1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Hiệp

5 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 418,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Hiệp được chia sẻ dưới đây hi vọng sẽ là tư liệu tham khảo hữu ích giúp các bạn học sinh lớp 5 ôn tập, hệ thống kiến thức Toán học nhằm chuẩn bị cho kì thi giữa HK2 sắp diễn ra, đồng thời giúp bạn nâng cao kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Đ :

PH N I : TR C NGHI M (3 đi m)Ắ Ệ ể

   Bài 1:  Ch  s  3 trong s  th p phân  20,138 có giá tr  là:ữ ố ố ậ ị

      A.  3

1000      B.  3

100      C.  3

10       D. 3      

   Bài 2:    Phân s   2018 100  vi t d ế ướ ạ i d ng s  th p phân là: ố ậ          A . 201,8   B . 20,18      C. 2,018      D. 0,2018    Bài 3:   25% c a 156 là:ủ        A. 1,56      B. 39      C. 93        D. 624     

      

PH N II  : T  LU N (7 đi m)Ự Ậ ể Bài 4:   Tính nhanh  34,56 x 37 + 34,56 x 63    

 

Bài 5.  Tìm x:      

 34,7 ­ x  =  5,41 + 15,59    

Trường Ti u h c Tân Hi p ể ọ ệ H  và tên h c sinh: ọ ọ ………

L p 5A… ớ KI M TR A GI A  H C K  Ọ ỲII Năm h c ọ : 2019­2020 Môn:  Toán Th i gian làm bài: 40 phút ờ Ch  ký GV Coi ki m tra Đi m: Nh n xét ………

………

………

Ch  ký GV ch mữ ấ

Trang 2

Bài 6  Tìm x:      

 0,8 x x = 1,2 x 10

 

Bài 7:       Vi t s  thích h p vào ch  ch m : ế ố ợ ỗ ấ a) 2 gi  6 phút  =   giờ ờ b) 13 4m3=  dm3    Bài 8:   M t hình tròn có chu vi 314 dm. Tính di n tích hình tròn đó.ộ ệ Bài gi iả ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 9:   Quãng đ ng AB dài 180 km. Trên đ ng đi t  A đ n B, m t ng i đi xe máy 36 ườ ườ ừ ế ộ ườ km r i ti p t c đi ô tô trong 3 gi  thì đ n B. H i:ồ ế ụ ờ ế ỏ a) Quãng đường đi ô tô dài bao nhiêu mét b) V n t c c a ô tô là bao nhiêu m /phút.ậ ố ủ Bài gi iả

Trang 3

Trang 4

PH N I : TR C NGHI M Ắ Ệ (3 đi m)

PH N II  : T  LU N (7 đi m)Ự Ậ ể

Bài 4:  (1 đi m)  Tính nh m:ẩ

  34,56 x 37 + 34,56 x 63    

= 34,56 x (37 + 63)        ( 0,5 đi m)

= 34,56 x 100       ( 0,25 đi m)

= 3456      ( 0,25 đi m)

Bài 5: (1 đi m)  

Tìm x:      

 34,7 ­ x  =  5,41 + 15,59    

  34,7 ­ x  = 21      ( 0,5 đi m)

  x = 34,7 – 21       ( 0,25 đi m)

  x  = 13,7      ( 0,25 đi m)

Bài 6: (1 đi m)

 Tìm x:      

 0,8 x x = 1,2 x 10

0,8 x x = 12      ( 0,5 đi m)

x = 12 : 0,8      ( 0,25 đi m)

x = 15      ( 0,25 đi m)

Bài 7: (1 đi m)

Vi t s  thích h p vào ch  ch m : ế ố ợ ỗ ấ

a) 2 gi  6 phút  = 2,1 gi        ờ ờ ( 0,5 đi m)

b) 13

4m3= 1750 dm3      ( 0,5 đi m)

Trang 5

Bài 8: (1 đi m)

Bán kính c a hình tròn là:ủ

314 : 3,14 : 2 = 50 (dm)       (0,5 đi m)

Di n tích hình tròn là:ệ

50 x 50 x 3,14 = 7850 (dm2)      (0,5 đi m)

      Đáp s :ố   7850 (dm2)      

 

Bài 9: (2 đi m

a) Quãng đường người đó đi b ng ô tô là:       ằ

180 ­ 36 = 144 (km)       (0,75 đi m)

144 km = 144000 m       (0,25 đi m)

b) 3 gi  = 180 phút       ờ (0,25 đi m)

V n t c c a ô tô là:       ậ ố ủ

144000 : 180 = 800 (m/phút)      (0,75 đi m)

Đáp s  : 

a) 144000 m b) 800 m/phút      

Ngày đăng: 18/04/2021, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w