1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 7 Trường THCS Tân Phú

13 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 565,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trườn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ ĐỀ THI HSG LỚP 7

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề số 1

Bài 1:( 3 điểm) a) Thực hiện phép tính:

2 3 4 9 5 7 25 49 A

125.7 5 14

2 3 8 3

+ +

b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : 3n+2−2n+2+ −3n 2nchia hết cho 10

Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết: 1 4 ( ) 2

3, 2

x − + = − +

Bài 3: (2 điểm) Cho a c

c =b Chứng minh rằng:

+

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của của tia MA lấy điểm E sao

cho ME = MA Chứng minh rằng: a) AC = EB và AC // BE

b) Gọi I là một điểm trên AC ; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK C.minh ba điểm I , M , K thẳng hàng

c) Từ E kẻ EHBC (HBC) Biết HBE = 50 ;0 MEB = 250 Tính HEM và BME

ĐÁP ÁN Bài 1:(3 điểm): a) (1.5 điểm)

( )

10

2 3 2

+ +

3n+ −2n+ + −3n 2n= 3n+2+ −3n 2n+2−2n =3 (3n 2+ −1) 2 (2n 2+1)

=3 10 2 5n −  =  −n 3 10 2n n−110 = 10( 3n -2n)

Vậy 3n+2−2n+2+ −3n 2n 10 với mọi n là số nguyên dương

Bài 2:(2 điểm)

Trang 2

( )

3, 2

x

 − + =

3

3

2

2

1

2 3

x x

x x

x

− =

− =−

= + =

=− + =

Bài 3: (2 điểm) Từ a c

c =b suy ra c2 =a b khi đó

+

Bài 4: (3 điểm) a/ (1điểm) Xét AMC và EMB có :

AM = EM (gt )

AMC=EMB (đối đỉnh )

BM = MC (gt )

Nên : AMC = EMB (c.g.c ) AC = EB

Vì AMC = EMB  MAC MEB= (2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE )

Suy ra AC // BE

b/ (1 điểm ) Xét AMI và EMK có :

AM = EM (gt )

MAI =MEK ( vì AMC = EMB )

AI = EK (gt )

Nên AMI = EMK ( c.g.c ) Suy ra: AMI =EMK

AMI+IME=1800 ( tính chất hai góc kề bù )

K

H

E

M B

A

C I

Trang 3

 0

180

EMK+IME=

 Ba điểm I;M;K thẳng hàng

c/ (1 điểm ) Trong tam giác vuông BHE ( H =900 có HBE =500

BME BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM

Nên BME=HEM +MHE=150+900 =1050

( định lý góc ngoài của tam giác )

Đề số 2

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dương: a) 1.16 2

8

n = n; b) 27 < 3n < 243

Bài 2 Thực hiện phép tính: ( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

− − − − −

Bài 3 a) Tìm x biết: x+3 =x+2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x−2006 + 2007−x Khi x thay đổi

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối diện nhau trên

một đường thẳng

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đường cao AH, trung tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy điểm

D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA, qua I vẽ đường thẳng song song với

AC cắt đường thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC

ĐÁP ÁN Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dương: (4 điểm mỗi câu 2 điểm)

8

n = n; => 24n-3 = 2n => 4n – 3 = n => n = 1 b) 27 < 3n < 243 => 33 < 3n < 35 => n = 4

Bài 2 Thực hiện phép tính: (4 điểm)

− − − − −

− + + + + +

Bài 3 (4 điểm mỗi câu 2 điểm)

Trang 4

a) Tìm x biết: x+3 =x+2

Ta có: x + 2  0 => x  - 2

+ Nếu x  -

2

3

thì 2x+3 =x+2 => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (Thoả mãn)

+ Nếu - 2  x < -

2

3

Thì 2x+3 =x+2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = -

3

5

(Thoả mãn) + Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x−2006 + 2007−x Khi x thay đổi

+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013

Khi đó: - x > -2006 => - 2x + 4013 > – 4012 + 4013 = 1 => A > 1

+ Nếu 2006  x  2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1

+ Nếu x > 2007 thì A = x - 2006 - 2007 + x = 2x – 4013

Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006  x  2007

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối diện nhau trên

một đường thẳng (4 điểm mỗi)

Gọi x, y là số vòng quay của kim phút và kim giờ khi 10giờ đến lúc 2 kim đối nhau trên một đường

thẳng, ta có:

x – y =

3

1

(ứng với từ số 12 đến số 4 trên đông hồ)

và x : y = 12 (Do kim phút quay nhanh gấp 12 lần kim giờ)

Do đó:

33

1 11 : 3

1 11

y x 1

y 12

x 1

12 y

=> x =

11

4 x ) vòng ( 33

12

=

Vậy thời gian ít nhất để 2 kim đồng hồ từ khi 10 giờ đến lúc nằm đối diện nhau trên một đường thẳng là

11

4

giờ

Bài 5 Đường thẳng AB cắt EI tại F

AM = DM (gt), MB = MC (gt),

AMB = DMC (đđ) => BAM = CDM

=>FB // ID => ID⊥AC

Và FAI = CIA (so le trong) (1)

IE // AC (gt) => FIA = CAI (so le trong) (2)

Từ (1) và (2) => CAI = FIA (AI chung)

Trang 5

=> IC = AC = AF (3)

và E FA = 1v (4)

Mặt khác EAF = BAH (đđ),

BAH = ACB ( cùng phụ ABC)

=> EAF = ACB (5)

Từ (3), (4) và (5) => AFE = CAB

=>AE = BC

Đề số 3

Câu 1: Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

10

11

Câu 2 Cho 2 đa thức: P ( )x = x2 + 2mx + m2 và Q( )x = x2 + (2m+1)x + m2 Tìm m biết P (1) =

Q (-1)

Câu 3: Tìm các cặp số (x; y) biết:

=

b/

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau : A = x+1 +5 ; B =

3

15

2

2

+

+

x

x

Câu 5: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng

b, Gọi N là trung điểm của DE Trên tia đối của tia NA lấy M sao cho NA = NM C/minh: AB = ME và

ABC= EMA

ĐÁP ÁN Câu 1:

=> -77 < 9x < -70 Vì 9x 9 => 9x = -72 => x = 8 Vậy phân số cần tìm là 7

8

Câu 2

P(1) = 12 + 2m.1 + m2 = m2 + 2m + 1; Q(-1) = 1 – 2m – 1 +m2 = m2 – 2m

Để P(1) = Q(-1) thì m2 + 2m + 1 = m2 – 2m  4m = -1  m = -1/4

Câu 3: Tìm các cặp số (x; y) biết: a / x= y ; xy=84

=>

84 4

=> x2 = 4.49 = 196 => x = 14 => y2 = 4.4 = 16 => x = 4

Trang 6

Do x,y cùng dấu nên: x = 6; y = 14 ; x = - 6; y = -14

b/

x = x

− − => -x = 5x -12 => x = 2 Thay x = 2 vào trên ta được:

y

+

=>1+ 3y = -12y => 1 = -15y => y = 1

15

Vậy x = 2, y = 1

15

thoả mãn đề bài

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau : A = x+1 +5

Ta có : x+1  0 Dấu = xảy ra  x= -1  A  5

Dấu = xảy ra  x= -1 Vậy: Min A = 5  x= -1

B =

3

15

2

2

+

+

x

x

3

12 3

2

2

+

+ +

x

x

= 1 +

3

12

x

Ta có: x2  0 Dấu = xảy ra  x = 0  x2

+ 3  3 ( 2 vế dương )

3

12

x

3

12

3

12

3

12

Dấu = xảy ra  x = 0 Vậy : Max B = 5  x = 0

Câu 5:

a/ Xét ADC và BAF ta có:

DA = BA(gt); AE = AC (gt); DAC = BAE ( cùng bằng 900 + BAC )

=> DAC = BAE(c.g.c ) => DC = BE

H 2

1

1 1

P

K T I

E N

M

D

C B

A

Trang 7

Xét AIE và TIC

I1 = I2 ( đđ)

E1 = C1( do DAC = BAE)

=> EAI = CTI

=> CTI = 900 => DC ⊥ BE

b/ Ta có: MNE = AND (c.g.c)

=> D1 = MEN, AD = ME

mà AD = AB ( gt)

=> AB = ME (đpcm) (1)

Vì D1 = MEN => DA//ME => DAE + AEM = 1800 ( trong cùng phía )

=> BAC = AEM ( 2 )

Ta lại có: AC = AE (gt) ( 3) Từ (1),(2) và (3) => ABC = EMA ( đpcm)

Xét AHC và EPA có:

CAH = AEP ( do cùng phụ với gPAE )

AE = CA ( gt)

PAE = HCA ( do ABC = EMA câu b)

=> AHC = EPA

=> EPA = AHC

=> AHC = 900

=> MA ⊥ BC (đpcm)

Đề số 4

Câu 1 ( 2 điểm) Thực hiện phép tính :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

+

−

b-

( )

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3

2

−

−

Câu 2 ( 2 điểm)

a, Tìm số nguyên a để

1

3

2

+

+ +

a

a a

là số nguyên;

Trang 8

b, Tìm số nguyên x,y sao cho x-2xy+y=0

Câu 3 ( 2 điểm)

a, Chứng minh rằng nếu a+c=2b và 2bd = c (b+d) thì

d

c b

b, Cần bao nhiêu số hạng của tổng S = 1+2+3+… để được một số có ba chữ số giống nhau

Câu 4 ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có góc B bằng 450 , góc C bằng 1200 Trên tia đối của tia CB lấy điểm

D sao cho CD=2CB Tính góc ADE

Câu 5 ( 1điểm) Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn : x2-2y2=1

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Thực hiện theo từng bước đúng kết quả -2 cho điểm tối đa

b) Thực hiện theo từng bước đúng kết quả 14,4 cho điểm tối đa

Câu 2

a) Ta có :

1

3

2

+

+ +

a

a a

=

1

3 1

3 ) 1 (

+ +

= +

+ +

a

a a

a a

vì a là số nguyên nên

1

3

2

+

+ +

a

a a

là số nguyên khi

1

3 +

a là số nguyên hay a+1 là ước của 3 do đó ta có bảng

sau :

Vậy với a−4 −, 2,0,2thì

1

3

2

+

+ +

a

a a

là số nguyên b) Từ : x-2xy+y=0

Hay (1-2y)(2x-1) = -1

Vì x,y là các số nguyên nên (1-2y)và (2x-1) là các số nguyên do đó ta có các trường hợp sau :

=

=

=

=

0

0 1

1

2

1 2

1

y

x x

y

Hoặc

=

=

=

=

1

1 1

1 2

1 2 1

y

x x

y

Vậy có 2 cặp số x, y như trên thoả mãn điều kiện đầu bài

Câu 3

a) Vì a+c=2b nên từ 2bd = c (b+d) Ta có: (a+c)d=c(b+d)

Hay ad=bc Suy ra

d

c b

b) Giả sử số có 3 chữ số là aaa =111.a ( a là chữ số khác 0)

Trang 9

Gọi số số hạng của tổng là n , ta có :

a a

n

n

37 3 111 2

)

1

Vậy n(n+1) chia hết cho 37 , mà 37 là số nguyên tố và n+1<74 ( Nếu n = 74 không thoả mãn )

Do đó n=37 hoặc n+1 = 37

2

) 1

n

không thoả mãn

2

) 1 (

= +

n n

thoả mãn Vậy số số hạng của tổng là 36

Câu 4

Câu 4: Kẻ DH Vuông góc với AC vì ACD =600 do đó CDH = 300

Nên CH =

2

CD

Tam giác BCH cân tại C CBH = 300  ABH = 150

Mà BAH = 150 nên tam giác AHB cân tại H

Do đó tam giác AHD vuông cân tại H Vậy ADB = 450+300=750

Câu 5

Từ : x2-2y2=1suy ra x2-1=2y2

Nếu x chia hết cho 3 vì x nguyên tố nên x=3 lúc đó y= 2 nguyên tố thoả mãn

Nếu x không chia hết cho 3 thì x2-1 chia hết cho 3 do đó 2y2 chia hết cho 3 Mà(2;3)=1 nên y chia hết cho

3 khi đó x2=19 không thoả mãn

Vậy cặp số (x,y) duy nhất tìm được thoả mãn điều kiện đầu bài là (2;3)

Đề số 5

Bài 1: a) So sánh hợp lý:

200

161 

1000

2

1 

;

H

A

Trang 10

b) Tính A =

+ +

c) Cho x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy Chứng minh rằng: x = y = z

Bài 2: Tìm x biết:

a) (2x-1)4 = 16

b) (2x+1)4 = (2x+1)6

c) x+3−8 =20

x− + x− = x− + x

Bài 3: Tìm các số x, y, z biết :

a) (3x - 5)2006 +(y2 - 1)2008 + (x - z) 2100 = 0

b)

4

z 3

y

2

x

=

= và x2 + y2 + z2 = 116

Bài 4 : a) Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y ; x1, x 2 là hai giá trị bất kì của x; y1, y2 là hai giá trị tương ứng của y.Tính y1, y2 biết y1 + y2 = 52 và x1=2 , x 2= 3

b) Cho hàm số : f(x) = a.x2 + b.x + c với a, b, c, d Z

Biết (1) 3; (0) 3; ( 1) 3f f f − Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3

c) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì : 3n+2−2n+2+ −3n 2nchia hết cho 10

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm D bất kì thuộc cạnh BC H và

I thứ tự là hình chiếu của B và C xuống đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh

rằng: a) BH = AI

b) BH2 + CI2 có giá trị không đổi

c) Đường thẳng Dn vuông góc với AC

d) IM là phân giác của góc HIC

ĐÁP ÁN Bài 1: (1,5 điểm):

a) Cách 1:

200

161 

=

800 200

4

2

1 2

1

=

>

1000

2

1 

Cách 2:

200

161 

>

200

321 

=

1000 200

5

2

1 2

1

=

( )

( )

( ) ( )

3

)

b P

+

Trang 11

c) Vì x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy  x z y; x z; y x y z

+ +

Bài 2: (1,5 điểm):

a) (2x-1)4 = 16 .Tìm đúng x =1,5 ; x = -0,5 (0,25điểm)

b) (2x+1)4 = (2x+1)6 Tìm đúng x = -0,5 ; x = 0; x = -15 (0,5điểm)

c) x+3−8 =20

20 8 3

x+ − =  x+3 −8=20; x+3−8=−20

20 8

3

x+ − =  x+3 =28 x = 25; x = - 31

20 8

3

x+ − =−  x+3 =−12: vô nghiệm

0

Bài 3:

a) (3x - 5)2006 +(y2 - 1)2008 + (x - z) 2100 = 0 (3x - 5)2006 = 0; (y2 - 1)2008 = 0; (x - z) 2100 = 0

 3x - 5= 0; y2 - 1 = 0 ; x - z = 0  x = z =

3

5

;y = -1;y = 1

b)

4

z 3

y

2

x

=

= và x2 + y2 + z2 = 116

Từ giả thiết

116 16

9 4

2 z 2 y 2 x 16

2 z 9

2 y 4

2

x

=

= + +

+ +

=

=

=

Tìm đúng: (x = 4; y = 6; z = 8 ); (x = - 4; y = - 6; z = - 8 )

Bài 4: a) Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

2

4

+

+

Với y1= - 6 thì y2 = - 4 ;

Với y1 = 6 thì y2= 4

Trang 12

b)Ta có: f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(-1) = a - b +c

( )

( ) ) (0) 3 3 ) (1) 3 3 3 1 ) ( 1) 3 3 3 2 f c f a b c a b f a b c a b +  +  + +  + + −  − +  − Từ (1) và (2) Suy ra (a + b) +(a - b) 32a 3a 3 vì ( 2; 3) = 1 b 3 Vậy a , b , c đều chia hết cho 3 c) 3n+2−2n+2+ −3n 2n= 3n+2+ −3n 2n+2−2n =3 (3n 2+ −1) 2 (2n 2+1) =3 10 2 5n −  =  −n 3 10 2n n−110 = 10( 3n -2n-1) Vậy 3n+2−2n+2+ −3n 2n 10 với mọi n là số nguyên dương Bài 5: a) AIC = BHA  BH = AI

b) BH2 + CI2 = BH2 + AH2 = AB2

c) AM, CI là 2 đường cao cắt nhau tại N  N là trực tâm  DN⊥ AC

d) BHM = AIM  HM = MI và BMH = IMA

mà :  IMA + BMI = 900  BMH + BMI = 900

 HMI vuông cân  HIM = 450

mà : HIC = 900 HIM =MIC= 450  IM là phân giác HIC

H

I

M B

D

N

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w