1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 11 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Bá Vành

15 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol. Hiệu suất của phản ứng este hoá là.. A. CH2=CH-CH3.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN BÁ VÀNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: 1 mol Toluen + 1 mol Br2(khan) Sản phẩm không được tạo thành là:

A o-BrC6H4CH3 B m-BrC6H4CH3 C p-BrC6H4CH3 D C6H5CH2Br

Câu 2: Có các chất: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO Thứ tự thuốc thử dùng phân biệt các chất trên là:

A Quỳ tím, NaOH B Na C AgNO3/NH3 D Quỳ tím, AgNO3/NH3

Câu 3: Cho các chất sau: Phenol, axit axetic, ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic, axetilen Có x chất làm

quỳ tím hóa đỏ, y chất tham gia phản ứng tráng gương, z chất tác dụng với dung dịch NaOH Giá trị x,y,z

lần lượt là:

Câu 4: Công thức phân tử chung của ankin là:

A CnH2n ; n  2 B CnH2n-2 ; n 3 C CnH2n+2 ; n 1 D CnH2n-2 ; n  2

Câu 5: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit là

Câu 6: Thứ tự tăng dần độ linh động của hidro trong các chất CH3COOH ; C2H5OH và C6H5OH là:

A C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH B CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH

C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH

Câu 7: Lí do axit axetic có nhiệt độ sôi cao là :

A Axit axetic có khả năng tạo ra liên kết hidro giữa các phân tử bền B Axit axetic là hợp chất cộng

hóa trị

C Axit axetic là chất có phân tử khối cao D Axit axetic là hợp chất ion

Câu 8: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp

sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 0,7 Công thức phân tử của X là:

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức, mạch hở X, sau đó dẫn sản phẩm qua bình (1) đựng H2SO4(đặc) rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dung dịch KOH Khối lượng bình (1) tăng 0,72 gam, bình (2) tăng 1,32 gam

X là:

Câu 10: Đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc, 170 0C, thu được sản phẩm chính là

A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH(OH) =CH-CH3 D

CH3-CH=CH-CH3

Câu 11: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A 1 đồng phân B 3 đồng phân C 2 đồng phân D 4 đồng phân

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít khí (đktc) Cũng m gam

hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 49,65 gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 2

A 18,7 gam B 20 gam C 12,6 gam D 14 gam

Câu 13: Điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa là:

A Hiđrat hoá etilen xúc tác axit B Phản ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng

C Lên men tinh bột D Thuỷ phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun

nóng

Câu 14: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH2COOH là

A Axit etylbutanoic B Axit etylbutan-1-oic C Axit 2-metylpropanoic D Axit

3-metylpentanoic

Câu 15: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

Câu 16: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?

Câu 17: Cho glixerol vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2, hiện tượng tạo thành là:

A Không hiện tượng B Có kết tủa trắng C Có khí thoát ra D Dung dịch có màu

xanh lam

Câu 18: Bậc của ancol 2-metylpropan-2-ol (ancol tert-butylic) là :

Câu 19: Cho dãy chuyển hóa sau:

X H2 O HgSO4, t 0 Y

H 2 , Ni, t 0

CH 3 COONH 4 + 2Ag

Z

dd AgNO3/NH3

X, Y, Z là các chất hữu cơ, công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A CH2=CH2, CH2=CH–OH, CH3–OH B CHCH, CH2=CH–OH, CH3–CH2–OH

C CH2=CH2, CH3–CHO, CH3–CH2–OH D CHCH, CH3–CHO, CH3–CH2–OH

Câu 20: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

Câu 21: Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

Câu 22: Phát biểu không đúng:

A Anđehit vừa có tính khử vùa có tính oxi hóa

B Anđehit no,đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2nO (n 1)

C Khi tác dụng với H2, Anđehit bị khử thành ancol bậc I

D Anđehit có tính chất lưỡng tính

Câu 23: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro

là 75,5 Tên của ankan đó là:

A Etan B 3,3-đimetylbutan C isopentan D 2,2-đimetylpropan

Trang 3

Câu 24: Cho 8,7 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 32,4 gam Ag X là:

Câu 25: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?

A CH3-C6H4 -OH B (CH3)3COH C CH3-CHOH- CH3 D CH3-CH2-CH2-OH

Câu 26: Phương trình phản ứng không đúng:

A 2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O B 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

C 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O D 2CH3COOH + Cu → (CH3COO)2Cu + H2↑

Câu 27: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,1 và 0,05 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,05 và 0,1

Câu 28: Cho 1,38 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

dư Phản ứng xong thu được 8,46 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 28,26% và 71,74% B 74,03% và 25,9% C 71,74% và 28,26% D 70,5% và 25,5%

Câu 29: Theo kekule, cấu tạo nào sau đây là của benzen?

(1) (2) (3) (4)

Câu 30: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn

bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (3,0 điểm): Viết phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion rút gọn) xảy ra khi:

CH CH2

Trang 4

a) HCl + NaOH b) CaCO3 + HCl

c) SiO2 + HF d) AgNO3 + Na3PO4

Câu 2 (2,0 điểm): a) Viết phương trình chứng minh nitơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b) Ca dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló ngoài bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”

Mang ý nghĩa hóa học gì? Vì sao?

Câu 3 (1,5 điểm): Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 250 ml dung dịch NaOH 1 M thu

được dung dịch X Tính khối lượng muối trong X

Câu 4 (1,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 0,896 lít CO2 (đktc) và 0,72

gam H2O

a) Lập công thức đơn giản nhất của A

b) Biết tỉ khối hơi của A đối với oxi là 2,75 Hãy xác định công thức phân tử chất A

Câu 5 (1,0 điểm): Những chất nào sau đây là đồng đẳng, đồng phân của nhau? Vì sao?

a) CH3-CH=CH-CH3 b) CH2=CH-CH2-CH3 c) CH3-CH2-CH2-CH3

d) CH2=CH-CH3 e) CH3-CH(CH3)-CH3 g) CH2=CH-CH2-CH2-CH3

Câu 6 (1,0 điểm): Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch

HNO3 thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi Y thu được 46 gam muối khan

Xác định X?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (3,0 điểm): Viết phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion rút gọn) xảy ra khi:

a) HCl + NaOH b) CaCO3 + HCl c) SiO2 + HF d) AgNO3 + Na3PO4

Mỗi ptpt 0,25đ, phương trình ion thu gọn 0,25đ, cân bằng phản ứng 0,25đ

a HCl + NaOH  NaCl + H2O

H+ + OH- H2O

b CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2  + H2O

CaCO3 + 2H+  Ca2+ + CO2 + H2O

c SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O

SiO2 + 4HF  Si4+ + 4F- + 2H2O

d Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4  + 3NaNO3

PO43- + 3Ag+  Ag3PO4 

Câu 2 (2,0 điểm): a) Viết phương trình chứng minh nitơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b) Ca dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló ngoài bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”

Trang 5

Mang ý nghĩa hóa học gì? Vì sao?

a

Tính Oxi hóa: 3Mg +

0 2

N t0 Mg N3 -32 Tính khử: ở nhiệt độ 30000C

0 2

N + O2  2

+2

N O

b Câu ca dao có nghĩa là: Khi vụ lúa chiêm đang trổ đồng mà có trận mưa rào kèm theo sấm chớp thì rất tốt cho năng suất cao

Vì: Do trong không khí có khoảng 80% khí N2 ; và 20% khí O2 Khi có sấm chớp (tia lửa điện)

thì xảy ra các phản ứng : N2 + O2 3000 C0 2NO

Sau đó: 2NO + O2  2NO2 Khí NO2 sinh ra hòa tan trong nước: 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3 Dung dịch HNO3 hòa tan trong đất được trung hòa bởi một số muối nitrat cung cấp Nitơ (đạm) cho cây trồng

Câu 3 (1,5 điểm): Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 250 ml dung dịch NaOH 1 M thu

được dung dịch X Tính khối lượng muối trong X

nCO2 = 3,36/22,4=0,15 mol

nOH- = nNaOH = 0,25*1 = 0,25 mol

nOH-/nCO2 = 0,25:0,15 = 1,7  Tạo 2 muối NaHCO3 và Na2CO3

Ptpu: CO2 + NaOH  NaHCO3

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

Gọi x,y lần lượt là số mol của NaHCO3 và Na2CO3

Từ đề bài và pthh ta có hệ pt : x + y = 0,15 và x + 2y = 0,25

Giải hệ pt được x= 0,05 ; y= 0,1

m NaHCO3 = 84*0,05 = 4,2 gam, m Na2CO3 = 106*0,1 = 10,6 gam,

Câu 4 (1,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 0,896 lít CO2 (đktc) và 0,72

gam H2O

a) Lập công thức đơn giản nhất của A

b) Biết tỉ khối hơi của A đối với oxi là 2,75 Hãy xác định công thức phân tử chất A

a mC = (0,896 : 22,4)*12 = 0,48 gam

mH = (0,72 : 18)*2 = 0,08 gam

 mO = 0,88 – ( 0,48 + 0,88) = 0,32 gam

Đặt CTTQ CxHyOzNt với x, y, z, t là số nguyên và dương

x:y:z = mC/12 : mH/1 : mO/16 = 2 : 4 : 1

 CT ĐGN là C2H4O

b Đặt CTPT (C2H4O)n có M = 44n

Theo đề ta có M = 2,75* 32 = 88  44n = 88 n = 2

Vậy CTPT là C4H8O2

Câu 5 (1,0 điểm): Những chất nào sau đây là đồng đẳng, đồng phân của nhau? Vì sao?

Trang 6

a) CH3-CH=CH-CH3 b) CH2=CH-CH2-CH3 c) CH3-CH2-CH2-CH3

d) CH2=CH-CH3 e) CH3-CH(CH3)-CH3 g) CH2=CH-CH2-CH2-CH3

Đồng đẳng: b, d và g ( vì cùng dạng cấu tạo, hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

Đồng phân: a và b; c và e (vì cùng CTPT nhưng khác công thức cấu tạo )

Câu 6 (1,0 điểm): Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung

dịch HNO3 thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi Y thu được 46 gam muối

khan Xác định X?

nMg = 0,28 mol ; nMgO = 0,02 mol; nX = 0,04 mol

 nMg(NO3)2 = 0,3 mol  nNH4NO3 = [46 – (0,3*148)] / 80 = 0,02 mol

Sử dụng phương pháp bảo toàn electron tìm được X là N2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phương trình phản ứng không đúng:

A 2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O B 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

C 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O D 2CH3COOH + Cu → (CH3COO)2Cu + H2↑

Câu 2: Cho các chất sau: Phenol, axit axetic, ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic, axetilen Có x chất làm

quỳ tím hóa đỏ, y chất tham gia phản ứng tráng gương, z chất tác dụng với dung dịch NaOH Giá trị x,y,z

lần lượt là:

Câu 3: Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

A 2-metylbut-2-en B But-2-in C But-2-en D But-1-en

Câu 4: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?

A CH3-C6H4 -OH B (CH3)3COH C CH3-CHOH- CH3 D CH3-CH2-CH2-OH

Câu 5: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A 4 đồng phân B 3 đồng phân C 2 đồng phân D 1 đồng phân

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức, mạch hở X, sau đó dẫn sản phẩm qua bình (1) đựng H2SO4(đặc) rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dung dịch KOH Khối lượng bình (1) tăng 0,72 gam, bình (2) tăng 1,32 gam

X là:

Câu 7: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?

Câu 8: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C dd KMnO4 D H2 ,Ni,to

Câu 9: 1 mol Toluen + 1 mol Br2(khan) Sản phẩm không được tạo thành là:

A o-BrC6H4CH3 B p-BrC6H4CH3 C m-BrC6H4CH3 D C6H5CH2Br

Câu 10: Phát biểu không đúng:

A Anđehit no,đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2nO (n 1)

B Anđehit có tính chất lưỡng tính

Trang 7

C Anđehit vừa có tính khử vùa có tính oxi hóa

D Khi tác dụng với H2, Anđehit bị khử thành ancol bậc I

Câu 11: Điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa là:

A Thuỷ phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng B Hiđrat hoá etilen xúc tác axit

C Phản ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng D Lên men tinh bột

Câu 12: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro

là 75,5 Tên của ankan đó là:

A 2,2-đimetylpropan B 3,3-đimetylbutan C isopentan D Etan

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít khí (đktc) Cũng m gam

hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 49,65 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 14: Cho 8,7 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 32,4 gam Ag X là:

Câu 15: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH2COOH là

A Axit 2-metylpropanoic B Axit metylpentanoic C Axit etylbutan-1-oic D Axit

3-etylbutanoic

Câu 16: Bậc của ancol 2-metylpropan-2-ol (ancol tert-butylic) là :

Câu 17: Lí do axit axetic có nhiệt độ sôi cao là :

A Axit axetic là hợp chất cộng hóa trị B Axit axetic là chất có phân tử khối cao

C Axit axetic là hợp chất ion D Axit axetic có khả năng tạo ra liên kết hidro giữa các phân

tử bền

Câu 18: Công thức phân tử chung của ankin là:

A CnH2n-2 ; n  2 B CnH2n+2 ; n 1 C CnH2n ; n  2 D CnH2n-2 ; n 3

Câu 19: Theo kekule, cấu tạo nào sau đây là của benzen?

(1) (2) (3) (4)

Câu 20: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

Câu 21: Cho dãy chuyển hóa sau:

X H2 O HgSO4, t 0 Y

H2, Ni, t 0

CH 3 COONH 4 + 2Ag

Z

dd AgNO3/NH3

X, Y, Z là các chất hữu cơ, công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A CH2=CH2, CH2=CH–OH, CH3–OH B CHCH, CH3–CHO, CH3–CH2–OH

C CH2=CH2, CH3–CHO, CH3–CH2–OH D CHCH, CH2=CH–OH, CH3–CH2–OH

CH CH2

Trang 8

Câu 22: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit là

Câu 23: Cho 1,38 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

dư Phản ứng xong thu được 8,46 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 28,26% và 71,74% B 74,03% và 25,9% C 71,74% và 28,26% D 70,5% và 25,5%

Câu 24: Có các chất: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO Thứ tự thuốc thử dùng phân biệt các chất trên là:

A Na B AgNO3/NH3 C Quỳ tím, AgNO3/NH3 D Quỳ tím, NaOH

Câu 25: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,12 và 0,03 B 0,05 và 0,1 C 0,1 và 0,05 D 0,1 và 0,05

Câu 26: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích

hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 0,7 Công thức phân tử của X là:

Câu 27: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn

bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:

A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH,

C2H5CH2OH

Câu 28: Đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc, 170 0C, thu được sản phẩm chính là

A CH3-CH(OH) =CH3 B CH2=CH=CH2 C CH3-CH=CH3 D

CH-2=CH-CH2-CH3

Câu 29: Thứ tự tăng dần độ linh động của hidro trong các chất CH3COOH ; C2H5OH và C6H5OH là:

A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH

C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH D CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH

Câu 30: Cho glixerol vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2, hiện tượng tạo thành là:

A Có khí thoát ra B Không hiện tượng C Có kết tủa trắng D Dung dịch có màu

xanh lam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 9

10 B 20 D 30 D

ĐỀ SỐ 4

A axit acrylic B glixerol C axit axetic D ancol etylic

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 1 D ancol bậc 4

A C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH B C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

C CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH

kết tủa?

A 3,36lit B 4,48lit C 5,60lit D 2,24lit

cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

A butađien B etan C etilen D axetilen

A HCl, O2 B HNO3, Br2 C KMnO4, NaOH D Na, CH3COOH

A CnH2n-2 B CnH2n+2 C CnH2n - 6 D CnH2n

A CH3-C(CH3)=CH-CH3 B CH3-CH2-CH=CH2

A HOCH2-CHOH-CH2OH B CH3-CHOH-CH2OH

a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử

b) Anđehit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một

c) Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac sinh ra bạc kim loại

d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO (n  1)

Số phát biểu đúng là

Trang 10

Câu 13: Có thể phân biệt dung dịch axit axetic ( CH3COOH) và axit fomic ( HCOOH) bằng :

A natri B giấy quỳ tím C phenolphtalein D Dd AgNO3/NH3

H2 (đktc) Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:

A CH3COOH và HCOOH B HCOOH và C6H5OH

C HCOOH và CH3CHO D HCHO và C2H2

A anđehit axetic, butin-1, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin

C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2

A dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH

dịch chứa 0,6 mol AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là

A CH2 = C = CH- CHO B CH3 – C ≡ C- CHO

C CH ≡ C- CH2 – CHO D CH ≡ C – (CH2)2 - CHO

A etanol B etanal C metanal D metanol

Axit đó là

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

A CH3CHO B HCOOCH3 C CH2=CHCHO D C2H5OC2H5

thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hai rượu là:

A CH3OH; C2H5 OH B C4H9OH; C5H11OH C C2H5 OH; C3H7OH D C3H7OH; C4H9OH

trong môi trường NH3 thấy xuất hiện kết tủa bạc Công thức của ancol A là

Ngày đăng: 18/04/2021, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w