Baøi 2: Moät ngöôøi ñi xe ñaïp töø A ñeán B vôùi vaän toác trung bình 15km/h .Luùc veà , ngöôøi ñoù chæ ñi vôùi vaän toác trung bình 12m/h , neân thôøi gian veà nhieâu hôn thôøi gian ñ[r]
Trang 1Ngày Soạn:15/08/2009
NgàyGiảng:17/08/2009
Đ1 :Nhân đơn thức với đa thức
I) Mục tiêu :
S nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
S thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Giáo án, Bảng phụ ghi đề và vẽ hình minh hoạ ?3 ,
kiểm tra SGK, vở, dụng cụ học tập
GV thu vài bài đa lên đèn chiếu
cho HS nhận xét và sữa sai (nếu
Ví dụ 5x và 3x2 – 4x + 1 5x.( 3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 + 5x.( - 4x ) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
2) áp dụng :
Ví dụ : Làm tính nhân ( - 2x3 ).(x2+5 x −1
2)
Giải : Ta có( - 2x3 ).(x2+5 x −1
2)
=(-2x3 ).x2+(-2x3 ).5x+
Trang 2GV thu vài bài đa lên đèn chiếu
cho HS nhận xét và sữa sai
Câu hỏi gợi ý:
Muốn tìm diện tích hình thang
* Hoặc tính riêng đáy lớn,
đáy nhỏ, chiều cao rồi tính
2x
2 + 1
D C Cách 2:
Đáy lớn của mảnh vờn là:5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )
Đáy nhỏ của mảnh vờn là:3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m )
Chiều cao của mảnh vờn là:2y = 2 2 = 4( m )
Diện tích mảnh vờn hình thang trên là :
Trang 3Mét em lªn b¶ng gi¶i
bµi 2 a) tr 5
HS 2 : Häc sinh lµm bµi 2 a) tr 5 = 5x5 – x3 - 1
2x2
Bµi 2 a) tr 5
x( x – y ) + y( x + y ) = x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
Thay x = -6 vµ y = 8 vµo ta
cã :(-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
- HS n¾m v÷ng quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
- HS biÕt tr×nh bµy phÐp nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau
II) ChuÈn bÞ cña GV vµ HS
- GV : gi¸o ¸n , §å dïng häc tËp
- HS : SGK, §å dïng häc tËp
III) TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 4Em hãy phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức ?
Nhận xét : Tích của hai đa
mỗi hạng tử của đa thức thứ
hai với đa thức thứ nhất đợc
viết riêng trong một dòng
– Các đơn thức đồng dạng
đợc xếp vào cùng một cột
– Cộng theo từng cột
HS thực hiện nhân đa thức
x – 3với đa thức 2x2 – 5x +
4
Học sinh làm
Cách 1 Thực hiện phép nhân theo cách khác
(x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)
= x(2x2 – 5x + 4) -3( 2x2 – 5x + 4)
= 2x3 –5x2 + 4x – 6x2+ 15x – 12
= 2x3 –11x2 + 19x -12
1) Quy tắc : Quy tắc :(SGK)
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD
Cách 1
Giải (1
x – 2
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
?1
?1
?1
Trang 5Hoạt động
áp dụng
Các em làm hai bài ở ?2; mỗi
bài giải bằng hai cách
?3
2) áp dụng : ( SGK )
?2 a) Cách 2: x2 + 3x – 5
x + 3 3x2 + 9x – 15
x3 + 3x2 – 5x
x3 + 6x2 + 4x – 15 b)Cách 2 :
xy + 5
xy – 1 – xy – 5
x2y2 + 5xy
x2y2 + 4xy – 5
Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật
đó là
S = ( 2x + y).(2x – y) = 4x2 – y2
Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :
S = 4 (2,5)2 – 12 = 4.(52)2- 1 = 4.25
4 - 1 = 25 – 1 = 24 (m2)
Bài 7a)tr8 ( x2 – 2x + 1 )( x – 1 )Cách 2
X2-2X+1 X-1
Trang 6Học thuộc quy tắc
Làm các bài tập
8, 9, 11, 13 tr8, 9
– Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
– Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức để học sinh nắm vững,thành thạo cách nhân và thu gọn đơn thức, thu gọn đa thức
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV : Giáo án, Bảng phụ
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy tắc,
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
HS1: phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức ?
áp dụng giải bài tập 8a/
8
Các em nhận xét bài làm cúa
bạn?
HS 2: phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức ?
áp dụng giải bài tập 8b/
10/ 8 Giảia) ( x2– 2x +3 )(12x − 5)
= 1
2x.( x2– 2x +3) –
Trang 7đồng thời theo dõi bài làm
x + 7
= 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+
6x + x +7= -8Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá
trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến
Giải14/9 Theo đề ta có:
( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 )
= 192 ⇔x2 + 4x + 2x + 8 – x2– 2x = 192
+ x + 7
= 2x2+3x –10x–15– 2x2
+ 6x+x +7= -8
Giải14/9 Theo đề ta có:
Trang 8– Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 1
HS : Học thuộc hai quy tắc đã học, làm các bài tập cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Giải 15a 15a)/ 9 Giải
Lớp8B Tiết 1
Lớp8B
Trang 915b / 9 Giải (x −1
ta có : ( a + b )( a + b )
= a2 + ab + ab + b2= a2 + 2ab + b2
Vậy hằng đẳng thức bình phơng của một tổng là : ( a + b)2 = a2 + 2ab + b2Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
GiảiTheo hằng đẳng thức bình phơng của một tổng ta có :[a+(− b)]2= a2 + 2a(-b) + (-b)2
= a2 – 2ab + b2Vậy [a+(− b)]2= ( a - b )2 = a2 – 2ab
1) Bình phơng của một tổng
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2(1)
Bình phơng của một tổng bằngbình phơng của biểu thức thứ nhất, cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phơng biểu thức thứ hai
: áp dụng:
a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 +
22 = ( x + 2 )2c) Tính nhanh :
512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 +1
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 +1)2 = 3002+ 2.300 + 1
= 90000 + 600 + 1 = 90601
2:Bình phơng của một hiệu
Với hai biểu thức tuỳ ý A và
B ta có :(A– B)2 = A2 –2AB + B2 ) (2)
Bình phơng của một hiệu bằng bình phơng của biểu thức thứ nhất, trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phơng biểu thứcthứ hai
?3
Trang 10b ) = a2 – ab – ab + b2
= a2 – 2ab + b2Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời :
a2 – ab + ab – b2 = a2 –
b2Vậy ta có hằng đẳng thức :
a2 – b2 = ( a + b )( a –
b )Hiều hai bình phơng bằng tích của tổng hai biểu thức
đó với hiệu của chúngH/s làm bài :áp dụng:
?7Sơn rút ra đợc hằng đẳng thức :
( A – B )2 = ( B – A )2
* Bình phơng của một tổng(A+B)2
* Tổng hai bình phơng:
(A2+B2) Bình phơng của một hiệu(A-B)2
* Hiệu hai bình phơng : (A2-B2)
= 4x2 – 12xy + 9y2
c) 992 = (100 – 1)2 =1002– 2.100 +1
3) Hiệu hai bình phơng
Với hai biểu thức tuỳ ý A và
B ta có : (A2 – B2 =(A+B)(A– B) (3)
áp dụng:
a) Tính : (x + 1)(x – 1) = x2 – 1b) Tính : (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
c) Tính nhanh:
56.64 = (60 – 4)( 60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16
Trang 11– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án ,
HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Giải bài tập 20 trang 12
Nếu sai thì giải thích vì sao ?
HS 2 :
16 c) 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2
= ( 5a – 2b )2 d) x2 – x + 1
4 = x2 – 2.x.
1
2 + (12)2= ( x – 1
( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
HS 2 :
Lớp8B Tiết 5
Lớp8B
Trang 12phải nhớ kỉ để sau này còn có ứng dụng
trong việc tính toán , chứng minh đẳng thức,
b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1 =
39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 – 32 = 2500 – 9 =2491
HS 3 :
23 trang 12 Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abKhai triển vế phải ta có :
(a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
áp dụng :b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3Theo chứng minh trên ta có :
( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abThay a – b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên ta có:
( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
HS 4:
23/12 Chứng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
Khai triển vế phải ta có : (a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a – b)2 = vế trái Vậy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
áp dụng :a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12Theo chứng minh trên ta có :
( a – b)2 = ( a + b )2 – 4abThay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên
Trang 13– Nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng , lập phơng của một hiệu
– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, đèn chiếu, ghi bài tập áp dụng câu c lập phơng của một hiệu
HS : Học thuộc ba hằng đẳng thức đã học, giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, Ôn lại công thức nhân đa thức với đa thức, luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thơng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
49x2–70x + 25 =(7x)2– 2.7x.5 + 52
= ( 7x – 5 )2Thay x = 5 vào biểu thức trên
ta có ( 7x – 5 )2 = (7.5 – 5)2 =
302 = 900
?1 Giải ( a + b )( a + b )2
= ( a + b )( a2 + 2ab + b2 )
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3Vậy ta có hằng đẳng thức :( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2+ b3
Phát biểu hằng đẳng thức (4) bằng lời :
Lập phơng của một tổng bằng lập phơng của biểu thứcthứ nhất, cộng ba lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứnhất với bình phơng biểu thức thứ hai, cộng lập phơng biểu thức thứ hai
= ( 2x )3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 +
y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Trang 14= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
?3 Giải ( a – b )3 = [a+(− b)]3
= a3 + 3a2(-b) + 3a(-b)2 + b)3
(-= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
Giải ( a – b )3 = ( a – b )( a –
b )2
= ( a – b )( a2 – 2ab + b2 )
= a3 – 2a2b + ab2 – a2b + 2ab2 – b3
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằng lời :
Lập phơng của một hiệu bằng lập phơng của biểu thức thứ nhất, trừ ba lần tíchbình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phơng biểu thức thứ hai, trừ lập ph-
b) Tính ( x – 2y )3
= x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 –8y3c) 1) đúng
2) Sai 3) đúng 4) sai 5) sai Nhận xét : ( A – B )2 = ( B – A )2 ( A – B )3 ( B – A)3
b) Tính ( x – 2y )3
= x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 –8y3c) 1) đúng
2) Sai 3) đúng 4) sai
Trang 15– HS nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , đèn chiếu
HS : Học thuộc hai hằng đẳng thức (4), (5), giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
HS 2 : Giải
26 b)/14 : (12x − 3)3
Lớp8B Tiết
Lớp8B
Trang 16= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2+ b3
= a3 + b3Vậy ta có hằng đẳng thức :
a3 + b3 = ( a + b )( a2 – ab +
b2 )phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời :
Tổng hai lập phơng bằng tích của tổng hai biểu thức đóvới bình phơng thiếu hiệu của chúng
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích Giải
x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )b) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng
Giải ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 1
?3 Giải ( a – b )( a2 + ab + b2 )
= a3 + a2b + ab2 – a2b – ab2– b3
= a3 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :
a3 – b3 = ( a – b )( a2 + ab +
b2 )phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời :
Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu hai biểu thức đóvới bình phơng thiếu tổng của chúng
áp dụng:
a) tính ( x – 1)( x2 + x + 1 )
Giải
6) Tổng hai lập phơng
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
Ta có :
A3 + B3 =( A + B )( A2– AB + B2 )
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích Giải
x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )c) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng
Giải ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 1
7 hiệu hai lập phơng
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
Ta có :
A3 – B3 = ( A – B )( A2 + AB + B2 )
áp dụng:
a) tính ( x – 1)( x2 + x + 1 ) Giải
c) ( x – 1)( x2 + x + 1 )
= x3 – 1d) Viết 8x3 – y3 dới dạng tích
Trang 17c) Hãy đánh dấu x vào ô có
Giải 8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3 = ( 2x – y )
( 2x2 + 2xy + y2 )c) Hãy đánh dấu x vào ô có
đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)
x3 + 8 x
x3 – 8 ( x + 2 )3 ( x – 2 )3
Lập phơng của một tổng :(a + b)3
còn tổng hai lập phơng : a3 +
b3Lập phơng của một hiệu :(a – b)3
còn hiệu hai lập phơng : a3– b3
Giải 8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3 = ( 2x – y )
( 2x2 + 2xy + y2 )d) Hãy đánh dấu x vào ô có
đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)
x3 + 8 x
x3 – 8 ( x + 2 )3 ( x – 2 )3
Ta có bảy hằng đẳng thức
đáng nhớ :( A + B )2 = A2 + 2AB + B2( A – B )2 = A2 – 2AB + B2
A2 – B2 = ( A + B )( A –
B )(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2+ B3
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
A3 + B3 = ( A + B )( A2– AB+ B2 )
A3 – B3 = ( A – B )( A2 +
AB + B2 )
Trang 18– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37
HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thức
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
– 3ab( a + b ) Giải
Khai triển vế phải ta có : ( a + b )3 – 3ab( a + b )
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
- 3a2b - 3ab2= a3 + b3 = vế tráiVậy: a3+ b3= ( a + b)3
– 3ab( a + b )
HS 2 :b) a3 – b3 = ( a – b )3
+ 3ab( a – b ) Giải
Khai triển vế phải ta có : ( a – b )3 + 3ab( a – b )
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3+
3a2b - 3ab2
= a3 – b3 = vế tráiVậy: a3– b3= ( a – b)3+
3ab( a – b )
33 /16 Tính:
a) ( 2 + xy )2 = 22 + 2.2xy + (xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) ( 5 – 3x )2 = 52 – 2.5.3x + (3x)2 = 25 – 30x + 9x2
HS 2 :c) ( 5 – x2 )( 5 + x2 )
= 52 – (x2)2= 25 – x4d) ( 5x – 1 )3
= (5x)3 – 3.(5x)2 + 3.5x – 1
= 52 – (x2)2 = 25 – x4e) ( 5x – 1 )3
= (5x)3 – 3.(5x)2 + 3.5x – 1
= 125x3 – 75x2 + 15x –
1 f) ( 2x – y )( 4x2 + 2xy + y2)
= ( 2x )3 – y3 = 8x3 – y3g) ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 )
= x3 + 27
Lớp8B Tiết 1
Lớp8B
Trang 19Mét em lªn b¶ng gi¶i 34 a/17
Rót gän biÓu thøc :
( a + b )2 – ( a – b)2
Mét em lªn b¶ng gi¶i 34 b/17
Rót gän biÓu thøc :
( a + b )3 – ( a – b)3 – 2b3
Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi 36
a/ 17
Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi 36
b/ 17
Mét em lªn b¶ng gi¶ bµi 37 /
17
( Gäi c¸c biÓu thøc ë bªn tr¸i
lÇn lît lµ a, b, c, d, e, f, g vµ ë
bªn ph¶i lµ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
ta cã )
Híng dÉn vÒ nhµ :
HS 3 : e) ( 2x – y )( 4x2 + 2xy + y2 )
= ( 2x )3 – y3 = 8x3 – y3 f) ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 )
= x3 + 27
34 / 17 Rót gän c¸c biÓu thøc :
a) ( a + b )2 – ( a – b)2
= a2 + 2ab + b2 – ( a2 – 2ab + b2 )
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab –
b2
= 4ab C¸ch 2
(a+ b)2
− (a −b )2
¿[(a+ b)+(a − b)].[(a+ b) −(a − b)]
¿ (a+b+a− b) (a+b − a+b )
¿2 a 2 b=4 ab
b) ( a + b )3 – ( a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3)–
2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 -a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3 = 6a2b
36 / 17 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
a) x2 + 4x + 4 t¹i x = 98 Gi¶i
x2 + 4x + 4 = ( x + 2 )2 Thay x= 98 vµo biÓu thøc trªn
ta cã ( 98 + 2 )2 = 1002 = 10000 b) x3 + 3x2 + 3x + 1 t¹i x = 99 Gi¶i
x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x + 1)3 Thay x= 99 vµo biÓu thøc trªn
ta cã ( 99 + 1 )3 = 1003 = 1000000
37 / 17 Gi¶i
a 1
b 2
c 3
d 4
34 / 17 Rót gän c¸c biÓu thøc :
a) ( a + b )2 – ( a – b)2
= a2 + 2ab + b2 –
( a2 – 2ab + b2 )
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab –
b2
= 4ab
Trang 20bằng phơng pháp đặt nhân tử chungI) Mục tiêu :
– HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
– Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 :
Ví dụ :
34.76 + 34.24
Trong hai hạng tử của tổng
có nhân tử (hay thừa số) nào
1) Ví dụ : ( SGK )
Phân tích đa thức thành nhân
tử (hay thừa số) là biến đổi đa
Lớp8B Tiết 9
Lớp8B
Trang 21phối của phép nhân đối với
Ví dụ 1 :Viết 2x2 – 4x thành một tíchcủa những đa thức:
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức
15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử
Giải 15x3 – 5x2 + 10x
= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x( 3x2 – x + 2 )
?1 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Giải a) x2 – x = x.x – x.1
= x( x – 1 )b)5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )
=5x( x – 2y).x– 5x( x – 2y).3
= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3( x – y ) – 5x( y – x )
= 3( x – y ) + 5x( x – y )
= ( x – y)( 3 + 5x )
thức đó thành một tích của những đa thức
2) áp dụng:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Giải a) x2 – x = x.x – x.1
= x( x – 1 )b)5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )
= 5x( x – 2y ).x
– 5x( x – 2y ).3
= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3( x – y ) – 5x( y – x )
= 3( x – y ) + 5x( x – y )
= ( x – y)( 3 + 5x )Chú ý : (SGK)
?2Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải
3x2 – 6x = 0
⇔3x(x – 2) = 0
⇔3x = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
Trang 22nhân tử chung ta cần đổi dấu
trong mọi hạng tử với số mũ
của mỗi luỹ thừa là số mũ nhỏ
3x2 – 6x = 0Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử ta đợc
3x(x – 2) = 0Tích 3x(x – 2) = 0 khi3x = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
39/19 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x – 6y = 3( x – 2y b) 2
5x
2 +5 x3+x2y
=x2
(52+5 x + y)
c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy( 2x – 3y + 4xy )c) 2
Trang 23Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
phân tích đa thức thành nhân tửbằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức :I) Mục tiêu :
– Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
– Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân
tử
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
= ( x – 2 )2
xxb) x2 – 2 = x −(√2)2
= (x +√2 )(x −√2 )
c)1 – 8x3 = 13 – 2x)3 = (1 – 2x )(1 + 2x + 4x2)
1) Ví dụ :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 – 4x + 4b) x2 – 2 c) 1 – 8x3 Giải a) x2 – 4x + 4 = x2 – 2x.2 + 22
= ( x – 2 )2
xb) x2 – 2 = x −(√2)2
= (x +√2 )(x −√2 )
c)1 – 8x3 = 13 – 2x)3 = (1 – 2x )(1 + 2x +
?1
?1
Lớp8B Tiết 10
Lớp8B
Trang 24a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = ( x + 1 )3( x + y )2 – 9x2 = ( x + y )2 – (3x)2
= ( x + y + 3x )(x + y – 3x )
= ( 4x + y )( y – 2x )
Giải Tính nhanh :
1052 – 25 = 1052 – 52 = ( 105 + 5 )(105 – 5)
= 110.100 = 11000
HS :
Để chứng minh rằng (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
ta phải phân tích đa thức trênthành một tích có chứa một thừa số là 4
HS :Bài 43 / 20Phân tích đa thức thành nhân
tử :a) x2 + 6x + 9
= x2 + 2x.3 + 32 = ( x + 3 )2b) 10x – 25 – x2 = – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x – 5 )2
4x2) Cách làm nh các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dung hằng đẳng thức
2) áp dụng :
Ví dụ Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho
4 với mọi số nguyên n Giải
Ta có :( 2n + 5 )2 – 25
= ( 2n + 5 )2 – 52
= ( 2n + 5 + 5 )(2n + 5 – 5 )
= ( 2n + 10 )2n = 4n( n + 5 )nên ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
bằng phơng pháp nhóm hạnh tử phân tích đa thức thành nhân tử
?2
?1
Lớp8B Tiết 11
Lớp8B
Trang 25I) Mục tiêu :
Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
x2 – 3x + xy – 3y
= ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y )
= x( x – 3 ) + y( x – 3 )
= ( x – 3 )( x + y )Cách 2 :
= ( 2xy + 6y ) + ( xz + 3z )
= 2y( x + 3 ) + z( x + 3 )
= ( x + 3 )( 2y + z )Cách 2 :
1) Ví dụ :
Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
x2 – 3x + xy – 3y Giải
x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y ) = x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x + y )
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
2xy + 3z + 6y + xz Giải
Ta có thể nhóm một cách thích hợp các hạng tử nh sau :
?2
?2
Trang 26bài của bạn Thái và bạn Hà
để đi đến cùng kết quả với
= 15.100 + 25.100 + 60.100
= 100( 15 + 25 + 60 )
= 100.100 = 10000
HS :Cả ba bạn đều làm đúng songbạn An làm hoàn chỉnh nhất ,còn bạn Thái và bạn Hà cha phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp đợc
Phân tích tiếp bài của bạn Thái
x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2 – 9x ) = x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 + x )
HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc , Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
Một em lên ghi lại 7 hằng
Ví dụ 1 :Phân tích đa thức sau thành
Lớp8B Tiết 12
Lớp8B
Trang 27= 2xy( x2 – y2 – 2y –1)
= 2xy[ x2 – (y2 + 2y + 1)]
= 2xy[ x2 – ( y + 1 )2]
= 2xy[ x + ( y + 1 )][ x – ( y+ 1 )]
= 2xy( x + y + 1 )( x – y –
1 ) Giải a) x2 + 2x + 1 – y2
= ( x + 1 )2 – y2
= ( x + 1 + y )( x + 1 – y )Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức trên ta có :
( 94,5 + 1 + 4,5 )( 94,5 + 1 – 4,5 )
= 100 91 = 9100b) Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp: Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức , đặt nhân tử chung
51 / 24Phân tích các đa thức thành nhân tử :
a) x3 – 2x2 + x
= x( x2 – 2x + 1 )
= x( x – 1 )2b) 2x2 + 4x + 2 – 2y22( x2 + 2x +1 – y2 )2[(x2 + 2x +1) – y2 ]2[( x + 1)2 – y2]2( x+ 1 + y )( x + 1 – y )c) 2xy – x2 – y2 + 16
nhân tử : 5x3 + 10 x2y + 5xy2 Giải
5x3 + 10 x2y + 5xy2
= 5x( x2+ 2xy + y2 )
= 5x( x + y )2
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x2 - 2xy + y2 – 9 Giải
x2 - 2xy + y2 – 9 = ( x2 - 2xy + y2 ) – 9 = ( x – y )2 – 32 = ( x – y + 3 )( x – y –
3 )
2) áp dụng : ( SGK )
?2
Trang 28Các em giải bài 53 trang 24
- ( x – y + 4 )( x – y –
4 )
53 / 24 a) x2 – 3x + 2
= x2 – x – 2x + 2
= (x2 – x) – ( 2x – 2 ) = x( x – 1 ) –2( x –
1 ) = ( x – 1 )( x – 2 )b) x2 + x – 6
= x2 – 2x + 3x – 6
= (x2 – 2x) + (3x – 6)
= x( x – 2 ) + 3( x – 2 )
= ( x – 2 )( x + 3 )c) x2 + 5x + 6
GV : Giáo án
HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : luyện tập 52 / 24 Giải
Lớp8B Tiết 1
Lớp8B
Trang 29= 25n2 + 20n = 5n(5n + 4) ⋮ 5Nªn (5n + 2)2- 4 chia hÕt cho
5 víi mäi sè nguyªn n
54 /25 Gi¶i Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n
tö :a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x( x2 + 2xy + y2 – 9 ) = x[( x2 + 2xy + y2) – 9 ) = x[( x + y )2 – 32 ] = x( x + y + 3 )( x + y – 3 )b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = ( 2x – 2y ) – ( x2 – 2xy + y2 )
= 2( x – y ) – ( x – y )2 = ( x – y )[2 – ( x – y )] = ( x – y )( 2 – x + y )c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2 ) = x2 [ x2 - (√2 )2] = x2 ( x + √2)( x -
√2)
55 / 25 Gi¶i T×m x biÕt :
b) ( 2x – 1 )2 – ( x + 3 ) 2 =0
⇔[( 2x – 1 ) + ( x + 3 )][ (2x – 1 ) – ( x + 3 )] = 0
⇔( 2x – 1 + x + 3 )( 2x – 1 – x – 3 ) = 0
⇔( 3x + 2 )( x – 4 ) = 0
⇔3x + 2 = 0 hoÆc x – 4 = 0
Trang 30= 0 hoÆc x – 2 = 0 ⇒ x = 3 ; x = -2 ; x = 2
57 / 25 Gi¶i Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n
tö :a) x2 – 4x + 3
= x2 – x – 3x + 3
= ( x2 – x ) – ( 3x – 3 )
= x( x – 1 ) – 3( x – 1 )
= ( x – 1 )(x – 3 )b) x2 + 5x + 4
= x2 + x + 4x + 4 = ( x2 + x ) + ( 4x + 4 ) = x( x + 1 ) + 4 ( x + 1 ) = ( x + 1 )( x + 4 )c) x2 – x – 6
= x2 – 3x + 2x – 6
= x( x – 3 ) + 2( x – 3 )
= ( x – 3 )( x + 2 )d) x4 + 4
= x4 + 4x2 + 4 – 4x2
= ( x2 + 2 )2 – ( 2x )2
= ( x2 + 2 + 2x )( x2 + 2 –2x )
Trang 31– Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
– Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
– Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Giải bài tập , ôn tập quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
nguyên cơ số, số mũ thì bằng
số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
xm : xn = xm-n ( x0 ; m n ; m, n Z )
a) x3 : x2 = x3 – 2 = xb) 15x7 : 3x2 = ( 15 : 3 )( x7: x2 )
= 5 x5c) 20x5 : 12x = ( 20 : 12)( x5: x )
– Chia hệ số của đơn thức
A cho hê số của đơn thức B – Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa củacùng biến đó trong B
– Nhân các kết quả vừa tìm đợc với nhau
Lớp8B
Trang 32Giá trị của biểu thức P không
phụ thuộc vào biến y
= 3xb)12x3y: 9x2 = (12: 9)(x3: x2)(y:1)
= 4
Nhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B
đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2 )
60 / 27 Giải a) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2
61 / 27 Giải a) 5x2y4 : 10x2y = 1
2y3
Trang 33Qua bài này, học sinh cần :
– Nắm đợc điều kiện đủ để đa thừc chia hết cho đơn thức
– Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
– Vận dụng tốt vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Làm bài tập, học thuộc bài cũ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
Lớp8B Tiết 15
Lớp8B
Trang 34= (15x2y5: 3xy2) + (12x3y2: 3xy2) +
( -10xy3 : 3xy2)
= 5xy3 + 4x2 - 10
Ví dụ: Thực hiện phép tính ( 30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 )
: 5x2y3 Giải
( 30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 )
: 5x2y3
= (30x4y3: 5x2y3) +
(– 25x2y3: 5x2y3) + (– 3x4y4 : 5x2y3 )
= 6x2 – 5 - 3
5x2y
a) Bạn Hoa giải đúngb) Làm tính chia ( 20x4y – 25 x2y2 – 3x2y ) :5x2y
=( 20x4y: 5x2y) + (– 25 x2y2: 5x2y )
a) (- 2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2 = - x3 + 3
Trang 35Học thuộc quy tắc chia đa
thức cho đơn thức
Bài tập về nhà : 64c; 65, 66
trang 28, 29 SGK
Ngày Soạn: Ngày Giảng:
chia đa thức một biến đã sắp xếp
I) Mục tiêu :
– Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
– Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án
HS : Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức , giải các bài tập
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
Hãy viết biểu thức thể hiện
mối quan hệ của phép chia
Chia hạng tử có bậc cao nhất
của đa thức bị chia cho hạng
tử có bậc cao nhất của đa
thức chia
Cụ thể : 2x4 : x2 = 2x2
Nhân 2x2 với đa thức chia x2
– 4x – 3 rồi lấy đa thức bị
chia trừ đi tích nhận đợc
Hiệu vừa tìm đợc gọi là d thứ
nhất
* Chia hạng tử có bậc cao
nhất của d thứ nhất cho hạng
tử có bậc cao nhất của đa
thức chia, cụ thể là : -5x3 : x2
= -5x
64 / 28 Giảic) Làm tính chia( 3x2y2 + 6x2y3 – 12xy ) : 3xy
= xy + 2xy2 - 4
HS :
78 37 182
182 0
962 = 26 37
1) Phép chia hết :
Để chia đa thức 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 cho đa thức x2 – 4x – 3
ta làm nh sau :
– –
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3 2x 4 – 8x 3 – 6x 2 2x 2 – 5x + 1 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3
– 5x 3 + 20x 2 + 15x
x 2 – 4x – 3
x 2 – 4x – 3
0 Khi đó ta có :
(2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3):(x 2 – 4x – 3) = 2x 2 – 5x + 1
– –
–
Trang 36Lấy d thứ nhất trừ đi tích của
–5x với đa thức chia ta đợc
Hãy viết biểu thức thể hiện
mối quan hệ của phép chia
Các em hãy viết biểu thức thể
hiện mối quan hệ của phép
chia có d nói trên theo mẫu :
ợc :
Ta có : 5x3 – 3x2 + 7 =
– 3x 2 –3 – 5x + 10
Ta có : 5x 3 – 3x 2 + 7 = ( x 2 + 1 )( 5x – 3 ) + (– 5x +10 )
–
–
Lớp8B Tiết 18
Lớp8B
Trang 37
luyện tập
I) Mục tiêu :
– Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức đã sắp xếp
– Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Một em lên bảng giải bài tập 72 trang 32
Đây là hai đa thức một biến đã sắp xếp theo
luỹ thừa giảm dần của biến Vậy các em hãy
áp dụng cách chia hai đa thức một biến đã
= y – x
HS :
70 / 32 Giảia) ( 25x5 – 5x4 + 10x2 ) : 5x2 = 5x3 – x2 + 2
b) ( 15x3y2 – 6x2y – 3x2y2 ) : 6x2y = 5
2 xy – 1 –
1
2y
71 / 32 Giải a) Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì mỗi hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B
b) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì
x2 – 2x + 1 = (1 – x )2
mà (1 – x )2 chia hết cho 1 – x nên đa thức A chia hết cho đa thức B
72 / 32 Làm tính chia ( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 - x + 1 ) 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x+ 1
2x4 – 2x3 + 2x2 2x2 + 3x – 2
3x3 – 5x2 + 5x – 2 3x3 – 3x2 + 3x – 2x2 + 2x – 2 – 2x2 + 2x – 2 0
– – –
– –
Trang 38thừa giảm dần của biến vậy để tìm a ta áp
dụng cách chia hai đa thức một biến đã sắp
Xem và giải lại các bài tập đã giải ,
Học thuộc 5 câu hỏi ôn tập chơng I trang 32
Bài tập về nhà : 67, 73 trang 31, 32
Bài 75, 76 trang 33 ( phần bài tập ôn tập
HS :
74 / 32 Giải 2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15
– 7x2 + x + a – 7x2 – 14x 15x + a 15x + 30 0Vì đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức
– Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Ôn tập theo 5 câu hỏi ôn tập chơng I ở SGK , Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết ớc
tr-III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ?
Giải bài tập 75a/ 33
HS 2 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức ?
Giải bài tập 76a/ 33
HS 3 : Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ ?
75 / 33 Làm tính nhân : a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 )
Giải a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 ) = 15x4 – 35x3 + 10x2
76 / 33 Làm tính nhân :a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) Giải
a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) = 2x2( 5x2 – 2x + 1 ) – 3x( 5x2 – 2x +
1 ) = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
77 / 33 Tính nhanh giá trị của biểu thức:
Lớp8B Tiết 19
Lớp8B
Trang 39Các em còn lại làm bài 79 vào vở
Một em lên bảng giải bài tập 79 b trang 33
Một em lên bảng giải bài tập 79 c trang 33
Một em lên bảng giải bài tập 81a trang 33
a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và
y = -8 Giải a) M = x2 + 4y2 – 4xy = ( x – 2y )2Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức trên ta
có : ( x – 2y )2 = ( 18 – 2.4 )2 = ( 18 – 8 )2
= 102 = 100 Vậy khi x = 18 và y = 4 thì M = 100b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = ( 2x – y)3
Thay x = 6 và y = -8 vào biểu thức trên tacó:
( 2x – y )3 = [2.6 – (-8)]3 = (12 + 8)3 =
203
N = 8000 3) Đơn thức A chia hết cho đơn thc B khi mỗi biến của B đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
4) Đa thức A chia hết cho đơn thc B khi các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
5) Đa thức A chia hết cho đa thc B khi tồn tại
đa thức Q sao cho A = B.Q
BT78 / 33 Rút gọn các biểu thức :
a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 )b) ( 2x + 1 )2 + ( 3x – 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x – 1 )
Giải a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 ) = x2 – 4 – ( x2 + x – 3x – 3 )
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1 c) ( 2x + 1 )2 + ( 3x – 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x – 1 )
= [( 2x + 1 ) + ( 3x – 1 )]2 = (2x + 1 + 3x– 1)2
= ( 5x )2 = 25x2
BT79 / 33 Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử :a) x2 – 4 + ( x – 2 )2b) x3 – 2x2 + x – xy2c) x3 – 4x2 – 12x + 27 Giải a) x2 – 4 + ( x – 2 )2 = ( x + 2 )( x – 2 ) + ( x – 2 )2 = ( x – 2 )( x + 2 + x – 2 ) = 2x( x – 2 )
b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x( x2 – 2x + 1 – y2 ) = x[( x2 – 2x + 1 ) – y2 ) = x[( x – 1 )2 – y2 ] = x( x – 1 + y)( x – 1 – y)c) x3 – 4x2 – 12x + 27
= x3 + 27 – 4x( x + 3 )
Trang 40Một em lên bảng giải bài tập 81b trang 33
Một em lên bảng giải bài tập 81c trang 33
= ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 ) – 4x( x + 3 ) = ( x – 3 )( x2 – 3x + 9 – 4x )
= ( x – 3 )( x2 – 7x + 9 )
BT81 / 33 Tìm x :
Giải a) 2
3x( x2 – 4 ) = 0
⇔23x( x + 2 )( x – 2 ) = 0 ⇔2
3x = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x – 2 = 0
⇒x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 2b) ( x + 2 )2 – ( x – 2 )( x + 2 ) = 0
Ôn lại lý thuyết của chơng
Giải các bài tập còn lại phần ôn tập chơng
tiết sau luyện tập
– Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, bảng phụ
HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học:
HĐ1 : Ôn tập lý thuyết qua BT trắc nghiệm Câu 1: Câu nào sau đây là sai
A: (x+y)2 : (x+y) =(x+y)
Lớp8B