1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phượng Kỳ

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 429,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phượng Kỳ để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi giữa học kì 2 sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

H  và tên:  ọ

L p:  ớ

Trường Ti u h c Phể ọ ượng Kỳ

BÀI KI M TRA CH T LỂ Ấ Ư ỢNG GI A H C K  IIỮ Ọ Ỳ  

NĂM H C 2019 ­ 2020

Môn : Toán L p 5

I. Tr c nghi m khách quan: ( 3đ)ắ ệ

Khoanh tròn vào ch  cái đ t tr ữ ặ ướ c câu tr  l i đúng ả ờ :

Câu 1: Số 3 có th  vi t thành phân s  nào d i đây?ể ế ố ướ

A. 

30

10

3

10 3

Câu 2:  Phân s  nào d i đây b ng phân s  ố ướ ằ ố

5

4 ? 

A. 

16

20

15

16 12

Câu 3:  Trong hai phân số 21; 

5

2, phân s  nào l n h n ?ố ớ ơ

A. 

2

5

Câu 4:  Rút g n phân s  ọ ố

32

24 ta được phân s  t i gi n là:ố ố ả

A. 

4

6

4

8 1

Câu 5:  54 c a 65dm là:ủ

A. 52dm      B. 62dm       C. 92dm       D.102dm

Câu 6:  L p 4A có 12 h c sinh n  và 18 h c sinh nam. H i s  h c sinh n  ớ ọ ữ ọ ỏ ố ọ ữ

chi m bao nhiêu ph n s  h c sinh c a c  l p ? ế ầ ố ọ ủ ả ớ

A. 

2

5      B. 

2

3      C. 

3

5       D. 

5

2       

I. Ph n t  lu n: ( 7đ)ầ ự ậ

Câu 7: Tính:

a.53 152  . . 

Trang 2

3

14  . . 

c.  5 3 3 2=. . . 

d.  3 4 : 7 8  . . 

Câu 8: Cho hình bình hành MNPQ. Bi t c nh đáy dài 12cm, chi u cao b ng ế ạ ề ằ 3 1  đ  dài c nh đáy. Tính di n tích hình bình hành MNPQ.ộ ạ ệ Bài gi i ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 9: T ng s  tu i c a hai m  con là 65 tu i. M  sinh con khi  25 tu i. Tínhổ ố ổ ủ ẹ ổ ẹ ổ   tu i m i ngổ ỗ ười? ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: Tính b ng cách thu n ti n nh t:ằ ậ ệ ấ 5 2: 7 3 7 3: 5 2 + 2019 ………

………

………

………

Trang 3

………

………

Ma tr n Toán 4 gi a kì 2ậ ữ

M ch ki n th c,ạ ế ứ

M ch ki n th c,ạ ế ứ  

kĩ năng

S  câuố

S  câuố  

và số 

đi mể

đi mể

M c 1

M c 1 M c 2M c 2ứ ứ M c 3M c 3ứ ứ M c 4 T ng

 T N

 KQ T L KQTN T L TN      KQ T L  KQTN T L TN

KQ T L

Phân s , so sánh ố

Phân s , so sánh ố

phân s , Tìm phânố

phân s , Tìm phânố  

s  c a 1 s ; t  số ủ ố ỉ ố

s  c a 1 s ; t  số ủ ố ỉ ố

S  câuố

Số 

đi m ể

Câu số 2;4 1,5 3; 6

Các phép tính v i ớ

Các phép tính v i ớ

phân số

S  câuố

Số 

đi mể

Đ i lạ ượng; Y u ế

Đ i lạ ượng; Y u ế

t  hình h c  và ố ọ

t  hình h c  và ố ọ

gi i toánả

gi i toánả

S  câuố

Số 

đi m ể

Gi i toán: Tìm haiả

Gi i toán: Tìm haiả  

s  khi bi t t ng ố ế ổ

s  khi bi t t ng ố ế ổ

và hi uệ

và hi uệ

S  câuố

Số 

đi m ể

T ng

       

Trang 4

HƯỚNG D N ĐÁNH GIÁ, CHO ĐI M MÔN TOÁN L P 4Ẫ Ể Ớ

 A/ Ph n tr c nghi mầ ắ ệ : Khoanh vào đáp án đúng, duy nh t m i câu: 0,5 ấ ỗ

đi m.

b/ Ph n t  lu nầ ự ậ

Câu 7: (2đi m)  HS làm đúng m i ph n đỗ ầ ược 0,5 đi mể         Câu 8: (2 đi m)

      Chi u cao hình bình hành ABCD là:ề 0,5 đi mể

      12 x 1/3 = 4 (cm) 0,5 đi mể

      Di n tích hình bình hành ABCD là:ệ 0,25 đi mể

       12 x 4 = 48 (cm2) 0,5 đi mể

      Đáp s : 48cmố 2 0,25 đi mể

Câu 9: (2 đi m) : Tu i c a m  là : ( 65+25) : 2= 45 ( tu i)      1đổ ủ ẹ ổ

      Tu i c a con là : 45­ 25 = 20 ( tu i)       0,75đổ ủ ổ

      Đáp s :      0,25đ   ố

Câu 10: (`1 đi m) : HS tính b ng cách thu n ti n nh t cho 1 đi m; tính khôngằ ậ ệ ấ ể   đúng cách, không cho đi m.ể

= 2/5 x 7/3 x 3/7 x 5/2 + 2019       0,25 đi mể

= (2/5 x 5/2) x (7/3 x 3/7) + 2019 0,25 đi mể

       Người ra đ  ề

       Tr n Th  Thanh Bình ầ ị

Ngày đăng: 18/04/2021, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w