1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých chia mét sã cho mét tých

19 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 758 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vaø vieäc thöïc hieän leänh laëp keát thuùc.Neáu ñieàu kieän ñuùng, thöïc hieän caâu leänh vaø quay laïi böôùc 1... Baøi taäp :[r]

Trang 1

Chào mừng quí thầy cô

đến dự giờ

Đặng Hữu Hoàng

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĨNH HƯNG

Trang 3

Học cho đến khi thuộc bài

Nhặt từng cọng rau cho đến khi hết rau

Bài toán: Viết ch ơng trình nhập vào một dãy số cho đến khi gặp 0 thì dừng lại, tính tổng các số vừa nhập

Hãy kể tên những hoạt động đ ợc thực hiện lặp đi lặp lại với

số lần lặp không thể xác định tr ớc?

1 Các hoạt động lặp với số lần ch a biết tr ớc

Trang 4

Bài toán 1:

Bài toán 2:

N

N

Cho đến khi S>1000 Cho biết N

Tính tổng

Tính tổng

1 Các hoạt động lặp với số lần ch a biết tr ớc

vớ duù :

Trang 5

Xuất phát

0

Lần 1

2

Lần 2

+…

Lần N

N

Mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm bao nhiêu?

Sau mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm ? i đơn vị với i = 1;2;3;.N

Cùng tìm thuật toán

Trang 6

Bài toán 1: Bài toán 2:

N

Cho đến khi S>1000

 Việc tăng giá trị cho

tổng S đ ợc lặp đi lặp

S>1000

 Việc tăng giá trị cho

tổng S đ ợc lặp đi

lặp lại N lần

 Số lần lặp ch a xác định

tìm sự khác biệt

Trang 7

B1: Khởi tạo S=0; N:=0;

B2: Nếu S<= 1000 thì thực hiện

tăng N thêm 1 đơn vị,

ng ợc lại chuyển tới B4

B3 : Cộng N vào S => sang B2

B4: In kết quả: N là số tự nhiên

nhỏ nhất sao cho S>1000,

Tổng S và kết thúc

S:=0; N:=0;

WHILE S<=1000 DO

Begin N:=N+1;

S:=S+N;

END;

Writeln( Số N nhỏ nhất để S>1000 , N)‘Số N nhỏ nhất để S>1000’, N) ’, N) Writeln( Tổng đầu tiên >1000 ,S);‘Số N nhỏ nhất để S>1000’, N) ’, N)

N

S1234  

Ví dụ 1 : Tính tổng cho đến khi S>1000 Cho biết N

Trang 8

WHILE <Điều kiện> DO <Câu lệnh> ;

Điều kiện: th ờng là một phép so sánh

Trong đó:

 Câu lệnh lặp với số lần lặp ch a xác định trong Pascal:

Câu lệnh : là câu lệnh đơn hay

câu lệnh ghép

Ví dụ: While S<100 do S:= S+1;

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần ch a xác định

Ví dụ : i:= 1;

While S<100 do

begin S:= S+1;

i:= i+1;

end;

Trang 9

Dựa vào lưu đồ hãy cho biết cách thực hiện của câu lệnh?

§iỊu kiƯn

§ĩng

C©u lƯnh

Sai

Trang 10

 Câu lệnh lặp sẽ được thực hiện như sau :

Bước 1: Kiểm tra điều kiện

Bước 2: Nếu điều kiện sai, câu lệnh sẽ bị bỏ qua

và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc.Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.

Trang 11

H·y hoµn thiÖn

ch ¬ng tr×nh gi¶i bµi to¸n sau ?

Trang 12

B1: Khởi tạo S=0; N:=0;

B2: Nếu S<= 1000 thì thực hiện

tăng N thêm 1 đơn vị,

ng ợc lại chuyển tới B4

B3 : Cộng N vào S => sang B2

B4: In kết quả: N là số tự nhiên

S:=0; N:=0;

WHILE S<=1000 DO

Begin N:=N+1;

S:=S+N;

END;

Writeln( Số N nhỏ nhất để S>1000 , N)‘Số N nhỏ nhất để S>1000’, N) ’, N)

N

S1234  

Ví dụ 1 : Tính tổng cho đến khi S>1000 Cho biết N

Trang 13

Program Bai_toan;

Var N:Integer;

S:Real;

BEGIN

S:=0;N:=0;

WHILE s< = 1000 DO

BEGIN

N:=N+1;

S:=S+N;

END;

Writeln(‘So N nho nhat de tong >1000 la’,N);

Writeln(‘Gia tri cua tong S =',S);

Readln;

END.

Trang 14

1 4

1 3

1 2

1

1     

S

S:=0;

Writeln( S = , S); ‘Số N nhỏ nhất để S>1000’, N) ’, N)

S:=0; i:=1;

While i<=100 do

begin

S:=S + 1/i;

i:=i+1;

end;

Có thể sử dụng lệnh While do

Ví dụ 2 : Tính tổng

Trang 15

H·y hoµn thiÖn

ch ¬ng tr×nh gi¶i bµi to¸n ?

Trang 16

Program Bai_toan;

Var i:Integer;

S:Real;

BEGIN

S:=0; i:=1;

WHILE i < = 100 DO

BEGIN

S:=S+1/i;

i:=i+1;

END;

Writeln(‘Gia tri cua tong S =',S); Readln;

END.

Trang 17

Bài tập :

Hãy tìm ra lỗi và sửa thành câu hoàn chỉnh trong các câu lệnh sau :

a X:= 10; While X:=10 do X:= X+ 5;

 X:= 10; While X = 10 do X:= X+5;

b X:= 10; While X = 10 do x = x +5 ;

 X:= 10; While X = 10 do x := x +5 ;

c S:= 0; n:=0 ; While s<= 10 do n:= n+1; S:= S +n;

S:= 0; n:=0 ; While s<= 10 do

begin

n:= n+1; S:= S +n;

end ;

Trang 18

Ghi nhớ!

Ngoài cấu trúc lặp với số lần lặp xác

định tr ớc, các ngôn ngữ lập trình còn

có các câu lệnh lặp với số lần ch a biết

tr ớc.

While do là câu lệnh lặp với số lần

ch a biết tr ớc trong Pascal

Trang 19

Kết thúc!

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w