- Giáo viên nhận xét bài viết trên bảng lớp - Giáo viên nhận xét bài viết trên bảng lớp của học sinh và nêu:.. của học sinh và nêu:4[r]
Trang 1Tuần 30: Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc: Ôn các bài tập đọc tuần 29
I Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng đọc đúng , đọc trôi chảy , rành mạch cho HS
- Củng cố cho HS nắm chắc nội dung các bài tập đọc đã học của tuần 29
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- YC HS nêu tên các bài tập đọc đã học ở tuần 29
2 Luyện đọc:
- YC 3 nhóm đọc bài ( theo nhóm )
- GV theo dõi các nhóm đoc
- Gọi HS đọc bài tiếp nối câu theo nhóm
- Cả lớp theo dõi nhận xét nhau giữa các nhóm
- Gv theo dõi sửa sai
- Luyện đọc đoạn y/c đại diện nhóm đọc bài – nhận xét
- GV nêu 1 số câu hỏi ở SGK về nội dung từng bài – HS trả lời – Nhận xét bổ sung lẫn nhau
3 Tổ chức đọc thi.
-YC các nhóm cử đại diên nhóm đọc bai thi đua nhau
- HS đọc bài - Nhận xét bình chọn bạn đọc tốt nhất
- GV ghi điểm
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học – Về nhà tập đọc bài nhiều lần
Toán: Ôn tập tổng hợp
I Mục tiêu:
- Biết cộng các số trong phạm vi 100.000 ( đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
Bài tập 3.( T32- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
-> GV nhận xét - HS làm vào vở – 2em lên làm –nhận xét Bài tập 4 ( T33- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở ->
-> GV nhận xét
Bài tập 10( T32 - BT bổ trợ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -> làm
vào vở - HS làm vở – 1HS lên làm - Nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Chính tả: (nghe - viết) Liên hợp quốc
I Mục tiêu:
Trang 2- Nghe - viết đúng bài chính tả; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2a/b
II Các HĐ dạy học:
A KTBC: GV đọc: Bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hớng dẫn nghe - viết
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài văn - HS nghe
- 2HS đọc
- Giúp HS nắm nội dung bài:
+ Liên hợp quốc đợc thành lập nhằm
mục đích gì ? -> Bảo vệ hoà bình, tăng cờng hợp tácphát triển giữa các nớc + Có bao nhiêu thành viên tham gia
Liên hợp quốc ? -> 191 nớc và vùng lãnh thổ
+ Việt Nam trở thành thành viên của
Liên hợp quốc vào lúc nào ? -> 20/9/1977
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS
- HS nhận xét
a chiều, triều, triều đình -> GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Toán: Phép trừ các số trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 100000 (cả đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
II Các hoạt động dạy học:
A Ôn luyện: - Nêu phép trừ các số 4 chữ số ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
a Giới thiệu phép trừ:
- GV viết phép tính 85674 - 58329 - HS quan sát
- HS nêu bài toán + Muốn tìm hiệu của 2 số 85674 và
58329 ta phải làm nh thế nào ? - Phải thực hiện phép tính trừ - HS suy nghĩ tìm kết quả
b Đặt tính và tính
- Dựa vào cách thực hiện phép trừ các
số có đến 5 chữ số để đặt tính và thực
hiện phép tính trên ?
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp
+ Khi tính chúng ta đặt tính nh thế nào?
-> HS nêu + Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính
từ đâu -> đâu ? - HS nêu 85674
Trang 3- Hãy nêu từng bớc tính trừ - HS nêu nh trong SGK 58329
27345 -> Vậy muốn thực hiện tính trừ các số
có 5 chữ số với nhau ta làm nh thế nào - HS nêu - nhiều HS nhắc lại
2 Thực hành
Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581 59372
_ 65748 _ 36029 _ 53814 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 63780 - 18546 91462 - 53406
63780 91462
- GV gọi HS đọc bài _ 18346 _ 53406
- GV nhận xét 45234 38056
Bài 3
* Củng cố về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS đọc bài - 3HS đọc, nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài ? - 2 HS
- Chuẩn bị bài sau
Thủ công: Làm đồng hồ để bàn (T3)
I Mục tiêu:
- Biết cách làm đồng hồ để bàn
- Làm đợc đồng hồ để bàn Đồng hồ tơng đối cân đối
- Với HS khéo tay: - Làm đợc đồng hồ để bàn cân đối, đồng hồ trang trí đẹp
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo….km?
III Các hoạt động dạy học
3 Hoạt động 3:
HS thực hành
5' a Nhắc lại quy
trình - GV gọi HS nhắc lại quy trình - 2HS
+ B1: Cắt giấy + B2: Làm các bộ phận
+ B3: Làm thành
đồng hồ hoàn chỉnh 15' b Thực hành - GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các
đờng gấp và bôi hồ cho đều - HS nghe
- Trang trí đồng hồ nh vẽ những ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày….km?
- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ
+ GV quan sát, HD thêm cho HS 7' c Trng bày - GV tổ chức cho HS trng bày sản
phẩm
Trang 4- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên dơng
những HS thực hành tốt
- Đánh giá kết quả học tập của HS 5' Củng cố dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, t2 học tập và kĩ năng thực hành của HS - HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Toán: Ôn phép trừ các số trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 100000 (cả đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
II Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
Bài tập 5.( T33- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
-> GV nhận xét - HS làm vào vở – 4em lên làm –nhận xét Bài tập 6 ( T33- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở ->
-> GV nhận xét
Bài tập 7( T33 - BT bổ trợ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -> làm
vào vở - HS làm vở – 1HS lên làm - Nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Chính tả: (nghe - viết) Gặp gỡ ở Lúc – Xăm - Bua
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
II Các HĐ dạy học:
A KTBC: GV đọc: Bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hớng dẫn nghe - viết
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài văn - HS nghe
- 2HS đọc
- Giúp HS nắm nội dung bài:
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 5Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010
Tập đọc : Một mái nhà chung
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà chung là trái
đất Hãy yêu mái nhà chung , bảo vệ và giữ gìn nó ( trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 trong SGK; Thuộc 3 khổ thơ đầu )
HSKG trả lời đợc câu hỏi 4
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài thơ
III Các hoạt động dạy học
A KTBC: Kể lại câu chuyện gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp tục đọc dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách nghỉ hơi sau
+ Giáo viên gọi học sinh giải nghĩa
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3
- Cả lớp đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài:
- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái
nhà riêng của ai? - của chim , của cá, của ốc của bạn nhỏ.
- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng
yêu? - Mái nhà của chim là nghìn lá biếc, Mờinhà của cá là sóng xanh….km?….km?….km?….km?
- Mái nhà của dím nằm sâu trong lòng đất
- Mái nhà của muôn vật làg gì? - Là bầu trời xanh
Em muốn nói gì với những ngời bạn
chung một mái nhà? - VD: Hãy yêu mái nhà chung….km?.
4 học thuộc lòng bài thơ.
- GV hớng dẫn HS hộc thuộc lòng
- HS thi đọc từng khổ cả bài
- HS nhận xét
- GV Nhận xét - Ghi điểm
c Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài?
- Chuẩn bị bài sau?
Dấu hai chấm.
I Mục tiờu:
-Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì?.
- Trả lời đợc câu hỏi Bằng gì?
- Bớc đầu nắm đợc cách dùng dấu hai chấm.
II Chuẩn bị:
- Viết sẵn cỏc cõu văn trong bài tập 1 và 4 vào bảng phụ
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: (2’).
? Kể tên 5 môn thể thao và đặt câu với 2
trong 5 từ vừa kể ?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (25’).
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài:
*Bài tập 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Gọi học sinh đọc lại 3 câu văn trong bài
? Voi uống nước bằng gì ?
? Vậy ta gạch chân dưới bộ phận nào ?
- Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
*Bài tập 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau thực hiện
hỏi đáp theo cặp
- Gọi đại diện các cặp hỏi và đáp
- Nhận xét và ghi điểm
*Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh
làm
- Yêu cầu học sinh đọc hướng dẫn trò chơi
trong SGK, sau đó thực hành chơi theo cặp
- Gọi 5-6 cặp thực hành trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, sửa sai
*Bài tập 4:
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh làm
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
? Các em đã biết những dấu câu nào ? (trong
các bài viết chính tả)
- Em hãy nhớ lại các dấu câu đã được viết
trong các bài chính tả, sau đó chọn dấu câu
thích hợp để điền vào các ô trống trong bài
- Giáo viên nhận xét bài viết trên bảng lớp
của học sinh và nêu:
=> Chúng ta điền dấu hai chấm vào tất cả
các ô trông trên
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
- Nhận xét tiết học
- Về đặt và TLCH có cụm từ: “Bằng gì ?”
- Lên bảng thực hiện
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Đọc lại 3 câu văn trong bài
=> Voi uống nước bằng vòi
=> Gạch chân dưới bằng vòi
- Lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, sửa sai
- Đọc yêu cầu bài tập trước lớp, lớp theo dõi
- Thực hiện yêu cầu của giáo viên
- Đại diện trả lời:
- Nhận xét, sửa sai, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đọc hướng dẫn trong SGK
- Các cặp học sinh tiến hành hỏi đáp theo câu hỏi và câu trả lời có cụm từ: “Bằng gì ?”
- Nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập
=> Bài tập yêu cầu chọn dấu câu để điền vào
ô trống
=> Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu chấm cảm, dấu chấm lửng, dấu hai chấm,
- Nghe hướng dẫn, sau đó tự làm bài
- Lên bảng điền dấu
- Nhận xét, sửa sai
- Theo dõi giáo viên chữa bài
- Lắng nghe, theo dõi
- Về làm lại các bài tập trên và chuẩn bị bài sau
To¸n: TiÒn ViÖt Nam
Trang 7I Mục tiờu:
- Nhận biết được cỏc tờ giấy bạc 20.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tớnh trên cỏc số với đơn vị đồng
II Đồ dựng dạy học:
- Tiền mẫu có mệnh giá 20.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng
IV Cỏc hoa t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y v h c:ạt động dạy học: à học: ọc:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập
50.000 – 5000 =
50.000 – 6000 =
50.000 – 7000 =
- Nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài:
Giới thiệu cỏc tờ giấy bạc cú mệnh giỏ:
(20.000 đ; 50.000 đ; 100.000 đ).
- Giỏo viờn cho học sinh qua sỏt từng tờ giấy
bạc trờn và nhận biết giỏ trị cỏc tờ giấy bạc
bằng dũng chữ và con số ghi giỏ trị trờn tờ
giấy bạc
? Con cú nhận xột gỡ về cỏc đồng bạc cú
mệnh giỏ 20.000đ, 50.000đ và 100.000đ ?
- Nhận xột, bổ sung và nhấn mạnh
*Bài 1: Mỗi vớ đựng bao nhiờu tiền ?
- Nờu yờu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh
làm
? Bài tập hỏi gỡ ?
? Để biết trong mỗi chiếc vớ cú bao nhiờu
tiền, chỳng ta làm như thến nào ?
- Hỏi tương tự với cỏc chiếc vớ cũn lại
- Nhận xột, sửa sai
*Bài 2: Bài toỏn.
- Nờu yờu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh
làm
- Chữa bài, ghi điểm
*Bài 3: Viết số thớch hợp vào ụ trống.
- Nờu yờu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh
làm
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập
- Nhận xột, sửa sai
*Bài 4( a): Viết số vào ụ trống (theo mẫu).
- Nờu yờu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh
làm
- Lờn bảng làm bài tập
50.000 – 5000 = 45.000
50.000 – 6000 = 44.000
50.000 – 7000 = 43.000
- Nhận xột, sửa sai
Nhận biết cỏc tờ giấy bạc cú mệnh
giỏ:
20.000 đ; 50.000 đ; 100.000 đ.
- Quan sỏt cỏc tờ giấy bạc
- Nhận xột, bổ sung
- Nờu yờu cầu bài tập
=> Bài tập hỏi: Trong mỗi chiếc vớ cú bao nhiờu tiền ?
=> Chỳng ta thực hiện tớnh cộng cỏc tờ giấy bạc trong từng chiếc vớ
- Nhận xột, sửa sai
- Đọc đề bài toỏn
- Lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xột, sửa sai
- Nờu yờu cầu bài tập
- Lờn bảng làm bài tập
- Nhận xột, sửa sai
- Nờu yờu cầu bài tập
- Lờn bảng làm bài tập, lớp làm vào vở Tổng số Số cỏc tờ giấy bạc
Trang 8- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập.
Tổng số
tiền
Số cỏc tờ giấy bạc
10 000 đồng
20 000 đồng
50 000 đồng
80 000 đ
90 000 đ
- Nhận xột, sửa sai
- Nhận xột tiết học
- Về nhà làm bài tập trong vở BT toỏn
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
tiền 10 000đồng 20 000đồng 50 000đồng
- Nhận xột, sửa sai
- Về làm lại cỏc bài tập trong Vở BT
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
Thứ 5 ngày 8 tháng 4 năm 2010
Thể dục :
Thể dục : Bài thể dục với hoa và cờ.
I Mục tiêu:
- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung với hoa
- Bớc đầu làm quen với tung và bắt bóng cá nhân ( tung bóng bằng một tay và bắt
bóng bằng hai tay)
- Bớc đầu biết tham gia chơi đợc trò chơi :Ai kéo khoẻ
II Địa điểm – ph ơng tiện.
- Sân trờng đủ điều kiện luyện tập
- Chuẩn bị bông hoađể đeo ở ngón tay
- Còi, kẻ sẵn các vạch cho trò chơi
III Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp
- Phổ biến nội dung yêu cầu buổi tập
- Yêu cầu học sinh chạy chậm thành một
hàng dọc xung quanh sân trờng
- Yêu cầu học sinh tập bài thể dục phát
triển chung
2 Phần cơ bản:
Ôn bài thể dụcphát triển chung
- Cho học sinh tập bài thể dục 8 động tác
- Tổ chức thi tập bài TD phát triển chung
- Theo dõi, nhận xét
Chơi trò chơi “Ai kéo khoẻ."
- Nêu lại yêu cầu và luật chơi
- Cho học sinh chơi thử
- Cho học sinh chơi thật
=> Lu ý: An toàn trong khi chơi
- Theo dõi, nhận xét
3 Phần kết thúc
- Yêu cầu học sinh đi theo vòng tròn, hít
thở sâu hít vào, buông tay, thở ra
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học
- Về nhà tập lại nội dung bài TDPTC
5’
25’
5’
1 Phần mở đầu:
- Cán sự tập hợp lớp điểm danh báo cáo sĩ số
- Chạy nhẹ nhàng trên sân
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
2 Phần cơ bản:
- Học sinh tập thể dục
- Lắng nghe, theo dõi
- Học sinh chơi thử 1 lần
- Chơi chính thức
- Nhận xét, đánh giá
3 Phần kết thúc.
- Học sinh tập các động tác hồi tĩnh
- Về ôn lại bài TD Chuẩn bị cho tiết sau
Toán: Luyện tập
I Mục tiờu:
-Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn.
- Biết trừ các số có 5 chữ số( có nhớ) và giải bài toán có phép trừ.
Trang 9II Cỏc hoạt động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
- Hướng dẫn học sinh túm tắt bài toỏn
Túm tắt:
Cú : 23560l
Đó bỏn: 21800l
Cũn lại: l ?
- Nhận xột, sửa sai, ghi điểm
*Bài 4a: Khoanh vào chữ đặt trước
- Nờu yờu cầu bài tập, hướng dẫn
- Yờu cầu học sinh tớnh và tỡm số
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài
- Nhận xột, sửa sai và ghi điểm
4 Củng cố, dặn dũ: (2’).
- Nhận xột tiết học
- Về nhà luyện tập thờm vở bài tập
toỏn
- Chuẩn bị bài sau
Bài giải.
Số lớt mật ong trại đú cũn lại là:
23560 - 21800 = 1760 (l) Đỏp số: 1760 l
- Nhận xột, sửa sai
- Nờu yờu cầu bài tập
- Tỡm số thớch hợp để viết vài ụ trống
- Lờn bảng làm bài tập
- Nhận xột, sửa sai
- Lắng nghe
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
I Mục tiêu:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa U ( 1 Dòng); viết đúng tên riêng Uông bí ( 1 dòng) và câu ứng dụng( 1 lần ) bằng chữ cở nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa: U
- Mẫu tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1 ) n định tổ chức: (1 ).’’
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2 ).’
2 Kiểm tra bài cũ: (2 ).’
- Gọi 1 học sinh đọc từ và câu ứng dụng
Trờng Sơn, trẻ em.
- Nhận xét
- Hát chuyển tiết
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Nhận xét, chỉnh sửa và bổ sung
Trang 103 Dạy bài mới: (25 ).’
3 Dạy bài mới: (25 ).’
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn viết bảng con:
H
ớng dẫn viết chữ hoa:
- Cho học sinh quan sát mẫu và hỏi:
? Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ nào viết hoa ?
- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa: U
- Nhận xét, chỉnh sửa
? Nêu cách viết hoa chữ: U ?
- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa: U, B, D
- Nhận xét, sửa lỗi
- Giới thiệu từ ứng dụng, gọi học sinh đọc
=> Giảng: Uông Bí là tên một thị xã ở tỉnh
Quảng Ninh
? Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
nhw thế nào ?
? Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào ?
- Cho học sinh viết từ ứng dụng: Uông Bí
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giới thiệu câu ứng dụng, gọi học sinh đọc
=> Giảng: Câu ca dao ý nói: Dạy con phải
dạy ngay từ thuở nhỏ, mới dễ hình thành
những thói quen tốt cũng nh cây non cành
mềm dễ uốn
? Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao
nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh viết từ: Uốn cây, Dạy con
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
c Viết vào vở:
- Yêu cầu học sinh lấy vở viết bài
- Theo dõi dõi uôn nắn thêm cho học sinh
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Nhận xét qua chấm bài
4 Củng cố, dặn dò: (2 ).’
- Nhận xét tiết học, chữ viết của học sinh
- Về nhà hoàn thành bài viết, học thuộc câu,
từ ứng dụng
Luyện viết chữ hoa:
- Quan sát và trả lời câu hỏi
=> Có các chữ hoa: U, B, D
- Lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai cách viết
- Nêu quy trình viét chữ hoa: U
- Lên bảng viết, dới lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Luyện viết từ ứng dụng:
- Lắng nghe, đọc từ ứng dụng: Uông Bí
=> Chữ U, B, g cao 2 ly rỡi, các chữ còn lại cao 1 ly
=> Khoảng cách: Bằng 1 con chữ o
- Lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Luyện viết câu ứng dụng:
- Lắng nghe và đọc lại câu ứng dụng
Uốn cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở con còn bi bô.
=> Các chữ: U, D, y, h, b, cao 2 ly rỡi, chữ t cao 1,5 ly, các chữ con lại cao 1 ly
- Lên bảng viết, dới lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Ngồi ngay ngắn viết bài:
- Nộp bài cho giáo viên chấm
- Về viết lại bài vào vở ôli
- Học thuộc từ, câu ứng dung
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
I Mục tiêu:
- Nhớ viết đúng bài chính tả; trìng bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- L m à học:
- L m à học: đúng b i túng b i tà học:à học: ập2a /b
- Bảng lớp viết sẵn bài tập để học sinh lờn bảng làm
III Cỏc hoạt động dạy học :
- Cho học sinh hỏt chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi lờn bảng viết
- Dưới lớp viết vào vở nhỏp
- Hỏt chuyển tiết
- Lờn bảng viết cỏc từ: chụng chờnh, trắng trẻo, chờnh chếch, trũn trịa