1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuçn 1 8 ngµy so¹n 15082009 ngµygi¶ng 17082009 §1 nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc i môc tiªu s n¾m ®­îc quy t¾c nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc s thùc hiön thµnh th¹o phðp nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc ii chuèn

142 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 6,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 2: Moät ngöôøi ñi xe ñaïp töø A ñeán B vôùi vaän toác trung bình 15km/h .Luùc veà , ngöôøi ñoù chæ ñi vôùi vaän toác trung bình 12m/h , neân thôøi gian veà nhieâu hôn thôøi gian ñ[r]

Trang 1

Ngày Soạn:15/08/2009

NgàyGiảng:17/08/2009

Đ1 :Nhân đơn thức với đa thức

I) Mục tiêu :

S nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

S thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Giáo án, Bảng phụ ghi đề và vẽ hình minh hoạ ?3 ,

kiểm tra SGK, vở, dụng cụ học tập

GV thu vài bài đa lên đèn chiếu

cho HS nhận xét và sữa sai (nếu

Ví dụ 5x và 3x2 – 4x + 1 5x.( 3x2 – 4x + 1)

= 5x 3x2 + 5x.( - 4x ) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

2) áp dụng :

Ví dụ : Làm tính nhân ( - 2x3 ).(x2+5 x −1

2)

Giải : Ta có( - 2x3 ).(x2+5 x −1

2)

=(-2x3 ).x2+(-2x3 ).5x+

Trang 2

GV thu vài bài đa lên đèn chiếu

cho HS nhận xét và sữa sai

Câu hỏi gợi ý:

Muốn tìm diện tích hình thang

* Hoặc tính riêng đáy lớn,

đáy nhỏ, chiều cao rồi tính

2x

2 + 1

D C Cách 2:

Đáy lớn của mảnh vờn là:5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )

Đáy nhỏ của mảnh vờn là:3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m )

Chiều cao của mảnh vờn là:2y = 2 2 = 4( m )

Diện tích mảnh vờn hình thang trên là :

Trang 3

Mét em lªn b¶ng gi¶i

bµi 2 a) tr 5

HS 2 : Häc sinh lµm bµi 2 a) tr 5 = 5x5 – x3 - 1

2x2

Bµi 2 a) tr 5

x( x – y ) + y( x + y ) = x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

Thay x = -6 vµ y = 8 vµo ta

cã :(-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100

- HS n¾m v÷ng quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc

- HS biÕt tr×nh bµy phÐp nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau

II) ChuÈn bÞ cña GV vµ HS

- GV : gi¸o ¸n , §å dïng häc tËp

- HS : SGK, §å dïng häc tËp

III) TiÕn tr×nh d¹y häc

Trang 4

Em hãy phát biểu quy tắc

nhân đa thức với đa thức ?

Nhận xét : Tích của hai đa

mỗi hạng tử của đa thức thứ

hai với đa thức thứ nhất đợc

viết riêng trong một dòng

– Các đơn thức đồng dạng

đợc xếp vào cùng một cột

– Cộng theo từng cột

HS thực hiện nhân đa thức

x – 3với đa thức 2x2 – 5x +

4

Học sinh làm

Cách 1 Thực hiện phép nhân theo cách khác

(x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)

= x(2x2 – 5x + 4) -3( 2x2 – 5x + 4)

= 2x3 –5x2 + 4x – 6x2+ 15x – 12

= 2x3 –11x2 + 19x -12

1) Quy tắc : Quy tắc :(SGK)

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD

Cách 1

Giải (1

x – 2

– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2

?1

?1

?1

Trang 5

Hoạt động

áp dụng

Các em làm hai bài ở ?2; mỗi

bài giải bằng hai cách

?3

2) áp dụng : ( SGK )

?2 a) Cách 2: x2 + 3x – 5

x + 3 3x2 + 9x – 15

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15 b)Cách 2 :

xy + 5

xy – 1 – xy – 5

x2y2 + 5xy

x2y2 + 4xy – 5

Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật

đó là

S = ( 2x + y).(2x – y) = 4x2 – y2

Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :

S = 4 (2,5)2 – 12 = 4.(52)2- 1 = 4.25

4 - 1 = 25 – 1 = 24 (m2)

Bài 7a)tr8 ( x2 – 2x + 1 )( x – 1 )Cách 2

X2-2X+1 X-1

Trang 6

Học thuộc quy tắc

Làm các bài tập

8, 9, 11, 13 tr8, 9

– Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

– Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức để học sinh nắm vững,thành thạo cách nhân và thu gọn đơn thức, thu gọn đa thức

II) Chuẩn bị của GV và HS

GV : Giáo án, Bảng phụ

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy tắc,

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

HS1: phát biểu quy tắc

nhân đa thức với đa thức ?

áp dụng giải bài tập 8a/

8

Các em nhận xét bài làm cúa

bạn?

HS 2: phát biểu quy tắc

nhân đa thức với đa thức ?

áp dụng giải bài tập 8b/

10/ 8 Giảia) ( x2– 2x +3 )(12x − 5)

= 1

2x.( x2– 2x +3) –

Trang 7

đồng thời theo dõi bài làm

x + 7

= 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+

6x + x +7= -8Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá

trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến

Giải14/9 Theo đề ta có:

( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 )

= 192 x2 + 4x + 2x + 8 – x2– 2x = 192

+ x + 7

= 2x2+3x –10x–15– 2x2

+ 6x+x +7= -8

Giải14/9 Theo đề ta có:

Trang 8

– Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý

II) Chuẩn bị của GV và HS

GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 1

HS : Học thuộc hai quy tắc đã học, làm các bài tập cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Giải 15a 15a)/ 9 Giải

Lớp8B Tiết 1

Lớp8B

Trang 9

15b / 9 Giải (x −1

ta có : ( a + b )( a + b )

= a2 + ab + ab + b2= a2 + 2ab + b2

Vậy hằng đẳng thức bình phơng của một tổng là : ( a + b)2 = a2 + 2ab + b2Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời

GiảiTheo hằng đẳng thức bình phơng của một tổng ta có :[a+(− b)]2= a2 + 2a(-b) + (-b)2

= a2 – 2ab + b2Vậy [a+(− b)]2= ( a - b )2 = a2 – 2ab

1) Bình phơng của một tổng

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :

( A + B )2 = A2 + 2AB + B2(1)

Bình phơng của một tổng bằngbình phơng của biểu thức thứ nhất, cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phơng biểu thức thứ hai

: áp dụng:

a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 +

22 = ( x + 2 )2c) Tính nhanh :

512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 +1

= 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300 +1)2 = 3002+ 2.300 + 1

= 90000 + 600 + 1 = 90601

2:Bình phơng của một hiệu

Với hai biểu thức tuỳ ý A và

B ta có :(A– B)2 = A2 –2AB + B2 ) (2)

Bình phơng của một hiệu bằng bình phơng của biểu thức thứ nhất, trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phơng biểu thứcthứ hai

?3

Trang 10

b ) = a2 – ab – ab + b2

= a2 – 2ab + b2Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời :

a2 – ab + ab – b2 = a2 –

b2Vậy ta có hằng đẳng thức :

a2 – b2 = ( a + b )( a –

b )Hiều hai bình phơng bằng tích của tổng hai biểu thức

đó với hiệu của chúngH/s làm bài :áp dụng:

?7Sơn rút ra đợc hằng đẳng thức :

( A – B )2 = ( B – A )2

* Bình phơng của một tổng(A+B)2

* Tổng hai bình phơng:

(A2+B2) Bình phơng của một hiệu(A-B)2

* Hiệu hai bình phơng : (A2-B2)

= 4x2 – 12xy + 9y2

c) 992 = (100 – 1)2 =1002– 2.100 +1

3) Hiệu hai bình phơng

Với hai biểu thức tuỳ ý A và

B ta có : (A2 – B2 =(A+B)(A– B) (3)

áp dụng:

a) Tính : (x + 1)(x – 1) = x2 – 1b) Tính : (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2

c) Tính nhanh:

56.64 = (60 – 4)( 60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16

Trang 11

– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án ,

HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Giải bài tập 20 trang 12

Nếu sai thì giải thích vì sao ?

HS 2 :

16 c) 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2

= ( 5a – 2b )2 d) x2 – x + 1

4 = x2 – 2.x.

1

2 + (12)2= ( x – 1

( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

HS 2 :

Lớp8B Tiết 5

Lớp8B

Trang 12

phải nhớ kỉ để sau này còn có ứng dụng

trong việc tính toán , chứng minh đẳng thức,

b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1 =

39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 – 32 = 2500 – 9 =2491

HS 3 :

23 trang 12 Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abKhai triển vế phải ta có :

(a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab

áp dụng :b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3Theo chứng minh trên ta có :

( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abThay a – b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên ta có:

( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

HS 4:

23/12 Chứng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab

Khai triển vế phải ta có : (a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2

= (a – b)2 = vế trái Vậy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab

áp dụng :a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12Theo chứng minh trên ta có :

( a – b)2 = ( a + b )2 – 4abThay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên

Trang 13

– Nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng , lập phơng của một hiệu

– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, đèn chiếu, ghi bài tập áp dụng câu c lập phơng của một hiệu

HS : Học thuộc ba hằng đẳng thức đã học, giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, Ôn lại công thức nhân đa thức với đa thức, luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thơng

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

49x2–70x + 25 =(7x)2– 2.7x.5 + 52

= ( 7x – 5 )2Thay x = 5 vào biểu thức trên

ta có ( 7x – 5 )2 = (7.5 – 5)2 =

302 = 900

?1 Giải ( a + b )( a + b )2

= ( a + b )( a2 + 2ab + b2 )

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3Vậy ta có hằng đẳng thức :( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2+ b3

Phát biểu hằng đẳng thức (4) bằng lời :

Lập phơng của một tổng bằng lập phơng của biểu thứcthứ nhất, cộng ba lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứnhất với bình phơng biểu thức thứ hai, cộng lập phơng biểu thức thứ hai

= ( 2x )3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 +

y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Trang 14

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

?3 Giải ( a – b )3 = [a+(− b)]3

= a3 + 3a2(-b) + 3a(-b)2 + b)3

(-= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

Giải ( a – b )3 = ( a – b )( a –

b )2

= ( a – b )( a2 – 2ab + b2 )

= a3 – 2a2b + ab2 – a2b + 2ab2 – b3

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằng lời :

Lập phơng của một hiệu bằng lập phơng của biểu thức thứ nhất, trừ ba lần tíchbình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phơng biểu thức thứ hai, trừ lập ph-

b) Tính ( x – 2y )3

= x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2 – (2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 –8y3c) 1) đúng

2) Sai 3) đúng 4) sai 5) sai Nhận xét : ( A – B )2 = ( B – A )2 ( A – B )3 ( B – A)3

b) Tính ( x – 2y )3

= x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2 – (2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 –8y3c) 1) đúng

2) Sai 3) đúng 4) sai

Trang 15

– HS nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , đèn chiếu

HS : Học thuộc hai hằng đẳng thức (4), (5), giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

HS 2 : Giải

26 b)/14 : (12x − 3)3

Lớp8B Tiết

Lớp8B

Trang 16

= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2+ b3

= a3 + b3Vậy ta có hằng đẳng thức :

a3 + b3 = ( a + b )( a2 – ab +

b2 )phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời :

Tổng hai lập phơng bằng tích của tổng hai biểu thức đóvới bình phơng thiếu hiệu của chúng

áp dụng:

a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích Giải

x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )b) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng

Giải ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 1

?3 Giải ( a – b )( a2 + ab + b2 )

= a3 + a2b + ab2 – a2b – ab2– b3

= a3 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :

a3 – b3 = ( a – b )( a2 + ab +

b2 )phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời :

Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu hai biểu thức đóvới bình phơng thiếu tổng của chúng

áp dụng:

a) tính ( x – 1)( x2 + x + 1 )

Giải

6) Tổng hai lập phơng

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý

Ta có :

A3 + B3 =( A + B )( A2– AB + B2 )

áp dụng:

a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích Giải

x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )c) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng

Giải ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 1

7 hiệu hai lập phơng

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý

Ta có :

A3 – B3 = ( A – B )( A2 + AB + B2 )

áp dụng:

a) tính ( x – 1)( x2 + x + 1 ) Giải

c) ( x – 1)( x2 + x + 1 )

= x3 – 1d) Viết 8x3 – y3 dới dạng tích

Trang 17

c) Hãy đánh dấu x vào ô có

Giải 8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3 = ( 2x – y )

( 2x2 + 2xy + y2 )c) Hãy đánh dấu x vào ô có

đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)

x3 + 8 x

x3 – 8 ( x + 2 )3 ( x – 2 )3

Lập phơng của một tổng :(a + b)3

còn tổng hai lập phơng : a3 +

b3Lập phơng của một hiệu :(a – b)3

còn hiệu hai lập phơng : a3– b3

Giải 8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3 = ( 2x – y )

( 2x2 + 2xy + y2 )d) Hãy đánh dấu x vào ô có

đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)

x3 + 8 x

x3 – 8 ( x + 2 )3 ( x – 2 )3

Ta có bảy hằng đẳng thức

đáng nhớ :( A + B )2 = A2 + 2AB + B2( A – B )2 = A2 – 2AB + B2

A2 – B2 = ( A + B )( A –

B )(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2+ B3

(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

A3 + B3 = ( A + B )( A2– AB+ B2 )

A3 – B3 = ( A – B )( A2 +

AB + B2 )

Trang 18

– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37

HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thức

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

– 3ab( a + b ) Giải

Khai triển vế phải ta có : ( a + b )3 – 3ab( a + b )

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

- 3a2b - 3ab2= a3 + b3 = vế tráiVậy: a3+ b3= ( a + b)3

– 3ab( a + b )

HS 2 :b) a3 – b3 = ( a – b )3

+ 3ab( a – b ) Giải

Khai triển vế phải ta có : ( a – b )3 + 3ab( a – b )

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3+

3a2b - 3ab2

= a3 – b3 = vế tráiVậy: a3– b3= ( a – b)3+

3ab( a – b )

33 /16 Tính:

a) ( 2 + xy )2 = 22 + 2.2xy + (xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) ( 5 – 3x )2 = 52 – 2.5.3x + (3x)2 = 25 – 30x + 9x2

HS 2 :c) ( 5 – x2 )( 5 + x2 )

= 52 – (x2)2= 25 – x4d) ( 5x – 1 )3

= (5x)3 – 3.(5x)2 + 3.5x – 1

= 52 – (x2)2 = 25 – x4e) ( 5x – 1 )3

= (5x)3 – 3.(5x)2 + 3.5x – 1

= 125x3 – 75x2 + 15x –

1 f) ( 2x – y )( 4x2 + 2xy + y2)

= ( 2x )3 – y3 = 8x3 – y3g) ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 )

= x3 + 27

Lớp8B Tiết 1

Lớp8B

Trang 19

Mét em lªn b¶ng gi¶i 34 a/17

Rót gän biÓu thøc :

( a + b )2 – ( a – b)2

Mét em lªn b¶ng gi¶i 34 b/17

Rót gän biÓu thøc :

( a + b )3 – ( a – b)3 – 2b3

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi 36

a/ 17

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi 36

b/ 17

Mét em lªn b¶ng gi¶ bµi 37 /

17

( Gäi c¸c biÓu thøc ë bªn tr¸i

lÇn lît lµ a, b, c, d, e, f, g vµ ë

bªn ph¶i lµ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

ta cã )

Híng dÉn vÒ nhµ :

HS 3 : e) ( 2x – y )( 4x2 + 2xy + y2 )

= ( 2x )3 – y3 = 8x3 – y3 f) ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 )

= x3 + 27

34 / 17 Rót gän c¸c biÓu thøc :

a) ( a + b )2 – ( a – b)2

= a2 + 2ab + b2 – ( a2 – 2ab + b2 )

= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab –

b2

= 4ab C¸ch 2

(a+ b)2

− (a −b )2

¿[(a+ b)+(a − b)].[(a+ b) −(a − b)]

¿ (a+b+a− b) (a+b − a+b )

¿2 a 2 b=4 ab

b) ( a + b )3 – ( a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3)–

2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 -a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3 = 6a2b

36 / 17 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

a) x2 + 4x + 4 t¹i x = 98 Gi¶i

x2 + 4x + 4 = ( x + 2 )2 Thay x= 98 vµo biÓu thøc trªn

ta cã ( 98 + 2 )2 = 1002 = 10000 b) x3 + 3x2 + 3x + 1 t¹i x = 99 Gi¶i

x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x + 1)3 Thay x= 99 vµo biÓu thøc trªn

ta cã ( 99 + 1 )3 = 1003 = 1000000

37 / 17 Gi¶i

a 1

b 2

c 3

d 4

34 / 17 Rót gän c¸c biÓu thøc :

a) ( a + b )2 – ( a – b)2

= a2 + 2ab + b2 –

( a2 – 2ab + b2 )

= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab –

b2

= 4ab

Trang 20

bằng phơng pháp đặt nhân tử chungI) Mục tiêu :

– HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

– Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 :

Ví dụ :

34.76 + 34.24

Trong hai hạng tử của tổng

có nhân tử (hay thừa số) nào

1) Ví dụ : ( SGK )

Phân tích đa thức thành nhân

tử (hay thừa số) là biến đổi đa

Lớp8B Tiết 9

Lớp8B

Trang 21

phối của phép nhân đối với

Ví dụ 1 :Viết 2x2 – 4x thành một tíchcủa những đa thức:

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức

15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử

Giải 15x3 – 5x2 + 10x

= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2

= 5x( 3x2 – x + 2 )

?1 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

Giải a) x2 – x = x.x – x.1

= x( x – 1 )b)5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )

=5x( x – 2y).x– 5x( x – 2y).3

= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3( x – y ) – 5x( y – x )

= 3( x – y ) + 5x( x – y )

= ( x – y)( 3 + 5x )

thức đó thành một tích của những đa thức

2) áp dụng:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

Giải a) x2 – x = x.x – x.1

= x( x – 1 )b)5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )

= 5x( x – 2y ).x

– 5x( x – 2y ).3

= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3( x – y ) – 5x( y – x )

= 3( x – y ) + 5x( x – y )

= ( x – y)( 3 + 5x )Chú ý : (SGK)

?2Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải

3x2 – 6x = 0

3x(x – 2) = 0

3x = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0

Trang 22

nhân tử chung ta cần đổi dấu

trong mọi hạng tử với số mũ

của mỗi luỹ thừa là số mũ nhỏ

3x2 – 6x = 0Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử ta đợc

3x(x – 2) = 0Tích 3x(x – 2) = 0 khi3x = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0

39/19 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x – 6y = 3( x – 2y b) 2

5x

2 +5 x3+x2y

=x2

(52+5 x + y)

c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy( 2x – 3y + 4xy )c) 2

Trang 23

Ngày Soạn:

Ngày Giảng:

phân tích đa thức thành nhân tửbằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức :I) Mục tiêu :

– Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

– Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân

tử

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

= ( x – 2 )2

xxb) x2 – 2 = x −(√2)2

= (x +√2 )(x −√2 )

c)1 – 8x3 = 13 – 2x)3 = (1 – 2x )(1 + 2x + 4x2)

1) Ví dụ :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – 4x + 4b) x2 – 2 c) 1 – 8x3 Giải a) x2 – 4x + 4 = x2 – 2x.2 + 22

= ( x – 2 )2

xb) x2 – 2 = x −(√2)2

= (x +√2 )(x −√2 )

c)1 – 8x3 = 13 – 2x)3 = (1 – 2x )(1 + 2x +

?1

?1

Lớp8B Tiết 10

Lớp8B

Trang 24

a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = ( x + 1 )3( x + y )2 – 9x2 = ( x + y )2 – (3x)2

= ( x + y + 3x )(x + y – 3x )

= ( 4x + y )( y – 2x )

Giải Tính nhanh :

1052 – 25 = 1052 – 52 = ( 105 + 5 )(105 – 5)

= 110.100 = 11000

HS :

Để chứng minh rằng (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n

ta phải phân tích đa thức trênthành một tích có chứa một thừa số là 4

HS :Bài 43 / 20Phân tích đa thức thành nhân

tử :a) x2 + 6x + 9

= x2 + 2x.3 + 32 = ( x + 3 )2b) 10x – 25 – x2 = – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x – 5 )2

4x2) Cách làm nh các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dung hằng đẳng thức

2) áp dụng :

Ví dụ Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho

4 với mọi số nguyên n Giải

Ta có :( 2n + 5 )2 – 25

= ( 2n + 5 )2 – 52

= ( 2n + 5 + 5 )(2n + 5 – 5 )

= ( 2n + 10 )2n = 4n( n + 5 )nên ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

Ngày Soạn:

Ngày Giảng:

bằng phơng pháp nhóm hạnh tử phân tích đa thức thành nhân tử

?2

?1

Lớp8B Tiết 11

Lớp8B

Trang 25

I) Mục tiêu :

Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

x2 – 3x + xy – 3y

= ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y )

= x( x – 3 ) + y( x – 3 )

= ( x – 3 )( x + y )Cách 2 :

= ( 2xy + 6y ) + ( xz + 3z )

= 2y( x + 3 ) + z( x + 3 )

= ( x + 3 )( 2y + z )Cách 2 :

1) Ví dụ :

Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

x2 – 3x + xy – 3y Giải

x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y ) = x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x + y )

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

2xy + 3z + 6y + xz Giải

Ta có thể nhóm một cách thích hợp các hạng tử nh sau :

?2

?2

Trang 26

bài của bạn Thái và bạn Hà

để đi đến cùng kết quả với

= 15.100 + 25.100 + 60.100

= 100( 15 + 25 + 60 )

= 100.100 = 10000

HS :Cả ba bạn đều làm đúng songbạn An làm hoàn chỉnh nhất ,còn bạn Thái và bạn Hà cha phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp đợc

Phân tích tiếp bài của bạn Thái

x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2 – 9x ) = x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 + x )

HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc , Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

Một em lên ghi lại 7 hằng

Ví dụ 1 :Phân tích đa thức sau thành

Lớp8B Tiết 12

Lớp8B

Trang 27

= 2xy( x2 – y2 – 2y –1)

= 2xy[ x2 – (y2 + 2y + 1)]

= 2xy[ x2 – ( y + 1 )2]

= 2xy[ x + ( y + 1 )][ x – ( y+ 1 )]

= 2xy( x + y + 1 )( x – y –

1 ) Giải a) x2 + 2x + 1 – y2

= ( x + 1 )2 – y2

= ( x + 1 + y )( x + 1 – y )Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức trên ta có :

( 94,5 + 1 + 4,5 )( 94,5 + 1 – 4,5 )

= 100 91 = 9100b) Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp: Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức , đặt nhân tử chung

51 / 24Phân tích các đa thức thành nhân tử :

a) x3 – 2x2 + x

= x( x2 – 2x + 1 )

= x( x – 1 )2b) 2x2 + 4x + 2 – 2y22( x2 + 2x +1 – y2 )2[(x2 + 2x +1) – y2 ]2[( x + 1)2 – y2]2( x+ 1 + y )( x + 1 – y )c) 2xy – x2 – y2 + 16

nhân tử : 5x3 + 10 x2y + 5xy2 Giải

5x3 + 10 x2y + 5xy2

= 5x( x2+ 2xy + y2 )

= 5x( x + y )2

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x2 - 2xy + y2 – 9 Giải

x2 - 2xy + y2 – 9 = ( x2 - 2xy + y2 ) – 9 = ( x – y )2 – 32 = ( x – y + 3 )( x – y –

3 )

2) áp dụng : ( SGK )

?2

Trang 28

Các em giải bài 53 trang 24

- ( x – y + 4 )( x – y –

4 )

53 / 24 a) x2 – 3x + 2

= x2 – x – 2x + 2

= (x2 – x) – ( 2x – 2 ) = x( x – 1 ) –2( x –

1 ) = ( x – 1 )( x – 2 )b) x2 + x – 6

= x2 – 2x + 3x – 6

= (x2 – 2x) + (3x – 6)

= x( x – 2 ) + 3( x – 2 )

= ( x – 2 )( x + 3 )c) x2 + 5x + 6

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : luyện tập 52 / 24 Giải

Lớp8B Tiết 1

Lớp8B

Trang 29

= 25n2 + 20n = 5n(5n + 4) ⋮ 5Nªn (5n + 2)2- 4 chia hÕt cho

5 víi mäi sè nguyªn n

54 /25 Gi¶i Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n

tö :a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x( x2 + 2xy + y2 – 9 ) = x[( x2 + 2xy + y2) – 9 ) = x[( x + y )2 – 32 ] = x( x + y + 3 )( x + y – 3 )b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = ( 2x – 2y ) – ( x2 – 2xy + y2 )

= 2( x – y ) – ( x – y )2 = ( x – y )[2 – ( x – y )] = ( x – y )( 2 – x + y )c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2 ) = x2 [ x2 - (√2 )2] = x2 ( x + √2)( x -

√2)

55 / 25 Gi¶i T×m x biÕt :

b) ( 2x – 1 )2 – ( x + 3 ) 2 =0

[( 2x – 1 ) + ( x + 3 )][ (2x – 1 ) – ( x + 3 )] = 0

( 2x – 1 + x + 3 )( 2x – 1 – x – 3 ) = 0

( 3x + 2 )( x – 4 ) = 0

3x + 2 = 0 hoÆc x – 4 = 0

Trang 30

= 0 hoÆc x – 2 = 0 x = 3 ; x = -2 ; x = 2

57 / 25 Gi¶i Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n

tö :a) x2 – 4x + 3

= x2 – x – 3x + 3

= ( x2 – x ) – ( 3x – 3 )

= x( x – 1 ) – 3( x – 1 )

= ( x – 1 )(x – 3 )b) x2 + 5x + 4

= x2 + x + 4x + 4 = ( x2 + x ) + ( 4x + 4 ) = x( x + 1 ) + 4 ( x + 1 ) = ( x + 1 )( x + 4 )c) x2 – x – 6

= x2 – 3x + 2x – 6

= x( x – 3 ) + 2( x – 3 )

= ( x – 3 )( x + 2 )d) x4 + 4

= x4 + 4x2 + 4 – 4x2

= ( x2 + 2 )2 – ( 2x )2

= ( x2 + 2 + 2x )( x2 + 2 –2x )

Trang 31

– Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

– Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

– Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Giải bài tập , ôn tập quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

nguyên cơ số, số mũ thì bằng

số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia

xm : xn = xm-n ( x0 ; m n ; m, n Z )

a) x3 : x2 = x3 – 2 = xb) 15x7 : 3x2 = ( 15 : 3 )( x7: x2 )

= 5 x5c) 20x5 : 12x = ( 20 : 12)( x5: x )

– Chia hệ số của đơn thức

A cho hê số của đơn thức B – Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa củacùng biến đó trong B

– Nhân các kết quả vừa tìm đợc với nhau

Lớp8B

Trang 32

Giá trị của biểu thức P không

phụ thuộc vào biến y

= 3xb)12x3y: 9x2 = (12: 9)(x3: x2)(y:1)

= 4

Nhận xét :

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B

đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2 )

60 / 27 Giải a) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2

61 / 27 Giải a) 5x2y4 : 10x2y = 1

2y3

Trang 33

Qua bài này, học sinh cần :

– Nắm đợc điều kiện đủ để đa thừc chia hết cho đơn thức

– Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

– Vận dụng tốt vào giải toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Làm bài tập, học thuộc bài cũ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

Lớp8B Tiết 15

Lớp8B

Trang 34

= (15x2y5: 3xy2) + (12x3y2: 3xy2) +

( -10xy3 : 3xy2)

= 5xy3 + 4x2 - 10

Ví dụ: Thực hiện phép tính ( 30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 )

: 5x2y3 Giải

( 30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 )

: 5x2y3

= (30x4y3: 5x2y3) +

(– 25x2y3: 5x2y3) + (– 3x4y4 : 5x2y3 )

= 6x2 – 5 - 3

5x2y

a) Bạn Hoa giải đúngb) Làm tính chia ( 20x4y – 25 x2y2 – 3x2y ) :5x2y

=( 20x4y: 5x2y) + (– 25 x2y2: 5x2y )

a) (- 2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2 = - x3 + 3

Trang 35

Học thuộc quy tắc chia đa

thức cho đơn thức

Bài tập về nhà : 64c; 65, 66

trang 28, 29 SGK

Ngày Soạn: Ngày Giảng:

chia đa thức một biến đã sắp xếp

I) Mục tiêu :

– Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

– Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

 GV: Giáo án

 HS : Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức , giải các bài tập

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

Hãy viết biểu thức thể hiện

mối quan hệ của phép chia

Chia hạng tử có bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng

tử có bậc cao nhất của đa

thức chia

Cụ thể : 2x4 : x2 = 2x2

Nhân 2x2 với đa thức chia x2

– 4x – 3 rồi lấy đa thức bị

chia trừ đi tích nhận đợc

Hiệu vừa tìm đợc gọi là d thứ

nhất

* Chia hạng tử có bậc cao

nhất của d thứ nhất cho hạng

tử có bậc cao nhất của đa

thức chia, cụ thể là : -5x3 : x2

= -5x

64 / 28 Giảic) Làm tính chia( 3x2y2 + 6x2y3 – 12xy ) : 3xy

= xy + 2xy2 - 4

HS :

78 37 182

182 0

962 = 26 37

1) Phép chia hết :

Để chia đa thức 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 cho đa thức x2 – 4x – 3

ta làm nh sau :

– –

2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3 2x 4 – 8x 3 – 6x 2 2x 2 – 5x + 1 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 – 4x – 3

x 2 – 4x – 3

0 Khi đó ta có :

(2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3):(x 2 – 4x – 3) = 2x 2 – 5x + 1

– –

Trang 36

Lấy d thứ nhất trừ đi tích của

–5x với đa thức chia ta đợc

Hãy viết biểu thức thể hiện

mối quan hệ của phép chia

Các em hãy viết biểu thức thể

hiện mối quan hệ của phép

chia có d nói trên theo mẫu :

ợc :

Ta có : 5x3 – 3x2 + 7 =

– 3x 2 –3 – 5x + 10

Ta có : 5x 3 – 3x 2 + 7 = ( x 2 + 1 )( 5x – 3 ) + (– 5x +10 )

Lớp8B Tiết 18

Lớp8B

Trang 37

luyện tập

I) Mục tiêu :

– Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức đã sắp xếp

– Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

 GV : Giáo án

 HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Một em lên bảng giải bài tập 72 trang 32

Đây là hai đa thức một biến đã sắp xếp theo

luỹ thừa giảm dần của biến Vậy các em hãy

áp dụng cách chia hai đa thức một biến đã

= y – x

HS :

70 / 32 Giảia) ( 25x5 – 5x4 + 10x2 ) : 5x2 = 5x3 – x2 + 2

b) ( 15x3y2 – 6x2y – 3x2y2 ) : 6x2y = 5

2 xy – 1 –

1

2y

71 / 32 Giải a) Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì mỗi hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B

b) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì

x2 – 2x + 1 = (1 – x )2

mà (1 – x )2 chia hết cho 1 – x nên đa thức A chia hết cho đa thức B

72 / 32 Làm tính chia ( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 - x + 1 ) 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x+ 1

2x4 – 2x3 + 2x2 2x2 + 3x – 2

3x3 – 5x2 + 5x – 2 3x3 – 3x2 + 3x – 2x2 + 2x – 2 – 2x2 + 2x – 2 0

– – –

– –

Trang 38

thừa giảm dần của biến vậy để tìm a ta áp

dụng cách chia hai đa thức một biến đã sắp

Xem và giải lại các bài tập đã giải ,

Học thuộc 5 câu hỏi ôn tập chơng I trang 32

Bài tập về nhà : 67, 73 trang 31, 32

Bài 75, 76 trang 33 ( phần bài tập ôn tập

HS :

74 / 32 Giải 2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15

– 7x2 + x + a – 7x2 – 14x 15x + a 15x + 30 0Vì đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức

– Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

 GV : Giáo án

 HS : Ôn tập theo 5 câu hỏi ôn tập chơng I ở SGK , Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết ớc

tr-III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức ?

Giải bài tập 75a/ 33

HS 2 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức ?

Giải bài tập 76a/ 33

HS 3 : Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ ?

75 / 33 Làm tính nhân : a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 )

Giải a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 ) = 15x4 – 35x3 + 10x2

76 / 33 Làm tính nhân :a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) Giải

a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) = 2x2( 5x2 – 2x + 1 ) – 3x( 5x2 – 2x +

1 ) = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x

77 / 33 Tính nhanh giá trị của biểu thức:

Lớp8B Tiết 19

Lớp8B

Trang 39

Các em còn lại làm bài 79 vào vở

Một em lên bảng giải bài tập 79 b trang 33

Một em lên bảng giải bài tập 79 c trang 33

Một em lên bảng giải bài tập 81a trang 33

a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và

y = -8 Giải a) M = x2 + 4y2 – 4xy = ( x – 2y )2Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức trên ta

có : ( x – 2y )2 = ( 18 – 2.4 )2 = ( 18 – 8 )2

= 102 = 100 Vậy khi x = 18 và y = 4 thì M = 100b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = ( 2x – y)3

Thay x = 6 và y = -8 vào biểu thức trên tacó:

( 2x – y )3 = [2.6 – (-8)]3 = (12 + 8)3 =

203

N = 8000 3) Đơn thức A chia hết cho đơn thc B khi mỗi biến của B đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

4) Đa thức A chia hết cho đơn thc B khi các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B

5) Đa thức A chia hết cho đa thc B khi tồn tại

đa thức Q sao cho A = B.Q

BT78 / 33 Rút gọn các biểu thức :

a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 )b) ( 2x + 1 )2 + ( 3x – 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x – 1 )

Giải a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 ) = x2 – 4 – ( x2 + x – 3x – 3 )

= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1 c) ( 2x + 1 )2 + ( 3x – 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x – 1 )

= [( 2x + 1 ) + ( 3x – 1 )]2 = (2x + 1 + 3x– 1)2

= ( 5x )2 = 25x2

BT79 / 33 Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử :a) x2 – 4 + ( x – 2 )2b) x3 – 2x2 + x – xy2c) x3 – 4x2 – 12x + 27 Giải a) x2 – 4 + ( x – 2 )2 = ( x + 2 )( x – 2 ) + ( x – 2 )2 = ( x – 2 )( x + 2 + x – 2 ) = 2x( x – 2 )

b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x( x2 – 2x + 1 – y2 ) = x[( x2 – 2x + 1 ) – y2 ) = x[( x – 1 )2 – y2 ] = x( x – 1 + y)( x – 1 – y)c) x3 – 4x2 – 12x + 27

= x3 + 27 – 4x( x + 3 )

Trang 40

Một em lên bảng giải bài tập 81b trang 33

Một em lên bảng giải bài tập 81c trang 33

= ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 ) – 4x( x + 3 ) = ( x – 3 )( x2 – 3x + 9 – 4x )

= ( x – 3 )( x2 – 7x + 9 )

BT81 / 33 Tìm x :

Giải a) 2

3x( x2 – 4 ) = 0

23x( x + 2 )( x – 2 ) = 0 2

3x = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 2b) ( x + 2 )2 – ( x – 2 )( x + 2 ) = 0

 Ôn lại lý thuyết của chơng

 Giải các bài tập còn lại phần ôn tập chơng

 tiết sau luyện tập

– Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

 GV : Giáo án, bảng phụ

 HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

HĐ1 : Ôn tập lý thuyết qua BT trắc nghiệm Câu 1: Câu nào sau đây là sai

A: (x+y)2 : (x+y) =(x+y)

Lớp8B

Ngày đăng: 18/04/2021, 07:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w