c)Moät tôø giaáy hình chöõ nhaät coù chieàu daøi ----m vaø coù cuøng dieän tích vôùi tôø giaáy hình vuoâng ñoù.Tìm chieàu roäng hình chöõ nhaät.. b)Caùc caïnh vuoâng goùc vôùi nhau.. 4.M[r]
Trang 1Bài:KI-LÔ-MÉT VUÔNG(1)
1.Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông
Hai nghìn ki-lô mét vuông
509km2
320000km2
2.Viết số thích hợp vào chổ chấm:
1km2 =………m2 1m2=……….dm2 32m249dm2=………dm2
1000000m2=……… km2 5km2=……….m2 2000000m2=……… km2
3.Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km.Hỏi diện tích cũa khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
………
………
………
4.Trong các số dưới đây,chọn ra số thích hợp chỉ: a.Diện tích phòng học:………
b.Diện tích nước Việt Nam:………
Bài:LUYỆN TẬP 1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 530 dm2=……… em 2 84600em 2=……… dm2 10km2=……… m2 13dm229em 2=……… em 2 300dm2=………m2 9000000m2=……… km2 2.Tính diện tích khu đất hình chữ nhật,biết: a)Chiều dài 5km,chiều rộng 4km; b)Chiều dài 8000m,chiều rộng 2km; ………
………
………
………
3.Cho biết diện tích của ba thành phố là: Hà Nội Đà Nẵng TP.Hồ Chí Minh 921 km2 1255km2 2095km2 a)So sánh diện tích của:Hà Nội và Đà Nẵng;Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh;Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội b)Thành phố nào có diện tích lớn nhất?Thành phố nào có diện tích bé nhất? ………
………
………
………
4.Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3km,chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.Tính diện tích khu đất đó ………
………
………
5.Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1km2.Biểu đồ dưới đây nói về mật độ dân số của ba thành phố lớn(theo số liệu năm 1999) MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA BA THÀNH PHỐ LỚN (Người) (2)
3000 2952 1126 Hà Nội Hải Phòng TP.Hồ Chí Minh (Thành phố ) Dựa vào biểu đồ trên hãy trã lời các câu sau: a)Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất? b)Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp mấy lần mật độ dân số ở Hải Phòng? ………
………
Bài:HÌNH BÌNH HÀNH
1.Trong các hình sau,hình nào là hình bình hành?
Trang 2Hình 1 Hình 2 Hình 3
2.Cho biết trong hình tứ giác ABCD:AB và DC là hai cạnh đối diện,AD và BC là hai cạnh đối diện
Hình tứ giác ABCD và hình bình hành MNPQ trong hai hình đó hình nào có cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau ?
………3.Vẽ thên hai đoạn thẳng để được một hình bình hành:
a)Hình chữ nhật
10em
Trang 310em
3.Tính diện tích hình bình hành biết:
a)Độ dài đáy là 4dm,chiều cao là 34em,
b)Độ dài đáy là 4m,chiều cao là 13 dm
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: hình chữ nhật ABCD,hình bình hành EGHK,hình tứ giác MNPQ A B E G N M B C K H Q P 2.Viết vào ô trống (theo mẫu): (4)
Độ dài đáy 7em 14dm 23m Chiều cao 16 em 13dm 16m Diện tích hình bình hành 7 x 16 =112(em 2) 3.Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a,độ dài cạnh BC là b.Tính chu vi hinh bình hành,biết: a)a=8em:b= 3em: b)a = 10dm:b = 5 dm ………
………
………
………
4.Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài là 40dm,chiều cao là 25dm.Tính diện tích của mảnh đất đó ………
………
………
Bài :PHÂN SỐ 1.A)Viết rồi đọc phân số chỉ phần dã tô màu trong mổi hình dưới đây: Hình 1……… Hình 2……… Hình 3………
Hình 4……… Hình 5……… hình 6………
b) ………
………
………
2.Viết theo mẫu: Phân số Tử số Mẫu số 3 8 18 25 12 55 3.Viết các phân số: a)………b)………c)………d)………e)………
4.Đọc các phân số: 5 ………
6
11
8
10
5
12
Trang 48………
17 3………
27 19………
33 80………
100 Bài:PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN 1.Viết thương của mổi phép chia sau dưới dạng phân số: 7 :9 =……… 5 :8 =……… 6:19 =……… 1 : 3 =………
2.Viết theo mẫu: 36 :9 =……… 88 : 11 = ……… 0 : 5 =……… 7 : 7 =………
(5)
3.a)Viết số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu bằng 1(theo mẫu)
6 =……… 1 =……… 27 =……… 0 =……… 3 = ………
Bài :PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN 1.Viết thương của mổi phép chia sau dưới dạng phan số: 9 :7 =……… 8 : 5 =……… 19 : 11 =……… 3 :3 =……… 2 : 15 =………
2.Có hai phân số 7 và 7,phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 1?Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 2?
………6 12………
3.a.Phân số nào bé hơn 1?
b)Phân số nào bằng 1?
c)Phân số nào lớn hơn 1?
Bài:LUYỆN TẬP 1.Đọc các số đo đại lượng: ………
………
………
2.Viết các phân số: -Một phần tư :……… –Sáu phần mười:……… -Mười tám phần tám mươi lăm………
-Bãy mươi hai phần một trăm ………
3.Viết mổi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1: 8 =……… 14 =……… 32=……… 0 =……… 1 = ………
4.Viết một phân số: a)Bé hơn 1:……… b)Bằng 1:……… c)Lớn hơn 1:………
5.Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng nhau.Viết vào chổ chấm theo mẫu: a)CP =……… CD b)MO =………MN PD =……….CD ON =………MN Bài:PHÂN SỐ BẰNG NHAU 1.Viết số thích hợp vào ô trống: 2 2x3 4 4x2 3 3x a) =.= - -= = … = =
5 5x3 7 7x2 8 8x 4 6 6 : 2 15 5: 3 48 48:8 = -.= - - = -= - - -= -= -
15 15: 5 35 35: 16 16:
2 18 3 56 3
b) = - = - = - - =
3 6 60 32 4 4 16
2.Tính rồi so sánh kết quả a) 18 :3 và(18 x4 ) : (3 x 4 ) b) 81 : 9 và ( 81 : 3 ) : ( 9 : 3 ) ……… ……… ………… ………
……… ……… ……… ………
3.Viết số thích hợp vào ô trống: 50 10 3 9
- = = b) - =- = - =
Trang 5-75 3 5 10 20
Bài:RÚT GỌN PHÂN SỐ
1.Rút gọn phân số : ………
………
………
………
………
2.a) ………
………
b) ………
………
3.Viết số thích hợp vào ô trống: 54 27 3
= - = =
-72 12 Bài:LUYỆN TẬP 1.Rút gọn phân số: ………
………
………
………
2
2.Trong các phân số dưới đây,phân số nào bằng - ?
3
………
………
25
3.Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng ?
100
………
………
4.Tính theo mẫu: ………
………
………
………
Bài :QUY ĐỒNG CÁC MẪU SỐ 1.Quy đồng mẫu số các phân số: a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
2.Quy đồng mẫu số các phân số: a) ………
………
b) ………
………
Trang 6………
………
Bài :QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ 1.Quy đồng mẫu số các phân số: a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
2.Quy đồng mẫu số các phân số: a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
d) ………
………
e) ………
………
g) ………
………
5 9
3.Viết các phân số lần lượt bằng -: và có mẫu số chung là :24 6 8
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.Quy đồng mẫu số các phân số : a) ………
………
………
………
………
b) ………
………
………
………
………
3
2.Hãy viết - và 2 thành hai phân số có mẫu số là 5 5
………
………
5
b)Hãy viế t 5 và - thành hai phân số đều có mẫu số là 9 : là 18
9
Trang 7………
3.Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu ) a) ………
………
………
………
b) ………
………
………
………
7 23
4.Viết các phân số lần lượt bằng: ; -và có mẫu số chung là 60 12 30
………
………
………
………
5.Tính (theo mẫu) 15 x 7 ………
a) - = ………
30 x 11 ………
4 x 5 x 6 ………
b) - = ………
12 x 15 x 9 ………
6 x 8 x 11 ………
c) - =………
33 x 16 ………
Bài :LUYỆN TẬP CHUNG 1.Rút gọn phân số : ………
………
………
………
2
2.Trong các phân số dưới đây ,phân số nào bằng - ?
9
………
………
3.Quy đồng mẫu số các phân số : a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
d) ………
………
………
………
2
4.Nhóm nào dưới đây có - số ngôi sao đã tô màu ? 3
………
………
Bài ;SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
1.So sánh hai phân số:
Trang 8………
………
c)……… d) ………
………
2b.So sánh các phân số sau với 1: ………
………
3.Viết các phân số bé hơn 1,có mẫu số là 5 và tử số khác 0 ………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.So sánh hai phân số : a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
2.So sánh các phân số sau với 1: ………
………
………
………
3.Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
d) ………
………
Bài :SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ 1.So sánh hai phân số ; a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
2.Rút gọn rồi so sanh hai phân số : a) ………
………
b) ………
………
3 2
3.Mai ăn cái bánh,Hoa ăn cái bánh đó.Ai ăn nhiều bánh hơn ? 8 5
Trang 9………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.So sánh hai phân số : a) ………
………
b) ………
………
c) ………
………
d) ………
………
2.So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau: a) ………
………
………
………
b) ………
………
………
………
c) ………
………
………
………
3.So sánh hai phân số có cùng tử số: b)So sánh hai phân số; ………
………
………
………
4.Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: a) ………
………
b) ………
………
Bài :LUYỆN TẬP CHUNG 1 9 14 4 4 14
> - ………… - - ……… - - ……… 1
< 14 14 25 23 15
= 8 24 20 20 15
………… - - ……… 1…………
9 27 19 27 14
2.Với hai số tự nhiên 3 và 5 , hãy viết : a)Phân số bé hơn 1 ;………
………
b)Phân số lớn hơn 1 ;………
……… 3.Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn :
Trang 10………
………
b) ………
………
4.Tính : 2 x 3 x 4 x 5 ……… b) 9 x 8 x 5 …
a) - = ……… - = ………
3 x 4 x 5 x 6 ……… 6 x 4 15 ………
Bài : LUYỆN TẬP CHUNG 1.Tìm số thích hợp để viết vào ô trống,sao cho : a)75 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 b)75 chia hết cho và chia hết cho 5 Số vừa tìm được có chia hết cho 3 không ?
2.Một lớp có 14 học sinh trai và 17 học sinh gái a) ………
………
b) ………
………
5
3.Phân số nào bằng - ?
9
………
………
4.Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé ………
………
5.Hai hình chữ nhật có phần chung là tứ giác ABCD (xem hình vẽ ) a)………
………
………
b) ………
………
c) ………
………
Trang 11
Bài :LUYỆN TẬP CHUNG
1.Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a)Trong các số 5451 ;5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là :
A.5451 B.5514 C.5145 D.5541
b)Hùng có 8 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng Phân số chỉ các viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng là:
4 3 1 3
A. - B. C.
8 5 4 8 8
c)Phân số bằng phân số nào dưới đây ? 9 10 15 15 20
A - B C D
27 18 27 27
9 9 8 8
d)Trong các phân số ; - ; ; phân số nào bé hơn 1 ? 8 9 8 9
2.Đặt tính rồi tính: a)53867 + 49608 = ……… ………
………
………
……… b)482 x 307 = ………
………
………
………
c)864752 – 91846 =………
………
………
………
d)18490 : 215 = ………
………
………
………
3.Cno hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12em,chiều rộng 5em Nối đỉnh A với trung điểm N của cạnh DC Nối đỉnh C với trung điển M của cạnh AB Cho biết tứ giác AMCN là hình bình hành có chiều cao MN bằng chiều rộng của hình chữ nhật a)Giải thích tại sau đoạn thẳng AN và MC song song và bằng nhau ………
………
b)Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình bình hành AMCB ? ………
………
………
A M B D N C Bài :PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1.Tính: 2 3 3 5 3 7 35 7
a) - + - = b) - + - = c). - + - = - d). - + - =
5 5 4 4 8 8 25 25
2.Viết tiếp vào chổ chấm: 3 2 2 3 2 3 3 2
- + = ………… + = + ……… +
7 7 7 7 2 7 7 7 7
3.Hai ô tô cùng chuyển gạo ở một kho Ô tô thứ nhất chuyển được số gạo trong kho, ô tô thứ hai chuyển 3 7
Trang 12được số gạo trong kho.Hỏi cả hai ô tô chuyển được bao nhiêu phần số gạo trong kho ?
7
………
………
………
………
………
Bài :PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1.Tính: 2 3 ………
a) + =………
3 4 ………
9 3 ………
b) + = ………
4 5 ………
2 4 ………
c) + =………
5 7 ………
3 4 ………
d) + =………
5 3 ………
2.Tính theo mẫu: 3 1 ………
a) + =………
12 4 ………
4 3 ………
b) + = ………
25 5 ………
26 4 ………
c) + =………
81 27 ………
5 7 ………
d) + =………
64 8 ………
3 2
3.Một xe ô tô giờ đầu chạy được quàng đường, giờ thứ hai chạy được quãng đường.Hỏi sau hai giờ ô 8 7
tô đó chạy được bao nhiêu phần của quãng đường ? ………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.Tính: 2 5 ………
a) + =………
3 3 ………
6 9 ………
b) + = ………
5 5 ………
12 27 8 ………
c) + + =………
27 27 27 ………
2.Tính : 3 2 ………
a) + =………
4 7 ………
5 3 ………
b) + = ………
16 8 ………
1 7 ………
c) + =………
3 5 ………
Trang 133.Rút gọn rồi tính :
3 2 ………
a) + =………
15 15 ………
4 6 ………
b) + = ………
18 27 ………
15 6 ………
c) + =………
25 21 ………
3 2
4.Trong một buổi sinh hoạt, chi đội lớp 4A có số đội viên tập hát và số đội viên tham gia đá 7 5
bóng.Hỏi số đội viên tham gia hoạt động trên bằng bao nhiêu số đội viên của chi đội ? ………
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.Tính theo mẫu: 2 ………
a).3 + =………
3 ………
3 ………
b). + 5 =………
4 ………
12 ………
c). + 2 =………
21 ………
2.Viết tiếp vào chổ chấm: 3 2 1 ………
( + ) + =………
8 8 8 ………
3 2 1 ………
+( + ) =………
8 8 8 ………
3 2 1 3 2 1
( + ) + = +( + ) = ………
8 8 8 8 8 8
2 3
3.Một hình chữ nhật có chiều dài m,chiều rộng m Tính nửa chu vi của hinh chử nhật đó 3 10
………
………
………
………
………
Bài :PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 1.Tính: 15 7 ………
a) + =………
16 16 ………
7 3 ………
b) + = ………
4 4 ………
9 3 ………
c) + =………
5 5 ………
17 12 ………
Trang 14d) + = ……….
49 49 ………
2.Rút gọn rồi tính: 2 3 ………
a) + =………
3 9 ………
7 15 ………
b) + = ………
5 25 ………
3 4 ………
c) + =………
2 8 ………
11 6 ………
d) + = ………
4 8 ………
3.Tại hội khỏe Phù Đổng toàn quốc lần thứ Vina8m 2004,số huy chương vàng của đoàn học sinh tỉnh Đồng Tháp bằng - 5 - tỏng số huy chương vàng của đoàn đã dành được, còn lại là huy chương bạc và huy chương đồng.Hỏi số huy chương bạc và huy 19 chương đồng của đoàn Đồng Tháp bằng bao nhiêu phần tỏng số huy chương mà đoàn đã giành được ? ………
………
………
………
………
Bài :PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 1.Tính: 4 1 ………
a) - =………
5 3 ………
5 3 ………
b) - = ………
6 8 ………
8 2 ………
c) - =………
7 3 ………
5 3 ………
d) - = ………
3 5 ………
2.Tính: 20 3 ………
a) - =………
16 4 ………
30 2 ………
b) - = ………
45 5 ………
10 3 ………
c) - =………
12 4 ………
12 1 ………
d) - = ………
9 4 ………
6 2
3.Trong một công viên có diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó diện tích của công viên đã 7 5
trồng hoa.Hỏi diện tich để trồng cây xanh là bao nhiêu phần diện tích của công viên ? ………
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP
Trang 15
8 5 ………
a) - =………
3 3 ………
16 9 ………
b) - = ………
5 5 ………
21 3 ………
c) - =………
8 8 ………
2.Tính : 3 2 ………
a) - =………
4 7 ………
3 5 ………
b) - = ………
8 16 ………
7 2 ………
c) - =………
5 3 ………
31 5 ………
d) - = ………
36 6 ………
3.Tính (theo mẫu): 3 ………
a).2 - =………
2 ………
14 ………
b)5 - =………
3 ………
37 ………
c). - 3 =………
12 ………
4.Rút gọn rồi tính: 3 5 ………
a) - =………
15 35 ………
18 2 ………
b) - = ………
27 6 ………
15 3 ………
c) - =………
25 21 ………
24 6 ………
d) - = ………
36 12 ………
5
5.Trong một ngày thời gian để học và ngủ của bạn Nam là ngày, trong đó thời gian học của bạn Nam la 1 8
ø ngày Hỏi thời gian ngủ của bạn Nam là bao nhiêu phần của một ngày ? 4
………
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP CHUNG 1.Tính:
2 3 ………
a) + =………
3 4 ………
Trang 163 9 ……….
b) + = ………
5 8 ………
3 2 ………
c) - =………
4 7 ………
11 4 ………
d) - = ………
5 3 ………
2.Tính : 4 17 ………
a) + =………
5 25 ………
7 5 ………
b) - = ………
3 6 ………
2 ………
c) 1 + =………
7 ………
9 ………
d) - 3 = ………
2 ………
3.Tìm x
4 3 ………
a).x + = ………
5 2 ………
3 11 ………
b)x - = ………
2 4 ………
25 5 ………
c). - x = ………
3 6 ………
4.Tính bằng cách thuận tiện nhất: 12 19 8 ………
a) + + ………
17 17 17 ………
2 7 13 ………
b) + + ………
5 12 12 ………
2 3
5.Trong một giờ học tự chọn, lớp 4A có số học sinh học Tiếng Anh và số học sinh học Tin Học Hỏi 5 7
số học sinh học Tin Học và Tiếng Anh bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp? ………
………
………
………
………
………
Bài :PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 1.Tính: 4 6 ……… 2 1 ………
a) x =………b) x = ………
5 7 ……… 9 2 ………
1 8 ……… 1 1 ………
c) x = ………d) x = ………
2 3 ……… 8 7 ………
2.Rút gọn rồi tính: 2 7 ……… 11 5 ………
a) x =………b) x = ………
5 6 ……… 9 10 ………
Trang 173 6 ………
c) x = ………
9 38 ………
6 3
3.Một hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m Tính diện tích hình chữ nhật đó
7 5
………
………
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.Tính (theo mẫu) 9 ……… 5 ………
a). x 8 = ……… b) x 7 =………
11 ……… 6 ………
4 ……… 5 ………
c). x 1 = ……… d) x 0 =………
5 ……… 8 ………
2.Tính (theo mẫu) 6 ……… 4 ………
a)4 x = ……… b) 3 x =………
7 ……… 11 ………
5 ……… 2 ………
c)1 x = ……… d) 0 x =………
4 ……… 5 ………
3.Tính rồi so sánh kết quả: 2 2 2 2 ……… ………
a). x 3 và + + ……… ………
5 5 5 5……… ………
4.Tính rồi rút gọn: 5 4 ……… 2 3 ………
a) x =………b) x = ………
3 5 ……… 3 7 ………
7 13 ………
c) x = ………
13 7 ………
5
5.Tính chu vi và diên tích hình vuông có cạnh -m 7
………
………
………
………
………
Bài:LUYỆN TẬP 1.a)Viết tiếp vào chổ chấm: 2 4 ……… 4 2 ……… ……… ………
x - = ……… ……… x =………
3 5 ……… 5 3 ………
1 2 3 1 2 3 ………
(. x ) x ……. x( x ) = ……… ………
3 5 5 3 5 4 ………
b)Tính bằng hai cách: 3 3 ………
+ x 22 =………
22 11 ………
1 1 2 ………
( + ) x = ………
2 3 5 ………
Trang 183 17 17 2 ………
x + x ………
5 21 21 5 ………
4 2
2.Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng là m 5 3
………
………
………
………
………
………
2
3.May một chiếc túi hết m vải.Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? 3
………
………
………
………
………
Bài :TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ 3
1.Một lớp có 35 học sinh,trong đó số học sinh được xếp loại khá.Tính số học sinh loại khá của lớp học đó 5
………
………
………
………
………
………
5
2.Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m,chiều rộng bằng chiều dài.Tính chiều rộng của sân trường
6
………
………
………
………
………
9
3.Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng số học sinh nam Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ ?
………
8………
………
………
………
Bài ;PHÉP CHIA PHÂN SỐ 1.Viết phân số đảo ngược của mổi phân số sau; ………
………
………
………
2.Tính : 3 5 ……… 8 3 ……… ………
a) : - = ……… ……… : =………
7 8 ……… 7 4 ……… ………
1 1 ………
: - = ……… ………
3 2 ………
1 1 ……… 1 1 ……… ……… ………
b) : - = ……… ……… : =………
4 2 ……… 8 6 ……… ………
1 1 ………
: - = ……… ………
Trang 195 10 ………
2.Tìm x : 3 4 1 1
a).x x = b) : x =
5 7 8 5
………
………
………
3.Tính: 2 3 ……… 4 7 ……… ……… ………
a) x: - = ……… ………b) x =………
3 2 ……… 7 4 ………
1 2 ………
c) x - = ……… ………
2 1 ………
2 2
4.Một hình bình hành có diện tích m2,chiều cao m.Tính độ dài đáy của hình đó
5 5
………
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP 1.Tính rồi rút gọn: 2 4 ………
a) : =………
7 5 ………
3 9 ………
b) : = ………
8 4 ………
8 4 ……… …
c) : =……….…
21 7 ……… …
5 15 ………
d) - = ………
8 8 ………
2.Tính (theo mẫu): 5 ………
a) 3 : =………
7 ………
1 ………
b)4 : = ………
3 ………
1 ………
c) 5 : =………
6 ………
3.Tính bằng hai cách: 1 1 1 ………
a) ( + ) x = ………
3 5 2 ……….……
1 1 1 ……… ……
b) ( - ) x = ……… ……
3 5 2 ……… ………
1 1 1 1 1
4.Cho các số ; ; ; .Hỏi mỗi phân số đó gấp mấy lần - ?
2 3 4 6 12
………
………
………
Trang 20………
Bài :LUYỆN TẬP CHUNG 1.Tính :
5 4 ……… 1 1 ……… ………
a) : - = ……… ………b) : =………
9 7 ……… 5 3 ………
2 ………
c) 1 x - = ……… ………
3 ………
2.Tính (theo mẫu): 5 ……… 1 ……… ………
a) : 3 = ……… ……… b) : 5 =………
7 ……… 2 ………
2 ………
c) - : 4 = ……… ………
3 ………
3.Tính: 3 2 1 ……… 1 1 1 ……… ………
a) x + = ……… ……… b) : - - = ………
4 9 3 ……… 4 3 2 ………
3
4.Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m,chiều rộng bằng chiều dài.Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó
5
………
………
………
………
………
………
………
Bài:LUYỆN TẬP CHUNG 1.Tính: 2 4 ………
a) + =………
3 5 ………
5 1 ………
b) + = ……….…
12 6 ……….……
3 5 ………
c) + =……… …
4 6 ………
2.Tính: 23 11 ……….…………
a) - =……….………
5 3 ……….…………
3 1 ……… ………
b) - = ………
7 14 ……… ………
5 3 ……… ………
c) - =……….……
6 4 ………
3.Tính: 3 5 ………
a) x =……… …
4 6 ……….……
4 ……… …………
b) x 13 = ……… ………
5 ………
4 ……… ………
c) 15 x =………
Trang 215 ……… ……….………
4.Tính: 8 1 ……… ………
a) : =……….………
5 3 ………
3 ……….………
b) : 2 = ……… ………
7 ………
2 ……… ………
c) 2 : =……… ………
4 ……….………
3
5.Một cửa hàng có 50kg đường Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán số đường còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường ? 8
………
………
………
………
………
Bài :LUYỆN TẬP CHUNG 1.Trong các phép tính sau, phép tính nào đúng ? 5 1 5 + 1 6 2 5 1 5 - 1 4
a) + = - = = ; b) - = - = ;
6 3 6 + 3 9 3 6 3 6 - 3 3
5 1 5 x 1 5 5 5 1 1 5 1 x 5 5
c) x = - = = ; d) : = x = - = ;
6 3 6 x 3 18 18 6 3 3 6 3 x 6 18
2.Tính: 1 1 1 ……… ………
a) x x =……… ………
2 4 6 ……….………
1 1 1 ……….………
b) x : =……… ………
2 4 6 ………
1 1 1 ……… ………
c) : x =……….………
2 4 6 ……….………
3.Tính: 5 1 1 ……… ………
a) x + =……….………
2 3 4 ………
5 1 1 ……….………
b) + x =………
2 3 4 ………
5 1 1 ………
c) - : =………
2 3 4 ……… ………
3
4.Người ta cho một vòi nước chãy vào bể chưa có nước.Lần thứ nhấy chảy vào bể,lần thứ hai chảy vào 2 7
thêm bể.Hỏi còn mấy phần của bể chưa có nước ? 5
………
………
………
………
………
5.Một kho chứa 23450kg cà phê Lần đầu lấy ra 2710kg cà phê,lần sau lấy ra gấp đôi lần đầu Hỏi trong kho còn lại nao nhiêu ki-lô-gam cà phê ? ………
………
………
Trang 22……… 2.Lớp 4A có 32 học sinh được chia đều thành 4 tổ Hỏi:
a)3 tổ chiếm mấy phần số học sinh?
b)3 tổ có bao nhiêu học sinh ?
………
………
………
……….……… 2
3.Quãng đường từ nhà anh Hải đến thị xã dài 15km.Anh Hải đi từ nhà ra thị xã, khi đi được - quãng đường
4.Có một kho chứa xăng Lần đầu người ta lấy ra 32859 lít xăng,lần sau lấy ra bằng - lần đầu thì trong kho
còn lại 56200 lít xăng Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu lít xăng ? 3
Bài :GIỚI THIỆU HÌNH THOI
1.Trong các hình dưới đây:(sách giáo khoa)
+.Hình nào là hình thoi:………
+.Hình nào là hình chữ nhật:………
2.Trong hình thoi ABCD,AC và BD là hai đường chéo của hình thoi, chúng cắt nhau tại điểm 0
a)Dùng ê ke để kiểm tra xem hai đường chéo có vuông góc với nhau hay không
b)Dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để kiễm tra hai đường chéo có cắt nhau tại trung điểm của mổi đường hay không
………
……….3.Thực hành:
+.Học sinh dựa vào sách giáo khoa để thực hành
Bài :DIỆN TÍCH HÌNH THOI
1.Tính diện tích của:
a)Hình thoi ABCD, biết:AC = 3em; BD = 4em
………
……….b)Hình thoi MNPQ,biết: MP = 7em; NQ = 4em
………
……… ………2.Tính diện tích hình thoi,biết:
a)Độ dài các đường chéo là 5dm và 20 dm;