[r]
Trang 1Tiết10 LUYỆN TẬP
Tuần 5
I / Mục tiêu:
- HS biết vận dụng được mối liên hệ giữa phép nhân, phếp chia và phép khai phương
- HS biết vận dụng để phân tích thành nhân tử
II/ Chuẩn bị
GV Bài tập, Sách tham khảo, sách bài tập
HS vở học
III/ Tiến trình dạy học
GV: Căn bậc hai là gì ?
GV ĐK để căn A có
nghĩa ?
Gv Mối liên hệ giũa phép
nhân , phép chia và phép
khai phương là gì?
GV:khi giải câu a ta có
thể dùng HĐT nào?
GV khi giải câu b ta làm
thế nào?
GV:HS thực hiện theo
nhóm để tìm lời giải
GV.Muốn rút gọn câu a ta
làm thế nào?
GV:HS thảo luận nhóm
tìm cách giải câu b
HD:có thể dùng pp nhóm
hạng tử
HS Trả lời
HS A không âm
HS Dùng hằng đẳng thức
√A2=|A|
HS Đưa √23+8√7 ra ngoài dấu căn
HS Thực hiện theo nhóm
HS Thảo luận theo nhóm
I/ Lý thuyết
1 √A √B=√A B, A0 B0
2 √A
√B=√B A , A0,B>0
II/ Bài tập Bài 1:Rút gọn biểu thức sau: a.2√3+ √ ¿ ¿ ¿
b √23+8√7 -√7
Giải
a 2√3+√ ¿ ¿ ¿ =2√3+2-√3
=√3 +2
b √23+8√7 -√7
=4+√7 -√7
= 4 Bài 2:Rút gọn
a.2√6+√14
√3+√28
b.√2+√3+√16+√8+√6
√2+√3+√4
Giải:
a .2√6+√14
√3+√28
=√22
b √2+√3+√16+√8+√6
√2+√3+√4
=(√2+√3+√4)(1+√2)
√2+√3+√4
=1+√2
Trang 2GV :không sử dụng MTBT
làm thế nào để so sánh hai
căn thức trên
GV.để giải bài này ta qui
về bài toán sau
2√20042−1 và 2√2004
*Tổng quát:Cho a>0,b>0
√a+b <√a+√b
√a −b <√a −√b
HS Bình phương rồi ta so sánh
HS √2004 2−1< 2004
Bài 3 So sánh:
√2003+√2005 và 2√2004
Giải (√2003+√2005)2 =4008+2
√2003 2005
=2.2004+2√20042−1<4.2004 Vậy √2003+√2005 <2√2004
III.Bài tập về nhà:
Bài 1:Rút gọn biểu thức sau
a √ ¿ ¿ ; b √ ¿ ¿
c √9 − 4√5−√5 d √11+6√2− 3+√2
Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a x2 - 7
b x2 -2√2 x +2
c x2 +2√13 x+13
Bài 3: Tìm x biết:
a √9 x2 =2x +1
b √x2+6 x +9 =3x -1
c √1− 4 x +4 x2 = 5
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
………