầy cô giáo cũ
HĐ3: Kết luận chung
- Cần phải kính trọng và biết ơn thầygiáo,
cô giáo
- Chăm ngoan học tập tốt là biểu hiện của
lòng biết ơn
- GV cho HS nhắc lại phần ghi nhớ
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS nhắc đọc thuộc ghi nhớ và chuẩn
bị cho tiết sau
- HS nêu, HS khác nhận xét
- Lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS trình bày kết quả của mình
tr-ớc lớp
- HS trả lời các câu hỏi
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện trình bày và rút ra bài học
- HS thảo luận nhóm, thảo luận và trả lời
- HS trình bày
- HS nhắc lại ghi nhớ
- HS tự học
Thứ 4 ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tập đọc Văn hay chữ tốt
I Mục tiêu
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành ngời viết chữ đẹp của Cao Bá Quát
II Đồ dùng dạy học
- Tranh trong SGK Một số vở viết chữ đẹp.
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn bài
"Ngời tìm đờng lên các vì sao"
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Treo tranh minh hoạ và GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
2.1 Luyện đọc
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV gọi HS đọc Chú giải
- 2HS đọc, trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS đọc
- 2 HS luyện đọc cho nhau nghe
Trang 8- GV gọi HS đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu
2.2 Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém ?
+ Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào khi nhận
lời giúp bà hàng xóm viết đơn ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+ Sự việc gì xẩy ra làm CBQuát phải ân hận?
+ CBQ cố gắng luyện viết chữ nh thế nào ?
+Theo em, học sinh phải rèn luyện ý chí gì ?
+ Nội dung của bài này là gì?
- GV ghi ý chính
2.3 Luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức HS luyện đọc diễn cảm đoạn "Thuở
đi học xin sẵn lòng"
- Gọi HS đọc, cả lớp theo dõi tìm ra giọng đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học, dặn về nhà đọc bài
- HS lắng nghe
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp
đọc thầm và trả lời câu hỏi
- HS phải rèn luyện ý vợt khó , vợt sự lời biếng của bản thân, khắc phục những thói quen xấu
- 2HS nhắc lại ý chính
- HS đọc diễn cảm, cả lớp theo dõi nhận xét
- HS ôn bài
Tập làm văn Trả bài văn kể chuyện
I Mục tiêu
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu
đúng chính tả, ); tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo hớng dẫn của GV
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi những lỗi điển hình về chính tả, câu …
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Nhận xét chung về bài làm của HS
- Gọi HS đọc đề bài
+ Đề bài yêu cầu gì?
- GV nhận xét chung :
* Ưu điểm :
+ HS hiểu đề bài, viết đúng yêu cầu của đề bài
+ Biết dùng đại từ nhân xng nhất quán
+ Diễn đạt câu khá tốt
+ Kể đầy đủ các sự việc, có liên kết giữa các
phần Một vài em viết có sáng tạo
+ Trình bày bài sạch sẽ, đủ nội dung, yêu cầu
của đề bài
- GV nêu tên những HS viết bài đúng yêu cầu;
lời kể sinh động, hấp dẫn: Hồng, N Hiếu
* Khuyết điểm:
- Một vài em dùng đại từ nhân xng cha nhất
quán Trình bày bài văn còn cha khoa học
- Viết sai chính tả quá nhiều
2 Hớng dẫn HS chữa bài
- Cho HS đọc thầm bài làm của mình, đọc kĩ lời
phê, tự sửa lỗi
- GV đến từng nhóm kiểm tra và giúp HS sửa lỗi
- HS đọc đề bài
- Trả lời
- Lắng nghe
- Xem lại bài của mình Tự sửa lỗi vào vở bài tập
Trang 9trong bài
3 Học tập những đoạn văn hay
- GV gọi một số HS có đoạn văn hay, bài đợc
điểm cao đọc cho cả lớp nghe
4 Hớng dẫn viết lại một đoạn văn
- Yêu cầu HS viết lại đoạn văn
- Gọi một số HS đọc các đoạn văn đã viết lại
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
-Dặn những HS cha đạt về viết lại bài
- 3-5 HS đọc Các HS khác lắng nghe, phát biểu
- Tự viết lại đoạn văn
- 5-7 Hs đọc lại đoạn văn
- Về nhà viết lại bài
Toán Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Biết thực hiện nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
- Vận dụng phép nhân với số có 3 chữ số để tính toán giải các bài toán có liên quan
II Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- Gọi HS trình bày BT Sgk tiết 62
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng
2.2 Phép nhân 164 x 123 = ?
a) GV viết lên bảng phép tính 164 x 123 = ?
b) Hớng dẫn đặt tính và tính :
- GV yêu cầu HS đặt tính và tính:
258
x 203
774
516
52374
- Cho HS nêu lại cách tính
- GV chốt cách làm
- GV nêu một số ví dụ khác: 246 x 405
445 x 304
2.3 Thực hành
B i 1 ài 1 : Đặt tính rồi tính
- Gọi 3 em lên bảng, yêu cầu cả lớp làm vào
vở
- Nhận xét, yêu cầu HS nêu lại cách tính
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề bài.
+Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Tóm tắt: 1 ngày: 1 con ăn : 104g
10 ngày: 375 con ăn :… g ?
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học, Dặn về học bài và chuẩn
- 1HS lên trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc lại tên bài
- 1 HS tính trên bảng , cả lớp tính vào vở
- 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- 3- 5 Em nêu lại cách tính
- Cả lớp làm vào vở nháp, 2 em lên bảng
- 1 HS đọc thành tiếng
- Cả lớp làm vào vở
- Một số em nêu lại cách tính
- Cả lớp đọc thầm
- Trả lời
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải vào vở Nhận xét, bổ sung bài bạn
- Về nhà làm bài 2.Ôn lại cách nhân với số có 3 chữ số
Trang 10bị bài tiết sau
Buổi chiều GĐ-BD Toán
Luyện: Nhân với số có ba chữ số
I Mục tiêu
- Củng cố để HS biết thực hiện nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0 -Vận dụng phép nhân với số có 3 chữ số để tính toán giải các bài toán có liên quan
II Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm: 237 x 205
435 x304
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
2.2 Thực hành
B i 1 ài 1 : Đặt tính rồi tính
- Gọi 2 em lên bảng, yêu cầu cả lớp làm vào
vở
- Nhận xét, yêu cầu HS nêu lại cách tính
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Yêu cầu HS tự làm
- Nhận xét
a S b S c Đ d S
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
- Gọi 1 HS lên bảng
- Chữa bài
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
+Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- Yêu cầu HS tự giải vào vở, 1 Em lên bảng
giải
- GV nhận xét, chữa bài
Diện tích của khu đất là:
125 x 105 = 13125 (m )
Đáp số: 13125 m
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài tiết sau
- 2HS lên trình bày Cả lớp làm vào nháp, theo dõi, nhận xét
- HS đọc lại tên bài
- 1 HS đọc thành tiếng
- Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng Nhận xét bài của bạn
- Một số em nêu lại cách tính
- Tự làm vào vở Trình bày
- 1HS đọc thành tiếng
- Cả lớp làm vào vở
- Cả lớp đọc thầm
- Trả lời
- Nêu cách tính diện tích hcnhật
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải vào vở Nhận xét, bổ sung bài bạn
- Về nhà ôn lại cách nhân với số
có 3 chữ số
GĐHSY Tiếng Việt tính từ - mở rộng vốn từ: ý chí nghị lực
I Mục tiêu
- Củng cố HS hiểu và nắm chắc khái niệm tính từ, biết một số tính từ thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất
- Nắm đợc một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời Biết cách sử dụng các từ ngữ thuộc chủ điểm trên một cách sáng tạo, linh hoạt
II Hoạt động dạy- học