- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THANH BA
( Đề luyện theo cấu trúc của sở)
ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2017-2018
(Thời gian làm bài 120 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Với x 1, giá trị rút gọn của biểu thức: A = x 2x 1 - x 2x 1 là:
Câu 2: x0 = 3
20 14 2 + 3
20 14 2 là một nghiệm của phương trình nào:
A x3 - 3x2 + x - 20 = 0 B x3 + 3x2 - x - 20 = 0
C x2 + 5x + 4 = 0 D x2 - 3x - 4 = 0
Câu 3 Tính giá trị của biểu thức M = x3 – 6x với x = 20 + 14 2 + 20 - 14 2 3 3
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, khoảng cách giữa hai điểm A(-2; 1) và B(4;9) là:
Câu 5: Biết rằng phương trình 3x2 - 4x + mx = 0 (m là tham số) có nghiệm nguyên dương bé hơn
3 Khi đó giá trị của m là:
Câu 6: Đường thẳng (d) cho bởi y = - 3x – 4, thì đường thẳng đối xứng với đường thẳng (d)
qua đường thẳng y = x là:
A y = 1
3
x - 4
3 B y = 1
3
x + 4
3
C y = 3x + 4 D y = 3x - 4
Trang 2Câu 7: Hệ phương trình vô nghiệm là :
A
1
3 2
x y
B
1
3 2
x y
C 2 3
3 2 2
Câu 8 Cho hai hàm số: y 2x 1 2m (d) và y x 2m (d’) với m là tham số Điều kiện để đồ
thị (d) và (d’) của hai hàm số cắt nhau tại một điểm có hoành độ dương là:
4
m B 1
4
m C. 1
4
Câu 9
Cho tam giác ABC, AB = 4,8cm, BC = 3,6cm, AC = 6,4cm E thuộc AC sao cho AE = 2,4cm, D
thuộc AB sao cho AD = 3,2cm Độ dài DE là:
Câu 10 Cho tam giác ABC nhọn đường cao AA’, BB’, CC’ Gọi M, N, P là đối xứng của H qua
BC, AC, AB ( H là trực tâm tam giác ABC) Giá trị của AM BN CP
AA 'BB 'CC ' là:
Câu 11 Cho Tam giác ABC vuông tại A có AC = 8, AB = 192 , AH vuông góc với BC (H
thuộc BC) Độ dài AH là:
Câu 11: Cho ABC cân tại A, biết bán kính của đường tròn nội tiếp là 6, bán kính của đường
tròn ngoại tiếp là 12,5 thì độ dài các cạnh là:
A AB = AC = 24 ; BC = 20 B AB = AC = 20 ; BC = 24
C AB = AC = 4 21; BC = 5 21 D AB = AC = 5 21; BC = 4 21
Câu 12: Cho ABC cân tại A Có đường cao BH = a, ABCm Độ dài đường cao AK là:
A AK =
2sin
a
m B AK = 2cos
a
m C AK = 2 sina m D AK = 2 a co ms
Câu 13: Cho MNP là tam giác đều có cạnh là 5cm Khi đó độ dài bán kính đường tròn ngoại
Trang 3A 5 3 cm B 5 3
2 cm C. 5 3
3 cm D 2 3 cm Câu 14 Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB, BC, AC lần lượt là ba số tự nhiên liên tiếp tăng
dần Kẻ đường cao AH, đường trung tuyến AM Độ dài HM bằng:
A 2,4 B 2,8 C 1,4 D 2
Câu 15 Cho đường tròn tâm O bán kính R=15cm dây AB=24cm Qua A kẻ tia tiếp tuyến Ax,
qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt Ax tại C thì độ dài OC là:
A 20cm B. 25cm C 30cm D 35cm
Câu 16: Nhân dịp tết siêu thị điện máy có khuyến mại trên hóa đơn tính tiền Nếu hóa đơn trị giá
từ 5 triệu thì giảm 5%, từ 12 triệu giảm 15% Bác Hoa mua 1 quạt máy giá 2,2 triệu, 1 máy lạnh giá 11triệu, 1 nồi cơm điện giá 1,5 triệu ở siêu thị đó theo giá niêm yết Hỏi bác Hoa đã trả bao nhiêu tiền sau khi giảm giá?
A 11,87025 triệu B 11,76 triệu C 12,495 triệu D13,965 triệu
Câu 17: Với 3
x
Giá trị của biểu thức 3 2 2017
B x x
A: 2017
Câu18: Cho các số x, y, z thỏa mãn xyz3 x3 y3 z3 Giá trị biểu thức
2013 2013 2015 2015 2017 2017
Câu 19: Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn 2 2 26
12
a b c
Giá trị của biểu thức Pa 32017b 32017c 32017 là
b
Giá trị của biểu thức 4 3 2 11
B b b b b
Câu 21: Cho các số x, y, z thỏa mãn xyz 1 GTNN của
M x xyy y yzz z zxx là:
Trang 4A: 5 B: 2017 C: 3 D: 3
2
Câu 22: Nếu a, b, c là các số hữu tỉ và ab bc ac 1 thì 2 2 2
1 a 1 b 1 c là bình phương của một số hữu tỉ
A: a 1b 1c 12 B: ac ab bc 2 C: a c a b b c 2 D: 52
Câu 23: số 13n 3là số chính phương khi
13 8 1
n m m m C: 2
13 8 1
n m m m D: n = 6; n = 22; n=1
Câu 24 Biết ax by cz 0 và 1
2018
a b c Giá trị của
ax by cz M
Câu 25: Hình thang cân ABCD (AB CD ) cóđáy lớn CD= 10 cm, đáy nhỏ băng đường cao, đường chéo vuông góc với cạnh bên Khi đó đường cao của hình thang có độ dài bằng :
Câu 26: Diện tích của một tam giác vuông có chu vi bằng 72cm, hiệu giữa đường cao và đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng 7cm là:
A: 125 cm2 B: 96 cm2 C: 144 cm2 D: 120 cm2
Câu 27: Cho hình vuông ABCD có cạnh 1dm canh của tam giác đều AEF với E thuộc CD, F
thuộc BC là:
Câu 28: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và x, y, x là độ dài của các đường phân giác
tương ứngthì
A: 1 1 1 1 1 1
x yz abc
C: 1 1 1 2(1 1 1)
D: 2(1 1 1) 1 1 1
x yz abc
Câu 29: Cho ABC, I là giao điểm 3 đường phân giác , G là trọng tâm ABC, biết AB = 6cm,
AC = 12 cm, BC = 9 cm thì AI
IN=?
Trang 5A: 3 B: 1,5 C: 1
Câu 30:Cho ABC và hình bình hành AEDF có E AB; D BC, F AC Tính diện tích hình bình hành biết rằng : SEBD = 3cm2; SFDC = 12cm2
Câu 31: Cho x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 - 2(m-1)x-1=0 (1) Phương trình có 2 nghiệm
2
1
1
x và 2
2
1
x
A: x2 – 17mx +70 =0 B: x2 - 2.(2m2 - 4m + 3)x + 1 = 0
C: x2 - (2m2 - 4m + 3)x + 1 = 0 D: x2 - 2.(2m2 - 4m + 3)x + 2 = 0
Câu 32: Cho phương trình x2 - (m+1)x+m=0 (1) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) A =
x1 x2 + x1x2 + 2007 đạt giá trị nhỏ nhất là:
4
Câu 33 Cho đường tròn tâm O bán kính 5dm, điểm M cách O là 3dm Độ dài của dây dài nhất đi
qua M là
Câu 34 Trên đường tròn (O), lấy ba cung liên tiếp AB, BC, CD có số đo lần lượt tỉ lệ với 3; 2; 4
và số đo cung DA bằng 0
90 Tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại P Số đo của góc CPD bằng:
Câu 35: Một lão nông dân chia đất cho con trai để người con canh tác riêng, biết người con sẽ
được chọn miếng đát hình chữ nhật có chu vi 800 m Hỏi anh ta chọn mỗi kích thước của nó bằng bao nhiêu để diện tích canh tác lớn nhất
A: 200m 200m B: 300m 100m C: 250m 150m D: Đáp án khác
II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1 (4 điểm)
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì:
x
nguyên
b) Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho n+1 và 2n+1 đều là các số chính phương thì
n là bội số của 24
Câu 2 (3 điểm)
Trang 6a) Giải phương trình
2 2
x x x x
b) Giải hệ phương trình:
3 2 4
0 2 5
2 2
2 2 2
x y x
y x xy x
Câu 3 (3,5 điểm)
Cho ABC có diện tích là S Một đường thẳng xy chuyển động và luôn đi qua điểm A.Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và C trên xy
a) Trong trường hợp BC cắt xy tại điểm G, hãy chứng minh rằng: AG(BE + CF) = 2S
b) Đường thẳng xy phải ở vị trí nào để tổng BE + CF có giá trị nhỏ nhất và xác định giá trị đó
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho x y z, , là ba số dương thỏa mãn xy z 3 Chứng minh rằng:
1
x xyz y yzx z zxy
- HẾT -
Họ và tên thí sinh SBD
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH BA
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TOÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Đáp án C A,D D D B,C A B,C B C D B B C D B A
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Đáp án D A D A C C B C B C C B D C B D
Câu 33 34 35
Đáp án A B A
II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1 (4 điểm)
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì:
x
nguyên
b) Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho n+1 và 2n+1 đều là các số chính phương
thì n là bội số của 24
ĐIỂM
Ta có:
x
x
0,5 điểm
Trang 8 2
6
Vậy
x
b) Nếu n 3k 1k thì n 1 3k 2, không là số chính phương (loại)
- Nếu n 3k 2k thì 2n 1 6k 5 3k2k 1 2, không là số chính
phương(loại)
Vậy n 3k k , do đó n3.(1)
1 điểm
Chứng minh n chia hết cho 8
Vì 2n 1 là số chính phương lẻ nên chia 8 dư 1, nên 2n chia hết cho 8, n chia
hết cho 4, n + 1 là số chính phương lẻ nên chia 8 dư 1, do đó n chia hết cho
8.(2)
Từ (1) và (2) suy ra n chia hết cho 3, 8 mà 3,8 1 nên n24
1 điểm
Câu 2 (3 điểm)
a) Giải phương trình
3 2 3 2
x x x x
b) Giải hệ phương trình:
3 2 4
0 2 5
2 2
2 2 2
x y x
y x xy x
a) điều kiện: 2
1 x 0 1 x 1
ax b x a b
0,25 điểm
Trang 9
3 3
2
2 2 2
2
2
a b ab a b ab a b ab ab
2 2 2
2 2 2
2
2 2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
2
1
2 2 2 2
x x
x
Vậy nghiệm của phương trình là:
2 2 2 2
x
x
0,75 điểm
Từ PT 2x2 2xy 5xy 2 0 (2x2 – 5x + 2) + (2xy – y) = 0
(2x – 1)(x – 2) + y(2x – 1) = 0
(2x – 1)(x + y – 2) = 0
0 2
0 1 2
y x x
0.5điểm
Giải hệ
3 2 4
0 1 2
2 2
x y x
x
1
; 2
1 , 1
; 2
1
0,5 điểm
Giải hệ
3 2 4
0 2
2 2
x y x
y x
Vậy tập nghiệm của hệ S =
1
; 2
1 , 1
; 2 1
0,5 điểm
Trang 10Câu 3 (3,5 điểm)
Cho ABC có diện tích là S Một đường thẳng xy chuyển động và luôn đi qua điểm
A.Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và C trên xy
a) Trong trường hợp BC cắt xy tại điểm G, hãy chứng minh rằng: AG(BE + CF) =
2S
b) Đường thẳng xy phải ở vị trí nào để tổng BE + CF có giá trị nhỏ nhất và xác định
giá trị đó
a) Ta có: SABC = S = SABG + SACG = 1 . 1 .
2BE AG2CF AG
2S AG BE( CF) ( ĐPCM)
b)
+) Nếu xy cắt cạnh BC tại điểm G Ta có:
2S = AG(BE+CF) => BE + CF = 2S
AG
Bởi vì 2S không thay đổi nên ( BE + CF ) nhỏ nhất khi AG đạt giá trị Max
Vậy AG lớn nhất nếu AG là độ dài lớn nhất của 1 trong 2 cạnh
Nếu AC AB thì AG =AC thì max AG = AC và min(BE+CF) = hb
Nếu AC AB thì max AG = AB và min(BE+CF) = hc
Khi đó xy đi qua cạnh lớn trong 2 cạnh AB; AC
2.0
2.0 0,75
1,25
A
E
F
G
K
A
D
E
F
Trang 11+) Nếu xy không cắt BC
Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD
Xét tam giácACD đường thẳng xy cắt cạnh CD Vẽ DKxy theo trường hợp
1 có: min(CF+DK) = hc hoặc min(CF+DK) = hd
ta có: ABE ADKBEDK; tương tự có hd = hb
min(CF+DK) = min(BE+CF) = hb khi AC AB
min(CF+DK) = min(BE+CF) = hc khi AC AB
Khi đó xy đi qua cạnh lớn trong 2 cạnh AB; AC
2.0 1,25
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho x y z, , là ba số dương thỏa mãn xy z 3 Chứng minh rằng:
1
x xyz y yzx z zxy
2
x yz x yz x yz (*) Dấu “=” 2
x yz
3xyz (x yz x) yzx yzx y( z) 2x yzx y( z)
Suy ra : 3xyz 2x yzx y( z) x( y z) ( Áp dụng (*))
0.5
Tương tự :
3
y y
y yxz x y z (2);
3
z zxy x y z (3) 0.25
x xyz y yxz z zxy
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1
0.25
Hết
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí