Nếu bậc của tử bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu.. Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN NĂM HỌC 2019 - 2020
A LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I Giới hạn của dãy số
1 Giới hạn đặc biệt:
;
2 Định lí :
a) Nếu lim un = a, lim vn = b thì
lim (un + vn) = a + b
lim (un – vn) = a – b
lim (un.vn) = a.b
(nếu b 0)
b) Nếu un 0, n và lim un= a thì a 0 và lim
c) Nếu ,n và lim vn = 0
thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … =
1 Giới hạn đặc biệt:
2 Định lí:
a)Nếu thì
b) Nếu lim un = a, lim vn = thì lim = 0 c) Nếu lim un =a 0, lim vn = 0
thì lim = d) Nếu lim un = +, lim vn = a thì lim(un.vn) =
* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô định: , , – , 0. thì phải tìm cách khử dạng vô định
2 Một số phương pháp tìm giới hạn của dãy số:
Chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của n
b)
c)
1
lim 0
nn lim 1 0 ( )
k
n
lim n
n
v b
n
u a
limu n a
1
1
u q
q 1
lim
lim n ( 1)
n
n n
u v
n n
u v
n n
neáu a v neáu a v
neáu a neáu a
0 0
1 1
3
2
n
n
3
1
1 2
2
n
n
2
4 1 lim(n 4n 1) limn 1
n n
Trang 2VD: = = =
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của tử bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa
cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của
tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu( ta thường đặt nhân
tử chung của tử, mẫu riêng)
II Giới hạn của hàm số
a b a b a b; 3a3b 3a23ab3b2 a b
lim n 3n n
2
lim
3
3 lim
3
n
n n n
3 2
Trang 31 Giới hạn đặc biệt:
;
(c: hằng số)
2 Định lí:
a) Nếu
thì: *
*
*
* (nếu M 0)
b) Nếu thì
* L 0 *
c) Nếu thì
3 Giới hạn một bên:
1 Giới hạn đặc biệt:
;
;
;
2 Định lí:
a) Nếu thì: *
*
Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô định: , , – , 0. thì phải tìm cách khử dạng vô định
III Hàm số liên tục
1 Hàm số liên tục tại một điểm:
y = f(x) liên tục tại x0
Để xét tính liên tục của hàm số y = f(x) tại điểm x0 ta thực hiện các bước:
B1: Tính f(x0)
B2: Tính (trong nhiều trường hợp ta cần tính , )
B3: So sánh với f(x0) và rút ra kết luận
0
0
lim
x x x x
0
lim
x x c c
0
0
lim ( ) lim ( )
x x
x x
f x L
g x M
0
x x f x g x L M
0
x x f x g x L M
0
0
( ) lim
( )
x x
f x L
0
f(x) 0 lim ( )
x x f x L
0
lim ( )
0
lim ( )
x x f x L
0
x x f x L
0
lim ( )
x x f x L
lim ( ) lim ( )
lim k
x
neáu k chaün x
neáu k leû
lim
k x
c x
0
1 lim
x x
0
1 lim
x x
lim lim
x x x x
0
0
lim ( ) 0 lim ( )
x x
x x
f x L
g x
0 0
0
lim ( ) 0 lim ( ) ( )
lim ( ) 0
x x
x x
x x
neáu L g x
f x g x
neáuL g x
0
( )
( )
x x
f x
g x
0
0
lim ( ) 0 lim ( ) 0
x x
x x
f x L
g x
0
lim
( )
x x
neáu L g x
g x
0 0
0
0
lim ( ) ( )
x x f x f x
0
lim ( )
x x f x
f x
xlimx0 ( )
f x
0
lim ( )
x x f x
Trang 42 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó
3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên khoảng (a; b) và
4 Hàm số đa thức liên tục trên R
Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
5 Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x0 Khi đó:
Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x0
Hàm số y = liên tục tại x0 nếu g(x0) 0
6 Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0
Nói cách khác: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất
một nghiệm c (a; b)
Mở rộng:
Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] Đặt m = ,M = Khi đó với mọi T (m; M) luôn
tồn tại ít nhất một số c (a; b) sao cho f(c) = T
GIỚI HẠN DÃY SỐ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Với k là số nguyên dương thì lim 1k
n bằng
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
lim lim k ; k
B limq n 0 nếuq1
C limcc(c là hằng số)
D lim3u n 3limu n
Câu 3: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A 1
1
1
cos
n n
Câu 4: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A 3
2
n
5 4
n
2 3
n
4 3
n
Câu 5: Dãy nào sau đây không có giới hạn?
A 2
3
n
2 3
n
C 0,99 n D 1 n
lim ( ) ( ), lim ( ) ( )
( ) ( )
f x
g x
;
min ( )
a b
f x
;
max ( )
a b
f x
Trang 5Câu 6: 1
lim
2
n
n
có giá trị bằng
A 1
2
Câu 7: : Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A 1
1
n
n
C 5 4
n
2
n
Câu 8: lim1 2
4
n n
có giá trị bằng
A 1
1 4
1 2
Câu 9: lim3 5
5
n
có giá trị bằng
8 5
Câu 10:
1
lim 3.4 7
có giá trị bằng
3
Câu 11:
2
2 2
3 2 lim
có giá trị bằng
A 1
1
Câu 12:
3 4
lim
2 2
có giá trị bằng
Câu 13: Gọi L lim 4 sin 3n
n
thì L bằng số nào sau đây?
Câu 14:
4 4
lim
có giá trị bằng
5
Câu 15:
2
lim
2 3
có giá trị bằng
2 2
lim
1 2 5
có giá trị bằng
Trang 6A 0 B 1.
Câu 17: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1 12 1
5 5 5n
S có giá trị bằng
A 1
1
2
5 4
Câu 18: Cho các dãy số u n , v n , wn , n với 3 21, 2 2 , w 2017, 4 1
n
Có bao nhiêu dãy số có giới hạn bằng 0 trong các dãy số trên?
Câu 19: Biết lim4 1
2
n
a n
Hỏi a là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A x2 4 0 B x2 5x 4 0 C x2 5x 4 0 D
2
4
0
5 4
x
lim 3n n 1 có giá trị bằng
lim n n n 2 có giá trị bằng
2
lim n n n 2 có giá trị bằng
Câu 23:
2 2
2 lim
có giá trị bằng
2
2
lim n 1 n có giá trị bằng
2
1 3 5 2 1 lim
n n
có giá trị bằng
Câu 26: ? có giá trị bằng
Câu 27: Cho dãy 1
1
1 :
1
n n
u
u u
lúc đó, limu bằng n
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN HÀM SỐ Câu 1: Với k là số nguyên dương Giá trị của lim 2 1k
bằng:
Câu 2: Giá trị của 3
bằng:
Câu 3: Giá trị của
1
2 3 lim
2
x
x x
bằng:
2
Câu 4: Giá trị của
5
2 21 lim
5
x
x x
bằng:
Câu 5: Giá trị của
2
2 10 lim
2
x
x x
bằng:
Câu 6: Giá trị của
3 3
3 6 lim
x
x
bằng:
Câu 7: Giá trị của
2 2 2
3 2 lim
3 10
x
bằng:
Câu 8: Giá trị của
2
sin 2 3cos lim
1
x
bằng:
Câu 9: Cho hàm số 3 2
f x x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Hàm số có giới hạn bên trái và giới hạn bên phải tại x1 bằng nhau
B Hàm số có giới hạn bên trái và giới hạn bên phải tại x0 không bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại mọi điểm
D Hàm số có tập xác định D R
bằng:
bằng:
Trang 8Câu 12: Giá trị của
2 3
3 lim
8 15
x
x x
bằng:
A 3
3 2
Câu 13: Giá trị của 2
2
2 5 3 lim
4
x
x x
bằng:
1
Câu 14: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A
2
3
5
x
x
2 4
1
x
x x
lim 4 5 2
1
3 lim
1
x
x x
Câu 15: Cho hàm số 23 3 2 khi 2
f x
2
lim
bằng:
Câu 16: Giá trị của
lim
x
bằng:
A 1
1 2
Câu 17: Giá trị của
3
3 lim
x
x x
bằng:
A 4
3
Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
2 2
5 5
x
1
x x
3
3
x
x
2 5
2
x
x x
Câu 19: Giá trị của
2
3 1 lim
3 2
x
x
bằng:
Câu 20: Tìm m để hàm số
2 2
2 3 1 khi 2
3 2 khi 2 2
x x
có giới hạn x2
Câu 21: Giá trị của 2
4
2 1 3 lim
5 4
x
x
bằng:
Trang 9A 0 B 1.
2
Câu 22: Giá trị của
3
1 2 lim
x
x x
bằng:
Câu 23: Giá trị của 2
2
lim
8
8
Câu 24: Giá trị của 2
2
lim
2
bằng:
5
Câu 26: Giá trị của 3 4
7
2 5 2 lim
1
x
x
bằng:
Câu 27: Giá trị của
3 3
lim
3
x
x
bằng:
16
Câu 28: Giới hạn nào sau đây có giá trị bằng 3?
A lim 5 4
x
x x
2 5
1
x
x x
C
2
2 2
2
x
x x
3
2
x
x x x
Câu 29: Giá trị của lim 3 2 2
2
x
x
bằng:
Câu 30: Giá trị của
1
5 4 lim
2 9 5
x
x
x
bằng:
A 4
5
Câu 31: Giá trị của 4 2
4
3 5 2 lim
3
x
x
bằng:
Trang 10Câu 32: Giá trị của 2
0
cos 6 cos 2 lim
x
x
bằng:
Câu 33: Giá trị của lim 2 tan2 1
2
x
bằng:
4
4
Câu 34: Tìm giới hạn của hàm số 2 3 5 khi 2
2 khi 2
f x
x
Câu 35: Giá trị của 2
0
1 2 cos lim
sin 2
x
x
bằng:
2
0
f x ax bxc a Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số f x có giới hạn là khi x và a0
B Hàm số f x có giới hạn là khi x và a0
C Hàm số f x có giới hạn là khi x và a 0
D Hàm số f x có giới hạn là khi x và a0
Câu 37: Cho hàm số f x ax bc 0,ad cb 0
cx d
Khẳng định nào sau đây sai?
A lim
x
a
f x
c
B lim
x
a
f x
c
C lim
d x
c
f x
khi ad cb0
D lim
d x
c
f x
khi ad cb0
Câu 38: Cho hàm số 2 2 3
1
f x
x
Đặt
f x
x
Khi đó:
A a1,b 1 B a1,b2 C a 1,b1 D a b 1
Câu 39: Cho hàm số
2
1 khi 1 1
2 1 khi 1
x
x
có giới hạn hữu hạn khi x1 Khi đó giá trị m bằng:
A 1
2
3
3 2
Trang 11Câu 40: Cho a b 3 và
1
1
x
x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 3a b 4 B 3a b 6 C a3b6 D a3b4
Câu 41: Cho 2a b 2 và
2 2
4
2
x
ax bx x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
a b B a1,b0 C a 1,b4 D a 2,b6
Câu 42: Cho
2
2006 lim
2007
x
mx
L
.Tìm m để L0
Câu 43: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A lim
1
2017
Câu 44: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A lim 1
1
x
f x
1
x
f x
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ LIÊN TỤC Câu 1: Xét hai mệnh đề
I Hàm số 2 1 khi 0
1 khi 0
f x
liên tục trên
Trang 12II Hàm số 2 1, khi 0
2 khi 0
x
x
x
liên tục tại x0
Mệnh đề nào đúng?
f x
x
với x0 Phải bổ sung thêm giá trị f 0 bằng bao nhiêu thì hàm
số liên tục trên
1
2 2
Câu 3: Cho hàm số
2
khi 1, 0
0 khi 0 khi 1
x
x
Hàm số f x liên tục tại:
A mọi điểm thuộc
B mọi điểm trừ x0
C mọi điểm trừ x1
D mọi điểm trừ x0 và x1
Câu 4: Hàm số f x có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?
Câu 5: Cho hàm số 2 2 1
,
5 6
x
liên tục trên các khoản nào sau đây?
A 3; 2 B 3; C ;3 D 2;3
Câu 6: Cho
2
2 khi 2
x
Hàm số liên tục tại x2 thì giá trị của a là:
Câu 7: Cho
2 2
2
6 2
khi 2 5
x
f x
x
Hàm số bị gián đoạn tại điểm nào sau đây?
Trang 13A x 2 B x3 C x0 D Một điểm khác
Câu 8: Cho 2 1 khi 1
2 khi 1
f x
x
Hàm số liên tục trên khi a có giá trị là:
Câu 9: Cho 2 4
2
f x
x
Để hàm số liên tục trên thì phải định nghĩa f 0 bằng giá trị nào sau đây?
Câu 10: Cho 3
1 1
x
f x
x
Để hàm số liên tục tại x0 thì phải định nghĩa f 0 bằng giá trị nào sau đây?
2
f x
x
Để hàm số liên tục tại x0thì phải định nghĩa f 0 bằng giá trị nào sau đây?
A 1
1
Câu 12: Cho 1
1
f x
x
Để hàm số liên tục tại x1thì phải định nghĩa f 1 bằng giá trị nào sau đây?
Câu 13: Cho 2x2 sin 5x
f x
x
Để hàm số liên tục tại x0 thì phải định nghĩa f(0) bằng giá trị nào sau đây?
Câu 14: Cho hàm số
3
8 khi 2; 0 2
6 khi 1
5 khi 0
x
x
x x
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số không xác định tại x 2
B Hàm số không xác định tại x0
C Hàm số liên tục tại x0
D Hàm số liên tục tại x 2
Câu 15: Cho hàm số 3 1 khi 1
2 khi 1
f x
x
1
lim
bằng
Trang 14A 1 B 2 C 0 D không tồn tại
Câu 16: Cho hàm số x 3 3 x
f x
x
với x0 Để hàm số f x liên tục trên thì f 0 bằng
A 2 3
3
Câu 17: Cho hàm số 2 3 2
1
f x
x
với x1 Để hàm số f x liên tục trên thì f 1 bằng
Câu 18: Cho hàm số
4 2
x
f x
x
với x0 Để hàm số f x liên tục trên thì f 0 bằng
Câu 19: Cho hàm số
3
8
3 khi 2
x
x
x
Hàm số f x liên tục tại
Câu 20: Cho hàm số
2
4 3 khi 3 3
khi 3
x
Để hàm số f x liên tục tại x3 thì a bằng
Câu 21: Cho hàm số
2
5 6 khi 3
4 3
1 khi 3
x
Để hàm số f x liên tục tại x3 thì a bằng
A 4
3
3
Câu 22: Cho hàm số
5 4
khi 1 1
4 khi 1
x x
x
Để hàm số f x liên tục trên thì a bằng
Câu 23: Cho hàm số
3
khi 1 1
khi 1
x
Để hàm số f x liên tục trên thì a bằng
5 4
Câu 24: Cho hàm số
3
3 2 2
khi 2 2
khi 2
x
x
Để hàm số f x liên tục trên thì a bằng
Trang 15A 0 B 2 C 1.
Câu 25: Cho hàm số
2
1 khi 3, 1 1
4 khi 1
1 khi 3
x
x
Hàm số f x liên tục tại:
A mọi điểm thuộc
B mọi điểm trừ x1
C mọi điểm trừ x3.
D mọi điểm trừ x1 và x3
Trang 16Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí