d,từ C hạ CF vuông góc với đường thẳng BE.[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ II Năm học 2009 – 2010. 2010.
Môn : Toán Lớp 7
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian chép đề).
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Học sinh chọn cõu trả lời đỳng nhất
Cõu1: Cho Δ ABCcú ^B=600,C=50^ 0 Cõu nào sau đõy đỳng
a) AB > AC; b) AB > AC > BC; c) AB > BC; d) BC > AC >AB
Cõu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xy2 là:
a) 2x2y; b)
1
2 xy2; c) 2x2y2; d) 0xy2
Cõu 3: Với bộ ba đoạn thẳng cú số đo sau đõy, bộ ba nào khụng thể là là 3 cạnh
của một tam giỏc
a) 3cm; 4cm; 5cm b) 6cm; 9cm; 12cm
c) 2cm; 4cm; 6cm d) 5cm; 8cm; 10cm
Cõu 4: Cho đa thức P(x) = x2 – 2 Khi đú P(1) bằng
a) 1 b) 2 c) – 1 d) – 2
Cõu 5: Cho Δ ABC ( ( ^A=900)cú BC = 5cm; AC = 4cm khi đú số đo của AB là a) 2cm b) 3cm c) 4c d) 5cm
Cõu 6: Trong một tam giỏc giao điểm ba đường trung tuyến gọi là
a) Trực tõm b) Trọng tõm c) Tờn khỏc
Cõu 7: Nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 2 là
II Phần tự luận
Bài 1(2,5 điểm): Cho đa thức
P(x) = - 0,25x5 + 3x4 – x + x3 – 8x2 + 3
Q(x) = 0,75x5 – 2x3 – x4 + 2
a) Sắp xếp cỏc hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Tớnh P(x) + Q(x); P(x) – Q(x)
BC Chứng minh rằng:
a, Δ ABE= ΔHBE b,BE là trung trực của đoạn thẳng AH
c,AE < EC d,từ C hạ CF vuụng gúc với đường thẳng BE Chứng minh rằng ba đường thẳng BA, AH, CF đồng qui
Bài 3(0,5 đ) Tỡm nghiệm của đa thức f(x)= 2x2- 10x
Trang 2Biểu điểm
I/Trắc nghiệm
Câu 1 d, 0,5đ câu 2 b 0,25 đ câu 3 c 0,5 đ câu 5 b 0,5 đ Câu 6 b 0,25 đ câu 7 b 0,5 đ
Tự luận(7đ
Bài
Phßng GD & §t Tam §¶o
§Ò kiÓm tra häc kú ii N¨m häc 2009-2010
Trang 3Môn : toán lớp 7
A Hớng dẫn chung
- Hớng dẫn chấm chỉ trình bày tóm tắt lời giải theo một cách, nếu thí sinh
làm theo cách khác đúng, các giám khảo thống nhất biểu điểm để cho điểm.
- Với những ý đáp án cho từ 0,5 đ trở lên nếu cần thiết các giám khảo có thể
thống nhất để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó
- Điểm của toàn bài là tổng điểm thành phần không làm tròn
I Phần trắc nghiệm : Mỗi cõu trả lời đỳng : 0,5 điểm
II Phần tự luận
11 a) Sắp xếp cỏc hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm của
biến
P(x) = - 0,25x5 + 3x4 + x3 – 8x2 – x + 3
Q(x) = 0,75x5 – x4 – 2x3 + 2
b) P(x) + Q(x) P(x) = - 0,25x5 + 3x4 + x3 – 8x2 – x + 3
+
Q(x) = 0,75x5 – x4 – 2x3 + 2
P(x) + Q(x) = 0,5x5 + 2x4 – x3 – 8x2 – x + 5
* P(x) – Q(x)
P(x) = - 0,25x5 + 3x4 + x3 – 8x2 – x + 3
–
Q(x) = 0,75x5 – x4 – 2x3 + 2
P(x) - Q(x) = – x5 + 4x4 + 3x3 – 8x2 – x + 1
0,5 0,5
0,5
0,5
12 GT Δ ABC(^A=900) ); phõn giỏc
BE; EH BC
KL a)Δ ABE= ΔHBE
b)AE < EC
H
E
C B
A
Trang 4Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng 0,5
a) Xét Δ ABE(^A=900); ΔHBE(^ H =900)có:
∠ABE=∠HBE (BE là phân giác của gãcABC· )
BE cạnh huyền chung
V V (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Từ Δ ABE= ΔHBE⇒ AE=HE (1) (hai cạnh tương ứng)
Trong tam giác vuông EHC ta có:
EH < EC (2)(Trong tam giác vuông cạnh huyền lớn nhất)
Từ (1) và (2) ⇒ EA < EC
1 0,5 0,5
13
Ta có Cho đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx + d
Vì P(1) = a.13 + b.12 + c.1 + d = a + b + c + d = 0
Nên 1 là nghiệm của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx + d
0,5