[r]
Trang 1Tiết 47-ĐS9 §1_HÀM SỐ y = ax2 (a 0)
20/022006 ==========================================
A-MỤC TIÊU
Kiến thức cơ bản : HS phải nắm vững các nội dung sau:
- Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a 0)
- Tính chất biến thiên và nhận xét về giá trị hàm số y = ax2 (a 0)
Kỹ năng cơ bản : HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho
trước của biến số hoặc ngược lại và dựa vào hệ số a của HS để khẳng định tính chất biến thiên của HS cũng như nhận xét đặc điểm giá trị của HS đó
Rèn luyện tư duy : Thấy được liên hệ hai chiều của Toán học và thực tế
B-CHUẨN BỊ
Thầây : Bảng phụ ghi:
- Ví dụ mở đầu
- Bài ?1 , ? 2 , tính chất của hàm số y = ax2
- Nhận xét của SGK tr 10
- Bài ? 4 , bài tập 1, 3 SGK
Trò : MTĐT bỏ túi (CSIO fx- 220) để tính nhanh giá trị của hàm số và giá trị của biểu thức
C-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
I/ Ổn định : ( 1’ )
II/ Kiểm tra bài cũ : GV đặt vấn đề vào bài
III/ Dạy học bài mới :
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
7’ Hoạt động 2: Ví dụ mở
đầu
GV đưa “VD mở đầu”
ở SGK tr28 lên bảng
phụ và gọi 1 HS đọc
GV: nhìn vào bảng trên
hãy cho biết s1 = 5 được
tính như thế nào? s4 =
80 được tính như thế
nào?
GV hướng dẫn: trong
công thức s = 5t2, nếu
thay s bởi y, thay t bởi
x, thay 5 bởi a thì ta có
1HS đứng lên đọc to, rõ Theo công thức này, mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của s
HS: s1= 5.12 = 5
S4 = 5.42 = 80 sau đó đọc tiếp bảng giá trị tương ứng của t và s
1/ Ví dụ mở đầu
Quãng đường chuyển động s của vật rơi tự do được biểu diễn dưới công thức :
s = 5t2
trong đó t : tính bằng giây và s : tính bằng mét Công thức này cho ta một quan hệ hàm số có dạng tổng quát :
Trang 225’
công thức nào?
Hàm số y = ax2 (a 0)
là dạng đơn giản nhất
của hàm số bậc hai
Sau đây chúng ta sẽ xét
tính chất của các hàm
số đó
Hoạt động 3: Tính
chất của hàm số y =
ax 2 ( a 0)
GV đưa lên bảng phụ
bài ?1
Điền vào những ô trống
các giá trị tương ứng
của y trong hai bảng
sau
Bảng 1:
Bảng 2:
Gọi HS nhận xét bài
làm của 2 bạn
Đưa bài ? 2 lên bảng
phụ, cho HS chuẩn bị
khoảng 1’
Gọi 1 HS trả lời ? 2
GV khẳng định: đối với
hai hàm số cụ thể y =
2x2 và y = -2x2 thì ta có
các kết luận trên
HS: y = ax2
2 HS làm bài vào bảng phụ
HS: Dựa vào bảng trên:
* Đối với hàm số
y = 2x2 :
- khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm
- khi x tăng nhưng luôn dương thì y tăng
* Đối với hàm số
y = -2x2
- khi x tăng nhưng luôn âm thì y tăng
- khi x tăng nhưng luôn
y = ax2 (a 0)
2/ Tính chất của hàm số
y = ax 2 ( a 0)
Trang 3Tổng quát, người ta
chứng minh được hàm
số y = ax2 ( a 0) có
tính chất biến thiên như
thế nào ?
(GV đưa lên bảng phụ
các tính chất của hàm
số y = ax2 (a 0))
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm ?3
GV yêu cầu đại diện
của một nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm
Kết luận tổng quát về
giá trị của HS y = ax2 ?
Củng cố:
GV đưa lên bảng phụ
bài tập sau:
Hãy điễn vào chỗ trống
(…) trong “Nhận xét”
sau để được kết luận
đúng
Nhận xét:
Nếu a>0 thì y … với
mọi x 0; y = 0 khi x =
… Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y = …
dương thì y giảm
1 HS đọc kết luận (to, rõ) bên
Hàm số y = ax2 (a 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R, có tính chất sau:
- Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
- Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
HS hoạt động nhóm làm ?3
Bài làm của các nhóm
- Đối với hàm số y = 2x2, khi x 0 thì giá trị của y luôn dương; khi x
= 0 thì y = 0
- Đối với hàm số y = -2x2, khi x 0 thì giá trị của y luôn âm; khi x
= 0 thì y = 0
HS theo dõi bài giảng
Hàm số y = ax2 (a 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R, có tính chất sau:
- Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
- Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0 Mặt khác :
Nếu a>0 thì y>0 với mọi
x 0 y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
Nếu a<0 thì y<0 với mọi
x 0 y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Trang 4Nếu a<0 thì y … với
mọi x 0; y = … khi x
= 0 Giá trị … của hàm
số là y = 0
GV chia HS dưới lớp
làm hai dãy, mỗi dãy
làm một bảng của ? 4
GV gọi HS đứng tại
chỗ trả lời ? 4
IV/ Dặn dò : Bài tập 2, 3 tr31 SGK; bài 1, 2 tr36 SBT
D-RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………