1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 kim loại tác dụng với hcl h2so4 tạo muối và giải phóng h2 tuyón tëp c¸c chuyªn ®ò bå d­ìng vµ luyön thi m«n ho¸ häc thpt gv nguyôn ngäc khiªm s§t 0916459032 tóm tắt 6 dạng toán quan trọng và cách

5 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 375,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit tác dụng với chất khử TH 1.[r]

Trang 1

TĨM TẮT 6 DẠNG TỐN QUAN TRỌNG

VÀ CÁCH GIẢI NHANH

1) DẠNG 1 Kim loại (R) tác dụng với HCl, H2SO4 tạo muối và giải phĩng H2

* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng ( m) sẽ là:

 m = mR phản ứng – mkhí sinh ra

(Hĩa trị của kim loại) nhân (số mol kim loại) = 2 số mol H 2

TH1: Kim loại + HCl   Muối clorua + H 2

2HCl   2Cl - + H 2

Nhớ:

2

71.

clorua

TH 2: Kim loại + H 2 SO 4 lỗng   Muối sunfat + H 2

H 2 SO 4   SO24

+ H 2

Nhớ:

2

96.

sunfat

mmuối  m pứ n

2) DẠNG 2 Muối tác dụng với axit

TH 1 Muối cacbonat + ddHCl   Muối clorua + CO2 + H2O

(Rn+,

2-3

CO ) + 2HCl   (Rn+, 2Cl ) + CO2 + H 2 O

( R + 60) gam        m = 11gam (R + 71) gam 1 mol

Nhớ:

2

11 CO

m muối clorua  m muối cacbonat  n

TH 2 Muối cacbonat + H2SO4 lỗng   Muối sunfat + CO2 + H2O

(Rn+,

2-3

CO ) + H2SO4   (Rn+,

2-4

SO ) + CO2 + H 2 O ( R + 60) gam        m = 36gam (R + 96) gam 1 mol

Nhớ:

2

36. CO

Trang 2

TH 3 Muối sunfit + ddHCl  Muối clorua + SO2 + H2O

(Rn+,

2-3

SO ) + 2HCl   (Rn+, 2Cl ) + SO2 + H 2 O

( R + 80) gam m = 9gam

         (R + 71) gam 1 mol

Nhớ:

2

9.

m muoái clorua m muoái sunfit n

TH 4 Muối sunfit + ddH2SO4 loãng  Muối sunfat + SO2 + H2O

(Rn+,

2-3

SO ) + H2SO4   (Rn+, 2

4

SO 

) + SO2 + H 2 O ( R + 80) gam        m = 16gam (R + 96) gam 1 mol

Nhớ:

2

16.

m muoái sunfat m muoái sunfit n

3) DẠNG 3 Oxit tác dụng với axit tạo muối + H2O

* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O]+ 2[H] H2O

2

1 2

TH 1 Oxit + ddH2SO4 loãng   Muối sunfat + H2O

(Rn+, O2- ) + H2SO4   (Rn+, 2

4

SO 

) + H2 O ( R + 16) gam        m = 80gam (R + 96) gam  1 mol H 2 O hoặc 1 mol H 2 SO 4

hoặc 1 mol O

2-Nhớ:

80.

m muoái sunfat m oxit n

TH 2 Oxit + ddHCl Muối clorua + H2O

(Rn+, O2- ) + 2HCl   (Rn+, 2Cl- ) + H2 O

( R + 16) gam        m = 55gam (R + 71) gam  1 mol H 2 O hoặc 2 mol HCl

hoặc 1 mol O

2-Nhớ:

2

4) DẠNG 4 Oxit tác dụng với chất khử

TH 1 Oxit + CO :

Trang 3

R là những kim loại sau Al.

Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit

TH 2 Oxit + H 2 :

PTHH TQ: RxOy + yH2  xR + yH2O (2)

R là những kim loại sau Al.

Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit

TH 3 Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhơm) :

Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit

5) DẠNG 5 Kim loại tác dụng với dd H2SO4 đặc

S (S, SO2, H2S) + H2O NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:

R

(trong muối) Vậy ikim loại = hóa trị = n.

+ Nguyên tố S (trong H 2 SO 4 ) nhận e để tạo thành sản phẩm khử: S x Vậy x (6 )

S

i   x

Nhớ: i S = 6; i SO 2  2; i H S 2  8

Vậy, phản ứng luơn cĩ trao đổi giữa kim loại và S:

* Cách tìm sản phẩm khử:

Nhớ:

: 6 2 8

2 2

   

i KL KL n i sp n

sp

VD i n A A i n B B n S n SO n H S

khử khử

Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng

* Cách tìm khối lượng muối:

Chú ý:

R + axit   Muối + sản phẩm khử

Khối lượng muối sẽ được tính nhanh như sau:

KL R R KL

m muối = m pứ + (i n )hóa trị gốc axitgốc axit = m pứ +  (isp khử.nsp khử)hóa trị gốc axitgốc axit

Kim loại + H2SO4  Muối + sản phẩm khử + H2O

spk spk

96

96

m = m KL + ( ) = m KL + (6.n +2n S SO +8n S ).

muối

Trang 4

* Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:

Nhớ: 2 4

.

: 4 2 5

2 2

( 2

  

 

isp

sp

VD n H SO n S n SO n H S

khử số S/ sản phẩm khử).

khử

6) DẠNG 6 Kim loại tác dụng với dd HNO3

Nt (NO, NO2, N2, N2O, NH4NO3) + H2O

NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:

R

(trong muối) Vậy ikim loại = hóa trị +Nguyên tử N (trong HNO5 3) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:Nxt Vậy: x (5 ).

t

N

i   x t

Nhớ: i NO = 3; i NO 2  1;i N 2  10;i N O 2  8;i NH NO 4 3  8

Vậy, phản ứng luơn sự trao đổi giữa kim loại và N:

* Cách tìm sản phẩm khử:

/ 3

: 3 1 10 8 8

2

n NO

i KL KL n i sp n

sp

VD i n A A i n B B n NO n NO n N n N O n NH NO

tạo muối

khử khử

Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng

* Cách tìm khối lượng muối:

Kim loại + HNO3   Muối + sản phẩm khử + H2O

m = m KL + ( i n ).62 R R

= m KL + (3.n NO +n NO +8n N O +10n N +8n NH NO ).62

2

pứ muối

pứ

* Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:

( 3

3

.

: 4 2 12 10 10

2

  

sp

VD n HNO n NO n NO n N n N O n NH NO

số N/ sản phẩm khử).

khử khử

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w