[r]
Trang 1Trường THCS Lương Phú
Lớp:
Họ và tên:
ĐIỂM Thứ ngày tháng năm 2010
Kiểm tra 1 tiết Môn:TOÁN ĐỀ
Khoanh tròn chữ cái hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D, trước câu trả lời mà em chọn:
CÂU 1:với a=-2, b=3 thì tích a.b2 có giá trị là:
CÂU 2:biểu thức nào sau đây là đơn thức:
2
3 x4(-y3) D.4.x-2.y CÂU 3: Tích hai đơn thúc
1 2 3
x2y và 6x3y3 là:
A
1
12
3
x5y4 B.-14x6y3 C.-6x5y4 D.-14x5y4
CÂU 4: Cho hai đa thức: M= 4x2y- 13xy2 + 6xy
N= 2x2 – 3x2y + 9xy Tổng M+N bằng:
A.2x2+7x2y -4xy2+6xy B.x2y+2x2-4xy2+6xy
C.x2y-2x2-4xy2+6xy D.2x2+x2y-22xy2+6xy
CÂU 5:Nghiệm của đa thức 3x+
11
4 là:
A
11
12
B
11
23 4
D
33 4
CÂU 6: Số a để đa thức
ax-1
2 có nghiệm bằng
1
3 là:
A
1
5
3
2 3
II. TỰ LUẬN:
BÀI 1: Tính tích các dơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được:
-2x2yz và -3xy3z
Bài 2: Cho các hai đa thức :
P(x)=-5x3 + 8x4-3x2
-1 3 Q(x)=-5x4+6x3+3x2-5x +
4 3
Tìm Q(x)+P(x) ?
Bài 3:
Cho đa thức:
M(x) = 5x 3 + 2x 4 -x 2 +3x 2 -x 3 -x 4 +1-4x 3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính M(1)
c) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Trang 2Trường THCS Lương Phú
Lớp:
Họ và tên:
ĐIỂM Thứ ngày tháng năm 2010
Kiểm tra 1 tiết Môn:TOÁN ĐỀ
Khoanh tròn chữ cái hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D, trước câu trả lời mà em chọn:
CÂU 1: Với a=-2, b=3 thì tích a.b2 có giá trị là:
CÂU 2:biểu thức nào sau đây là đơn thức:
2
3 x4(-y3) D.4.x-2.y CÂU 3: Tích hai đơn thức
1 2 3
x2y và 6x3y3 là:
A
1
12
3
x5y4 B.-14x6y3 C.-6x5y4 D.-14x5y4
CÂU 4: Cho hai đa thức: M= 4x2y- 13xy2 + 6xy
N= 2x2 – 3x2y + 9xy Tổng M+N bằng:
A.2x2+7x2y -4xy2+6xy B.x2y+2x2-4xy2+6xy
C.x2y-2x2-4xy2+6xy D.2x2+x2y-22xy2+6xy
CÂU 5:Nghiệm của đa thức 3x+
11
4 là:
A
11
12
B
11
23 4
D
33 4
CÂU 6: Số a để đa thức
ax-1
2 có nghiệm bằng
1
3 là:
A
1
5
3
2 3
BÀI 1: Tính tích các dơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được:
-2x2yz và -3xy3z
Bài 2: Cho các hai đa thức :
P(x)=-5x3 + 8x4-3x2
-1 3 Q(x)=-5x4+6x3+3x2-5x +
4 3
Tìm P(x)-Q(x) ?
BÀI 3:
Cho g(x) = 4x2 + 3x +1; h(x) = 3x2 - 2x - 3
a/ Tính f(x) = g(x) - h(x)
b/ Chứng tỏ rằng -4 là nghiệm của f(x)