Giải thích: Phần gạch chân trong từ coach được phát âm là /əʊ/.. Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /aʊ/.[r]
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM PHẦN NGUYÊN ÂM TIẾNG ANH Choose the best answer
Câu 1: A three B cheese C dessert D knee
Câu 2: A smart B blast C crash D sharp
Câu 3: A.passenger B paragraph C language D harmony
Câu 4: A language B Monday C monkey D punctual
Câu 5: A forget B before C comfort D gorilla
Câu 6: A balance B admirable C Atlantic D Pacific
Câu 7: A shot B spot C warm D what
Câu 8: A bookshelf B blueberry C lunar D foolish
Câu 9: A salad B salute C passage D tragedy
Câu 10: A nervous B terminal C mermaid D camera
Câu 11: A shaver B bravery C purchase D lemonade
Câu 12: A remnant B edition C eliminate D elemental
Câu 13: A.dining B promise C improvise D phyla
Câu 14: A grouse B brown C blouse D growth
Câu 15: A lounge B couch C coach D shout
Câu 16: A fierce B beard C bead D nearly
Câu 17: A pour B louche C soufflé D couchette
Câu 18: A bought B discourage C caught D naught
Câu 19: A bounden B flower C coward D knowledge
Câu 20: A merchandise B hiding C hidden D sunshine
Câu 21: A crime B linear C criminal D principal
Câu 22: A captain B many C narrow D perhaps
Câu 23: A oceanic B tofu C anchor D oasis
Câu 24: A guardian B scandal C advantage D larceny
Câu 25: A country B counter C flourish D southern
Câu 26: A cookery B bloody C flood D someone
Câu 27: A neither B seismic C sleight D reign
Câu 28: A swear B leave C tear D bear
Câu 29: A tournament B contour C hound D spoor
Câu 30: A phonemic B phoneme C choke D lonely
Trang 2ĐÁP ÁN CHI TIẾT Lời giải 1: Đáp án đúng là C: dessert
Giải thích: Phần gạch chân trong từ dessert phát âm là /ɪ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại phát âm
là /iː/
A three /θriː/ B cheese /tʃiːz/ C dessert /dɪˈzɜːt/ D knee /niː/
Lời giải 2: Đáp án đúng là C: crash
Giải thích: Phần gạch chân trong từ crash phát âm là /æ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại phát âm
là /ɑː/
A smart /smɑːt/ B blast /blɑːst/ (BrE) C crash /kræʃ/ D sharp /ʃɑːp/
Lời giải 3: Đáp án đúng là D: harmony
Giải thích: Phần gạch chân trong từ harmony được phát âm là /ɑː/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /æ/
A passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ B paragraph /ˈpærəɡrɑːf/
C language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ D harmony /ˈhɑːməni/
Lời giải 4: Đáp án đúng là A: language
Giải thích: Phần gạch chân trong từ language được phát âm là /æ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ʌ/
A language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ B Monday /ˈmʌndeɪ/
C monkey /ˈmʌŋki/ D punctual /ˈpʌŋktʃuəl/
Lời giải 5: Đáp án đúng là B: before
Giải thích: Phần gạch chân trong từ before được phát âm là /ɔː/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /ə/
A forget /fəˈɡet/ B before /bɪˈfɔː(r)/ C comfort /ˈkʌmfət/ D gorilla /ɡəˈrɪlə/
Lời giải 6: Đáp án đúng là D: Pacific
Giải thích: Phần gạch chân trong từ Pacific được phát âm là /ə/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /æ/
A balance /ˈbæləns/ B admirable /ˈædmərəbl/ C Atlantic /ətˈlæntɪk/ D Pacific /pəˈsɪfɪk/
Lời giải 7: Đáp án đúng là C: warm
Giải thích: Phần gạch chân trong từ warm được phát âm là /ɔː/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /ɒ/
A shot /ʃɒt/ (BrE) B spot /spɒt/ (BrE) C warm /wɔːm/ D what /wɒt/ (BrE)
Lời giải 8: Đáp án đúng là A: bookshelf
Giải thích: Phần gạch chân trong từ bookshelf được phát âm là /ʊ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /uː/
A bookshelf /ˈbʊkʃelf/ B blueberry /ˈbluːbəri/
C lunar /ˈluːnə(r)/ D foolish /ˈfuːlɪʃ/
Lời giải 9: Đáp án đúng là B: salute
Giải thích: Phần gạch chân trong từ salute được phát âm là /ə/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được
Trang 3phát âm là /æ/
A salad /ˈsæləd/ B salute /səˈluːt/ C passage /ˈpæsɪdʒ/ D tragedy /ˈtrædʒədi/
Lời giải 10: Đáp án đúng là D: camera
Giải thích: Phần gạch chân trong từ camera được phát âm là /ə/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /ɜː/
A nervous /ˈnɜːvəs/ B terminal /ˈtɜːmɪnl/ C mermaid /ˈmɜːmeɪd/ D camera /ˈkæmərə/
Lời giải 11: Đáp án đúng là C: purchase
Giải thích: Phần gạch chân trong từ purchase được phát âm là /ə/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /eɪ/
A shaver /ˈʃeɪvə(r)/ B bravery /ˈbreɪvəri/ C purchase /ˈpɜːtʃəs/ D lemonade /ˌleməˈneɪd/
Lời giải 12: Đáp án đúng là A: remnant
Giải thích: Phần gạch chân trong từ remnant được phát âm là /e/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ɪ/
A remnant /ˈremnənt/ B edition /ɪˈdɪʃn/
C eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ D elemental /ˌelɪˈmentl/
Lời giải 13: Đáp án đúng là B: promise
Giải thích: Phần gạch chân trong từ promise được phát âm là /ɪ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /aɪ/
A dining /ˈdaɪnɪŋ/ B promise /ˈprɒmɪs/
C improvise /ˈɪmprəvaɪz/ D phyla /ˈfaɪlə/
Lời giải 14: Đáp án đúng là D: growth
Giải thích: Phần gạch chân trong từ growth được phát âm là /əʊ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /aʊ/
A grouse /ɡraʊs/ B brown /braʊn/ C blouse /blaʊz/ D growth /ɡrəʊθ/
Lời giải 15: Đáp án đúng là C: coach
Giải thích: Phần gạch chân trong từ coach được phát âm là /əʊ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /aʊ/
A lounge /laʊndʒ/ B couch /kaʊtʃ/ C coach /kəʊtʃ/ D shout /ʃaʊt/
Lời giải 16: Đáp án đúng là C: bead
Giải thích: Phần gạch chân trong từ bead được phát âm là /iː/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được
phát âm là /ɪə/
A fierce /fɪəs/ (BrE) B beard /bɪəd/ (BrE) C bead /biːd/ D nearly /ˈnɪəli/
Lời giải 17: Đáp án đúng là A: pour
Giải thích: Phần gạch chân trong từ pour được phát âm là /ɔː/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được
phát âm là /uː/
A pour /pɔː(r)/ B louche /luːʃ/ C soufflé /ˈsuːfleɪ/ D couchette /kuːˈʃet/
Lời giải 18: Đáp án đúng là B: discourage
Giải thích: Phần gạch chân trong từ discourage được phát âm là /ʌ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ɔː/
Trang 4A bought /bɔːt/ B discourage /dɪsˈkʌrɪdʒ/ (BrE) C caught /kɔːt/ D naught /nɔːt/
Lời giải 19: Đáp án đúng là D: knowledge
Giải thích: Phần gạch chân trong từ knowledge được phát âm là /ɒ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /aʊ/
A bounden /ˈbaʊndən/ B flower /ˈflaʊə(r)/ C coward /ˈkaʊəd/ D knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ Lời giải 20: Đáp án đúng là C: hidden
Giải thích: Phần gạch chân trong từ hidden được phát âm là /ɪ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /aɪ/
A merchandise /ˈmɜːtʃəndaɪs/ B hiding /ˈhaɪdɪŋ/
C hidden /ˈhɪdn/ D sunshine /ˈsʌnʃaɪn/
Lời giải 21: Đáp án đúng là A: crime
Giải thích: Phần gạch chân trong từ crime được phát âm là /aɪ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /ɪ/
A crime /kraɪm/ B linear /ˈlɪniə(r)/ C criminal /ˈkrɪmɪnl/ D principal /ˈprɪnsəpl/
Lời giải 22: Đáp án đúng là B: many
Giải thích: Phần gạch chân trong từ many được phát âm là /e/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được
phát âm là /æ/
A captain /ˈkæptɪn/ B many /ˈmeni/ C narrow /ˈnærəʊ/ D perhaps /pəˈhæps/
Lời giải 23: Đáp án đúng là C: anchor
Giải thích: Phần gạch chân trong từ anchor được phát âm là /ə/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được phát âm là /əʊ/
A oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/ B tofu /ˈtəʊfuː/
C anchor /ˈæŋkə(r)/ D oasis /əʊˈeɪsɪs/
Lời giải 24: Đáp án đúng là B: scandal
Giải thích: Phần gạch chân trong từ scandal được phát âm là /æ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ɑː/
A guardian /ˈɡɑːdiən/ B scandal /ˈskændl/
C advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ D larceny /ˈlɑːsəni/
Lời giải 25: Đáp án đúng là B: counter
Giải thích: Phần gạch chân trong từ counter được phát âm là /aʊ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ʌ/
A country /ˈkʌntri/ B counter /ˈkaʊntə(r)/
C flourish /ˈflʌrɪʃ/ (BrE) D southern /ˈsʌðən/
Lời giải 26: Đáp án đúng là A: cookery
Giải thích: Phần gạch chân trong từ cookery được phát âm là /ʊ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ʌ/
A cookery /ˈkʊkəri/ B bloody /ˈblʌdi/ C flood /flʌd/ D someone /ˈsʌmwʌn/
Lời giải 27: Đáp án đúng là D: reign
Giải thích: Phần gạch chân trong từ reign được phát âm là /eɪ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được
Trang 5phát âm là /aɪ/
A neither /ˈnaɪðə(r)/ B seismic /ˈsaɪzmɪk/ C sleight /ˌslaɪt/ D reign /reɪn/
Lời giải 28: Đáp án đúng là B: leave
Giải thích: Phần gạch chân trong từ leave được phát âm là /iː/ Phần gạch chân trong các từ còn lại được
phát âm là /eə/
A swear /sweə(r)/ B leave /liːv/ C tear /teə(r)/ D bear /beə(r)/
Lời giải 29: Đáp án đúng là C: hound
Giải thích: Phần gạch chân trong từ hound được phát âm là /aʊ/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /ʊə/
A tournament /ˈtʊənəmənt/ B contour /ˈkɒntʊə(r)/ C hound /haʊnd/ D spoor /spʊə(r)/
Lời giải 30: Đáp án đúng là A: phonemic
Giải thích: Phần gạch chân trong từ phonemic được phát âm là /ə/ Phần gạch chân trong các từ còn lại
được phát âm là /əʊ/
A phonemic /fəˈniːmɪk/ B phoneme: /ˈfəʊniːm/ C choke tʃəʊk/ D lonely /ˈləʊnli/
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí