Ý nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.. Phong trào công nhân quốc tế phát triển mạnh.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm
Câu 1 Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua
hiệp ước nào?
A Hiệp ước Giáp Tuất B Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt
C Hiệp ước Hácmăng D Hiệp ước Patơnốt
Câu 2 Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ
thành Hà Nội ?
A Một viên Chưởng cơ B Lưu Vĩnh Phúc C Hoàng Tá Viêm D Tổng đốc Nguyễn Tri Phương Câu 3 Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe phát xít được hình thành gồm những nước nào?
A Đức, Liên Xô, Anh B Đức, Italia, Nhật Bản C Mĩ, Liên Xô, Anh D Italia, Hunggari, Áo
Câu 4 Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Hồng quân Liên Xô B Nhân dân các nước thuộc địa
C Các dân tộc chống chủ nghĩa phát xít D Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
Câu 5 Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điều trần,
bày tỏ ý kiến cải cách Duy tân ?
A Nguyễn Tri Phương B Tôn Thất Thuyết C Nguyễn Trường Tộ D Hoàng Diệu
Câu 6 Yếu tố gây tác động lớn đến toàn bộ nền kinh tế, chính trị, xã hội ở các nước Đông Nam Á sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Chính sách khai thác và bóc lột thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây
B Cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc
C Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ nhất
D Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
Câu 7 Ý nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất ?
A Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến rõ rệt
B Phong trào công nhân quốc tế phát triển mạnh
C Xuất hiện khuynh hướng cách mạng mới – khuynh hướng cách mạng vô sản
D Giai cấp công nhân bắt đầu trưởng thành
Câu 8 Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa
quân chống Pháp là
A Nguyễn Trung Trực B Phạm Văn Nghị C Trương Định D Nguyễn Tri Phương Câu 9 Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất
thuộc Pháp ?
Trang 2A Hiệp ước Giáp Tuất 1874 B Hiệp ước Patơnốt 1884
C Hiệp ước Hácmăng 1883 D Hiệp ước Nhâm Tuất 1862
Câu 10 Chiến thắng nào của Hồng quân Liên Xô đã làm phá sản chiến lược "chiến tranh chớp nhoáng"
của Hít-le?
A Chiến thắng Nô-vô-xi-biếc B Chiến thắng Lê-nin-grát
C Chiến thắng Xta-lin-grát D Chiến thắng Mát-xcơ-va
Câu 11 Cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào, kéo dài suốt hơn 30 năm đầu thế kỉ XX là
A Khởi nghĩa Chậu Pachay B Khởi nghĩa Commađam
C Khởi nghĩa Ong Kẹo D Khởi nghĩa Ong Kẹo và Commađam
Câu 12 Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng dân lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX?
A Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn B Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào
C Sản xuất nông nghiệp sa sút.D Đê điều không được chăm sóc
Câu 13 Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Ét-pê-răng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông
(1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh
Tây” A Nguyễn Tri Phương B Nguyễn Trung Trực C Trương Định D Phạm Văn Nghị.
Câu 14 Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế
nào?
A Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang
B Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang
C Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp
D Triều đình do dự và lúng túng, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp
Câu 15 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?
A Nhật Bản đầu hàng không điều kiện B Phát xít Đức đầu hàng không điều kiện
C Hội nghị I-an-ta được triệu tập D Phát xít I-ta-li-a bị tiêu diệt
Câu 16 Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
B Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
C Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”
D Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1 (3,5 đ) Về giai đoạn lịch sử Việt Nam từ 1858- 1884 Em hãy:
a (2,5đ) Hoàn thành bảng niên biểu các sự kiện chính trong quá trình Pháp xâm lược Việt Nam, theo
mẫu sau
b (1điểm) Việc để nước ta rơi vào tay thực dân Pháp từ 1884, theo em nhà Nguyễn chịu những trách
nhiệm gì ?
Câu 2 (2,5 đ) Nguyên nhân nào dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai ? Từ cuộc chiến tranh thế giới thứ
hai, hãy rút ra bài học cho cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình thế giới hiện nay
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
A Phần Trắc nghiệm
Trang 31 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
B Phần Tự luận
Câu 1
a Nguyên nhân:
- Sự khủng hoảng suy yếu của triều Lê sơ
- Sự hình thành của các thế lực phong kiến cát cứ ở địa phương
- Nhà Mạc nắm quyền và sự hình thành thế lực nhà Nguyễn ở mạn Nam (Nguyễn Hoàng)
- Chiến tranh giữa các tập đoàn phong kiến: chiến tranh Nam – Bắc triều (1545 – 1592), chiến tranh Trịnh – Nguyễn (1627 – 1672)
Đất nước chia cắt, loạn lạc
b Ảnh hưởng:
- Đất nước chia cắt
- Chiến tranh liên miên kéo dài
- CT – KT - XH đất nước chậm phát triển
- Tâm lý chia rẽ vùng miền ảnh hưởng đến quá trình thống nhất
Câu 2
* Vai trò:
- Lật đổ các tập đoàn phong kiến Nguyễn, Lê – Trịnh:
+ 1774 – 1783: lật đổ chúa Nguyễn ở Đàng Trong
+ 1786 – 1788: lật đổ tập đoàn Lê – Trịnh
- Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ (phá bỏ phòng tuyến sông Gianh – Lũy Thầy)
- Chiến thắng chống quân xâm lược Xiêm (1785), Thanh (1789) hoàn thành nhiệm vụ giải phóng bảo vệ độc lập dân tộc
- Xây dựng một vương triều mới tiến bộ
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Đâu không phải là nội dung của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân
Pháp ở Việt Nam?
A Xây dựng hệ thống giao thông và cơ sở công nghiệp nhẹ
B Cướp đoạt ruộng đất của nông dân để lập đồn điền
C Tập trung đầu tư phát triển ngành công nghiệp nặng
D Tập trung vào khai thác mỏ (than đá, thiếc, kẽm, )
Câu 2 Cuộc khởi nghĩa nào được coi là tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
A Khởi nghĩa Hương Khê B Khởi nghĩa Ba Đình
C Khởi nghĩa Hùng Lĩnh D Khởi nghĩa Bãi Sậy
Câu 3 Nhận xét nào dưới đây là đúng về nhà Nguyễn sau khi lần lượt kí kết các Hiệp ước 1862, 1874, 1883,
1884 với thực dân Pháp?
A Triều Nguyễn có lí do để kí các Hiệp ước, việc mất nước vào tay Pháp là do khách quan
B Triều Nguyễn chỉ mưu cầu cho lợi ích dòng tộc, không quan tâm đến đất nước
Trang 4C Triều Nguyễn đã làm hết sức có thể, việc mất nước ở thế kỉ XIX là tất yếu
D Triều Nguyễn nhu nhược, phải chịu trách nhiệm trong việc để mất nước vào tay Pháp
Câu 4 Đâu là nguyên nhân khách quan khiến cho cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm
1858 – 1884 thất bại?
A Thiếu sự lãnh đạo thống nhất, phong trào đấu tranh còn mang tính tự phát
B Quân xâm lược Pháp rất mạnh, có vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại
C Không có giai cấp tiên tiến lãnh đạo, đường lối đấu tranh không phù hợp
D Triều đình không kiên quyết trong chống Pháp, xuất hiện tư tưởng cầu hòa
Câu 5 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào Cần vương (1885 – 1896) so với phong trào chống Pháp trước
năm 1885 là gì?
A Phong trào đấu tranh diễn ra do các văn thân, sĩ phu lãnh đạo
B Phong trào do vua phát động, kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước
C Phong trào không nhận được sự ủng hộ của nhân dân
D Phong trào đấu tranh chống Pháp, giành lại nền độc lập
Câu 6 Nguyên nhân cơ bản khiến thực dân Pháp xâm lược Việt Nam (1858) là do
A triều Nguyễn “cấm đạo” và giết hại giáo sĩ người Pháp
B triều Nguyễn không thực hiện Hiệp ước Vécxai đã kí với Pháp
C triều Nguyễn cấm các thương nhân người Pháp vào Việt Nam buôn bán
D Việt Nam là nước có vị trí chiến lược quan trọng và giàu có về tài nguyên
Câu 7 Mục tiêu đấu tranh của công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX chủ yếu là
A đòi thành lập tổ chức chính trị B đòi các quyền lợi về chính trị
C đòi quyền dân sinh, dân chủ D đòi các quyền lợi về kinh tế
Câu 8 Phong trào Đông du (1905 – 1908) đã đưa thanh niên Việt Nam sang nước nào học tập?
Trang 5Câu 9 Mâu thuẫn chủ yếu, cần giải quyết trước trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A mâu thuẫn giữa địa chủ với nông dân
B mâu thuẫn giữa tư sản với vô sản
C mâu thuẫn giữa thực dân Pháp với toàn thể dân tộc Việt Nam yêu nước
D mâu thuẫn giữa tư bản Pháp với công nhân Việt Nam
Câu 10 Sau khi bị cầm chân ở Đà Nẵng (8/1858 – 2/1859), thực dân Pháp chọn nơi nào để tấn công tiếp
theo?
A Hà Nội B Gia Định C Quảng Ninh D Kinh thành Huế
Câu 11 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp đến
nền kinh tế Việt Nam là
A tài nguyên thiên nhiên được khai thác nhiều hơn
B phương thức sản xuất TBCN từng bước du nhập vào Việt Nam
C kinh tế phát triển, đời sống người dân được nâng cao
D nhiều trung tâm công nghiệp mọc lên, bộ mặt đất nước thay đổi
Câu 12 Sau khi Hiệp ước Giáp Tuất (1874) được kí kết, nét nổi bật của tình hình Việt Nam là
A quân đội triều Nguyễn được tổ chức lại chặt chẽ hơn
B chính trị, xã hội bước vào thời kì ổn định
C kinh tế được phục hồi, phát triển mạnh
D làn sóng phản đối triều đình dâng cao khắp cả nước
Câu 13 Cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì (đầu thế kỉ XX) diễn ra trên các lĩnh vực
A kinh tế, văn hóa, xã hội B văn hóa, xã hội, quân sự
C kinh tế, quân sự, ngoại giao D kinh tế, xã hội, quân sự
Câu 14 So với cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì, cuộc kháng chiến chống Pháp
của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì có điểm mới nổi bật là
A có sự liên kết với nhân dân Cam-pu-chia
B phong trào diễn ra trong thời gian dài hơn
C có sự hưởng ứng của đồng bào các dân tộc
D có nhiều loại vũ khí hiện đại được sử dụng
Câu 15 Nội dung nào không thể hiện đúng tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội?
A Thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
B Thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Đánh đuổi giặc Pháp
D Khôi phục nước Việt Nam
Câu 16 Phong trào Cần vương (1885 – 1896) mang tính chất là
A một cuộc cách mạng dân chủ tư sản
B một phong trào đấu tranh tự vệ của nhân dân
C một phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến
D một cuộc cải cách – duy tân đất nước
Câu 17 Điểm khác biệt cơ bản trong con đường cứu nước của Phan Châu Trinh so với Phan Bội Châu là
Trang 6A cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
B chủ trương dựa vào bên ngoài để cứu nước
C cứu nước bằng cách dùng bạo động chống Pháp
D cứu nước bằng phương pháp tiến hành cải cách
Câu 18 Điểm nổi bật nhất của phong trào yêu nước và cách mạng đầu thế kỉ XX so với phong trào yêu nước
những năm cuối thế kỉ XIX là gì?
A Xuất hiện khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản
B Xuất hiện khuynh hướng cứu nước cách mạng vô sản
C Phong trào yêu nước đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
D Phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp diễn ra mạnh mẽ
Câu 19 Đâu là mục tiêu của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
A Lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển
B Đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập, lập lại chế độ phong kiến
C Lật đổ chế độ phong kiến lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới
D Đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập chế độ dân chủ tư sản
Câu 20 Tính chất của nền kinh tế – xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
A nền kinh tế – xã hội tư bản
B nền kinh tế – xã hội phong kiến
C nền kinh tế – xã hội thuộc địa
D nền kinh tế – xã hội thuộc địa, nửa phong kiến
Câu 21 Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (1897 – 1914) trong hoàn
cảnh nào?
A Pháp đang lâm vào khủng hoảng kinh tế
B Phong trào Cần vương đang phát triển mạnh
C Pháp đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự
D Sau khi triều đình Huế đầu hàng Pháp
Câu 22 Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A nông dân B tư sản C công nhân D địa chủ
Câu 23 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) ở Việt Nam, thực dân Pháp xây dựng hệ
thống giao thông nhằm mục đích gì?
A Tạo điều kiện để phát triển kinh tế cho Việt Nam
B Khai hóa văn minh cho nhân dân Việt Nam
C Phục vụ công cuộc khai thác lâu dài và mục đích quân sự
D Phục vụ nhu cầu đi lại cho người dân Việt Nam
Câu 24 Sai lầm của nhà Nguyễn ở mặt trận Gia Định trong những năm 1859 – 1860 là
A ngăn cản phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân
B nặng tính phòng ngự, không tích cực chủ động tấn công quân Pháp
C không tăng cường lực lượng quân sự kịp thời cho Gia Định
D cho xây dựng Đại đồn Chí Hòa vừa đồ sộ vừa vững chắc
Trang 7Câu 25 Khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) do ai lãnh đạo?
A Nguyễn Thiện Thuật B Đinh Công Tráng
Câu 26 Nhân vật nào đại diện cho xu hướng dùng bạo động vũ trang để chống thực dân Pháp ở đầu thế kỉ
XX?
A Huỳnh Thúc Kháng B Phan Bội Châu C Phan Châu Trinh D Lương Văn Can
Câu 27 Đâu không phải là nguyên nhân làm nảy sinh khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản ở Việt Nam
đầu thế kỉ XX?
A Tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài du nhập vào Việt Nam
B Sự xuất hiện những lực lượng xã hội mới, những sĩ phu yêu nước tiến bộ
C Sự thất bại của phong trào yêu nước trong những năm cuối thế kỉ XIX
D Triều Nguyễn muốn tiến hành cuộc Duy tân như ở Nhật Bản năm 1868
Câu 28 Đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện những lực lượng xã hội mới nào?
A Tư sản, tiểu tư sản, địa chủ B Tư sản, địa chủ, công nhân
C Địa chủ, nông dân, công nhân D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân
Câu 29 Với bản Hiệp ước Hácmăng (1883), Việt Nam đã trở thành một nước
A thuộc địa, nửa phong kiến B nửa thuộc địa, nửa phong kiến
C phong kiến độc lập, có chủ quyền D thuộc địa hoàn toàn
Câu 30 Khi bị giặc bắt đưa đi hành hình, ai đã khảng khái nói: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam
thì mới hết người Nam đánh Tây”?
A Nguyễn Trung Trực B Trương Định
C Nguyễn Tri Phương D Nguyễn Hữu Huân
Câu 31 Công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX chủ yếu có nguồn gốc từ
A thợ thủ công bị mất tư liệu sản xuất
B địa chủ bị phá sản
C viên chức bị thất nghiệp
D nông dân bị mất ruộng đất
Câu 32 Một trong những nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) so với các cuộc khởi
nghĩa lớn trong phong trào Cần vương là
A phong trào có sự tham gia của đông đảo nhân dân
B nhiều cuộc chiến đấu quyết liệt diễn ra tại vùng căn cứ
C buộc thực dân Pháp phải chấp nhận giảng hòa
D cuộc đấu tranh chống Pháp diễn ra quyết liệt
Câu 33 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 – 1914) đã tác động đến nền kinh tế
Việt Nam như thế nào?
A Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào và ngày càng lạc hậu
B Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành, nghề mới
C Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa
D Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp
Trang 8Câu 34 Đâu không phải là lí do khiến Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để giành độc lập dân tộc?
A Nhật Bản là nước “đồng chủng, đồng văn” (gần giống Việt Nam về chủng tộc và văn hóa)
B Nhật Bản nhờ cuộc Duy tân Minh Trị (1868) mà trở thành một nước đế quốc hùng mạnh
C Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào đấu tranh chống Pháp của Việt Nam
D Nhật Bản từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược như Việt Nam
Câu 35 Ai là Tổng đốc thành Hà Nội khi Pháp đánh ra Bắc Kì lần thứ hai (1882 – 1883)?
Câu 36 Năm 1906, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã
A thành lập Việt Nam Quang phục hội B tổ chức phong trào Đông du
C thành lập Hội Duy tân D mở cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì
Câu 37 Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908) nổ ra dưới ảnh hưởng trực tiếp của
A những hoạt động của trường Đông Kinh nghĩa thục
B phong trào Đông du
C những hoạt động của Hội Duy tân
D phong trào Duy tân
Câu 38 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913)?
A Góp phần củng cố chế độ phong kiến nhà Nguyễn đã trở nên lỗi thời
B Thể hiện lòng yêu nước, không khuất phục trước kẻ thù của nhân dân
C Làm chậm lại kế hoạch bình định Việt Nam, gây cho Pháp nhiều tổn thất
D Bước đầu giải quyết ruộng đất cho nông dân, để lại nhiều bài học quý
Câu 39 Đầu thế kỉ XX, nhân vật nào muốn dựa vào Pháp để đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại?
A Lương Văn Can B Phan Bội Châu C Phan Châu Trinh D Huỳnh Thúc Kháng Câu 40 Đâu là hạn chế lớn nhất trong con đường cứu nước của Phan Châu Trinh?
A Không thấy được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội là mâu thuẫn dân tộc
B Không liên kết với các phong trào đấu tranh khác
C Đấu tranh bằng con đường cải cách, ôn hòa
D Dựa vào Nhật Bản để chống chế độ phong kiến
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 9ĐỀ SỐ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1 Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất
thuộc Pháp ?
A Hiệp ước Hácmăng 1883 B Hiệp ước Patơnốt 1884
C Hiệp ước Giáp Tuất 1874 D Hiệp ước Nhâm Tuất 1862
Câu 2 Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
A Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp
B Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang
C Triều đình do dự và lúng túng, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp
D Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang
Câu 3 Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điều trần,
bày tỏ ý kiến cải cách Duy tân ?
A Hoàng Diệu B Tôn Thất Thuyết C Nguyễn Trường Tộ D Nguyễn Tri Phương
Câu 4 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?
A Nhật Bản đầu hàng không điều kiện B Phát xít Đức đầu hàng không điều kiện
C Hội nghị I-an-ta được triệu tập D Phát xít I-ta-li-a bị tiêu diệt
Câu 5 Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng dân lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX?
A Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào B Sản xuất nông nghiệp sa sút
C Đê điều không được chăm sóc D Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn
Câu 6 Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Các dân tộc chống chủ nghĩa phát xít B Nhân dân các nước thuộc địa
C Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh D Hồng quân Liên Xô
Câu 7 Chiến thắng nào của Hồng quân Liên Xô đã làm phá sản chiến lược "chiến tranh chớp nhoáng" của
Hít-le?
A Chiến thắng Lê-nin-grát B Chiến thắng Xta-lin-grát
C Chiến thắng Mát-xcơ-va D Chiến thắng Nô-vô-xi-biếc
Câu 8 Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Ét-pê-răng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông
(1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây
A Nguyễn Trung Trực B Nguyễn Tri Phương C Phạm Văn Nghị D Trương Định.
Câu 9 Cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào, kéo dài suốt hơn 30 năm đầu thế kỉ XX là
A Khởi nghĩa Chậu Pachay B Khởi nghĩa Ong Kẹo và Commađam
C Khởi nghĩa Ong Kẹo D Khởi nghĩa Commađam
Câu 10 Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua
hiệp ước nào?
A Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt B Hiệp ước Patơnốt
C Hiệp ước Giáp Tuất D Hiệp ước Hácmăng
Trang 10Câu 11 Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe phát xít được hình thành gồm những nước nào?
A Mĩ, Liên Xô, Anh B Italia, Hunggari, Áo C Đức, Italia, Nhật Bản D Đức, Liên Xô, Anh Câu 12 Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ
thành Hà Nội ?
A Lưu Vĩnh Phúc B Tổng đốc Nguyễn Tri Phương C Hoàng Tá Viêm D Một viên Chưởng
cơ
Câu 13 Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa
quân chống Pháp là
A Nguyễn Trung Trực B Nguyễn Tri Phương C Phạm Văn Nghị D Trương Định
Câu 14 Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
B Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
C Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
D Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”
Câu 15 Yếu tố gây tác động lớn đến toàn bộ nền kinh tế, chính trị, xã hội ở các nước Đông Nam Á sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc B Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ nhất
C Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
D Chính sách khai thác và bóc lột thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây
Câu 16 Ý nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất ?
A Phong trào công nhân quốc tế phát triển mạnh
B Giai cấp công nhân bắt đầu trưởng thành
C Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến rõ rệt
D Xuất hiện khuynh hướng cách mạng mới – khuynh hướng cách mạng vô sản
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1 (3,5 đ) Về giai đoạn lịch sử Việt Nam từ 1858- 1884 Em hãy:
a (2,5đ) Hoàn thành bảng niên biểu các sự kiện chính trong quá trình Pháp xâm lược Việt Nam, theo
mẫu sau
b (1điểm) Việc để nước ta rơi vào tay thực dân Pháp từ 1884, theo em nhà Nguyễn chịu những trách
nhiệm gì ?
Câu 2 (2,5 đ) Nguyên nhân nào dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai ? Từ cuộc chiến tranh thế giới thứ
hai, hãy rút ra bài học cho cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình thế giới hiện nay
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
A Phần Trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
B Phần Tự luận