1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tóm tắt lý thuyết và bài tập về vị trí tương đối của một điểm và một đường thẳng với (E)

7 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm tắt lý thuyết và bài tập về vị trí tương đối của một điểm và một đường thẳng với (E)
Trường học Vững Vàng Nền Tảng, Khai Sáng Tương Lai
Thể loại Tóm tắt
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 865,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]

Trang 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MỘT ĐIỂM

VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG VỚI (E)

I Lý thuyết

1 Vị trí tương đối của một điểm với (E)

Cho   x22 y22

a b  với a, b, c0 và điểm M x ; y 0 0 Xét biểu thức

T

+ Nếu T 1 M nằm ngoài (E)

+ Nếu T 1 M nằm trên (E) (hay M E )

+ Nếu T 1 M nằm trong (E)

2 Vị trí tương đối của đường thẳng với (E)

Cho   22 22

a b  với a, b, c0 và đường thẳng : AxBy C 0

Xét hệ

 

 

   

 

A x B y C 0 3

+ Nếu (3) vô nghiệm   và (E) không có điểm chung

+ Nếu (3) có nghiệm kép   và (E) tiếp xúc nhau.+ Nếu (3) có hai nghiệm phân biệt   và (E) cắt

nhau tại hai điểm phân biệt

Ví dụ: Cho   x2 y2

25 9  và đường tròn

m

C : x y 2 m 1 x 2y 1 0    Số giá trị m nguyên để đường tròn  Cm có tâm nằm hoàn toàn

tròn (E) là:

Lời giải

(C) có tâm là I m 1; 1    Tâm I nằm trong (E)

2

 có 9 giá trị m nguyên thỏa mãn

Trang 2

Ví dụ: Cho   x2 y2

16 9  và điểm I 1; 2 đường thẳng d đi qua I cắt (E) tại hai điểm M, N sao cho I  

là trung điểm của MN có vecto chỉ phương là u a; b Khi đó giá trị b

a là:

A 32

9 B không tồn tại C

9 32

D 9

32

Lời giải

a

 d qua I và có hệ số góc k d : yk x 1   2 1 

Tọa độ M, N là nghiệm của hệ

 

   

 

      

Nhận thấy qua I luôn có đường thẳng cắt (E) tại hai điểm phân biệt, (3) luôn có 2 nghiệm phân biệt x , x1 2

với k là hoành độ của M, N

Mà M, N, I thẳng hàng (cùng thuộc d)  I là trung điểm của MN

2

1 2

Đáp án C

II Bài tập

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho elip   x2 y2

16 9  và đường thẳng : x  y c 0 Với giá trị nào của c thi  là tiếp tuyến của (E) ?

A 5 B 25C 5D 5

Lời giải

 E có a2 16; b2 9

Để  là tiếp tuyến của (E) thì 16.129.12c2c225  c 5

Đáp án C

Trang 3

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho elip   x2 y2

3216  Số đường thẳng d cắt elip (E) tại hai điểm phân biệt có tọa độ nguyên là:

Lời giải

Giả sử M x ; y 0 0   E có tọa độ nguyên

Mà y0 y0     4; 3; 2; 1;0

Với y0  4 x0  0 M 0; 41  (nhận)

Với y0   4 x0  0 M 0; 42   (nhận)

Với y0  3 x0   34

Với y0   3 x0   34

Với y0  0 x0   32

Vậy chỉ có duy nhất môtj đường thẳng d cắt (E) tại hai điểm có tọa độ nguyên

Đáp án D Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho elip   2 2

E : 4x 9y 36 và điểm M 1; 2   Lập phương trình đường thẳng d đi qua M cắt (E) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là tring điểm của AB

Lời giải

Giả sử d đi qua M 1; 2   và có hệ số góc k

Trang 4

Để (E) cắt d tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt x , xA B

 

2

Với k thỏa mãn điều kiện (1) thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt x , xA B

Khi đó theo Vi-et ta có:

2

2

x x

4 9k

Vì M là trung điểm của AB nên xAxB 2xM

2

2

Đáp án A

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho elip   x2 y2

3216  và đường thẳng : x2 2y0 cắt elip (E) tại hai điểm phân biệt B và C Điểm A E sao cho ABC có diện tích lớn nhất Tính giá trị của

Px y

Lời giải

y 2 cos t

 

Vì A E nên A 4 2 sin t; 2 cos t  

ABC

1

2

Vì BC không đổi nên SABCmaxd A; max

 2

4 2 sin t 4 2 cos t 4 2 sin t cos t

d A;

3

 

Trang 5

4 2 2 sin t 8 sin t

ABC

4

4

4

  

3

k

3 t 4

t 0; 2

t 4

 

 



3

4

3

4

          

Đáp án A Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn   2 2

C : x y 8 Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại 4 điểm tạo thành 4 đỉnh của

một hình vuông?

A

1

16 16  B

1 16 16 3

  C

1 16 16 3

  D

1

Lời giải

(E) có độ dài trục lớn bằng 8 2a  8 a 4

Do (E) và (C) cùng nhận Ox, Oy làm trục đối xứng và các giao điểm là các đỉnh của hình vuông nên (E)

và (C) có 1 giao điểm với tọa độ dạng A t; t với t  0

A C     t t 8 t 2

Trang 6

Vì     2

     

Vậy phương trình chính tắc của (E) là:

1 16 16 3

 

Đáp án B

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w