1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn thi Học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 8 năm học 2016 - 2017

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2 MÔN TIẾNG ANH LỚP 8

NĂM HỌC 2016 – 2017

A TENSES

The Simple

present

(Hiện tại đơn)

S + Vs/es

S+do/does not+ Vo Do/Does+ S+ Vo?

always, often, usually, frequently, sometimes

=occasionally, rarely

=seldom, once or twice a week, never

* Chỉ 1 thói quen ở hiện tại

- ex: He usually (go) goes to school in the

morning

* 1 sự thật không thay đổi

- ex: The sun (rise) rises in the East

The Present

Continuous

(Hiện tại tiếp

diễn)

S+ am/is/ are+ V-ing

S +am/is/are + not+V-ing

Am/is/are+ S+ V-ing?

at the moment, at the

time, Verb! (look!, listen!, be quiet)

at present = now

* Cho hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói

- It (rain) is raining now

- Lan (eat) is eating at preent

- Listen! She (sing) is singing

The Present

Perfect

(Hiện Tại

Hoàn Thành)

S + have/has + V3/Ved

S + have/has +not+ V3/V-ed Have/Has +S + V3/V-ed?

for + khoảng t.gian since + Mốc t.gian never, ever, just = recently = lately, so far

= up to now = up to the present= until now, already, yet, this is the first time , several times

* Chỉ hành động xảy ra trong qúa khứ nhưng t.gian không xác định

ex: She (visit) has visited Ha Long Bay several

times

* Chỉ hành động bắt đầu ở qúa khứ mà còn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

- We (learn) have learnt English for 7 years

- My mother (be) has been sick sinse yesterday

- Lan (just buy) has just bought a new shirt

The Simple

Past

( Qúa khứ

đơn)

S + V2/V-ed

S + did + NOT + bare-V Did +S + bare- V?

- Yessterday, last (last week /month/ year ), ago, in + year(in 2000 )

* Diễn tả hành động xảy ra ở 1 thời gian xác định trong QK

- She (meet) met him yesterday

- Mr Pike (stay) stayed here last nigh

Trang 2

The Past

Continuous

(Qúa khứ tiếp

diễn)

S + was/ were + V-ing

S +was/were+ not+V-ing

Was/ were + S + V-ing?

At 5 P.m/ at 5 o‟clock + Thời gian trong QK, all day yesterday

When, as, while

* Chỉ 1 hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm xác định trong QK

- At this time last night, she (study) was studying lessons at home

* Chỉ 2 hành động xảy ra song song ở QK

- My mother (cook) was cooking while my father (watch) was watching TV

* Chỉ 1 hành động đang xảy ra thí có 1 hành động khác xảy đến

-When he ( drive) was driving, he (see) saw a

serious accident

The simple

future

(Tương Lai

đơn)

S + will/ shall + Vo

S + will/shall + not +Vo Will/Shall + S +Vo?

Tomorrow, next (next week/ month/ year ), someday,

Diễn tả hành động xảy ra trong tương laii

- Tomorrow he (visit ) will visit me

- She (stay) will stay at home next Monday

B PASSIVE FORM:

Simple Present Tense S + V(s,es) + O S + is/am/are + V3 + (by O)

Simple Past Tense S + V2 + O S + was/were + V3 + (by O)

Present Continuous Tense S + is/am/are + V-ing + O S + is/am/are + being + V3 + (by O)

Past Continuous Tense S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3 + (by O)

Present Perfect Tense S + have/has + V3 + O S + have/has + been + V3 + (by O)

Near Future Tense S + is/am/are + going to + V + O S + is/am/are + going to + be + V3 + (by O)

Simple Future Tense S + will/shall + V + O S + will/shall + be + V3 + (by O)

Trang 3

C REPORTED SPEECH:

1/ Commands – requests: (câu mệnh lệnh - yêu cầu)

S + asked/told + O + (not) to-infinitive + … 2/ Advices : (lời khuyên)

S 1 + said/told + S 2 + should + bare-infinitive + … 3/ Yes – No questions : (câu hỏi có-không)

S + asked + if/whether + S + V + … 4/ Statements : (câu trần thuật)

Bảng chuyển đổi thí từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Present continuous Past continuous

Yesterday The day before (the previous day) Tomorrow The day after (the next day)

Trang 4

D PHRASE OF PURPOSE AND ADJECTIVES

I-Adjective Followed By An Infinitive : (Tính từ theo sau động từ nguyên mẫu cĩ “to”)

Form: It’s + adjective + to-V

Ex: It‟s difficult to do that exercise ( Làm bài tập đĩ rất khĩ.)

Những Adjectives thường gặp: easy, difficult, hard, dangerous, important, necessary, lovely, interesting, nice,

great…

=> It’s + adj + to V

II- Adjective Followed By A Noun Clause:

Form: S+ V+ adj + clause

Ex: I‟m sure that they will come (Tơi chắc chắn họ sẽ đến.)

Adjectives thường gặp trong cấu trúc:

happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry…

E PHRASE OF PURPOSE

Ta: so as (not) to + Vo hoặc in order (not) to + Vo để diễn tả mục đìch

Ex: - I study hard in order to pass the exam

- I study hard so as to pass the exam

F V-ING AND V-ED PARTICIPLES AND REQUESTS

Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ: V-ing and V-ed participles:

Cĩ 2 loại Participle Phrases : Present Participle Phrases và Past Participle Phrases

a Present Participle Phrases: hiện tại phân từ diễn tả ý chủ động (Active), hoặc “đang làm gí”: Thường

dùng với người

- The boy standing over there is Jack

- The boys playing in the garden are his sons

b Past Participle Phrases: qua khứ phân từ dùng diễn tả ý thụ động (Passive) Thường dùng với đồ vật

The car made from recycled aluminum cans is 5 dollars

The doll dressed in blue is Mary‟s

G CÂU YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ, PHÀN NÀN:

- Chúng ta cĩ thể dùng 1 trong những cách sau đây để đưa ra 1 lời đề nghị hoặc yêu cầu

Lưu ý động từ đứng sau mind phải ở dạng V-ing (Gerund)

Cơng thức: Do you mind

Would you mind

- Do you mind opening the window? (Phiền bạn mở dùm cửa sổ.)

- Would you mind opening the window? (Phiền bạn mở dùm cửa sổ.)

Cơng thức: Do you mind if + S + Vs/es

Trang 5

Would you mind if + S + V 2/ed

- Do you mind if I open the window? (Tôi mở cửa sổ có phiền cho bạn không?)

- Would you mind if I opened the window? (Tôi mở cửa sổ có phiền cho bạn không?)

*-Thì hiện tại tiếp diễn với “Always”: Mang ý nghĩa than phiền về điều gí:

S + am/ is / are + always + V ing

Ex: You are always getting up late in winter

H COMPOUND WORDS WITH NOUN V-ING / TO-INFINITIVE

I Questions words before to-infinitives: Wh-word (What, Where, When, Why, Who…)+ to-infinitive

Những động từ thường dùng trong cấu trúc này là: tell, show, point out, learn …

 He told me what to do

 He showed us how to open the box

 He pointed out where to get tickets

II Verb + to-infinitive

Những động từ thường dùng trong cấu trúc này là:

start, begin, decide, want, try, manage, would like, agree, advice, ask…

 I want to buy a new shirt

 He decided to go home

 They started to run

I COMPOUND WORDS WITH NOUN – V-ING

- The people who love peace => The peace-loving people

- The story that breaks our heart => The heart-breaking story

J/ REQUESTS ,OFFERS AND PROMISES

a Request : Can /Could you + V1……… ?

Will /Would you please + V1 …… ?

Sure / OK /All right /

I‟m sorry I can‟t /I‟m afraid not

Would /Do you mind + V –ing……….?

Do you mind if I + V1 ……… ?

Would you mind if I + V (simple past ) …………?

No, I don‟t mind /No, of course not /Not at all /Please do

Trang 6

b Offers : Would you like + to – V1… ?

Shall I /Can I + V1 ……….?

Will you /Won‟t you + V1………?

Yes, please /That would be nice /No , thank you

c Promises : I promise I will + V1

I won‟t + V1

I hope so /Good / I‟m glad /Don‟t forget

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w